wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VI MÔ ( UEH)

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản giải: sản xuất cái gì? số lượng bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát điểm :

a)

Tài nguyên có giới hạn

b)

Nguồn cung của kinh tế

c)

Nhu cầu của xã hội

d)

Đặt điểm tự nhiên

2.

Một hàng hóa được gọi là khan hiếm khi

a)

Có sự thiếu hụt hàng hóa đó trên thị trường

b)

Khi giá bằng không thì lượng cung không đáp ứng đủ cầu

c)

Ở mức sản lượng nào đó có sự thiếu hụt hàng hóa

d)

Có sự dư thừa hàng hóa đó trên thị trường

3.

Kinh tế học ra đời bắt nguồn từ vấn đề thực tiễn cần giải quyết là

a)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân chưa khai thác hết, còn lãng phí

b)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân là có hạn nhu cầu con người là vô hạn

c)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân là vô hạn nhu cầu con người là có hạn

d)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân chưa được phân bố hợp lsy

4.

Sự khan hiếm của kinh tế học được định nghĩa

a)

Lượng cầu hàng hóa hơn lượng cung hàng hóa

b)

Dư cầu

c)

Nhu cầu vượt quá khả năng cung ứng

d)

Sự thiếu hụt trên thị trường hàng hoá

5.

Chi phí cơ hội của việc đầu tư vốn là

a)

Số lượng hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng phải hy sinh để dành nguồn lực cho đầu tư vốn

b)

Số lượng sản phẩm được sản xuất ra từ việc đầu tư vốn

c)

Số lượng vốn dùng vào quá trình sản xuất ra vốn

d)

Chi phí sản xuất để tạo ra sản xuất ra sản phẩm

6.

Thương mại tự do là phương thức tốt nhất để các quốc gia

a)

Phát triển sản xuất tất cả các ngành trong nền kinh tế

b)

Tăng doanh thu thuế

c)

Gia tăng thu nhập hàng hóa của các quốc gia và sử dụng hàng hóa với giá thấp

d)

Chuyên môn hóa sản xuất với mức chi phí sản xuất thấp

7.

Hiệu quả có nghĩa là

a)

xã hội đã giảm bớt sự phụ thuộc vào nguồn năng lượng nước ngoài.

b)

hàng hóa và dịch vụ của xã hội được phân phối công bằng cho các thành viên trong xã hội.

c)

xã hội đang nhận được nhiều nhất nó có thể từ nguồn tài nguyên khan hiếm của nó.

d)

xã hội đang bảo tồn nguồn tài nguyên để dành chúng cho tương lai.

8.

Các nhà kinh tế sử dụng từ bình đẳng để mô tả một tình huống trong đó

a)

những người trong xã hội có ít nhất sẽ nhận được nhiều nhất.

b)

xã hội là nhận được nhiều nhất nó có thể từ nguồn tài nguyên khan hiếm của nó.

c)

lợi ích của các nguồn lực của xã hội được phân phối một cách công bằng cho các thành viên của xã hội.

d)

mỗi thành viên của xã hội có cùng một thu nhập.

9.

Một định nghĩa về công bằng sẽ:

a)

Không thiên vị

b)

Tương tự

c)

Bằng nhau

d)

Hiệu quả

10.

Thu nhập của một nhân viên điển hình ở một quốc gia gắn liền với những lựa chọn sau đây?

a)

dân số

b)

năng suất

c)

chính sách của chính phủ

d)

số lượng công đoàn lao động

11.

Nếu thu nhập trung bình của một người Úc cao hơn thu nhập trung bình của một người Nga, rất có thể là do

a)

Australia có một nền kinh tế công nghiệp hơn Nga.

b)

năng suất ở Úc cao hơn ở Nga.

c)

công đoàn lao động ở úc tích cực hơn ở Nga.

d)

cạnh tranh ở Úc hơn ở Nga.

12.

Năng suất được định nghĩa là

a)

số lượng lao động cần thiết để sản xuất một lượng hàng hóa và dịch vụ nhất định.

b)

số lượng hàng hóa và dịch vụ người lao động sản xuất ra trong mỗi giờ làm việc.

c)

Tổng số tiền thực tế mà người lao động gắng sức đạt được trong mỗi giờ làm việc của họ

d)

Tổng số lao động tiết kiệm được do sử dụng máy móc thiết bị

13.

Sự tăng mức giá chung của một nền kinh tế được gọi là

a)

Cú sốc từ phía cung

b)

chính sách tiền tệ.

c)

lạm phát.

d)

tăng trưởng kinh tế.

14.

Khi chính phủ Đức tăng số lượng tiền trong nền kinh tế, Đức trong thập niên 1920,

a)

thất nghiệp tăng lên.

b)

Đức trải qua siêu lạm phát.

c)

Đức đã có thể hoàn trả tất cả các khoản nợ nước ngoài của nó.

d)

nhiều người dân ở Đức trở nên giàu có.

15.

Cách thức chi tiêu của người tiêu thụ để tối đa thỏa mãn.Vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng.

c)

Kinh tế tế vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

16.

Quy luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật năng suất biên giảm dần

c)

Quy luật câu

d)

Quy luật cung

17.

Chọn lựa tại một điểm không nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là :

a)

Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

b)

Không thể thực hiện được

c)

Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

d)

Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

18.

khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

b)

Sự khan hiếm

c)

Cung cầu

d)

Chi phí cơ hội

19.

Một nền kinh tế đã đạt được hiệu quả sản xuất thì

a)

Có thể gia tăng sản lượng hàng hóa này mà không làm giảm sản lượng hàng hóa khác

b)

Không thể gia tăng sản lượng hàng hóa này mà không làm giảm sản lượng hàng hóa khác

c)

Có thể gia tăng sản lượng của cả hai loại hàng hóa

d)

Không có câu nào đúng

20.

Chính phủ các nước hiện nay có các giải pháp kinh tế khác nhau trước

tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, vấn đề này thuộc về

a)

Kinh tế vi mô, thực chứng


b)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

d)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

21.

Sự khác nhau giữa kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Vấn đề thực chứng liên quan đến câu trả lời khẳng định còn chuẩn tắc liên quan đến câu trả lời phủ định.

b)

Vấn đề thực chứng liên quan đến câu trả lời phủ định còn chuẩn tắc liên quan đến trả lời khẳng định.

c)

Vấn đến chuẩn tắc liên quan đến lí thuyết kinh tế còn vấn đề thực chứng thì không.

d)

Vấn đề thực chứng đề cập đến các sự kiện kinh tế trong khi vấn đề chuẩn tắc đề cập đến ý kiến cá nhân.

22.

Những phát biểu nào sau đây mang tính chuẩn tắc

a)

Chính phủ nên đánh thuế vào rượu để hạn chế việc uống rượu

b)

Do giảm phát chính phủ sử dụng chính sách kích cầu

c)

Tỷ lệ lạm phát tăng dưới mức 10% một năm

d)

Mức thu nhập đầu người ở Singapore cao hơn ở Việt Nam

23.

Khi các nhà kinh tế đang nói như là cố vấn chính sách, họ có nhiều khả

năng sử dụng

a)

phát biểu tích cực.

b)

tất cả các câu trên đều đúng.

c)

báo cáo.

d)

báo cáo mục tiêu.

24.

Nếu không có thương mại .

a)

nhiều sản phẩm khác nhau có sẵn trong một quốc gia

b)

một quốc gia vẫn có thể hưởng lợi từ chuyên môn quốc tế.

c)

Đường giới hạn khả năng sản xuất cũng là đường giới hạn khả năng tiêu thụ

d)

một quốc gia là tốt hơn vì nó sẽ trở thành tự túc.

25.

Câu nào sau đây không chính xác?

a)

thương mại là tốt cho các quốc gia

b)

Thương mại cho phép chuyên môn hóa.

c)

Thương mại cho phép các cá nhân tiêu thụ bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất cá nhân của họ

d)

thương mại dựa trên lợi thế tuyệt đối.

26.

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường tuyến tính và không lồi ra ngoài nếu

a)

không có sự trao đổi.

b)

nguôn lực được phân bổ hiệu quả

c)

sự trao đổi giữa hai hàng hóa luôn ở mức ổn định.

d)

thất nghiệp là số không.

27.

Nếu lao động ở Mexico ít hiệu quả hơn lao động tại Hoa Ky trong tất cả các lĩnh vực sản xuất

a)

cả hai quốc gia có thể được hưởng lợi từ thương mại.

b)

Mexico có thể hưởng lợi từ thương mại nhưng Hoa Kỳ không thể

c)

Mexico sẽ không có một lợi thế so sánh trong bất kỳ hàng hóa nào

d)

không quốc gia nào có thể hưởng lợi từ thương mại.

28.

lợi thế so sánh dựa trên

a)

Chi phí lao động

b)

chi phí vốn

c)

giá tiền

d)

chi phí cơ hội

29.

Thương mại dựa trên

a)

Giá tương đối

b)

lợi thế tuyệt đối

c)

chi phí sản xuất

d)

lợi thế so sánh

30.

Đối với hai người đang có kế hoạch thương mại, không thể

a)

có một lợi thế tuyệt đối trong cả hai hàng hóa.

b)

có một lợi thế so sánh trong cả hai hàng hóa.

c)

chuyên sản xuất một loại sản phẩm

d)

hương mại để cả hai người sẽ được tốt hơn.

31.

Câu nào sau đây là không đúng liên quan đến lợi thế so sánh?

a)

lợi thế so sánh được xác định bởi người nào có thể sản xuất ra hàng hóa bằng cách sử dụng ít yếu tố đầu vào.

b)

lợi nhuận từ thương mại dựa trên nguyên tắc lợi thế so sánh.

c)

nguyên tắc lợi thế so sánh áp dụng cho các quốc gia cũng như con người.

d)

các nhà kinh tế sử dụng nguyên tắc lợi thế so sánh để bênh vực thương mại tự

32.

Đất nước có lợi thế so sánh trong mt sản phẩm

a)

không có câu nào đúng

b)

sẽ được tốt hơn giảm giá các sản phẩm để sử dụng trong nước vì nó là tương đối rẻ tiền để sản xuất..

c)

nên xuất sản phẩm đó

d)

nên nhập sản phẩm đó.

33.

Thương mại có thể làm cho tất cả mọi người tốt hơn vì nó

a)

Gia tăng sự hợp tác giữa các quốc gia.

b)

cho phép người ta chuyên môn hóa theo theo lợi thế so sánh.

c)

Đòi hỏi công nhân trong một nền kinh tế được đào tạo lại.

d)

giảm sự cạnh tranh giữa các công ty trong nước.

34.

Giả sử rằng một công nhân ở nước R có thể sản xuất 4 Radio hoặc 1 tv mỗi năm, và một công nhân ở nước T có thể sản xuất 2 Radio hoặc 5 TV mỗi năm. Mỗi quốc gia có 100 công nhân. Nếu nước R giao dịch 100 ti vi với nước T để lấy 100 Radio mỗi năm, sau đó tiêu thụ tối đa của mỗi quốc gia về radio mới và tv mới mỗi năm sẽ là:

a)

ít hơn trong trường hợp không có thương mại, vì không phải là quốc gia chuyên về sản phẩm mà nó có một lợi thế so sánh.

b)

giống như trong trường hợp không có thương mại.

c)

cao hơn trong trường hợp không có thương mại vì lợi ích từ thương mại

d)

ít hơn trong trường hợp không có thương mại vì nước T có một lợi thế tuyệt đối trong cả hai hàng hóa và do đó sẽ mất nếu nó giao dịch với nước R

35.

Một quan sát cho thấy rằng khi người tiêu dùng muốn mua một loại hàng hóa càng nhiều thì giá hàng hóa càng tăng. Điều này có thể giải thích

a)

Cầu tăng làm giá tăng

b)

Giữa lý thuyết và thực tế có sự mâu thuẫn với nhau

c)

Lượng cầu tăng làm giá tăng

d)

Đường cầu trong thực tế là đường dốc lên về phía bên phải

36.

Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu xe hơi Toyota

a)

Thu nhập dân chúng tăng.

b)

Giá xăng tăng 50%.

c)

Giá xe hơi Ford giảm

d)

Giá xe hơi Toyota giảm.


37.

Các lực lượng mà làm cho kinh tế thị trường hoạt động

a)

Chính phủ

b)

giá và số lượng.

c)

Các nhà làm luật.

d)

cầu và cung

38.

Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh họa sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Vẽ một đường cầu có độ dốc âm

d)

Vẽ một đường cầu thẳng đứng

39.

Xét hàm số cầu sản phẩm X dạng tuyến tính như sau: Qx = 200 - 2Px + 0,5Py + 0,1I. Tham số -2 đứng trước Px là

a)

Tham số biểu thị mức thay đổi của Qx khi Qx thay đổi 2 đơn vị.

b)

Tham số biểu thị mức thay đổi của Qx khi Px thay đổi một đơn vị.

c)

Tham số biểu thị mức thay đổi của Px khi Qx thay đổi một đơn vị

d)

Tham số biểu thị quan hệ giữa Px với Qx.

40.

Phương trình cầu (D1) P=100-2Q; (D2) P=150-2Q. Từ D1 sang D2 cầu đã

a)

Cầu tăng

b)

Cầu không đổi

c)

Không thể trả lời được

d)

Cầu giảm

41.

Hàm số cầu của người tiêu dùng A về hàng hóa X là Pd=10-6Q. Do thu nhập tăng mà cầu tăng thêm 50%. Vậy hàm số cầu của người tiêu dùng A có dạng:

a)

Pd=15-6Q

b)

Pd=10-4Q

c)

Pd=10-9Q

d)

Pd=15-9Q

42.

Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cung nước ngọt Coca sang phải

a)

Công ty Coca Cola hiện đại hóa kỹ thuật

b)

Giá nước ngọt Pepsi tăng

c)

Chính phủ đánh thuế ngành sản xuất nước ngọt

d)

Thu nhập dân chúng giảm.

43.

Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện tượng này là do :

a)

Mía năm nay bị mất mùa.

b)

Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe

c)

Các câu trên đều sai

d)

Thu nhập của dân chúng tăng lên

44.

Trên một đồ thị trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cung mỗi ngày thì đường cung của mặt hàng cá tươi đánh bắt từ biển mỗi ngày là:

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường có độ dốc âm

c)

Đường thẳng đứng

d)

Đường có độ dốc dương

45.

Phương trình cung (S1) P=10+3Q; (S2) P=20+3Q. Từ 51 sang S2 cung đã:

a)

Không biết được

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không đổi

46.

Những yếu tố nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cung xăng dầu sang phải

a)

Chiến tranh nổ ra ở trung đông.

b)

Một sự cải thiện trong công nghệ lọc dầu

c)

Chính phủ đánh thuế vào xăng dầu nhập khẩu

d)

Gía xăng dầu trên thị trường thế giới tăng

47.

Hàm số cầu cà phê vùng Tây nguyên hằng năm được xác định là : Qd = 480.000 -0,1P. [ đvt: P($/tấn), Q(tấn) ]. Sản lượng cà phê năm trước Qs1 = 270 000 tấn. Sản lượng cà phê năm nay Qs2 = 280 000 tấn. Giá cà phê năm trước (P1) & năm nay (P2) trên thị trường là :

a)

P1 = 2 100 000 & P2 = 2 000 000

b)

P1 = 2 000 000 & P2 = 2 100 000

c)

Không có câu nào đúng

d)

P12 100 000 & P2 = 1 950 000

48.

Ở mức giá hiện tại, có sự thiếu hụt hàng hóa, Các lựa chọn:

a)

người bán đang sản xuất nhiều hơn mua hàng muốn mua

b)

thị trường phải cân bằng

c)

số lượng yêu cầu bằng số lượng cung cấp.

d)

mức giá dưới mức giá cân bằng

49.

Giảm chi phí tài nguyên cho các công ty trên thị trường sẽ dẫn đến

a)

giảm giá cân bằng và tăng số lượng cân bằng.

b)

tăng giá cân bằng và không thay đổi số lượng cân bằng

c)

giảm giá cân bằng và giảm số lượng cân bằng

d)

tăng giá cân bằng và tăng số lượng cân bằng.

50.

Thị trường di chuyển về hướng cân bằng cung và cầu vì

a)

các hành động của người mua và người bán.

b)

tăng cạnh tranh giữa các người bán

c)

quy định của chính phủ đặt trên thị trường tham gia.

d)

khả năng của người mua ảnh hưởng đến quyết định thị trường.

51.

Nếu dầu gội đầu A giảm giá 10%, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu dầu gội B giảm 20% thì độ co giãn chéo của cầu là

a)

5

b)

2

c)

0,5

d)

-0,5

52.

Đối với một đường cầu sản phẩm X dạng tuyến tính thì .

a)

Độ co giãn cầu theo giá cả không thay đổi còn độ dốc thì thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu

b)

Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

c)

Độ co giãn cầu theo giá cả & độ dốc là không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

d)

Độ co giãn cầu theo giá cả thay đổi, còn độ dốc thì không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

53.

Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau:

a)

Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm.

b)

Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1.

c)

Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1.

d)

Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm.

54.

Một nhà quản lý đang cân nhắc việc thay đổi giá của sản phẩm để tăng doanh thu bán hàng, thông tin ông ta cần biết là

a)

Số lượng sản phẩm đã tiêu thụ trong 1 tháng

b)

phản ứng của những người bán cạnh tranh

c)

Độ co dẫn theo giá của cầu về sản phẩm này ở khung giá hiện hành

d)

số lượng hàng còn đang nằm trong kho

55.

Do thời tiết khắc nghiệt nên vụ cà phê năm nay mất mùa làm giá cà phê trên thị trường tăng. Biết rằng cà phê là loại thực phẩm có cầu co giãn ít theo giá, doanh thu của nông dân trồng cà phê năm nay:

a)

Tăng

b)

Không xác định

c)

Không đổi

d)

Giảm

56.

Độ co giãn của cầu theo giá của kem dưỡng da NIVEA là -2.Trong năm 2008 giá của loại kem này tăng 2% doanh thu của hãng kem sẽ:


a)

Giảm xấp sỉ 2%

b)

Giảm 4%

c)

Tăng 4%

d)

Tăng 2%

57.

Cầu của sp X không co giãn. Vậy khi tiến bộ kỹ thuật được áp dụng vào sx làm dịch chuyển đường cung, thì tại điểm cân bằng mới có Es

a)

Không thay đổi

b)

Cao hơn Es tại điểm cân bằng củ.

c)

Thấp hơn Es tại điểm cân bằng củ.

d)

=Ed

58.

Độ co giãn của cung theo giá đo lường

a)

Người bán phản ứng khi có sự thay đổi công nghệ

b)

lượng cung thay đổi khi thay đổi trong giá hàng hóa.

c)

lượng cung thay đổi khi thay đổi giá đâu vào

d)

giá hàng hóa thay đổi khi thay đổi trong lượng cung .

59.

Trong ngắn hạn, số lượng cung cấp là

a)

rất phản ứng với những thay đổi giá.

b)

hoàn toàn phản ứng với những thay đổi giá cả

c)

bàng quan với những thay đổi về giá

d)

rất không phản ứng nhanh với thay đổi giá cả.

60.

Các yếu khác không đổi, nếu một nhà sản xuất bút chì tăng sản lượng 20 phần trăm khi giá thị trường của bút chì tăng từ $0,50 để $0,60, vậy độ co giãn cung theo giá, sử dụng phương pháp trung điểm để tính

a)

co giãn, bằng 0,90.

b)

không co giãn, bằng 1,11.

c)

co giãn, bằng 1,11.

d)

không co giãn, băng 0.90.

61.

Thị trường của sp X cân bằng tại mức giá =10, Q= 20.Tại điểm cân bằng có Ed =-1, Es =0,5 .Vậy hàm số cung cầu có dạng

a)

P = Q -10, P =-1/2Q + 20

b)

Không có câu nào đúng.

c)

P = 1/2Q + 10, P = -Q +20

d)

P =Q +10, P = - 1/2Q +20

62.

Câu nào sau đây không phải là lý do OPEC thất bại trong việc giữ giá dầu mức cao?

a)

người tiêu dùng thay thế xe ô tô cũ không hiệu quả bằng những ô tô mới có hiệu quả

b)

trong thời gian dài các nhà sản xuất dầu bên ngoài của OPEC phản ứng với giá cao bằng cách tăng thăm dò dầu và bằng cách xây dựng công suất khai thác mới

c)

Sự thỏa thuận của các thành viên OPEC đã ký kết cho phép mỗi quốc gia để sản xuất dầu nhiều như họ muốn

d)

người tiêu dùng phản ứng với giá cao hơn với bảo tồn lớn hơn.

63.

Câu nào sau đây sẽ không đúng liên quan đến nỗ lực của chính phủ để giảm dòng chảy của các loại ma túy bất hợp pháp vào đất nước

a)

Sự ngăn cấm ma túy có thể làm tăng tội phạm liên quan đến ma túy

b)

Sự ngăn cấm ma túy thay đổi đường cung ma túy sang trái.

c)

Sự ngăn cấm ma túy làm tăng giá và tổng doanh thu trong thị trường ma túy.

d)

Sự ngăn cấm ma túy thay đổi đường cong cầu ma túy sang trái

64.

Hàm số cầu và cung của sp X là Qs =50P -100, Qd =380-30P. Nếu chính phủ quy định giá tối thiểu là 8đ/sp và mua hết sp dư thừa thì chính phủ bỏ ra bao nhiêu tiền?

a)

800

b)

920

c)

không có câu nào đúng

d)

1280

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Chính phủ quy định giá tối đa sẽ dẫn đến tình trạng dư thừa hàng hóa.

b)

Hệ số co giãn của cung luôn luôn lớn hơn không

c)

Doanh thu biên không nhất thiết nhỏ hơn giá bán.

d)

Chi phí sản xuất tăng làm cho đường cung dịch chuyển sang trái.

66.

Nếu như chính phủ gỡ bỏ giá sàn có hiệu lực đối với một thị trường nào đó, thì mức giá mà người bán nhận được sẽ :

a)

Tăng, và sản lượng bán được trên thị trường sẽ giảm.

b)

Giảm, và sản lượng bán được trên thị trường sẽ tăng.

c)

Tăng, và sản lượng bán được trên thị trường sẽ tăng.

d)

Giam, và sản lượng bán được trên thị trường sẽ giảm.

67.

Khi chính phủ quy định giá sàn ( giá tối thiểu) thấp hơn giá cân bằng trên thị trường

a)

Cần phải có phương án phân phối hành chánh bổ sung.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Hình thành thị trường không chính thức song song với thị trường chính thức

d)

Thị trường sẽ tự cân bằng

68.

Thị trường hàng hóa X đang cân bằng, tại điểm cân bằng có độ co giãn cầu theo giá ED = -1, ES = 0,5, nếu chính phủ quy định giá sàn cao hơn 10% trên thị trường

a)

Thừa 5%

b)

Thừa 15%.

c)

Thiếu hụt 0,5%

d)

Thiếu hụt 15%

69.

Chính phủ đánh thuế mặt hàng X, mức thuế t $/đvsp. Trong t $ tiền thuế do nhà sản xuất chịu thuế nhiều hơn người tiêu thụ là do :

a)

Cầu hoàn toàn không co giãn (Ed = 0)

b)

Sản phẩm X có cầu ít co giãn hơn cung (Ed < Es)

c)

Sản phẩm X có cung ít co giãn hơn cầu (Es < Ed)

d)

Các câu trên sai

70.

Giả sử sản phẩm X có hàm số cầu và hàm số cung Qd = 180 - 3P và Qs = 30 +2P Nếu chính phủ đánh thuế làm lượng cân bằng giảm xuống còn 78 thì mức thuế đánh vào mỗi sản phẩm

a)

Không có câu nào đúng

b)

3

c)

10

d)

5

71.

Nếu chính phủ đánh thuế mỗi sp là 1000 đồng làm giá cân bằng của nó tăng từ 11000 đồng lên 11400 đồng, có thể kết luận spx có cầu co giãn theo giá:

a)

Nhiều hơn so với cung

b)

Không co giãn

c)

Hoàn toàn.

d)

Tương đương với cung.

72.

Hàm số cung cầu của sp X có dạng P = Q +5, P=-1/2Q+20. Nếu chính phủ đánh thuế 6đ/sp, thì giá cân bằng mới

a)

P=21

b)

P=17

c)

P=20

d)

P=19

73.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu tố như là sở thích, thị hiếu của người tiêu thụ, tính chất thay thế của sản phẩm.

b)

Trong phần đường cầu co giãn, giá cả và doanh thu đồng biến

c)

Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau.

d)

Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng sẽ gánh chịu toàn bộ tiên thuế đánh vào sản phẩm.

74.

Khi chúng ta sử dụng đồ thị cung cầu để phân tích tác động của thuế, chúng ta phải:

a)

Dịch chuyển đường cầu lên trên một khoảng bằng số thuế bởi vì người tiêu dùng bây giờ sẵn sàng trả thuế để tiếp tục tiêu dùng

b)

Dịch chuyển đường cung về phía bên phải bởi vì khi có thuế, người bán phải bán số lượng lớn hơn ở mỗi mức giá để duy trì mức hòa vốn.

c)

Dịch chuyển cả đường cung và đường cầu lên trên bởi vì không phải chỉ người mua mà cả người bán cũng chịu thuế.

d)

Phân biệt giữa đường cung trước thuế và đường cung sau thuế mà nó dịch chuyển lên trên một đoạn bằng số thuế

75.

Gỉa sử thị trường của sản phẩm X có 2 người tiêu thụ A và B có các hàm số cầu qA= 13000 - 10P Và qB=26000 -20P. Nếu giá thị trường của sản phẩm là 1000 thì thặng dư tiêu dùng

a)

2,7 triệu

b)

1,35 triệu

c)

Không có câu nào đúng

d)

0,675 triệu

76.

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là:

a)

Phần chênh lệch giữa giá thị trường và các chi phí sản xuất sản phẩm


b)

Là diện tích nằm phía dưới đường cầu và trên đường cung

c)

Phần chênh lệch giữa giá thị trường và các chi phí biên

d)

Chênh lệch giữa tổng số tiền tối đa mà người tiêu dùng sẵn lòng trả với tổng số tiền thực trả cho sản phẩm

77.

Hàm số câu là : P = 70 - 2Q, giả sử giá tăng từ 50 lên 60. Thặng dư tiêu dùng thay đổi là

a)

tăng thêm 75

b)

Giảm đi 75

c)

giảm đi 50

d)

Tăng thêm 50

78.

Hàm số cung sản phẩm X là: P = 10 + 4Q. Nếu giá tăng từ 50 lên 60. Thặng dư sản xuất thay đổi:

a)

Giảm đi 112,5

b)

tăng thêm 112,5

c)

giảm đi 225

d)

tăng thêm 225

79.

Một đường cung có thể được sử dụng để đo thặng dư sản xuất vì nó phản ánh

a)

Chi phí của những người bán.

b)

số lượng cung cấp

c)

số tiền sẽ được mua bởi người tiêu dùng trên thị trường.

d)

các hành động của người bán

80.

Giả sử nhu cầu về bánh khoai tây chiên tăng lên. Điều gì sẽ xảy ra với thặng dư sản xuất trên thị trường bánh khoai tây chiên?

a)

nó không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi này

b)

nó giảm.

c)

nó tăng lên.

d)

nó giảm một thời gian ngắn, sau đó tăng lên.

81.

Hàm số cu& hm số cung sn phẩm y lần lượt là: P = 70 -2Q: P.= 10 + 4Q. Thặng dư của người tiêu thụ (CS) & thặng dư của nhà sản xuất (PS) là

a)

CS = 150 & PS = 150

b)

cs = 150 & Ps = 200

c)

CS = 200 & PS = 100

d)

CS = 100 & PS = 200

82.

Gỉa sử lúc ban đầu thị trường cần bằng ở mức giá P, nếu giá trên thị trường tăng lên P1 thì

a)

Thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất tăng

b)

Thặng dư tiêu dùng tăng, thặng dư sản xuất giảm

c)

Thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất giảm

d)

Thặng dư tiêu dùng tăng, thặng dư sản xuất tăng

83.

Chúng tôi có thể nói rằng việc phân bổ các nguồn lực là hiệu quả nếu


a)

Tổng thặng dư được tối đa.

b)

không có câu nào đúng

c)

thặng dư tiêu dùng được tối đa

d)

thặng dư sản xuất tối đa.

84.

Tổng thặng dư trên thị trường là

a)

ít hơn thặng dư người tiêu dùng cộng với thặng dư sản xuất.

b)

tổng chi phí của người bán cung cấp hàng hóa trừ đi tổng giá trị của người mua hàng hóa.

c)

lớn hơn thặng dư của người tiêu dùng cộng với thặng dư sản xuất.

d)

Tổng giá trị cho người mua hàng hóa trừ đi tổng chi phí của những người bán cung cấp các hàng hóa.

85.

Hàm cung và hàm cầu của sản phẩm X có dạng (S);P = Q +5 ,(D)P = -1/2Q +20 Nếu chính phủ đánh thuế mỗi sản phẩm là 6đ, thì lượng tổn thất vô ích do thuế


a)

24

b)

12

c)

30

d)

Các câu đều sai

86.

Giả sử đường cầu thực phẩm của một cá nhân có dạng q = 100 - 2p, trong đó q tính bằng kg/ tháng và p tính bằng nghìn đồng / kg. Trước đây giá thực phẩm trên thị trường 20 nghìn đồng, nhưng bây giờ do chính phủ tăng thuế làm giá trên thị trường tăng lên 25 nghìn đồng / kg. Chính sách thuế này làm thay đổi trong thặng dư tiêu dùng của cá nhân này là:

a)

Giá trị khác

b)

tăng 1250 nghìn đồng

c)

Giảm 1250 nghìn đồng

d)

Giảm 275 nghìn đồng

87.

Để hiểu đầy đủ về thuế ảnh hưởng đến phúc lợi kinh tế, chúng ta phải

a)

so sánh phúc lợi giảm của người mua và người bán với số tiền thu nhập của chính phủ tăng lên

b)

biết số tiền thuế trong nước gia tăng mỗi năm.

c)

so sánh chi tiêu của 50 chính phủ tiểu bang với chính phủ liên bang

d)

giả sử rằng phúc lợi kinh tế không bị ảnh hưởng nếu toàn bộ doanh thu thuế dùng chi tiêu hàng hóa và dịch vụ cho công chúng Mỹ.

88.

Để phân tích phúc lợi kinh tế trong một nền kinh tế, cần thiết sử dụng

a)

chi tiêu của chính phủ và doanh thu thuế.

b)

giá và số lượng cân bằng.

c)

Thặng dư sản xuất và thặng dư người tiêu dùng

d)

cầu và cung.

89.

Thuế gây ra tổn thất vô ích là vì

a)

nó gây ra mất cân bằng trên thị trường.

b)

nó gây ra chính phủ chi tiêu nhiều hơn nữa

c)

sự mất mát của người mua lớn hơn những mất mát của người bán

d)

nó gây ra người mua tiêu thụ ít hơn và người bán sản xuất ít hơn

90.

Khi ước lượng tổn thất vô ích của thuế thuế, chúng ta biết rằng

a)

Lượng cung và cầu giảm càng nhỏ hơn thì tổn thất vô ích càng lớn

b)

Không có câu nào đúng

c)

Độ co giãn của cung và cầu càng lớn thì tổn thất vô ích càng lớn.

d)

Độ co giãn của cung và cầu càng nhỏ thì tồn thất vô ích càng lớn

91.

Tổn thất vô ích từ thuế được xác định bởi

a)

số lượng người mua sản phẩm trên thị trường.

b)

tỷ lệ phần trăm của giá mua trên số tiền thuế.

c)

Độ co giãn của cung và cầu theo giá

d)

số lượng nhà cung cấp sản phẩm trên thị trường

92.

Quy mô của thuế và tổn thất vô ích từ thuế là

a)

quan hệ phủ định

b)

quan hệ thực chứng

c)

bằng nhau

d)

độc lập với nhau

93.

Độ co giãn cung cầu lớn hơn

a)

công bằng hơn việc phân phối của một thuế giữa người mua và bán

b)

Tổn thất vô ích từ thuế lớn hơn

c)

ít chịu tác động của thuế trên thị trường.

d)

tổn thất vô ích từ thuế nhỏ hơn.

94.

Khi độ lớn của thuế tăng tổn thất vô ích từ thuế

a)

Vẫn không đổi

b)

càng giảm

c)

tăng

d)

Không ai biết tổn thất vô ích thay đổi như thế nào vì thuế không bao giờ giảm

95.

Nếu quy mô thuế tăng, doanh thu thuế sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

tăng ,sau đó giảm

d)

vẫn như cũ.

96.

Đường cong Laffer

a)

rất vô lý mà các nhà kinh tế đã lấy nó như một trò đùa, do tên đường Laffer

b)

liên quan các khoản thanh toán phúc lợi của chính phủ cho tỷ lệ sinh

c)

thuế suất liên quan đến tổn thất phúc lợi

d)

Quy mô thuế liên quan đến tổng thu nhập thuế thu được.

97.

Khi một quốc gia đang ở phía đường cong Laffer dốc xuống, cắt giảm thuế suất sẽ

a)

thấp hơn cả doanh thu thuế và giảm tổn thất vô ích.

b)

tăng doanh thu thuế và giảm tồn thất vô ích mất.

c)

doanh thu thuế thấp và tăng tổn thất vô ích.

d)

tăng doanh thu thuế và tăng tổn thát vô ích tổn thát vô ích.

98.

Mức thuế trên một sản phẩm làm cho người sản xuất trong nước

a)

tốt hơn và người mua trong nước bị thiêt.

b)

tốt hơn và người mua trong nước tốt hơn.

c)

xấu hơn và người mua trong nước bị thiệt.

d)

bị thiệt hơn và người mua trong nước tốt hơn hết.

99.

câu nào sau đây là ủng hộ để hạn chế thương mại ?

a)

hạn chế thương mại làm cho tất cả người Mỹ tốt hơn

b)

hạn chế thương mại tăng hiệu quả kinh tế.

c)

hạn chế thương mại là cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.

d)

hạn chế thương mại đôi khi cần thiết cho an ninh quốc gia.

100.

câu nào sau đây không phải là lý lẽ để hạn chế thương mại?

a)

Tranh cãi về công việc

b)

Tranh cãi về an ninh quốc gia

c)

Tranh cãi về ngành công nghiệp non trẻ

d)

Tranh cãi vê hiệu quả

101.

Câu nào sau đây là tuyên bố chính xác nhất?

a)

bảo vệ là không cần thiết cho một ngành công nghiệp phát triển.

b)

bảo vệ là cần thiết bởi vì nếu ngành công nghiệp non trẻ không được bảo vệ, họ có thể bị lỗ

c)

bảo vệ có thể không phải lúc nào cần thiết cho các ngành công nghiệp mới ra đời, nhưng nó đã được chứng minh là hữu ích trong hầu hết các trường hợp

d)

Sự bảo vệ là cần thiết để cho các ngành công nghiệp non trẻ lớn lên và thành công.

102.

Khi Hoa Kỳ tham gia vào thương mại quốc tế với Trung Quốc

a)

cả Trung Quốc và Hoa Kỳ gặt hái những lợi ích kinh tế.

b)

Trung Quốc mất và Hoa Kỳ hưởng lợi ích kinh tế.

c)

nó là một cân bằng không quốc gia nào lợi ích bị mất.

d)

Trung Quốc hưởng lợi ích kinh tế và Hoa Kỳ mất.

103.

Các nước thường áp dụng các hạn chế về tự do thương mại nước ngoài để bảo vệ

a)

nhà sản xuất nước ngoài

b)

người tiêu dùng nước ngoài.

c)

người tiêu dùng trong nước.

d)

nhà sản xuất trong nước.

104.

Khi một quốc gia cho phép thương mại và trở thành một nhà xuất khẩu hàng hóa, những nhà sản xuất trong nước


a)

và người tiêu dùng trong nước đều bị mất

b)

và người tiêu dùng trong nước đều được lợi

c)

bị mất và người tiêu dùng trong nước được lợi

d)

hưởng lợi ích và người tiêu dùng trong nước bị mất.

105.


Khi một quốc gia cho phép thương mại và trở thành một nhà nhập khẩu hàng hóa,

a)

lợi ích của người chiến thắng vượt quá thua lỗ của người bị mất.

b)

những thiệt hại của người bị mất vượt quá lợi ích của người được lợi.

c)

tất cả mọi người trong nước hưởng lợi.

d)

tất cả mọi người trong nước bị mất.

106.

Khi một quốc gia cho phép thương mại và trở thành một nhà xuất khẩu hàng hóa, thặng dư người tiêu dùng


a)

sẽ tăng và thặng dư sản xuất sẽ giảm.

b)

sẽ giảm và thặng dư sản xuất sẽ tăng

c)

và thặng dư sản xuất sẽ tăng lên.

d)

và thặng dư sản xuất sẽ giảm.

107.

Khi một quốc gia cho phép tự do thương mại

a)

giá trong nước sẽ lớn hơn giá cả thể giới

b)

giá trong nước sẽ bằng giá cả thế giới

c)

giá trong nước sẽ thấp hơn giá cả thế giới

d)

nó không có vấn đề gì giá cả thế giới là; giá trong nước là giá hiện hành.

108.

Giá cá trước khi thương mại ở Hy Lạp là $3,00 cho mỗi pound. Giá thế giới của cá là $5,00 mỗi pound. Hy Lạp là nhà chấp nhận giá trong thị trường cá. Nếu Hy Lạp cho phép thương mại cá, Hy Lạp sẽ trở thành

a)

xuất khẩu cá và giá cả ở Hy Lạp sẽ là $5,00.

b)

nhập khẩu cá và giá cả ở Hy Lạp sẽ là $3,00

c)

xuất khẩu cá và giá cả ở Hy Lạp sẽ là $3,00.

d)

nhập khẩu cá và giá cả ở Hy Lạp sẽ là $5,00.

109.

Cho hàm sản xuất Q = aX - bX2 với X là yếu tố sản xuất biến đổi.


a)

Đường MPx dốc hơn đường APx

b)

Đường APx có dạng parabol

c)

Đường MPx có dạng parabol

d)

Đường APx dốc hơn đường MPx

110.

Hàm sản xuất ngăn hạn được cho Q = 50 + 20 L, trong đó Q là sản lượng/ giờ và L là lượng lao động / giờ .Gỉa thiết rằng tiền công lao động mỗi giờ là 15 ngàn đồng, chi phí biên của đơn vị sản phẩm thứ 100 sẽ là

a)

3000 đồng

b)

Các câu đều sai.

c)

Xấp xỉ 13 ngàn đông

d)

750 đồng

111.

Một hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa

a)

đầu vào và số lượng đầu ra.

b)

đầu vào và lợi nhuận.

c)

đầu vào và doanh thu.

d)

đầu vào và chi phí.

112.

Năng suất biên biên của lao động là bằng với các

a)

sự gia tăng sản lượng do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động.

b)

chi phí tăng thêm liên quan đến một đơn vị lao động tăng thêm

c)

tăng lao động cần thiết để tạo ra thêm một đơn vị sản lượng.

d)

lợi nhuận gia tăng thêm do sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

113.

Khi thêm một đơn vị lao động dẫn đến sự gia tăng sản lượng ngày càng giảm

a)

sản phẩm biên giảm dần

b)

lao động giảm dần

c)

sản phẩm biên âm

d)

sản lượng giảm dần

114.

Câu nào sau đây đúng với hàm sản xuất là nền tảng của hàm tổng chi phí ?

(I) tổng sản lượng tăng lên khi số lượng đầu vào tăng lên, nhưng với tỷ lệ giảm.

(Il) sản phẩm biên đang giảm dần cho tất cả các mức sử dụng đầu vào.

(III) độ dốc của hàm sản xuất giảm khi số lượng đầu vào tăng lên.

a)

(i) và (III)

b)

chỉ (i)

c)

tất cả các câu đều đúng.

d)

(II) và (III)

115.

Những khoản chi phí nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng không phải là chi phí kế toán:

a)

Tiền lương của người quản lí 10 triệu.

b)

Chi phí nguyên vật liệu 100 triệu.

c)

chi tiêu cho hoạt động nghiên cứu thị trường

d)

Người chủ cửa hàng photocopy phải từ bỏ công việc dạy học trước đây có mức thu nhập là 2 triệu/ tháng để điều hành cửa hàng riêng.

116.

Những khoản chi phí nào sau đây được xem là chi phí kinh tế nhưng không phải là chi phí kế toán?

a)

Khoản tiền lãi mất đi của số tiền 5 tỷ đồng phải bỏ ra để mua máy mới cho doanh nghiệp thay vì cho vay

b)

chi trả lương cho nhà quản lý là 10 triệu đồng/tháng

c)

Chi tiêu cho hoạt động nghiên cứu thị trường 100 triệu đồng

d)

Chi mua nguyên vật liệu 100 triệu đồng.

117.

Số tiền mà một công ty trả cho mua đầu vào được gọi là

a)

Chi phí biên.

b)

chi phí cố định

c)

tổng chi phí.

d)

chi phí biến đổi.

118.

Những thứ mà chúng ta sẵn sàng bỏ đi để được một cái khác được

a)

chi phí cơ hội.

b)

chi phí hiện (biểu thị)

c)

thay thế

d)

đối thủ cạnh tranh.

119.

Chi phí biểu thị

a)

yêu cầu một khoản tiền mà công ty chi ra

b)

bao gồm tất cả các chi phí cơ hội của công ty.

c)

bao gồm phần lợi tức mà chủ sở hữu công ty bỏ đi.

d)

tất cả các bên trên là chính xác..

120.

Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a)

Các đường ATC và AVC đều chịu ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

b)

Đường AFC không chịu tác động của quy luật năng suất biên giảm dần

c)

Khi MC giảm thì AVC cũng giảm

d)

Khoảng cách giữa ATC và AFC sẽ giảm khi doanh nghiệp tăng sản lượng

121.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Khi sản lượng tăng dần thì chi phí cố định trung bình giảm dần

b)

Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên tăng dần

c)

Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần

d)

Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần

122.

Hàm tổng chi phí TC=3Q3+4Q2+20Q+200, các hàm chi phí khác có liên quan:

a)

AVC=3Q3+4Q2+20

b)

ATC=3Q2+4Q+200

c)

мc=9Q2+8Q+20

d)

мс=9Q2+8Q+20+200/Q

123.

Nếu chi phí biên MC là hằng số, tại Q=9 có ATC=11, tại Q=10 có ATC=10. Vậy TFC của doanh nghiệp bằng:

a)

100

b)

1

c)

90

d)

99

124.

Đường chi phí trung bình ngắn hạn SATC có dạng chữ U là do

a)

Năng suất trung bình tăng dần

b)

Lợi thế kinh te của sản xuất quy mô lớn

c)

Lợi thế kinh tế theo quy mô, sau đó bất lợi kinh tế theo quy mô.

d)

Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần.

125.

Chi phí trung bình của hai sản phẩm là 20, chi phí biên của sản phẩm thứ ba là 14, vậy chi phí trung bình của ba sản phẩm là

a)

12,33

b)

18,5

c)

19

d)

18

126.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 40 Q + 10.000, mức sản lượng tối ưu có chi phì trung bình của doanh nghiệp là:

a)

500

b)

400

c)

240

d)

340

127.

Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu:

a)

AVC = MC

b)

AVC> MC

c)

ATC > MC

d)

ATC = MC

128.

Trong ngắn hạn, nếu chi phí cố định (FC) tăng, đường chi phí trung bình (ATC) . ....... và đường chi phí biên (MC) .. .. .

a)

Dịch chuyển lên trên , không dịch chuyển

b)

Dịch chuyển lên trên, dịch chuyển lên trên

c)

Không dịch chuyển, dịch chuyển lên trên

d)

Không dịch chuyển, không dịch chuyển.

129.

Đường chi phí trung bình dài hạn LATC có dạng chữ U là do

a)

Năng suất trung bình tăng dần

b)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn.

c)

Lợi thế kinh tế theo quy mô, sau đó bất lợi kinh tế theo quy mô.

d)

Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần.

130.

Khi một doanh nghiệp đối mặt với bất lợi kinh tế theo quy mô, trong dài hạn

a)

Chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên dài hạn.

b)

Chi phí trung bình lớn hơn chi phí biên dài hạn

c)

Chi phí biên là thấp nhất.

d)

Chi phí trung bình là thấp nhất.

131.

Trong dài hạn

a)

Các yếu tố đầu vào đã được cố định trong ngắn hạn vẫn còn cố định

b)

Các yêu tố đầu vào đã được cố định trong ngắn hạn trở thành biến đổi

c)

Các yếu tố các đầu vào biến đổi hiếm khi được sử dụng.

d)

Các yếu tố đầu vào đã biến đổi trong ngắn hạn trở nên cố định

132.

Đường chi phí trung bình dài hạn luôn


a)

Dốc lên khi sản lượng tăng.

b)

Nằm ngang.

c)

Dốc xuống khi tăng sản lượng đầu ra

d)

Phẳng hơn đường chi phí trung bình ngắn hạn, nhưng không nhất thiết phải nằm ngang.

133.

Tìm câu không đúng trong các câu sau đây:


a)

Tổng doanh thu của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là một đường thẳng xuất phát từ gốc tọa độ

b)

Mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn tại đó MC = P

c)

Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn các xí nghiệp không có lợi nhuận kinh tế

d)

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, xí nghiệp có thể thay đổi giá cả

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Doanh thu biên có thể được tính bằng cách lấy tổng doanh thu chia cho sản lượng bán

b)

Đối với các doanh nghiệp doanh thu biên bằng với giá của hàng hóa

c)

chỉ với doanh nghiệp cạnh tranh thì doanh thu trung bình bằng với doanh thu biên.

d)

Chỉ với doanh nghiệp cạnh tranh doanh thu trung bình bằng với giá của hàng hoa.

135.

Một thị trường cạnh tranh nếu

(i) các doanh nghiệp có giá cả linh hoạt đối với các sản phẩm của họ.

(II) mỗi người mua là nhỏ so với thị trường.

(III) mỗi người bán là nhỏ so với thị trường.

a)

tất cả các câu trên đúng.

b)

chỉ (i) và (III)

c)

chỉ (II) và (III)

d)

Chỉ (I) và (II)

136.

Đối với một công ty trong một thị trường cạnh tranh hoàn toàn, giá của hàng hóa luôn

a)

bằng tổng doanh thu.

b)

bằng với doanh thu biên.

c)

lớn hơn doanh thu trung bình

d)

tất cả các câu trên đúng.

137.

Nếu một công ty trong một thị trường cạnh tranh hoàn toàn, sản lượng bán ra tăng ba lần, sau đó tổng doanh thu sẽ


a)

tất cả các câu trên là có khả năng đúng

b)

chính xác ba lần

c)

nhỏ hơn ba lần.

d)

hơn ba lần

138.

Khi người mua trong một thị trường cạnh tranh chấp nhận giá bán như đã đưa ra, họ được cho là

a)

Độc quyền

b)

Chấp nhận giá.

c)

Gia nhập thị trường.

d)

quyết định giá

139.

Đối với 1 dn khi tăng sản lượng mà tổng lợi nhuận không thay đổi, cho biết

a)

Không có câu nào đúng

b)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.

140.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có 200 xn, các xn có hàm chi phí ngắn hạn TC = 10q2 +10g + 4500. Vậy hàm cung ngăn hạn của thị trường sẽ là

a)

Không có câu nào đúng

b)

Q = 100P -10

c)

P =2000 +4000Q

d)

P =Q/10 +10

141.

Khi P nhỏ hơn ATC, xn nên

a)

Ngừng sản xuất

b)

Sản xuất ở sản lượng có P = MC.

c)

Sản lượng có MC = MR

d)

Các câu trên đều đúng

142.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm đóng cửa sản xuất (AVC min) và điểm hòa vốn (ATC min) của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng:

Q: 0 10 12 14 16 18 20

TC: 80 115 130 146 168 200 250

a)

Q = 10 và Q = 12

b)

Q = 10 và Q = 14

c)

Không có câu nào đúng

d)

Q = 12 và Q = 14

143.

Trên thị trường của sản phẩm X có 100 người mua và 50 người bán, hàm số cầu của mỗi người mua là như nhau có dạng: P = - q / 2 + 20, những người bán có hàm tổng chi phí như nhau: TC = q 2 + 2q + 40. Gía cả cân bằng trên thị trường:

a)

Không có câu nào đúng

b)

7,2

c)

18

d)

16,4

144.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC = 10Q2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210đ/sp. tổng lợi nhuận tối đa là

a)

1550

b)

550

c)

Không có câu nào đúng

d)

1000

145.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a)

Phần đường SMC từ ATC min trở lên.

b)

Là nhánh bên phải của đường SMC.

c)

không có câu nào đúng

d)

Phần đường SMC từ AVC min trở lên

146.

Một xí nghiệp cạnh tranh hoàn toàn biết chắc rằng:

a)

Tổng lợi nhuận tiến tới max khi chi phí trung bình tiến tới min.

b)

Doanh thu tăng khi chi phí biên giảm.

c)

Tổng doanh thu tiến tới max khi chi phí trung bình tiến tới min

d)

Lợi nhuận trung bình tiến tới max khi chi phí trung bình tiến tới min

147.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự giống nhau hoặc khác nhau giữa thị trường cạnh tranh hoàn toàn và thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Ngành độc quyền hoàn toàn có thể định giá cao hơn chi phí biên còn ngành cạnh tranh hoàn toàn thì không thể

b)

Doanh thu biên trong ngành độc quyền và ngành cạnh tranh hoàn toàn nhỏ hơn giá

c)

Khi một xí nghiệp độc quyền hoàn toàn và cạnh tranh hoàn toàn gia tăng sản lượng thì làm giá trên thị trường giảm xuống.

d)

Ngành độc quyền hoàn toàn và ngành cạnh tranh hoàn toàn có lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong cân bằng dài hạn.

148.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí biên MC = 10 +5q, hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 10 +2,5q và chi phí cố định là 250. Nếu giá trên thị trường là 50/đv, lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp:

a)

- 90 và doanh nghiệp ngừng sản xuất.

b)

-90 và doanh nghiệp vẫn sản xuất

c)

30.

d)

-45 và doanh nghiệp đóng cửa.

149.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cân bằng dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn

a)

Các xn có lợi nhuận kinh tế bằng 0

b)

Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau.

c)

Các xn ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

d)

Thặng dư sản xuất bằng 0

150.

Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động

a)

Gía cả sản phẩm trên thị trường và Chi phí sản xuất thay đổi

b)

Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi

c)

Gía cả sản phẩm trên thị trường thay đổi

d)

Chi phí sản xuất không đổi

151.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a)

Tất cả đều sai

b)

Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c)

Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng

152.

Một thị trường cạnh tranh đang cân bằng trong dài hạn. Nếu cầu tăng, chúng ta có thể chắc chắn rằng giá của hàng hóa trên thị trường đó sẽ:

a)

Tăng lên trong ngắn hạn, một số doanh nghiệp mới sẽ tham gia vào thị trường. Gía sẽ giảm xuống đến vị trí cân bằng mới.

b)

Không tăng lên trong ngắn hạn do doanh nghiệp mới sẽ tham gia vào thị trường và giá được duy trì.

c)

Giam xuống trong ngắn hạn. Tất cả, một số, hoặc không có doanh nghiệp nào sẽ đóng cửa, và một số sẽ rời khỏi ngành. Sau đó, giá sẽ tăng lên đến vị trí cân bằng dài hạn mới

d)

Tăng lên trong ngắn hạn, một số doanh nghiệp mới sẽ tham gia vào thị trường. Gía sẽ tăng lên đến vị trí cân bằng mới

153.

Những phát biểu sau đây là chính xác?

a)

một công ty cạnh tranh là người quyết định giá và độc quyền là người nhận giá.

b)

cả hai công ty cạnh tranh và độc quyền là người nhận giá.

c)

cả hai công ty cạnh tranh và độc quyền là người quyết định giá cả.

d)

một công ty cạnh tranh là người nhận giá và độc quyền là người quyết định giá cả.

154.

Câu nào sau đây là rào cản gia nhập ngành?

(i) một nguồn lực quan trọng là thuộc sở hữu của một công ty duy nhất.

(II) các chi phí sản xuất của một nhà sản xuất duy nhất có hiệu quả hơn so với các nhà sản xuất khác

(III) chính phủ đã ban hành độc quyền trong việc sản xuất hàng hóa.

a)


tất cả các câu trên là chính xác

b)

chỉ (i)

c)

(i) và (II)

d)

(II) và (III)

155.

Một nguồn năng lượng cơ bản của thị trường độc quyền phát sinh từ

a)

Nguồn tài nguyên sẵn có miễn phí như nước, không khí

b)

các rào cản để gia nhập

c)

Cầu hoàn toàn không co giãn

d)

. Cầu hoàn toàn co giãn.

156.

Độc quyền tự nhiên xảy ra khi

a)

Quy mô sản xuất vượt quá mức sản lượng thích hợp

b)

công ty được đặc trưng bởi một đường chi phí biên tăng

c)

sản phẩm được bán ở trạng thái tự nhiên của nó (chẳng hạn như nước hoặc như nước kim cương).

d)

sản xuất yêu cầu sử dụng tài nguyên thiên nhiên miễn phí, chẳng hạn như nước hoặc không khí

157.

Khi đường chi phí trung bình liên tục giảm xuống, công ty là một

a)

chính phủ tạo độc quyền

b)

độc quyền tự nhiên.

c)

độc quyền doanh thu

d)

tất cả các câu là chính xác.

158.

Những tính chất nào sau đây là có ý nghĩa quan trọng đối với độc quyền tự nhiên

a)

Không có câu nào đúng

b)

Sử dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên miễn phí

c)

Sinh lợi tăng dần theo quy mô sản xuất

d)

Sử dụng nguồn lực duy nhất

159.

đường cung ngắn hạn của xnđq là

a)

Phần dốc lên của đường MC

b)

Phần đường MC nằm phía trên đường ATC.

c)

Phần đường MC nằm phía trên đường AVC

d)

Các câu trên đều sai.

160.

Với mục đích tối đa lợi nhuận, xnđq chỉ hoạt động trong phần đường cầu co giãn

a)

ÍT (không co giãn)

b)

Co giãn hoàn toàn hoàn toàn

c)

Không co giãn

d)

Nhiều( co giãn)

161.

Nhà độc quyền với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận chắc chắn sẽ giảm giá khi

a)

Gía thấp hơn chi phí trung bình

b)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

c)

Chi phí trung bình giảm

d)

Chi phí quảng cáo tăng

162.

Trên thị trường có 100 người tiêu thụ, hàm số cầu cá nhân như nhau q= 440 –P/5. Nếu chỉ có 1xn duy nhất sản xuất với TC =1/10Q2 + 400Q + 3.000.000, để tối đa hóa lợi nhuận xn sẽ định giá bán là

a)

Không câu nào đúng

b)

P=1800

c)

P=1925

d)

P=1900

163.

Doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn với P = 100 - 2Q; ATC = 40 (không đổi ứng với một mức sản lượng). Tại mức giá có lợi nhuận tối đa, độ co giãn của cầu đối với giá là:

a)

-3/7

b)

-7/3

c)

-2

d)

-1/2

164.

Một nhà sản xuất độc quyền có tổng chi phí TC = 0,25Q2 - 5Q + 300 đối diện với đường cầu thị trường Q = 70 - P. Nhà sản xuất độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sẽ bán sản phẩm với giá ..........Và thu được lợi nhuận là ..........


a)

40; 825

b)

Tất cả đều sai

c)

30; 825

d)

50; 500

165.

Một doanh nghiệp độc quyền với mục tiêu tối đa lợi nhuận luôn chọn mức sản lượng nằm trong khu vực cầu co giãn đối với giá là vì:


a)

nhằm thỏa mãn điều kiện MR = MC

b)

tổng doanh thu đạt giá trị cao nhất

c)

giá cao hơn doanh thu biên

d)

chi phí biên dương