wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khí cụ điện

Total questions: 166

Worksheet time: 42hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi hồ quang AC bị dập tắt cưỡng bức trong 1 thời gian rất ngắn thì xuất hiện hiện tượng sau

a)

quá áp

b)

quá tải

c)

quá dòng

2.

Khi hồ quang AC bị dập tắt cưỡng bức trong 1 thời gian rất ngắn thì xuất hiện hiện tượng sau

a)

Sự cưỡng bức dòng hạ xuống giá trị 0

b)

Sự cưỡng bức dòng hạ xuống giá trị 1

c)

Sự cưỡng bức dòng tăng lên giá trị 10

d)

Sự cưỡng bức dòng tăng lên giá trị 100

3.

Hồ quang AC coi như bị đập tắt nếu

a)

Tạo đc đk để nó ko phát sinh trở lại trong nửa chu kì tiếp theo

b)

Tạo đc đk để nó ko phát sinh trở lại trong cả chu kì tiếp theo

c)

Tạo đc đk để nó phát sinh trở lại trong nửa chu kì tiếp theo

d)

Tạo đc đk để nó phát sinh trở lại trong nửa chu kì tiếp theo

4.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC là

a)

Làm tiêu tán nhiệt lượng của hồ quang

b)

Làm tăng nhiệt lượng của hồ quang

c)

Làm giảm nhiệt lượng của hồ quang

d)

Làm cân bằng nhiệt lượng của hồ quang

5.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC là

a)

Tăng độ dài hồ quang

b)

giảm độ dài hồ quang

6.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC là

a)

Thay đổi điện áp hồ quang bằng cách phân hồ quang thành nhiều hồ quang ngắn nhờ các vách kim loại

b)

Dùng từ trường thổi hồ quang chuyển động nhanh

c)

Dùng khe hở hẹp để hồ quang cọ xát vào vách tầm giải nhiệt

7.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC bằng cách làm tiểu tản nhiệt lượng của hỗ

quang

a)

Dùng từ trường thổi hồ quang chuyển động nhanh

b)

Tăng độ dài hồ quang

c)

Giảm độ dài hồ quang

8.

Một trong những biện pháp để dập hồ quang AC bằng cách làm tiêu tán nhiệt lượng của hồ quang

a)

Dùng khe hở hẹp để hồ quang cọ xát vào vách tầm giải nhiệt

b)

Tăng độ dài hồ quang

c)

Giảm độ dài hồ quang

9.

 Khí cụ điện là

a)

Thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện. các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất

b)

Thiết bị dùng để đóng mở, bảo vệ, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện. các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất

c)

Thiết bị dùng để bảo vệ, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện. các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất

d)

Thiết bị dùng để đóng cắt, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện. các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất

10.

Công tắc xoay ( hộp ) là khí cụ điện

a)

dùng để đóng, cắt, đối nổi ko thường xuyên, mạch điện củ công suất họ lớn ( dòng điện đến 400A, điện áp 1 chiều 220V, xoay chiều 380V)

b)

dùng để đóng, mở, đối nổi ko thường xuyên, mạch điện củ công suất họ lớn ( dòng điện đến 400A, điện áp 1 chiều 220V, xoay chiều 380V)

c)

dùng để đóng, cắt, đối nổi ko thường xuyên, mạch điện củ công suất họ lớn ( dòng điện đến 400A, điện áp 1 chiều 220V, xoay chiều 220V)

d)

dùng để đóng, cắt, đối nổi ko thường xuyên, mạch điện củ công suất họ lớn ( dòng điện đến 400A, điện áp 1 chiều 380V, xoay chiều 380V)

11.

Công tắc hành trình là khí cụ điện

a)

Dùng để đóng, cắt, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình

b)

Dùng để đóng, cắt, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện

c)

Dùng để đóng, mở, chuyển đổi mạch điều khiển trong truyền động điện tự động theo tín hiệu hành trình

12.

Cầu dao điện thường dùng để

a)

Dùng ngắt bằng tay, ko thường xuyên, mạch điện có nguồn điện áp cung cấp đến 440V điện áp 1 chiều và 660V điện áp xoay chiều

b)

Dùng ngắt bằng tay, thường xuyên, mạch điện có nguồn điện áp cung cấp đến 440V điện áp 1 chiều và 660V điện áp xoay chiều

c)

Dùng ngắt tự động, ko thường xuyên, mạch điện có nguồn điện áp cung cấp đến 440V điện áp 1 chiều và 660V điện áp xoay chiều

d)

Dùng ngắt tự động, thường xuyên, mạch điện có nguồn điện áp cung cấp đến 440V điện áp 1 chiều và 660V điện áp xoay chiều

13.

Nút nhấn là

a)

 Một KCĐ dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện tử khác nhau

b)

 Một KCĐ dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện khác nhau

c)

Hai KCĐ dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện tử khác nhau

d)

Hai KCĐ dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện khác nhau

14.

 Phân loại mút nhấn theo hình dạng bên ngoài gồm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phân loại mút nhấn theo yêu cầu điều khiển gồm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

16.

 Phân loại theo trạng thái tiếp điểm, núi ẩn có mấy loại

a)

3 loại, nút ẩn thường mở, thường đóng và nút ấn kép

b)

2 loại, nút ẩn thường mở, thường đóng

c)

2 loại, nút ẩn thường mở, ấn kép

d)

1 loại là nút ấn

17.

Một máy bơm nước sử dụng động cơ điện không đồng bộ ba pha nối vào mạch điện ba pha 220V/380V, 50Hz. Động cơ có công suất định mức 15kW, hiệu suất 0.81, hệ số công suất 0.86 hệ số mở máy Kmm=5.5, động cơ nổi dậy hình sao. Sử dụng khí cụ điện nào dưới đây để đóng cải điện cho động cơ.

a)

Cầu dao

b)

Công tắc hộp

c)

Contactor

d)

Áp-tô-mát

18.

Một máy bơm nước sử dụng động cơ điện không đồng bộ ba pha nổi vào mạch điện ba pha 220V/380V, 50Hz. Động cơ có công suất định mức 15kW, hiệu suất 0.81; hệ số công suất 0.86, hệ số mở máy Kmm-5.5, động cơ nổi dậy bình sao. Sử dụng khi cụ điện nào dưới đây để bảo vệ dòng điện ngắn mạch cho động cơ

a)

Cầu chì

b)

Cầu dao

c)

 Rơle nhiệt

d)

Rơle điện áp

19.

Một máy bơm nước sử dụng động cơ điện không đồng bộ ba pha nối vào mạch điện ba pha 220V/380V, 50Hz. Động cơ có công suất định mức 15kW, hiệu suất 0.81; hệ số công suất 0.86. hệ số mở máy Kmm=5.5, động cơ nổi dậy hình sao. Sử dụng khi cụ điện nào dưới đây để bảo vệ dòng điện quá tài cho động cơ

a)

cầu chì

b)

áp-tô-mặt dòng điện dư

c)

rơle nhiệt

d)

rơle điện áp

20.

Cầu chỉ là

a)

Một KCĐ dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh sự cố ngắn mạch, quá tải

b)

Một KCĐ dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh sự cốngắn mạch

c)

Một KCĐ dùng để bảo vệ thiết bị, tránh sự cố ngắn mạch, quá tải

d)

Một KCĐ dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh sự cố quá tải

21.

Cầu chỉ là khí cụ điện tự động cắt mạch điện khi có sự cố

a)

Quá tải và ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

ngắn mạch

d)

Quá dòng

22.

Đặc tính ampe-giây của cầu chì là

a)

 Sự phụ thuộc của thời gian chảy đứt dây chảy với dòng điện chạy qua

b)

 Sự phụ thuộc của thời gian chảy đứt dây chảy với điện áp chạy qua

c)

 Sự phụ thuộc của tốc độ chảy đứt dây chảy với dòng điện chạy qua

d)

Sự phụ thuộc của tốc độ chảy đứt dây chảy với điện áp chạy qua

23.

Dòng điện giới hạn của cầu chì I0, là

a)

Trị số dòng điện mà dây chảy cầu chì bị đứt khi đạt tới nhiệt độ giới hạn

b)

Trị số dòng điện mà dây chảy cầu chì bị đứt khi đạt tới nhiệt độ 100 độ C

c)

Trị số dòng điện mà dây chảy cầu chì bị đứt khi đạt tới nhiệt độ thấp

24.

Dây chảy cầu chỉ bị đứt khi giá trị dòng điện qua cầu chỉ là

a)

Icc  > Igh

b)

Icc  < Igh

c)

Icc  = Igh

d)

Icc  ≥ Igh

25.

Thời gian ngắt của cầu chỉ là khoảng thời gian

a)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang trên dây chảy đc dập tắt hoàn toàn

b)

Từ khi bắt đầu sự cố đến khi hồ quang trên dây chảy đc dập tắt

c)

5s

d)

10s

26.

Chức năng chính của cầu chì là

a)

Ngăn ngừa dòng điện quá mức chạy qua mạch điện

b)

Ngăn ngừa dòng điện thấp chạy qua mạch điện

c)

Ngăn ngừa dòng điện cao áo chạy qua mạch điện

27.

 Cầu chì nếu đc sử dụng không bao giờ để lắp vào

a)

Dây trung tính

b)

Dây pha

c)

dây nối đất

28.

Cầu chỉ có ưu điểm nào

a)

hiết bị bao vệ rẻ nhất, ko cần bao tri (1)

b)

Đặc tính bảo vệ dòng điện thời gian nghịch đảo (2)

c)

Hạn chế tác dụng của dòng điện trong điều kiện ngắn mạch (3)

d)

Cả 3 trường hợp (1).(2).(3)

29.

 Một dây chảy cầu chỉ có

a)

Đặc tính thời gian nghịch đảo (2)

b)

Đặc tính thời gian thuận đảo (1)

c)

Cả trường hợp (1) và (2)

30.

Dây chảy cầu chì trong mạch điện một chiều đc lắp vào

a)

Chỉ mạch cực âm (1)

b)

Chi mạch cực dương (2)

c)

Cả (1) và (2)

d)

Hoặc (1) hoặc (2)

31.

Cầu chỉ hoạt động dựa trên tác dụng nào sau đây của dòng điện

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng tải

c)

Tác dụng phụ

32.

Cầu chỉ sử dụng trong mạch động cơ cung cấp bảo vệ chống lại

a)

Ngắn mạch và quá tải

b)

Ngắn mạch

c)

quá tải

d)

quá

33.

Cầu chỉ loại có thể thay dây chảy ( loại nửa kín- kit kat) có khả năng ngắt

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bình thường

34.

Trong cầu chỉ HRC ( cầu chỉ có khả năng cất cao) thời gian giữa cắn đóng điện và đóng điện bằng 0 để gọi là

a)

Thời gian hồ quang (2)

b)

Thời gian dòng điện (1)

c)

Cả (1) và (2)

d)

Hoặc (1), hoặc (2)

35.

Cầu chỉ có khả năng cất cao (HRC) so với cầu chỉ có thể thay đây chày Kitk At có

a)

 ko có hiệu ứng ủ nhiệt (Xét về thời gian)

b)

 tốc độ hoạt động cao

c)

khả năng cắt cao

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

CC có khả năng cắt cao HRC cung cấp khả năng bảo vệ tốt nhất chống lại

a)

Dòng điện ngắn mạch

b)

Dòng điện quá tải

c)

Dòng điện quá dòng

37.

 Một cầu chỉ thực hiện

a)

Chỉ phát hiện sự cố (1)

b)

Chỉ sự ngắt dòng điện (2)

c)

Cả 1 và 2

d)

 Ko phải 1 và 2

38.

 Một dây chảy cầu chỉ phải có điểm nóng chảy

a)

Cao (1)

b)

 Thấp (2)

c)

Cao thấp như nhau (3)

d)

Cả (1,2,3)

39.

Dây chảy cầu chì nóng chảy dùng .... Dòng điện sự cổ đạt đến đỉnh đầu tiên

a)

Trước khi (1)

b)

Sau khi (2)

c)

Đúng khi (3)

d)

 Ko phải (1,2,3)

40.

Dòng điện cắt trong cầu chỉ là

a)

Giá trị hiệu dụng thực tế đạt đc (1)

b)

Giá trị cực đại thực tế đạt đc (2)

c)

Giá trị trung bình đạt đc (3)

d)

 Ko phải (1.2.3)

41.

 Cầu chỉ có khả năng cắt cao HRC đc sử dụng trong

a)

Động cơ công nghiệp

b)

Bảo vệ phát điện

c)

Mạch điện

42.

Rơ le nhiệt (phần từ đốt nóng) được nổi như thế nào vs phụ tải trong mạch điện

a)

Nối tiếp (1)

b)

Song song (2)

c)

Cả (1) và (2)

d)

Ko phải (1) và (2)

43.

 Rơ le dòng điện loại thời gian nghịch đảo để sử dụng để bảo vệ

a)

Đường dây

b)

Máy biến áp

c)

Máy phát điện

d)

Cả (1,2,3)

44.

Rơ le dòng điện loại thời gian nghịch đảo bình thường đc sử dụng để bao vệ lỗi qua dòng điện và chạm đất của máy biến áp khi

a)

tải nặng (1)

b)

Các ngắn mạch bên trong (2)

c)

các ngắn mạch bên ngoài (3)

d)

cả (1,2,3)

45.

Role dòng điện đc nối như thế nào vs phụ tải trong mạch điện

a)

song song

b)

ko có đáp án

c)

cả 2

d)

nối tiếp

46.

Rơ le điện áp thấp có thể đc sử dụng để

a)

Máy phát điện

b)

thanh cài

c)

máy biển áp

d)

Cả 3

47.

Role điện áp đc nối như thế nào vs phụ tải trong mạch điện

a)

 nối tiếp

b)

Song song

c)

cả 2

d)

ko có đáp án

48.

Phân loại các role bảo vệ dòng điện, điện áp theo thời gian bao gồm

a)

rơle tức thời

b)

độ trễ thời gian xác định

c)

độ trễ thời gian nghịch đảo

d)

cả 3

49.

Điện áp tác động trong role bảo vệ điện áp quá mức để chỉ định là

a)

điện áp định mức tối thiểu để rơle khởi động

b)

dòng điện định mức tối thiểu để rơle khởi động

c)

dòng điện định mức để rơle khởi động

d)

điện áp định mức để rơle khởi động

50.

Dây cháy cầu chỉ luôn kết nối với

a)

Dây pha

b)

Dây trung tính

c)

Tải

51.

Hình thức bảo vệ mạch điện rẻ nhất là

a)

cầu chì

b)

rơle

c)

áp-tô-mát

52.

Đặc tính chính của một dây chảy cầu chỉ là

a)

Điểm nóng chảy thấp

b)

Độ dẫn điện cao

c)

Ít hư hỏng do sự oxi hóa

d)

 Cả 3 đáp án trên

53.

Liên quan đến cầu chì, điều nào trong số các tuyên bố sau đây là đúng

a)

Dòng điện lớn hơn thì thời gian đứt cầu chì nhỏ hơn

b)

Dòng điện lớn hơn thì thời gian đứt cầu chì lớn hơn

c)

Dòng điện nhỏ hơn thì thời gian đứt cầu chì nhỏ hơn

54.

 Hệ số nóng chảy của cầu chì là

a)

Tỷ số dòng điện nhỏ nhất mà dây chảy cầu chì chạy đứt so với dòng điện định mức của cầu chì

b)

Tỷ số dòng điện lớn nhất mà dây chảy cầu chì chạy đứt so với dòng điện định mức của cầu chì

c)

Tỷ số dòng điện trung bình mà dây chảy cầu chì chạy đứt so với dòng điện định mức của cầu chì

55.

Giá trị của hệ số nóng chạy của cầu chỉ là

a)

0

b)

1

c)

<1

d)

>1

56.

Cầu chỉ đc nổi như thế nào vs phụ tải trong mạch điện

a)

Nối tiếp (1)

b)

Song song (2)

c)

Cả (1) và (2)

d)

 Ko phải (1) và (2)

57.

Rơ le nhiệt đc sử dụng để bảo vệ động cơ tránh khỏi dòng điện do

a)

Tải nặng

b)

Quá dòng

c)

ngắn mạch

58.

 Rơ le nhiệt là

a)

Một loại KCĐ dùng để bảo vệ dùng cơ và mạch điện khi có sự cố quả tải

b)

Một loại KCĐ dùng để bảo vệ dùng mạch điện khi có sự cố quả tải

c)

Một loại KCĐ dùng để bảo vệ dùng cơ khi có sự cố quả tải

d)

Một loại KCĐ dùng để bảo vệ dùng cơ và mạch điện khi có sự cố ngắn mạch

59.

phân loại rơ le nhiệt theo kết cấu gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Dài lưỡng kim trong rơ le nhiệt, bao gồm hai dài kim loại khác nhau

a)

Nhiệt riêng (1)

b)

Độ dẫn nhiệt (2)

c)

Hệ số giãn nở nhiệt (3)

d)

 Cả (1.2.3)

61.

Rơ le nhiệt thường đc sử dụng trong

a)

Các bộ khởi động động cơ

b)

Bảo vệ máy biến áp

c)

Bảo vệ máy phát điện

d)

Không phải đáp án

62.

 Cấu tạo áp tô mát gồm các bộ phận chính

a)

 Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm, cơ cấu ngắt

b)

 Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm

c)

 Hệ thống tiếp điểm, hệ thống dập hồ quang, cơ cấu ngắt

d)

 ệ thống dập hồ quang, hệ thống truyền động tiếp điểm, cơ cấu ngắt

63.

Phần nào của aptomat có tác dụng ngắt dòng điện

a)

cuộn dây ngắt

b)

iếp điểm

c)

môi trường

d)

 tay cầm

64.

Loại cơ cấu ngắt nào thường đc sử dụng trong các aptomat

a)

bằng tay

b)

tự động

c)

tùy thuộc vào mức điện áp

d)

ko có đáp án

65.

Aptomat loại trang bị cơ cầu nhiệt có

a)

 cơ cấu ngắt hoạt động có trễ

b)

cơ cẩu ngắt hoạt động tức thời

c)

cả 2

d)

không có đáp án

66.

Aptomat loại trang bị cơ cấu ngắt từ tỉnh có

a)

cơ cấu ngắt hoạt động tức thời

b)

cơ cấu ngắt hoạt động có trễ

c)

cả 2

d)

ko có đáp án

67.

Thiết bị bảo vệ nào sẽ ko hoạt động do quá dòng

a)

Aptomat dòng điện dư

b)

Cầu chì

c)

Rơ-le nhiệt

d)

Rơ-le thời gian

68.

Nguyên lý hoạt động của aptomat dựa trên

a)

Hiện tg từ tính của dòng điện

b)

Hiện tg quá dòng của dòng điện

c)

Hiện tg quá tải của dòng điện

d)

Hiện tg quá áp của dòng điện

69.

Aptomat dòng điện dư dùng để

a)

Phát hiện và ngắt dòng điện rò rỉ

b)

Phát hiện và ngắt dòng điện quá tải

c)

Phát hiện và ngắt dòng điện quá dòng

70.

Aptomat dòng điện dư phải để sử dụng nối tiếp vs

a)

cầu chì

b)

 aptomat bảo vệ quá dòng

c)

 hoặc A hoặc B

d)

 ko A ko B

71.

 Aptomat dòng điện dư hoạt động dựa trên nguyên lý

a)

Dòng điện đến trong 1 mạch phải bằng dòng diện đi ra từ mạch đó

b)

Dòng diện đến trong 1 mạch phải bằng điện áp đi ra từ mạch để

c)

Dòng diện đến trong 1 mạch phải bằng tải đi ra từ mạch để

72.

Aptomat dòng điện dư phân loại theo số cực ko có loại nào

a)

1 cực

b)

2 cực

c)

3 cực

d)

4 cực

73.

Aptomat dòng điện dư phản loại theo trị số dòng điện dư ko có loại nào

a)

30mA

b)

100mA

c)

300mA

d)

50mA

74.

Cấu tạo aptomat dòng điện dư gồm các bộ phận chỉnh

a)

Máy biển áp dòng điện cân bằng, role ngắt, hệ thống tiếp điểm, đầu nổi dậy đến và đi, núm bật/tắt, bộ phận kiểm tra thủ

b)

Máy biển áp dòng điện cân bằng, role ngắt, hệ thống tiếp điểm, đầu nổi dậy đến và đi, bộ phận kiểm tra thủ

c)

Máy biển áp dòng điện cân bằng, role ngắt, đầu nổi dậy đến và đi, núm bật/tắt, bộ phận kiểm tra thủ

75.

Contactor là

a)

Một khi cụ điện hạ áp dùng để đóng cắt từ xa tự động hạ bằng nút ẩn các mạch điện lực có phụ tải

b)

Một khi cụ điện hạ áp dùng để đóng cắt từ xa tự động hạ bằng nút ẩn các mạch điện lực có trung tính

c)

Một khi cụ điện hạ áp dùng để đóng cắt từ xa tự động hạ bằng nút ẩn các mạch điện lực có nối đất

d)

Một khi cụ điện hạ áp dùng để đóng cắt từ xa tự động hạ bằng nút ẩn các mạch điện lực có

76.

Theo nguyên lý truyền động ko có loại contactor nào

a)

Kiểu động cơ đốt trong

b)

Kiểu tự động

77.

Điện áp định mức của contactor

a)

 Điện áp của mạch tương ứng mà tiếp điểm chính phải đóng cắt

b)

 Điện áp của mạch tương ứng mà tiếp điểm chính phải đóng mở

c)

 Điện áp của mạch tương ứng mà tiếp điểm phụ phải đóng cắt

d)

 Điện áp của mạch tương ứng mà tiếp điểm phải đóng mở

78.

Dòng điện định mức của contactor

a)

Dòng điện đi qua tiếp điểm chính ở chế độ làm việc lâu dài

b)

Dòng điện đi qua tiếp điểm chỉnh ở chế độ làm việc bình thường

c)

Dòng điện đi qua tiếp điểm chỉnh ở chế độ làm việc ngắn

79.

 Tuổi thọ của contactor đc tính bằng

a)

 Số lần đóng mở tiếp điểm ko tải hoặc có tải định mức

b)

Số lần đóng cắt tiếp điểm ko tải hoặc có tải định mức

c)

Số lần đóng mở tiếp điểm ko tải hoặc có tải quá áp

80.

Tần số thao tác của contactor

a)

Số lần đóng cắt contactor trong một giờ

b)

Số lần đóng cắt contactor trong một năm

c)

Số lần đóng cắt contactor trong hai giờ

d)

Số lần đóng cắt contactor trong ba giờ

81.

Role thời gian là

a)

là loại le mà khi nhận tín hiệu ( đóng hoặc ngắt nguồn cung cấp cho rơle), nó mở hoặc đóng các tiếp điểm sau 1 khoảng thời gian đặt trc trải qua, do đó cung cấp chức năng đi theo thời gian

b)

là một loại thiết bị điện dùng để bảo vệ động cơ và mạch điện khỏi bị quá tải, thường dùng kèm với Contactor (Khởi động từ)

c)

là một loại thiết bị điện từ, nó dựa trên hoạt động của cuộn dây điện từ tác động lên các bộ phận truyền động để phát hiện các điều kiện hoạt động bất thường như quá dòng, quá áp, dòng công suất ngược, tần số quá cao hoặc thấp.

82.

Cấu trúc chung của role thời gian

a)

Bộ phận động lực, bộ phận tạo thời gian, bộ phận đầu ra

b)

Bộ phận động lực, bộ phận tạo thời gian

c)

Bộ phận động lực, bộ phận đầu ra

d)

ộ phận tạo thời gian, bộ phận đầu ra

83.

Role tốc độ là loại rơle

a)

Đại lượng đầu vào của ra là là tốc độ quay của thiết bị làm việc, đại lượng trên Trạng thái đóng, mở của tiếp điểm . Rơle sẽ tác động khi tốc độ quay vượt xa trị và đã định

b)

Đại lượng đầu vào của ra là là tốc độ quay của thiết bị làm việc, đại lượng trên Trạng thái đóng, cắt của tiếp điểm . Rơle sẽ tác động khi tốc độ quay vượt xa trị và đã định

c)

Đại lượng đầu vào của ra là là tốc độ dòng của thiết bị làm việc, đại lượng trên Trạng thái đóng, mở của tiếp điểm . Rơle sẽ tác động khi tốc độ quay vượt xa trị và đã định

84.

Công dụng của rơle tốc độ

a)

dùng trong các mạch tự động điều khiển dựa trên nguyên tắc tốc độ

b)

dùng trong các mạch quá dòng dựa trên nguyên tắc tốc độ

c)

dùng trong các mạch quá áp dựa trên nguyên tắc tốc độ

85.

Role ngắt trễ (OFF DELAY) hoạt động

a)

Khi cấp nguồn vào rơle thời gian OFF DELAY, các tiếp điểm tác động tác thời duy trì trạng thái này. Khi ngưng cấp nguồn vào cuộn dây, tất cả các tiếp điểm tác động không tính thời gian trở về trạng thái ban đầu. Tiếp sau đó một khoảng thời gia đã định trước, các tiếp điểm tác động có tính thời gian sẽ chuyển về trạng thái ban đầu

b)

Khi cấp nguồn vào rơle thời gian OFF DELAY, các tiếp điểm tác động tác thời duy trì trạng thái này. Khi ngưng cấp nguồn vào cuộn dây, tất cả các tiếp điểm tác động không tính thời gian trở về trạng thái ban đầu. Tiếp sau đó một khoảng thời gia đã định sau khi các tiếp điểm tác động có tính thời gian sẽ chuyển về trạng thái ban đầu

86.

Lực điện động là

a)

Lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường

b)

Lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong từ thông

c)

Lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong cuộn cảm

87.

Trong trường hợp nào ko phải là nguyên nhân sinh ra lực điện động

a)

 Hai dây dẫn đặt cạnh nhau

b)

 Hai dây dẫn được nối tiếp

c)

 Hai dây dẫn được mắc song song

88.

Nếu từ trưởng B không đổi tại mọi điểm dòng điện 1 chạy trên toàn bộ chiều dài I của dây dẫn thẳng thì lực điện động có giá trị là

a)

F = B × i × l × Sin(φ)

b)

F = B × i × l × Cos(φ)

c)

F = B × s × l × Sin(φ)

d)

F = B × s × l × Cos(φ)

89.

Khi dây dẫn dẫn dòng AC thi lực điện động đạt giá trị lớn nhất khi

a)

i = √2 × l

b)

i = √2 × i

c)

i = ∛2 × l

d)

i = ∛2 × i

90.

Sự ổn định điện động của khí cụ điện là

a)

 Khả năng chịu tác động cơ khi do lực điện động sinh ra khi cả dòng điện ngắn mạch nguy hiểm

b)

Khả năng chịu tác động cơ khi do lực điện động sinh ra khi cả dòng điện nguy hiểm

c)

Khả năng chịu tác động cơ khi do lực điện động sinh ra khi cả quá tải nguy hiểm

91.

Điều kiện chọn khí cụ điện theo điều kiện ổn định lực điện động khi dòng điện

a)

im ≥ ixk

b)

im ≤ ixk

c)

im > ixk

d)

im < ixk

92.

Khi cụ điện phát nóng khác nhau theo

a)

Chế độ làm việc

b)

Chế độ nghỉ ngơi

93.

Khi cụ điện được chia thành bao nhiêu chế độ làm việc

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Một trong những yếu tố gây ra sự phát nóng khi cụ điện là

a)

 Tổn hao đồng trong khí cụ điện

b)

 Tổn hao nhôm trong khí cụ điện

c)

 Tổn hao sắt trong khí cụ điện

d)

 Tổn hao vật trong khí cụ điện

95.

Một trong những yếu tố gây ra sự phát nóng của khí cụ điện là

a)

Tổn hao sắt trong khí cụ điện

b)

Tổn hao đồng trong khí cụ điện

c)

Tổn hao nhôm trong khí cụ điện

d)

Tổn hao vật liệu trong cụ điện

96.

Một trong những yếu tố gây ra sự phát nóng khí cụ điện là

a)

Hồ quang điện sinh ra trong khi cụ điện

b)

Bị quá áp trong khi cụ điện

c)

Bị quá dòng trong khi cụ điện

97.

Chế độ làm việc ngắn hạn là

a)

Chế độ mà khi cụ làm việc trong thời gian dài t<t1, trong đó t1 là thời gian phát mỏng của khí cụ điện từ nhiệt độ môi trường xung quanh đến nhiệt độ ổn định vs phu tải ko đổi hay thay đổi ít

b)

 Chế độ mà khi cụ làm việc trong thời gian dài t>t1, trong đó 11 là thời gian phát nóng của khi cụ điện từ nhiệt độ môi trường xung quanh đến nhiệt độ ổn định vs phụ tai ko đổi hay thay đổi ít

c)

Chế độ li của khi cụ điện vs 1 tgian tLV mà nhiệt độ phải nóng Chưa đạt tới độ chênh lệch nhiệt ổn định và sau đó nghỉ một thời gian trc mà nhiệt độ chưa giảm về nhiệt độ ban đầu rồi tiếp tục làm việc và nghi xen kẽ

98.

Chế độ làm việc dài hạn là

a)

Chế độ mà khi cụ làm việc trong thời gian dài t>t1, trong đó 11 là thời gian phát nóng của khi cụ điện từ nhiệt độ môi trường xung quanh đến nhiệt độ ổn định vs phụ tai ko đổi hay thay đổi ít

b)

Chế độ mà khi cụ làm việc trong thời gian dài t<t1, trong đó t1 là thời gian phát mỏng của khí cụ điện từ nhiệt độ môi trường xung quanh đến nhiệt độ ổn định vs phu tải ko đổi hay thay đổi ít

c)

Chế độ li của khi cụ điện vs 1 tgian tLV mà nhiệt độ phải nóng Chưa đạt tới độ chênh lệch nhiệt ổn định và sau đó nghỉ một thời gian trc mà nhiệt độ chưa giảm về nhiệt độ ban đầu rồi tiếp tục làm việc và nghi xen kẽ

99.

Chế độ làm việc ngắn hạn lặp lại là

a)

Chế độ li của khi cụ điện vs 1 tgian tLV mà nhiệt độ phải nóng Chưa đạt tới độ chênh lệch nhiệt ổn định và sau đó nghỉ một thời gian trc mà nhiệt độ chưa giảm về nhiệt độ ban đầu rồi tiếp tục làm việc và nghi xen kẽ

b)

Chế độ mà khi cụ làm việc trong thời gian dài t<t1, trong đó t1 là thời gian phát mỏng của khí cụ điện từ nhiệt độ môi trường xung quanh đến nhiệt độ ổn định vs phu tải ko đổi hay thay đổi ít

c)

Chế độ mà khi cụ làm việc trong thời gian dài t>t1, trong đó 11 là thời gian phát nóng của khi cụ điện từ nhiệt độ môi trường xung quanh đến nhiệt độ ổn định vs phụ tai ko đổi hay thay đổi ít

100.

Hằng số thời gian phát nóng là

a)

Khoảng thời gian cần thiết để vật dẫn đạt tới độ tăng nhiệt ổn định T nếu toàn bộ nhiệt lượng chỉ dùng để đốt nóng vật dẫn mà ko tòa ra môi trường xung quanh

b)

Chế độ li của khi cụ điện vs 1 tgian tLV mà nhiệt độ phải nóng Chưa đạt tới độ chênh lệch nhiệt ổn định và sau đó nghỉ một thời gian trc mà nhiệt độ chưa giảm về nhiệt độ ban đầu rồi tiếp tục làm việc và nghi xen kẽ

101.

 Khi cụ điển làm việc ở chế độ ngắn hạn lập lại với thời gian trong một chu kỳ toc, 20s, hà số phụ tải (hệ số đông điện DL- 75%, hằng số thời gian phát sóng T-900s) thì hệ số quá tài công suất là:

a)

60,5

b)

50,5

c)

40,5

d)

70,5

102.

Khí cụ điện làm việc ở chế độ ngắn hạn lập lại với thời gian trong một chu ki tex–20s, hệ số phụ tại (hệ số đóng điện ĐL=65%) hằng số thời gian phát nóng T-900s thì hệ số quả tài dòng điện là

a)

8,35

b)

9,35

c)

7,35

d)

6,

103.

Yếu tố gây ra sự phát nóng

a)

 P lớn → I lớn → Tổn hao Cu → Nhiệt độ

b)

 P lớn → I lớn → Nhiệt độ → Tổn hao Cu

c)

I lớn → P lớn → Tổn hao Cu → Nhiệt độ

d)

I lớn → P lớn → Nhiệt độ → Tổn hao Cu

104.

 Chất cách điện có đặc điểm nào sau đây

a)

 1 vùng hóa trị đầy đủ

b)

1 vùng dẫn trống

c)

hoảng cách năng lượng lớn

d)

Tất cả các câu đúng

105.

Phản ion hóa do sự khuếch tán là

a)

Các điện tử từ vùng có mật độ điện tích cao di chuyển sang vùng có mật độ điện tích thấp

b)

Các điện tử từ vùng có mật độ điện tích cao di chuyển sang vùng có mật độ điện tích cao

c)

Các điện tử từ vùng có mật độ điện tích thấp di chuyển sang vùng có mật độ điện tích thấp

d)

Các điện tử từ vùng có mật độ điện tích thấp di chuyển sang vùng có mật độ điện tích

106.

Trên quan điểm năng lượng mà xét thì

a)

Ngắt mạch dòng AC dễ hơn dòng DC

b)

Ngắt mạch dòng DC dễ hơn dòng AC

107.

Điện trở cách điện là ... với sự gia tăng nhiệt độ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Vừa tăng vừa giảm

d)

Không có đáp

108.

 Vật liệu cách điện nào sau đây được dùng phổ biến cho đường dây tải điện trên không?

a)

Cả sứ và thủy tinh cường lực

b)

Cả cao su và thủy tinh cường lực

c)

Cả sứ và cao su

109.

Vật liệu điện môi thực chất là

a)

Vật liệu cách điện

b)

Vật liệu dẫn điện

c)

Vật liệu bão hòa

110.

Vật liệu cách điện được sử dụng cho hầu hết các thiết bị điện- điện tử phải có đặc điểm nào sau đây

a)

Ổn định nhiệt

b)

Độ bền cơ học cao

c)

Độ bền điện cao

d)

Tất cả các ý trên

111.

Trường hợp nào không phải là một dạng ion hóa chất khi

a)

tự phải xạ điện tử

b)

phát xạ nhiệt điện tử

c)

ion hóa do va chạm

d)

 trường hợp khác

112.

Sự phát xạ electron do điện trưởng ngoài

a)

Khi đặt lên các điện cực một điện trường đủ lớn các điện cực cả sự phát xạ mạnh các electron

b)

Các electron phải xạ đo được cung cấp thêm nhiệt lượng từ các nguồn nhiệt

c)

Khi di chuyển dưới điện trường, các hạt mang điện cả có gia tốc

113.

Sự phát xạ nhiệt điện tu khi

a)

Các electron phải xạ đo được cung cấp thêm nhiệt lượng từ các nguồn nhiệt

b)

Khi đặt lên các điện cực một điện trường đủ lớn các điện cực cả sự phát xạ mạnh các electron

c)

Khi di chuyển dưới điện trường, các hạt mang điện cả có gia tốc

114.

Sự ion hóa do va đập là do

a)

Khi di chuyển dưới điện trường, các hạt mang điện cả có gia tốc

b)

Các electron phải xạ đo được cung cấp thêm nhiệt lượng từ các nguồn nhiệt

c)

Quá trình trung hòa các hạt mang điện

115.

Quá trình phản ion hóa là

a)

Quả trình trung hòa các hạt mang điện

b)

Các hạt mang diện tích trái dấu hút nhau và trở thành phân tử trung hòa khi và cham

c)

Khi di chuyển dưới điện trường, các hạt mang điện cả có gia tốc

116.

Phản ion hỏa do sự kết hợp tự nhiên là

a)

Các hạt mang diện tích trái dấu hút nhau và trở thành phân tử trung hòa khi và cham

b)

Các hạt mang diện tích cùng dấu đẩy nhau và trở thành phân tử trung hòa khi và cham

117.

 Phần ion hóa do sự khuếch tán là

a)

Các điện tử từ vùng có mật độ diện tích cao di chuyển sang vùng có mặt để điện tách thấp

b)

Các điện tử từ vùng có mật độ diện tích cao di chuyển sang vùng có mặt để điện tách cao

c)

Các điện tử từ vùng có mật độ diện tích thấp di chuyển sang vùng có mặt để điện tách thấp

d)

Các điện tử từ vùng có mật độ diện tích di chuyển sang vùng có mặt để điện tách cao

118.

Dòng điện ion hóa xảy ra ở đâu

a)

Xút (Dung dịch-Điện phản)

b)

Sự ăn mòn vì oxi hóa bề mặt vật liệu

119.

Sự ăn mòn hóa học là

a)

Sự ăn mòn vì oxi hóa bề mặt vật liệu

b)

Sự ăn mòn vì oxi hóa bề mặt cách điện

c)

Sự ăn mòn vì oxi hóa bề mặt dẫn điện

120.

Yếu tố nào KHÔNG PHẢI là nguyên nhân gây ăn mòn KL làm tiếp xúc điện

a)

 Nhiệt độ môi trường

b)

Sự ăn mòn vì oxi hóa bề mặt vật liệu

121.

Một trong những biện pháp cơ bản để khắc phục hiện tượng ăn mòn kim loại làm tiếp điểm trong các khí cụ điện có dòng từ 1A đến 600A là

a)

Giảm thời gian chảy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng đập hồ quang

b)

Tăng thời gian chảy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng đập hồ quang

122.

Một trong những biện pháp cơ bản để khắc phục hiện tượng ăn mòn kim loại làm tiếp điểm trong các khí cụ điện có dòng từ 1A đến 600A là

a)

Giảm rung động khi đóng tiếp điểm

b)

Giảm thời gian chảy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng đập hồ quang

c)

Tăng rung động khi đóng tiếp điểm

d)

Tăng thời gian chảy của hồ quang bằng cách lắp đặt buồng đập hồ quang

123.

Một trong những yêu cầu đối với tiếp điểm là

a)

ổn định đc nhiệt động khi có dòng cực đại chảy qua

b)

 vật liệu làm tiếp điểm pải dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

tiếp 4 khi thiện txúc thì khẩu txúc ko cần phải đc kiểm soát chặt chẽ

d)

ật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có độ bền cơ khi cao

124.

 Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với tiếp điểm là

a)

 nhiệt độ phải nóng của tiếp điểm khi có dòng điện định mức đi qua phải nằm giới hạn cho phép

b)

vật liệu làm tiếp điểm pải dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

t" phải nóng của tiếp để khi có dã đi qua phải nắm giới hạn cho phép

d)

ổn định đc nhiệt động khi có dòng ngắn mạch chảy qua

125.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với tiếp điểm là

a)

 vật liệu làm tiếp điểm phải dẫn điện, dẫn nhiệt

b)

ổn định đc nhiệt động, điện động khi có 1 ngắn mạch mạc chảy qua

c)

t'' phát nóng của tiếp điểm khi có dđ đi qua phải nằm giới hạn cho phép

d)

ổn định đc nhiệt động khi có dòng cực đại chảy qua

126.

 Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với tiếp điểm là

a)

Bển vùng đối với tác động của môi trường xung quanh bề mặt tiếp xúc không bị oxi hỏa kể cả ở nhiệt độ cao

b)

Có độ bền chống hồ quang, có nhiệt độ nóng chảy cao và ít bị hao mòn làm rỗ bề mặt tiếp xúc do sự phóng điện hồ quang

127.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là

a)

Có sức bền cơ khí và độ cứng tốt

b)

Cả điện dẫn suất và nhiệt dẫn suất lớn

128.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là

a)

Cả điện dẫn suất và nhiệt dẫn suất lớn

b)

Có sức bền đổi với sự ăn mòn do tác nhân ngoài

129.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là

a)

Có độ bền hồ quang, nhiệt độ nóng chảy và hỏa hơi cao

b)

Dễ gia công, giá thành hạ

130.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm cố định

a)

Phải có sức bền cơ khí nên để có thể chịu áp suất lớn

b)

Phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc lâu dài

131.

một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm cố định

a)

Phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc lâu dài

b)

Phải có sức bền đối với sự hao mòn, do tác động cơ khi khi đóng mở

132.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối vs các vật liệu làm tiếp điểm đóng mở

a)

Phải có sức bền đối với sự hao mòn, do tác động cơ khi khi đóng mở

b)

 Phải có sức bền đối với sự tác động của hồ quang điện

133.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối vs các vật liệu làm tiếp điểm đóng mở

a)

Không bị hàn dính

b)

Phải có sức bền đổi với sự mài mòn cơ khí do ma sát

134.

Một trong những yêu cầu kĩ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm trượt là

a)

Phải có sức bền đổi với sự mài mòn cơ khí do ma sát

b)

Vật liệu làm tiếp điểm

135.

Một trong những yếu tố chỉnh anh hưởng đến điện trở tiếp xúc của tiếp điể

a)

Vật liệu làm tiếp điểm

b)

Lực ép lên tiếp điểm

136.

Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc của tiếp điểm

a)

Lực ép lên tiếp điểm

b)

Hình dạng tiếp điểm

137.

 Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc của tiếp điểm

a)

Hình dạng tiếp điểm

b)

nhiệt độ tiếp điểm

138.

Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc của tiếp điểm

a)

nhiệt độ tiếp điểm

b)

Điện tích tiếp xúc

139.

 Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến điện trở tiếp xúc của tiếp điểm

a)

Điện tích tiếp xúc

b)

mật độ dòng điện

140.

Một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến điện trợ tiếp xúc của tiếp điểm

a)

mật độ dòng điện

b)

Điện tích tiếp xúc

141.

Hồ quang điện là

a)

Hiện tượng phỏng điện trong khi với mật độ dòng điện lớn ( 10 đến 16 Amm ) điện áp rơi trên cơ tối bẻ ( 10 đến 20 V'), nhiệt độ hồ quang cao ( 6000 đến 18000K) và kèm theo hiệu ứng ảnh sáng

b)

Tinh chất của chất khi, áp suất của nỏ, nhiệt độ môi trưởng, vật liệu làm điện cực độ lớn của cường độ điện trưởng

142.

 Sự phóng điện trong chất khi phụ thuộc vào

a)

Tinh chất của chất khi, áp suất của nỏ, nhiệt độ môi trưởng, vật liệu làm điện cực độ lớn của cường độ điện trưởng

b)

Hiện tượng phỏng điện trong khi với mật độ dòng điện lớn ( 10 đến 16 Amm ) điện áp rơi trên cơ tối bẻ ( 10 đến 20 V'), nhiệt độ hồ quang cao ( 6000 đến 18000K) và kèm theo hiệu ứng ảnh sáng

143.

Đặc tín V-A tĩnh của q trình phỏng điện trong chất khi chia thành mấy vùng

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

144.

Một trong những đặc điểm của hồ quang điện là

a)

Giữa hai điện cực hình thành luồng sáng chói lòa và có phân biệt rõ ràng

b)

Nhiệt độ hồ quang rất cao: 6000 đến 18000 B

145.

 Một trong những đặc điểm của hồ quang điện là

a)

Nhiệt độ hồ quang rất cao: 6000 đến 18000 K

b)

Mật độ dòng rất lớn từ 10 đến 10 (N/mm

146.

Một trong những đặc điểm của hồ quang điện là

a)

Mật độ dòng rất lớn từ 102 đến 103 (N/mm)

b)

Mật độ dòng rất lớn từ 103 đến 104 (N/mm)

c)

Mật độ dòng rất lớn từ 104 đến 105 (N/mm)

d)

Mật độ dòng rất lớn từ 105 đến 106 (N/mm)

147.

Sự phân bố điện áp trên toàn bộ chiều dài hồ quang là

a)

Không đều

b)

Đều

148.

Chiều dài hồ quang có thể phân thành

a)

3 đoạn

b)

2 đoạn

c)

4 đoạn

d)

5 đoạn

149.

 Một trong những đặc tỉnh hồ

quang là

a)

Phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện cực

b)

Quá trình tạo ra các điện tử tự do và các ion trong chất khi

150.

 Quá trình oxi hỏa (phát sinh hồ quang) là

a)

Quá trình tạo ra các điện tử tự do và các ion trong chất khi

b)

Phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai điện cực

151.

Quá trình ion hóa (phát sinh bỏ quang) xảy ra không phải do tác dụng của

a)

Từ trường

b)

Điện

152.

Tiếp xúc điện là

a)

Nơi gặp gỡ chung của hai hay nhiều vật dẫn để đóng điện đi từ vật dẫn này sang vật dẫn khắc

b)

Bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp nối tiếp

153.

Bề mặt tiếp xúc là

a)

Bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp nối tiếp

b)

Các chi tiết, phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện

154.

Tiếp điểm là

a)

 Các chi tiết, phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện

b)

 Lực tác động lên các tiếp điểm làm cho các điểm txúc thực tế bị nên biểu dạng gây tăng diện tích xác thực tế nơi dòng điện chảy qua

155.

 Lực ép tiếp điểm là

a)

Lực tác động lên các tiếp điểm làm cho các điểm txúc thực tế bị nên biểu dạng gây tăng diện tích xác thực tế nơi dòng điện chảy qua

b)

Các chi tiết, phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện

156.

Phân loại tiếp xúc điện dựa vào liên kết tiếp xúc gồm mấy loại cơ bản

a)

3

b)

4

c)

2

157.

 phân loại tiếp xúc điện dựa vào hình dạng chỗ tiếp xúc gồm mấy loại

a)

3

b)

2

c)

4

158.

Tiếp xúc điểm là

a)

Hai mặt chi tiếp xúc nhau tại 1 điểm

b)

Hai mặt chi tiếp xúc nhau tại 2 điểm

c)

Hai mặt chi tiếp xúc nhau tại 3 điểm

d)

Hai mặt chi tiếp xúc nhau tại 4 điểm

159.

Tiếp xúc đường là

a)

Hai bề mặt txúc nhau ít nhất tại 2 điểm hay các điểm thăng hàng

b)

Hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm ko thẳng hàng

160.

 Tiếp xúc mặt là

a)

Hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm ko thẳng hàng

b)

 Hai bề mặt txúc nhau ít nhất tại 2 điểm hay các điểm thăng hàng

161.

Tiếp xúc một điểm được ứng dụng về cơ bản cho

a)

Dòng điện bé

b)

 Dòng điện lớn

162.

Tiếp xúc nhiều điểm thường được ứng dụng cho

a)

 Dòng điện lớn

b)

 Dòng điện bé

163.

 Điều kiện chảy của dầu

a)

145 độ C

b)

100 độ C

c)

200 độ C

d)

170 độ C

164.

Sự mất mát của điện mỗi chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây

a)

Tăng điện áp

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tần số của điện áp đặt vào

d)

Tất cả các ý trên

165.

 Khi nhiệt độ vượt quá nhiệt độ curie thì

a)

Mất tinh chất sắt từ và trở thành vật liệu thuận từ

b)

Mất tinh chất sắt từ và trở thành vật liệu nghịch từ

166.

Tinh thẩm của sắt xung quanh

a)

2000

b)

1000

c)

3000

d)

2500