wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Các chăm sóc ban đầu cần thiết đối với người bệnh mạch vành cấp là

a)

Chuyển vào phòng cấp cứu, lắp máy theo dõi, bất động tại giường.

b)

Thực hiện các y lệnh về thuốc và xét nghiệm.

c)

Theo dõi sát tình trạng người bệnh: đau ngực, khó thở, huyết áp. Cho người bệnh thở oxy kính 3–5 l/phút

d)

Tất cả các ý trên

2.

Khi dùng morphin để giảm đau cho người bệnh nhồi máu cơ tim cấp, cần chú ý nhất dấu hiệu nào trong các thông số sau:

a)

Nhịp tim và huyết áp

b)

Nhiệt độ

c)

Nhịp thở và SpO2

d)

Nhịp thở

3.

Sau can thiệp mạch vành, theo dõi quan trọng nhất là

a)

Ghi lại điện tâm đồ và xét nghiệm men tim

b)

Theo dõi tình trạng đau ngực

c)

Chăm sóc vết chọc mạch

d)

Tất cả các ý trên

4.

Khi dùng thuốc kháng ngưng tập tiểu cầu cho người bệnh nhồi máu cơ tim cấp, biện pháp đúng là

a)

Dùng liều nạp vào buổi tối

b)

Dùng liều nạp càng sớm càng tốt

c)

Dùng liều nạp sau khi ăn no

d)

Dùng liều nạp sau khi đói

5.

Đặc điểm cơn đau thắt ngực không ổn định là

a)

Cơn đau thắt ngực xuất hiện khi nghỉ kéo dài trên 15 phút

b)

Cơn đau thắt ngực xuất hiện khi nghỉ, kéo dài trên 10 phút

c)

Cơn đau thắt ngực xuất hiện khi hoạt động kéo dài trên 10 phút

d)

Cơn đau thắt ngực xuất hiện khi hoạt động kéo dài trên 15 phút

6.

Hướng lan của cơn đau thắt ngực là

a)

Hướng lan lên vai, cổ, lan xuống cánh tay cẳng tay phải

b)

Hướng lan lên vai, lên cổ, có khi lan xuống cánh tay, cẳng tay trái và ngón 4, 5

c)

Hướng lan lên trên đầu

d)

Hướng lan xuống dưới bụng

7.

Tính chất của cơn đau thắt ngực là

a)

Đau âm ỉ, dai dẳng

b)

Đau dữ dội, như đè ép

c)

Đau giảm khi nghỉ ngơi

d)

Cả A, B, C

8.

Một trong các biến chứng của bệnh mạch vành là

a)

Rung nhĩ

b)

Suy tim

c)

Suy thận

d)

Suy gan

9.

Chế độ nghỉ ngơi của người bệnh mắc bệnh mạch vành cấp là

a)

Có thể điều trị nghỉ ngơi tại nhà

b)

Có thể điều trị nghỉ ngơi tại phòng bệnh thông thường

c)

Cần đưa vào khu điều trị tích cực riêng biệt

d)

Có thể đưa bệnh nhân đến những chỗ đông người và náo nhiệt

10.

Khi dùng thuốc giảm đau cho người bệnh mạch vành cần lưu ý

a)

Cần theo dõi tình trạng hô hấp của người bệnh khi dùng morphin

b)

Cần theo dõi tình trạng tri giác của người bệnh khi dùng morphin

c)

Cần theo dõi tình trạng vận động của người bệnh khi dùng morphin

d)

Cần theo dõi tình trạng tiêu hóa của người bệnh khi dùng morphin

11.

Trước khi người bệnh có chỉ định can thiệp mạch vành theo lịch cần

a)

Yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn 6 giờ trước khi làm thủ thuật nếu như phải gây mê

b)

Giải thích cho người bệnh và người nhà để kí cam kết

c)

Đo dấu hiệu sinh tồn

d)

Cả A, B, C

12.

Sau khi can thiệp mạch vành, cần thông báo ngay cho bác sĩ khi

a)

Rối loạn nhịp tim < 60 ck/phút hoặc > 120 ck/phút

b)

Rối loạn nhịp tim < 40 ck/phút hoặc > 100 ck/phút

c)

Rối loạn nhịp tim < 50 ck/phút hoặc > 110 ck/phút

d)

Rối loạn nhịp tim < 80 ck/phút hoặc > 140 ck/phút

13.

Chế độ dinh dưỡng của người bệnh mạch vành là

a)

Ăn hạn chế muối và cholesterol

b)

Ăn hạn chế muối, cholesterol ăn bình thường

c)

Phải ăn no

d)

Ăn 3 bữa/ngày

14.

Ông Phạm Văn M, 65 tuổi, đang điều trị tại khoa Tim mạch với chẩn đoán là cơn đau thắt ngực ổn định. Buổi trưa, sau khi đang nằm nghỉ trưa, ông M. cảm thấy cơn đau ngực nặng nề xuất hiện. Biện pháp chăm sóc nên làm ngay là

a)

Ghi điện tâm đồ

b)

Đặt đường truyền

c)

Mắc máy theo dõi

d)

Đo dấu hiệu sinh tồn

15.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, tiêu chuẩn chẩn đoán tăng huyết áp là

a)

Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg.

b)

Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg.

c)

Huyết áp tâm thu ≥ 140 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90 mmHg.

d)

Huyết áp tâm thu > 140 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương > 90 mmHg.

16.

Trị số huyết áp nào dưới đây là trong giới hạn bình thường

a)

120/80 mmHg

b)

130/95 mmHg

c)

140/80 mmHg

d)

150/90 mmHg

17.

Một trong những nguyên tắc điều trị bệnh tăng huyết áp là

a)

Theo dõi đều, điều trị đúng và đủ hằng ngày, lâu dài

b)

Theo dõi đều, dừng thuốc khi huyết áp trở về trị số trong giới hạn bình thường sau đợt điều trị được 01 tháng

c)

Theo dõi đều, dừng thuốc khi huyết áp trở về trị số trong giới hạn bình thường sau đợt điều trị được 02 tháng

d)

Theo dõi đều, dừng thuốc khi huyết áp trở về trị số trong giới hạn bình thường sau đợt điều trị được 03 tháng

18.

Một trong các biện pháp tích cực thay đổi lối sống đối với người bệnh tăng huyết áp là

a)

Cố gắng duy trì vòng bụng 99cm

b)

Cố gắng duy trì vòng bụng 95cm

c)

Cố gắng duy trì vòng bụng nam < 90cm, nữ < 80cm

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

19.

Một trong các biện pháp tích cực thay đổi lối sống đối với người bệnh tăng huyết áp là

a)

Giảm việc hút thuốc lá, thuốc lá xuống dưới 5 điếu/ngày

b)

Giảm việc hút thuốc lá xuống dưới 5 điếu/ngày, ngừng hoàn toàn việc hút thuốc lá

c)

Ngừng hoàn toàn việc hút thuốc lá

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

20.

Một trong những chế độ ăn hợp lý đối với người bệnh tăng huyết áp là

a)

Giảm ăn mặn (< 9 gam muối mỗi ngày)

b)

Giảm ăn mặn (< 7 gam muối mỗi ngày)

c)

Giảm ăn mặn (< 5 gam muối mỗi ngày)

d)

Ăn nhạt hoàn toàn

21.

Người bệnh Vũ Thị N, 62 tuổi. Chẩn đoán y khoa: tăng huyết áp. Hiện nay người bệnh tiễn, mệt, hoa mắt, chóng mặt, BMI = 20, huyết áp 160/90 mmHg. Người bệnh ăn tự túc, có thói quen ăn mặn. Người bệnh ngủ ít, 4 tiếng/ngày vì lo lắng về bệnh. Phân độ tăng huyết áp của người bệnh N trong tình huống là

a)

Tiền tăng huyết áp

b)

Tăng huyết áp độ 1

c)

Tăng huyết áp độ 2

d)

Tăng huyết áp độ 3

22.

Mục tiêu khi điều trị và chăm sóc bệnh nhân suy tim là

a)

Cải thiện lâm sàng, cải thiện chức năng tim, nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Tăng cường điều trị, giảm sát điều trị ngoại trú

c)

Ngăn ngừa nhập viện, giảm tỷ lệ tử vong

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Các cách phân loại suy tim

a)

Phân loại suy tim theo giải phẫu, theo tiến triển

b)

Phân loại suy tim theo cung lượng tim

c)

Phân loại suy tim tâm thu và tâm trương

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của suy tim trái

a)

Ho, khó thở nhiều khi gắng sức và về đêm, có thể có ho có máu

b)

Khó thở, phù, gan to, tĩnh mạch cổ nổi

c)

Đáp án A và B

d)

Ho, khó thở nhiều khi gắng sức và về đêm, có thể có ho có máu, Khó thở, phù, gan to, tĩnh mạch cổ nổi

25.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của suy tim phải

a)

Ứ chế tuần hoàn ngoại vi

b)

Sưng mắt cá chân

c)

Gan to, tĩnh mạch cổ nổi

d)

Tất cả các ý trên

26.

Điều dưỡng chăm sóc người bệnh suy tim

a)

Chế độ nghỉ ngơi, ăn giảm muối, hạn chế nước dịch.

b)

Thở oxy khi mức độ suy tim tăng lên.

c)

Loại bỏ các yếu tố nguy cơ và làm tăng mức độ suy tim.

d)

Giữ lịch thăm khám với bác sĩ và tất cả các đáp án A, B, C.

e)

Tiêm chủng và đáp án D

27.

Bệnh nhân nhồi máu cơ tim, bệnh van tim cấp tính, khó thở hoặc có phù phổi cấp phải được điều trị cấp cứu nếu không bệnh nhân có thể tử vong vì

a)

Suy tim nặng

b)

Suy tim cấp, sốc tim

c)

Đột quỵ

d)

Suy tim tiến triển

28.

Bảng phân loại mức độ suy tim theo NYHA có bốn mức độ từ nhẹ đến nặng để đánh giá

a)

Mức độ khó thở của người bệnh

b)

Mức độ phù của người bệnh

c)

Mức độ giới hạn về khả năng gắng sức, sự xuất hiện của các triệu chứng khi người bệnh nghỉ ngơi hoặc vận động.

d)

Mức độ bệnh nhân suy tim cấp hay suy tim mạn tính.

29.

Triệu chứng lâm sàng của suy tim xuất phát từ cơ chế chính là

a)

Do quá tải dịch: khó thở, ho, phù, gan to, giảm gắng sức, chán ăn

b)

Do giảm cung lượng tim: mệt mỏi, sụt cân, tim nhanh, tụt huyết áp.

c)

Do giảm sức co bóp của cơ tim.

d)

A và B

30.

Các triệu chứng như giảm gắng sức, chán ăn, khó thở, ho, ho máu, phù ngoại vi, phản hồi gan - tĩnh mạch cổ dương tính là dấu hiệu nhận biết của

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Quá tải thể tích

d)

Giảm cung lượng tim

31.

Theo khuyến cáo của Hội Tim mạch Hoa Kỳ 2013.

a)

Suy tim là bệnh lý lâm sàng phức tạp xảy ra do bất kỳ rối loạn cấu trúc hay chức năng nào của tim, dẫn đến tâm thất không đủ khả năng tiếp nhận máu và/hoặc tống máu.

b)

Suy tim là một hội chứng lâm sàng phức tạp xảy ra do bất kỳ rối loạn cấu trúc hay chức năng nào của tim, dẫn đến tâm thất không đủ khả năng tiếp nhận máu và/hoặc tống máu.

c)

Suy tim là hậu quả của hầu hết các bệnh tim mạch như bệnh lý mạch vành, tăng huyết áp, bệnh van tim, tim bẩm sinh, rối loạn nhịp tim... và một số bệnh lý khác như hen phế quản, gù vẹo cột sống, COPD, bệnh thận mạn tính...

d)

Suy tim là hạn chế khả năng gắng sức có thể đi kèm các dấu hiệu (như tĩnh mạch cổ nổi, ran phổi và phù ngoại vi) dẫn đến cung lượng tim giảm và/hoặc áp lực trong buồng tim.

32.

Suy tim là bệnh không thể chữa khỏi nhưng có thể đẩy lùi mức độ suy tim. Người bệnh có suy tim càng lâu thì

a)

Chất lượng cuộc sống giảm, tỷ lệ các đợt suy tim cấp tăng, tỷ lệ tử vong tăng

b)

Tỷ lệ các đợt suy tim cấp giảm, tỷ lệ tử vong càng tăng, chất lượng cuộc sống tăng

c)

Tỷ lệ tử vong càng tăng, chất lượng cuộc sống tăng, tỷ lệ các đợt suy tim cấp tăng.

d)

Chất lượng cuộc sống giảm, tỷ lệ các đợt suy tim cấp càng tăng, tỷ lệ tử vong giảm.

33.

Khi bệnh nhân suy tim có điều trị thuốc lợi niệu liều cao, điều dưỡng cần theo dõi Bilan lượng dịch vào ra và

a)

Tình trạng phù

b)

Tình trạng khó thở

c)

Điện giải đồ

d)

Chế độ nghỉ ngơi, ăn uống

34.

Peptit lợi niệu có giá trị đặc hiệu trong chẩn đoán và đánh giá mức độ suy tim là

a)

Troponin I

b)

Troponin I/T

c)

Ck- CKMB

d)

BNP, NT- Pro BNP

35.

Ngày thứ sáu, bác sĩ chỉ định cho bệnh nhân suy tim tiêm tĩnh mạch một ống Digoxin 0,5 mg vào các ngày thứ 7 và chủ nhật. Điều dưỡng cần phải làm gì?

a)

Tiêm thuốc cho bệnh nhân theo chỉ định của bác sĩ đã cho trước đó.

b)

Yêu cầu bác sĩ nghe lại nhịp tim của bệnh nhân trước mỗi lần tiêm và theo dõi tình trạng bệnh nhân sau khi tiêm.

c)

Tiêm cho bệnh nhân theo chỉ định và theo dõi sát tình trạng người bệnh.

d)

Không tiêm cho bệnh nhân vì bệnh nhân phản nàn tiêm thuốc này vào rất đau và khó chịu

36.

Đặc điểm sóng P trong nhịp xoang dưới đây là SAI

a)

Âm ở aVR

b)

Dương ở V5, V6

c)

Âm ở DI

d)

Dương ở aVF

37.

Đặc điểm của ngoại tâm thu thất là

a)

Nhát bóp đến muộn so với nhịp cơ sở

b)

Đa số ngoại tâm thu thất có nghỉ bù, một số khác là xen kẽ

c)

Phức bộ QRS’ giãn rộng (≥ 0,12 s), hình dạng bất thường, có móc

d)

Ngoại tâm thu cùng một ổ có khoảng ghép khác nhau

38.

Đặc điểm rung nhĩ nào sau đây không đúng

a)

Các sóng f khác nhau về hình dạng, biên độ, thời gian

b)

Tần số sóng f chậm, không đều từ 30–60 lần/phút

c)

Sóng f thấy rõ ở các chuyển đạo trước tim phải V1, V2 và các chuyển đạo dưới D2, D3, aVF

d)

Nhịp thất không đều về tần số, biên độ

39.

Nhịp nhanh kịch phát trên thất có đặc điểm là

a)

Nhịp thất rất đều về tần số, biên độ

b)

Tần số tim rất nhanh trên 200 chu kỳ/phút

c)

Phức bộ QRS giãn rộng, khác với nhịp xoang cơ sở

d)

Cơn thường xuất hiện và kết thúc từ từ

40.

Nhịp nhanh thất có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Tần số thất trung bình 60–100 chu kỳ/phút

b)

Có hiện tượng phân ly nhĩ thất

c)

Phức bộ QRS bất thường, giãn rộng, có móc

d)

Có thể thấy nhát bóp hỗn hợp

41.

Hình ảnh điện tâm đồ sau đây là loại rối loạn nhịp gì

a)

Nhịp xoang

b)

Rung nhĩ

c)

Ngoại tâm thu nhĩ

d)

Nhịp nhanh kịch phát trên thất

42.

Hình ảnh điện tâm đồ tại vị trí mũi tên chỉ là rối loạn nhịp gì

a)

Rung nhĩ

b)

Điện tâm đồ mắc sai

c)

Rung thất

d)

Nhịp xoang

43.

Block nhĩ thất cấp III có các đặc điểm sau, trừ

a)

Tất cả các xung động từ nhĩ không dẫn truyền được xuống thất

b)

Tần số của thất cao hơn tần số của nhĩ

c)

Không có mối liên hệ giữa nhĩ (sóng P) và thất (phức bộ QRS) trên điện tâm đồ

d)

Nhịp thất thường đều

44.

Nhồi máu cơ tim cấp trên điện tâm đồ có đặc điểm nào sau đây

a)

Đoạn ST chênh lên ở ít nhất 2 chuyển đạo trong mỗi miền chuyển đạo: D2, D3 và aVF; V1 đến V6; D1 và aVL

b)

Sóng P cao nhọn

c)

Sóng Q nhỏ (rộng 0,02 s và sâu 0,1 mV)

d)

Sóng T thay đổi ngược chiều phức bộ QRS

45.

Máy tạo nhịp vĩnh viễn gồm hai bộ phận chính là

a)

Thân máy và pin

b)

Thân máy và điện cực

c)

Thân máy và các mạch điện

d)

Thân máy và bộ phận kết nối với các điện cực

46.

Một số biến chứng khi đặt máy tạo nhịp qua đường ống thông

a)

Tràn khí tràn máu màng phổi, màng tim

b)

Tổn thương van tim, thủng tim

c)

Phù phổi cấp, tắc mạch phổi

d)

Tất cả các ý trên

47.

Biến chứng cơ học của đặt máy tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch

a)

Hematoma, hội chứng khoang

b)

Nhiễm trùng, huyết khối, tĩnh mạch

c)

Tuột điện cực, mất dẫn truyền, kết nối sai

d)

Tràn dịch màng tim, màng phổi

48.

Biến chứng cơ học của đặt máy tạo nhịp tạm thời qua đường tĩnh mạch

a)

Hematoma, hội chứng khoang

b)

Nhiễm trùng, huyết khối, tĩnh mạch

c)

Tuột điện cực, mất dẫn truyền, kết nối sai

d)

Tràn dịch màng tim, màng phổi

49.

Tiếp cận người bệnh rối loạn nhịp, điều dưỡng cần làm

a)

Đánh giá toàn trạng, động viên tinh thần

b)

Thở oxy (nếu cần), mắc monitor

c)

Chuẩn bị thuốc và các phương tiện cấp cứu

d)

Tất cả các ý trên

50.

Vị trí đặt thường máy tạo nhịp vĩnh viễn cho người bệnh

a)

Dưới da, dưới cơ ngực lớn

b)

Vùng dưới xương đòn phải hoặc trái

c)

A và B

d)

Bụng, nách, dưới vú

51.

Loạn nhịp nhanh, người bệnh có biểu hiện

a)

Khó thở, hồi hộp, trống ngực

b)

Hụt hơi, nhức đầu, hoa mắt

c)

Vô mạch, mất ý thức

d)

A và C

e)

B và C

52.

Biểu hiện sớm của nhiễm trùng máy tạo nhịp là

a)

Vết mổ chảy dịch, chảy máu

b)

Vết mổ sưng to, đau nhiều

c)

Vết mổ đau, sưng tấy đỏ, rỉ dịch, vết thương liền chậm

d)

Vết mổ lộ máy tạo nhịp ra ngoài

53.

Khi tiếp cận người bệnh rung thất, việc điều dưỡng phải làm ngay

a)

Đi gọi người hỗ trợ cấp cứu

b)

Ép tim

c)

Sốc điện

d)

Bóp bóng Ambu

54.

Chỉ số xét nghiệm máu có thể ảnh hưởng đến điện tim và gây rung thất

a)

Xét nghiệm mỡ máu

b)

Xét nghiệm tuyến giáp

c)

Xét nghiệm điện giải đồ

d)

Xét nghiệm chức năng gan, thận

55.

Khi tiến hành sốc điện chuyển nhịp người bệnh cần phải

a)

Làm đầy đủ các xét nghiệm thăm dò, nhịn ăn uống trước 6 tiếng

b)

Tiến hành gây mê trước khi sốc, khi sốc phải bật đồng bộ Sync

c)

Sau khi sốc phải ép tim ngay và theo dõi nhịp tim, độ bão hoà oxy, mức độ tỉnh táo

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Người bệnh Lê Thị Thu, 30 tuổi, vào viện với lý do: Phù ở mặt, mu bàn tay, mu bàn chân. Chẩn đoán y khoa: Suy tim độ III. Thầy thuốc chỉ định cho người bệnh dùng thuốc Furosemid. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh, cần chú ý lựa chọn thực phẩm phù hợp

a)

Cho người bệnh ăn hoa quả có nhiều vitamin B1

b)

Cho người bệnh ăn hoa quả có nhiều kali

c)

Cho người bệnh ăn hoa quả có nhiều vitamin A

d)

Cho người bệnh ăn hoa quả có nhiều vitamin C

57.

Người bệnh Nguyễn Thu Trang 28 tuổi vào viện với chẩn đoán y khoa: Hở van động mạch chủ. Hiện tại: mệt mỏi, phù nhiều ở mặt, mu bàn tay, mu bàn chân, phù mềm, ấn lõm, ngủ kém; lo lắng về tình trạng bệnh, ăn kém, thường chỉ ăn cơm với cà muối chua, thịt hộp. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiên nhất với người bệnh là

a)

Giảm tưới máu tổ chức do giảm chức năng co bóp của tim

b)

Tăng tích dịch trong cơ thể do ứ trệ tuần hoàn ngoại biên

c)

Người bệnh ăn kém, ngủ kém do mệt mỏi, chán ăn

d)

Người bệnh chưa biết cách tự chăm sóc khi bị bệnh

58.

Người bệnh Nguyễn Văn An, 30 tuổi, đến viện khám vì lý do xuất hiện phù nhiều ở mu bàn chân, cẳng chân, mu bàn tay. Tiền sử hẹp van 2 lá đã 2 năm. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh, anh (chị) sẽ tính lượng nước đưa vào cơ thể người bệnh bằng

a)

Lượng nước tiểu 24h + 100ml

b)

Lượng nước tiểu 24h + 200ml

c)

Lượng nước tiểu 24h + 300ml

d)

Lượng nước tiểu 24h + 400ml

59.

Không được truyền máu nhóm A cho người có nhóm máu nào sau đây

a)

A

b)

O

c)

AB

d)

O, B

60.

Chức năng vận chuyển khí của hồng cầu

a)

Oxy gắn với Hb tạo ra HbO2 là dạng vận chuyển của oxy

b)

HbO2 tạo ra phân áp oxy của máu

c)

HbCO2 là dạng vận chuyển oxy chủ yếu

d)

HbCO có khả năng vận chuyển oxy nhiều nhất

61.

Chức năng của các loại bạch cầu

a)

Bạch cầu mono có khả năng thực bào

b)

Bạch cầu ưa acid tăng lên khi nhiễm trùng

c)

Bạch cầu ưa hạt trung tính có khả năng ăn những vật có kích thước nhỏ

d)

Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào

62.

Điều hòa sinh sản hồng cầu

a)

Số lượng hồng cầu được điều hòa chủ yếu bởi erythropoietin

b)

Hormon sinh dục nữ làm tăng sinh hồng cầu

c)

Hormon insulin làm giảm số lượng hồng cầu

d)

Số lượng hồng cầu được điều hòa chủ yếu bởi hormon T3, T4 của tuyến giáp

63.

Máu là chất lỏng lưu thông trong hệ thống tuần hoàn, máu chiếm

a)

1/12 thể trọng

b)

1/13 thể trọng

c)

1/14 thể trọng

d)

1/15 thể trọng

64.

Khi máu giàu oxy có màu

a)

Đỏ tươi

b)

Đỏ thẫm

c)

Đỏ gạch

d)

Hồng

65.

Trong trạng thái sinh lý, động mạch có máu đỏ thẫm là

a)

Động mạch nách

b)

Động mạch cánh tay

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

66.

Đại thực bào là tên gọi khác của

a)

Bạch cầu hạt ưa acid

b)

Bạch cầu mono

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu hạt trung tính

67.

Bạch cầu là những tế bào, được sinh ra từ

a)

Tủy sống

b)

Tủy xương

c)

Gan

d)

Lách

68.

Ở người trưởng thành bình thường số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi là

a)

2000 – 3000/mm3

b)

3000 – 5000/mm3

c)

5000 – 8000/mm3

d)

10000 – 12000/mm3

69.

Trong công thức bạch cầu phổ thông, loại bạch cầu chiếm tỷ lệ cao nhất là

a)

Bạch cầu lympho

b)

Bạch cầu mono

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu hạt ưa kiềm

70.

Mỗi bạch cầu hạt trung tính có thể thực bào được

a)

1 – 5 vi khuẩn

b)

5 – 20 vi khuẩn

c)

20 – 40 vi khuẩn

d)

40 – 60 vi khuẩn

71.

Tiểu cầu là các tế bào được sinh ra từ tủy xương và

a)

Không có nhân

b)

Có 1 nhân

c)

Có hai nhân

d)

Đa nhân

72.

Số lượng tiểu cầu trong máu ngoại vi là

a)

50.000 – 100.000/mm3

b)

100.000 – 150.000/mm3

c)

150.000 – 300.000/mm3

d)

300.000 – 500.000/mm3

73.

Chức năng chủ yếu của tiểu cầu là

a)

Tham gia vào quá trình cầm máu, đông máu

b)

Đóng vai trò che chở tế bào nội mạc

c)

Tham gia vào phản ứng viêm

d)

Đóng vai trò trong thực bào

74.

Quá trình cầm máu gồm:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

75.

Cấu tạo của máu chống đông gồm:

a)

Hai phần

b)

Ba phần

c)

Bốn phần

d)

Năm phần

76.

Truyền máu khác nhóm được áp dụng trong:

a)

Cấp cứu

b)

Mọi trường hợp

c)

Viêm phế quản

d)

Viêm khớp

77.

Hầu hết các yếu tố đông máu ở dạng:

a)

Hoạt động mạnh

b)

Hoạt động yếu

c)

Không hoạt động

d)

Ít hoạt động

78.

Không được truyền nhóm máu B cho:

a)

Người có nhóm máu AB

b)

Người có nhóm máu Rh+

c)

Người có nhóm máu Rh−

d)

Người có nhóm máu O

79.

Tình huống: Người bệnh nam, 50 tuổi, có nhóm máu AB, bị tai nạn giao thông, được đưa vào khoa cấp cứu ngoại trong tình trạng đa chấn thương, chảy máu trong. Ngân hàng máu có đủ tất cả các nhóm máu. Hãy cho biết nhóm máu phù hợp nhất để truyền cấp cứu cho người bệnh trên là:

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

80.

Vitamin B12 KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

U ác tính

b)

Bệnh nhân cắt toàn bộ dạ dày

c)

Viêm khớp gối

d)

Tiêu chảy

81.

Sắt (III) dextran được hướng dẫn dùng theo đường:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm dưới da

c)

Uống

d)

Tiêm tĩnh mạch nhanh

82.

Bệnh nào sau đây gây thiếu máu mạn tính:

a)

Viêm dạ dày, tá tràng

b)

Mất máu sau chấn thương

c)

Nhiễm giun móc

d)

Đái tháo đường

83.

Chỉ số xét nghiệm đánh giá tình trạng thiếu máu của người bệnh:

a)

Bạch cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Hematocrit

d)

Máu chảy, máu đông

84.

Tác dụng Vitamin C với điều trị bệnh nhân bị thiếu máu:

a)

Tăng khả năng hấp thụ Acid folic

b)

Tăng khả năng hấp thụ Sắt

c)

Bổ sung Vitamin C

d)

Tăng hấp thụ Vitamin C

85.

Với trường hợp bệnh nhân đã phẫu thuật cắt dạ dày tá tràng phải bổ sung thuốc nào sau đây:

a)

Acid folic

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

86.

Vì sao thuốc sắt không uống kèm với nước chè:

a)

Gây kết tủa sắt ở dạ dày

b)

Gây tiêu chảy

c)

Gây suy thận

d)

Gây thiếu máu tán huyết

87.

Nguyên tắc điều trị bệnh Đa u tủy xương bao gồm:

a)

Điều trị tấn công với mục tiêu ghép tủy

b)

Điều trị tái phát sau ghép tủy

c)

Điều trị không với mục đích ghép tủy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

88.

Có bao nhiêu nguyên tắc trong điều trị bệnh Lơ xê mi cấp:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

89.

Điều trị hỗ trợ trong bệnh Đa u tủy xương trong trường hợp nào:

a)

Thiếu máu

b)

Trước khi ghép tủy

c)

Tăng acid uric

d)

Tránh tái phát

90.

Bắt đầu điều trị cho bệnh nhân Lơ xê mi dòng Lympho khi nào:

a)

Giai đoạn mạn tính và tăng tốc

b)

Bệnh có dấu hiệu tiến triển

c)

Giai đoạn sớm, bệnh ổn định

d)

Bệnh chuyển Lơ xê mi cấp

91.

Imatinib được sử dụng trong điều trị bệnh gì sau đây:

a)

Đa u tủy xương

b)

Lơ xê mi cấp

c)

Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

d)

Lơ xê mi dòng Lympho

92.

Phác đồ hóa chất MP (Melphalan + Prednisolon) được sử dụng trong điều trị bệnh gì sau đây:

a)

Đa u tủy xương

b)

Lơ xê mi cấp

c)

Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt

d)

Lơ xê mi dòng Lympho

93.

Có bao nhiêu nguyên tắc sử dụng các thuốc trong điều trị bệnh Đa u tủy xương và Lơ xê mi cấp:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Các thuốc được sử dụng trong điều trị bệnh Đa u tủy xương và Lơ xê mi chủ yếu được sử dụng với đường:

a)

Uống, tiêm truyền tĩnh mạch

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp

d)

Tất cả đáp án trên

95.

Biểu hiện độc tính của nhóm thuốc điều trị ung thư bao gồm:

a)

Nôn, buồn nôn

b)

Viêm loét miệng

c)

Rụng tóc có hồi phục

d)

Tất cả các biểu hiện trên

96.

Các chất ức chế Protein kinase là thuốc nào sau đây:

a)

Cyclophosphamid

b)

Doxorubicin

c)

Imatinib

d)

Daratumumab

97.

Khi truyền các thuốc hóa chất điều trị bệnh máu ác tính cần phải chú ý:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm tĩnh mạch có đường kính lớn để tránh thoát mạch

d)

Tiêm dưới da

98.

Hoàn nguyên và pha loãng là 2 bước được sử dụng trong pha chế thuốc:

a)

Cyclophosphamid & Daunorubicin

b)

Imatinib & Nilotinib

c)

Doxorubicin

d)

Melphalan

99.

Thuốc nào sau đây sử dụng Glucose 5% làm dung môi pha loãng:

a)

Daratumumab

b)

Fludarabin

c)

Daunorubicin

d)

Doxorubicin

100.

Thời điểm dùng thuốc Melphalan là:

a)

Uống lúc đói, không nhai thuốc

b)

Uống lúc no, không nhai thuốc

c)

Uống vào bất kỳ thời điểm nào

d)

Tất cả phương án trên

101.

Nguyên tắc năng lượng một ngày ở người bệnh thiếu máu là:

a)

Năng lượng 20–25 Kcal/kg cân nặng/24h

b)

Năng lượng 20–30 Kcal/kg cân nặng/ngày

c)

Năng lượng 25–30 Kcal/kg cân nặng/24h

d)

Năng lượng 30–35 Kcal/kg cân nặng/24h

102.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Protein cần bao nhiêu:

a)

Protein 1,2–1,5 g/kg/ngày

b)

Protein 1,2–1,7 g/kg/ngày

c)

Protein 1,5–2 g/kg/ngày

d)

Protein 1,7–2 g/kg/ngày

103.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Lipid là:

a)

Lipid 12–20% tổng năng lượng

b)

Lipid 15–20% tổng năng lượng

c)

Lipid 20–25% tổng năng lượng

d)

Lipid 25–30% tổng năng lượng

104.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn thiếu máu Glucid là:

a)

Glucid 40–50% tổng năng lượng

b)

Glucid 50–60% tổng năng lượng

c)

Glucid 55–65% tổng năng lượng

d)

Glucid 60–65% tổng năng lượng

105.

Người bệnh thiếu máu không nên thực hiện trong nguyên tắc dinh dưỡng:

a)

Ăn kiwi, cam

b)

Ăn thịt bò, thịt gà, cá hồi

c)

Ăn hạt điều, hạt bí

d)

Uống trà, cà phê

106.

Nguyên tắc năng lượng một ngày ở bạch cầu lympho cấp là:

a)

Năng lượng 20–25 Kcal/kg cân nặng/24h

b)

Năng lượng 20–30 Kcal/kg cân nặng/ngày

c)

Năng lượng 25–30 Kcal/kg cân nặng/24h

d)

Năng lượng 30–35 Kcal/kg cân nặng/24h

107.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Protein cần bao nhiêu:

a)

Protein 1,0–1,2 g/kg/ngày

b)

Protein 1,2–1,7 g/kg/ngày

c)

Protein 1,5–2 g/kg/ngày

d)

Protein 1,7–2 g/kg/ngày

108.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Lipid là:

a)

Lipid 12–20% tổng năng lượng

b)

Lipid 15–20% tổng năng lượng

c)

Lipid 20–25% tổng năng lượng

d)

Lipid 25–30% tổng năng lượng

109.

Nguyên tắc trong xây dựng thực đơn bạch cầu lympho cấp Glucid là:

a)

Glucid 40–50% tổng năng lượng

b)

Glucid 50–60% tổng năng lượng

c)

Glucid 55–65% tổng năng lượng

d)

Glucid 60–65% tổng năng lượng

110.

Người bệnh bạch cầu lympho cấp không nên thực hiện trong nguyên tắc dinh dưỡng:

a)

Ăn kiwi, cam

b)

Ăn nhiều thịt bò, thịt gà, cá hồi hơn nhu cầu khuyến nghị

c)

Cắn hạt điều, hạt bí

d)

Uống nước chín

111.

Người mắc bệnh bạch cầu cấp, chế độ ăn đảm bảo protein được cung cấp:

a)

0,8–1 g/kg/ngày

b)

1–1,2 g/kg/ngày

c)

1,2–1,4 g/kg/ngày

d)

1,4–1,5 g/kg/ngày

112.

Thực phẩm nên dùng cho người mắc bệnh bạch cầu cấp là:

a)

Nhóm mỡ động vật

b)

Nhóm dầu thực vật

c)

Nhóm mỡ động vật và dầu thực vật

d)

Nhóm chất béo bão hòa đa

113.

Thực phẩm nên dùng cho người bệnh thiếu máu là:

a)

Nhóm thịt hộp

b)

Nhóm phomai mặn

c)

Nhóm dưa muối

d)

Nhóm họ đậu

114.

Thực phẩm bổ sung cho người bệnh mắc bệnh bạch cầu cấp cần có:

a)

Quercetin, vitamin và sắt

b)

Iốt và Fluor

c)

Mangan và cobalt

d)

Selen và crom

115.

Nhân viên phòng điện quang, công nhân các viện nghiên cứu phóng xạ là một trong những nguyên nhân chủ yếu của bệnh:

a)

Ung thư xương

b)

Ung thư gan

c)

Ung thư phổi

d)

Ung thư hạch

116.

Một số thuốc như cloroxit, thuốc chống ung thư, do cơ chế ngộ hoặc dị ứng có thể gây bệnh:

a)

Suy tuỷ

b)

Bạch huyết

c)

Tan máu bẩm sinh

d)

Ung thư xương

117.

Ông/bà có bị ngất hoặc có cảm giác như sắp ngất? Để nhận định triệu chứng:

a)

Mệt mỏi

b)

Chóng mặt, hoa mắt

c)

Khó thở khi gắng sức

d)

Hồi hộp, đánh trống ngực

118.

Người bệnh da sạm xỉn, củng mạc mắt vàng trong bệnh:

a)

Thiếu máu

b)

Tan máu bẩm sinh

c)

Đa hồng cầu

d)

Rối loạn hồng cầu

119.

Trong một số trường hợp bệnh lý, ta thấy cả hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu ở máu ngoại biên đều giảm:

a)

Hội chứng giảm toàn bộ huyết cầu

b)

Hội chứng xuất huyết

c)

Hội chứng cushing

d)

Hội chứng tim mạch

120.

Mô tả lách to độ I dưới bờ sườn trái:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

121.

Mô tả lách to độ VI:

a)

Ngang rốn

b)

Quá rốn đến mào chậu

c)

Dưới hạ vị

d)

Đến tiểu khung

122.

Trên 5.000.000 hồng cầu, coi như:

a)

Thiếu máu

b)

Tan máu bẩm sinh

c)

Đa hồng cầu

d)

Lơxêmi kinh

123.

Giảm số lượng hồng cầu, huyết sắc tố trong máu ngoại vi xuống dưới mức bình thường người bệnh trên lâm sàng có biểu hiện:

a)

Thiếu máu

b)

Vàng da

c)

Phù

d)

Mệt mỏi, sốt

124.

Tiểu cầu của người bệnh giảm thấp dưới 10 G/L người bệnh dễ có nguy cơ:

a)

Viêm màng não

b)

Xuất huyết não

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Tắc mạch

125.

Bạch cầu của người bệnh giảm thấp dưới 1 G/L người bệnh dễ có nguy cơ:

a)

Shock nhiễm khuẩn

b)

Shock phản vệ

c)

Shock chấn thương

d)

Shock giảm thể tích

126.

Người bệnh đa hồng nếu không được điều trị dễ có nguy cơ:

a)

Tắc mạch

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Sốt

d)

Xuất huyết

127.

Kết quả xét nghiệm của người bệnh trong máu ngoại có tế bào blast và trong tuỷ đồ trong bệnh:

a)

Lơxê kinh

b)

Lơxê mi cấp

c)

Đa hồng cầu

d)

Đa u tuỷ xương

128.

Thiếu máu là tình trạng: (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Giảm thể tích hồng cầu

b)

Giảm lượng huyết sắc tố

c)

Giảm hematocrit

d)

Giảm bạch cầu

129.

Nguyên nhân thiếu máu do rối loạn tạo máu: (chọn câu trả lời sai)

a)

Suy tuỷ xương

b)

Rối loạn sinh tuỷ

c)

Rong kinh

d)

Lơ xê mi

130.

Triệu chứng lâm sàng thiếu máu bao gồm: (chọn câu trả lời đúng)

a)

Đỏ da và niêm mạc

b)

Hoa mắt chóng mặt

c)

Vô niệu

d)

Táo bón

131.

Để đánh giá tình trạng thiếu máu, cần làm xét nghiệm gì

a)

Định lượng huyết sắc tố, số lượng hồng cầu, hematocrit

b)

Đếm số lượng bạch cầu

c)

Đếm số lượng tiểu cầu

d)

Định lượng sắt huyết thanh

132.

Người bệnh nữ bị rong kinh 3 tháng nay, đi khám phát hiện bị u xơ tử cung, xét nghiệm huyết sắc tố là 70 g/L, bạch cầu và tiểu cầu bình thường. Chẩn đoán nào sau đây được nghĩ tới nhiều nhất.

a)

Suy tuỷ xương

b)

Lơ xê mi cấp

c)

Thiếu máu thiếu sắt

d)

Tan máu bẩm sinh

133.

Nguyên nhân gây thiếu máu do huỷ hoại hồng cầu

a)

Bệnh thalasemie

b)

Ung thư dạ dày

c)

Suy tuỷ xương

d)

U xơ tử cung

134.

Người bệnh Doàn Thanh H, 49 tuổi bị “Thiếu máu mạn tính”. Hiện tại: Người bệnh tỉnh, mệt mỏi, da xanh xao, niêm mạc môi và lưỡi nhợt, gai lưỡi mất, đau đầu, chóng mặt khi thay đổi tư thế, ngủ kém, ăn kém, xét nghiệm công thức máu: huyết sắc tố 45 g/L, anh/ chị hãy nhận định mức độ thiếu máu của người bệnh

a)

mức độ nhẹ

b)

mức độ vừa

c)

mức độ nặng

d)

mức độ rất nặng

135.

Thiếu máu là tình trạng: (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Giảm thể tích hồng cầu

b)

Giảm lượng huyết sắc tố

c)

Giảm hematocrit

d)

Cả 3 ý trên

136.

Triệu chứng lâm sàng giống nhau giữa thiếu máu cấp tính và thiếu máu mạn tính

a)

phụ nữ kinh nguyệt ít

b)

nam giới liệt dương, sụt cân

c)

gầy sụt cân

d)

mệt mỏi, hoa mắt, chóng mặt

137.

Nguyên nhân thiếu máu do tan máu: (chọn câu trả lời đúng)

a)

Thalassemia

b)

Trĩ

c)

Lơ xê mi

d)

Suy tuỷ

138.

Người bệnh nữ, 20 tuổi, tiền sử rong kinh kéo dài. Người bệnh vào viện vì mệt mỏi, da xanh, hoa mắt chóng mặt, không sốt, không hoảng đảm, không xuất huyết dưới da. Khám người bệnh không có gan lách hạch to. Chẩn đoán nào sau đây được nghĩ đến nhiều nhất:

a)

Lơ xê mi cấp

b)

Rối loạn sinh tuỷ

c)

Thiếu máu thiếu sắt

d)

Tan máu tự miễn

139.

Người bệnh Đinh Huy B, 35 tuổi chẩn đoán thiếu máu. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh (chị) sẽ tư vấn cho người bệnh cần sử dụng chế độ ăn

a)

Tăng đường

b)

Tăng protid

c)

Tăng lipid

d)

Tăng glucid

140.

Người bệnh Nguyễn Văn Q, 25 tuổi chẩn đoán thiếu máu. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh (chị) sẽ tư vấn cho người bệnh cần sử dụng chế độ ăn

a)

giàu vitamin A

b)

giàu vitamin B12

c)

giàu vitamin B1

d)

giàu vitamin C

141.

Người bệnh Phạm Đình H, 65 tuổi chẩn đoán thiếu máu mạn tính. Là điều dưỡng chăm sóc người bệnh anh (chị) sẽ hướng dẫn tư vấn chế độ ăn

a)

nhiều canxi

b)

nhiều sắt

c)

nhiều natri

d)

nhiều kali

142.

Lơ xê mi cấp là bệnh có đặc điểm

a)

Tăng sinh tế bào hồng cầu

b)

Tăng sinh tế bào bạch cầu non ác tính

c)

Tăng sinh tế bào bạch cầu trưởng thành nhưng mất chức năng

d)

Tăng sinh tế bào bạch cầu

143.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ mắc bệnh Lơ xê mi cấp dòng tuỷ, TRỪ:

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Yếu tố di truyền

c)

Hoá chất

d)

Xạ trị

144.

Khi người bệnh có tình trạng chảy máu chân răng, việc cần phải làm là:

a)

Không đánh răng nữa

b)

Sử dụng bàn chải mềm, tránh gây tổn thương thêm lợi và nướu răng

c)

Tiếp tục đánh răng như cũ

d)

Xịt thuốc xơ họng

145.

Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong việc chẩn đoán bệnh lơ xê mi cấp

a)

Công thức máu

b)

Đông máu

c)

Sinh hoá máu

d)

Huyết tuỷ đồ

146.

Trường hợp người bệnh có xuất huyết do giảm tiểu cầu, điều dưỡng cần hướng dẫn gì cho người bệnh

a)

Vận động nhẹ nhàng tránh va đập

b)

Tuân thủ chế độ dinh dưỡng của Bác sỹ

c)

Tuân thủ chế độ thuốc

d)

Tất cả các ý trên

147.

Người bệnh Nguyễn Văn H chẩn đoán lơ xê mi cấp, tình trạng người bệnh hiện tại: người bệnh mệt mỏi, sốt 39,5°C liên quan đến tình trạng nhiễm khuẩn, anh/ chị hãy lựa chọn hành động chăm sóc ưu tiên với người bệnh H

a)

Cho người bệnh uống nhiều nước Oresol

b)

Thực hiện thuốc hạ sốt theo y lệnh

c)

Chuẩn bị dụng cụ chườm ấm cho người bệnh

d)

Tiếp tục theo dõi nhiệt độ

148.

Người bệnh vào viện biết mình mắc bệnh Lơ xê mi nên kiên quyết không điều trị, xin về. Hiện tại: người bệnh da xanh, niêm mạc nhợt, sốt 39°C, rỉ máu chân răng. Bạn sẽ phải giải quyết tình huống này như thế nào?

a)

Tìm hiểu nguyên nhân người bệnh từ chối điều trị, đưa dẫn chứng các ca đã hợp tác điều trị có kết quả tốt. Động viên, khích lệ người bệnh tin tưởng để nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Hướng dẫn người bệnh dùng thuốc tại nhà.

c)

Động viên, hướng dẫn người nhà đưa người bệnh điều trị tại cơ sở y tế gần nơi cư trú.

d)

Hướng dẫn người bệnh về mua thẻ bảo hiểm y tế, khi có thể quay lại điều trị vẫn không muộn.

149.

Triệu chứng của đa u tuỷ xương là:

a)

Đau xương, gãy xương tự nhiên

b)

Thiếu máu

c)

Suy thận

d)

Tất cả các đáp án trên

150.

Điều trị bệnh đa u tuỷ xương bao gồm:

a)

Hoá trị liệu

b)

Điều trị hỗ trợ: giảm đau, nhiễm khuẩn, suy thận…

c)

Ghép tuỷ

d)

Tất cả phương pháp trên

151.

Tính chất lâm sàng của Đa u tủy xương gồm

a)

Đau xương, thiếu máu, nhiễm trùng

b)

Đau xương, thiếu máu, nhiễm trùng, gầy sút cân, suy thận

c)

Đau xương, nhiễm trùng, gầy sút cân, suy thận

d)

Thiếu máu, suy thân, nhiễm trùng

152.

Biến chứng trên người bệnh đa u tủy xương

a)

Nhiễm trùng tái diễn

b)

Huyết khối tĩnh mạch, chảy máu

c)

Gãy xương bệnh lý

d)

Tất cả đều đúng

153.

Giảm đau cột sống lưng cho người bệnh đa u tủy xương bằng cách

a)

người bệnh nằm đệm mút

b)

người bệnh nằm đệm nước

c)

đeo đai cố định, nằm giường cứng

d)

Tất cả đều đúng

154.

Người bệnh Phạm Thị D, chẩn đoán đa u tủy xương hôm nay xuất viện, anh/ chị là điều dưỡng chăm sóc cần hướng dẫn người bệnh cách tự chăm sóc để tránh

a)

gãy xương

b)

thiếu máu

c)

gãy xương, thiếu máu, nhiễm trùng

d)

nhiễm trùng

155.

1.  Người bệnh Đinh Tiến K, 49 tuổi, chẩn đoán y khoa “Đa u tủy xương”. Hiện tại: Người bệnh tỉnh, mệt mỏi, da xanh xao, đau xương, hạn chế vận động, gầy sút cân, ăn kém. Nhiệt độ: 390C; huyết áp: 130/80 mmHg. Chẩn đoán chăm sóc ưu tiên với người bệnh là

a)

đau đầu, chóng mặt khi thay đổi tư thế do thiếu máu cung cấp lên não

b)

   dinh dưỡng không đáp ứng đủ nhu cầu cơ thể do ăn kém

c)

tăng thân nhiệt liên quan đến tình trạng nhiễm trùng, giảm số lượng bạch cầu

d)

thiếu kiến thức về tự chăm sóc và phòng bệnh

156.

1.    Phản ứng truyền máu nào do bất đồng hệ nhóm máu ABO (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Phản ứng truyền máu gây tan máu cấp tính

b)

Các bệnh nhiễm trùng truyền qua đường truyền máu

c)

Tổn thương phổi cấp do truyền máu

d)

Phản ứng sốt rét do truyền máu không gây tan máu

157.

Tai biến truyền máu nào KHÔNG là phản ứng truyền máu cấp tính ( chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Phản ứng truyền máu gây tan máu cấp tính

b)

Các bệnh nhiễm trùng truyền qua đường truyền máu

c)

Tổn thương phổi cấp do truyền máu

d)

Phản ứng sốt rét do truyền máu không gây tan máu

158.

Phản ứng truyền máu nào do cơ thể phản ứng với các protein có trong huyết tương của chế phẩm được truyền (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Các bệnh nhiễm trùng truyền qua đường truyền máu

b)

Tổn thương phổi cấp do truyền máu

c)

Phản ứng dị ứng

d)

Phản ứng sốt rét do truyền máu không gây tan máu

159.

1.   Triệu chứng lâm sàng nào của phản ứng truyền máu thể hiện mức độ nặng: (chọn câu trả lời đúng nhất):

a)

Sần ngứa

b)

Nổi mày đay

c)

Sốt 38 độ C

d)

Kích thích, vật vã

160.

Các biến chứng do truyền máu khối lượng lớn là:

a)

Toan chuyển hóa

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Đông máu rải rác trong lòng mạch

d)

Tất cả đều đúng

161.

Triệu chứng lâm sàng của tan máu muộn

a)

Sốt

b)

Vàng da, thiếu máu

c)

Đái đỏ

d)

Tất cả các triệu chứng trên

162.

  Người bệnh Hoàng Thị P, đang truyền khối tiểu cầu thì kêu khó chịu, nổi mày đay, rét run, là điều dưỡng chăm sóc người bệnh H điều cần xử trí đầu tiên là

a)

Thở oxy

b)

Truyền kháng sinh

c)

Ngừng truyền máu ngay lập tức

d)

Tiêm thuốc corticoid

163.

Đặc điểm ngoại tâm thu nhĩ sau đây là sai:

a)

Sóng P' đến sớm so với nhịp xoang cơ sở

b)

Sóng P' có hình dạng khác với sóng P của nhịp xoang

c)

Phức bộ QRS' giống nhịp xoang cơ sở

d)

Khoảng P'Q' hoặc P'R' bằng với PQ cơ sở

164.

Hệ thống nhóm máu ABO

a)

Nhóm máu A có kháng nguyên A và kháng thể anti A

b)

Nhóm máu B có kháng nguyên B và kháng thể anti B

c)

Nhóm máu AB có kháng nguyên A,B và kháng thể anti A,B

d)

Nhóm máu A có kháng nguyên A và kháng thể anti B

165.

Thực phẩm nên dùng cho người mắc bệnh bạch cầu cấp là

a)

Nhóm mỡ động vật

b)

Nhóm dầu thực vật

c)

Nhóm mỡ động vật và dầu thực vật

d)

Nhóm chất béo bão hòa

166.

Mô tả lách to độ I dưới bờ sườn trái

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3cm

d)

4cm