wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTNLL - FTU

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn nhân lực có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự phát triển bền vững của doanh nghiệp

   trong giai đoạn hiện nay, vì:

a)
  1. Nguồn nhân lực là nguồn lực không bị hạn chế như các nguồn lực khác

b)
  1.  Nguồn nhân lực là lực lượng vận hành và sử dụng các nguồn lực khác

c)
  1. Nguồn nhân lực giúp tạo ra lợi thế cạnh tranh dài hạn

d)
  1. Nguồn nhân lực phức tạp hơn nhiều so với các nguồn lực khác

2.

Phương pháp đào tạo nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp thông tin:

a)

Quan sát hành vi

b)

Phân tích tình huống

c)

Nghiên cứu độc lập

d)

Trò chơi và mô phỏng

3.

Cách thức tuyển dụng truyền thống trong các doanh nghiệp Nhật Bản:

a)
  1. Tuyển nhân viên đã có kinh nghiệm

b)
  1. Tuyển nhân viên mới tốt nghiệp đại học

c)
  1. Tuyển nhân viên làm việc suốt đời cho doanh nghiệp

d)
  1. Tuyển nhân viên làm việc theo hợp đồng

4.

Khâu không nằm trong quá trình tuyển chọn nhân sự:

a)
  1. Lựa chọn, sàng lọc các ứng viên dự tuyển

b)
  1. Dựa vào các tiêu chuẩn để thẩm tra và lựa chọn người đạt yêu cầu cao

c)
  1. Chính thức ra quyết định tiếp nhận vào bộ máy

d)
  1. Tìm kiếm các ứng viên theo yêu cầu của doanh nghiệp

5.

Quá trình phân tích công việc không bao gồm hoạt động:

a)
  1. Thu thập thông tin và kiểm tra lại

b)
  1. Lựa chọn công cụ phân tích công việc

c)
  1. Chọn người chịu trách nhiệm thu thập và xác nhận thông tin

d)
  1. Lựa chọn phương pháp phân tích cụ thể

6.

Đánh giá nhân sự KHÔNG nhằm mục đích:

a)
  1. Phản hồi thông tin cho nhân viên về mức độ hoàn thành công việc của họ

b)
  1. Ghi nhận thành tích công tác của họ

c)

Sa thải những nhân viên không hoàn thành nhiệm vụ

d)
  1. Hỗ trợ thông tin cho các hoạt động chức năng khác của quản trị nguồn nhân lực

7.

Hoạch định nguồn nhân lực có vai trò giúp cho doanh nghiệp:

a)

Bố trí đúng người, đúng việc

b)
  1. Thỏa mãn tốt hơn nhu cầu của khách hàng

c)
  1. cải thiện thành tích của nhân viên

d)
  1. Đáp ứng các yêu cầu pháp lý về sử dụng lao động

8.

 Khi doanh nghiệp tạm thời thiếu hụt nhân viên với số lượng ít, kế hoạch hành động ưu tiên của

  doanh nghiệp là:

a)

Đào tạo nhân viên hiện tại

b)

Tăng ca làm việc

c)

Tuyển dụng

d)

Giản thợ

9.

Vai trò của trưởng phòng nhân sự trong các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay còn mờ nhạt vì các

  lý do chính sau đây, TRỪ:

a)
  1. Giám đốc thường can thiệp trực tiếp vào các vấn đề quản lý nhân sự

b)
  1. Chưa có chức danh Giám đốc Nguồn nhân lực tương xứng với tầm quan trọng của vị trí công việc này

c)
  1. Trưởng phòng nhân sự ít khi tham gia vào việc xây dựng các kế hoạch sản xuất kinh doanh một cách đầy đủ và sâu sắc như các bộ phận chức năng khác

d)
  1. Năng lực của trường phòng nhân sự còn nhiều hạn chế

10.

 Mức lương của công nhân bậc 4 có hệ số lương là 1,72 thuộc thang lương 5 bậc với mức lương

  tối thiểu là 620.000 đồng

a)

O 1.166.400 đ

b)

O 1.066.400 đ

c)

O 1.266.000 đ

d)
  1. O 1.066.000 đ

11.

Trong thiết kế và vận hành hệ thống đánh giá nhân sự, doanh nghiệp có thể gặp các vấn đề sau,

  TRỪ:

a)

Kỹ thuật đánh giá không phù hợp

b)

Người bị đánh giá né tránh việc đánh giá

c)

Người đánh giá không nắm được kỹ thuật đánh giá

d)

Tiêu chí đánh giá không rõ ràng

12.

Trong phân tích công việc, phương pháp nào giúp thu thập được nhiều thông tin nhất:

a)

Bảng câu hỏi

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn

d)

Nhật ký công việc

13.

Công cụ tuyển dụng nào dưới đây là tốt nhất dùng cho tuyển dụng các vị trí quản trị viên cấp

    cao:

a)

Đơn xin việc

b)

Bài kiểm tra viết

c)

Trung tâm đánh giá

d)

Phỏng vấn

14.

 Phương pháp tuyển mộ nào dưới đây có tỷ lệ bỏ việc thấp nhất:

a)

Thông qua giới thiệu của nhân viên

b)

     Thông qua quảng cáo trên các tạp chí chuyên ngành

c)

Thông qua tổ chức giới thiệu việc làm

d)

Cử chuyên viên tuyển mộ đến các trường đại học

15.

 Đãi ngộ tài chính trực tiếp bao gồm những khoản sau, TRỪ:

a)

      Tiền lương trả cho người lao động vào những ngày nghi lễ

b)

      Tiền lương trả cho người lao động

c)

      Tiền lương trả cho người lao động làm thêm giờ

d)

      Tiền phân chia lợi nhuận

16.

Việc đánh giá hiệu quả đào tạo KHÔNG dựa vào yếu tố nào:

a)

Những thay đổi về kết quả công việc sau khi đào tạo

b)

Số lượng người tham gia khóa đào tạo

c)

Những thay đổi về hành vi của người học sau khi đào tạo

d)

Sự phản ứng của người học

17.

Hình thức trả lương theo doanh số thuộc hình thức:

a)

Trả lương theo thành tích

b)

Trả lương theo sản phẩm

c)

Trả lương khuyến khích

d)

Trả lương theo kỹ năng

18.

Hình thức đãi ngộ trực tiếp mà doanh nghiệp dành cho nhân viên gồm:

a)

Đóng bảo hiểm

b)

Hoa hồng theo doanh số

c)

Dịch vụ hỗ trợ tài chính

d)

Tiền Tết

19.

Mục tiêu của hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Đảm bảo nhân lực kịp thời về số lượng và chất lượng

b)

Mô tả công việc rõ ràng

c)

Động viên người lao động

d)

Thu hút nhân tài

20.

 Phân tích công việc được thực hiện trong những trường hợp sau, TRỪ:

a)

Doanh nghiệp mới được thành lập

b)

Xuất hiện công việc mới

c)

Có sự thay đổi về người thực hiện công việc

d)

Có sự thay đổi đáng kể trong nội dung của công việc

21.

Tuyển mộ lao động là:

a)

Quá trình khuyến khích những người đang có nhu cầu tìm việc nộp đơn xin việc theo nguyện vọng của mình

b)

Quá trình khuyến khích người lao động tham gia dự thi vào các chức danh trong doanh nghiệp khi có nhu cầu

c)

Quá trình tìm kiếm, thu hút những người có đủ khả năng đến nộp đơn để dự thi vào các vị trí mà doanh nghiệp cần tuyển

d)

Quá trình hấp dẫn lôi cuốn mọi người tới doanh nghiệp để doanh nghiệp có cơ hội lựa chọn

22.

Hình thức trả lương nào trong đó người lao động được trå lương dựa trên đánh giá kết quả công

  việc trong kỳ trước:

a)

Trả lương theo thành tích

b)

Trả lương theo sản phẩm

c)

Trả lương theo doanh số

d)

Trả lương khuyến khích

23.

Các vấn đề cần cân nhắc kỹ lưỡng trong công tác tuyển dụng nguồn nhân lực là, TRỪ

a)

Chi phí tuyển dụng

b)

Khoảng thời gian tuyển dụng

c)

Mức độ phù hợp của phẩm chất và động cơ xin việc của ứng viên

d)

Số lượng ứng viên dự tuyển

24.

Mối quan hệ giữa một công việc với các công việc khác được chỉ ra trong:

a)

Sơ đồ tổ chức

b)

Sơ đồ quy trình công việc

c)

Bản tiêu chuẩn công việc

d)

Bản mô tả công việc

25.

Trong xây dựng hệ thống tiền lương, phương pháp đánh giá công việc nào dưới đây được coi là

   dễ làm nhất:(để xem lại)

a)

Phương pháp xếp hạng công việc

b)

Phương pháp phân nhóm

c)

Phương pháp tính điểm

d)

Phương pháp so sánh nhân tố

26.

Trong thiết kế và vận hành hệ thống đánh giá nhân sự, doanh nghiệp có thể gặp các vấn đề sau, TRỪ:(để xem lại)

a)

Người bị đánh giá né tránh việc đánh giá

b)

Tiêu chí đánh giá không rõ ràng

c)

Kỹ thuật đánh giá không phù hợp

d)

Người đánh giá không nằm được kỹ thuật đánh giá

27.

Mục tiêu hàng đầu của công tác quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp KHÔNG nhằm:

a)

Quản lý hiệu quả chi phí lao động

b)

Tăng tối đa năng suất lao động

c)

Tạo nhiều việc làm cho xã hội

d)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân viên

28.

Khoản nào sau đây KHÔNG nằm trong đãi ngộ tài chính gián tiếp:

a)

Phụ cấp trách nhiệm

b)

Trợ cấp cho nhân viên có hoàn cảnh khó khăn

c)

Hỗ trợ phương tiện đi lại

d)

Điều kiện làm việc thoải mái

29.

Phân tích công việc được thực hiện trong những trường hợp sau, TRỪ:

a)

Doanh nghiệp mới được thành lập

b)

Xuất hiện công việc mới

c)

Có sự thay đổi về người thực hiện công việc

d)

Có sự thay đổi đáng kể trong nội dung của công việc

30.

Mức lương của công nhân bậc 4 có hệ số lương là 1,72 thuộc thang lương 5 bậc với mức lương tối thiểu là 620.000 đồng

a)

1.066.000 đ

b)

1.066.400 đ

c)

1.166.400 đ

d)

1.266.400 đ

31.

Tiêu chuẩn để tuyển dụng nhân viên mới có thể tìm thấy trong tài liệu nào

a)

Tiêu chuẩn hoàn thành công việc

b)
  1. Chính sách tuyển dụng

c)

Chiến lược kinh doanh

d)

Bản tiêu chuẩn công việc

32.

Nguồn tuyển mộ thường hay sử dụng trong các công ty của Nhật

a)

Tuyển từ các hãng khác trong cùng ngành

b)

Tuyển từ các trường đại học

c)

Tuyển trong nội bộ công ty

d)

Tuyển trong nhân viên cũ của cty

33.

Dữ liệu chuyên môn nghiệp vụ (skills inventory) được sử dụng để:

a)
  1. Xác định ứng viên phù hợp nhất để tuyển dụng

b)

lưu trữ trong máy tính để dễ truy cập

c)

đánh giá các ứng viên bên ngoài

d)

xác định khả năng cung từ nguồn nội bộ

34.

Công cụ tuyển dụng nào dưới đây là tốt nhất dùng cho tuyển dụng các vị trí quản trị viên cấp cao:

a)

Đơn xin việc

b)

Bài kiểm tra viết

c)

Trung tâm đánh giá

d)

Phỏng vấn

35.

 Các vấn đề cần cân nhắc kỹ lưỡng trong công tác tuyển dụng nguồn nhân lực là, TRỪ

a)

Khoảng thời gian tuyển dụng

b)

Chi phí tuyển dụng

c)

số lượng ứng viên dự tuyển

d)

Mức độ phù hợp của phẩm chất và động cơ xin việc của ứng viên

36.

So với việc tuyển mộ từ bên ngoài, tuyển mộ nội bộ có ưu điểm là:

a)

Tác động tích cực đến động cơ làm việc của nhân viên

b)

Thu hút được nhiều ứng viên tài năng

c)

Dễ thu hút các ý tưởng mới

d)

Cạnh tranh nội bộ giảm

37.

Mục tiêu của hoạch định nguồn nhân lực là:

a)

Động viên người lao động

b)

Đảm bảo nhân lực kịp thời về số và chất lượng

c)

Thu hút nhân tài

d)

Mô tả công việc rõ ràng

38.

Hình thức đãi ngộ trực tiếp mà doanh nghiệp dành cho nhân viên gồm:

a)

Đóng bảo hiểm

b)
  1. Hoa hồng theo doanh số

c)

Tiền Tết

d)

Dịch vụ hỗ trợ tài chính

39.

Đãi ngộ tài chính trực tiếp bao gồm những khoản sau, TRỪ:

a)
  1. Tiền lương trả cho người lao động vào những ngày nghỉ lễ

b)

Tiền lương trả cho người lao động

c)

Tiền lương trả cho người lao động làm thêm giờ

d)

Tiền phân chia lợi nhuận

40.

Tỷ lệ tuyển chọn (đo bằng số người được tuyển/số người tham dự tuyển) ở

mức thấp chứng tỏ

a)

Sự thành công của công tác tuyển mộ

b)

Doanh nghiệp ít được mọi người biết tới

c)

Quá trình lựa chọn ứng viên lỏng lẻo

d)

Vị trí cần tuyển ít hấp dẫn

41.

Đánh giá nhân sự KHÔNG nhắm mục đích:

a)

Phản hồi thông tin cho nhân viên về mức độ hoàn thành công việc của họ

b)

Ghi nhận thành tích công tác của họ

c)

Sa thải những nhân viên không hoàn thành nhiệm vụ

d)

Hỗ trợ thông tin cho các hoạt động  chức năng khác của quản trị nguồn nhân lực

42.

Hình thức trả lương nào trong đó người lao động được trả lương dựa trên đánh giá kết quả công việc trong kỳ

a)

Trả lương theo thành tích

b)

Trả lương theo sản phẩm

c)

Trả lương theo doanh số

d)

Trả lương khuyến khích

43.

Trong kỹ thuật sàng lọc hồ sơ dự tuyển, điểm nào dưới đây CHƯA cần phải xem xét đến:

a)

Lịch sử làm việc không rõ ràng của ứng viên

b)

Ứng viên thay đổi chỗ làm liên tục

c)

Cách thức trình bày và chuẩn bị hồ sơ của ứng viên

d)

Động cơ xin việc của ứng viên

44.

Đánh giá thành tích công tác nhằm mục đích:(xem lại)

a)

Tìm ra những khuyết điểm, điểm yếu của người lao động

b)

Động viên người lao động hoàn  nhiệm vụ của mình

c)

Giúp người lao động tránh được sai lỗi trong công việc

d)

Làm căn cứ để đãi ngộ, sắp xếp, bố trí sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực

45.

 Quy trình đào tạo nguồn nhân lực trong doanh nghiệp được thực hiện qua những bước chủ yếu nào:

a)

Xác định nhu cầu đào tạo; lựa chọn  các phương pháp đào tạo; triển khai kế hoạch đào tạo

b)

Xác định nhu cầu, mục tiêu, phương  pháp đào tạo; triển khai và đánh giá hiệu quả đào tạo

c)

Xác định nhu cầu đào tạo; lựa chọn các phương pháp đào tạo; đánh giá hiệu quả đào tạo

d)

Ấn định các mục tiêu cụ thể; lựa  chọn các phương pháp đào tạo; thực hiện chương trình đào tạo

46.

 Quản trị nguồn nhân lực bao gồm các hoạt động chức năng chính sau đây, TRỪ:

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Sử dụng nguồn nhân lực

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Duy trì nguồn nhân lực

47.

Hai sản phẩm của phân tích công việc là:

a)

Sơ đồ tổ chức và bản mô tả công việc

b)

Sơ đồ tổ chức và sơ đồ quy trình công việc

c)

Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn công việc

d)

Bản mô tả công việc và bản tiêu chuẩn đánh giá kết quả thực hiện công việc

48.

Trong xây dựng hệ thống tiền lương, phương pháp đánh giá công việc nào dưới đây được coi là dễ làm nhất:

a)

Phương pháp xếp hạng công việc

b)

Phương pháp phân nhóm

c)

Phương pháp tính điểm

d)

Phương pháp so sánh nhân tố

49.

Phương pháp đào tạo nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp thông tin:

a)

Quan sát hành vi

b)

Phân tích tình huống

c)

Nghiên cứu độc lập

d)

Trò chơi và mô phỏng

50.

Phương pháp đánh giá nào dưới đây khó cung cấp thông tin phản hồi cho nhân viên nhất:

a)

Đánh giá dựa vào phẩm chất cá nhân

b)

Đánh giá dựa trên hành vi

c)

Đánh giá dựa trên kết quả công việc (MBO)

d)

Đánh giá kết hợp

51.

Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là…..

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.

52.

Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là….

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng.

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó.

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.

53.

Đối tượng của quản trị nhân lực là…..

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

54.

Thực chất của quản trị nguồn nhân lực (QTNNL) là…..

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh.

d)

Tất cả đều đúng

55.

Khái niệm Đào tạo nào là chính xác nhất?

a)

 Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình.

b)

Đào tạo là các hoạt động rèn luyện nhằm giúp cho người lao động có thể nâng cao năng lực.

c)

Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện hiệu quả hơn chức năng, nhiệm vụ của mình

d)

Đào tạo là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể nâng cao năng lực.

56.

Ý nào không phải là mục tiêu cơ bản của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong một doanh nghiệp:

a)

Chuẩn bị chuyên gia để quản lí, điều khiển và đánh giá những chương trình đào tạo và phát triển.

b)

Nghiên cứu về nhân lực, chuẩn bị những số liệu về cơ cấu lao dộng và lĩnh vực có liên quan.

c)

Tạo ra sự thích nghi giữa người lao động và công việc hiện tại cũng như tương lai.

d)

 Xây dựng một phương án nghề nghiệp và một kế hoạch phát triển từng kì nhất định phù hợp tiềm năng công ty.

57.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhu cầu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực:

a)

Trình độ của đội ngũ công nhân viên.

b)

 Chiến lược kinh doanh và nguồn lực của doanh nghiệp.

c)

Sự xuất hiện của các chương trình đào tạo và phát triển nhân lực tiên tiến.

d)

 Tất cả đều đúng.

58.

Nguyên tắc của đào tạo và phát triển nào sau đây sai?

a)

Con người hoàn toàn có năng lực phát triển. Mọi người trong một tổ chức đều có khả năng phát triển và sẽ cố gắng để thường xuyên phát triển để giữ vững sự tăng trưởng của doanh nghiệp cũng như của cá nhân họ.

b)

Mỗi người đều có giá trị riêng, vì vậy, mỗi người là một con người cụ thể khác với những người khác và đều có những khả năng đóng góp sáng kiến.

c)

Đào tạo nguồn nhân lực tuy không sinh lời đáng kể nhưng làm nâng cao trình độ cho tổ chức.

d)

Lợi ích của người lao động và những mục tiêu của tổ chức có thể kết hợp với nhau. Khi nhu cầu lao động của người lao động được thừa nhận và đảm bảo thì họ sẽ phấn khởi trong công việc.

59.

Vai trò của đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là:

a)

Là giải pháp chống thất nghiệp.

b)

Nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc.

c)

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động.

d)

Cả 3 đều đúng.

60.

Tại sao cần phải đào tạo và phát triển nguồn nhân lực?

a)

Kết quả công việc hiện tại thấp hơn so với mức được thiết lập.

b)

Trang bị cho nhân viên kiến thức, kĩ năng để theo kịp với sự thay đổi công nghệ và thông tin.

c)

Góp phần vào việc thực hiện mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các câu trên.

61.

 Để xác định nhu cầu đào tạo, cần phải tiến hành phân tích:

a)

Tổ chức, con người và nhiệm vụ.

b)

Tổ chức, xã hội và kế hoạch.

c)

Xã hội, con người và nhiệm vụ.

d)

Tổ chức, con người và xã hội.

62.

Ưu điểm của đào tạo trong công việc là:

a)

Cho phép học viên thực hành những gì mà tổ chức trông mong ở họ sau khi kết thúc đào tạo.

b)

Học viên được trang bị đầy đủ và hệ thống kiến thức lí thuyết và thực hành.

c)

 Các thông tin cung cấp cập nhật và lớn về mặt số lượng.

d)

Người học chủ động trong bố trí kế họach học tập.

63.

Để phương pháp đào tạo trong công việc có hiệu quả cần phải có điều kiện:

a)

Quá trình đào tạo phải chặt chẽ, giáo viên dạy nghề phải có trình độ chuyên môn và khả năng truyền thụ tốt.

b)

Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo phải có tiềm lực tài chính thực sự mạnh.

c)

Học viên được đào tạo phải có trình độ cao.

d)

Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo có đội ngũ quản trị viên cấp cao chất lượng.

64.

Đối tượng nào được lựa chọn đào tạo và phát triển:

a)

Những nhân viên trong biên chế của doanh nghiệp.

b)

Những nhân viên ngoài biên chế của doanh nghiệp.

c)

Nhân viên mới được tuyển mộ về doanh nghiệp.

d)

Cả 3 đều sai

65.

Hình thức đào tạo nào sau đây không thuộc đào tạo theo kiểu luân chuyển và thuyên chuyển công việc?

a)

 Giám đốc chi nhánh 1 của công ty H chuyển công tác sang chi nhánh 2.

b)

Công ty H gửi người quản lí của mình đến đào tạo ở trường Đại Học Kinh Tế Huế.

c)

Trưởng phòng nhân sự của công ty H chuyển sang làm việc ở phòng Marketing.

d)

Quản đốc của phân xưởng 1 chuyển sang công tác ở phân xưởng 2 của công ty .

66.

Phát triển nguồn nhân lực được hiểu là?

a)

Các hoạt động học tập nhằm giúp người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn các chức năng và nhiệm vụ của mình.

b)

Tổng thể các hoạt động học tập có tổ chức được tiến hành trong những khoảng thời gian nhất định nhằm tạo ra sự thay đổi hành vi nghề nghiệp của người lao động.

c)

Các hoạt động để duy trì và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức

d)

Các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên những định hướng tương lai của tổ chức

67.

Giáo dục là gì?

a)

Là các hoạt động học tập vượt ra khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động , nhằm mở ra cho họ những công việc mới dựa trên cơ sở những định hướng tương lai của tổ chức.

b)

Là các hoạt động học tập để chuẩn bị cho con người bước vào một nghề nghiệp hay chuyển sang một nghề mới , thích hợp hơn trong tương lai.

c)

Là phương pháp đào tạo trong đó người học được tách khỏi sự thực hiện các công việc thực tế.

d)

Là các hoạt động học tập nhằm giúp cho người lao động có thể thực hiện có hiệu quả hơn chức năng , nhiệm vụ của mình

68.

Chi phí đầu tư cho đào tạo và phát triển nguồn nhân lực được tính đến là:

a)

Tiền lương cho những người quản lí trong thời gian họ quản lí bộ phận học việc

b)

Nguồn tài chính doanh nghiệp bỏ ra cho phòng nhân sự trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

c)

Chi phí cho các phương tiện vật chất kỹ thuật cơ bản như: Xây dựng trường sở, trang bị kỹ thuật, nguyên vật liệu sử dụng trong quá trình giảng dạy.

d)

Cả 3 đều đúng

69.

Vì sao đào tạo kỹ thuật ngày càng được nâng cao?

a)

Việc áp dụng các trang thiêt bị công nghệ, kỹ thuật mới vào trong quá trình sản xuất làm cho lao động thủ công dần dần được thay thế bằng lao động máy móc.

b)

Việc áp dụng máy móc kỹ thuật vào trong quá trình sản xuất làm cho tỷ trọng thời gian máy làm việc tăng lên trong quỹ thời gian ca.

c)

Sự phát triển của nền sản xuất xã hội làm tính chất phức tạp của sản xuất ngày càng tăng.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

70.

Nguyên nhân của đào tạo không hiệu quả:

a)

Do thái độ người học – không sẵn sàng tiếp nhận những kiến thức mới.

b)

Người học nhận thấy kiến thức không phù hợp thực tế.

c)

Động lực thúc đẩy việc học không rõ ràng khiến người học không có tinh thần ham muốn học hỏi.

d)

Tất cả đều đúng.

71.

Phương pháp nào sau đây dùng để xác định nhu cầu đào tạo?

a)

Sử dụng bảng câu hỏi.

b)

Phỏng vấn cá nhân.

c)

Phân tích và đánh giá tình hình thực hiện công việc của công ty.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Lựa chọn đối tượng đào tạo không dựa trên:

a)

Độ tuổi của người được đào tạo.

b)

Tác dụng của đào tạo đối với người lao động.

c)

Nghiên cứu và xác định nhu cầu, động cơ đào tạo của người lao động.

d)

Khả năng nghề nghiệp của từng cá thể lao động.

73.

Hoạt động nào sau đây thuộc phương pháp đào tạo bằng cách tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp:

a)

 Một chuyên gia nhân sự hướng dẫn các trưởng bộ phận về cách đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên.

b)

 Công nhân lâu năm trong nhà máy hường dẫn công nhân mới vào nghề cách vận hành dây chuyền sản xuất.

c)

Các nhân viên mới được các kĩ sư cơ khí giảng lí thuyết về quy trình vận hành máy móc. Sau đó, các học viên tiếp tục được thực tập ở các phân xưởng dưới sự hướng dẫn của các kĩ sư.

d)

Các học viên được cử đến trường Trung cấp nghề để trang bị thêm kiến thức lí thuyết và thực hành về cơ khí.

74.

Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá hiệu quả của quá trình đào tạo:

a)

Năng suất lao động

b)

Tổng doanh thu.

c)

Tổng lợi nhuận.

d)

Độ tuổi của nhân viên.


75.

Phương pháp đào tạo nào sau đây thường được áp dụng cho quản trị gia và chuyên viên?

a)

Đào tạo theo kiểu kèm cặp và chỉ bảo.

b)

Đào tạo theo kiểu học nghề.

c)

Đào tạo kĩ năng xử lí công văn, giấy tờ.

d)

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc.

76.

Phương pháp đào tạo nào sau đây thường được áp dụng cho công nhân?

a)

Đào tạo tại chỗ theo kiểu học nghề.

b)

Mô hình hóa hành vi.

c)

Đào tạo từ xa.

d)

Trò chơi kinh doanh.

77.

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực mang lại lợi ích cho đối tượng nào:

a)

 Doanh nghiệp.

b)

Học viên được đào tạo.

c)

Xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

78.

Phương pháp đào tạo nào sau đây được áp dụng cho cả quản trị gia, chuyên viên và công nhân?

a)

Luân phiên và thuyên chuyển công việc.

b)

Đào tạo theo kiểu chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính.

c)

Giảng theo thứ tự chương trình.

d)

Tất cả đều đúng.

79.

Sự khác nhau giữa đào tạo và phát triển là:

a)

Phạm vi tổ chức 2 họat động.

b)

Thời gian thực hiện.

c)

Mục đích thực hiện

d)

Tất cả đều đúng.

80.

Những hoạt động không thuộc trong phát triển nguồn nhân lực:

a)

Giáo dục.

b)

Đào tạo.

c)

Hoạch định nguồn nhân lực.

d)

Phát triển.

81.

Lợi ích nào sau đây mà đào tạo và phát triển nguồn nhân mang lại cho xã hội:

a)

Nâng cao tính ổn định và năng động của tổ chức.

b)

Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng phát triển của người lao động.

c)

 Chống lại thất nghiệp.

d)

Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

82.

 _________ là việc xác định xem sau khi được đào tạo và phát triển, nhân viên đã

a)

Tổng kết kết quả học tập của học viên.

b)

Đánh giá kết quả học tập của học viên.

c)

Nâng cao chất lượng học tập của học viên.

d)

Định hướng kết quả học tập của học viên.

83.

Câu trả lời nào sai cho câu hỏi “Vì sao tổ chức nên hạn chế hình thức đào tạo từ xa?”

a)

Chi phí cao.

b)

Cần có phương tiện và trang thiết bị riêng cho học tập.

c)

Đầu tư cho việc chuẩn bị bài giảng lớn.

d)

 Thiếu trao đổi trực tiếp giữa học viên và giảng viên.

84.

Tổ trưởng phân xưởng hướng dẫn công nhân quy trình vận hành máy móc. Đây là phương pháp đào tạo nào?

a)

Đào tạo theo kiểu học nghề.

b)

Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn công việc.

c)

Luân chuyển và thuyên chuyển công việc.

d)

 Đào tạo theo phương thức từ xa.

85.

Công tác xác định mục tiêu đào tạo bao gồm :

a)

 Những kỹ năng cụ thể cần được đào tạo và trình độ kỹ năng có được sau đào tạo.

b)

Số lượng và cơ cấu học viên.

c)

Thời gian đào tạo.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

86.

Tốn kém chi phí cao không là nhược điểm của phương pháp đào tạo nào?

a)

Tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp.

b)

Đào tạo kỹ năng xử lý‎ công văn và giấy tờ.

c)

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm

d)

Đào tạo từ xa.

87.

Nhược điểm của phương pháp “Đào tạo theo nghề”?

a)

Làm hư hỏng các trang thiết bị

b)

 Không được hiểu đầy đủ về 1 công việc

c)

Mất thời gian   

d)

Cả A, B, và C

88.

Ưu điểm của phương pháp “đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm”?

a)

Đơn giản, dễ tổ chức.

b)

Cung cấp thông tin cho học việc 1 lượng lớn thông tin về nhiều lĩnh vực khác nhau.

c)

Được trang bị kiến thức lý thuyết và những kỹ năng thực hành.

d)

Không tồn nhiều công sức tiền của

89.

Nhược điểm của loại hình đào tào nguồn nhân lực “kèm cặp và chỉ bảo” là gì?

a)

Đắt.

b)

Làm hư hỏng.

c)

Bị lây nhiễm 1 số phương pháp, cách thức làm việc không tiên tiến

d)

Không có điều kiện thử công việc thật.

90.

Nhược điểm của phương pháp đào tạo NNL “ luân chuyển và thuyên chuyển công việc” là gì?

a)

Được làm ít công việc.

b)

Thời gian ở lại một công việc hay một vị trí quá ngắn.

c)

 Không được mở rộng kỹ năng làm việc của học viên.

d)

Đáp án khác

91.

Ba vấn đề ưu tiên quan trọng hàng đầu trong đào tạo và phát triển nguồn nhân lực thế kỷ 21 là:

a)

Phục vụ khách hàng- Đổi mới công nghệ- Đào tạo kỹ năng xử lí công văn, giấy tờ.

b)

Nâng cao chất lượng- Đổi mới công nghệ, kỹ thuật- Phục vụ khách hàng.

c)

Kỹ năng xử lí công văn, giấy tờ- Nâng cao chất lượng- Phục vụ khách hàng.

d)

Nâng cao chất lượng- Đổi mới công nghệ, kỹ thuật- Mở rộng quy mô.

92.

Đối với những nghề tương đối phức tạp, các công việc có tính đặc thù, nên thực hiện phương pháp đào tạo và phát triển nào?

a)

Đào tạo bằng kèm cặp, chỉ bảo.

b)

 Đào tạo theo kiểu chỉ dẫn.

c)

Tổ chức các lớp cạnh doanh nghiệp.

d)

 Đào tạo chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính.

93.

Phương pháp được sử dụng để đào tạo rất nhiều kỹ năng mà không cần người dạy là: 

a)

Đào tạo theo phương thức từ xa.

b)

Mô hình hóa hành vi.

c)

 Chương trình hóa có sự trợ giúp của máy tính.

d)

 Các bài giảng- hội nghị- báo cáo

94.

Xác định nhu cầu đào tạo là xác định:

a)

Khi nào- bộ phận nào- ai đào tạo- cần bao nhiêu người.

b)

Khi nào- bộ phận nào- đào tạo kỹ năng nào?

c)

Khi nào- bộ phận nào- kỹ năng nào- loại lao động nào- cần bao nhiêu người.

d)

Ai đào tạo- bộ phận nào- cần bao nhiêu người.


95.

Phương pháp đào tạo bao gồm các cuộc hội thảo, học tập trong đó sử dụng các thủ thuật : bài tập tình huống, diễn kịch, mô phỏng trên vi tính, trò chơi quản lí là:

a)

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm.

b)

Mô hình hóa hành vi.

c)

Chương trình hóa có sự trợ giúp của máy tính

d)

Đào tạo xử lí công văn giấy tờ

96.

 ...... là điều kiện quyết định để các tổ chức có thể đứng vững và thắng lợi trong môi trường cạnh tranh:

a)

Đào tạo và phát triển

b)

Hoạch định nguồn nhân lực

c)

Giáo dục và đào tạo

d)

Tất cả đều sai

97.

Kèm cặp và chỉ bảo bao gồm:

a)

Kèm cặp bởi người lãnh đạo trực tiếp.

b)

Kèm cặp bởi một cố vấn.

c)

Kèm cặp bởi người quản lý có kinh nghiệm.

d)

Cả A,B,C.

98.

Đào tạo theo kiểu chương trình hóa với sự trợ giúp của máy tính có ưu điểm là:

a)

Được sử dụng để đào tạo rất nhiều kĩ năng mà không cần người chỉ dẫn.

b)

Cung cấp tức thời những phản hồi đối với câu trả lời của người học thông qua việc cung cấp lời giảng sau câu trả lời.

c)

Đơn giản, dễ tổ chức

d)

A và B đúng.

99.

Đào tạo theo kiểu: bài giảng hội nghị hay thảo luận có nhược điểm gì?

a)

Đầu tư cho sự chuẩn bị bài giảng rất lớn

b)

 Tốn thời gian,phạm vi hẹp.

c)

Cần có phương tiện và trang thiết bị riêng cho học tập.

d)

 Có thể gây ra những thiệt hại

100.

 Phương pháp dụng cụ mô phỏng được áp dụng cho:

a)

Quản trị gia và chuyên viên tại nơi làm việc

b)

Quản trị gia và chuyên viên ngoài nơi làm việc

c)

Công nhân tại nơi làm việc

d)

Công nhân ngoài nơi làm việc

101.

Ưu điểm của phương pháp luân chuyển và thuyên chuyển công việc là:

a)

Được làm thật nhiều công việc

b)

 Giúp cho quá trình lĩnh hội kiến thức và kỹ năng cần thiết được dễ dàng hơn

c)

 Học viên được trang bị một lượng khá lớn các kiến thức và kĩ năng

d)

Tất cả đều đúng

102.

Phương pháp đào tạo ngoài công việc hiện đại ngày nay giúp xử lý tình huống thực tế tốt nhất là?

a)

. Cử đi học các trường chính quy

b)

Mở các cuộc hội thảo, hội nghị

c)

Đào tạo theo kiểu phòng thí nghiệm

d)

Đào tạo theo phương thức từ xa 

103.

Bộ phận có vai trò lãnh đạo việc xây dựng và thực hiện chương trình đào tạo và phát triển nguồn nhân lực là?

a)

Phòng quản trị sản xuất

b)

Phòng quản trị nhân sự

c)

. Phòng quản lý lao động

d)

Phòng tổ chức.

104.

Để xác định nhu cầu đào tạo, Doanh nghiệp cần trả lời những câu hỏi nào?

a)

Thách thức của môi trường kinh doanh đặt ra cho doanh nghiệp trong ngắn hạn và dài hạn là gì?

b)

Nhân viên của doanh nghiệp có khả năng đáp ứng đến đâu đòi hỏi của thị trường?

c)

 Nhân viên còn thiếu gì để thực hiện chiến lược của doanh nghiệp?

d)

Tất cả các câu hỏi trên.

105.

Để đánh giá nhân viên theo phương pháp thang đo đánh giá đồ họa, người đánh giá phải:

a)

Xác định xem mức độ thực hiện công việc của đối tượng thuộc về thứ hạng nào theo từng tiêu thức

b)

Xác định xem hành vi của đối tượng thuộc loại nào trong số các thứ hạng

c)

Xác định vị trí của đối tượng trong bảng xếp hạng

d)

 Đánh giá thực hiện công việc của đối tượng so với những người khác

106.

Phương án nào không phải là một trong các bước  thực hiện đánh giá công việc?

a)

 Lựa chọn phương án đánh giá

b)

 Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu

c)

Xác định các mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

d)

Thảo luận với nhân viên về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao

107.

Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên sẽ có tác động tới?

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân đối tượng

c)

Tổ chức và cá nhân

d)

Bộ phận đối tượng làm việc

108.

Đối tượng nào xem việc đánh giá năng lực thực hiện công việc như một cơ hội để thăng tiến?

a)

Người có kết quả công việc cao

b)

Người làm tốt công việc và có tham vọng cầu tiến

c)

Người lo sợ bị mất việc

d)

 Người cầu tiến.

109.

Để đánh giá công việc cần thiết lập một hệ thống đánh giá với yếu tố nào?

a)

Các tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

Đo lường sự thực hiện công việc thoe các tiêu thức trong tiêu chuẩn

c)

Thông tin phản hồi đối với người lao động và bộ phận quản lý nguồn nhân lực

d)

Tất cả đều đúng

110.

Mục đích của việc đánh giá năng lực thực hiện công việc?

a)

Đào thải nhân viên yếu kém

b)

Đánh giá sự chỉ đạo của cấp trên

c)

Tăng cường quan hệ tốt đẹp giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Tất cả đều đúng

111.

Đánh giá thực hiện công việc được sử dụng trong

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Trả lương khen thưởng

c)

 Đào tạo, kích thích

d)

Tất cả đều đúng

112.

Để xác định các yêu cầu cơ bản cần đánh giá, người đánh giá có thể dựa vào

a)

 Tiêu chuẩn hành vi và tiêu chuẩn thực hiện công việc

b)

Trình độ

c)

Kinh nghiệm làm việc

d)

 Tất cả đều đúng

113.

 Phương pháp đánh giá nhân viên mà người đánh giá sẽ cho ý kiến đánh giá về sự thực hiện công việc của đối tượng đánh giá dựa trên ý kiến chủ quan của mình theo một thang đo từ thấp đến cao:

a)

Phương pháp xếp hạng

b)

Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ hoạ

d)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

114.

Phương pháp đánh giá nhân viên nào là sắp xếp nhân viên từ người giỏi nhất đến người kém nhất theo một số điểm chính như: thái độ làm việc, kết quả công việc…

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp xếp hạng đơn giản

c)

Phương pháp xếp hạng luân phiên

d)

 Phương pháp cho điểm

115.

Đo lường sự thực hiện công việc là:

a)

Việc đưa ra các đánh giá có tính quản lý về mức độ “tốt” hay “kém” việc thực hiện công việc của người lao động.

b)

 Các mốc chuẩn cho việc đo lường thực tế thực hiện công việc của người lao động.

c)

Khâu xem xét lại toàn bộ tình hình thực hiện công việc của người lao động, qua đó cung cấp cho họ các thông tin về tình hình thực hiện công việc của họ.

d)

Đánh giá công việc có phù hợp các tiêu chuẩn thực hiện công việc đã đề ra.

116.

Người đánh giá để các yếu tố như tuổi tác, màu da, giới tính ảnh hưởng đến quá trình đánh giá thực hiện công việc thì người đánh giá đã mắc phải lỗi:

a)

Thiên kiến

b)

Định kiến

c)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

d)

Xu hướng cực đoan

117.

Tiêu chuẩn đánh giá công việc được xây dựng theo cách mà người lãnh đạo bộ phận viết tiêu chuẩn và phổ biến cho người lao động để thực hiện.Cách xây dựng tiêu chuẩn trên là:

a)

Chỉ đạo thảo luận

b)

Thảo luận dân chủ

c)

Chỉ đạo tập trung

d)

Tất cả đều sai

118.

Các phương tiện đánh giá phải đơn giản, dể hiểu và dể sử dụng đối với người lao động và với người quản lý. Đó là yêu cầu gì của một hệ thống đánh giá thực hiện công việc có hiệu quả:

a)

 Tính được chấp nhận

b)

Tính tin cậy

c)

Tính thực tiễn

d)

Tính phù hợp

119.

Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào là tốt nhất cho mọi tổ chức để đánh giá nhân viên?

a)

Phương pháp thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

c)

 Các phương pháp so sánh

d)

Tùy từng trường hợp để tổ chức kết hợp và lựa chọn phương pháp đánh giá phù hợp

120.

Hiện tượng chú trọng quá nhiều vào mục tiêu đo lường làm giảm chất lượng hoặc coi nhẹ một số yếu tố trách nhiệm trong công việc là nhược điểm của phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây?

a)

Phương pháp phối hợp

b)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

c)

Phương pháp định lượng

d)

Phương pháp đánh giá bằng bảng điểm và đồ thị

121.

Một bản đánh giá nhân viên cần phải:

a)

Phải ghi chú các việc nhân viên đã làm trong quá trình đánh giá để tránh tình trạng dựa trên trí nhớ hoặc cảm tính

b)

Phải nêu rõ ràng và chi tiết trong bản đánh giá

c)

Tránh mập mờ, chung chung và có thể nêu rõ ngày, giờ cụ thể sự việc xảy ra

d)

Cả A, B, C đều đúng

122.

Trong công thức để đánh giá tổng hợp về năng lực thực hiện của nhân viên, giá trị Gi cho biết điều gì?

a)

Điểm số chỉ tầm quan trọng của của yêu cầu chủ yếu

b)

Điểm số đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên theo yêu cầu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

123.

Nếu người đánh giá ưa thích một người lao động nào đó hơn những người khác thì sẽ dễ dẫn đến hiện tượng:

a)

Thiên kiến

b)

Thiên vị

c)

Định kiến

d)

Xu hướng cực đoan

124.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về khái niệm đánh giá nhân viên?

a)

Đánh giá nhân viên là cung cấp các thông tin phản hồi cho nhân viên biết mức đọ thực hiện công việc của họ so với các tiêu chuẩn mẫu và so với các nhân viên khác

b)

Đánh giá nhân viên là đánh giá năng lực thực hiện của nhân viên để giúp doanh nghiệp kiểm tra lại chất lượng của các hoạt động quản trị nhân lực khác như tuyển chọn, định hướng và hướng dẫn công việc, đào tạo, trả công...

c)

Đánh giá nhân viên là sự đánh giá có hệ thống và chính thức tình hình thực hiện công việc của người lao động trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn đã được xây dựng và thảo luận về sự đánh giá đó với người lao động

d)

Đánh giá nhân viên là sự đánh giá thực hiện công việc của từng người lao động dựa trên so sánh thực hiện công việc của từng người với những người bạn cùng làm việc trong bộ phận khác.

125.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên dưới đây, phương pháp nào là tốn kém thời gian và chi phí nhất?

a)

Phương pháp thang đo đánh giá đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp xếp hạng

d)

Phương pháp so sánh cặp

126.

Các loại hình thức phỏng vấn là:

a)

Thỏa mãn - thăng tiến; thỏa mãn không thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh

b)

Thỏa mãn - thăng tiến; không thỏa mãn - điều chỉnh

127.

Cán bộ nhân sự có xu hướng đánh giá nhân viên theo cách quá cao hoặc quá thấp là biểu hiện của:

a)

Xu hướng cực đoan

b)

Xu hướng trung bình

c)

 Thiên kiến

d)

Tiêu chuẩn không rõ ràng

128.

Các phương pháp đánh giá nhân viên đều có nhược điểm chung đó là:

a)

Dễ dẫn đến phạm các lỗi như thiên vị, thành kiến

b)

Gặp khó khăn khi phải xác định sự tương tự giữa hành vi thực hiện công việc của đối tượng với hành vi được mô tả trong thang đo

c)

Phát sinh những vấn đề khó khăn nếu các đặc trưng được lựa chọn không phù hợp hoặc kết hợp không chính xác các điểm số trong kết quả tổng thể

d)

Tất cả các đáp án trên

129.

Vì sao các nhà lãnh đạo nên thảo luận với nhân viên về kết quả đánh giá

a)

 Để cho nhân viên biết những điểm tốt cũng như những điểm cần khắc phục trong quá trình thực hiện công việc của nhân viên

b)

Để tạo nên môi trường bình đẳng dân chủ trong công ty, tăng cường mối quan hệ tốt đẹp, than thiện giữa lãnh đạo và nhân viên trong công ty

c)

Để cho nhân viên phát biểu những điều nhất trí và chưa nhất trí về cách đánh giá nhằm khắc phục, điều chỉnh công việc đánh giá ngày càng hoàn thiện hơn

d)

Tất cả các ý trên

130.

Trong các phương pháp đánh giá nhân viên, phương pháp nào đươc sử dụng phổ biến nhất

a)

Phương pháp thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương án khác

131.

Các phương pháp đánh giá thường không có tác dụng khuyến khích sự cộng tác và đoàn kết trong lao động tập thể vì

a)

Dễ dẫn đến tình trạng chạy đua thành tích mạnh ai nấy làm, không vì mục tiêu chung của tổ chức

b)

Thường gây ra sự ganh ghét, đố kị giữa những người có thành tích thấp với những người được đánh giá cao

c)

 Thường dẫn đến tình trạng chia bè kéo cánh, gây ra sư mất đoàn kết trong tổ chức

d)

Tât cả các phương án trên

132.

Một ông chủ nhà hàng đánh giá nhân viên dựa trên cách thức phục của nhân viên đó đối với khách hàng. Vậy ông chủ cửa hàng đó đánh giá nhân viên bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo đồ họa

b)

Phương pháp đánh giá bằng thang đo dựa trên hành vi

c)

Phương pháp so sánh

d)

Đây chưa phải là phương pháp đánh giá nhân viên vì đánh giá nhân viên là một quá trình phức tạp và đòi hỏi chuyên môn cao

133.

Yêu cầu nào sau đây không nằm trong một hệ thống đánh giá nhân viên tốt

a)

Tính tin cậy

b)

Tính phổ biến

c)

Tính phù hợp

d)

Tính thực tiễn

134.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp thang đo đánh giá đồ họa

a)

Dễ hiểu

b)

Ít thiên vị hơn các thang đo khác

c)

Tương đối đơn giản

d)

Sử dụng thuận tiện

135.

Đối với loại công việc nếu giao từng chi tiết, từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định thì nên áp dụng chế độ trả công nào?

a)

Chế độ trả công theo sản phẩm trực tiếp.

b)

Chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp.

c)

Chế độ trả công theo sản phẩm có thưởng.

d)

Chế độ trả công khoán

136.

Học thuyết nào cho rằng: “Người lao động sẽ cảm nhận được đối xử công bằng khi cảm thấy tỉ lệ quyền lợi/đóng góp của mình ngang với những tỉ lệ đó ở những người khác.”

a)

Học thuyết tăng cường tích cực.

b)

Học thuyết hệ thống 2 yếu tố.

c)

Học thuyết đặt mục tiêu. 

d)

A B C đều sai.

137.

Ưu điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

a)

 Khuyến khích tài chính đối với người lao động, thúc đẩy họ nâng cao năng suất lao động.

b)

Kích thích người công nhân cố gắng nâng cao năng suất lao động nhằm nâng cao thu nhập.

c)

Dễ hiểu dễ quản lý tạo điều kiện cho cả người quản lý và công nhân có thể tính toán tiền công một cách dễ dàng.

d)

Khuyến khích công nhân trong tổ, nhóm nâng cao trách nhiệm trước tập thể, quan tâm đến kết quả cuối cùng của tổ, nhóm.

138.

Nhược điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

a)

Không khuyến khích công nhân sử dụng có hiệu quả thời gian làm việc vì thời gian làm việc kéo dài tiên lương càng cao.

b)

Công nhân ít quan tâm đến việc sử dụng tốt máy móc, thiết bị và nguyên vật liệu, ít chăm lo đến công việc chung của tập thể...

c)

Sản lượng của mỗi công nhân không trực tiếp quyết định tiền công của họ nên ít kích thích công nhân nâng cao năng suất lao động cá nhân.

d)

A B C đều đúng.

139.

Đặc điểm nào sau đây thuộc chế độ trả công theo sản phẩm gián tiếp?

a)

Tiền công của lao động sẽ phụ thuộc trực tiếp vào số lượng đơn vị sản phẩm được sản xuất ra đảm bảo chất lượng và đơn giá trả công cho 1 đơn vị sản phẩm.

b)

Tiền công được trả trực tiếp cho từng người căn cứ vào đơn giá và số lượng sản phẩm mà công nhân đó chế tạo được đảm bảo chất lượng.

c)

Tiền công nhận được phụ thuộc vào số lượng sản phẩm mà tập thể đó chế tạo ra đảm bảo chất lượng, đơn giá sản phẩm và phương pháp chia lương.

d)

Tiền công của công nhân phụ phụ thuộc và kết quả sản xuất của công nhân chính

140.

 Trong những đặc điểm dưới đây đặc điểm nào phù hợp với chế độ trả công khoán?

a)

Áp dụng cho những công việc nếu giao từng chi tiết từng bộ phận sẽ không có lợi mà phải giao toàn bộ khối lượng cho công nhân hoàn thành trong một thời gian nhất định.

b)

Áp dụng chủ yếu trong xây dựng cơ bản và một số công việc trong nông nghiệp.

c)

Chế độ trả công này có thể áp dụng cho cả cá nhân hoặc tập thể.

d)

A B C đều đúng.

141.

Trong trả công, trả công theo hình thức nào là chính xác nhất?

a)

Trả công theo tháng     

b)

Trả công theo tuần

c)

Trả công theo giờ  

d)

Trả công theo quý

142.

Hình thức trả công theo thời gian phụ thuộc vào:

a)

Mức lương tối thiểu, thời gian làm việc thực tế.

b)

Mức lương tối thiểu, hệ số lương, thời gian làm việc thực tế.

c)

Mức lương của công nhân bậc i, thời gian làm việc thực tế.

143.

Cơ cấu thù lao lao động gồm:

a)

2 thành phần: thù lao cơ bản và các khuyến khích.

b)

3 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích và các phúc lợi.

c)

4 thành phần: thù lao cơ bản, các khuyến khích, các phúc lợi và tiền thưởng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

144.

Câu nào sau đây đúng;

a)

iền công thường được trả cho công nhân sản xuất; các nhân viên chuyên môn, kĩ thuật; các nhân viên bảo dưỡng máy móc thiệt bị.

b)

Tiền công thường được trả cho công nhân sản xuất; các nhân viên bảo dưỡng máy móc thiết bị; nhân viên văn phòng.

c)

Tiền lương thường được trả cho các cán bộ quản lý; các nhân viên chuyên môn, kỹ thuật; nhân viên văn phòng.

d)

Các câu trên đều sai vì tiền công và tiền lương đều là một.

145.

Chọn câu đúng nhất về thang lương:

a)

A. Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong cùng một nghề hoặc nhóm nghề giống nhau theo trình độ lành nghề của họ.

b)

B. Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về tiền lương giữa những công nhân trong các nghề hoặc các nhóm nghề khác nhau theo trình độ lành nghề của họ.

c)

C. Một tháng lương bao gồm một số bậc lương và hệ số phù hợp với các bậc lương đó.

d)

Câu A và C đúng.

146.

Động lực lao động là:

a)

Sự tác động vào người lao động bắt buộc họ nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.

b)

Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.

c)

Sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các lợi ích cá nhân.

d)

Tất cả các câu trên đều sai

147.

Quan hệ lao động là…

a)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình lao động.

b)

Mối quan hệ giữa người với người trong và sau quá trình lao động.

c)

Sự liên quan giữa tập đoàn người này và tập đoàn người khác có địa vị khác nhau trong quá trình sản xuất.

d)

Là toàn bộ những quan hệ có liên quan đến quyền, nghĩa vụ, quyền lợi giữa các bên tham gia quá trình lao động.

148.

Trong điều kiện chủ nghĩa tư bản hiện đại, xét trong mối quan hệ lao động thì người thợ đóng vai trò là:

a)

 Người làm thuê

b)

Vừa là người làm thuê vừa là cổ đông

c)

Cổ đông

d)

Tất cả đều sai

149.

“Cơ chế 3 bên” trong quan hệ lao động là mối quan hệ giữA.

a)

Chủ - nhân viên – khách hàng.

b)

Giám đốc – cán bộ quản lý – nhân viên.

c)

Nhà nước – chủ sử dụng lao động – khách hàng.

d)

Tất cả đều sai.

150.

Các mức nối tiếp của kỷ luật trừng phạt?

a)

Cảnh cáo miệng, cảnh cáo bằng văn bản, đình chỉ công tác, sa thải.

b)

Cảnh cáo bằng văn bản, cảnh cáo miệng, sa thải, đình chỉ công táC.

c)

Cảnh cáo miệng, cảnh cáo bằng văn bản, sa thải, đình chỉ công tá

d)

Cảnh cáo miệng, đình chỉ công tác, sa thải, cảnh cáo bằng văn bản.

151.

Theo Điều 85 Bộ luật Lao động Việt Nam thì hình thức sa thải không áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật hoặc có hành vi làm thiệt hại nghiêm trọng tài sản, lợi ích của tổ chứC

b)

Người lao động tái vi phạm chính sách, quy tắc của tổ chứC

c)

Tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong 1 năm mà không có lý do chính đáng

d)

Trong thời hạn bị xử lý kỷ luật kéo dài thời gian nâng lương hoặc chuyển làm công việc khác lại tái phạm hoặc bị cách chức mà tái phạm.

152.

Các yếu tố mà một người phụ trách kỷ luật cần có?

a)

Sự hiểu biết, sự tôn trọng nội quy và quy chế, tính khách quan.

b)

Sự tôn trọng nội quy và quy chế, sự nghiêm khắc, tính khách quan.

c)

Sự hiểu biết, sự tôn trọng nội quy và quy chế, sự dễ dãi.

d)

Sự nghiêm khắc, sự tin tưởng, sự tôn trọng nội quy và quy chế.

153.

Kỷ luật lao động là?

a)

sự không đồng ý, là sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động về các mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động…

b)

những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động kháC.

c)

những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng nên dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội.

d)

sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nổ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chứC.

154.

Trình tự các bước để tổ chức công tác thi hành kỷ luật lao động?

a)

Đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ  luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật.

b)

Lựa chọn biện pháp kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật.

c)

Phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiên biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật.

d)

 Thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật.

155.

Nguyên nhân nào sau đây không phải vi phạm kỷ luật do phía người quản lý gây ra?

a)

Do thiếu sót trong công tác tuyển mộ.

b)

Do bố trí lao động không hợp lý.

c)

Do các đặc trưng cá nhân khác nhau

d)

Do hoạt động đào tạo và phát triển không đúng hướng.

156.

Hợp đồng lao động không chấm dứt trong trường hợp nào sau đây:

a)

Hết hạn hợp đồng

b)

Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng

c)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

d)

Hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng.

157.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Hợp đồng lao động có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với một người được uỷ quyền hợp pháp thay mặt cho một nhóm người lao động.

b)

Người lao động chỉ có thể giao kết một hợp đồng lao động với một người sử dụng lao động

c)

Công việc hợp đồng lao động phải do người giao kết thực hiện, không được giao cho người khác, nếu không có sự đồng ý của người sử dụng lao động.

d)

Nếu cá nhân muốn sử dụng lao động thì cá nhân đó phải đủ 18 tuổi trở lên.

158.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Trong thời gian thử việc, mỗi bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng lao động mà không cần báo trước và không phải bồi thường, khi việc làm thử không theo đúng yêu cầu hai bên đã thoả thuận.

b)

Người lao động phải ít nhất đủ 18 tuổi, có khả năng lao động và có khả năng nhận thức được hành vi và hậu quả hành vi.

c)

Người sử dụng lao động không có quyền tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác trái nghề.

d)

Đối với trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách doanh nghiệp thì người sử dụng lao động mới không phải chịu trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động với người lao động tới khi hết hạn hợp đồng.

159.

(……………) là văn bản thoả thuận giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động.

a)

 Bộ luật lao động

b)

Thỏa ước lao động tập thể

c)

Hợp đồng lao động

d)

Nội quy lao độngNội quy lao động

160.

Các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân gồm:

a)

A Hội đồng hoà giải lao động cơ sở, hoà giải viên lao động của cơ quan lao động cấp huyện.

b)

B Toàn án nhân dân.

c)

C Hội đồng hòa giải lao động cơ sở, tòa án nhân dân lao động.

d)

Cả A và B

161.

Hợp đồng lao động gồm các loại ,ngoại trừ:

a)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng lao động theo thõa thuận.

c)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn

d)

Hợp đồng lao động mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định

162.

Hợp đồng lao động tồn tại :

a)

Hợp đồng bằng miệng

b)

Hợp đồng bằng văn bản.

c)

A,B đều đúng.

163.

Bước đầu tiên trong nghe và ghi nhận bất bình là:

a)

Bình tĩnh, kiềm chế người lao động một cách thân mật.

b)

Người lao động tiếp cận vấn đề đến một mức độ hợp lí thì hãy thực hiện điều gì đó để giải quyết bất bình.

c)

Lắng nghe câu chuyện của người lao động, để cho người lao động bày tỏ sự phàn nàn “từ trong lòng”.

d)

Khích lệ người lao động bày tỏ tâm tư và làm cho người lao động thấy thỏa mãn và có tinh thần hợp tác.