Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQTNL
Total questions: 170
Worksheet time: 9hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Mục tiêu của quản trị nhân lực là:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
c)
Tạo điều kiện cho người lao động phát triển
d)
Sử dụng lao động hợp lý
2.
Hoạt động chủ yếu của quản trị nhân lực KHÔNG phải là:
a)
Thiết lập chiến lược kinh doanh cho doanh nghiệp
b)
Tuyển dụng nhân lực
c)
Thù lao lao động
d)
Đánh giá thực hiện công việc
3.
Triết lý quản trị nhân lực là những…..của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.
a)
Tư tưởng, quan điểm
b)
Quyết định
c)
Hành động
d)
Nội quy, quy định
4.
Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người là:
a)
Con người về bản chất không muốn làm việc
b)
Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng
c)
Con người luôn muốn tham gia vào công việ chung
d)
Niềm vui, sự thỏa mãn của con người dẫn tới năng suất lao động cao
5.
Thuyết Y nhìn nhận đánh giá về con người là:
a)
Con người luôn muốn tham gia vào công việc chung
b)
Con người về bản chất không muốn làm việc
c)
Con người không thích sáng tạo trong công việc
d)
Niềm vui, sự thỏa mãn của con người dẫn tới năng suất lao động cao
6.
Thuyết Z nhìn nhận đánh giá về con người là:
a)
Niềm vui, sự thỏa mãn của con người dẫn tới năng suất lao động cao
b)
Con người về bản chất không muốn làm việc
c)
Con người không thích sáng tạo trong công việc
d)
Con người luôn muốn tham gia vào công việc chung
7.
Môi trường bên ngoài của quản trị nhân lực KHÔNG phải là:
a)
Sứ mạng của tổ chức
b)
Khách hàng
c)
Đối thủ cạnh trang
d)
Pháp luật
8.
Môi trường bên trong của quản trị nhân lực là:
a)
Mục tiêu của tổ chức
b)
Khách hàng
c)
Đối thủ cạnh tranh
d)
Pháp luật
9.
Quản trị nhân lực KHÔNG hướng tới mục tiêu:
a)
Mở rộng thị trường
b)
Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
c)
Tạo điều kiện cho người lao động phát triển
d)
Sử dụng lao động hợp lý
10.
Quản trị nhân lực là trách nhiệm của:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Cán bộ quản lý cấp cao
c)
Cán bộ quản lý cấp trung
d)
Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực
11.
Quy mô và cơ cấu bộ phận quản trị nhân lực phụ thuộc vào:
a)
Quy mô và cơ cấu nhân lực của tổ chức
b)
Nhu cầu, mong muốn của khách hàng
c)
Chiến lược kinh doanh của đối thủ cạnh tranh
d)
Cả ba đáp án đều sai
12.
Vai trò của bộ phận quản trị nhân lực KHÔNG phải là:
a)
Ra các quyết định về nhân sự
b)
Tham gia thiết lập các chính sách nhân sự
c)
Tư vấn, tham mưu cho lãnh đạo về các chính sách nhân sự
d)
Triển khai, thực hiện các chính sách nhân sự
13.
Hoạt động của quản trị nhân lực liên quan đến việc làm rõ bản chất của từng công việc:
a)
Phân tích công việc
b)
Đánh giá thực hiện công việc
c)
Đào tạo nhân lực
d)
Tuyển dụng nhân lực
14.
Hoạt động của quản trị nhân lực giúp tạo ra bầu không khí làm việc lành mạnh:
a)
Quan hệ lao động
b)
Đào tạo nhân lực
c)
Phân tích công việc
d)
Tuyển dụng nhân lực
15.
Các thách thức của quản trị nhân lực gồm:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Cạnh tranh toàn cầu
c)
Số lượng và chất lượng lao động
d)
Vấn đề đa dạng hóa và nhân khẩu học
16.
Thiết kế công việc là quá trình xác định các ….. cụ thể cần hoàn thành và các phương pháp được sử dụng để hoàn thành các nhiệm vụ của công việc đó, cũng như mối quan hệ của công việc đó với các công việc khác trong tổ chức.
a)
Nhiệm vụ
b)
Nghề
c)
Vị trí
d)
Công việc
17.
Khi thiết kế công việc cần xác định:
a)
Nội dung công việc, trách nhiệm với tổ chức, điều kiện lao động
b)
Khả năng tài chính của tổ chức, văn hóa tổ chức
c)
Tình hình kinh tế xã hội, chính sách - pháp luật của nhà nước
d)
Cả ba đáp án đều đúng
18.
Chuyên môn hóa công việc là:
a)
Việc phân chia công việc thành các bộ phận nhỏ, đơn giản mỗi nhân viên chỉ chuyên thực hiện bộ phận công việc này.
b)
Việc thường xuyên chuyển nhân viên từ công việc này đến công việc khác, còn bản thân công việc là không thay đổi.
c)
Sự mở rộng về mặt số lượng các nhiệm vụ trong công việc
d)
Quá trình hoàn thiện 5 yếu tố đặc trưng của nội dung công việc
19.
Thay đổi công việc là:
a)
Việc thường xuyên chuyển nhân viên từ công việc này đến công việc khác, còn bản thân công việc là không thay đổi.
b)
Việc phân chia công việc thành các bộ phận nhỏ, đơn giản mỗi nhân viên chỉ chuyên thực hiện bộ phận công việc này.
c)
Sự mở rộng về mặt số lượng các nhiệm vụ trong công việc
d)
Quá trình hoàn thiện 5 yếu tố đặc trưng của nội dung công việc
20.
Kiêm nhiệm nhiều công việc là:
a)
Sự mở rộng về mặt số lượng các nhiệm vụ trong công việc
b)
Việc thường xuyên chuyển nhân viên từ công việc này đến công việc khác, còn bản thân công việc là không thay đổi.
c)
Việc phân chia công việc thành các bộ phận nhỏ, đơn giản mỗi nhân viên chỉ chuyên thực hiện bộ phận công việc này.
d)
Quá trình hoàn thiện 5 yếu tố đặc trưng của nội dung công việc
21.
Làm giàu công việc là:
a)
Quá trình hoàn thiện 5 yếu tố đặc trưng của nội dung công việc nhằm mục đích nâng cao năng suất công việc, sự tận tụy cũng như sự thỏa mãn của người lao động.
b)
Việc thường xuyên chuyển nhân viên từ công việc này đến công việc khác, còn bản thân công việc là không thay đổi.
c)
Việc phân chia công việc thành các bộ phận nhỏ, đơn giản mỗi nhân viên chỉ chuyên thực hiện bộ phận công việc này.
d)
Sự mở rộng về mặt số lượng các nhiệm vụ trong công việc
22.
….. là tiến trình thu thập những thông tin chi tiết về công việc.
a)
Phân tích công việc
b)
Lựa chọn công việc
c)
Đánh giá công việc
d)
Luân chuyển công việc
23.
Nội dung của bản mô tả công việc KHÔNG bao gồm:
a)
Sơ yếu lý lịch
b)
Phần xác định công việc
c)
Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc về công việc
d)
Các điều kiện làm việc
24.
Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng?
a)
Cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của một công việc.
b)
Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kĩ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm của một người để thực hiện tốt công việc.
c)
Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết.
d)
Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc.
25.
Thông tin về điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây:
a)
Bản mô tả công việc
b)
Bản tóm tắt kỹ năng
c)
Bản tiêu chuẩn công việc
d)
Bản tiêu chuẩn đối với người thực hiện công việc
26.
Bản tiêu chuẩn công việc cho biết:
a)
Những yêu cầu chủ yếu đối với nhân viên thực hiện công việc
b)
Thông tin về điều kiện làm việc
c)
Thông tin về nhiệm vụ cụ thể của công việc
d)
Thông tin về số lượng người thực hiện công việc
27.
Một trong các phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc:
a)
Quan sát
b)
Hồi quy tuyến tính
c)
Phân tích xu hướng
d)
Ma trận chuyển đổi
28.
Một trong các phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc:
a)
Phiếu điều tra
b)
Hồi quy tuyến tính
c)
Phân tích xu hướng
d)
Ma trận chuyển đổi
29.
Nhật ký công việc là phương pháp:
a)
Người lao động tự ghi chép lại các hoạt động của mình để thực hiện công việc
b)
Người nghiên cứu ghi chép lại các hành vi thực hiện công việc của người lao động
c)
Người nghiên cứu quan sát một hay một nhóm người lao động thực hiện công việc và ghi chép lại đầy đủ các thông tin
d)
Người lao động sẽ trực tiếp điền câu trả lời vào bảng hỏi thiết kế sẵn
30.
Sử dụng phiếu điều tra là phương pháp
a)
Người lao động sẽ trực tiếp điền câu trả lời vào bảng hỏi thiết kế sẵn
b)
Người nghiên cứu ghi chép lại các hành vi thực hiện công việc của người lao động
c)
Người nghiên cứu quan sát một hay một nhóm người lao động thực hiện công việc và ghi chép lại đầy đủ các thông tin
d)
Người lao động tự ghi chép lại các hoạt động của mình để thực hiện công việc
31.
Kế hoạch hóa nhân lực là quá trình nghiên cứu, xác định ....., đưa ra các chính sách và các hoạt động chức năng bảo đảm cho tổ chức có đủ nhân lực với những phẩm chất, kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc hiệu quả.
a)
Nhu cầu nguồn nhân lực
b)
Cung nguồn nhân lực
c)
Thông tin về nhiệm vụ cụ thể của công việc
d)
Thông tin về số lượng người đang thực hiện công việc
32.
Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng thiếu hụt nhân lực bằng cách:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Tuyển dụng thêm
c)
Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian
d)
Thuê lao động từ doanh nghiệp khác
33.
Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng thiếu hụt nhân lực bằng cách:
a)
Thuê lao động từ doanh nghiệp khác
b)
Tinh giản biên chế
c)
Giảm giờ làm
d)
Về hưu sớm
34.
Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằng cách
a)
Tinh giản biên chế
b)
Thuê lao động từ doanh nghiệp khác
c)
Tuyển dụng thêm
d)
Làm thêm giờ
35.
Khi cầu nhân lực bằng cung nhân lực thì doanh nghiệp nên làm gì?
a)
Bố trí, sắp xếp lại nhân sự
b)
Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự
c)
Tuyển thêm lao động
d)
Cả bố trí, sắp xếp lại nhân sự và tuyển thêm lao động
36.
Dự báo ….. là xác định số lượng lao động và kỹ năng cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ hoặc khối lượng công việc của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.
a)
Nhu cầu nguồn nhân lực
b)
Cung nguồn nhân lực
c)
Biến động nhân lực
d)
Thời gian làm việc thực tế bình quân một công nhân kỳ kế hoạch
37.
Một trong các phương pháp dự báo nhu cầu nhân lực là:
a)
Phương pháp dự báo nhu cầu nhân lực theo thời gian lao động hao phí
b)
Phân tích lực lượng lao động hiện có trong tổ chức
c)
Phân tích nhân lực hiện có trong tổ chức
d)
Cả ba đáp án đều đúng
38.
Một trong các phương pháp dự báo nhu cầu nhân lực là:
a)
Phương pháp dự báo nhu cầu nhân lực theo năng suất lao động
b)
Phân tích lực lượng lao động hiện có trong tổ chức
c)
Phân tích nhân lực hiện có trong tổ chức
d)
Cả ba đáp án đều đúng
39.
Dự báo cung nhân lực là:
a)
Dự đoán khả năng có bao nhiêu người tương ứng với mỗi chức danh sẵn sàng làm việc cho tổ chức
b)
Dự đoán số lượng nhân lực cần thiết đáp ứng các vị trí trống của tổ chức
c)
Dự đoán cơ cấu nhân lực cần thiết đáp ứng các vị trí trống của tổ chức
d)
Dự đoán chất lượng nhân lực cần thiết đáp ứng các vị trí trống của tổ chức
40.
Phân tích nhân lực hiện có là hoạt động của:
a)
Dự báo cung nhân lực nội bộ
b)
Dự báo cung nhân lực bên ngoài
c)
Dự báo cầu nhân lực
d)
Dự báo thời gian làm việc thực tế bình quân của toàn doanh nghiệp
41.
Dự báo cung nhân lực bên ngoài cần lưu ý:
a)
Biến động mức sinh, mức chết, quy mô và cơ cấu dân số
b)
Lực lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm
c)
Hồ sơ nhân lực của doanh nghiệp
d)
Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm
42.
Dự báo cung nhân lực bên ngoài cần lưu ý:
a)
Tình hình di dân
b)
Lực lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm
c)
Hồ sơ nhân lực của doanh nghiệp
d)
Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm
43.
Thống kê các biến động về nhân lực trong doanh nghiệp là cơ sở để xác định:
a)
Cung nhân lực nội bộ
b)
Cầu nhân lực
c)
Cung nhân lực bên ngoài thị trường
d)
Mức năng suất lao động của công nhân
44.
Thị trường lao động là cơ sở để dự báo:
a)
Cung nhân lực từ bên ngoài doanh nghiệp
b)
Cầu công nhân trực tiếp trong doanh nghiệp
c)
Ngày công vắng mặt bình quân của công nhân
d)
Cầu lao động quản lý trong doanh nghiệp
45.
Quy trình kế hoạch hóa nhân lực bao gồm:
a)
Thu thập thông tin; Dự báo cầu về nhân lực; Dự báo cung về nhân lực; Cân đối cung cầu và hoạch định chính sách; Kế hoạch triển khai, Kiểm soát và đánh giá
b)
Thu thập thông tin; Dự báo cầu về nhân lực
c)
Cân đối cung cầu và hoạch định chính sách
d)
Kế hoạch triển khai, Kiểm soát và đánh giá
46.
Tuyển dụng phải xuất phát từ:
a)
Nhu cầu nguồn nhân lực của tổ chức
b)
Nhu cầu của người lao động
c)
Nhu cầu xã hội
d)
Cả ba đáp án đều đúng
47.
Mục đích của tuyển dụng là tuyển được người lao động có kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm ………… với yêu cầu của chức danh công việc cần tuyển.
a)
Phù hợp
b)
Bằng
c)
Tốt nhất
d)
Cao hơn
48.
Tuyển dụng là hoạt động tiền đề cho hoạt động:
a)
Sử dụng nhân lực
b)
Phân tích công việc
c)
Dự báo cung nhân lực
d)
Dự báo nhu cầu nhân lực
49.
Để xác định nhu cầu tuyển dụng, tổ chức cần căn cứ vào:
a)
Kết quả kế hoạch hóa nhân lực
b)
Kết quả phân tích công việc
c)
Chính sách trả lương của tổ chức
d)
Chính sách đào tạo và phát triển của tổ chức
50.
Tuyển mộ nhân lực là:
a)
Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hộivà lực lượng lao động bên trong tổ chức
b)
Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội
c)
Quá trình thu hút những người xin việc từ lực lượng lao động xã hội và lực lượng lao động bên trong tổ chức
d)
Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động bên trong tổ chức
51.
Nhược điểm của tuyển mộ nhân lực từ nguồn nội bộ là:
a)
Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác
b)
Mất nhiều thời gian để thích nghi với tổ chức
c)
Có thể làm giảm động lực làm việc của người lao động
d)
Thời gian tuyển dụng lâu hơn
52.
Ưu điểm của tuyển mộ nhân lực từ nguồn nội bộ là:
a)
Tiết kiệm được thời gian làm quen với công việc
b)
Có khả năng làm thay đổi cách làm cũ của tổ chức
c)
Những người này thường có cách nhìn mới đối với tổ chức
d)
Đây là những người được trang bị kiến thức tiên tiến và có hệ thống
53.
Ưu điểm của tuyển mộ nhân lực từ bên ngoài tổ chức là:
a)
Có khả năng làm thay đổi cách làm cũ của tổ chức
b)
Tiết kiệm được thời gian làm quen với công việc
c)
Quá trình thực hiện công việc diễn ra liên tục, không bị gián đoạn
d)
Tạo sự thi đua giữa các nhân viên trong doanh nghiệp
54.
Nhược điểm của tuyển mộ nhân lực từ bên ngoài tổ chức là:
a)
Mất nhiều thời gian để thích nghi với tổ chức
b)
Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công, dễ bất mãn và không hợp tác
c)
Có khả năng không thay đổi được chất lượng lao động
d)
Cả ba đáp án đều đúng
55.
Tuyển chọn là:
a)
Quá trình đánh giá các ứng viên theo nhiều khía cạnh khác nhau dựa vào các yêu cầu của công việc
b)
Quá trình thu hút những người xin việc có trình độ từ lực lượng lao động xã hội
c)
Buổi gặp gỡ các nhà tuyển chọn với các ứng viên
d)
Quá trình thu thập các thông tin về người xin việc
56.
Có mấy nguồn tuyển mộ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
57.
Tiêu chí nào thường được tích hợp trong quy trình sàng lọc hồ sơ ứng viên?
a)
Kinh nghiệm làm việc
b)
Khả năng giao tiếp
c)
Thái độ
d)
Cử chỉ điệu bộ
58.
Ưu điểm lớn nhất của phương pháp phỏng vấn tuyển chọn là:
a)
Phát hiện khả năng giao tiếp của ứng viên
b)
Phát hiện khả năng sáng tạo của ứng viên
c)
Phát hiện khả năng làm việc nhóm của ứng viên
d)
Thấy được kinh nghiệm làm việc của ứng viên
59.
Tỉ lệ tuyển chọn là:
a)
Tỉ lệ giữa số ứng viên được tuyển và tổng số ứng viên thu hút được
b)
Tỉ lệ giữa số ứng viên được tuyển và tổng số nhu cầu nhân lực của tổ chức
c)
Tỉ lệ giữa số ứng viên được tuyển và tổng số nhân viên của tổ chức
d)
Tỉ lệ giữa số hồ sơ ứng viên nhận được và tổng số nhu cầu nhân lực của tổ chức
60.
Phỏng vấn là một trong những bước trong quy trình:
a)
Tuyển chọn nhân lực
b)
Dự báo cầu nhân lực
c)
Dự báo cung nhân lực
d)
Kế hoạch hóa nhân lực
61.
Thẩm tra thông tin ứng viên là một trong những bước trong quy trình:
a)
Tuyển chọn nhân lực
b)
Dự báo cầu nhân lực
c)
Dự báo cung nhân lực
d)
Kế hoạch hóa nhân lực
62.
Các hoạt động bố trí nhân lực bao gồm:
a)
Định hướng nhân viên mới và bố trí lại lao động
b)
Đào tạo nhân lực
c)
Đánh giá công việc
d)
Đánh giá nhân viên
63.
Nội dung của chương trình định hướng nhân viên mới thường bao gồm:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Những vấn đề của doanh nghiệp
c)
Những vấn đề quyền lợi của nhân viên
d)
Giới thiệu nhiệm vụ, công việc
64.
Quá trình biên chế nội bộ nhằm:
a)
Sắp xếp đúng người đúng việc
b)
Thỏa mãn nhu cầu của người lao động
c)
Đáp ứng yêu cầu của đối tác, khách hàng
d)
Cả ba đáp án đều đúng
65.
….. là sự khao khát và tự nguyện của người lao động để tăng cường nỗ lực nhằm hướng tới việc đạt các mục tiêu của tổ chức.
a)
Động lực lao động
b)
Động cơ
c)
Mục đích
d)
Nhu cầu
66.
Nhu cầu …...sẽ tạo ra động lực lao động.
a)
Hướng tới sự thỏa mãn
b)
Đã thỏa mãn
c)
Chưa thỏa mãn
d)
Cả ba đáp án đều sai
67.
Thứ bậc giữa các nhu cầu là nghiên cứu trong:
a)
Học thuyết nhu cầu của Maslow
b)
Thuyết nhu cầu thúc đẩy của David Mc CLELAND
c)
Thuyết hai nhân tố của Herzberg
d)
Thuyết công bằng của J.S.Adam
68.
Học thuyết hai nhân tố của Herzberg:
a)
Chia các yếu tố tạo nên sự thỏa mãn và không thỏa mãn trong công việc thành hai nhóm
b)
Tập trung giải thích hành vi của con người theo các thứ bậc nhu cầu
c)
Nhấn mạnh đến mối quan hệ giữa nỗ lực và thành tích
d)
Nhấn mạnh về mức độ được đối xử công bằng và đúng đắn trong tổ chức
69.
Học thuyết công bằng của J.S. Adam:
a)
Nhấn mạnh về mức độ được đối xử công bằng và đúng đắn trong tổ chức
b)
Tập trung giải thích hành vi của con người theo các thứ bậc nhu cầu
c)
Nhấn mạnh đến mối quan hệ giữa nỗ lực và thành tích
d)
Chia các yếu tố tạo nên sự thỏa mãn và không thỏa mãn trong công việc thành hai nhóm
70.
Yếu tố thuộc về bản thân người lao động ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Mục tiêu cá nhân
b)
Điều kiện làm việc
c)
Phong cách quản lý của người lãnh đạo
d)
Văn hóa doanh nghiệp
71.
Yếu tố thuộc về bản thân người lao động ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Trình độ, năng lực của người lao động
b)
Đặc điểm kỹ thuật công nghệ
c)
Cơ cấu tổ chức
d)
Các chính sách quản lý nhân sự
72.
Yếu tố thuộc về bản thân người lao động ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Mức sống của người lao động
b)
Điều kiện làm việc
c)
Văn hóa doanh nghiệp
d)
Cơ cấu tổ chức
73.
Yếu tố thuộc về doanh nghiệp ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Văn hóa doanh nghiệp
b)
Mục tiêu cá nhân của người lao động
c)
Trình độ, năng lực của người lao động
d)
Mức sống của người lao động
74.
Yếu tố thuộc về doanh nghiệp ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Vị thế ngành nghề trong xã hội
b)
Đặc điểm cá nhân của người lao động
c)
Mức sống của người lao động
d)
Hệ thống nhu cầu cá nhân
75.
Yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Hệ thống phúc lợi xã hội
b)
Chính sách quản lý nhân sự của doanh nghiệp
c)
Đặc điểm kỹ thuật công nghệ
d)
Cơ cấu tổ chức
76.
Yếu tố thuộc về môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến động lực lao động là:
a)
Pháp luật nhà nước
b)
Mục tiêu cá nhân của người lao động
c)
Cơ cấu tổ chức
d)
Văn hóa doanh nghiệp
77.
Nghiên cứu về các học thuyết tạo động lực lao động có tác dụng:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Định hướng tạo động lực trong tổ chức
c)
Tham khảo được các phương pháp tạo động lực của những người đi trước
d)
Nhận biết được quy trình tạo động lực trong tổ chức
78.
Các phương hướng tạo động lực lao động gồm:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Xác định nhiệm vụ và tiêu chuẩn thực hiện công việc cho nhân viên
c)
Tạo điều kiện thuận lợi để người lao động hoàn thành nhiệm vụ
d)
Kích thích người lao động
79.
Biện pháp kích thích vật chất gồm:
a)
Tiền lương, khuyến khích tài chính
b)
Nâng cao chất lượng trong thời gian làm việc
c)
Được tham gia vào các khóa đào tạo và phát triển
d)
Xây dựng môi trường làm việc lành mạnh, an toàn
80.
Biện pháp kích thích tinh thần gồm:
a)
Được quan tâm chăm sóc sức khỏe
b)
Tiền lương
c)
Tiền thưởng
d)
Phân chia lợi nhuận
81.
Mục đích của đánh giá thực hiện công việc là:
a)
Ghi nhận đóng góp và thực hiện đãi ngộ theo lao động
b)
Ghi nhận kết quả làm việc
c)
Khen thưởng cho người lao động
d)
là cơ sở để trả lương cho người lao động
82.
Quá trình so sánh tình hình thực hiện công việc của người lao động với các tiêu chuẩn đã được xây dựng là:
a)
Đánh giá thực hiện công việc
b)
Đánh giá thành tích công tác
c)
Đánh giá nhân viên
d)
Đánh giá giá trị công việc
83.
Mục đích của đánh giá thực hiện công việc KHÔNG bao gồm:
a)
Làm căn cứ xây dựng thang bảng lương
b)
Ghi nhận đóng góp của người lao động trong quá trình thực hiện công việc
c)
Làm cơ sở cho việc trả lương theo số lượng và chất lượng công việc
d)
Cải thiện điều kiện lao động
84.
Đánh giá thực hiện công việc là cơ sở hiệu quả để nhà quản trị
a)
Ra các quyết định về nhân sự
b)
Xây dựng thang lương, bảng lương
c)
Đánh giá giá trị của công việc
d)
Thiết kế công việc
85.
Đối tượng của đánh giá thực hiện công việc là:
a)
Kết quả thực hiện công việc
b)
Thành tích công tác
c)
Năng lực nhân viên
d)
Bản chất công việc
86.
Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động là
a)
Được ghi nhận thành tích một cách kịp thời
b)
Củng cố cơ cấu bộ máy
c)
Góp phần hoàn thiện môi trường quản lý nội bộ
d)
Góp phần hạ giá thành sản phẩm
87.
Người có quyền hạn ra quyết định cuối cùng về chu kỳ đánh giá là:
a)
Lãnh đạo cao nhất của tổ chức
b)
Cán bộ quản trị nhân lực phụ trách công tác đánh giá thực hiện công việc
c)
Cán bộ quản lý trực tiếp
d)
Người lao động
88.
Cơ sở để thống nhất về kết quả sau đánh giá và bổ sung thông tin để hoàn thiện quá trình đánh giá thực hiện công việc cho một chu kỳ là:
a)
Phản hồi thông tin sau đánh giá
b)
Tiêu chí đánh giá
c)
Tiêu chuẩn thực hiện công việc
d)
Đo lường sự thực hiện công việc
89.
Thiết kế biểu mẫu các phương pháp đánh giá thực hiện công việc là trách nhiệm của:
a)
Cán bộ chuyên trách quản trị nhân lực
b)
Quản lý trực tiếp
c)
Quản lý cấp cao
d)
Người lao động
90.
Nhược điểm chung của nhóm các phương pháp so sánh (xếp hạng, cho điểm, phân phối bắt buộc, so sánh cặp) là:
a)
Bị ảnh hưởng bởi tính chủ quan của người đánh giá
b)
Thực hiện tốn thời gian
c)
Khó triển khai áp dụng thực tiễn
d)
Không áp dụng được với doanh nghiệp quy mô nhỏ
91.
Nhược điểm của phương pháp đánh giá tiếp cận từ quản trị mục tiêu là:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Không có sự phân biệt giữa kết quả may mắn và kết quả nỗ lực
c)
Nhân viên đặt ra mục tiêu thấp để dễ hoàn thành
d)
Ít quan tâm đến điều kiện thực thi công việc
92.
Trách nhiệm chính trong thực hiện phỏng vấn đánh giá thuộc về:
a)
Cán bộ quản lý trực tiếp
b)
Cán bộ quản trị nhân lực
c)
Lãnh đạo cấp cao
d)
Cả ba đáp án đều sai
93.
Trách nhiệm tổng hợp thông tin phục vụ đánh giá thực hiện công việc thuộc về:
a)
Cán bộ quản trị nhân lực
b)
Lãnh đạo cấp cao
c)
Quản lý trực tiếp
d)
Người được đánh giá
94.
Mục đích của phỏng vấn đánh giá KHÔNG phải là:
a)
Làm cho nhân viên cảm thấy thõa mãn với cuộc phỏng vấn
b)
Thu hẹp khoảng cách giữa nhà quản lý và nhân viên
c)
Thảo luận về giải pháp để cải thiện hiệu suất công tác
d)
Giúp nhân viên tiếp tục nâng cao hiệu quả thực hiện công việc
95.
Nội dung của cuộc phỏng vấn đánh giá nên tập trung vào:
a)
Tình hình thực hiện công việc và tiềm năng phát triển trong tương lai
b)
Chỉ rõ những hạn chế của người lao động trong kỳ và các biện pháp cải thiện
c)
Sở thích cá nhân của người lao động
d)
Mối quan hệ của người lao động và đồng nghiệp
96.
Nội dung khi thực hiện phỏng vấn đánh giá với người lao động KHÔNG phải là:
a)
Thảo luận về lương thưởng khi nhân viên được đánh giá cao
b)
Thảo luận về những khó khăn trong quá trình thực hiện công việc
c)
Thảo luận về mối quan hệ giữa kết quả đánh giá thực hiện công việc với các quyết định về nhân sự
d)
Trao đổi về năng lực và những tiềm năng, hướng phát triển của người lao động
97.
Phỏng vấn đánh giá giúp người lao động có cơ hội:
a)
Đưa ra ý kiến của mình về kết quả đánh giá thực hiện công việc
b)
Làm thay đổi kết quả thực hiện công việc theo mong muốn cá nhân
c)
Trả lương cao hơn
d)
Được đề bạt vị trí cao hơn
98.
Trong phỏng vấn đánh giá, nội dung cần nhấn mạnh nên là:
a)
Các biện pháp cải thiện sự thực hiện công việc
b)
Nhược điểm của người lao động
c)
Kết quả thực hiện công việc của người lao động
d)
Cả ba đáp án đều đúng
99.
Mục tiêu của đào tạo và phát triển nhân lực là:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Đáp ứng nhu cầu học tập, phát triển của người lao động
c)
Tạo lợi thế cạnh tranh của tổ chức
d)
Đáp ứng yêu cầu công việc của tổ chức
100.
Khâu cuối cùng trong quy trình đào tạo nhân lực là:
a)
Đánh giá hiệu quả đào tạo
b)
Xây dựng kế hoạch đào tạo
c)
Thực hiện đào tạo
d)
Sử dụng nhân lực sau đào tạo
101.
Khác với phát triển nhân lực, đào tạo nhân lực tập trung vào:
a)
Công việc hiện tại
b)
Công việc tương lai
c)
Dài hạn
d)
Cả ba đáp án đều đúng
102.
Hình thức đào tạo theo nội dung đào tạo bao gồm:
a)
Đào tạo định hướng công việc và đào tạo định hướng doanh nghiệp
b)
Đào tạo, hướng dẫn công việc cho nhân viên và đào tạo huấn luyện kỹ năng cho nhân viên
c)
Đào tạo chính quy và đào tạo tại chức
d)
Đào tạo mới và đào tại lại
103.
Hình thức đào tạo theo đối tượng học viên bao gồm:
a)
Đào tạo mới và đào tạo lại
b)
Đào tạo, hướng dẫn công việc cho nhân viên và đào tạo huấn luyện kỹ năng cho nhân viên
c)
Đào tạo chính quy và đào tạo tại chức
d)
Đào tạo định hướng công việc và đào tạo định hướng doanh nghiệp
104.
Hình thức đào tạo theo cách thức tổ chức bao gồm:
a)
Đào tạo chính quy, đào tạo tại chức và lớp cạnh xí nghiệp
b)
Đào tạo tại nơi làm việc và đào tạo ngoài nơi làm việc
c)
Đào tạo, hướng dẫn công việc cho nhân viên và đào tạo huấn luyện kỹ năng cho nhân viên
d)
Đào tạo định hướng công việc và đào tạo định hướng doanh nghiệp
105.
Các dạng đào tạo tại nơi làm việc bao gồm:
a)
Kèm cặp, chỉ dẫn tại chỗ; Luân phiên thay đổi công việc; Đào tạo theo kiểu học nghề
b)
Đào tạo bài giảng, đào tạo nghe nhìn và hội thảo
c)
Đào tạo mô phỏng và nghiên cứu tình huống
d)
Đào tạo có máy tính hỗ trợ và đào tạo mô phỏng
106.
Một trong các phương pháp đào tạo ngoài nơi làm việc là:
a)
Đào tạo bài giảng
b)
Kèm cặp, chỉ dẫn tại chỗ
c)
Luân phiên thay đổi công việc
d)
Đào tạo theo kiểu học nghề
107.
Phương pháp đào tạo tại nơi làm việc KHÔNG bao gồm:
a)
Phương pháp tự học thông qua sách, báo, Internet…
b)
Phương pháp chỉ dẫn công việc
c)
Phương pháp học nghề
d)
Phương pháp luân chuyển, thuyên chuyển công việc
108.
Ưu điểm của phương pháp đào tạo ngoài nơi làm việc KHÔNG bao gồm:
a)
Người học học được nhiều kỹ năng làm việc thực tế
b)
Người học có điều kiện học tập tập trung
c)
Lý thuyết thường được trang bị có hệ thống
d)
Cả ba đáp án đều sai
109.
Một trong những ưu điểm của phương pháp đào tạo tại nơi làm việc là:
a)
Người học được làm việc trong quá trình học
b)
Người học học được nhiều kỹ năng làm việc thực tế
c)
Lý thuyết thường được trang bị có hệ thống
d)
Người học có điều kiện học tập tập trung
110.
Điểm chung của phương pháp chỉ dẫn kèm cặp và phương pháp học nghề là:
a)
Đều là sự kèm cặp của người thầy lành nghề với người học
b)
Tương đồng về quy mô học sinh
c)
Đều có thể áp dụng đối với những nghề dù là phức tạp
d)
Cả ba đáp án đều sai
111.
Phương pháp đào tạo phù hợp nhất cho đối tượng công nhân kỹ thuật là:
a)
Tham gia lớp cạnh doanh nghiệp
b)
Phương pháp đào tạo trực tuyến
c)
Phương pháp thuyên chuyển công việc
d)
Tham gia các hội thảo chuyên đề
112.
Bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức là mục tiêu của:
a)
Phát triển nhân lực
b)
Giáo dục
c)
Đào tạo nhân lực
d)
Đánh giá nhân lực
113.
Quy trình đào tạo nhân lực của tổ chức được thực hiện theo thứ tự:
a)
Xác định nhu cầu đào tạo; Xác định mục tiêu đào tạo; Xây dựng chương trình đào tạo, lựa chọn hình thức và phương pháp đào tạo; Lựa chọn người được đào tạo; Xác định kinh phí đào tạo; Lựa chọn người đào tạo; Đánh giá kết quả đào tạo.
b)
Xác định mục tiêu đào tạo; Xây dựng chương trình đào tạo, lựa chọn hình thức và phương pháp đào tạo; Xác định nhu cầu đào tạo; Lựa chọn người được đào tạo; Xác định kinh phí đào tạo; Lựa chọn người đào tạo; Đánh giá kết quả đào tạo.
c)
Xác định mục tiêu đào tạo; Xây dựng chương trình đào tạo, lựa chọn hình thức và phương pháp đào tạo; Xác định nhu cầu đào tạo; Lựa chọn người được đào tạo; Lựa chọn người đào tạo; Đánh giá kết quả đào tạo; Xác định kinh phí đào tạo.
d)
Xây dựng chương trình đào tạo, lựa chọn hình thức và phương pháp đào tạo; Lựa chọn người được đào tạo; Lựa chọn người đào tạo; Đánh giá kết quả đào tạo; Xác định kinh phí đào tạo.
114.
Một trong các tiêu chí đánh giá hiệu quả sau đào tạo gồm:
a)
Tổng chi phí đào tạo so với lợi ích tăng thêm do kết quả đào tạo hàng năm
b)
Quy mô các chương trình đào tạo
c)
Vị thế của đối tác tham gia quá trình đào tạo
d)
Cả ba đáp án đều đúng
115.
Khi phân tích nhu cầu đào tạo, cần phài:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Phân tích doanh nghiệp
c)
Phân tích nhân viên
d)
Phân tích tác nghiệp
116.
Thù lao lao động được hiểu là:
a)
Tất cả những thứ mà người lao động nhận được từ phía người sử dụng lao động thông qua việc bán sức lao động của mình.
b)
Tất cả các khoản tiền người lao động nhận được từ phía người sử dụng lao động thông qua việc bán sức lao động của mình.
c)
Tất cả các khoản lương, thưởng, thu nhập mà người lao động nhận được từ phía người sử dụng lao động thông qua việc bán sức lao động của mình.
d)
Tiền lương và thưởng mà người lao động nhận được từ phía người sử dụng lao động thông qua việc bán sức lao động của mình.
117.
Thù lao lao động hướng đến mục tiêu:
a)
Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc, kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc.
b)
Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc.
c)
Kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc.
d)
Thu hút nhiều người lao động giỏi phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức.
118.
Để thúc đẩy hiệu suất làm việc, nên chú trọng thù lao theo:
a)
Kết quả thực hiện công việc
b)
Công việc
c)
Nhân viên
d)
Cả ba đáp án đều sai
119.
Thù lao lao động được xây dựng công bằng, hiệu quả sẽ có tác động làm:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Tăng hiệu quả sử dụng thời gian lao động của người lao động
c)
Loại bỏ thời gian lãng phí trong quá trình làm việc
d)
Người lao động gắn bó làm việc cho tổ chức
120.
Chính sách trả lương theo công việc muốn thực hiện hiệu quả cần:
a)
Xây dựng hệ thống chức danh công việc và đánh giá giá trị công việc
b)
Xây dựng hệ thống chức danh công việc
c)
Chú trọng đến thành tích công việc
d)
Đánh giá giá trị công việc
121.
Chính sách trả lương theo kết quả thực hiện công việc muốn đạt hiệu quả cần:
a)
Xác định được mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động và hệ thống tiêu chí đánh giá thực hiện công việc chính xác
b)
Phân tích các kỹ năng công việc
c)
Xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá thực hiện công việc rõ ràng, cụ thể
d)
Phân tích các kỹ năng công việc và xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá thực hiện công việc rõ ràng, cụ thể
122.
Chính sách trả lương chú trọng thâm niên, bằng cấp là chính sách trả lương:
a)
Theo số năm làm việc, bằng cấp và một số tiêu chí khác thuộc cá nhân người lao động
b)
Theo kết quả thực hiện công việc hàng tháng của người lao động
c)
Theo kết quả đánh giá giá trị công việc
d)
Theo thời gian làm việc thực tế của người lao động
123.
Ưu điểm của chính sách trả lương theo công việc là:
a)
Phù hợp với doanh nghiệp có nhiều chức danh, cho phép quản lý tiền lương trên cả 3 phương diện là trách nhiệm, quyền hạn và lợi ích.
b)
Kích thích, động viên người lao động nâng cao năng suất, chất lượng công việc
c)
Tạo điều kiện hoàn thiện cơ cấu lao động, tinh giản biên chế.
d)
Khuyến khích người lao động tham gia đào tạo sau đại học
124.
Nhược điểm của chính sách trả lương theo kết quả thực hiện công việc
a)
Người lao động chạy theo thành tích cá nhân
b)
Chưa phản ánh năng lực của người lao động
c)
Chưa tính đến mức độ phức tạp của công việc
d)
Cả ba đáp án đều sai
125.
Tiền lương là …. sức lao động, được hình thành qua thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động phù hợp với quan hệ cung cầu sức lao động trong nền kinh tế thị trường.
a)
Giá cả
b)
Giá trị
c)
Phần đền bù
d)
Phần thưởng
126.
Trả lương theo số lượng và chất lượng thể hiện nguyên tắc …. trong trả lương
a)
Đảm bảo công bằng
b)
Đảm bảo tính cạnh tranh
c)
Cân bằng tài chính
d)
Phù hợp quy định của pháp luật
127.
Một trong các nguyên tắc trả lương trong doanh nghiệp là:
a)
Đảm bảo tính cạnh tranh
b)
Phải thỏa mãn tất cả nhu cầu của người lao động
c)
Phải áp dụng thang bảng lương của nhà nước
d)
Đảm bảo năng suất lao động bình quân thấp hơn chi phí tiền lương bình quân
128.
Mức lương tối thiểu là:
a)
Mức lương để trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất không qua đào tạo với điều kiện lao động và môi trường lao động bình thường
b)
Mức lương để trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất, đã qua đào tạo với điều kiện lao động và môi trường lao động bình thường
c)
Mức lương để trả cho người lao động làm công việc đơn giản nhất không qua đào tạo với điều kiện lao động và môi trường lao động độc hại nguy hiểm
d)
Mức lương để trả cho người lao động làm công việc phức tạp nhất, đã qua đào tạo với điều kiện lao động và môi trường lao động bình thường
129.
Thang lương là bảng xác định quan hệ tỷ lệ về ….. giữa những lao động cùng một nghề hoặc nhóm nghề giống nhau, theo trình độ lành nghề (xác định theo bậc) của họ.
a)
Tiền lương
b)
Thu nhập
c)
Tiền thưởng
d)
Phụ cấp
130.
Hình thức trả lương theo thời gian căn cứ vào:
a)
Thời gian làm việc thực tế và tiền lương của một đơn vị thời gian
b)
Đơn giá sản phẩm và sản lượng thực tế mà người lao động tạo ra
c)
Thời gian làm việc thực tế và sản lượng thực tế của người lao động
d)
Đơn giá sản phẩm và mức lương cho một đơn vị thời gian
131.
Ưu điểm của hình thức trả lương theo thời gian:
a)
Phù hợp với những công việc khó có thể định mức lao động được
b)
Khuyến khích người lao động tăng năng suất lao động, chất lượng sản phẩm
c)
Khuyến khích người lao động tiết kiệm nguyên liệu, bảo quản máy móc thiết bị
d)
Khuyến khích tinh thần tự quản
132.
Nhược điểm của hình thức trả lương theo thời gian
a)
Chưa phản ánh chính xác mức độ đóng góp của người lao động trong công việc
b)
Người lao động dễ chạy theo số lượng, bỏ qua chất lượng sản phẩm
c)
Không phù hợp với công việc hành chính, văn phòng
d)
Không áp dụng được với doanh nghiệp sản xuất
133.
Hình thức trả lương theo sản phẩm căn cứ vào:
a)
Đơn giá sản phẩm, số lượng và chất lượng sản phẩm mà người lao động tạo ra
b)
Thời gian làm việc thực tế và tiền lương của một đơn vị thời gian
c)
Thời gian làm việc thực tế và sản lượng thực tế của người lao động
d)
Đơn giá sản phẩm và mức lương cho một đơn vị thời gian
134.
Nhược điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm:
a)
Chưa phản ánh chính xác mức độ đóng góp của người lao động trong công việc
b)
Người lao động dễ chạy theo số lượng, bỏ qua chất lượng sản phẩm
c)
Không áp dụng được với doanh nghiệp sản xuất
d)
Không áp dụng được với doanh nghiệp thương mại
135.
Ưu điểm của hình thức trả lương theo sản phẩm:
a)
Khuyến khích người lao động tăng năng suất lao động, chất lượng sản phẩm
b)
Phù hợp với những công việc khó có thể định mức lao động được
c)
Đã tính đến thời gian làm việc thực tiễn của người lao động
d)
Cả ba đáp án đều đúng
136.
Mục đích của khuyến khích tài chính là:
a)
Tác động tới hành vi lao động, nhằm hoàn thiện sự thực hiện công việc của người lao động, nâng cao năng suất lao động của họ
b)
Thỏa mãn nhu cầu của người lao động
c)
Thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
d)
Thỏa mãn nhu cầu của xã hội
137.
Khuyến khích tài chính là:
a)
Những khoản phụ thêm ngoài tiền công và tiền lương để thù lao cho sự thực hiện tốt hơn mức tiêu chuẩn của người lao động
b)
Tất cả các khoản tiền mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động
c)
Tất cả những hỗ trợ tài chính mà người lao động nhân được
d)
Tất cả thù lao mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động
138.
Chương trình khuyến khích cá nhân bao gồm:
a)
Tăng lương tương xứng thực hiện công việc
b)
Trả lương sản phẩm tập thể
c)
Chia thưởng tập thể
d)
Tiền lương cơ bản cho cá nhân người lao động
139.
Khuyến khích tài chính KHÔNG bao gồm:
a)
Trợ cấp
b)
Thưởng
c)
Chênh lệch lương sản phẩm từ đơn giá lũy tiến
d)
Phúc lợi xã hội
140.
Bảo hiểm xã hội là:
a)
Phúc lợi bắt buộc
b)
Phúc lợi tự nguyện
c)
Trợ cấp
d)
Phụ cấp
141.
Phúc lợi là phần thù lao tài chính ….. được trả dưới dạng các hỗ trợ cuộc sống cho người lao động.
a)
Gián tiếp
b)
Trực tiếp
c)
Chủ yếu
d)
Cơ bản
142.
Bảo hiểm nhân thọ là:
a)
Phúc lợi tự nguyện
b)
Phúc lợi bắt buộc
c)
Khoản phụ cấp
d)
Khoản trợ cấp
143.
Chương trình phúc lợi cần đảm bảo:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Tính logic, khách quan
c)
Có kế hoạch
d)
Phù hợp với thực tế của doanh nghiệp
144.
Quan hệ lao động là toàn bộ những quan hệ có liên quan trực tiếp đến …...giữa các bên tham gia quá trình lao động.
a)
Quyền lợi và nghĩa vụ
b)
Mối quan hệ cá nhân
c)
Nhu cầu
d)
Mong muốn
145.
Quan hệ lao động trong tổ chức là quan hệ giữa:
a)
Người sử dụng lao động và người lao động
b)
Người sử dụng lao động và nhà nước
c)
Người lao động và nhà nước
d)
Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước
146.
Quan hệ lao động trong tổ chức được thiết lập và vận hành trong khuôn khổ:
a)
Pháp luật của nhà nước
b)
Văn hóa
c)
Xã hội
d)
Nội quy lao động
147.
Quan hệ lao động trong tổ chức mang tính tập thể khi:
a)
Có sự hợp tác của nhiều người lao động
b)
Có nhiều đối tác cùng tham gia
c)
Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện
d)
Không có sự hợp tác của nhiều đối tác
148.
Tranh chấp lao động là:
a)
Những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác.
b)
Quyền khởi kiện và hóa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động
c)
Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động
d)
Những mâu thuẫn cá nhân giữa những người lao động với nhau
149.
Tranh chấp lao động cá nhân là:
a)
Tranh chấp giữa người lao động với người sử dụng lao động
b)
Tranh chấp giữa người lao động với nhau
c)
Tranh chấp giữa người lao động với nhà nước
d)
Tranh chấp giữa tổ chức và nhà nước
150.
Tranh chấp lao động tập thể là:
a)
Tranh chấp giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động
b)
Tranh chấp giữa người lao động với nhau
c)
Tranh chấp giữa người lao động với nhà nước
d)
Tranh chấp giữa tổ chức và nhà nước
151.
Mục đích của đình công là:
a)
Nhằm gây áp lực buộc người sử dụng lao động phải thỏa mãn một hoặc một số yêu cầu của tập thể lao động.
b)
Nhằm gây áp lực buộc nhà nước phải thỏa mãn một hoặc một số yêu cầu của tập thể lao động.
c)
Nhằm gây áp lực buộc tổ chức công đoàn phải thỏa mãn một hoặc một số yêu cầu của tập thể lao động.
d)
Nhằm giải tỏa những bức xúc cá nhân, không mang tính hệ thống
152.
Kết quả của thương lượng cá nhân trong quan hệ lao động là:
a)
Hợp đồng lao động
b)
Thỏa ước lao động tập thể
c)
Nội quy lao động
d)
Cả ba đáp án đều đúng
153.
Kết quả thương lượng tập thể trong quan hệ lao động là:
a)
Thỏa ước lao động tập thể
b)
Bản thỏa thuận của người sử dụng lao động với người lao động
c)
Bản cam kết của người sử dụng lao động với người lao động
d)
Cả ba đáp án đều đúng
154.
Kỷ luật lao động là những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng nên dựa trên cơ sở:
a)
Pháp lý hiện hành và chuẩn mực đạo đức xã hội
b)
Văn hóa doanh nghiệp
c)
Phong cách quản lý của người lãnh đạo
d)
Ý kiến của công đoàn các cấp
155.
Các hình thức kỷ luật bao gồm:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Kỷ luật ngăn ngừa
c)
Kỷ luật khiển trách
d)
Kỷ luật trừng phạt
156.
Thứ tự của quá trình kỷ luật là:
a)
Khiển trách bằng miệng - Cảnh cáo miệng - Cảnh cáo bằng văn bản - Đình chỉ công tác - Sa thải
b)
Cảnh cáo miệng - Cảnh cáo bằng văn bản - Khiển trách bằng miệng - Đình chỉ công tác - Sa thải
c)
Khiển trách bằng miệng - Cảnh cáo miệng - Cảnh cáo bằng văn bản - Sa thải - Đình chỉ công tác
d)
Cảnh cáo miệng - Cảnh cáo bằng văn bản - Khiển trách bằng miệng - Sa thải - Đình chỉ công tác
157.
Mục tiêu của công tác an toàn và sức khoẻ cho người lao động tại doanh nghiệp là:
a)
Bảo đảm cho người lao động không bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn do tác động của các yếu tố nguy hiểm , có hại trong lao động sản xuất
b)
Bảo đảm cho người lao động có tâm lý làm việc thoải mái nhất
c)
Bảo đảm cho người lao động có động lực làm việc cao nhất
d)
Hướng đến lợi ích vật chất cho người lao động
158.
Chị Giang có lỏ ko
a)
Có
b)
Không
159.
Nghĩa vụ của người lao động trong việc đảm bảo an toàn và sức khỏe là:
a)
Chấp hành các quy định, nội quy về an toàn, vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao.
b)
Tự trang bị phương tiện bảo hộ cá nhân trong quá trình làm việc
c)
Tự chịu trách nhiệm bị tai nạn lao động
d)
Cả ba đáp án đều sai
160.
Quyền của người sử dụng lao động trong việc đảm bảo an toàn và sức khỏe cho người lao động là:
a)
Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định, nội quy, biện pháp an toàn lao động,vệ sinh lao động.
b)
Từ chối trách nhiệm khi xảy ra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
c)
Đe dọa người lao động nhằm che giấu sai phạm trong đảm bảo an toàn vệ sinh lao động
d)
Cả ba đáp án đều sai
161.
Chị Giang thi có làm được bài ko
a)
Có
b)
Kó
162.
Nguyên nhân chủ quan dẫn đến tai nạn lao động là:
a)
Người lao động vi phạm quy chế an toàn, vệ sinh lao động
b)
Do điện giật
c)
Do sụt lở, sập hầm lò
d)
Do sử dụng nồi hơi và thiết bị chịu áp lực
163.
Nguyên nhân khách quan dẫn đến tai nạn lao động là:
a)
Do điện giật
b)
Do không thực hiện nghiêm túc công tác bảo hộ lao động
c)
Do người lao động vi phạm quy chế an toàn, vệ sinh lao động
d)
Do thiếu sót trong quản lý
164.
Các biện pháp phòng ngừa, tổ chức và phục vụ tốt nơi làm việc bao gồm:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Các máy móc, thiết bị phải có các dụng cụ che chắn, bảo vệ
c)
Doanh nghiệp cần phải tiến hành theo định kỳ các cuộc kiểm tra riêng của họ
d)
Huấn luyện về an toàn và bảo hộ lao động cho nhân viên
165.
Mục đích của thanh tra lao động là:
a)
Làm giảm số lượng tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
b)
Kiểm tra tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức
c)
Kiểm tra quy mô và cơ cấu nhân lực của tổ chức
d)
Kiểm tra hồ sơ năng lực của tổ chức
166.
Triển khai, tổ chức các chương trình huấn luyện kỹ thuật an toàn lao động là trách nhiệm của:
a)
Cán bộ quản trị nhân lực
b)
Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Cán bộ lãnh đạo cấp cao
d)
Người lao động
167.
Bệnh về tinh thần trong quá trình làm việc gồm:
a)
Sự nhàm chán, kiệt quệ
b)
Bệnh lao phổi do làm việc trong môi trường hóa chất độc hại
c)
Bệnh đau mắt do môi trường làm việc ô nhiễm
d)
Bệnh về da do tiếp xúc với hóa chất
168.
Bệnh về tinh thần trong quá trình làm việc gồm:
a)
Sự lo lắng, phiền muộn
b)
Bệnh lao phổi do làm việc trong môi trường hóa chất độc hại
c)
Bệnh đau mắt do môi trường làm việc ô nhiễm
d)
Bệnh về da do tiếp xúc với hóa chất
169.
Nguyên nhân gây ra căng thẳng nghề nghiệp:
a)
Cả ba đáp án đều đúng
b)
Áp lực công việc
c)
Điều kiện làm việc
d)
Mâu thuẫn cá nhân
170.
Thông tin trong báo cáo an toàn lao động KHÔNG bao gồm:
a)
Cả ba đáp án đều sai
b)
Mô tả đầy đủ các chất độc hại, các thiết bị, các quy trình công nghệ
c)
Phân tích đánh giá các yếu tố nguy hiểm và các biện pháp thực hiện để loại trừ các yếu tố đó
d)
Chỉ ra được việc xử lý đầy đủ các yếu tố nguy hiểm và các hoạt động an toàn phù hợp không
Reset
