wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội khoa

Total questions: 162

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vị trí nghe tiếng rì rào phế nang rõ khi khám phổi là?
a)
A. Vùng ngoại biên
b)
B. Vùng liên bả cột sống
c)
C. Vùng đáy phổi
d)
D. Vùng cán xương ức
2.
Câu 2. Biến chứng có thể gặp trên răng miệng của nguười bệnh ĐTÐ là ?
a)
A. Bệnh nha chu
b)
B. Cao răng
c)
C. Sâu răng
d)
D. Mòn cổ răng
3.
Câu 3. Anh M 27 tuổi, làm công nhân xây dựng, tiền sử khỏe mạnh. Vào viện vì đột ngột cảm thấy đau ngực phải và khó thở. Bệnh sử cách vào viện 30 phút bệnh nhân đang làm việc ngoài công trường đột ngột cảm thấy khó thở và đau ngực phải nhiều. Kèm theo ho khan. Bệnh nhân hút thuốc lá mỗi ngày 01 gói từ năm 17 tuổi. Khám thấy Bệnh nhân khỏ thở Không tím tái Mạch 90 lần/ phút, HA 130.70mmHg, Sp02 95%, nhiệt độ 36,5 độ C Chiều cao: 170 cm, cân nặng 52kg Tim đều T1 T2 rõ Phổi rì rào phế nang phổi phải giảm, gõ vang và rung thanh giảm Phổi trái rì rào phế nang, gõ và khám rung thanh bình thường Bụng mềm, không chuớng Đại tiểu tiện bình thuờng Chấn đoán nghĩ đến nhiều nhất với trường hợp của anh M là ?
a)
A. Lao phổi
b)
B. Tràn dịch màn phổi
c)
C. Viêm phổi
d)
D. Tràn khí màng phổi
4.
Câu 4. Cần chỉ định cận lâm sàng gì để chẩn đoán xác định cho anh M?
a)
A. Siêu âm phổi màng phổi
b)
B. Chụp CT phổi
c)
C. Chụp X-Quang phổi
d)
D. Chụp MRI phổi
5.
Câu 5. Hình ảnh phim chụp X-quang phổi của anh M như sau
a)
A. Xẹp phổi
b)
B. Tràn khí màng phổi
c)
C. Tràn dịch màng phổi
d)
D. Viêm phổi
6.
Câu 6. Triệu chứng sau đây có thể gặp ở BN lách to TRỪ ?
a)
A. Mệt mỏi
b)
B. Dễ chảy máu
c)
C. Thiếu máu
d)
D. Đau bụng lan vai phải
7.
Câu 7. Các xét nghiệm giúp chuẩn đoán cho anh M là ?
a)
A. CT ổ bụng
b)
B. Xét nghiệm máu
c)
C. Siêu âm ổ bụng
d)
D. Tất cả các cận lâm sàng trên
8.
Câu 8. Trong các nguyên nhân gây đau bụng sau đây nguyên nhân gây đau bụng ngoại khoa là?
a)
A. Viêm đại tràng
b)
B. Viêm dạ dày
c)
C. Viêm ruột thừa
d)
D. Trào ngược dạ dày- thực quản
9.
Câu 9. Triệu chứng tăng sinh nướu răng của bệnh nhân bạch cầu cấp là triệu chứng thuộc hội chứng nào sau đây ?
a)
A. Hội chứng u
b)
B. Hội chúng phì đại
c)
C. Hội chứng suy tủy
d)
D. Hội chứng nhiêm trùng
10.
Câu 10. Những yếu tố nguy cơ của tràn khí màng phổi tự phát nguyên phát là ?
a)
A. Nam giới, trẻ tuổi, hút thuốc lá, cơ địa cao và gầy
b)
B. Nam giới, hút thuốc lá, có bệnh lý nền của phổi
c)
C. Nữ giới, có chấn thương hoặc vết thương phổi
d)
D. Nữ giới, lớn tuối, cơ địa cao và gầy
11.
Câu 11. Cận lâm sàng có thể xác định kích thước gan là?
a)
A. Nội soi dạ dày
b)
B. Nội soi ổ bụng
c)
C. Siêu âm bụng
d)
D. Xquang bụng
12.
Câu 12. Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường với đường huyết tương sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp glucose là?
a)
A. >= 6,5 mmol/l
b)
B. >= 27 mmol/l
c)
C. >=11,1 mmol/l
d)
D. >=10 mmol/l
13.
Câu 13. Trong hỏi bệnh sử theo SOCRATES chữ O thể hiện cho điều nào sau đây ?
a)
A. Thời gian
b)
B. Hướng lan
c)
C. Vị trí
d)
D. Khởi phát
14.
Câu 14. Khi khám lâm sàng nghe phổi sự hiện diện của tiếng thở nào sau dây là bất thường?
a)
A. Tiếng khí quản
b)
B. Tiếng rì rào phế nang
c)
C. Tiếng phế quản - phế nang
d)
D. Tiếng rale ẩm
15.
Câu 15. Khám lâm sàng để chuẩn đoán gan to gồm?
a)
A. Nhìn và gõ diện đục gan
b)
B. Sờ và gõ diện đục gan
c)
C. Gõ và nghe gan
d)
D. Nhìn và sờ bờ dưới gan
16.
Câu 16. Bà N 56 tuổi tiền sử tăng huyết áp đang điều trị thường xuyên, huyết áp kiểm soát tốt. Vào viện khi sốt và ho. Cách đây 03 ngày bà N xuất hiện sốt cao, rét run và ho khạc đàm đục. Kèm theo có đau ngực và khó thở nhẹ. Khám thấy Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt Đau ngực kiểu màng phổi ở phổi phải Nhiệt độ 39 độ C, HA 140.70mmHg, M 95 lần/phút, Sp02 96% Tim đều T1 T2 rõ, phổi thông khí tốt, rale ẩm và rale nổ đáy phổi phải, phổi trái bình thường, bụng mềm, đại tiểu tiện bình thường. Chẩn đoán nghĩ đến nhiều nhất với trường họợp của bà N là ?
a)
A. Viêm phổi
b)
B. Lao phổi
c)
C. Tràn khí màng phổi
d)
D. Tràn dịch màng phối
17.
Câu 17. Bà N 56 tuổi tiền sử tăng huyết áp đang điều trị thường xuyên, huyết áp kiểm soát tốt. Vào viện khi sốt và ho. Cách đây 03 ngày bà N xuất hiện sốt cao, rét run và ho khạc đàm đục. Kèm theo có đau ngực và khó thở nhẹ. Khám thấy Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt Đau ngực kiểu màng phổi ở phổi phải Nhiệt độ 39 độ C, HA 140.70mmHg, M 95 lần/phút, Sp02 96% Tim đều T1 T2 rõ, phổi thông khí tốt, rale ẩm và rale nổ đáy phổi phải, phổi trái bình thường, bụng mềm, đại tiểu tiện bình thường. Cần làm cận lâm sàng gì để chuẩn đoán xác định cho bà N?
a)
A. Xquang phổi
b)
B. MRI phổi
c)
C. Siêu âm phổi màng phổi
d)
D. CT phổi
18.
Câu 18. Cơ chế dẫn đến bàn chân ĐTÐ là ?
a)
A. Mạch máu
b)
B. Thần kinh
c)
C. Nhiễm trùng
d)
D. Cả 3 cơ chế trên
19.
Câu 19. Anh M 35 tuổi, là nhân viên văn phòng, tiền sử khỏe mạnh. Đợt này vào viện vì đau bụng vùng thượng vị, lan xuyên ra sau lung. Bệnh diền biển 1 ngày nay. Sau khi đi ăn đám tiệc, có uống rượu anh M xuất hiện các triệu chứng như trên. Kèm theo nôn, buồn nôn, khi nôn không đỡ đau. Cơn đau tăng dần lên, anh M vào viện. Khám thấy Bệnh nhân tỉnh táo, đau bụng nhiều vùng thượng vị, không sốt, không đau ngực, không khó thở, HA 130.80, M95 lần/phút, bụng ấn đau vùng thượng vị, tim phổi bình thường, vị trí đau bung của anh M có thể gặp những bệnh nào sau đây TRỪ?
a)
A. Viêm túi mật
b)
B. Viêm tụy cấp
c)
C. Viêm bàng quang
d)
D. Viêm dạ dày
20.
Câu 20. Anh M 35 tuổi, là nhân viên văn phòng, tiền sử khỏe mạnh. Đợt này vào viện vì đau bụng vùng thượng vị, lan xuyên ra sau lung. Bệnh diền biển 1 ngày nay. Sau khi đi ăn đám tiệc, có uống rượu anh M xuất hiện các triệu chứng như trên. Kèm theo nôn, buồn nôn, khi nôn không đỡ đau. Cơn đau tăng dần lên, anh M vào viện. Khám thấy Bệnh nhân tỉnh táo, đau bụng nhiều vùng thượng vị, không sốt, không đau ngực, không khó thở, HA 130.80, M95 lần/phút, bụng ấn đau vùng thượng vị, tim phổi bình thường. Chẩn đoán có khả năng nhất với anh M là?
a)
A. Viêm dạ dày
b)
B. Thủng tạng rỗng
c)
C. Tắc ruột
d)
D. Viêm tụy cấp
21.
Câu 21. Tiếng ran nào sau đây khi khám phổi đặc trưng cho bệnh nhân có viêm phổi ?
a)
A. Ran nổ
b)
B. Ran ẩm
c)
C. Ran ngáy
d)
D. Ran ít
22.
Câu 22. Phát biểu về bệnh Basedow là đúng TRỪ ?
a)
A. Độ tuổi hay gặp từ 20-50 tuổi
b)
B. Là một bệnh tự miễn có tính chất gia đình
c)
C. Là nguyên nhân gây cường giáp thường gặp nhất
d)
D. Bệnh thường gặp hơn ở nam giới
23.
Câu 23. Điều kiện nào sau đây cần thiết đề xuất hiện mảng sườn di động ?
a)
A. Gãy trên 2 xương sườn liên tục và tại 2 điểm trên mỗi xương
b)
B. Gãy trên 1 xương sườn liên tục và tại 2 điểm trên mỗi xương
c)
C. Gãy trên 1 xương sườn liên tục và tại 1 điểm trên mỗi xương
d)
D. Gãy trên 2 xương sườn liên tục và tại 1 điểm trên mỗi xương
24.
Câu 24. BN nam 27 tuổi vào khoa cấp cứu vì đau ngực phải sau tai nạn giao thông . Bác sĩ trực khám thấy dấu hiệu lép béo dưới da vùng trước ngực phải . Kết luận về dấu hiệu trên là đúng ?
a)
A. Tràn máu màng phổi
b)
B. Tràn khí trung thất
c)
C. Tràn khí dưới da
d)
D. Tràn khí màng phổi
25.
Câu 25. Bệnh thường gặp trên bệnh nhân táo bón là ?
a)
A. Ung thư đường tiêu hóa
b)
B. Ung thư đại tràng
c)
C. Hội chứng ruột kích thích thể táo bón
d)
D. Táo bón chức năng
26.
Câu 26. Các bước xử trí như sau : a. Đánh giá anh M theo ABC b. Điều trị giảm đau c. Thở oxy d. Đặt nội khí quản cấp cứu e. Thở máy. Thứ tự các bước xử trí cho anh M phù hợp nhất là ?
a)
A. a => b => e
b)
B. a => c => b
c)
C. b => c => d
d)
D. a => b => d
27.
Câu 27. Anh M 35 tuổi, là nhân viên văn phòng, tiền sử khỏe mạnh. Đợt này vào viện vì đau bụng vùng thượng vị, lan xuyên ra sau lung. Bệnh diền biển 1 ngày nay. Sau khi đi ăn đám tiệc, có uống rượu anh M xuất hiện các triệu chứng như trên. Kèm theo nôn, buồn nôn, khi nôn không đỡ đau. Cơn đau tăng dần lên, anh M vào viện. Khám thấy Bệnh nhân tỉnh táo, đau bụng nhiều vùng thượng vị, không sốt, không đau ngực, không khó thở, HA 130.80, M95 lần/phút, bụng ấn đau vùng thượng vị, tim phổi bình thường. Các triệu chứng liên quan cần được khai thác thêm với anh M là ?
a)
A. Triệu chứng tiêu hóa
b)
B. Triệu chứng tiết niệu sinh dục
c)
C. Triệu chứng toàn thân
d)
D. Tất cả các đáp án trên
28.
Câu 28. . Anh M 35 tuổi, là nhân viên văn phòng, tiền sử khỏe mạnh. Đợt này vào viện vì đau bụng vùng thượng vị, lan xuyên ra sau lung. Bệnh diền biển 1 ngày nay. Sau khi đi ăn đám tiệc, có uống rượu anh M xuất hiện các triệu chứng như trên. Kèm theo nôn, buồn nôn, khi nôn không đỡ đau. Cơn đau tăng dần lên, anh M vào viện. Khám thấy Bệnh nhân tỉnh táo, đau bụng nhiều vùng thượng vị, không sốt, không đau ngực, không khó thở, HA 130.80, M95 lần/phút, bụng ấn đau vùng thượng vị, tim phổi bình thường. Phân loại đau bụng của anh M là ?
a)
A. Đau bụng tái phát
b)
B. Đau bụng mạn
c)
C. Đau bụng chấn thương
d)
D. Đau bụng cấp
29.
Câu 29. Lách to cần chuẩn đoán phân biệt với trừ ?
a)
A. Thận trái to
b)
B. Gan trái to
c)
C. Khối u dạ dày
d)
D. U buồn trứng phải
30.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của giảm thể tích tuần hoàn nghiêm trọng ?
a)
A. Khích thích nhẹ
b)
B. Bất tỉnh
c)
C. Bồn chồn
d)
D. Cáu kỉnh
31.
Câu 31. Thứ tự khám phổi đúng là ?
a)
A. Nghe => gõ => nhìn => sờ
b)
B. Nhìn => sờ => gõ => nghe
c)
C. Nghe => nhìn => sờ => gõ
d)
D. Nhìn => nghe => gõ => sờ
32.
Câu 32. Các trường hợp sau đây khám phổi gõ đục TRỪ ?
a)
A. Đông đặc phổi
b)
B. Tràn dịch màng phổi
c)
C. Dày dính màng phổi
d)
D. Ứ khí phế nang
33.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây về bệnh bạch cầu cấp là đúng ?
a)
A. Sự tăng sinh bình thường của các dòng bạch cầu
b)
B. Đã biết rõ nguyên nhân
c)
C. Là bệnh lành tính của cơ quan tạo máu
d)
D. Một số tác nhân gây bênh như : tiếp xúc tia xạ liều cao , virus , ...
34.
Câu 34. Thời điểm tầm soát biến chứng của bệnh ĐTD trên bệnh nhân ĐTĐ typ II là ?
a)
A. Thời điểm chẩn đoán
b)
B. Sau 5 năm
c)
C. Sau 3 năm
d)
D. Sau 1 năm
35.
Câu 35. Khám lâm sàng bệnh nhân base đo có thể thấy các triệu chứng sau TRỪ ?
a)
A. Sợ lạnh
b)
B. Gầy sút cân
c)
C. Tiêu chảy
d)
D. Hồi hộp đánh trống ngực
36.
Câu 36. Chị B 37 tuổi là công nhân , tiền sử khỏe mạnh . Đến khám vì cảm thấy căng tức vùng hạ sườn ben trái 1 tháng nay . Bác sĩ khám thấy bờ dưới lách của chị B dưới bờ sườn 5cm. Phân độ lách to của chị B là ?
a)
A. Độ IV
b)
B. Độ III
c)
C. Độ I
d)
D. Độ II
37.
Câu 37. Tỉ lệ ép tim / thổi ngạt phù hợp cho bệnh nhân là ?
a)
A. 15.2
b)
B. 30.1
c)
C. 30.2
d)
D. 15.1
38.
Câu 38. Cần phân biệt đau bụng có nguyên nhân ngoại kha và nội khoa vì ?
a)
A. Liên quan đến thuốc
b)
B. Liên quan đến xử trí
c)
C. Liên quan đến phương pháp phẫu thuật
d)
D. Liên quan đến kinh nghiệm của bác sĩ
39.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây về viêm phổi bệnh viện là đúng ?
a)
A. Xuất hiện trước khi vào viện 24 giờ
b)
B. Xuất hiện sau nằm viện sau 24 giờ
c)
C. Xuất hiện từ lúc nhập viện trở đi
d)
D. Xuất hiện sau khi đặt nội khí quản
40.
Câu 40. Tư thế thuận tiện nhất đến khám phổi là ?
a)
A. Tư thế nằm ngửa
b)
B. Tư thế ngồi
c)
C. Tư thế đứng
d)
D. Tư thế nằm nghiêng
41.
Câu 41. Định nghĩa sau đây về tràn khí màng phổi là đúng ?
a)
A. Sự hiện diện bất thường của khí trong khoang màng phổi
b)
B. Sự hiện diện bất thường của khí trong trung thất
c)
C. Sự hiện diện của khí và dịch trong khoang màng phổi
d)
D. Sự hiện diện của khí và máu trong khoang màng phổi
42.
Câu 42. Tần số thực hiện kỹ thuật ép tim cho bệnh nhân ngừng tuần hoàn là bao nhiêu ?
a)
A. Trên 120 lần / phút
b)
B. 100 - 120 lần / phút
c)
C. 80 - 100 lần / phút
d)
D. 60 - 80 lần/ phút
43.
Câu 43. Các biện pháp phòng ngừa táo bón bao gồm TRỪ ?
a)
A. Ăn trái cây , rau củ
b)
B. Tập thể dục thể thao thường xuyên
c)
C. Sử dụng thuốc phòng táo bón
d)
D. Uống đủ nước
44.
Câu 44. Vị trí kiểm tra mạch nào sau đây phù hợp cho bệnh nhân trong tình huống ?
a)
A. Mạch quay và mạch cánh tay
b)
B. Mạch cảnh và mạch bẹn
c)
C. Mạch bẹn và mạch mu bàn chân
d)
D. Mạch cánh tay và mạch mu bàn chân
45.
Câu 45. Trong các trường hợp sau đây : a. Hội chứng đông đặc phổi b. Tràn khí màng phổi c. Tràn dịch màng phổi d. Khí phế thũng e. Hội chứng xơ phổi. Các trường hợp khám thấy rung thanh giảm là ?
a)
A. a+d+e
b)
B. a+c+d
c)
C. a+b+c
d)
D. b+c+d
46.
Câu 46. Thứ tự thăm khám bụng phù hợp nhất là
a)
A. Nhìn -> nghe -> gõ -> sờ -> thăm túi cùng
b)
B. Nghe -> nhìn -> gõ -> sờ -> thăm túi cùng
c)
C. Nhìn -> sờ -> gõ -> nghe -> thăm túi cùng
d)
D. Nghe -> gõ -> nhìn -> sờ -> thăm túi cùng
47.
Câu 47. Thời điểm tầm soát biến chứng của bệnh ĐTĐ trên bệnh nhân ĐTĐ typ I là
a)
A. Sau 5 năm
b)
B. Thời điểm chẩn đoán
c)
C. Sau 3 năm
d)
D. Sau 1 năm
48.
Câu 48. Ổ bụng được phân chia làm bao nhiêu phân khu
a)
A. 3
b)
B. 7
c)
C. 9
d)
D. 5
49.
Câu 49. Đặc điểm khi khám tuyến giáp của người bệnh Basedow là
a)
A. Không có dấu hiệu chèn ép
b)
B. Bướu to lan tỏa đồng nhất
c)
C. Di động khi nuốt
d)
D. Tất cả các đặc điểm trên
50.
Câu 50. Biến chứng mạch máu nhỏ của bệnh nhân ĐTĐ là
a)
A. Bệnh võng mạc
b)
B. Bệnh động mạch ngoại biên
c)
C. Bệnh mạch vành
d)
D. Bệnh mạch não
51.
Câu 51. Nhược điểm của xét nghiệm HbA1C
a)
A. Không cần nhịn ăn
b)
B. Phản ánh đường huyết trong 3 tháng
c)
C. Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến kết quả
d)
D. Là mục tiêu điều trị
52.
Câu 52. Không áp dụng tiêu chuẩn nào sau đây để chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ
a)
A. Đường huyết thời điểm 2 giờ khi làm nghiệm pháp dung nạp
b)
B. Đường huyết thời điểm 1 giờ khi làm nghiệm pháp dung nạp
c)
C. HbA1C
d)
D. Đường huyết đói
53.
Câu 53. Phát biểu sau đây về bệnh táo bón là đúng
a)
A. Mỗi lần đại tiện cần rặn nhiều
b)
B. Số lần đi đại tiện ít hơn 3 lần mỗi tuần
c)
C. Đại tiện phân vón cục hoặc cứng
d)
D. Tất cả đáp án trên
54.
Câu 54. Nguyên tắc khám bước nghe khi khám phổi là
a)
A. Nghe ít nhất 1 chu kì hít vào và thở ra tại 1 vị trí
b)
B. Nghe đói xứng và so sánh 2 bên
c)
C. Tránh nghe vùng xương vai
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
55.
Câu 55. Khối lượng bình thường của lách là
a)
A. 200 -- 250g
b)
B. 250 -- 300g
c)
C. 150 -- 200g
d)
D. 100 -- 150g
56.
Câu 56. Bé N 11 tuổi, tiền sử khỏe mạnh. Vào viện vì tiêu chảy. Cách vào viện 3 ngày trẻ xuất hiện đi ngoài phân lỏng, nhiều nước, ngày đi 4 5 lần. Không lẫn nhày không lẫn máu. Không sốt, không nôn. Có đau bụng quặn cơn vùng quanh rốn. phân loại tiêu chảy của bé N là
a)
A. Tiêu chảy bán cấp
b)
B. Tiêu chảy kéo dài
c)
C. Tiêu chảy mạn tính
d)
D. Tiêu chảy cấp tính
57.
Câu 57. Phát biểu về dịch tễ học của bệnh bạch cầu cấp là đúng
a)
A. Người lớn chủ yếu bạch cầu cấp dòng tủy ( AML)
b)
B. Trẻ em chủ yếu bạch cầu cấp dòng lympho ( ALL)
c)
C. Tỷ lệ mắc ở nam cao hơn nữ
d)
D. Tất cả các đáp án trên
58.
Câu 58. Biến chứng có thể gặp khi có lách to là
a)
A. Thiếu máu
b)
B. Nhiễm trùng
c)
C. Vỡ lách
d)
D. Tất cả các đáp án trên
59.
Câu 59. Chống chỉ định của nghiệm pháp dung nạp glucose huyết là
a)
A. Có các yếu tố nguy cơ của đái tháo đường
b)
B. Phụ nữ có thai
c)
C. Đang mắc bệnh cấp tính nặng
d)
D. Rối loạn đường huyết lúc đói
60.
Câu 60. Nguyên nhân gây gan to ngoài gan
a)
A. Tắc đường mật
b)
B. Suy tim phải
c)
C. Viêm gan virus
d)
D. Xơ gan
61.
Câu 61. Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường với đường huyết đói là
a)
A. >= 6mmol/l
b)
B. >= 7mmol/l
c)
C. >= 8mmol/l
d)
D. >=9mmol/l
62.
Câu 62. Ở độ tuổi nào bạn nên khám sàng lọc bệnh tăng huyết áp lần đầu tiên?
a)
A. 18 tuổi
b)
B. 25 tuổi
c)
C. 30 tuổi
d)
D. 40 tuổi
63.
Câu 63. Triệu chứng phổ biến nhất của bệnh Tăng huyết áp (THA) là gì?
a)
A. Không có triệu chứng
b)
B. Đau đầu dữ dội và chóng mặt
c)
C. Khó thở và phù nề chân
d)
D. Đau ngực
64.
Câu 64. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh Tăng huyết áp (THA)?
a)
A. Tuổi già, béo phì, ăn mặn
b)
B. Ít vận động, stress, hút thuốc lá
c)
C. Mãn kinh ở nữ, tiền sử gia đình tim mạch
d)
D. Tất cả các ý trên
65.
Câu 65. Huyết áp được coi là Tăng huyết áp (THA) giai đoạn 1 khi nào?
a)
A. Huyết áp tâm thu ≥ 160 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương ≥ 100 mmHg
b)
B. Huyết áp tâm thu 130-139 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương 85-89 mmHg
c)
C. Huyết áp tâm thu 140-159 mmHg và/hoặc huyết áp tâm trương 90-99 mmHg
d)
D. Huyết áp tâm thu dưới 120 mmHg và huyết áp tâm trương dưới 80 mmHg
66.
Câu 66. Huyết áp cao là nguyên nhân chính gây ra những bệnh nào sau đây?
a)
A. Nhồi máu cơ tim, đột quỵ, phình động mạch, suy thận, suy tim, suy mạch máu
b)
B. Các bệnh liên quan tới gan và thiếu máu
c)
C. Loét dạ dày tá tràng
d)
D. Sa van 2 lá
67.
Câu 67. Nguy cơ Tăng huyết áp (THA) tăng lên ở nhóm tuổi nào?
a)
A. > 45 tuổi
b)
B. > 55 tuổi
c)
C. > 60 tuổi
d)
D. > 65 tuổi
68.
Câu 68. Tại sao việc giảm lượng muối (natri) ăn vào giúp ngăn ngừa cao huyết áp?
a)
A. Giảm thiểu nguy cơ xuất huyết tiêu hóa
b)
B. Giúp giảm giữ nước
c)
C. Làm tăng tính đàn hồi của thành mạch
d)
D. Giảm lượng prostaglandin tổng hợp
69.
Câu 69. Theo JNC 7, một bệnh nhân có chỉ số huyết áp 135/88 mmHg được phân loại là Tiền Tăng Huyết Áp. Lựa chọn điều trị ưu tiên nào sau đây được khuyến nghị cho bệnh nhân này?
a)
A. Chỉ thay đổi lối sống
b)
B. Thay đổi lối sống + thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc thuốc chẹn thụ thể angiotensin (ARB)
c)
C. Thay đổi lối sống + thuốc lợi tiểu thiazid
d)
D. Thuốc chẹn thụ thể angiotensin (ARB) đơn thuần
70.
Câu 70. Một bệnh nhân có huyết áp 180/100 mm Hg được chẩn đoán là tăng huyết áp giai đoạn JNC 7 nào?
a)
A. Tiền tăng huyết áp
b)
B. Giai đoạn 1
c)
C. Giai đoạn 2
d)
D. Huyết áp bình thường
71.
Câu 71. Yếu tố nguy cơ nào sau đây có thể thay đổi được đối với bệnh Tăng huyết áp?
a)
A. Tuổi già
b)
B. Tiền sử gia đình
c)
C. Béo phì, ít vận động, stress, thuốc lá
d)
D. Mãn kinh ở nữ
72.
Câu 72. Bệnh nhân được chẩn đoán là Tăng huyết áp nguyên phát. Khi lấy bệnh sử, nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe dự đoán bệnh nhân sẽ báo cáo điều nào?
a)
A. Bệnh nhân báo cáo đau đầu dữ dội
b)
B. Bệnh nhân báo cáo đau thắt ngực
c)
C. Bệnh nhân sẽ bảo không có triệu chứng gì
d)
D. Bệnh nhân báo cáo chóng mặt và buồn nôn
73.
Câu 73. Cơn tăng huyết áp (THA) được định nghĩa khi huyết áp tăng lên nhanh chóng và nghiêm trọng, với chỉ số đo là:
a)
A. Huyết áp ≥ 180 mmHg và/hoặc ≥ 120 mmHg
b)
B. Huyết áp ≥ 160 mmHg và/hoặc ≥ 100 mmHg
c)
C. Huyết áp 140/90 mmHg
d)
D. Huyết áp 130/85 mmHg
74.
Câu 74. Tình trạng Tăng huyết áp khẩn cấp (THA urgency) được xác định khi huyết áp là 180/110 mmHg kèm theo:
a)
A. Không có tổn thương cơ quan đích
b)
B. Có tổn thương cơ quan đích
c)
C. Có xuất huyết tiêu hóa ồ ạt
d)
D. Bệnh nhân vàng da
75.
Câu 75. Bệnh nào sau đây không được biết là do hoặc liên quan đến Tăng huyết áp (THA)?
a)
A. Đột quỵ
b)
B. Nhồi máu cơ tim
c)
C. Suy thận
d)
D. Bệnh liên quan tới gan, đột quỵ và thiếu máu
76.
Câu 76. Chức năng chính của van tim là gì?
a)
A. Ngăn cách tâm nhĩ và tâm thất, điều chỉnh dòng máu qua tim và giúp tống máu theo một chiều nhất định
b)
B. Điều hòa nhịp tim và dẫn truyền điện học, điều chỉnh dòng máu qua tim và giúp tống máu theo một chiều nhất định
c)
C. Sản xuất hormone, điều chỉnh dòng máu qua tim và giúp tống máu theo một chiều nhất định
d)
D. Tạo ra các yếu tố đông máu, điều chỉnh dòng máu qua tim và giúp tống máu theo một chiều nhất định
77.
Câu 77. Van ngăn cách tâm nhĩ trái với tâm thất trái là van nào?
a)
A. Van động mạch chủ
b)
B. Van 3 lá
c)
C. Van động mạch phổi
d)
D. Van 2 lá
78.
Câu 78. Van ba lá nằm giữa buồng tim nào?
a)
A. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
b)
B. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
c)
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
d)
D. Giữa tâm thất phải và phổi
79.
Câu 79. Đặc điểm chính của Hẹp van động mạch chủ là gì?
a)
A. Van động mạch chủ không mở rộng trong kì tâm thu
b)
B. Bờ van 2 lá sa vào tâm nhĩ trái trong giai đoạn tâm thu
c)
C. Xảy ra sự rò rỉ máu qua van 2 lá
d)
D. Xảy ra ứ máu tại tâm nhĩ trái
80.
Câu 80. Nguyên nhân thường gặp nhất gây Hở van 2 lá là gì?
a)
A. Sa van 2 lá hoặc thấp tim (sốt thấp khớp)
b)
B. Thoái hoá xơ cứng vôi hoá động mạch
c)
C. Bẩm sinh (ở người dưới 70 tuổi)
d)
D. Hút thuốc lá và uống rượu bia
81.
Câu 81. Hẹp động mạch chủ chủ yếu phổ biến ở nhóm đối tượng nào?
a)
A. Người trẻ tuổi mắc bệnh bẩm sinh
b)
B. Phụ nữ mãn kinh
c)
C. Người cao tuổi
d)
D. Trẻ em
82.
Câu 82. Nguyên nhân phổ biến nhất của Hẹp động mạch chủ là gì?
a)

A. Thoái hóa 82%

b)
B. Bẩm sinh
c)
C. Sốt thấp khớp
d)
D. Tăng huyết áp không kiểm soát
83.
Câu 83. Triệu chứng thường liên quan đến hẹp động mạch chủ
a)
A. Sung huyết phổi, khó thở
b)
B. Giai đoạn đầu thường không biểu hiện rõ các triệu chứng
c)
C. Các câu trên đều sai
d)
D. TC phổ biến: ngất, đau thắt ngực và khỏ thở ( tam chứng hẹp chủ ) có thể bao gồm suy tim và loạn nhịp
84.
Câu 84. Trong bệnh Hẹp động mạch chủ, tiếng thổi thường đạt đỉnh điểm vào thời kì nào?
a)
A. Ở thời kì tâm thu
b)
B. Ở thời kì tâm trương
c)
C. Giai đoạn tiền tâm thu
d)
D. Giai đoạn giữa tâm trương
85.
Câu 85. Buồng tim nào bị ảnh hưởng chủ yếu trong bệnh hẹp van 2 lá do bị ứ máu và tăng áp lực?
a)
A. Tâm nhĩ trái
b)
B. Tâm thất trái
c)
C. Tâm nhĩ phải
d)
D. Tâm thất phải
86.
Câu 86. Khi phát hiện người bất tỉnh, điều đầu tiên nên làm là gì?
a)
A. Lập tức gọi 115
b)
B. Lập tức tiến hành hô hấp nhân tạo
c)
C. Kiểm tra môi trường xung quanh
d)
D. Chạy đi tìm người giúp đỡ mà không cần kiểm tra nạn nhân
87.
Câu 87. Nguyên nhân chính gây loét dạ dày tá tràng bao gồm:
a)
A. Nhiễm vi khuẩn Helicobacter Pylori (HP)
b)
B. Hút thuốc lá và stress
c)
C. Suy tim và suy thận
d)
D. Ăn nhiều thức ăn có màu đỏ/vàng
88.
Câu 89. Thuốc Chống viêm không steroid (NSAID) góp phần gây loét dạ dày tá tràng bằng cách nào?
a)
A. Kích thích tăng sản xuất axit dạ dày, làm giảm lượng prostaglandin tổng hợp, gây tổn thương niêm mạc dạ dày
b)
B. Ức chế men chuyển hóa cyclooxygenase, làm giảm lượng prostaglandin tổng hợp, gây tổn thương niêm mạc dạ dày
c)
C. Gây tăng huyết áp, làm giảm lượng prostaglandin tổng hợp, gây tổn thương niêm mạc dạ dày
d)
D. Gây giảm tiểu cầu, làm giảm lượng prostaglandin tổng hợp, gây tổn thương niêm mạc dạ dày
89.
Câu 90. Triệu chứng chính thường gặp của bệnh loét dạ dày tá tràng là gì?
a)
A. Đau vùng thượng vị, đầy hơi, ợ hơi, buồn nôn
b)
B. Sốc tim và phù nề
c)
C. Ngất, đau thắt ngực
d)
D. Vàng da
90.
Câu 91. Ước tính có khoảng bao nhiêu phần trăm người Việt Nam nhiễm vi khuẩn Helicobacter Pylori (HP)?
a)
A. Khoảng 40%
b)
B. Khoảng 50%
c)
C. Khoảng 70%
d)
D. Khoảng 90%
91.
Câu 92. Thuốc ức chế bơm proton (PPI) có tác dụng gì trong điều trị loét tá tràng?
a)
A. Diệt vi khuẩn HP
b)
B. Kích thích sản xuất bicacbonat
c)
C. Giảm nồng độ axit trong dạ dày
d)
D. Giảm giữ nước trong lòng mạch
92.
Câu 93. Sự hiện diện phân đen (melena) ở bệnh nhân loét tá tràng dạ dày gợi ý điều gì?
a)
A. Bệnh nhân bị táo bón
b)
B. Bệnh nhân đang bị nhiễm HP
c)
C. Biến chứng xuất huyết đường tiêu hóa
d)
D. Bệnh nhân đang dùng PPI
93.
Câu 94. Đặc điểm cơn đau tá tràng thường được mô tả là:
a)
A. Đau nhói, lan ra vai trái, đau âm ỉ, nóng rát
b)
B. Đau vùng bụng trên (thượng vị), đau âm ỉ, nóng rát, không lan
c)
C. Đau bụng dưới, co thắt, đau âm ỉ, nóng rát, không lan
d)
D. Đau ở hạ sườn phải và lan ra lưng, đau âm ỉ, nóng rát
94.
Câu 95. Dấu hiệu cảnh báo nguy hiểm của loét tá tràng bao gồm:
a)
A. Đau âm ỉ vùng thượng vị, xuất huyết tiêu hóa ồ ạt, nôn tái diễn, tiền sử gia đình
b)
B. Ợ hơi, ở nóng, ợ chua, xuất huyết tiêu hóa ồ ạt, nôn tái diễn, tiền sử gia đình
c)
C. Giảm cân không có chủ ý, khó nuốt tiến triển, xuất huyết tiêu hóa ồ ạt, nôn tái diễn, tiền sử gia đình
d)
D. Mất ngủ, rối loạn tiêu hóa, xuất huyết tiêu hóa ồ ạt, nôn tái diễn, tiền sử gia đình
95.
Câu 96. Xét nghiệm tiêu chuẩn để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng là gì?
a)
A. Xét nghiệm hơi thở Urea (Urea Breath Test)
b)
B. Xét nghiệm máu toàn phần (CBC)
c)
C. Nội soi đường tiêu hóa trên (dạ dày, tá tràng)
d)
D. Tổng phân tích nước tiểu
96.
Câu 97. Các xét nghiệm nào được dùng để kiểm tra hiệu quả điều trị sau khi tiệt trừ vi khuẩn HP?
a)
A. Xét nghiệm phân tìm HP, Test hơi thở Urea (Urea Breath Test), hoặc xét nghiệm dựa trên sinh thiết
b)
B. Chỉ cần dựa vào triệu chứng lâm sàng
c)
C. Xét nghiệm Prothrombin Time (PPT)
d)
D. Xét nghiệm yếu tố VIII
97.
Câu 98. Để kiểm tra hiệu quả điều trị HP, bệnh nhân cần ngưng thuốc PPI và kháng sinh (KS) trong thời gian bao lâu trước khi làm lại test?
a)
A. Ngưng thuốc PPI 4 tuần và ngưng KS 10-14 ngày
b)
B. Ngưng cả hai loại thuốc 2 ngày
c)
C. Ngưng thuốc PPI khoảng 10-14 ngày và ngưng KS khoảng 4 tuần
d)
D. Có thể làm test ngay sau khi kết thúc đợt điều trị
98.
Câu 99. Loại thức ăn và chất kích thích nào không nên sử dụng cho người bị loét tá tràng dạ dày?
a)
A. Thực phẩm có màu đỏ/vàng như cà rốt, bí
b)
B. Thực phẩm giàu chất xơ
c)
C. Thức ăn chiên rán, giàu dầu mỡ, cay nóng, chua, cà phê, và thuốc lá
d)
D. Các loại thịt nạc và rau xanh
99.
Câu 101. Nguyên nhân phổ biến gây rối loạn đông cầm máu bao gồm:
a)
A. Thiếu Vitamin K, bệnh gan, bệnh Hemophilia (máu khó đông), bệnh Von Willebrand
b)
B. Ăn mặn và béo phì, bệnh Hemophilia (máu khó đông), bệnh Von Willebrand
c)
C. Nhiễm HP, bệnh Hemophilia (máu khó đông), bệnh Von Willebrand
d)
D. Hẹp van động mạch chủ, bệnh Hemophilia (máu khó đông), bệnh Von Willebrand
100.
Câu 102. Tình trạng tăng tiểu cầu được xác định khi số lượng tiểu cầu trong máu là:
a)
A. Từ 150.000 -- 450.000/mL máu
b)
B. < 150.000/mL máu
c)
C. > 450.000/mL máu
d)
D. 55.000/mL máu
101.
Câu 103. Giảm tiểu cầu được xác định khi số lượng tiểu cầu trong máu là:
a)
A. < 150.000/mL máu
b)
B. > 450.000/mL máu
c)
C. 150.000 -- 450.000/mL máu
d)
D. 180.000/mL máu
102.
Câu 104. Bệnh lý Hemophilia A là do thiếu yếu tố đông máu nào?
a)
A. Yếu tố VIII
b)
B. Yếu tố IX
c)
C. Yếu tố X
d)
D. Yếu tố VII
103.
Câu 105. Bệnh lý Hemophilia B là do thiếu yếu tố đông máu nào?
a)
A. Yếu tố IX
b)
B. Yếu tố VIII
c)
C. Yếu tố II
d)
D. Yếu tố XII
104.
Câu 107. Kết quả tổng phân tích nước tiểu cho thấy Blood (+) và Protein (-). Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?
a)
A. Bệnh nhân tiểu mủ
b)
B. Bệnh nhân có huyết áp bình thường
c)
C. Bệnh nhân tiểu máu, nguyên nhân tại cầu thận
d)
D. Bệnh nhân tiểu máu, nguyên nhân ngoài cầu thận
105.
Câu 108. Kết quả tổng phân tích nước tiểu cho thấy Blood (+) và Protein (+). Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?
a)
A. Bệnh nhân tiểu máu, nguyên nhân tại cầu thận
b)
B. Bệnh nhân tiểu máu, nguyên nhân ngoài cầu thận
c)
C. Bệnh nhân giảm tiểu cầu
d)
D. Bệnh nhân tăng beta carotene
106.
Câu 109. Kết quả tổng phân tích nước tiểu cho thấy Leukocytes (+) và Nitrite (+). Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?
a)
A. Bệnh nhân tiểu mủ
b)
B. Bệnh nhân tiểu máu đại thể
c)
C. Bệnh nhân loét dạ dày tá tràng
d)
D. Bệnh nhân vàng da
107.
Câu 110. Tiểu máu đại thể là gì?
a)
A. Tình trạng tiểu máu kèm theo Protein (+) (hoặc HC > 50 tb trên 1 quang trường)
b)
B. Tình trạng tiểu máu kèm theo Nitrite (+) (hoặc HC > 50 tb trên 1 quang trường)
c)
C. Tình trạng máu xuất hiện trong nước tiểu và có thể nhìn thấy bằng mắt thường (hoặc HC > 50 tb trên 1 quang trường)
d)
D. Tình trạng xuất huyết tiêu hóa trên (hoặc HC > 50 tb trên 1 quang trường)
108.
Câu 111. Bệnh nhân nam 50 tuổi có xét nghiệm Blood (+), nước tiểu đỏ tươi đầu dòng. Bệnh nhân có khả năng tiểu máu từ vị trí nào?
a)
A. Cầu thận
b)
B. Thận (Đài/bể thận)
c)
C. Bàng quang
d)
D. Niệu đạo cuối
109.
Câu 112. Bệnh nhân nam 15 tuổi có xét nghiệm Blood (+), nước tiểu đỏ sẫm, màu cola, tiểu máu toàn dòng kèm tiểu đạm. Bệnh nhân có khả năng tiểu máu từ vị trí nào?
a)
A. Niệu đạo
b)
B. Cầu thận
c)
C. Niệu quản
d)
D. Dạ dày
110.
Câu 113. Vàng da xuất hiện rõ trên lâm sàng (thấy rõ ở niêm mạc mắt và đáy lưỡi) khi bilirubin toàn phần trong máu tăng trên mức nào?
a)
A. > 1.0 mg/dL
b)
B. > 2.5 mg/dL
c)
C. > 180 mmHg
d)
D. > 150.000/mL máu
111.
Câu 114. Đặc điểm phù hợp với vàng da do tăng beta carotene là gì?
a)
A. Gây vàng da niêm mạc mắt và dưới lưỡi
b)
B. Thường gây hại cho cơ thể và cần điều trị thuốc
c)
C. Làm da lòng bàn tay, bàn chân, đầu, mặt có màu vàng cam (trừ mắt và dưới lưỡi)
d)
D. Là biến chứng nghiêm trọng của viêm họng
112.
Câu 115. Nguyên nhân vàng da thuộc nhóm nguyên nhân tại gan là gì?
a)
A. Tổn thương tế bào gan do viêm gan/xơ gan
b)
B. Tán huyết (vàng da trước gan)
c)
C. Ứ mật/tắc mật (vàng da sau gan)
d)
D. Hẹp van động mạch chủ
113.
Câu 116. Trong các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào thuộc nhóm vàng da sau gan?
a)
A. Tán huyết do bệnh hồng cầu hình liềm.
b)
B. Tổn thương tế bào gan do viêm gan cấp.
c)
C. Tán huyết tự miễn.
d)
D. Tắc nghẽn ống mật chủ do sỏi.
114.
Câu 117. Nguyên nhân 'Tán huyết do miễn dịch (như khác nhóm máu, tai biến, tán huyết tự miễn)' được phân loại vào nhóm vàng da nào?
a)
A. Vàng da sau gan.
b)
B. Vàng da trước gan
c)
C. Vàng da hỗn hợp
d)
D. Vàng da tại gan
115.
Câu 118. Nguyên nhân vàng da do 'Cường lách' thuộc nhóm nào?
a)
A. Vàng da trước gan (do miễn dịch)
b)
B. Vàng da trước gan (không do miễn dịch)
c)
C. Vàng da sau gan
d)
D. Vàng da hỗn hợp
116.
Câu 119. Chọn phát biểu ĐÚNG về sự phân loại vàng da dựa trên nguyên nhân:
a)
A. Vàng da trước gan là do tăng sản xuất bilirubin gián tiếp (chưa liên hợp) do tán huyết.
b)
B. Vàng da sau gan đi kèm với tổn thương tế bào gan nặng.
c)
C. Mọi trường hợp vàng da đều có nguyên nhân là do xơ gan.
d)
D. Vàng da do nhiễm trùng thuộc nhóm vàng da tại gan.
117.
Câu 120. Xét nghiệm nào sau đây thuộc nhóm Sàng lọc trong hệ thống đông cầm máu?
a)
A. Xét nghiệm yếu tố VIII.
b)
B. Xét nghiệm Yếu tố IX.
c)
C. Định lượng Vitamin K.
d)
D. Công thức máu toàn phần (CBC)
118.
Câu 121. Xét nghiệm nào được dùng để đánh giá con đường đông máu nội sinh và thuộc nhóm Sàng lọc?
a)
A. Thời gian Prothrombin (PT).
b)
B. CBC.
c)
C. PPT (aPTT).
d)
D. Xét nghiệm Yếu tố VIII.
119.
Câu 122. Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là Chuyên sâu?
a)
A. PPT (aPTT).
b)
B. CBC.
c)
C. Tất cả đều sai
d)
D. Xét nghiệm Yếu tố VIII, IX
120.
Câu 123. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
a)
A. Tất cả các xét nghiệm đều là chuyên sâu
b)
B. Định lượng vitamin K là chuyên sâu, còn PPT (aPTT) là sàng lọc.
c)
C. Xét nghiệm Vitamin K thuộc nhóm sàng lọc, cùng với CBC.
d)
D. Chỉ có CBC là xét nghiệm sàng lọc duy nhất trong danh sách
121.
Câu 124. Bệnh nhân nam 23 tuổi, chuẩn bị nhổ răng khôn thì được cho xét nghiệm máu với kết quả PLT = 55 x 10⁹/L. Kết luận nào sau đây là ĐÚNG về tình trạng tiểu cầu của bệnh nhân?
a)
A. Giảm tiểu cầu mức độ nhẹ
b)
B. Giảm tiểu cầu mức độ trung bình
c)
C. Tiểu cầu bình thường
d)
D. Giảm tiểu cầu mức độ nặng
122.
Câu 125. Các yếu tố đông máu nào sau đây được biết đến là phụ thuộc vào Vitamin K để tổng hợp (hoạt hóa) chức năng sinh học?
a)
A. Yếu tố V, XI, XII, XIII.
b)
B. Yếu tố II, VII, IX, X.
c)
C. Yếu tố VIII và IX.
d)
D. Yếu tố I, III, IV, VIII.
123.
Câu 126. Con đường ngoại sinh được đặc trưng bởi việc bắt đầu từ yếu tố nào và dẫn đến đâu trong chuỗi hoạt hóa?
a)
A. Chỉ hoạt động ở giai đoạn cầm máu ban đầu.
b)
B. Hoạt hóa II trực tiếp từ VII mà không cần X
c)
C. Bắt đầu từ yếu tố XII, kết thúc ở Fibrin ( qua IX => X => II => I)
d)
D. Bắt đầu từ yếu tố VII, kết thúc ở Fibrin ( qua IX => X => II => I)
124.
Câu 127. Biểu hiện lâm sàng thường gặp của loét tá tràng dạ dày là gì?
a)
A. Chảy máu tiêu hóa trên cấp tính.
b)
B. 70% loét không có triệu chứng
c)
C. Buồn nôn, nôn mửa và sụt cân nhanh chóng.
d)
D. Đau bụng dữ dội vùng thượng vị lan ra sau lưng.
125.
Câu 128. Chọn câu ĐÚNG về đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori (HP):
a)
A. HP được tìm thấy trong dạ dày, là vi khuẩn Gram âm, hình que, cần một lượng ít oxy để tồn tại, di chuyển đến vùng pH cao để trú.
b)
B. HP được tìm thấy trong ruột non, là vi khuẩn Gram âm, hình xoắn, sống trong môi trường pH thấp.
c)
C. HP là vi khuẩn kị khí tuyệt đối, có khả năng tồn tại ở bất kỳ môi trường pH nào trong hệ tiêu hóa.
d)
D. HP được tìm thấy trong dạ dày, là vi khuẩn Gram dương, hình cầu, hiếu khí bắt buộc.
126.
Câu 129. Bạn nên làm gì nếu người bị bất tỉnh không phản hồi khi bạn chạm và hét lên?
a)
A. Chỉ lay gọi người đó liên tục cho đến khi họ tỉnh lại.
b)
B. Nhanh chóng di chuyển người đó đến nơi thoáng mát nhất.
c)
C. Nhờ những người xung quanh gọi 115 và bảo họ mang dụng cụ đến để tiến hành CPR.
d)
D. Kiểm tra hơi thở trong 10 phút, sau đó tự mình thực hiện hồi sức tim phổi (CPR)
127.
Câu 130. Biểu hiện lâm sàng nào sau đây thường gặp trong giai đoạn cấp tính của tình trạng rò rỉ máu qua van 2 lá (hở van 2 lá cấp)?
a)
A. Tăng huyết áp kéo dài.
b)
B. Vàng da, vàng mắt và đau hạ sườn phải.
c)
C. Hoàn toàn không có triệu chứng.
d)
D. Khó thở, mệt mỏi, phù nề và sốc tim.
128.
Câu 131. Đặc điểm nổi bật nhất của hở van hai lá mạn tính trong giai đoạn đầu là gì?
a)
A. Tăng huyết áp kéo dài.
b)
B. Vàng da, vàng mắt và đau hạ sườn phải.
c)
C. Hầu như không có triệu chứng.
d)
D. Khó thở, mệt mỏi, phù nề và sốc tim.
129.
Câu 132. Hẹp van động mạch phổi ảnh hưởng đến lưu lượng máu giữa?
a)
A. Đường máu giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái.
b)
B. Đường máu giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái.
c)
C. Đường máu giữa thất phải và phổi
d)
D. Đường máu giữa tâm thất trái và động mạch chủ.
130.
Câu 133. Sa van 2 lá là tình trạng nào sau đây?
a)
A. Van 2 lá bị vôi hóa, làm giảm lưu lượng máu từ tâm thất trái ra động mạch chủ.
b)
B. Bờ van 2 lá mở rộng và dính vào nhau trong giai đoạn tâm trương.
c)
C. Bờ van 2 lá sa vào van tâm nhĩ trái trong giai đoạn tâm thu.
d)
D. Van 2 lá không đóng kín hoàn toàn, khiến máu chảy ngược từ tâm nhĩ trái về tâm thất trái trong giai đoạn tâm trương.
131.
Câu 134: Giả sử bệnh nhân được chẩn đoán Tăng Huyết Áp Giai đoạn 1 với huyết áp 145/92 mmHg. Lựa chọn thuốc hạ huyết áp nào được khuyến nghị ưu tiên trong phác đồ điều trị của JNC 7?
a)
A. Thuốc chẹn kênh Canxi (CCB) đơn thuần.
b)
B. Thuốc chẹn Beta (Beta-blockers).
c)
C. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) đơn thuần.
d)
D. Thuốc lợi tiểu Thiazid.
132.
Kết quả sàng lọc huyết áp của bệnh nhân trưởng thành trong ba lần là: 120/80 mmHg, 130/76 mmHg và 118/86 mmHg. Nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe sẽ giải thích thông tin này như thế nào?
a)
A. Có thể là tiền căn tăng huyết áp.
b)
B. Cần can thiệp phẫu thuật khẩn cấp.
c)
C. Đã chẩn đoán tăng huyết áp Giai đoạn 1.
d)
D. Huyết áp nằm trong giới hạn bình thường, không cần lo lắng.
133.

Điều nào trong số này góp phần gây ra huyết áp cao?

a)

Chế độ ăn giàu chất xơ và rau củ.

b)

Ăn ít hơn 1500 mg natri mỗi ngày

c)

Tập thể dục nhịp điệu đều đặn

d)

Uống nhiều rượu.

134.

Điều nào sau đây cho thấy cơn tăng huyết áp?

a)

Đau bụng dữ dội vùng hạ sườn phải.

b)

Đầu nhức, nặng, choáng. Mỏi gáy, nóng phần mặt.

c)

Sốt nhẹ, ho khan, chảy nước mũi.

d)

Tê bì và yếu nửa người bên trái.

135.

Chức năng chính của van tim là gì?

a)

Bơm máu ra khỏi tâm thất đến động mạch chủ và động mạch phổi.

b)

Điều chỉnh nhịp tim và tạo ra các xung điện.

c)

Đóng - mở, điều chỉnh dòng máu chảy qua tim

d)

Cung cấp máu giàu oxy cho cơ tim.

136.

Tình trạng nào được đặc trưng bởi sự rò rỉ máu ngược qua van hai lá?

a)

Giãn tâm nhĩ trái

b)

Nhồi máu cơ tim cấp tính

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

137.

Hẹp động mạch chủ là gì?

a)

Tình trạng van động mạch chủ không mở ra hoàn toàn, khiến thất trái phải co bóp mạnh hơn để đẩy máu, lâu dần dẫn đến phì đại và suy yếu cơ tim.

b)

Tình trạng động mạch chủ bị xơ vữa và thu hẹp lại, làm giảm lưu lượng máu đến các cơ quan.

c)

Tình trạng van động mạch chủ đóng không kín, khiến máu trào ngược lại thất trái trong thì tâm trương.

d)

Tình trạng vỡ các mảng xơ vữa trong lòng động mạch chủ, gây tắc mạch cục bộ.

138.

Triệu chứng nào thường liên quan đến hẹp động mạch chủ?

a)

Khó thở

b)

Vàng da

c)

Tiêu chảy cấp

d)

Đau đầu từng cơn

139.

Hẹp động mạch chủ thường được chẩn đoán như thế nào?

a)

Chụp X-quang

b)

Xét nghiệm máu (CBC).

c)

Siêu âm tim

d)

Điện tâm đồ (ECG).

140.

Hở van động mạch chủ ảnh hưởng thế nào đến tâm thất trái theo thời gian?

a)

Tâm thất trái bị giãn và dẫn đến suy tim.

b)

Thành tâm thất trái dày lên đáng kể.

c)

Tâm thất trái teo nhỏ lại.

d)

Tâm thất trái hoạt động độc lập với nhịp xoang.

141.

Buồng tim nào bị ảnh hưởng chủ yếu trong bệnh hẹp van hai lá?

a)

Phải

b)

Trái

142.

Trong bệnh hẹp van hai lá, điều gì xảy ra với tâm nhĩ trái theo thời gian?

a)

Tâm nhĩ trái giãn to ra và tăng áp lực.

b)

Tâm nhĩ trái teo nhỏ lại và giảm áp lực.

c)

Thành tâm nhĩ trái dày lên bất thường.

d)

Tâm nhĩ trái ngừng hoạt động hoàn toàn.

143.

Loét dạ dày tá tràng thường hình thành ở đâu?

a)

Niêm mạc dạ dày và đoạn đầu tá tràng

b)

Thành ruột non và đại tràng

c)

Lớp cơ của thực quản

d)

Toàn bộ niêm mạc ống tiêu hóa

144.

Thuốc chống viêm không steroid (NSAID) góp phần vào sự phát triển loét dạ dày tá tràng như thế nào?

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin, làm giảm lưu lượng máu và khả năng bảo vệ niêm mạc

b)

Kích thích trực tiếp tế bào viền ở dạ dày tiết quá nhiều acid HCl.

c)

Làm tăng áp lực co bóp của dạ dày, gây rách các điểm yếu trên niêm mạc.

d)

Tiêu diệt toàn bộ hệ vi khuẩn có lợi trong đường ruột.

145.

Thuốc ức chế bơm proton (PPI) có tác dụng gì trong điều trị loét dạ dày tá tràng?

a)

Tăng tiết chất nhầy và bicarbonate bảo vệ niêm mạc.

b)

Giảm tiết axit trong dạ dày.

c)

Tiêu diệt vi khuẩn HP

d)

Trung hòa axit đã được tiết ra trong dạ dày.

146.

Đặc điểm cơn đau trong loét dạ dày tá tràng là gì?

a)

Đau rát cục bộ ở thượng vị, đau về đêm từ nửa đêm đến 3h sáng, đau khi đói.

b)

Đau quặn từng cơn quanh rốn, lan tỏa khắp ổ bụng.

c)

Đau âm ỉ vùng hạ sườn phải, lan ra sau lưng.

d)

Đau như dao đâm vùng thượng vị, xuyên ra sau lưng, kèm sốt cao.

147.

Quá trình đông cầm máu gồm các giai đoạn chính nào sau đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

Co thắt mạch máu

b)

Kết tập tiểu cầu

c)

Tan cục máu đông

d)

Dòng thác đông cầm máu

148.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây rối loạn đông cầm máu là gì?

a)

Rối loạn chức năng gan.

b)

Thừa Vitamin K

c)

Thiếu tiểu cầu

d)

Thiếu hụt yếu tố VIII (Hemophilia A)

149.

Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, nhập viện vì xuất huyết dưới da lan tỏa. Kết quả xét nghiệm máu: PLT = 25 G/L. Chẩn đoán nào sau đây là CHÍNH XÁC?

a)

Giảm tiểu cầu mức độ nhẹ

b)

Giảm tiểu cầu mức độ trung bình

c)

Giảm tiểu cầu mức độ nặng

d)

Số lượng tiểu cầu bình thường

150.

Một bệnh nhân đến khám sức khỏe định kỳ, không có biểu hiện chảy máu bất thường. Kết quả xét nghiệm máu: PLT = 120 G/L. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Giảm tiểu cầu mức độ nhẹ

b)

Giảm tiểu cầu mức độ trung bình

c)

Giảm tiểu cầu mức độ nặng

d)

Số lượng tiểu cầu bình thường

151.

Theo phân loại, một bệnh nhân được chẩn đoán "Giảm tiểu cầu mức độ trung bình". Kết quả PLT của bệnh nhân này có thể là bao nhiêu?

a)

40 G/L

b)

180 G/L

c)

110 G/L

d)

75 G/L

152.

Bệnh lý Hemophilia A là tình trạng thiếu hụt yếu tố đông máu nào sau đây?

a)

Yếu tố IX

b)

Yếu tố VII

c)

Yếu tố VIII

d)

Yếu tố V

153.

Bệnh lý Hemophilia B là tình trạng thiếu hụt yếu tố đông máu nào sau đây?

a)

Yếu tố VIII

b)

Yếu tố IX

c)

Yếu tố VII

d)

Yếu tố XI

154.

Thủ thuật nha khoa nào đươc xem là thủ thuẩn nguy cơ biến chứng chảy máu thấp (Chọn nhiều đáp án)

a)

Cấy ghép implant

b)

Nhổ từ 1-3 răng

c)

Dẫn lưu

d)

Cắt lọc bề mặt chân răng

155.

Bệnh nhân nam 50 tuổi đến khám vì tiểu ra máu, xét nghiệm nước tiểu cho thấy Blood (+), nước tiểu màu đỏ tươi ở đầu dòng tiểu, ngoài ra chưa ghi nhận bất thường khác. Bạn nghi ngờ tổn thương của bệnh nhân nằm ở đâu?

a)

Cầu thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

156.

Bệnh nhân nữ, 15 tuổi, vào viện vì tiểu ra nước tiểu màu nâu sẫm toàn dòng và phù hai mi mắt. Xét nghiệm nước tiểu: Protein (+++), Blood (+++). Tính chất tiểu máu này phù hợp nhất với tổn thương tại:

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Cầu thận

d)

Niệu quản

157.

Bệnh nhân nam, 70 tuổi, than phiền về tình trạng tiểu khó, tiểu rắt, và đặc biệt thấy nước tiểu có màu đỏ tươi ở cuối bãi tiểu. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Sỏi niệu quản

b)

Viêm cầu thận

c)

Viêm niệu đạo

d)

U bàng quang

158.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với vàng da do tăng beta carotene?

a)

Da vàng nhưng niêm mạc mắt (kết mạc, củng mạc) không vàng.

b)

Da vàng kèm theo niêm mạc mắt vàng rõ, nước tiểu sẫm màu.

c)

Chỉ lòng bàn tay, bàn chân và vùng mũi má có màu vàng.

d)

Vàng da rõ nhất ở vùng cổ và ngực, kèm theo ngứa.

159.

Đâu là triệu chứng của hội chứng vàng da tắc mật?

a)

Nước tiểu đậm màu, ngứa da, phân trắng

b)

Sốt cao, đau hạ sườn phải, vàng da rõ

c)

Mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn, vàng da nhẹ

d)

Phân đen, nôn ra máu, vàng da

160.

Bé trai, 3 ngày tuổi đến khám vì vàng da, ghi nhận bé bú tốt, ngủ tốt, vàng da đến ngực, đi phân su, chưa ghi nhận bất thường khác. Bạn nghĩ vàng da của bệnh nhân là gì?

a)

Vàng da sinh lý

b)

Vàng da bệnh lý

c)

Vàng da do nhiễm trùng

d)

Vàng da do tắc mật

161.

Bé trai, 1 ngày tuổi, ghi nhận vàng da đến lòng bàn tay, lòng bàn chân, ngoài ra chưa ghi nhận bất thường khác, bạn nghĩ vàng da của bé là gì?

a)

Vàng da sinh lý

b)

Vàng da bệnh lý

c)

Vàng da do sữa mẹ

d)

Vàng da do bệnh gan

162.

Bé trai, 1 ngày tuổi, ghi nhận vàng da đến lòng bàn tay, lòng bàn chân, ngoài ra chưa ghi nhận bất thường khác, bạn thực hiện điều trị gì đầu tiên cho bé?

a)

Chiếu đèn

b)

Thay máu

c)

Truyền Albumin

d)

Dùng thuốc