wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT

Total questions: 159

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thời kỳ hùng vương 2900 năm trước Công nguyên, tổ tiên đã biết phòng bệnh

a)

Châm cứu, xoa bóp

b)

Chữa bệnh bằng tâm lý phát triển

c)

Y học không phát triển

d)

Lấy gỗ làm nhà, đào giếng lấy nước uống, phát minh ra lửa để nấu nướng

2.

Ai là người văn hay võ giỏi mà từ bỏ con đường làm quan

a)

Hoàng Tôn Hòa

b)

Trịnh Đôn Phúc

c)

Lê Hữu Trác

d)

Nguyễn Hoàng Tuân

3.

Hải Thượng Lãn Ông

a)

1730-1791

b)

1720-1791

c)

1750-1791

d)

1740-1791

4.

Danh y thời nhà Lý:

a)

Nguyễn Chí Thành

b)

Chu Doãn Thanh

c)

Chu Văn An

d)

Tuệ Tĩnh

5.

Danh y thời nhà Trần: ngoại trừ

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Chu Văn An

c)

Phạm Công Bân

d)

Nguyễn Chí Thành

6.

Danh y thời nhà Hồ:

a)

Nguyễn Đại Năng

b)

Tuệ Tĩnh

c)

Chu Doãn Thanh

d)

Hoàng Tôn Hòa

7.

Thời kỳ nào mở các kỳ thi tuyển lương y, tổ chức khoa giảng ở thái y viện

a)

Thời kỳ nhà Hậu Lê

b)

Thời kỳ nhà Hồ

c)

Thời kỳ nhà Trần

d)

Thời kỳ nhà Lý

8.

Thời kỳ nào y học còn truyền miệng nhưng đã biết dùng thức ăn trị bệnh: ăn trầu cho ấm cơ thể, nhuộm răng để bảo vệ răng…

a)

Thời Nhà Hồ

b)

Thời Nhà Lý

c)

Thời Nhà Trần

d)

Thời Kỳ Hùng Vưong

9.

Tác phẩm Châm Cứu Tiệp Hiệu Diễn Ca của danh y:

a)

Nguyễn Đại Năng

b)

Chu Văn An

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Đào Công Chính

10.

Tác phẩm Nam Dược Thần Hiệu

a)

Đào Công Chính

b)

Nguyễn Bá Tĩnh

c)

Nguyễn Đại Năng

d)

Chu Văn An

11.

Tác phẩm Y Học Yếu Giản Tập Chú Di Biên:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Nguyễn Đại Năng

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Chu Văn An

12.

Thời kỳ nào có Bộ Luật Hồng Đức đặt ra quy chế về nghề Y:

a)

Thời Nhà Trần

b)

Thời Nhà Lý

c)

Thời kỳ nhà Hậu Lê

d)

Thời Nhà Hồ

13.

Tác phẩm Bảo Anh Lương Phương của danh y:

a)

Hoàng ôn Hòa

b)

Nguyễn Đại Năng

c)

Lê Hữu Trác

d)

Nguyễn Trực

14.

Tác phẩm Hải Thượng Y Tông Tâm Lĩnh 28 tập 66 quyển của danh y:

a)

Nguyễn Trực

b)

Hoàng Đôn Hòa

c)

Lê Hữu Trác

d)

Nguyễn Đại Năng

15.

Tác phẩm Hoạt Nhân Toát Yếu của danh y:

a)

Hoàng Đôn Hòa

b)

Nguyễn Đại Năng

c)

Nguyễn Trực

d)

Lê Hữu Trác

16.

Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với thuộc tính âm dương:

a)

Hưng phấn thuộc dương, ức chế thuộc âm

b)

Mùa hạ thuộc dương, mùa đông thuộc âm

c)

Đất thuộc dương, trời thuộc âm

d)

Ngày thuộc dương, đất thuộc âm

17.

Sự phân định thuộc tính âm dương về mặt tổ chức học cơ thể bao gồm các mục sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Khí thuộc dương, huyết thuộc âm

b)

Lục phủ thuộc dương

c)

Ngũ tạng thuộc âm

d)

Lưng thuộc âm, ngực thuộc dương

18.

Theo quan điểm của Y học cổ truyền, bệnh tật phát sinh là do các yếu tố dưới đây, NGOẠI TRỪ

a)

Âm dương không hỗ căn

b)

Âm dương đối lập mất cân bằng

c)

Âm dương cân bằng

d)

Âm dương không tiêu trưởng

19.

Bệnh hàn dùng thuốc ấm nóng, bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh. Hư thì bổ, thực thì tả, nguyên tắc điều trị này dựa vào quy luật nào của học thuyết âm dương:

a)

Âm dương đối lập

b)

Âm dương hồ căn

c)

Âm dương tiêu trưởng

d)

Âm dương bình hành

20.

Âm dương đối lập KHÔNG BAO HÀM nghĩa nào dưới đây:

a)

Âm dương chế ước

b)

Vừa đối lập vừa thống nhất

c)

Âm dương mâu thuẫn

d)

Âm dương đối lập tuyệt đối

21.

Âm dương hỗ căn bao gồm các nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Âm dương luôn đơn độc phát triển

b)

Âm dương nương tựa vào nhau

c)

Âm lấy dương làm gốc

d)

Dương lấy âm làm nền tảng

22.

Âm dương tiêu trưởng bao gồm các nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Khi âm tiêu thì dương trưởng, khi dương tiêu thì âm trưởng

b)

Âm dương chuyển hoá lẫn nhau

c)

Âm dương luôn chế ước lẫn nhau

d)

Âm dương không cố định mà luôn biến động không ngừng

23.

Âm dương bình hành KHÔNG BAO HÀM nghĩa nào dưới đây:

a)

Âm dương đối lập trong thế bình hành

b)

Âm dương nương tựa vào nhau

c)

Âm dương bình hành nghĩa là cân bằng nhau

d)

Âm dương bình hành trong sự tiêu trưởng

24.

Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương, là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương:

a)

Tiêu trưởng

b)

Bình hành

c)

Đối lập

d)

Hỗ căn

25.

Sự phân định thuộc tính âm trong cơ thể gồm có các bộ phận sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Phần biểu

b)

Các tạng

c)

Các kinh âm

d)

Tinh, huyết, dịch

26.

Sự phân định thuộc tính dương trong cơ thể gồm có các bộ phận sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Các tạng

b)

Khí, thần, vệ khí

c)

Các phủ

d)

Các kinh dương

27.

Những thuộc tính sau thuộc âm, NGOẠI TRỪ:

a)

Bên dưới

b)

Tích tụ

c)

Vận động

d)

Bên trong

28.

Những thuộc tính sau thuộc dương, NGOẠI TRỪ:

a)

Bên phải

b)

Bên ngoài

c)

Bên trong

d)

Phân tán

29.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính âm:

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Tỳ

d)

Phế

30.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính dương:

a)

Đởm

b)

Đại trường

c)

Tiểu trường

d)

Tỳ

31.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành mộc:

a)

Mắt

b)

Đởm

c)

Can

d)

Cơ nhục

32.

Ngũ hành tương khắc bao gồm các nghĩa sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự kiềm chế không để phát triển quá mức

b)

Là động lực thúc đẩy

c)

Sự giám sát lẫn nhau

d)

Sự cạnh tranh lẫn nhau

33.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành kim:

a)

Da lông

b)

Đại trường

c)

Mũi

d)

Môi miệng

34.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thổ:

a)

Lưỡi

b)

Cơ nhục

c)

Vị

d)

Tỳ

35.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành hỏa:

a)

Tâm

b)

Đại trường

c)

Lưỡi

d)

Mạch

36.

Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương khắc:

a)

Phế khắc Can

b)

Can khắc Tỳ

c)

Tỳ khắc Phế

d)

Thận khắc Tâm

37.

Hệ thống kinh lạc bao gồm các tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Giúp chẩn đoán bệnh, phòng bệnh

b)

Là nơi kinh khí vận hành

c)

Nơi áp dụng thủ thuật châm cứu

d)

Là nơi chính khí cơ thể thoát ra

38.

Đặc tính của thấp là:

a)

Gây bệnh ở nửa người dưới, rêu lưỡi dày, nhớt, dính, là dương tà

b)

Gây bệnh kéo dài dai dẳng, cử động khó khăn, chườm nóng đỡ đau

c)

Bệnh kéo dài dai dẳng, gây cảm giác nặng nề, bài tiết các chất đục

d)

Gây bệnh ở nửa người trên, là âm tà, gây nặng nề, cử động khó khăn

39.

Đởm có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Chủ sự quyết đoán

b)

Có quan hệ biểu lý với đại trường

c)

Có chức năng về tinh thần

d)

Chứa mật

40.

Vị có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Vị hư làm cho mau đói

b)

Vị nhiệt gây răng lợi sưng đau

c)

Có quan hệ biểu lý với tỳ

d)

Chứa đựng, nghiền nát thức ăn

41.

Vị có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Có quan hệ biểu lý với tỳ

b)

Vị nhiệt gây răng lợi sưng đau

c)

Vị nhiệt không gây răng lợi sưng đau

d)

Chứa đựng, nghiền nát thức ăn

42.

Tiểu trường KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:

a)

Có quan hệ biểu lý với tâm

b)

Tiểu trường hư nước tiểu màu đỏ

c)

Truyền tống chất cặn bã xuống đại trường

d)

Hấp thu các chất dinh dưỡng

43.

Bàng quang có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Bàng quang hàn gây chứng đái đỏ, đái són

b)

Bàng quang thực gây chứng đái buốt, đái đục

c)

Quan hệ biểu lý với thận

d)

Chứa đựng và bài tiết nước tiểu

44.

Tam tiêu KHÔNG CÓ chức năng nào dưới đây:

a)

Làm nhu nhuận da lông

b)

Làm lưu thông khí huyết

c)

Thông lợi đường nước

d)

Ngấu nhừ thức ăn

45.

Đái buốt, đái rắt, đái máu, bí đái là biểu hiện bệnh của tạng phủ nào dưới đây:

a)

Bàng quang hư chứng

b)

Bàng quang thực chứng

c)

Tiểu trường nhiệt

d)

Thận khí hư

46.

Chức năng nào dưới đây thuộc tạng phế:

a)

Chủ vận hoá thuỷ thấp

b)

Chủ huyết mạch

c)

Thúc đẩy hoạt động của tạng phủ

d)

Thông điều thuỷ đạo

47.

Người bệnh có biểu hiện đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức trong xương, ù tai, di tinh, liệt dương là triệu chứng bệnh lý của tạng phủ nào:

a)

Tạng Tâm

b)

Tạng Thận

c)

Tạng Can

d)

Tạng Tỳ

48.

Tạng tỳ hư KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đây:

a)

Chức năng tiêu hóa kém

b)

Môi nhợt, miệng nhạt

c)

Cơ lực yếu, mệt mỏi

d)

Ỉa chảy buổi sáng sớm

49.

Sốt cao điên cuồng, mê sảng, nói lảm nhảm, mạch nhanh, khát nhiều, chảy máu ... là bệnh lý của tạng phủ nào dưới đây:

a)

Can huyết hư

b)

Tâm nhiệt

c)

Can khí uất

d)

Thận âm hư

50.

Tạng Thận có chức năng nào dưới đây:

a)

Chủ cốt tủy

b)

Chủ da, lông

c)

Chủ bì mao

d)

Chủ cân mạch

51.

Tạng Tâm có chức năng nào dưới đây:

a)

Chủ khí

b)

Chủ cốt tủy

c)

Chủ thần minh

d)

Tàng huyết

52.

Theo Y học cổ truyền, tạng can KHÔNG CÓ chức năng nào dưới đây:

a)

Chủ huyết mạch

b)

Chủ cân

c)

Chủ sơ tiết

d)

Tàng huyết

53.

Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hay gây đau, điểm đau không di chuyển

b)

Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau

c)

Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí

d)

Ngoại hàn thường gây bệnh ở biểu

54.

Táo có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Gây tổn thương chức năng tạng can

b)

Làm tổn thương tân dịch

c)

Chủ khí về mùa thu

d)

Là dương tà

55.

Đặc điểm gây bệnh của táo là:

a)

Làm tổn thương tạng can

b)

Làm tổn thương tạng tỳ

c)

Làm tổn thương tạng thận

d)

Làm tổn thương tạng phế

56.

Đặc tính của hoả là:

a)

Gây mụn nhọt, ra mồ hôi, chảy máu, miệng khát, tiểu nhiều

b)

Gây sốt cao, ra mồ hôi nhiều, khát, mặt đỏ, sợ nóng, mụn nhọt

c)

Gây sốt cao, khát, mặt đỏ, sợ lạnh, mụn nhọt, là âm tà

d)

Làm mê man phát cuồng, chảy máu, ra mồ hôi, không khát

57.

Đặc tính của thử là:

a)

Là dương tà, chủ khí về mùa hè,gây tổn thương tân dịch

b)

Là âm tà, gây tổn hại dương khí, gây sốt cao vật vã

c)

Gây sốt cao, vật vã, khát nước, gây cảm giác nặng nề

d)

Là dương tà, gây ra mồ hôi nhiều, gây bệnh ở nửa người dưới

58.

Đởm có chức năng:

a)

Chủ việc bảo vệ các tạng phủ trong cơ thể.

b)

Chứa đựng và làm nhừ đồ ăn, đưa xuống tiểu trường

c)

Có nhiệm vụ phân thanh, giáng trọc

d)

Về tinh thần, chủ về quyết đoán.

59.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC triệu chứng âm thắng:

a)

Trong người thấy lạnh, ỉa chảy

b)

Rêu lưỡi trắng dày, chất lưỡi nhợt

c)

Chân tay lạnh, sợ lạnh

d)

Mạch trầm vô lực

60.

Người bệnh bị nhiễm trùng, sốt thuộc chứng nào dưới đây:

a)

Dương hư

b)

Âm hư

c)

Dương chứng

d)

Âm chứng

61.

Âm thắng (âm thịnh) bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Rêu lưỡi trắng, dày, mạch trì

b)

Rêu lưỡi trắng, dày, mạch trì

c)

Rêu lưỡi trắng, dày, mạch trì

d)

Rêu lưỡi trắng, dày, mạch xác

62.

Âm thắng (âm thịnh) bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ thể thấy lạnh, sợ lạnh

b)

Rêu lưỡi trắng, dày, mạch trì

c)

Rêu lưỡi trắng, dày, mạch xác

d)

Đi ngoài phân lỏng, nát

63.

Dương thắng (dương thịnh) bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng, mạch trì

b)

Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng

c)

Chân tay nóng, nước tiểu vàng

d)

Sốt, khát nước, mạch xác hữu lực

64.

Âm hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Lòng bàn tay, bàn chân và ngực nóng

b)

Sốt cao, mạch xác, rêu lưỡi vàng

c)

Chất lưỡi đỏ, không có rêu

d)

Môi khô, miệng khát

65.

Dương hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngũ canh tả (ỉa chảy buổi sáng sớm)

b)

Liệt dương, mạch trầm vô lực

c)

Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng

d)

Chân tay lạnh, sợ lạnh

66.

Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương:

a)

Âm thắng sinh ngoại hàn

b)

Âm hư sinh nội hàn

c)

Dương thắng sinh ngoại nhiệt

d)

Dương hư sinh nội nhiệt

67.

Bệnh nhân sốt nhẹ về chiều đêm, ho khan, môi miệng khô, họng ráo khát, gò má đỏ, ra mồ hôi trộm, lòng bàn tay, bàn chân nóng, bứt rứt khó ngủ, lưỡi đỏ, mạch tế sác là biểu hiện của chứng bệnh nào nào dưới đây:

a)

Âm thịnh sinh nội hàn

b)

Dương thịnh sinh ngoại nhiệt

c)

Dương hư sinh ngoại hàn

d)

Âm hư sinh nội nhiệt

68.

Căn cứ vào ngũ hành, nếu dùng quá nhiều vị ngọt thì sẽ ảnh hưởng đến chức năng tạng nào dưới đây:

a)

Tỳ

b)

Phế

c)

Can

d)

Tâm

69.

Bệnh nhân mắc bệnh thuộc biểu chứng, cần chăm sóc theo những nội dung sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Xông hơi các loại lá có tinh dầu, kháng sinh

b)

Cho ăn cháo hành, tía tô giải cảm

c)

Không nên đánh gió cho bệnh nhân

d)

Dùng các vị thuốc làm cho ra mồ hôi

70.

Ứng dụng ngũ hành trong điều trị, tạng Phế hư thì phải bổ vào tạng nào dưới đây:

a)

Thận

b)

Tỳ

c)

Phế

d)

Can

71.

Dựa vào quan hệ ngũ hành tạng Can hư thì phải bổ vào tạng nào dưới đây:

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Thận

d)

Tâm

72.

Thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau nhức các khớp cần chú ý các điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Châm các huyệt lân cận khớp đau

b)

Không nên dùng cồn xoa bóp có mã tiền để xoa bóp khớp đau

c)

Bệnh nhân nằm nơi thoáng, tránh ẩm thấp

d)

Xoa bóp, vận động các khớp nhẹ nhàng

73.

Có 1 nội dung dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi thực hiện kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do nhiễm khuẩn:

a)

Nếu đầy bụng chậm tiêu thì cứu các huyệt hợp cốc, trung quản

b)

Bù nước bằng cách cho uống nước gạo rang hoặc nước oresol

c)

Nếu có nôn mửa dùng thêm vị thuốc thương truật, bán hạ chế

d)

Hạ sốt cầm ỉa chảy cho dùng bài thuốc Cát căn cầm liên thang

74.

Thủ thuật nào dưới đây được áp dụng khi châm tả pháp:

a)

Châm nhanh, rút kim từ từ

b)

Không vê kim

c)

Châm từ từ, không bịt lỗ châm

d)

Rút kim bịt lỗ châm

75.

Châm cứu được chỉ định trong trường hợp nào dưới đây:

a)

Cơn đau bụng ngoại khoa

b)

Chỉ điều trị triệu chứng cơ năng

c)

Một số bệnh cơ năng và triệu chứng cơ năng

d)

Chỉ điều trị bệnh thần kinh và khớp

76.

Chống chỉ định của phương pháp châm trong trường hợp nào dưới đây:

a)

Bệnh thuộc hư hàn

b)

Bệnh thuộc chứng nhiệt

c)

Bệnh thuộc chứng thực

d)

Bệnh thuộc chứng biểu nhiệt

77.

Bản chất của đắc khí là gì:

a)

Khi kích thích của kim châm đã đạt đến ngưỡng đáp ứng của cơ thể

b)

Châm đã đúng vào tiết đoạn thần kinh

c)

Là tạo ra một cung phản xạ mới ức chế cung phản xạ bệnh lý

d)

Là biểu hiện kim châm bị mút chặt như cá cắn câu

78.

Góc châm kim tuỳ thuộc vào:

a)

Thủ thuật bổ hay tả

b)

Bệnh thuộc biểu chứng hay lý chứng

c)

Cơ vùng huyệt đó dày hay mỏng

d)

Thuộc hư chứng hay thực chứng

79.

KHÔNG NÊN châm kim khi bệnh nhân đang ở trong trạng thái sau:

a)

Bệnh nhân mất ngủ

b)

Chưa ăn sáng hoặc nhịn ăn để làm xét nghiệm máu

c)

Có bệnh tim do hở van 2 lá

d)

Mệt mỏi do bệnh tật

80.

Bổ tả được hiểu là:

a)

Hư thì bổ, thực thì tả

b)

Phản ứng của cơ thể khi kích thích của kim châm đã đạt đến ngưỡng kích thích

c)

Tạo ra một cung phản xạ mới ức chế cung phản xạ bệnh lý

d)

Thủ pháp nhằm nâng cao hiệu quả điều trị của châm cứu

81.

Giai đoạn quan trọng nhất của châm kim là:

a)

Qua da nhanh, dứt khoát, nhẹ nhàng

b)

Châm vào huyệt tìm được cảm giác đắc khí

c)

Sát trùng da đúng kỹ thuật

d)

Chọn huyệt chính xác

82.

Trong thời gian lưu kim bệnh nhân kêu khó chịu, chóng mặt, buồn nôn, vã mồ hôi, việc cần làm ngay :

a)

Rút kim ngay cho nằm đầu thấp

b)

Tiêm thuốc trợ tim

c)

Châm huyệt Nhân trung

d)

Kiểm tra mạch, huyết áp, nhịp thở

83.

Để xác định huyệt vị trong châm cứu KHÔNG DỰA vào cách thức nào dưới đây:

a)

Mô hình châm cứu cổ điển, tấc đồng thân

b)

Thốn đồng thân, đơn vị đo lường cm

c)

Cốt độ pháp (chia đoạn từng phần cơ thể)

d)

Dựa vào tiết đoạn thần kinh

84.

Để đề phòng vựng châm cần chú ý các vấn đề sau. NGOẠI TRỪ:

a)

Không châm cho bệnh nhân thiếu máu

b)

Châm lần đầu ở tư thế nằm

c)

Theo dõi chặt chẽ trong thời gian lưu kim

d)

Lần đầu châm ít kim

85.

Các thủ thuật dưới đây dều được áp dụng khi châm bổ pháp. NGOẠI TRỪ

a)

Lưu kim 30 phút đến 60 phút

b)

Rút kim nhanh bịt lỗ châm

c)

Châm xuôi đường kinh

d)

Châm ngược đường kinh

86.

Nguyên nhân KHÔNG đắc khí khi châm kim đã đúng kỹ thuật là:

a)

Do bệnh nhân quá sợ hãi

b)

Châm không đúng chỉ định

c)

Do liệt thần kinh vận động

d)

Liệt dây thần kinh cảm giác vùng châm

87.

Phương pháp cứu KHÔNG ĐƯỢC chỉ định trong các trường hợp nào:

a)

Bệnh thuộc hàn

b)

Bệnh thuộc chứng hư

c)

Bệnh thuộc chứng thực

d)

Bệnh thuộc nhiệt

88.

Khi châm không có biểu hiện đắc khí, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng cường cường độ của kích thích

b)

Xoay chuyển kim đi đúng vào huyệt

c)

Không cần can thiệp gì

d)

Rút kim ra châm lại

89.

Khi châm không có biểu hiện đắc khí, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng cường cường độ của kích thích

b)

Xoay chuyển kim đi đúng vào huyệt

c)

Không cần can thiệp gì

d)

Rút kim ra châm lại

90.

Thủ thuật tả được áp dụng trong các trường hợp sau:

a)

Bệnh thuộc chứng lý hư hàn

b)

Bệnh thuộc chứng biểu thực nhiệt

c)

Bệnh thuộc chứng âm hư

d)

Bệnh thuộc dương hư

91.

Các nguyên nhân dưới đây gây ra hiện tượng vựng châm, NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh nhân đang bị bệnh cấp tính

b)

Châm lần đầu quá nhiều kim

c)

Bệnh nhân quá sợ châm

d)

Lựa chọn tư thế bệnh nhân chưa phù hợp

92.

Thủ thuật châm cứu tốt nhất để điều trị cảm lạnh là:

a)

Cứu

b)

Ôn châm

c)

Châm bổ

d)

Châm tả

93.

Lấy điểm đau làm huyệt thì gọi là:

a)

Hội huyệt

b)

Kinh kỳ ngoại huyệt

c)

Á thị huyệt

d)

Du huyệt

94.

Theo Y học cổ truyền, huyệt là nơi:

a)

Là nơi kinh khí vận hành và ngoại tà xâm nhập vào cơ thể

b)

Khí của tạng phủ đi và đến, nơi chẩn đoán bệnh, phòng bệnh

c)

Thần khí, khí của tạng phủ đi và đến, nơi áp dụng thủ thuật châm cứu

d)

Thần khí đi và đến, nơi ngoại tà xâm nhập, chính khí thoát ra

95.

Huyệt nào dưới đây có tác dụng kích thích tiêu hóa, kiện tỳ:

a)

Túc tam lý

b)

Lương khâu

c)

Nội quan

d)

Huyết hải

96.

Huyệt có tác dụng an thần là:

a)

Dương lăng tuyền

b)

Túc tam lý

c)

Thần môn

d)

Thái xung

97.

Huyệt có tác dụng hoạt huyết là

a)

Huyết hải

b)

Cách du

c)

Can du

d)

Tâm du

98.

Huyệt hội của mạch là

a)

Đại trữ

b)

Thái uyên

c)

Thái xung

d)

Huyền chung

99.

Huyệt hội của cốt là:

a)

Đại trữ

b)

Dương lăng tuyền

c)

Chiên chung

d)

Huyền chung

100.

Huyệt hội của tủy là

a)

Dương lăng tuyền

b)

Đại trữ

c)

Huyền chung

d)

Cách du

101.

Huyệt hội của khí là:

a)

Đại trữ

b)

Thận du

c)

Chiên trung

d)

Tỳ du

102.

Huyệt hội của huyết là:

a)

Cách du

b)

Huyết hải

c)

Huyền chung

d)

Chiên trung

103.

Huyệt hội của phủ là:

a)

Chiên trung

b)

Chương môn

c)

Trung quản

d)

Túc tam lý

104.

Huyệt hội của tạng là:

a)

Can du

b)

Đại trữ

c)

Chương môn

d)

Trung quản

105.

Huyệt hội của cân là:

a)

Dương lăng tuyền

b)

Huyền chung

c)

Thái uyên

d)

Cách du

106.

Huyệt Thận du có tác dụng chữa các chứng:

a)

Đau dạ dày cấp, hen phế quản, điếc tai

b)

Đau lưng, ù tai, hen phế quản

c)

Đau mắt, cao huyết áp, giảm thị lực

d)

Viêm đại tràng co thắt, hen phế quản, ù tai

107.

Huyệt Quan nguyên có tác dụng chữa:

a)

Huyết áp thấp, bí đái, đái dầm, sa trực tràng

b)

Cơn đau quặn thận, huyết áp thấp, đái dầm, bí đái

c)

Cơn đau dạ dày, sa trực tràng, bí tiểu tiện, đái dầm

d)

Viêm đại tràng co thắt, bí tiểu tiện, đái dầm

108.

Huyệt Túc tam lý có tác dụng chữa các chứng:

a)

Đầy bụng, nôn nấc, đau thần kinh đùi

b)

Kích thích tiêu hóa, rong kinh, viêm tuyến vú

c)

Kích thích tiêu hóa, đau dạ dày, cường tráng cơ thể

d)

Đau dạ dày, cơn đau quặn thận, viêm đại tràng

109.

Huyệt Tam âm giao có tác dụng chữa các chứng:

a)

Đau thần kinh tọa, dọa xảy, rong kinh, đầy bụng

b)

Dọa xảy, rong kinh, bí đái, mất ngủ, di tinh

c)

Kích thích tiêu hóa, bí đái, di tinh, mất ngủ, nôn nấc

d)

Bí đái, đau dạ dày, rong kinh, mất ngủ

110.

Huyệt Tam âm giao có tác dụng chữa các chứng:

a)

Đau thần kinh tọa, dọa xảy, rong kinh, đầy bụng

b)

Dọa xảy, rong kinh, bí đái, mất ngủ, di tinh

c)

Kích thích tiêu hóa, bí đái, di tinh, mất ngủ, nôn nấc

d)

Bí đái, đau dạ dày, rong kinh, mất ngủ

111.

Huyệt Huyết hải có tác dụng chữa các chứng:

a)

Rối loạn kinh nguyệt, đau thần kinh đùi, mẩn ngứa

b)

Rối loạn kinh nguyệt, hoạt huyết, viêm tuyến vú

c)

Đau thần kinh tọa, hoạt huyết, mẩn ngứa

d)

Đau dạ dày, rong kinh, xung huyết, mẩn ngứa

112.

Tác dụng của huyệt Khúc trạch là:

a)

Chữa đau thân kinh quay, đau thắt ngực, đau khớp khuỷu

b)

Chữa đau dây thần kinh quay, đau khớp khuỷu, viêm họng

c)

Chữa đau thần kinh giữa, viêm họng, ho hen, hạ sốt

d)

Chữa đau khớp khuỷu, đau dây thần kinh giữa, say sóng

113.

Tác dụng của huyệt Nội quan là

a)

Chữa đau dây thần kinh quay, cắt cơn đau dạ dày, hen phế quản

b)

Rối loạn thần kinh tim, đau khớp khuỷu, cắt cơn đau dạ dày

c)

Chữa mất ngủ, rối loạn thần kinh tim, nổi mẩn dị ứng

d)

Chữa rối loạn thần kinh tim, mất ngủ, cắt cơn đau dạ dày

114.

Huyệt Thống lý có tác dụng chữa:

a)

Đau thần kinh giữa, câm, nhức đầu, đau khớp cổ tay

b)

Đau thần kinh quay, hen phế quản, sốt cao, đau vai gáy

c)

Đau thần kinh trụ, rối loạn thần kinh tim, đau khớp cổ tay

d)

Đau thần kinh mũ, đau khớp khuỷu, đau răng, câm

115.

Nhóm huyệt có tác dụng chữa đau nửa đầu:

a)

Dương trì, Dương lăng tuyền, Giáp xa

b)

Hợp cốc, Tam âm giao, Thái dương

c)

Ngoại quan, Dương lăng tuyền, Dương trì

d)

Thận du, Ngoại quan, Kiên tỉnh

116.

Huyệt nào dưới đây có tác dụng chữa sốt cao co giật tốt nhất:

a)

Hợp cốc

b)

Thập tuyên

c)

Đại trùy

d)

Nội đình

117.

Tác dụng của huyệt Hoàn khiêu là:

a)

Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, đau khớp háng

b)

Đau khớp háng, viêm bàng quang, liệt chi dưói

c)

Đau dây thần kinh đùi, liệt chi dưới, đau khớp gối

d)

Chữa đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, đau lưng

118.

Tác dụng chữa bệnh của huyệt Lương khâu là:

a)

Đau thần kinh đùi, viêm tuyến vú, đau mắt đỏ

b)

Đau khớp gối, cắt cơn đau dạ dày, viêm tuyến vú

c)

Đau lưng, đau thần kinh tọa, viêm tuyến vú

d)

Đau khớp gối, cắt cơn đau dạ dày, an thần

119.

Có 1 điều kiện dưới đây không đúng khi tập luyện thở:

a)

Phải đi tiểu tiện trước khi luyện thở để tránh các kích thích bên trong

b)

Phòng tập không sáng quá hoặc không tối quá

c)

Người tập phải tập trung, tự nhiên, thoải mái, cơ thể cần mềm mại

d)

Khi tập cần hít thở sâu, nín thở khi thực hiện các động tác xoa và xát

120.

Đặc điểm của kiểu thở 3 thì:

a)

Hít vào từ từ, ngực bụng xẹp xuống 1/3 thời gian, Thở ra từ từ, ngực bụng phình lên 1/3 thời gian; Nín thở để cơ thể tự nhiên thư giãn 1/3 thời gian.

b)

Hít vào từ từ, ngực bụng xẹp xuống 1/3 thời gian; Nín thở để cơ thể tự nhiên thư giãn 1/3 thời gian; Thở ra từ từ, ngực bụng phình lên 1/3 thời gian.

c)

Hít vào từ từ, ngực bụng phình lên 1/3 thời gian; Thở ra từ từ, ngực bụng xẹp xuống 1/3 thời gian; Nín thở để cơ thể tự nhiên thư giãn 1/3 thời gian

d)

Hít vào từ từ, ngực bụng phình lên 1/3 thời gian; Nín thở để cơ thể tự nhiên thư giãn 1/3 thời gian; Thở ra từ từ, ngực bụng xẹp xuống 1/3 thời gian

121.

Có 1 tư thế không đúng khi tập thở dưỡng sinh ở tư thế ngồi thõng chân:

a)

2 tay để xuôi theo đùi, 2 bàn chân song song vuông góc

b)

Mắt nhắm hoặc nhìn theo chóp mũi, 2 tay để ngửa trên đầu gối

c)

Lưng không cúi, ngực không ưỡn, 2 tay để xuôi theo đùi

d)

Lưng không cúi, ngực không ưỡn, thân thẳng

122.

Dưỡng sinh là phương pháp: chọn câu sa

a)

Tập thư giãn

b)

Tập các động tác chống xơ cứng

c)

Tập vận động tuần hoàn tay

d)

Tập thở

123.

Dưỡng sinh: chọn câu sai

a)

Chữa các bệnh mạn tính

b)

Phòng bệnh, rèn luyện sức khoẻ, nâng cao thể lực, tăng cường sức chịu đựng và khả năng thích ứng của cơ thể.

c)

Phục hồi chức năng

d)

Chữa các bệnh cấp tính

124.

Chỉ định trong tập dưỡng sinh: chọn câu sai

a)

Tăng cường chức năng hô hấp

b)

Phòng và điều trị rối loạn tiêu hóa

c)

Phục hồi chức năng hệ vận động

d)

Phòng và điều trị xơ cứng

125.

Chống chỉ định trong tập dưỡng sinh: chọn câu sai

a)

Bệnh lý cấp cứu.

b)

Bệnh truyền nhiễm cần cách ly.

c)

Người bệnh rối loạn hành vi hoặc mất kiểm soát hành vi

d)

Bệnh lý mạn tính

126.

Các tư thế nằm trong tập dưỡng sinh: chọn câu sai

a)

Nằm sấp

b)

Nằm ngửa

c)

Nằm ngửa bắt chéo chân

d)

Nằm nghiêng

127.

Các tư thế ngồi trong tập dưỡng sinh: chọn câu sai

a)

Ngồi trên ghế

b)

Ngồi xếp vành tự nhiên

c)

Ngồi thẳng

d)

Ngồi xếp vành đơn hoặc vành kép

128.

Các tư thế ngồi trong tập dưỡng sinh: chọn câu sai

a)

Ngồi trên ghế

b)

Ngồi thẳng

c)

Ngồi xếp vành đơn hoặc vành kép

d)

Ngồi xếp vành tự nhiên:

129.

Cảm mạo do lạnh, Y học cổ truyền gọi là chứng:

a)

Thương phong

b)

Dịch lệ

c)

Thời hành cảm mạ

d)

Trúng phong

130.

Nhận định triệu chứng có thể có ở một bệnh nhân cảm mạo phong hàn:

a)

Sốt, sợ gió, sợ lạnh, không có mồ hôi, mạch phù khẩn

b)

Phát sốt, sợ gió, sợ lạnh, ra mồ hôi, mạch hoạt xác

c)

Sốt, sợ gió, không có mồ hôi, mạch tế sác

d)

Sốt, sợ gió, đau đầu, không có mồ hôi, mạch phù xác

131.

Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng kháng sinh:

a)

Lá sả

b)

Lá tỏi

c)

Lá bưởi

d)

Lá tre

132.

Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng hạ sốt:

a)

Lá kinh giới

b)

Lá sả

c)

Lá hành

d)

Lá tre

133.

Trong bài thuốc xông sau đây vị thuốc nào có tác dụng sát khuẩn đường hô hấp:

a)

Lá bạc hà

b)

Lá hành

c)

Lá duối

d)

Lá bưởi

134.

Thứ tự bỏ lá xông vào nồi theo cách nào dưới đây là tốt nhất:

a)

Lá có tinh dầu -> kháng sinh-> lá có tác dụng hạ sốt

b)

Lá có tác dụng kháng sinh -> hạ sốt -> lá có tinh dầu

c)

Lá có tác dụng hạ sốt > tinh dầu -> lá có tác dụng kháng sinh

d)

Cả ba loại lá cùng 1 lúc

135.

Vị thuốc nam có tác dụng chữa cảm lạnh:

a)

Bạc hà, lá dâu, sắn dây, cúc hoa

b)

Quế chi, tía tô, kinh giới, bạch chỉ

c)

Sài đất, vòi voi, Bồ công anh, rấp cá

d)

Thạch cao, lá tre, hạt muồng muồng

136.

Vị thuốc nam có tác dụng chữa cảm có sốt:

a)

Quế chi, tía tô, kinh giới, bạch chỉ

b)

Sài đất, vòi voi, Bồ công anh, rấp cá

c)

Bạc hà, lá dâu, sắn dây, cúc hoa

d)

Thạch cao, lá tre, hạt muồng muồng

137.

Vị thuốc nam có tác dụng hạ sốt cao:

a)

Thạch cao, lá tre, hạt muồng muồng

b)

Sài đất, vòi voi, Bồ công anh, rấp cá

c)

Quế chi, tía tô, kinh giới, bạch chỉ

d)

Bạc hà, lá dâu, sắn dây, cúc hoa

138.

Vị thuốc nam có tác dụng chữa mụn nhọt:

a)

Thạch cao, lá tre, hạt muồng muồng

b)

Quế chi, tía tô, kinh giới, bạch chỉ

c)

Bạc hà, lá dâu, sắn dây, cúc hoa

d)

Sài đất, vòi voi, Bồ công anh, rấp cá

139.

Thuốc nam có tác dụng nhuận gan:

a)

Rau má, mướp đắng, nhân trần, cúc hoa

b)

Mã đề, râu ngô, huyết đằng, hà thủ ô

c)

Lá nhót, râu ngô, mã đề, rễ cỏ tranh

d)

Huyết đằng, huyết dụ, cỏ nhọ nồi, sinh địa

140.

Thuốc nam có tác dụng nhuận tiểu:

a)

Huyết đằng, huyết dụ, cỏ nhọ nồi, sinh địa

b)

Rau má, mướp đắng, nhân trần, cúc hoa

c)

Mã đề, râu ngô, huyết đằng, hà thủ ô

d)

Lá nhót, râu ngô, mã đề, rễ cỏ tranh

141.

Thuốc nam có tác dụng nhuận huyết:

a)

Lá nhót, râu ngô, mã đề, rễ cỏ tranh

b)

Mã đề, râu ngô, huyết đằng, hà thủ ô

c)

Rau má, mướp đắng, nhân trần, cúc hoa

d)

Huyết đằng, huyết dụ, cỏ nhọ nồi, sinh địa

142.

Thuốc nam có tác dụng giải độc cơ thể:

a)

Cam thảo dây, hà thủ ô, rau má, tang ký sinh

b)

Cam thảo đất, xạ can, sài đất, kim ngân hoa

c)

Vỏ chanh, sa nhân, gừng, củ sả

d)

Vỏ cây đại, chút chít, lá muồng trâu

143.

Thuốc nam có tác dụng giải độc cơ thể:

a)

Cam thảo đất, xạ can, sài đất, kim ngân hoa

b)

Vỏ chanh, sa nhân, gừng, củ sả

c)

Vỏ cây đại, chút chít, lá muồng trâu

d)

Cam thảo dây, hà thủ ô, rau má, tang ký sinh

144.

Thuốc nam có tác dụng kích thích tiêu hóa:

a)

Cam thảo dây, hà thủ ô, rau má, tang ký sinh

b)

Cam thảo đất, xạ can, sài đất, kim ngân hoa

c)

Vỏ cây đại, chút chít, lá muồng trâu

d)

Vỏ chanh, sa nhân, gừng, củ sả

145.

Thuốc nam có tác dụng nhuận tràng:

a)

Cam thảo dây, hà thủ ô, rau má, tang ký sinh

b)

Cam thảo đất, xạ can, sài đất, kim ngân hoa

c)

Vỏ cây đại, chút chít, lá muồng trâu

d)

Vỏ chanh, sa nhân, gừng, củ sả

146.

Để phòng bệnh tâm căn suy nhược cần chú trọng các vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Rèn luyện nhân cách

b)

Sinh hoạt, làm việc hợp lý

c)

Tránh các chấn thương về tâm thần

d)

Dùng thuốc bổ thường xuyên

147.

Chữa ho đờm thông thường: chọn câu sai

a)

Uống sau khi ho , mỗi lần 20ml

b)

Xay nhuyễn, thêm đường phèn, hấp cách thủy trong 20 phút

c)

Uống liên tục 1 – 2 lần mỗi ngày cho đến khi giảm ho thì ngưng sử dụng.

d)

Lấy 15 – 16 lá húng chanh, 4 – 5 quả quất xanh rửa sạch

148.

Chữa ho do cảm sốt, không ra mồ hôi:

a)

Lấy 20g hoa hồng bạch, 15g cam thảo đất, 15g tía tô, 5g gừng tươi

b)

Lấy 15 – 16 lá húng chanh, 4 – 5 quả quất xanh rửa sạch

c)

Lấy 20g lá húng chanh, 15g cam thảo đất, 15g tía tô, 5g gừng tươi

d)

Không câu nào đúng

149.

Chữa ho trong đông y như sau: chọn câu sai

a)

Chia làm 2 – 3 lần uống trong ngày.

b)

Sử dụng liên tục giúp giảm ho an toàn

c)

Rửa sạch, giã nhuyễn, vắt lấy nước cốt

d)

Lấy 7 lát gừng sống, 2 củ cải trắng

150.

Tác phẩm: Liệu Dịch Phương Pháp Toàn Tập + Hộ Nhi Phương Pháp

a)

Lê Hữu Trác

b)

Nguyễn Trực

c)

Nguyễn Gia Phan

d)

Hoàng Đôn

151.

Tác phẩm La Khê Phương Dược + Kim Ngọc Quyển

a)

Nguyễn Quang Tuấn

b)

Lê Hữu Trác

c)

Hoàng Đôn Hòa

d)

Nguyễn Đại Năng

152.

Tác phẩm Nam Dược Tập Nghiệm Quốc Âm

a)

Nguyễn Bá Tĩnh

b)

Chu Văn An

c)

Đào Công Chính

d)

Nguyễn Quang Lương

153.

Tác phẩm Nam Thiên Đức Bảo Toàn

a)

Nguyễn Đại Năng

b)

Lê Đức Huệ

c)

Chu Doãn Thanh

d)

Tuệ

154.

Ngày thành lập Hội Đông Y Việt Nam

a)

10/12/1957

b)

12/12/1957

c)

15/12/1957

d)

20/12/1957

155.

Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương sinh

a)

Hỏa sinh kim

b)

kim sinh thủy

c)

thủy sinh mộc

d)

mộc sinh

156.

Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thủy

a)

Bàng quang

b)

Xương tủy

c)

Đại trường

d)

Môi miệng

157.

Ngũ hành tương sinh bao gồm các nghĩa sau, NGOẠI TRỪ

a)

Bị điều tiết lẫn nhau

b)

Tạo điều kiện cho nhau phát triển

c)

Là động lực thúc đẩy

d)

Là mối quan hệ "mẫu tử"

158.

Sự kiềm chế quá mức làm cho hành bị khắc không hoàn thành được chức năng của mình thuộc mối quan hệ nào dưới đây

a)

Tương vũ

b)

Tương khắc

c)

Tương thừa

d)

Tương sinh

159.

Trong quan hệ ngũ hành, bệnh mất ngủ do tâm hỏa vượng là do mối quan hệ chuyển biến nào dưới đây gây ra

a)

mộc sinh hỏa

b)

thủy khắc hỏa

c)

kim tương vũ lại hỏa

d)

thủy ước chế được hỏa