wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktvm

Total questions: 167

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

15. Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:

a)

 Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?

b)

Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.

c)

Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?

d)

 Đại dịch Covid 19 đã tác động nặng nề đến kinh tế xã hội của hầu hết các nước
trên thế giới .

2.

11. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn
khả năng sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

 Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

3.

7. Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

d)

Không có câu nào đúng

4.

25. Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả

b)

Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả

c)

Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì
không đủ nguồn lực để sản xuất

d)

Các câu trên đều đúng

5.

24. Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về “chi phí cơ hội”:

a)

“Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương
trình phúc lợi xã hội”.

b)

“Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối”.

c)

“Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm
được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm”

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

6.

22. Chọn câu đúng sau đây:

a)

Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.

b)

Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.

c)

Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với
chi phí thấp hơn.

d)

Các câu trên đều đúng.

7.

23. Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học:

a)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.

b)

Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.

c)

 Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách ; còn khi nỗ lực
cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.

d)

Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách .

8.

19. Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất (YTSX) là chỗ trong thị trường hàng hóa:

a)

 Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.

b)

Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người mua

c)

 Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.

d)

Các câu trên đều sai.

9.

20. Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:

a)

Nhà nước quản lý ngân sách.

b)

 Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.

c)

Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.

d)

 Các câu trên đều sai.

10.

21. Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là:

a)

Hiệu quả đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế ’, còn công bằng đề cập đến cách
phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

b)

 Công bằng đề cập đến độ lớn của ‘cái bánh kinh tế’, còn hiệu quả đề cập đến cách
phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.

c)

Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.

11.

10. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể
sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu.

c)

Đường đẳng lượng.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

12.

8. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

a. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.

b)

b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.

c)

c. Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.

d)

d. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%

13.

13. Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:

a)

a. Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?

b)

b. Sản xuất bằng phương pháp nào?

c)

c. Sản xuất cho ai?

d)

d. Các câu trên đều đúng.

14.

14. Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

a. Thông qua các kế hoạch của chính phủ.

b)

b. Thông qua thị trường

c)

c. Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.

d)

d. Thông qua tập tục, truyền thống.

15.

1. Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng:

a)

A. Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.


b)

B. 100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng
khan hiếm.

c)

C. Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản
xuất hàng hóa.

d)

D. 70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tìnhtrạng
khan hiếm.

16.

5. Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:

a)

a. Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.

b)

b. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.

c)

c. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

17.

2. Hình ảnh “Súng và bơ” đại diện cho vấn đề đánh đổi củaxã hội
giữa:

a)

Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.

b)

Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.

c)

 Nhập khẩu và xuất khẩu

d)

 Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu
dùng.

18.

3. Khái niệm về “chi phí cơ hội” được thể hiện qua câu nào dưới
đây:

a)

A. Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.

b)

B. Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem
phim vào tối nay?

c)

C. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải
giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.

d)

D. Câu (B) và (C) đúng.

19.

6. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

c. Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.

d)

d. Mức giá chung của một quốc gia.

20.

9. Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:

a)

a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.

b)

b. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%

c)

c. Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).

d)

d. Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em

21.

12 . Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

a. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

b. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng
của mặt hàng khác.

c)

c. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

22.

16. Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường
giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

a)

a. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.

b)

b. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.

c)

c. Kinh tế học vi mô, thực chứng.

d)

d. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.

23.

4. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

a. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

b. Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

c. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

d. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

24.

18. Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết định bởi:

a)

a. Thị trường hàng hóa.

b)

b. Thị trường đất đai.

c)

c. Thị trường yếu tố sản xuất.

d)

d. Không có câu nào đúng.

25.

17. Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất:

a)

a. Thị trường đất đai.

b)

b. Thị trường sức lao động.

c)

c. Thị trường vốn.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

e)

d. Các câu trên đều sai.

26.

Đã hết câu hỏi chương 1 nếu chắc chắn thì qua chương 2 không chắc thì thoát ra làm lại

a)

chắc chăn tăm phần tăm

b)

hổng biết nữa

c)

cũng cũng

d)

chả hiểu mẹ gì

27.

1. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

c. Thuế thay đổi.

d)

d. Giá sản phẩm thay thế giảm.

28.

1*. Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập tiêu dùng thay đổi.

c)

c. Thuế thay đổi.

d)

d. Giá sản phẩm thay thế giảm.

29.

2. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

c. Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

d. Các câu trên đều đúng.

30.

3. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không
thay đổi thì:

a)

a. Sản phẩm tăng lên.

b)

b. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.

c)

c. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

d. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

31.

4. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:

a)

a. Giá hàng hóa liên quan.

b)

b. Thị hiếu, sở thích

c)

c. Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.

d)

d. Thu nhập.


32.

5. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:


a)

a.Giá hàng hoá bổ sung.


b)

b.Giá hàng hoá thay thế

c)

c.Qui mô tiêu thụ.


d)

d.Trình độ công nghệ.


33.

6. Hàng hóa A là hàng thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn phân nửa. Tác động thay thế sẽ làm cầu hàng A: 


a)

a. Tăng lên gấp đôi 


b)

b. tăng ít hơn gấp đôi


c)

c. giảm còn 1 nửa


d)

d. Các câu trên đều sai


34.

7. Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hóa thông thường sẽ:


a)

a. Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn


b)

b. giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn 


c)

c. giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.


d)

d. Không thay đổi

35.

8. Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

a. Giá bột giặt OMO giảm.

b)

b. Giá hóa chất nguyên liệu giảm.

c)

c. Giá của các loại bột giặt khác giảm.

d)

d. Giá các loại bột giặt khác tăng.

36.

9. Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về
bên phải:
1. Thu nhập dân chúng tăng
2. Giá TV Panasonic tăng
3. Giá TV SONY giảm.

a)

a. Trường hợp 1 và 3 c. Trường hợp 2 và 3

b)

d. Trường hợp 1 + 2 + 3

c)

b. Trường hợp 1 và 2

37.

10. Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

a. Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải

b)

b. Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.

c)

c. Không có trường hợp nào.

d)

d. Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.

38.

11. Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

a. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá
thấp hơn.

b)

b. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung
ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.

c)

c. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả
cao hơn.

d)

d. Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng
hàng hóa cho thị trường.

39.

13. Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

a. Thu nhập của người tiêu dùng giảm

b)

b. Giá nguyên liệu tăng.

c)

c. Giá của CoKe tăng.

d)

d. Không có trường hợp nào.

40.

14. Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:

a)

a. Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch
chuyển sang phải.

b)

b. Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang
phải.

c)

c. Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.

d)

d. Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà
sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường. 

41.

15. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:

a)

a. Những thay đổi về công nghệ.

b)

b. Mức thu nhập.

c)

c. Thuế và trợ cấp.

d)

d. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.

42.

16. Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái.

a)

a. Giá xăng giảm.

b)

b. Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.

c)

c. Có sự cải tiến trong lọc dầu.

d)

d. Tất cả các trường hợp trên.

43.

17. Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

a. Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

b. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

c. Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.

d)

d. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.

44.

18. Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

a. Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ
với nhau.

b)

b. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.

c)

c. Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.

d)

d. Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến

45.

19. Đường cung phản ánh:

a)

a. Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.

b)

b. Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên
thị trường.

c)

c. Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.

d)

d. Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản
lượng.

46.

20. Đối với một đường cầu tuyến tính:

a)

a. Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu
không thay đổi.

b)

b. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi

c)

c. Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá
không thay đổi.

d)

d. Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.

47.

21. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:

a)

a. Lượng cung giảm.

b)

b. Đường cung dịch chuyển về bên phải.

c)

c. Lượng cung tăng.

d)

c. Lượng cung tăng.

48.

22. Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời
sang trái, suy ra:

a)

a. B là hàng hóa thứ cấp.

b)

b. A là hàng hóa thông thường.

c)

c. A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.

d)

d. A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.

49.

23. Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:

a)

a. Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.

b)

b. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.

c)

c. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.

d)

d. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán.

50.

24. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

a. Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng
hóadịch chuyển sang trái.

b)

b. Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.

c)

c. Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.

d)

d. Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.

51.

25. Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng :
P = Qs + 5 ; P = -1/2QD + 20

Giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:

a)

a. Q = 5 và P = 10 

b)

b. Q = 10 và P = 15


c)

c. Q = 8 và P = 16

d)

d. Q = 20 và P = 10

52.

26. Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và cầu có dạng:
Pd = 60 - 1/3QD ; Ps = 1/2Qs – 15

Giá cân bằng và sản lượng cân bằng sản phẩm X là:

a)

a. P = 30 và Q = 90

b)

b. P = 40 và Q = 60

c)

c. P = 20 và Q = 70

d)

d. Các câu trên đều sai.

53.

27. Sự di chuyển dọc đường cầu sản phẩm X do:

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

b. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.

c)

c. Thuế thay đổi.

d)

d. Giá sản phẩm thay thế giảm


54.

28. Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hóa doanh thu và cầu về sản phẩm của công ty tại mức giá hiện hành là co giãn nhiều, công ty sẽ:


a)

a. Tăng giá


b)

b. Giảm giá


c)

c. Tăng lượng bán


d)

d. Giữ giá như cũ


55.

29. Giá trần ( giá tối đa) luôn dẫn tới:


a)

a. sự gia nhập ngành 


b)

b. Sự dư thừa hàng hóa


c)

c. Sự cân bằng thị trường


d)

d. Sự thiếu hụt hàng hóa


56.

30. Giá vé du lịch giảm có thể dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên là do cầu về du lịch :


a)

a. Co giãn theo giá nhiều

b)

b. Co giãn đơn vị


c)

c. Co giãn theo giá ít


d)

d. Hoàn toàn không co giãn


57.

34. Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co giãn của cầu theo giá sản phẩm là:


a)

a. | Ed| > 1


b)

b. |Ed| < 1


c)

c. Ed = 0


d)

d. |Ed| = 1


58.

35. Khi thu nhập tăng lên 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 5%, với các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:


a)

a. Sản phẩm cấp thấp


b)

b. Sản phẩm cao cấp


c)

c. Sản phẩm thiết yếu


d)

d. Sản phẩm độc lập


59.

36. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì :


a)

a. Exy > 0


b)

b. Exy < 0


c)

c. Exy = 0


d)

d. Exy = 1


60.

37. Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì :


a)

a. Exy > 0


b)

b. Exy < 0


c)

c. Exy = 0


d)

d. Tất cả đều sai 


61.

38. Đồ thị đường cầu nằm ngang :


a)

a. Cầu hoàn toàn không co giãn


b)

b. Giá càng thấp cầu càng không co giãn


c)

c. Cầu co giãn hoàn toàn


62.

46. Đồ thị đường cầu dốc xuống:


a)

a. Cầu càng ít co giãn khi giá càng thấp


b)

b. Cầu hoàn toàn không co giãn


c)

c. Cầu càng co giãn nhiều khi giá càng thấp

d)

d. Cầu co giãn hoàn toàn

63.

51. Khi giá sản phẩm thay thế và bổ sung cho sản phẩm A đều tăng lên. Nếu các yếu tố khác không thay đổi, thì giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A sẽ :


a)

a. Giá tăng, lượng giảm


b)

b. Giá tăng, lượng tăng


c)

c. Không xác định được


d)

d. Giá giảm, lượng tăng


64.

53. Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên, nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm cân bằng trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X:


a)

a. Co giãn nhiều


b)

b. Co giãn đơn vị 


c)

c. Co giãn ít 


d)

d. Hoàn toàn không co giãn

65.

54. Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi, giá cả và số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa cấp thấp sẽ :


a)

a. giá thấp hơn và số lượng lớn hơn


b)

b. Giá cao hơn và số lượng không đổi

c)

c. Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn 


d)

d. Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn


66.

61. Tìm câu sai trong những câu dưới đây :


a)

a. Đường cung biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cung trên đồ thị 


b)

b. Trong những điều kiện khác không đổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm lượng cầu giảm 


c)

c. Với mức giá mặt hàng vải không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm đường cầu mặt hàng này dịch chuyển sang trái


d)

d. Trong những yếu tố khác không đổi, giá mặt hàng tv tăng lên sẽ làm lượng cầu tv giảm 


67.

62. Tìm câu đúng trong các câu dưới đây :

a)

a. Tính chất co giãn theo giá của nhóm hàng thiết yếu là co giãn nhiều.


b)

b. Bếp gas và gas là 2 mặt hàng bổ sung cho nhau 


c)

c. Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng hóa cao cấp nhỏ hơn 1 


d)

d. giá các yếu tố sx tăng, sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải


68.

63. Do nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào TP HCM, kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP HCM:


a)

a. Dịch chuyển sang trái


b)

b. Dịch chuyển sang phải 


c)

c. Không dịch chuyển


d)

d. Không có câu nào đúng


69.

64. Sự di chuyển dọc đường cầu sản phẩm X do :

a)

a. Giá sản phẩm X thay đổi


b)

b. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi


c)

c. Thuế thay đổi


d)

d . Giá sản phẩm thay thế giảm 


70.

Đã xong chương 2 rồi , tôi thấy bạn nắm sơ sơ r đó ráng lên nhé<3

a)

oke aiu

b)

vâng ck iu

c)

đéo

71.

1.Để tối đa hóa hữu dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng
phân phối các sản phẩm theo nguyên tắc :

a)

a. Hữu dụng biên các sản phẩm phải bằng nhau : MUx =MUy

b)

b. Hữu dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của các sản phẩm
bằng nhau : MUx /Px = MUy /Py = MUz /Pz =...

c)

c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ.

d)

d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau.

72.

2. Đường tiêu dùng theo giá là :


a)

a. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi, các yếu tố khác không đổi


b)

b. Tập hợp những tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi giá cả sản phẩm và thu nhập đều thay đổi 


c)

c. Tập hợp các tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi. 


d)

d. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi


73.

3. Đường tiêu dùng theo thu nhập là :


a)

a. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi


b)

b. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi giá cả một sản phẩm thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi


c)

c. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập thay đổi, các yếu tố còn lại không đổi 


d)

d. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm khi thu nhập và giá cả các sản phẩm đều thay đổi


74.

2. Điểm phối hợp tối ưu (đạt TUmax) giữa 2 sản phẩm X vàY là:

a)

a. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách.

b)

b. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí.

c)

c. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

d)

d. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngânsách.


75.

3. Đường cong Engel là đường biểu thị mối quan hệ giữa :


a)

a. Giá sản phẩm và khối lượng sản phẩm được mua 


b)

b. Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ 


c)

Thu nhập và khối lượng sản phẩm được mua của người tiêu dùng


d)

d. Giá sản phẩm này với khối lượng tiêu thụ sản phẩm kia

76.

3. Đường ngân sách có dạng : Y = 100 - 2X.
Nếu Py = 10 thì :

a)

a. Px = 5, I = 1000

b)

b. Px = 10, I = 2.000

c)

c. Px = 20, I = 2.000

d)

d. Px = 20, I = 1.000

77.

4. Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1.000 thì đường ngân
sách có dạng:

a)

a. Y = 200 – (1/4)X

b)

b. Y = 100 + 4X

c)

c. Y = 50 + (1/4)X

d)

d. Y = 50 -1/4X

78.

5. Đường ngân sách là:

a)

a. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà
người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.

b)

b. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà
người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi.

c)

c. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà
người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi.

d)

d. Tập hợp các phối hợp giữa 2 sản phẩm mà người
tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu
nhập không thay đổi.


79.

6. Giả thuyết nào sau đây không được đề cập đến khi phân tích sở thích trong lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng :


a)

a. Sở thích là hoàn chỉnh, có nghĩa là có thể so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa


b)

b. Sở thích có tính bắc cầu


c)

c. Thích có nhiều hàng hóa hơn là có ít hàng hóa( loại hàng hóa tốt )


d)

d. Không có câu nào đúng .

80.

6. Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:

a)

a. Độ dốc đường ngân sách thay đổi.

b)

b. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải.

c)

c. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn.

d)

d. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái.

81.

7. Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:

a)

a. Sở thích có tính bắc cầu.

b)

b . Sở thích là hoàn chỉnh.

c)

c. Tỷ lệ thay thế giữa 2 hàng hóa.

d)

d. Các trường hợp trên đều sai.


82.

8. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:

a)

a. Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại
hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức thỏa
mãn.

b)

b. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại
hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi.

c)

c. Các đường đẳng ích không cắt nhau.

d)

d. Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của
2 loại hàng hóa.

83.

9. Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa điều kiện:

a)

a. Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích.

b)

b. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ lệ giá của chúng.

c)

c. Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích (đường bàng
quan)

d)

d. Các câu trên đều đúng.


84.

10 . Khi đạt tối đa hóa hữa dụng thì hữu dụng biên từ đơn vị cuối cùng của các hàng hóa phải bằng nhau ( Mux=Muy=…=Mun). Điều này :


a)

a.Đúng hay sai tùy theo sở thích người TD


b)

b.Đúng hay sai tùy theo thu nhập của người TD


c)

c. Đúng khi giá các hàng hóa bằng nhau 


d)

d. luôn luôn sai 

85.

10. Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng
hoá X và Y. Nếu giá hàng hoá X và Y đều tăng lên gấp 2, đồng thời
tiền lương của người tiêu dùng cũng tăng lên gấp 2, thì đường ngân
sách của người tiêu dùng sẽ:

a)

a. Dịch chuyển song song sang phải.

b)

b. Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải.

c)

c. Không thay đổi.

d)

d. Dịch chuyển song song sang trái

86.

11. Trên đồ thị: trục tung biểu thị số lượng sản phẩm Y; trục hoành biểu
thị số lượng sản phẩm X. Độ dốc của đường ngân sách (đường giới hạn
tiêu dùng) bằng -3, có nghĩa là :

a)

a. MUx = 3MUy

b)

b. MUy = 3MUx.

c)

c. Px = 1/3Py

d)

d. Px = 3Py


87.

12. Trong kinh tế học cổ điển, khi đề cập đến con người kinh tế người ta giả thiết rằng hành vi của con người là:


a)

a. Duy lý có giới hạn


b)

b. Chịu sự chi phối của yếu tố tâm lý 


c)

c. Duy lý vô hạn

d)

d. Phi lý trí

88.

12. Nếu Minh mua 20 sản phẩm X và 10 sản phẩm Y, với giá PX = 100
đvt/SP; PY = 200 đvt/SP.Hưũ dụng biên của chúng là MUX = 5 đvhd;
MUY = 15 đvhd. Để đạt tổng hưũ dụng tối đa, Minh nên:

a)

a. Giảm lượng X, tăng lượng Y

b)

b. Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm

c)

c. Tăng lượng X, giảm lượng Y

d)

d. Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y

89.

13. Khi tổng hữu dụng giảm, hữu dụng biên :

a)

a. dương và tăng dần

b)

b. âm và giảm dần .

c)

c. dương và giảm dần

d)

d. âm và tăng dần

90.

14. Đường đẳng ích ( đường bàng quan ) của 2 sản phẩm X và
Y thể hiện:

a)

14. Đường đẳng ích ( đường bàng quan ) của 2 sản phẩm X và
Y thể hiện:

b)

b. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra
mức hữu dụng khác nhau.

c)

c. Những phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X vàY cùng tạo
ra mức hữu dụng như nhau.

d)

d. Không có câu nào đúng.

91.

15. Hữu dụng biên (MU) đo lường:

a)

a. Độ dốc của đường đẳng ích.

b)

b. Mức thỏa mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản
phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi.

c)

c. Độ dốc của đường ngân sách.

d)

d. Tỷ lệ thay thế biên.


92.

16. Đối với hàng hóa bình thường, tác động thu nhập và tác động thay thế:


a)

a. cùng chiều với nhau


b)

b. Ngược chiều nhau


c)

c. có thể cùng chiều hoặc ngược chiều tùy mỗi tình huống 


d)

d. loại trừ nhau

93.

16. Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 sản phẩm X và Y (MRSXY) thể
hiện:

a)

a. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

b)

b. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng
mức thỏa mãn không đổi.

c)

c. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.

d)

d. Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.

94.

17. Độ dốc của đường ngân sách thể hiện:

a)

a. Sự đánh đổi của 2 sản phẩm trên thị trường.

b)

b. Tỷ giá giữa 2 sản phẩm.

c)

c. Khi mua thêm 1 đơn vị sản phẩm này cần phải giảm bớt số
lượng mua sản phẩm kia với thu nhập không đổi.

d)

d. Các câu trên đều đúng.


95.

18. Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là :


a)

a. Tích số giữa giá cả và số lượng hàng hóa cân bằng trên thị trường 


b)

b. Phần chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí biên của các xí nghiệp


c)

c. diện tích của phần nằm dưới đường cầu thị trường và phía trên giá thị trường của hàng hóa.


d)

d. Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sản xuất 


96.

18. Giả sử hàng hóa X được tiêu dùng miễn phí, thì người tiêu
dùng sẽ tiêu thụ:

a)

a. Số lượng không hạn chế

b)

b. Số lượng mà tổng hữu dụng giảm dần

c)

c. Số lượng mà hữu dụng biên bằng mức giá hàng hóa

d)

d. Số lượng mà hữu dụng biên của hàng hóa X bằng zero

97.

19. Độ dốc của đường đẳng ích thể hiện:


a)

.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường.


b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng mức thỏa mãn không đổi.


c)

Tỷ lệ năng suất biên giữa 2 sản phẩm.

d)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi thu nhập không đổi.


98.

20. Giả sử tiêu dùng hàng hóa X là miễn phí, người tiêu dùng sẽ tiêu dùng


a)

a.Số lượng mà hữu dụng biên của hàng hóa X bằng zero



b)

b.Số lượng mà tổng hữu dụng giảm dần

c)

c.Số lương mà hữu dụng biên bằng mức giá hàng hóa


d)

d.Số lượng không hạn chế

99.

21. Giả sử người tiêu dùng dành hết tiền lương để mua hai hàng hoá X và Y. Nếu tiền lương của người tiêu dùng giảm xuống một nửa, thì đường ngân sách của người tiêu dùng sẽ:


a)

a.Không thay đổi.


b)

b.Xoay quanh điểm cắt với trục tung sang phải

c)

c.Dịch chuyển song song sang phải.

d)

d.Dịch chuyển song song sang trái.

100.

22. Các đường bàng quan (đường đẳng ích) của A đối với 2 loại hàng hoá X và Y có dạng chữ L. Ta có thể kết luận


a)

a.A coi 2 hàng hóa X và Y hoàn toàn bổ sung cho nhau.

b)

b.A coi hàng hóa X là tốt.


c)

c.A coi hàng hóa Y là tốt

d)

d.A coi 2 hàng hóa X và Y có thể thay thế hoàn toàn cho nhau.

101.

23. Các đường bàng quan (đường đẳng ích) của A đối với 2 loại hàng hoá X và Y là đường thẳng dốc xuống. Ta có thể kết luận


a)

a.A coi 2 hàng hóa X và Y có thể thay thế hoàn toàn cho nhau.

b)

b.A coi hàng hóa X là tốt.


c)

c.A coi hàng hóa Y là tốt.

d)

d.A coi 2 hàng hóa X và Y hoàn toàn bổ sung cho nhau.

102.

24. Một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất hiện tại của nền kinh tế sẽ chỉ có thể đạt được khi:


a)

a.Sản xuất ít hơn về một hàng hóa.


b)

b.Nhờ tăng trưởng kinh tế.

c)

c.Sự gia tăng nguồn lực.

d)

d.Nhờ có công ăn việc làm đầy đủ cho các nguồn lực.

103.

25. Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:


a)

a.Thị trường đất đai.

b)

b.Thị trường sức lao động.

c)

c.Thị trường vốn.

d)

d.Cả 3 câu trên đều đúng.

104.

26 .Thu nhập giảm, giá không thay đổi, khi đó:


a)

a.Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải.

b)

b.Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái.

c)

c.Đường ngân sách trở nên phẳng hơn

d)

d.Độ dốc đường ngân sách thay đổi.


105.

đã hết chương 3 rồi , bạn làm sai nhiều lắm r đó nên cân nhắc làm làm

a)

vâng

b)

dạ

c)

đồng ý

d)

đéo

106.

1. Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà
doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời
gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu
tố sản xuất được gọi là:

a)

a. Hàm sản xuất.

b)

b. Hàm đẳng phí.

c)

c. Đường cong bàng quan.

d)

d. Hàm tổng chi phí sản xuất.

107.

2. Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản
xuất biến đổi đó là:

a)

a. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn
vị yếu tố sản xuất biến đổi.

b)

b. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng
chi phí sản xuất biến đổi.

c)

c. Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị
yếu tố đó.

d)

d. Không có câu nào đúng.

108.

3. Năng suất biên (MP) của một YTSX biến đổi là:

a)

a. Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX
biến đổi.

b)

b. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của
các YTSX.

c)

c. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử
dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

d. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử
dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại
giữ nguyên.

109.

4. Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ :

a)

a. Bằng năng suất trung bình.

b)

b. Tăng dần.

c)

c. Vượt quá năng suất trung bình.

d)

d. Nhỏ hơn năng suất trung bình.

110.

5. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

a. Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

b. Độ dốc của đường đẳng phí.

c)

c. Độ dốc của đường đẳng lượng.

d)

d. Độ dốc của đường ngân sách

111.

6. Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

a. Phối hợp giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản
lượng như nhau.

b)

b. Những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất.

c)

c. Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối
đa.

d)

d. Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp
có thể thực hiện được với cùng một mức chi phí sản xuất.

112.

11. Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, cho
số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong
biểu diễn sẽ được gọi là:

a)

a. Đường chi phí biên.

b)

b. Đường tổng sản phẩm.

c)

c. Đường sản phẩm trung bình.

d)

d. Đường đẳng lượng.

113.

12. Độ dốc ( hệ số góc) của đường đẳng phí chính là:


a)

a. Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất 


b)

b. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường


c)

c. Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất


d)

d. Câu b và c đều đúng 


114.

12. Nếu đường đẳng lượng là một đường thẳng thì:


a)

a. Chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau 


b)

b. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi


c)

c. Xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô


d)

d. Chỉ có 1 cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sx


115.

13. Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là:


a)

a. Đường chi phí biên


b)

b. Đường tổng sản phẩm 


c)

c. Đường sản phẩm trung bình 


d)

d. Đường đẳng lượng


116.

14. Sự cải tiến kỹ thuật:


a)

a. Cho phép sản xuất nhiều sản phẩm hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước


b)

b. Có thể được biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đường tổng sản phẩm


c)

c. Có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần


d)

tất cả đều đúng

117.

13. Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí
bé nhất là:

a)

a. Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

b)

b. Thỏa mãn điều kiện:MPK/PK= MPL/PL

c)

c. Thỏa mãn điều kiện: K.PK + L.PL = TC

d)

d. Tất cả đều đúng.


118.

14. Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất, tại đó:


a)

a. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất


b)

b. Chi phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó


c)

c. Hệ số góc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau 


d)

d. Câu a và c đúng 

119.

16. Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên
(năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

a. Năng suất biên đang giảm.

b)

b. Năng suất biên đang tăng.

c)

c. Năng suất trung bình đang tăng.

d)

d. Năng suất trung bình đang giảm.

120.

17. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp
các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:

a)

a. MPa = MPb=MPc

b)

b. MPa/Pa= MPb/Pb

c)

c. MC = MR

d)

d. Mca=MCb=MCc


121.

20. Đường mở rộng sản xuất:


a)

a. Tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các YTSX khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các YTSX không đổi.


b)

b. Là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí


c)

c. Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí khi giá của 1 YTSX thay đổi


d)

d. Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách 



122.

21. Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sản xuất các doanh nghiệp sản xuất sẽ thiết lập:


a)

a. Quy mô sx tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại cực điểm của 2 đường


b)

b. Thiết lập bất kỳ quy mô sx nào theo ý muốn 


c)

c. Quy mô sx có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại sản lượng cần sản xuất


d)

d. Tất cả đều sai

123.

22. Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là :


a)

d. Xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu


b)

b.Xuất lượng tương ứng với AVC tối thiểu


c)

c. Xuất lượng tương ứng với AC tối thiểu


d)

d. Xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu

124.

23. Quy mô sản xuất tối ưu là:


a)

a. QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại xuất lượng cần sản xuất


b)

b. QMSX có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kỳ xuất lượng nào


c)

c. QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đường 


d)

d. Tất cả đều sai


125.

25. Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một
yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không
đổi) gọi là:

a)

a. Năng suất biên

b)

b. Hữu dụng biên

c)

c. Chi phí biên

d)

d. Doanh thu biên

126.

28. Chi phí biên MC là:

a)

a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.

b)

b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

c)

c. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

d)

d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu.

127.

29 . Giả sử tại mức đầu vào hiện tại , tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên là : MRTS=-3. Với vốn được biểu diễn trên trục tung và lao động được biểu diễn trên trục hoành thì:


a)

a. Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản phẩm 


b)

b. Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn


c)

c. Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn 


d)

d. Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi.


128.

29. Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là :


a)

a. Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC 


b)

b. Tập hợp các phần rất bé của đường SAC 


c)

c. Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn 


d)

d. Tất cả đều đúng 


129.

30. Khi giá cả các yếu tố sản xuất (YTSX) đồng loạt
tăng lên, sẽ làm:

a)

a. Dịch chuyển đường chi phí trung bình  lên trên.

b)

b. Dịch chuyển các đường AC xuống dưới.

c)

c. Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ.

d)

d. Các đường AVC dịch chuyển sang phải.

130.

31. Đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC có dạng chữ U hoặc V do:

a)

a.Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô


b)

b. Năng suất trung bình tăng dầm 


c)

c. Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần


d)

d. Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn


131.

32. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:


a)

a. Chi phí biên


b)

b. Chi phí biến đổi trung bình 


c)

c. Chi phí trung bình 


d)

d. Chi phí cố định trung bình ( AFC)


132.

33. Chọn câu sai trong các câu dưới đây:


a)

a. Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần


b)

b. chi phí cố định trung bình giảm dần khi sản lượng càng lớn


c)

c. Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần 


d)

d. Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần 


e)

e.Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình khi chi phí trung bình tăng dần.


133.

40.Trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng
dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do :

a)

a. MC < AVC

b)

b. MC > AVC

c)

c. MC < AFC

d)

d. MC < AC

134.

42. Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế
toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu.
Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

a.15 triệu

b)

b. 20 triệu

c)

c. 5 triệu

d)

d. Không câu nào đúng

135.

43.Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng : TVC = Q+ 4Q2


a)

a. Nằm ngang song song trục hoành


b)

b. Đường thẳng dốc đứng


c)

c. Chữ U


d)

d. Đường thẳng dốc lên


136.

44. Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là:

a)

a. Đường chi phí trung bình (AC)

b)

b. Đường chi phí biên (MC)

c)

c. Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

d. Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

137.

45.  Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

a. Ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số YTSX cố định và những YTSX khác thì biến đổi, dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các YTSX 


b)

b. Ngắn hạn là khoảng thời hạn 1 năm trở lại, dài hạn là khoảng thời hạn trên 1 năm


c)

c. Ngắn hạn là khoảng thời hạn 3 tháng trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng


d)

d. Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô


138.

47. Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:
TC = Q2 + 2Q + 50.
Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là :

a)

a. Q2 + 50

b)

b. 50

c)

c. Q2 + 2Q

d)

d. 2Q + 50

139.

49.Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

a)

a.Cả 2 đường đều dốc lên.

b)

a.Cả 2 đường đều dốc lên.

c)

c. Đường năng suất trung bình dốc lên.

d)

d. Đường năng suất trung bình nghiên xuống.

140.

50. Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

a)

a. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn phương án có lợi nhất khác.

b)

b. Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác.

c)

c. Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác.

d)

d. Các câu kia đều sai

141.

51. Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì :


a)

a. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình 


b)

b Chi phí biên bằng chi phí trung bình 


c)

c. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình 


d)

d. Cả 3 câu trên đều sai


142.

52. Để lắp vào vị trí trống trên dây chuyền sản xuất, bạn sẽ:


a)

a. Quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình 


b)

b. Không thuê thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm


c)

c. Dừng ngay việc thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng giảm 


d)

d. Câu a và c đúng 


143.

53. Giả sử kỹ thuật sản xuất cho phép 2 yếu tố đầu vào là lao động và vốn có thể thay thế cho nhau trong sản xuất sản phẩm. Khi giá thuê lao động giảm, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các nhà sản xuất sẽ:


a)

a. Sử dụng kỹ thuật thâm dụng lao động( tỷ lệ lao động/ Vốn tăng)


b)

b. Sử dụng kỹ thuật thâm dụng vốn (tỷ lệ vốn/ lao động tăng)


c)

c. Duy trì tỷ lệ vốn/ lao động như cũ


d)

d. Sử dụng toàn bộ lao động


144.

57. Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

a. Chi phí nguyên vật liệu

b)

b. Tiền lương trả cho công nhân

c)

c. Tiền thuê nhà xưởng

d)

d. Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

145.

1) Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất cho xã hội chứng tỏ rằng:

a)

a. Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã
hội.

b)

b. Do nguồn tài nguyên khan hiếm không thể thỏa mãn toàn bộ nhu cầu của xã hội.

c)

c. Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học.

d)

d. Không có câu nào đúng.

146.

2) Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là:

a)

a. Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm.

b)

b. Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế.

c)

c. Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ.

d)

d. Tất cả các câu trên đều đúng.

147.

3) Câu nào sau đây không thể hiện tính chất quan trọng của lý thuyết
kinh tế:

a)

a. Lý thuyết kinh tế giải thích một số vấn đề.

b)

b. Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân quả.

c)

c. Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho.

d)

d. Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện.

148.

4) Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm:

a)

a. Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả
để thỏa mãn cao nhất nhu cầu của xã hội.

b)

b. Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế .

c)

c. Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.

d)

d. Các câu trên điều đúng

149.

5) Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

a. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

b)

b. Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.

c)

c. Cao nhất của một quốc gia đạt được.

d)

d. Câu (a) và (b) đúng.

150.

6) Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

a. Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một
khoảng thời gian nào đó.

b)

b. Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc
nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.

c)

c. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.

d)

d. Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong
nền kinh tế.

151.

7) Khi sản lượng thực tế (Y) nhỏ hơn sản lương tiềm năng
(Yp), thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế (U) sẽ………….tỷ lệ thất
nghiệp tự nhiên (Un).

a)

a.Nhỏ hơn

b)

b. Bằng

c)

c. có thể bằng

d)

d. Lớn hơn

152.

8) Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì:

a)

a. Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên.

b)

b. Lạm phát thực tế cao hơn lạm phát vừa phải.

c)

c. a,b đều đúng.

d)

d. a,b đều sai.

153.

9) Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:

a)

a. Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.

b)

b. Giảm thất nghiệp.

c)

c. Giảm dao động của GDP thực, duy trì cán cân thương mại cân bằng.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

154.

10) Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng
quốc qia:

a)

a. Giảm trong 1 quý

b)

b. Không thay đổi

c)

c. Giảm liên tục trong 1 năm

d)

d. Giảm liên tục trong 2 quý

155.

11) “Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4% mỗi năm trong giai
đoạn 2012 –2015”, câu nói này thuộc:

a)

a. Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

b. Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

c. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

c. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

156.

12) Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

a. Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp
trong nước chênh lệch nhau 3 lần.

b)

b. Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách

c)

c. Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăng

d)

d. Không câu nào đúng.

157.

13) Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất
nghiệp ở mức thấp nhất:

a)

a. Đúng

b)


b.sai

158.

14)Khi thực hiện được mục tiêu hiệu quả và mục tiêu ổn định nền kinh kế,
thì sẽ thực hiện được mục tiêu tăng trưởng kinh tế:

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

159.

15) Sản lượng tiềm năng có xu hướng tăng theo thời gian là do:

a)

a. Đầu tư vào máy móc, thiết bị, giáo dục làm tăng vốn.

b)

b. Tiến bộ kỹ thuật sử dụng các yếu tố đầu vào hiệu quả hơn.

c)

c. Tăng dân số làm tăng lực lượng lao động.

d)

d. Tất cả các yếu tố trên

160.

16. Một chu kỳ kinh tế thường có 4 giai đoạn theo trình tự:

a)

a. Hưng thịnh, phục hồi, suy thoái, đình trệ

b)

b. Hưng thịnh, suy thoái, đình trệ, phục hồi

c)

c. Phục hồi, suy thoái, đình trệ, phuc hồi

d)

d. Suy thoái, hưng thinh, phục hồi, đình trệ

161.

17. Định luật OKUN thể hiện

a)

a. Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

b)

b. Mối quan hệ đồng biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp thực tế

c)

c. Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng thực tế và tỷ lệ lạm phát

d)

d. Mối quan hệ nghịch biến tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát

162.

18. Các vấn đề chủ yếu của kinh tế vĩ mô là:

a)

a. Tăng trưởng kinh tế.

b)

b. Lạm phát.

c)

c. Thất nghiệp.

d)

d. Tất cả các vấn đề trên.

163.

19. Khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng, có nghĩa là:

a)

a. Không còn lạm phát.

b)

b. Không còn thất nghiệp.

c)

c. Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.

d)

d. Cả 3 câu đều sai.

164.

20.Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tổng cầu tăng trong
ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a)

a. Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

b)

b. Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

c)

c. Mức giá chung tăng và sản lượng giảm

d)

d. Mức giá chung và sản lượng cùng tang

165.

21. Khi nói rằng nền kinh tế đang toàn dụng, có công ăn việc làm đầy đủ,
có nghĩa là:

a)

a. Nền kinh tế không có thất nghiệp.

b)

b. Trạng thái cân bằng sản lượng.

c)

c. Nền kinh tế chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.

d)

d.kinh tế không có lạm phát.

166.

22. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn LAS:

a)

a. Thu nhập quốc gia tăng

b)

b. Xuất khẩu tăng

c)

c. Tiền lương tăng

d)

d. Đổi mới công nghệ

167.

23. Trong mô hình Tổng cung – Tổng cầu (AS – AD), tiền lương danh nghĩa
tăng lên, giá nguyên liệu tăng lên trong ngắn hạn sẽ dẫn đến:

a)

a. Mức giá chung và sản lượng cùng tăng

b)

b. Mức giá chung và sản lượng cùng giảm

c)

c. Mức giá chung giảm và sản lượng tăng

d)

d. Mức giá chung tăng và sản lượng giảm