wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 284

Total questions: 167

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, v.v. đều dựa trên cơ sở sự phát triển kinh tế. Nhưng tất cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến..........

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Cơ sở kinh tế

d)

Giáo dục

2.

Các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng:

a)

Đời sống tỉnh thần của xã hội hình thành và phát triển đồng thời, độc lập với đời sống vật chất

b)

Đời sống tỉnh thần của xã hội hình thành và phát triển trên cơ sở của đời sống vật chất

c)

Đời sống tỉnh thần của xã hội hình thành trước và là cơ sở phát triển của đời sống vật chất

d)

Phải tìm nguồn gốc của tư tưởng, tâm lý xã hội trong bản thân nó, nghĩa là tìm trong đầu óc con người

3.

Vai trò của quan hệ sản xuất đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc hoàn toàn vào thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tích cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất luôn luôn tác động tiêu cực đến sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Nếu quan hệ sản xuất phù hợp với thực trạng phát triển của lực lượng sản xuất sẽ có tác dụng tích cực và ngược lại nếu không phù hợp sẽ có tác dụng tiêu cực

4.

V.1.Lênin viết: ". là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của quân chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động. chống bọn có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chồng những người hữu sản hay giai cấp tư săn"

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh dân tộc

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh giai cấp

5.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Tôi coi sự phát triển của những ........... là một quá trình lịch sử - tự nhiên"

a)

hình thái kinh tế - xã hội

b)

học thuyết kinh tế - xã hội

c)

văn hóa - xã hội

d)

học thuyết chính trị - xã hội

6.

V. L. Lênin viết: " những tập đoàn người to lớn, khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử, về quan hệ của họ đối vớinhững tư liệu sản xuất (thường thường thì những quan hệ này được pháp luật quy định và thừa nhận), về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội, và do đó khác nhau về cách thức hưởng thụ phân của cải xã hội ít hay nhiều mà họ được hưởng". Những tập đoàn đó là

a)

Người lao động

b)

Nhà tư bản

c)

Giai cấp

d)

Các tầng lớp

7.

Điên cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các ........ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định"

a)

giai cấp

b)

xã hội

c)

loài người

d)

dân tộc

8.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ

9.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản được chia thành:

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Ha giai đoạn

10.

Khi giành được chính quyền, cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản diễn ra

a)

Trong điều kiện mới và có nội dung mới,

b)

Có nội dung mới và có hình thức mới

c)

Trong điều kiện mới và có hình thức mới

d)

Trong điều kiện mới, có nội dung mới với hình thức mới

11.

Các hình thức cộng đồng người trước khi hình thành dân tộc:

a)

Thị tộc, bộ lạc

b)

Thị tộc, bộ tộc

c)

Bộ lạc, bộ tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc

12.

Điên cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa sau: “Dân tộc là một ............ được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một lãnh thổ, một ngôn ngữ, một nền kinh tế thống nhất, một nền văn hóa và tâm lý, tính cách bền vững, với một nhà nước và pháp luật thống nhất

a)

Cộng đồng người

b)

Cộng đồng người thống nhất

c)

Cộng đồng người ổn định

d)

Cộng đồng người cố định

13.

Dân tộc gồm có

a)

03 đặc trưng

b)

04 đặc trưng

c)

05 đặc trưng

d)

06 đặc trưng

14.

Dân tộc Việt Nam được hình thành rất sớm trong lịch sử gắn liền với nhu cầu

a)

xây dựng nền văn hóa nông nghiệp lúa nước

b)

xây dựng đất nước

c)

giữ nước và chống giặc ngoại xâm

d)

dựng nước và giữ nước

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại.....(1)..... với lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và ........(2).... bởi lợi ích giai cấp và dân tộc

a)

5>] (1) không ràng buộc - (2) không chỉ phối

b)

1) không ràng buộc - (2) bị chi phối

c)

1) không tách rời - (2) không chỉ phối

d)

(1) không tách rời - (2) bị chi phối

16.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: "nhà nước tư sản bị thay thế bởi nhà nước vô sản (chuyên chính vô sản) không thể bằng con đường "tiêu vong" được, mà chỉ có thể, theo quy luật chung, bằng một ......thôi"

a)

Cuộc cách mạng bạo lực

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cách mạng kinh tế

d)

Cách mạng chính trị

17.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: "Giai cấp nào chi phối những...... thì cũng chi phối luôn cả những tư liệu sản xuất tinh thần

a)

tư liệu sản xuất

b)

tư liệu sản xuất vật chất

c)

tư liệu sinh hoạt

d)

tư liệu sản xuất tinh thần

18.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu của C. Mác "Trong tỉnh hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa.....

a)

những quan hệ sản xuất

b)

những quan hệ xã hội

c)

những quan hệ giao tiếp

d)

những quan hệ giai cấp

19.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: "Người là giống vật duy nhất có thể bằng.......mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật"

a)

sáng tạo

b)

lao động

c)

tiến hóa

d)

di truyền

20.

Điên cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm sau: “Xã hội không thể nào giải phóng cho mình được, nếu không giải phóng cho.....

a)

Mỗi cá nhân riêng biệt

b)

Tất cả mọi người

c)

Toàn thể nhân dân

d)

Quốc gia, dân tộc

21.

Vai trò là chủ thể sáng tạo chân chỉnh, là động lực phát triển của lịch sử của quần chúng nhân dân được thể hiện ở:

a)

05 nội dung

b)

06 nội dung

c)

07 nội dung

d)

0 nội dung

22.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng

a)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ phát triển của công cụ lao động, của khoa học công nghệ

b)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ phát triển của phân công lao động xã hội, của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ của người lao động

d)

Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản không phải ở chỗ nó sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ nó được tiến hành bằng cách nào, với công cụ gì

23.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, con người toàn diện là con người:

a)

Có đức

b)

Có tài

c)

Có trí tuệ

d)

Có cả đức và tài (vừa hồng vừa chuyên)

24.

Các nhà triết học duy vật trước C. Mác, khi xem xét bản chất con người và xã hội đã:

a)

Thiếu tính thực tiên, không xuất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người

b)

Xuất phát từ thực tiễn

c)

Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người

d)

Xuất phát từ tinh thần thế giới

25.

Những nhà sáng lập ra triết học Mác khi nghiên cứu về lịch sử xã hội đã xuất phát từ

a)

Con người hiện thực, sống và hoạt động thực tiễn

b)

Lĩnh vực tư tưởng, tỉnh thần

c)

Nghiên cứu lịch sử

d)

Nền văn minh lúa nước

26.

Lần đầu tiên trong lịch sử tư tưởng triết học, chủ nghĩa duy vật lịch sử đã chỉ ra

a)

Những quy luật, những động lực phát triển tự nhiên

b)

Những quy luật, những động lực phát triển chung nhất

c)

Những quy luật, những động lực phát triển khoa học

d)

Những quy luật, những động lực phát triển xã hội

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phải tìm cơ sở sâu xa của các hiện tượng xã hội ở

a)

Trong tư tưởng, tinh thần, ý chí chủ quan của con người

b)

Trong nền sản xuất vật chất của xã hội

c)

Trong chủ trương, chính sách của nhà nước

d)

Trong truyền thống văn hóa xã hội

28.

Theo Ph. Ăngghen, điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ

a)

Loài vật may mắn chỉ hãi lượm trong khi con người lại sản xuất vật chất

b)

Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người biết trồng trọt

c)

Loài vật chỉ biết tìm kiếm trong khi con người biết trồng trọt

d)

Loài người tự mình làm ra lịch sử của mình trong khi loài vật thì không

29.

Sự sản xuất xã hội" bao gồm các phương diện

a)

Sản xuất vật chất và sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất tỉnh thần và sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

30.

Trong ba phương diện của sự sản xuất xã hội, phương diện giữ vai trò là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tự nhiên

31.

Sản xuất vật chất là một loại hoạt động có tính:

a)

Chủ quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo

b)

Xã hội, lịch sử, phố biển và sáng tạo

c)

Phổ biến, toàn diện, sáng tạo, lịch sử

d)

Khách quan, xã hội, lịch sử và sáng tạo

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Sự phát triển của các thể chế nhà nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ thuật quyết định sự phát triển của xã hội từ thấp đến cao

b)

Sự phát triển của sản xuất vật chất quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội

d)

Sự phát triển của tôn giáo quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội

33.

Theo C. Mác, tiền đề đầu tiên của mọi sự tồn tại của con người, và do đó là tiền đề của mọi lịch sử, đó là:

a)

Người ta phải có cái ăn đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

b)

Người ta phải có khả năng sống đã rồi mới có thể làm ra lịch sử (việc thỏa mãn nhu cầu của con người: ăn, ở, đi lại...

c)

Người ta phải có tư liệu sinh hoạt đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

d)

Người ta phải sản xuất ra của cải vật chất đã rồi mới có thể làm ra lịch sử

34.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự vận động, phát triển của toàn bộ đời sống xã hội, suy đến cùng có nguyên nhân từ

a)

Tình trạng phát triển của nền sản xuất của xã hội

b)

Tình trạng phát triển của quan hệ sản xuất của xã hội đó

c)

Tình trạng phát triển của chế độ chính trị của xã hội

d)

Tình trạng phát triển văn hóa của xã hội đó

35.

Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội: chính trị, đạo đức, pháp luật,... là do:

a)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

b)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

c)

Ý muốn của giai cấp thống trị xã hội

d)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

36.

Phương thức sản xuất là:

a)

Cách thức con người tồn tại

b)

Cách thức mà con người tiến hành quá trình sản xuất ở những gia đoạn lịch sử nhất

định của xã hội loài người

c)

Cách thức con người tạo ra của cải vật chất

d)

Sự kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất

37.

Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:

a)

Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất

b)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

c)

Nội dung tỉnh thần của quá trình sản xuất

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mỗi phương thức sản xuất

gồm có hai mặt

a)

Vật chất và tinh thần

b)

Lực lượng sản 1 xuất và quan hệ sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tự nhiên và xã hội

39.

Mối quan hệ "song trùng" giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được biểu hiện ở

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người

b)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên và con người với con người

d)

Mối quan hệ giữa kinh tế với chính trị

40.

Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên những mặt:

a)

Mặt kinh tế - kỹ thuật và mặt kinh tế - xã hội

b)

Mặt vật chất và tỉnh thần

c)

Mặt tự nhiên và xã hội

d)

Mặt xã hội và tư duy

41.

Mặt kinh tế - kỹ thuật trong lực lượng sản xuất đại diện cho:

a)

Của cải vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Tư liệu sản xuất

42.

Mặt kinh tế - xã hội trong lực lượng sản xuất đại diện cho:

a)

Doanh nghiệp

b)

Nhà nước

c)

Nhân loại

d)

Người lao động

43.

Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố:

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và tư liệu lao động

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động

44.

Người lao động đóng vai trò:

a)

Là người chủ của xã hội

b)

Là chủ thể sáng tạo và chủ thể tiêu dùng mọi của cải vật chất xã hội

c)

Là người tiêu dùng mọi của cải vật chất xã hội

d)

Là sáng tạo ra lịch sử xã hội

45.

Tư liệu sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Vật chất và tỉnh thần

c)

Lý luận và thực tiên

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

46.

Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Khoa học và công nghệ

47.

Nhân tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

48.

Người lao động đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất vì:

a)

Người lao động là chủ thể sáng tạo lao động

b)

Người lao động là người sử dụng công cụ lao động

c)

Người lao động là chủ thể sáng tạo và sử dụng công cụ lao động

d)

Xã hội quy định

49.

Tư liệu lao động bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Phương tiện lao động và công cụ lao động

50.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Trình độ công cụ lao động và người lao động, trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

b)

Trình độ của người lao động; trình độ phân công lao động xã hội; trình độ vận dụng kỹ

thuật vào sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

d)

Trình độ đào tạo và năng lực của người lao động; trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất

51.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất được thể hiện ở

a)

Công cụ lao động

b)

Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Người lao động

d)

Phương thức sản xuất

52.

Trong lực lượng sản xuất, nhân tố quyết định năng suất lao động xã hội là:

a)

Sự tiến bộ của người lao động

b)

Sự phát triển của công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

53.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ sản xuất vật chất, quan hệ sản xuất tỉnh thần và quan hệ sản xuất con người

b)

Quan hệ giữa người lao động và tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất, quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ mua bán sản phẩm sản xuất ra

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất; quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất và quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

54.

Quan hệ giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ mua bán hàng hóa trong quá trình sản xuất

55.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

d)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

56.

Khái niệm kiến trúc thượng tăng dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cũng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng

b)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội (hình thái ý thức chính trị, pháp quyền, tôn giáo...)

c)

Toàn bộ hệ thống các thiết chế chính trị - xã hội (nhà nước, chính đáng, các đoàn thể chính trị xã hội...)

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

57.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất có vai trò:

a)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất

b)

Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tầng lớp trong sản xuất

c)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp trong xã hội

d)

Quy định địa vị xã hội của các giai cấp và tầng lớp lao động

58.

Quy luật chỉ phối sự vận động và phát triển của các phương thức sản xuất trong lịch sử:

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

59.

Nguyên nhân dẫn đến sự thay thế các quan hệ sản xuất trong lịch sử:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất về tính chất và trình độ

b)

Do ý muốn chủ quan của con người

c)

Do chính bản thân quan hệ sản xuất

d)

Do chế độ chính trị

60.

Trong đấu tranh giai cấp, cơ sở của liên minh giai cấp là:

a)

Sự thống nhất về lợi ích kinh tế

b)

Sự thống nhất về lợi ích vật chất

c)

Sự thống nhất về lợi ích chính trị

d)

Sự thống nhất về lợi ích cơ bản

61.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Trình độ của công cụ sản xuất

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất

c)

Trình độ phân công lao động xã hội

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

62.

Thực trạng phát triển nhất định của lực lượng sản xuất tất yếu đòi hỏi sự phÙ hợp tương ứng khách quan của

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

63.

Khi lực lượng sản xuất quyết định sự ra đời của một kiểu quan hệ sản xuất mới trong lịch sử thì

a)

Quyết định nội dung và tính chất của quan hệ sản xuất

b)

Quyết định sức mua bán của hàng hóa

c)

Quyết định sự phát tiến của nền kinh tế

d)

Quyết định sự ổn định về mặt chính trị của một quốc gia

64.

Ngôn ngữ xuất hiện và phát triển nhờ yếu tố:

a)

Lao động

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Tư duy nhanh nhạy

d)

Lao động và giao tiếp xã hội

65.

Sự thay thế và phát triển của các phương thức sản xuất phản ánh:

a)

Xu hướng tất yếu khách quan của quá trình phát triển xã hội loài người từ trình độ thấp đến trình độ ngày càng cao hơn

b)

Mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội về kinh

c)

Mong muốn chủ quan của các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội.

d)

5>] Xu hướng vận động và biến đổi của quá trình sản xuất

66.

Yếu tố quyết định nhất đến sự biến đổi của quan hệ sản xuất là:

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động hiện đại

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ của người lao động

67.

Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành

a)

Cơ sở hạ tầng của xã hội

b)

Kiến trúc thượng tăng của xã hội

c)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

68.

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất là:

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

69.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử “Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình

độ phát triển của lực lượng sản xuất" là:

a)

Đòi hỏi khách quan của nền sản xuất

b)

Không cần thiết

c)

Vật cản trong quá trình phát triển lực lượng sản xuất

d)

Ánh sáng trong phát triển xã hội

70.

Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo những chiều hướng:

a)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Mâu thuẫn với sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Đối lập với sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cùng chiều với sự phát triển của lực lượng sản xuất

71.

Quan điểm: “Trong trạng thái vận động của mâu thuẫn biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất diễn ra từ phù hợp đến không phù hợp, rồi đến sự phù hợp mới ở trình độ cao hơn" là của

a)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa siêu hình

72.

Quan hệ giai cấp quyết định khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc là quan điểm" là của

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo

c)

Chủ nghĩa siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật

73.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng

[ hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

c)

Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội nhất định

74.

Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm

a)

Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất mầm mống và quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ mua bán hàng hóa sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất thống trị và quan hệ sản xuất là mầm mống của xã hội tương lai

75.

Quan hệ giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của một xã hội nhất định

trong cơ sở hạ tầng là

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Quan hệ sản xuất mầm mống

76.

Xét đến cùng, nguyên nhân của những biến đổi từ cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tăng là do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

c)

Ý thức chủ quan của con người

d)

Sự phát triển của điều kiện vật chất

77.

Trong xã hội có đối kháng giai cấp, sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng tất yếu phải

a)

Thông qua vai trò của con người

b)

Thông qua đấu tranh giai cấp

c)

Thông qua cách mạng xã hội

d)

Thông qua đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

78.

Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tăng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ

a)

Tĩnh tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội

b)

Tính tất yêu của tôn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Kiến trúc thượng tăng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng

79.

Nhân tố trong kiến trúc thượng tăng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở thạ tầng kinh tế của xã hội là:

a)

Các chính đảng

b)

Nhà nước

c)

Các đoàn thể chính trị- xã hội

d)

Giáo hội

80.

Nguyên nhân sâu xa của sự phân hóa giai cấp trong xã hội làc

a)

Do tình trạng phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng xuất lao động tăng lên, xuất hiện "của dư

b)

Do sự ra đời và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, đặc biệt là đổi với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

c)

Do sự tác động của nhân tố bạo lực

d)

Do sự tác động của các quy luật kinh tế phân hóa những người sản xuất hàng hóa trong nội bộ cộng đồng xã hội

81.

Giai cấp năm quyền lực nhà nước trong kiến trúc thượng tầng là:

a)

Giai cấp năm giữ quyền sở hữu tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Giai cấp chiếm số lượng đông đảo trong xã hội

c)

Giai cấp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội thông qua hoạt động của mình

d)

Giai cấp tiến bộ của xã hội

82.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tăng là

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tỉnh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

83.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tăng

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tăng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

84.

Nhân tố giữ vai trò quyết định đến quá trình thay thế nhau của các hình thái

kinh tế - xã hội trong lịch sử nhân loại là:

a)

Sự tác động của các quy luật khách quan

b)

Sự tác động của các nhân tố chủ quan

c)

Sự tác động của tương quan lực lượng chính trị của các giai cấp, tầng lớp xã hội, truyền thống văn hóa của mỗi cộng đồng người

d)

Sự tác động của tỉnh hình quốc tế đối với tiến trình phát triển của mỗi cộng đồng người trong lịch sử

85.

Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội là ở

a)

Sự phát triển của kiến trúc thượng tăng

b)

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng

c)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

86.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử là:

a)

Kiến trúc thượng tăng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

87.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau trong lịch sử là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tăng

d)

Lực lượng sản xuất

88.

Hạt nhân của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Lý luận hình thái kinh tế - xã hội

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tăng

d)

Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

89.

Điều kiện cho sự phát triển “bỏ qua” một hay một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định trong lịch sử

a)

Điều kiện khách quan nhất định

b)

Điều kiện chủ quan nhất định

c)

Điều kiện khách quan của thời đại và nhân tố chủ quan của mỗi quốc gia, dân tộc

d)

Theo ý muốn của giai cấp thống trị xã hội

90.

Thực chất của sự phân hóa những con người trong một cộng đồng xã hội thành các giai cấp khác nhau, đối lập nhau là:

a)

Do mức sống (mức thu nhập) khác nhau

b)

Do có sự khác nhau và đối lập nhau về địa vị của họ trong một chế độ kinh tế - xã hội nhất định

c)

Do nghề nghiệp và sở thích khác nhau

d)

Do có màu da, sắc tộc khác nhau

91.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của giai cấp trong xã hội là:

a)

Xã hội xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Do mức sống, mức thu nhập khác nhau

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự phát triển của công cụ lao động

92.

Sự phân chia một xã hội thành giai cấp trước hết là do

a)

Nguyên nhân kinh tế

b)

Nguyên nhân chính trị

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân tâm lý

93.

Sự khác nhau về địa vị của những tập đoàn người to lớn trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử là do

a)

Khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội và khác nhau về cách thức hưởng thụ và phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng

b)

Khác nhau về quan hệ của họ trong xã hội, khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội và khác nhau về cách thức hưởng thụ và phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng

c)

Khác nhau về vai trò trong sản xuất; khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội và khác nhau về cách thức hưởng thụ và phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng

d)

Khác nhau về quan hệ của họ đối với tư liệu sản xuất, khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội và khác nhau về cách thức hưởng thụ và phần của cải xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng

94.

Đặc trưng cơ bản nhất quyết định địa vị của những tập đoàn người to lớn trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử là:

a)

Quan hệ của họ đối với tư liệu sản xuất

b)

Vai trò của họ trong tổ chức lao động xã hội

c)

Cách thức hưởng thụ và phần của cái xã hội ít hoặc nhiều mà họ được hưởng

d)

Các đặc trưng có vai trò như nhau

95.

Kết cấu xã hội - giai cấp trong xã hội có giai cấp thường gồm

a)

Các giai cấp cơ bản và các tầng lớp trung gian

b)

Các giai cấp cơ bản và các giai cấp không cơ bản

c)

Hai giai cấp cơ bản, những giai cấp không cơ bản và các tầng lớp trung gian

d)

Các giai cấp đối kháng trong xã hội

96.

Cơ sở để xác định các giai cấp theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

97.

Mâu thuẩn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

98.

Các cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội được biểu hiện dưới hình thức

a)

Đấu tranh kinh tế, đấu tranh chính trị, tư tưởng, đầu tranh dân tộc, tôn giáo, văn hóa

b)

Đấu tranh kinh tế, đấu tranh chính trị, đấu tranh dân tộc

c)

Đấu tranh giai cấp, đấu tranh chính trị, đầu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh tư tưởng, đầu tranh chính trị, đấu tranh dân tộc

99.

Đấu tranh giai cấp là tất yếu khách quan vị

a)

Do những mâu thuẫn không thể điều hòa được giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

b)

Do lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội

c)

Do nhu cầu tiêu dùng của con người tăng

d)

Do công cụ lao động phát triển

100.

Vấn đề trung tâm và cơ bản của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội là

a)

Giành lấy tư liệu sản xuất

b)

Chiếm giữ quyền lực nhà nước

c)

Chiếm giữ quyền lực kinh tế

d)

Giành lấy vị trí trong sản xuất

101.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị

c)

Trình độ nhận thức của các giai cấp không như nhau

d)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau

102.

Đặc điểm phản ánh của tâm lý xã hội:

a)

Phản ảnh sinh động, trực tiếp nhiều mặt cuộc sống hàng ngày của con người, thường [ xuyên chi phối cuộc sống đó

b)

Phản ảnh hiện thực khách quan một cách khái quát, sâu sắc và chính xác, vạch ra các mối liên hệ bản chất của sự vật và hiện tượng

c)

Là sự phán ánh một cách trực tiếp và tự phát... cho nên nó chỉ ghi lại những gì năm trên

bẽ mặt của tồn tại xã hội

d)

Được hình thành một cách tự giác, có khả năng đi sâu vào bản chất các mối quan hệ xã hội

103.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cũng là nhâm:

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành lấy chính quyền nhà nước

104.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại:

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Là một động lực cơ bản của sự phát triển xã hội trong điều kiện xã hội có phân hóa

thành đối kháng giai cấp

c)

Thay thế các hình thái kinh tế- xã hội từ thấp đến cao

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

105.

Con người là thể thống nhất của các phương diện cơ bản:

a)

Sinh học và tâm lý

b)

Xã hội và tự nhiên

c)

Thể xác và tinh thần

d)

Sinh học và xã hội

106.

Mâu thuẩn đối kháng giữa các giai cấp là do

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích căn bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

107.

Trong đấu tranh giai cấp, liên minh giai cấp là vấn đề có ý nghĩa

a)

Cực kỳ quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Không có vai trò gi

d)

Không quan trọng

108.

Cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản được chia thành những giai đoạn:

a)

Giai đoạn trước khi giành chính quyền

b)

Giai đoạn sau khi giành chính quyền

c)

Giai đoạn trước khi giành chính quyền và sau khi giành chính chính quyền

d)

Giai đoạn chuẩn bị cho cuộc đấu tranh và giai đoạn xây dựng chính trị

109.

Khi chưa giành được chính quyền, cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp võ sản gồm những hình thức:

a)

Đấu tranh kinh tế, đấu tranh chính trị, đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh giai cấp và đấu tranh chính trị - xã hội

c)

Đấu tranh dân tộc, đấu tranh chính trị, đấu tranh tư tưởng

d)

Đấu tranh kinh tế, đấu tranh xã hội, đầu tranh tư tưởng

110.

Giai cấp - dân tộc với nhân loại có:

a)

Mối quan hệ lợi ích

b)

Mối quan hệ sâu sắc

c)

Mối quan hệ biện chứng

d)

Mối quan hệ cộng hưởng

111.

Sự ra đời và tồn tại của nhà nước là do:

a)

Kết quả của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp

b)

Mong muốn của quần chúng nhân dân lao động

c)

Ý muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội

d)

Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc

112.

Bản chất của nhà nước là:

a)

Lực lượng điều hòa sự xung đột giai cấp

b)

Lực lượng bảo vệ quyền lợi cho mọi giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác

d)

Bộ máy quản lý những hoạt động chung vì sự tồn tại của xã

113.

Kiều nhà nước được V.IL.Lênin gọi là nhà nước "nửa nhà nước", "nhà nước

không còn nguyên nghĩa" là:

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

114.

Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước:

a)

Nhà nước chủ nô quý tộc

b)

Nhà nước vô sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư sản

115.

Về bản chất, nhà nước là:

a)

Một bộ máy tổ chức quyền lực và thực thì quyền lực đặc biệt của xã hội trong điều kiện xã hội có đối kháng giai cấp

b)

Hệ thống tổ chức đại biểu cho quyền lực chung của xã hội để quản lý, điều khiển mọi

hoạt động của xã hội và công dân

c)

Một thiết chế quyền lực trong hệ thống kiến trúc thượng tầng của xã hội

d)

Một tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

116.

Nhà nước là của:

a)

Các tầng lớp trong xã hội

b)

Giai cấp thống trị về kinh tế

c)

Giai cấp bị thống trị

d)

Các giai cấp cơ bản và không cơ bản

117.

Nhà nước có:

a)

Hai đặc trưng cơ bản

b)

Ba đặc trưng cơ bản

c)

Bốn đặc trưng cơ bản

d)

Năm đặc trưng cơ bản

118.

Cách mạng xã hội là:

a)

Sự thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

b)

Sự thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

c)

Phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội lỗi thời lên hình thái kinh tế - xã hội mới có trình độ phát triển cao hơn

d)

Sự biển tranh giành quyền lực nhà nước giữa các lực lượng chính trị với chủ trương không thay đổi chế độ hiện thời

119.

Nguyên nhân sâu xa nhất của cách mạng xã hội là:

a)

Nguyên nhân chính trị

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân tư tưởng

d)

Nguyên nhân tâm lý

120.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử

a)

Giành chính quyền không phải là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội

b)

Cách mạng xã hội là bước chuyển vĩ đại đời sống xã hội về kinh tế

c)

Cách mạng xã hội là phương thức thay thế từ hình thái kinh tế - xã hội này sang hình

thái kinh tế - xã hội khác cao hơn

d)

Cách mạng xã hội không phải là đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp

121.

Kết quả cuối cùng của những cuộc cách mạng xã hội - đỉnh cao của những

cuộc đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại

a)

Sự ra đời của lực lượng sản xuất mới

b)

Sự ra đời của quan hệ sản xuất mới

c)

Sự ra đời của phương thức sản xuất mới

d)

Sự ra đời của chế độ xã hội mới

122.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với sự phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp

a)

Là động lực duy nhất của sự phát triển xã hội

b)

Là một trong những phương thức, động lực của sự phát triển xã hội

c)

Là khuynh hướng chung của sự phát triển xã hội

d)

Là cơ chế để thay đổi chính quyền nhà nước

123.

Mục tiêu của cách mạng Việt Nam:

a)

Giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

b)

Lật đổ xã hội phong kiến và đánh đuổi đế quốc xâm lược

c)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

d)

Giành độc lập dân tộc và tiến lên chủ nghĩa cộng sản

124.

Bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam" là:

a)

Nhà nước của các giai cấp

b)

Nhà nước của giai cấp công nhân

c)

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân

d)

Nhà nước của giai cấp nông dân

125.

Đường lối, quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam là một bộ phận thuộc ve

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tăng

126.

Xét đến cùng, vai trò của cách mạng xã hội là:

a)

Phá bỏ xã hội cũ lạc hậu

b)

Giải phóng lực lượng sản xuất

c)

Đưa giai cấp tiến bộ lên địa vị thống trị

d)

Lật đổ chính quyền của giai cấp thống trị

127.

Vai trò sáng tạo lịch sử được quyết định bởi:

a)

Các nhà khoa học

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Vĩ nhân, lãnh tụ

d)

Không do ai quyết định vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên

128.

Lực lượng căn bản và chủ chốt của quần chúng nhân dân là:

a)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất

b)

Những người lao động sản xuất ra giá trị tỉnh thần

c)

Những người đang hoạt động trong các lĩnh vực khoa học

d)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần

129.

Cuộc cách mạng xã hội thứ lần thứ hai trong lịch sử đã thực hiện bước chuyển xã hội từ:

a)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ lên hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

b)

Hình thái kinh tế - xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế - xã hội tư bản tư bản chủ nghĩa

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản lên hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy lên hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

Câu 407 [<TB

130.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng:

a)

Cho mọi xã hội trong lịch sử

b)

Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Cho xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Cho xã hội phong kiến

131.

Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội đã chỉ rõ động lực phát triển của lịch sử xã hội

a)

Do lực lượng siêu nhiên thần bí chi phối

b)

Do lực lượng tinh thần chỉ phối

c)

Do lực lượng tỉnh thần và lực lượng siêu nhiên bên ngoài con người

d)

Do hoạt động thực tiễn của con người mà trước hết là thực tiễn sản xuất vật chất

132.

Giữa lãnh tụ và quần chúng nhân dân có mối quan hệ

a)

Quan hệ chi phối

b)

Quan hệ thống nhất biện chứng

c)

Quan hệ phụ thuộc

d)

Quan hệ lợi ích

133.

Khái niệm "tồn tại xã hội" dùng để chỉ:

a)

Phương thức sản xuất của xã hội

b)

Điều kiện kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

d)

Dân số và mật độ dân cư

134.

C.Mác viết: "cãi cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội tư bản công nghiệp”. Câu nói trên phản ánh:

a)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất

b)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại mâu thuẫn với nhau

135.

Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm:

a)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý, đần số và một độ dẫn cư

b)

Điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý; dân số và mật độ dân cư

c)

Phương thức sản xuất, dân số và mật độ dân cư

d)

Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý

136.

Yếu tố đóng vai trò cơ bản nhất trong tồn tại xã hội là:

a)

Phương thức sản xuất

b)

Điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý

c)

Dân số và mật độ dân cư

d)

Lực lượng sản xuất

137.

Khái niệm "ý thức xã hội" dùng để chỉ

a)

Mặt tinh thần của đời sống xã hội và là bộ phận hợp thành của văn hóa tỉnh thần của xã hội

b)

Đời sống tinh thần của xã hội

c)

Ý thức của con người trong xã hội

d)

Đời sống tâm linh của con người

138.

Nguyên lý đánh dấu sự đối lập căn bản giữa thế giới quan duy vật và thể

giới quan duy tâm về xã hội là:

a)

Nguyên lý vật chất quyết định ý thức

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phố biển

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

139.

Những tư tường, những quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết xã hội dưới dạng các khái niệm, các phạm trù và các quy luật, là

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức thẩm mỹ

c)

Ý thức kinh nghiệm

d)

Ý thức lý luận

140.

Ý thức xã hội thông thường

a)

Phân ánh một cách sinh động và trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống hàng ngày

của con người

b)

Phản ánh sâu sắc, chính xác, bao quát

c)

Phản ánh vẻ bề ngoài

d)

Phân ảnh nội dung đời sống xã hội

141.

Ý thức lý luận phản ánh hiện thực khách quan

a)

Phân ánh một cách sinh động và trực tiếp

b)

Phản ánh sâu sắc, chính xác, bao quát và vạch ra được những mối liên hệ khách quan,

bản chất, tất yếu mang tính quy luật

c)

Phản ánh vẻ bề ngoài

d)

Phân ảnh nội dung đời sống xã hội

142.

Hình thái ý thức chính trị xuất hiện:

a)

Trong xã hội có giai cấp và có nhà nước

b)

Trong xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Trong xã hội thị tộc, bộ lạc

d)

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa

143.

Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:

a)

Phản ảnh sinh động, trực tiếp các mặt khác nhau của cuộc sống hàng ngày của con người

b)

Phản ánh hiện thực khách quan một cách khái quát, sâu sắc và chính xác, vạch ra các mối liên hệ bản chất của sự vật và hiện tượng

c)

Là sự phản ánh có tính chất tự phát, thường ghi lại những mặt bề ngoài của tồn tại xã hội

d)

Được hình thành một cách tự giác, có khả năng đi sâu vào bản chất các mối quan hệ xã hội

144.

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

145.

Các tính chất biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội:

a)

Tĩnh lạc hậu, tỉnh vượt trước

b)

Tính lệ thuộc, tính chất tiên tiến

c)

Tỉnh vượt trước, tính linh hoạt

d)

Tính sáng tạo, tính kế thừa

146.

Quan điểm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù

a)

Kiến trúc thượng tăng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Tồn tại xã hội

147.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người với tư cách là "người", được bắt đầu bằng tự phân biệt với súc vật ngay khi con người:

a)

Bắt đầu sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình

b)

Khi con người có ý thức

c)

Khi con người biết sử dụng lửa để nấu chín thức ăn

d)

Khi con người có ngôn ngữ

148.

Vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội là:

a)

Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội

b)

Tôn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội

c)

Tồn tại xã hội làm thay đổi các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản trực tiếp

d)

Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội

149.

Bản chất của con người được quyết định bởi:

a)

Những mối quan hệ xã hội

b)

] Nỗ lực của mỗi cá nhân

c)

Giáo dục của gia đình và nhà trường

d)

Gen di truyền

150.

Vai trò của mặt xã hội trong con người

a)

Là tiền đề tồn tại của con người

b)

Cải tạo nâng cao mặt sinh vật

c)

] Là đặc trưng bản chất để phân biệt con người với loài vật

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

151.

Con người bẩm sinh đã là sinh vật có tính:

a)

Tính dân tộc

b)

Tính xã hội

c)

Tính bản năng

d)

Tính sáng tạo

152.

Thực chất của hiện tượng tha hóa con người là

a)

Lao động của con người bị biến chất

b)

Lao động của con người bị biến đổi

c)

Lao động của con người bị thay đổi

d)

Lao động của con người bị tha hóa

153.

Nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là:

a)

Chế độ tư hữu

b)

Chế độ phân phối công bằng

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

154.

Trong những tư tưởng căn bản, cốt lõi của các nhà kinh điển Mác - Lênin về con người là:

a)

Vĩnh viễn giải phóng toàn thể con người khỏi ách bóc lột, ách áp bức

b)

Vĩnh viễn giải phóng toàn thể dân tộc khỏi ách bóc lột, ách áp bức

c)

Vĩnh viễn giải phóng toàn thể nhân dân khỏi ách bóc lột, ách áp bức

d)

Vĩnh viễn giải phóng toàn thể xã hội khỏi ách bóc lột, ách áp bức

155.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quần chúng nhân dân là:

a)

Một nhóm người năm quyền thống trị

b)

Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Những người nghèo khổ trong xã hội

d)

Những người công nhân, nông dân trong xã hội

156.

Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:

a)

Các giai cấp, tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

b)

Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và các giá trị tỉnh thần.

c)

Những người chống lại giai cấp thống trị phản động.

d)

Những người nghèo khổ

157.

Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.

b)

Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể

c)

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.

d)

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới

158.

Cơ sở khoa học nào để xác định con đường phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

d)

Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

159.

Trong xã hội chủ nghĩa, sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi

a)

Tất yếu phải thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Thay thế quan hệ sản xuất khác

c)

Giữ nguyên quan hệ sản xuất cũ

d)

Phát triển công cụ sản xuất

160.

Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ

a)

Con người

b)

Của cải vật chất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

S>Lực lượng sản xuất

161.

Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng

a)

Là sự “phát triển rút ngắn" và "bỏ qua" việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản

xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

b)

Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất

c)

Là sự phát triển tuần tự

d)

Là bỏ qua tất cả những giá trị nhân loại đã đạt được trong chủ nghĩa tư bản

162.

Cách viết nào sau đây là đúng

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

163.

Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác là

a)

Đột biến xã hội

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Tiến hóa xã hội

164.

Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng vĩ đại nhất, sâu sắc nhất trong lịch sử nhân loại vì

a)

Thay thế chế độ bóc lột này bằng chế độ bóc lột khác tỉnh vi hơn

b)

Làm thay đổi hoàn toàn bản chất chế độ chính trị xã hội cũ, xóa bỏ triệt để nguồn gốc

chế độ tư hữu sản sinh đối kháng giai cấp

c)

Làm thay đổi hoàn toàn bản chất chế độ chính trị xã hội cũ

d)

Làm thay đổi vị trí của giai cấp bị thống trị trong xã hội

165.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội:

a)

Cách mạng xã hội mở đường cho quá trình tiến hoá xã hội lên giai đoạn cao hơn

b)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hoá xã hội

c)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hoá xã hội

d)

Cách mạng xã hội phủ định tiến hoá xã hội

166.

Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tòn tại xã hội:

a)

Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Điều kiện vật chất bảo đảm

d)

Ý thức xã hội phải “vượt trước” tồn tại xã hội

167.

Hiện nay, ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam kinh nữ, điều đó thể hiện

a)

Tĩnh lạc hậu của ý thức xã hội

b)

Tính vượt trước của ý thức xã hội

c)

Tính kế thừa của ý thức xã hội

d)

Tính độc lập của ý thức xã hội