wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người đầu tiên đưa học thuyết chủ nghĩa xã hội vào VN

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Huỳnh Thúc Kháng

d)

Trần Phú

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác nếu giai cấp công nhân và nhân dân lao động ko có nhận thức đúng đắn và đầy đủ về cnxh thì dẫn đến hậu quả gì

a)

Không có niềm tin lí tưởng và bản lĩnh cách mạng vững vàng trong mọi tình huống

b)

Không có đủ cơ sở khoa học để vạn dụng sáng tạo li luận về cnxh vào thực tiễn CM

c)

Không có đủ bản lĩnh để tiếp tục thực hiện sứ mệnh ls của mk

d)

Tất cả đáp án

3.

Sự sụp đổ của cnxh ở Liên Xô và Đông Âu có đặc điểm j

a)

Là sự sụp đổ của toàn bộ hệ thống cnxh trên thế giới

b)

Sự sụp đổ của 1 mô hình của cnxh trong quá trình đi tới mục tiêu xhcn

c)

Là sự sụp đổ của cn mác

d)

Tất cả các đáp án

4.

Vai trò của lênin đói với sự phát triển của cnxhkh thời kì trc CM tháng 10 Nga

a)

Đấu tranh chống các trào lưu phi mác xít

b)

Xây dưngh lí luận về đảng cách mạng kiểu mới của gcap công nhân về cương lĩnh sách lược trong nội dung hoạt động của đảng

c)

Hòn chỉnh lí hề cmxhcn và chuyên chính vô sản

d)

Tất cả các đáp án

5.

Từ thực tiễn hoen 30 năm đổi mới, ĐCSVN đã rút ra 1 số bài học j

a)

Phải chủ động k ngừng sáng tạo trên cơ sở kiên định mục tiêu đọc lập dân tộc và CNXH

b)

Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm “dân là gốc”

c)

Đổi mới p toàn diện đồng bộ có bước đi phù hợp tôn trọng quy luật khách quan xuất phát từ thực tiễn

d)

Tất cả đáp án

6.

Công cuộc đổi mới xây dựng CNXH do ĐCSVN khởi xướng và lãnh đạo diễn ra tại đại hội đảng toàn quốc lần nào

a)

Đại hội lần VI

b)

Đại hội lần V

c)

Đại hội lần IV

d)

Đại hội lần III

7.

Sự kiện nào đã biến CNXHKH lí luận trở thành hiện thực

a)

Cách mạng t10 Nga và sụe ra đời nước Liên Xô năm 1917

b)

Phong trào hiến chương của công nhân Anh

c)

Phong trào đấu tranh của công nhân nhà máy Liong ở Pháp

d)

Phòng trào đấu tranh của công ngân nhà máy dệt Xiledi ở Đức

8.

Ai là người sáng lập ra CNXHKh

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen

b)

C.Mác và Hêghen

c)

C.Mác và Lênin

d)

Ph.Aengghen và Lênin

9.

Ai là ng đầu tiên đưa cnxhkh từ lí luận thành thực tiễn trên thế giới

a)

C.Mác

b)

Ph.Aengghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

10.

Ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ăngghen là

a)

chủ nghĩ duy vật lịch sử, học thuyết về gtri thặng dư, học thuyết về sứ mệnh ls toàn thế giới của giai cấp công nhân

b)

Chủ nghĩa duy tâm, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh ls của giai cấp công nhân

c)

Chủ nghĩa duy vật ls, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về sứ mệnh ls chả giai cấp tư sản

d)

Chủ nghĩ duy tâm, học thuyết về giá trị thặng dư, học thuyết về ls sứ mệnh giai cấp tư sản

11.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của cnxh ở Liên Xô và Đông Âu

a)

Do những nguyên lí của cn Mác lênin k đúng

b)

Những sai lầm của trong quá trình lãnh đạo của ĐCS ở Liên Xô

c)

Sự ủng hộ quá trình xây dựng cnxh của các nước tư bản

d)

Tất cả đáp án

12.

Theo lênin đặc điềm của chuyên chính vô sản là

a)

Có cơ sở cà nguyên tắc cao nhất là sự liên minh của giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và toàn thể nd lao động

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản

c)

Thực hiện chuyên chính đối với giai cấp vô sản

d)

Tất cả đáp án

13.

Hạn chế nổi bật của cnxh k tưởng là gì

a)

Không phát hiện ra vai trò chả giai cấp công nhân trong vc thực hiện cuộc chuyển biến CM từ CNTB lên CNXH

b)

Phê phán chế độ quân chủ chuyên chế

c)

Đưa ra 1số luận điểm về xh tương lai

d)

Phê phán chế độ TBCN

14.

Chức năng và nhiệm vụ của CNXHKH là

a)

Phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu ls dẫn đến hình thành phát triển honhf thái kt-xh cộng sản giải phóng xh

b)

Giáo dục trang bị lập trường tư tưởng chính trị của gc công nhân cho ĐCS gcap công nhân và nhân dân lao động

c)

Định hướng chính trị xã hội cho mọi hoạt động của gcap công nhân của ĐCS của nhà nước và của nd trên mọi lĩnh vực

d)

Tất cả đáp án

15.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của cnxhkh

a)

Bản thảo kinh tế triết năm 1844

b)

Tuyên ngôn của ĐCS

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

d)

Hệ tư tưởng đức

16.

Cnxhkh ra đời trong điều kiện kt-xh nào

a)

Phương thức sản xuất TBCN đã trở thành phương thức sx thống trị

b)

Phướng thức sx TBCN mới xuất hiện

c)

CNTB trở thành chủ nghĩa đế quốc

d)

Phương thức sx TBcN tan rã

17.

Đặc điểm cơ bản của CnXH k tưởng

a)

Thể hiện tinh thần lên án phê ohans chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ TBCN bất công

b)

Giải thích được bản chất của chế độ làm thuê trong chế độ tư bản

c)

Phát hiện ra được những quy luật phát triển của CNTB

d)

Phát hiện ra sứ mệnh ls của gcap công nhân

18.

Giá trị của CNXH k tưởng Pháp

a)

Bảo vệ chế độ quân chủ chuyên chế

b)

Bảo vệ chế độ TBCN

c)

Thức tỉnh gcap công nhân và ng ười lao động trong cuộc đấu tranh chống chế độ quân chủ chuyên chế và chế độnTBCN

d)

Tất cả đáp án

19.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu CNXHKH là

a)

Trang bị những nhận thức chính trị xã hội và pp luận khoa học để tìm hiểu hình thái kt-xh CSCN

b)

Gd niềm tin khoa học cho nd vào mục tiêu lí tưởng và con đường xd cnxh

c)

Có căn cứ nhận thức kh để luôn cảnh giác phân tích đúng và đấu tranh chống lại những nhận thức sai lệch những sự chống phá của chủ nghĩa đế quóc và bọn phản động đối vs đảng nhà nước

d)

Tất cả đáp án

20.

Tìm phương án Sai nhiệm vụ của cnxhkh

a)

Giác ngộ và hướng dân gcap tư sản thực hiện sứ mệnh ls của mk

b)

Luận giải một cách kh về phương hướng và nguyên tắc của chiến lược sách lược xây dựng cnxh

c)

Phê phán đấu tranh bác bỏ những trào lưu chống cộng chống cnxh

d)

Giác ngộ và hướng dẫn gcap công nhân thực hiện sứ mệnh ls của mk

21.

Đâu ko phải đặc điểm của gcap công nhân Vn

a)

Ra đời đầu thế kỉ XX

b)

Có tinh thần Cm triệt để

c)

Đại hộ phận công nhân xuất thân tìe nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Ra đời sau gcap tư sản VN

22.

Tìm đáp án đúng nhất gcap nào là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH, HĐH ở VN trong thời kì đổi mới

a)

Đội ngũ doanh nhân

b)

Gcap công nhân

c)

Đội ngũ tri thức

d)

Gcap nông dân

23.

Gcap công nhân là ng lao động gắn liền với nền sx

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Công nghiệp hiện đại

d)

Đại nông nghiệp

24.

Phạm trù trung tâm của cnxhkh là

a)

Giai cấp tư sản

b)

Sứ mệnh ls của gcap công nhân

c)

Cách mạng tư sản

d)

Gcap nông dân

25.

Mác và Ăngghen đã làm sáng tỏ sứ mệnh ls của gcap nào trong phương thức sx TBcN

a)

Gcap tư sản

b)

Gcap nông dân

c)

Gcap công nhân

d)

Gcap nô lệ

26.

Tìm phương án Sai gcap công nhân VN có đặc điểm j

a)

Ra đời vào đầu thế kỉ XX

b)

Ra đời sau gcap tư sản Vn

c)

Phần lớn xuất thân từ gcap nông dân

d)

Ra đời gắn liền với quá trình xâm lược của TDP

27.

Đặc trưng về vị trí của gcap công nhân trong quan hệ sx TBCN thể hiện ntn

a)

Là gcap sở hữu phần lớn tư liệu sx của xh

b)

Gcap k có tư liệu sx phải bán sức lđ cho nhà tư bản

c)

Có vai trò trực tiếp trong sx nền nông nghiệp có tính chất công nghiệp hiện đại

d)

Là những ng trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành nhuengx công cụ sx có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại có trình độ xh hoá cao

28.

Điểm khác biệt cơ bản về sự ra đời vủa gcap công nhân VN

a)

GCCN VN ra đời trước GCTS VN

b)

GCCN VN ra đời sau GCTS VN

c)

GCCN VN ra đời cùng GCTS VN

d)

GCCN VN ra đời trước GCTS Pháp

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đại hội đại biểu toàn quốc lần XII của Đảng khẳng định: “ Coi trọng giữ vững bản chất….và các nguyên tắc sinh hoạt Đảng”

a)

GCCN

b)

GCTS

c)

GCND

d)

Tầng lớp trí thức

30.

Điền vào chỗ trông: Đại hôi jđại biểu toàn quốc lần XII của Đảng kđ:” chú trọng xd phát huy vi trò của….đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong thời kì mới

a)

GCCN,GCTS,GCND, đội ngũ trí thức

b)

GCCN, GCND, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

GCNN, GCTS, đội ngũ trí thức

d)

GCND, GCTS, đội ngũ trí thức, tầng lớp thanh niên

31.

Chọn đáp án đúng về nội dung chính trị xã hội của sứ mệnh ls GCCN VN

a)

GCCN là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, xd chỉnh đốn Đảng, ngăn chặn đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị đạo đức lối sống “tự diễn biến” , “tự chuyển hoá”

c)

xây dựng nền văn hoá VN tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa bên ngoài

32.

Hiện nay đội ngũ công nhân VN trong khu vực kinh tế nào là tiêu biểu đóng vai trò nòng cốt

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tue nhân và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

33.

Hiện nay ở VN đội ngũ CN trong khu vuẹc kinh tế nhà nước đóng vai trò ntn

a)

Nòng cốt chủ đạo

b)

Ko cơ bản

c)

Thứ yếu

d)

Tất cả đáp án

34.

Nội dung về kinh tế của sứ mệnh ls của GCCN VN

a)

GCCN là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh CNH, HĐH đất nc

b)

Tăng cường sự lãnh đạo Đảng xây dựng chỉnh đốn Đảng

c)

Xây dựng nền văn hoá VN tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng con ng mới XHCN

35.

sự biến đổi của GCCN VN hiện nay

a)

Tăng nhanh về số lượng chất lượng, đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp, nắm vững KH-CN tiên tiến

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của tâm lí tiểu nông

c)

Tăng nhanh về số lượng và giảm chất lượng

d)

Tất cả đáp án

36.

Tìm đáp án Sai về GCcN hiện này

a)

GCCN vẫn đg là lực lượng sx hàng đầu

b)

GCCN vẫn bị GCTS và CNTB bóc lột về giá trị thặng dư

c)

Xung đột về lợi ích co bản giữa GCTS và GCCN vẫn còn tồn tại

d)

GCCN hiện nay k bị bóc lột về giá trị thặng dư

37.

Tìm nội dung k đúng về GCCN hiện nay

a)

Là lực lượng sx hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Là gcap vẫn còn bị bóc lột giá trị thặng dư

c)

Là gcap có trình độ sx thấp

d)

Là gcap xung đột lợi ích vs GCTS

38.

Điểm tương đồng giữa GCCN hiện nay so với GCCN truyền thống ở thế kỉ XIX

a)

Là lực lượng sx hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Ở các nc TBCN GCCN bị GCTS bóc lột giá trị thặng dư

c)

GCCN là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh CM

d)

Tất cả đáp án

39.

Điểm khác biệt cơ bản của GCCN hiện nay và GCCN trc đây là

a)

GCCN hiện nay có xu hướng trí tuệ hoá

b)

GCCN hiện nay bị bóc lột về giá trị thặng dư

c)

GCCN hiện nay xung đột về lợi ích vs GCTS

d)

GCCN hiện nay bị hao phí lao động chủ yếu là hao phí về sức lực cơ bắp

40.

Nội dung kinh tế trong sứ mệnh ls của GCCN trên thế giới hiện nay

a)

Ở các nc TBCN mục tiêu đấu tranh dàu lâu của GCCN là giành chính quyền

b)

GCCN tgia trực tiếp vào quá trình sx vs công nghệ hiện đại năng suất chất lượng cao

c)

Thực hiện các giá trị như lao động sáng tạo công bằng dân chủ bình đẳng tự do

d)

Đâu tranh bảo vệ nền tư tưởng của ĐCS

41.

Tìm phương án Sai đặc điểm của GCCN VN

a)

Gắn bó mật thiết vs các tầng lớp nhân dân lao động trong XH

b)

Là 1 trong những lực lượng cơ bản tạo ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Ra đời trc GCTS VN

d)

Đối lập lợi ích vs GCCN vs NDLĐ

42.

Những biến đổi của GCCN VN hiện nay

a)

Tăng nhanh về số lượng và chất lượng

b)

Đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp

c)

Nắm vững KH-CN tiên tiến được đào tạo nghề theo chuẩn nghề nghiệp học vấn văn hóa

d)

Tất cả đáp án

43.

Điền từ còn thiếu: sứ mệnh ls của GCCN ko phải là thay thế….bằng 1….khác mà là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sx

a)

Chế độ sở hữu tư nhân-chế độ sở hữu tư nhân

b)

Chế độ công hữu-chế độ công hữu

c)

Chế độ công hữu-chế độ tư hữu

d)

Chế độ bóc lột-chế độ tư hữu

44.

Sự khác biệt của GCCN hiện đại so với giai cấp truyền thống ở thế kỉ XIX

a)

Bị CNTB bóc lột về giá trị thặng dư

b)

Là lực lượng sx hàng đầu của xã hội

c)

Tồn tại xung đột giữa GCTS và GCCN

d)

Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là hao phí về trí lực chứ k thuần tuý là hao phí sức lực cơ bắp

45.

Để hoàn thành sứ mệnh ls GCCN tất yếu p liên minh vs giai cấp nào

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Tất cả đáp án

d)

Tiểu tư sản

46.

điền từ còn thiếu: “các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vọng cùng vs sự phát triển của đại CN, còn… lại là sp của bản thân nền đại CN

a)

Giai cấp địa chủ

b)

GCVS

c)

GCTS

d)

GCTTS

47.

GCCN hình thành và phát triển trong phương thức sx nào

a)

Phương thức sx chiếm hữu nô lệ

b)

Phương thức sx phong kiến

c)

Phương thức sx TBCN

d)

Phương thức sx XHCN

48.

Chọn từ thích hợp: “ Tất cả giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại CN còn giai cấp vô sản lại là…của bản thân nền đại CN

a)

Thành tựu

b)

Sản phẩm

c)

Nguồn gốc

d)

Thành quả

49.

Điền từ: “ Sự sụp đổ của…và thắng lợi của…đều là tất yếu như nhau “

a)

GCTS-GCVS

b)

GCVS-GCTS

c)

GCTS-GCND

d)

GCVS-GCND

50.

Phương thức lao động của GCCN trong nền sx TBCN có đặc điểm j

a)

Là giai cấp có lợi ích thống nhất với lợi ích của GCTS

b)

Là giai cấp duy nhất tạo ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Là những người lđ trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sx có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hoá cao

d)

Là gcap sử dụng công cụ sx lạc hậu

51.

Vị trí của GCCN trong quan hệ sx TBCN

a)

Là gcap lđ chiếm số lượng ít trong XH

b)

Là giai cấp k sở hữu tư liệu sx chủ yếu của XH nên p bán sức lao động cho nhà tư bản

c)

Là gcap đại biểu cho trí tuệ của nhân loại

d)

Là gcap chiếm phần lớn tư liệu sx của xh

52.

Chọn đáp án đúng nhất nền sx đại CN và phương thức sx tiên tiến đã rèn luyện cho GCCN những phẩm chất về

a)

Tinh thần tự giác và đoàn kết

b)

Ý thức CM

c)

Tinh thần hợp tác

d)

Tính tổ chức, kỉ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lí lao động công nghiệp, tinh thần tự giá và đoàn kết

53.

Trình độ trưởng thành của GCCN trong cuộc đấu tranh chống CNTB đc thể hiện

a)

Từ đấu tranh mang tính tự giác sang đấu tranh mang tính tự phát

b)

Từ đấu tranh mang tính tự phát sang đấu tranh mang tính tự giác tiến đến trình độ cao nhất là đấu tranh chính trị

c)

Chỉ tập trung đấu tranh duy nhất trên lĩnh vực kinh tế

d)

Chỉ tập trung đấu tranh duy nhất trên lĩnh vực chính trị

54.

Lực lượng sx xã hội hoá cao ở trình độ phát triển hiện đại sẽ tạo ra cơ sở kinh tế để chấm dứt vĩnh viễn chế độ ng bóc lột ng dựa trên chế độ kinh tế nào

a)

Chế độ công hữu

b)

Chế độ tư hữu

c)

Chế độ sở hữu tư nhân

d)

Tất cả đáp án

55.

Chủ nghĩa Mác là hệ tư tưởng của giai cấp nào

a)

GCCN

b)

GCND

c)

GCTS

d)

Tầng lớp trí thức

56.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để GCCN thực hiện thắng lợi sứ mệnh ls của mk

a)

Sự phát triển của các phong trào công nhân

b)

Sự ra đời của ĐCS

c)

Sự liên minh giữa GCCN vs GCND vs các tầng lớp lđ khác

d)

Địa vị kinh tế và địa vị chính trị-xh của GCCN

57.

Đảng cộng sản ra đời và đảm nhận vai trò lãnh đạo CM đánh dấu điều j

a)

GCCN chỉ phát triển về lượng

b)

Sự trưởng thành vượt bậc của GCCN

c)

Dự báo sự thắng lợi của GCTS

d)

Tất cả đáp án

58.

Trong thời kì đổi mới sứ mệnh ls của GCCN VN là

a)

Lãnh đạo CM thông qua ĐCSVN

b)

Lực lượng đi đầu trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nước

c)

Lực lượng nòng cốt trong liên minh GCCN vs GCND và đội ngũ trí thức

d)

Tất cả đáp án

59.

Đặc điểm về chính trị của GCCN VN thể hiện ntn

a)

Còn mang nhiều tàn dư của tâm lí tiểu nông và tập quán của nông dân

b)

Vươn lên đảm đương vai trò lãnh đạo CM ở nc ta và thực hiện sứ mệnh ls của mk

c)

Tuyệt đối trung thành vs chủ nghĩ mác

d)

Tất cả đáp án

60.

Ở nc TBCN giai cấp nào là giai cấp nắm giữ về tư liệu sx

a)

GCCN

b)

GCTS

c)

Địa chủ

d)

Ng lao động

61.

Tìm phương án Sai ĐCS đại biểu cho lợi ích của ai

a)

GCCN

b)

GCVS

c)

GCTS

d)

Nhân dân lđ

62.

Đặc điểm của GCCN VN

a)

Ra đờ và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp

b)

Ra đời trước GCTS VN

c)

Gắn bó mật thiết với các tầng lớp lao động trong xh

d)

Tất cả đáp án

63.

GCCN VN ra đời khi nào

a)

Cùng vs sự ra đời của GCCN thế giới

b)

Sau chiến thắng của CMT10 Nga

c)

Khi TDP vào khai thác thuộc địa ở VN

d)

Khi ĐCS VN đc thành lập

64.

Tìm ý đúng:” cùng vs sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, GCCN sẽ

a)

Giảm về số lượng và chất lượng

b)

Phát triển về cả số lượng và chất lượng

c)

Giảm về số lượng và ko có sự thay đổi về trình độ

d)

Tất cả đáp án

65.

Nhân tố nào quan trọng nhất được coi là ngọn cờ tư tưởng dẫn dắt GCCN hoàn thành sứ mệnh ls của mk

a)

tinh thần đoàn kết

b)

Chủ nghĩa mác

c)

Lí luận khoa học

d)

Tình thần CM

66.

Tìm đáp án đúng nhất bao quát nhất về điều kiện khách quan quy luật sứ mệnh ls của GCCN

a)

Sự phát triển của các phong trào công nhân

b)

Sự ra đời của ĐCS

c)

Địa vị kinh tế và địa vị chính trị-xh của GCCN

d)

Sự liên minh giữa GCCN với GCND và các tầng lớp lao động khác

67.

Nội dung về văn hoá tư tưởng của sứ mệnh ls của GCCN VN

a)

Đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng lí luận để bảo vệ sự trong sáng của CN mác và tư tưởng HCM

b)

xây dựng con người mới XHCN

c)

Xây dựng nền văn hoá VN tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Tất cả đáp án

68.

Tìm đáp án đúng nhất ĐCS đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của ai

a)

GCCN và nhân dân lao động

b)

Chỉ GCCN và GCTS

c)

GCTS

d)

GCND

69.

Tìm phương án Sai trong mục tiêu tổng quát về sứ mệnh ls của GCCN

a)

Xoá bỏ chế độ TBCN xoá bỏ chế độ người bóc lột

b)

Giải phóng nhân loại khỏi sự áp bức ,bóc lột, nghèo nàn

c)

Xây dựng chế độ tư hữu về tư liệu sx

d)

Xây dựng XH CSCNVN

70.

Theo chủ nghĩa Mác ĐCS là sp kết hợp của

a)

Chủ nghĩa mác vs tầng lớp trí thức

b)

Chủ nghĩa mác vs Phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa mác vs phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa mác vs phòng trào công nhân và phong trào yêu nước

71.

Đảng CSVN là sp kết hợp của

a)

Chủ nghĩa Mác vs phong trào công nhân

b)

Phong trào công nhân với phong trào yêu nước

c)

Chủ nghĩa Mác với phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

72.

Phạm trù trung tâm của CNXHKH là

a)

GCTS

b)

Sứ mệnh ls của GCCN

c)

CMTS

d)

GCND

73.

Điền từ: “…..là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại “

a)

Công nhân Anh

b)

Công nhân Đức

c)

Công nhân Pháp

d)

Côbg nhân Việt Nam

74.

Chọn đáp án đúng nhất, đặc tính quan trọng nhất quyết định bản chất CM của GCCN là j

a)

Vì GCCN là giai cấp CM đại biểu cho lượng sx hiện đại cho xu thế đu lên của tiến trình phát triển lịch sử

b)

Vì GCCN nghèo khổ

c)

Vì GCCN cod tính đoàn kết

d)

Ko có đáp án đúng

75.

Điền từ còn thiếu: Tại hội nghị lần thứ 6 Ban chấp hành trung ương khoá X, Đảng ta ra nghị quyết về” Tiếp tục xây dựng GCCN VN thời kì…”

a)

Đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước

b)

Cách mạng 4.0

c)

Toàn cầu hoá

d)

Hội nhập quốc tế

76.

Đặc điểm cơ bản của VN khi tiến lên xây dựng CNXH

a)

Xuất phát từ 1 xã hội vốn là thuộc địa ,nửa phong kiến, lực lượng sx thấp

b)

Xuất phát từ 1 xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sx rất cao

c)

Xuất phát từ 1 nước tư bản kém phát triển

d)

Xuất phát từ 1 nước tư bản đã phát triển

77.

Những thuận lợi của VN khi tiến lên xây dựng CNXH

a)

Xuất phát từ 1 nước vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, lực lượng sx rất thấp

b)

Kế thừa những thành tựu của cuộc CM khoa học và công nghệ hiện đại

c)

Sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu vào những năm 90 của thế kỉ XX

d)

Âm mưu chống phá sự nghiệp xây dựng CNXH ở VN của các nước thù địch

78.

Bổ sung hoàn chỉnh câu: trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên CNXH đã phát triển mổ hình CNXH ở VN với mấy đặc trưng

a)

6 đặc trưng

b)

7 đặc trưng

c)

8 đặc trưng

d)

9 đặc trưng

79.

Tìm đáp án Sai: Đại hội IX của ĐCSVN xác định con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN được hiểu

a)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sx và kiến trúc thượng tầng TBCN

b)

Kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ TBCN

c)

Bỏ qua tất cả những thành tựu của CNTb

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sx, kiến trúc thượng tầng TBCN và kế thừa những thành tựu mà nhân loại đạt được dưới chế độ TNCN

80.

Chọn đáp án đúng nhất, đủ nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng, đó là

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, dân chủ

c)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

d)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, hiện đại

81.

Đặc điểm của con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở VN là

a)

Bỏ qua vc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sx và kiến trúc thượng tầng TBCN

b)

Nền kinh tế chỉ có 1 thành phần

c)

Thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo

d)

Ko còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

82.

Chọn đáp án đúng nhất: Một trong các đặc trưng của xã hội XHCN mà nhân dân ta xây dựng là

a)

Có nên văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Có nền văn hóa tiên tiến

c)

Có nền văn hoá văn minh, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Có nền văn hoá mang đậm bản sắc dân tộc

83.

Đặc điểm của con đường quá độ đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở VN là

a)

Nền kinh tế nhiều thành phần trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm giữ vai trò chủ đạo

b)

Quan hệ bóc lột TBCN giữ vai trò chủ đạo

c)

Phân phối theo nhiều hình thức trinh đó phân phối theo lao động là chủ đạo

d)

Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

84.

Tìm đáp án sai: ở VN quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN

a)

Tạo ra sự biến đổi về chất của XH trên tất cả các lĩnh vực

b)

Là sự nghiệp rất khó khăn, phức tạp, lâu dài

c)

Trải qua nhiều chặng đường với nhiều hình thức tổ chức kinh tế

d)

Là quá trình phát triển đột biến trong thời gian rất ngắn

85.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng CNXH ở VN hiện nay:

a)

Chỉ cần phát triển kinh tế

b)

Coi trọng phát triển chính trị, văn hoá hơn phát triển kinh tế

c)

Chỉ phát triển thành phần kinh tế nhà nước

d)

Phát triển tất cả các thành phần kinh tế, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

86.

Theo lênin trong CNXH những người cộng sản phải

a)

Xây dựng và phát triển nền văn hoá phi vô sản

b)

Xây dựng nền văn hoá đáp ứng yêu cầu của thiểu số

c)

Làm giàu trí óc của mk bằng sụe hiểu biết tất cả những kho tàng trí thức mà nhân loại tạo ra

d)

Cần chống lại văn hó vô sản trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và loài người

87.

Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH

a)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất GCTS, đại biểu cho lợi ích quyền lực và ý chí thiểu số

b)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất GCCN, đại biểu cho lợi ích quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

c)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất của GCCN, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của thiểu số

d)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất của GCTS đại biểu cho lợi ích quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

88.

Đặc trưng về phương diện kinh tế của CNXH

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sx hiện đại và chế độ tư hữu về tư liệu sx

b)

Có nền kinh tế chậm phát triển dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sx

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sx hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sx

d)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sx chậm phát triển với chế độ công hữu về tư liệu sx

89.

Đặc trưng của CNXH

a)

Quyền dân chủ thuộc về thiểu số

b)

Nhân dân lđ là chủ thể của xã hội thực hiện quyền làm chủ

c)

Quyền lực do 1 nhóm người nắm giữ

d)

Tất cả đáp án

90.

Lênin viết về đặc trưng của CNXH

a)

Là chế độ công hữu về các tư liệu sx và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người

b)

Là chế độ tư hữu về tư liệu sx và chế độ phân phối theo lao động của mỗi người

c)

Là chế độ tư hữu về tư liệu sx và mục đích là phục vụ lợi ích cho thiểu số

d)

Là chế độ công hữu về tư liệu sx và chế độ phân phối phục vụ lợi ích cho 1 nhóm người

91.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường đi lên CNXH ở VN hiện nay

a)

Xây dựng nền văn hoá VN tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, còn ng VN phát triển toàn diện

b)

Quản lí tốt sự phát triển xã hội, đảm bảo an ninh xã hội

c)

Khái thác sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

d)

Tất cả đáp án

92.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường đi lên xây dựng CNXH ở VN hiện nay là

a)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của Đảng

b)

Phát triển những biểu hiện “tự diễn biến “, “tự chuyển hóa “ trong nội bộ

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của GCTS

d)

Tất cả đáp án

93.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường đi lên xây dựng CNXH ở VN hiện nay

a)

Tăng cường những biểu hiện” tự diễn biến”, “tự chuyển hoá” trong nội bộ Đảng

b)

Ngăn chặn, đẩy lùi tình trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của GCTS

d)

Phát huy quyền dân chủ TSCN

94.

Tìm câu trả lời Không đúng: Ở VN quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN

a)

Không tạo ra sự biến đổi về chất của xã hội trên tất cả các lĩnh vực

b)

Là sự nghiệp khó khăn, lâu dài, phức tạp

c)

Tồn tại nhiều hình thức tổ chức kinh tế

d)

Phải có sự quyết tâm chính trị cao và khát vọng lơn của toàn Đảng, toàn dân

95.

Chọn đáp án phù hợp: đặc điểm của con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở VN

a)

Nền kinh tế nhiều thành phần trong đó thành phần kinh tế tư nhân chiếm vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần trong đó thành phần kinh tế tư nhân TBCN ko chiếm vai trò chủ đạo

c)

Không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột

d)

Thực hiện theo nguyên tắc làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

96.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là

a)

Nội dung trọng tâm của CNTB

b)

Nội dung trọng tâm của chế độ phong kiến

c)

Là sự khác biệt về chất giữa hình thái kt-xh cộng sản chủ nghĩa so vs hình thái kte-xh ra đời trước đó

d)

Nội dung không trọng tâm của CNXH

97.

Thời kì quá độ từ CNTB lên CNXH vẫn mang dấu vết về kt, đạo đức, chính trị của xh TBCN vì

a)

Là xh thấp hơn XHTBCN

b)

Là xh cộng sản phát triển ở đỉnh cao

c)

Là 1 ch cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ xh TBCN

d)

Là phủ định sạch trơn các giá trị của xh trc đó

98.

Tìm đáp án đúng nhất: lênin cho rằng thời ki quá độ từ CNTB lên CNCS như: “ những cơn đau đẻ kéo dài” dùng để chỉ

a)

Đối vs các nước ch trải qua CNTB phát triển

b)

Đối vs các nước đã trải qua CNTB phát triển

c)

Đối vs các nước tư bản hiện đại

d)

Đối vs các nước tư bản đã trải qua hiện đại và phát triển

99.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của CNTB là

a)

Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân của lực lượng sx và chế độ công hữu về tư liệu sx

b)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sx với chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN đối vs tư liệu sx

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xh hó vói lực lượng sx với chế độ công hữu về tư liệu sx

d)

Tất cả đáp án

100.

Sự ra đời của ĐCS đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc và thực sự của gc nào

a)

GCCN

b)

GCND

c)

GCTS

d)

Tất cả đáp án

101.

Cuộc CM vô sản nhằm lật đổ chế độ TBCN, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản được thực hiện bởi

a)

Con đường bạo lực cách mạng

b)

Con đường hoà bình

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chỉ cần biện pháp ngoại giao

102.

Tìm đáp án Sai

a)

Quá độ trực tiếp là từ CNTB lên CNCS đối với những nước trải qua CNTB phát triển

b)

Quá độ gián tiếp là từ CNTB lên CNCS đối cới những nước chưa trải qua CNTB phát triển

c)

Trong bối cảnh toàn cầu hoá và cuộc CM công nghiệp 4.0, các nước lạc hậu, sau khi giành được chính quyền dưới sự lãnh đạo của ĐCS vẫn k thể tiến thẳng lên CNXH

d)

Các nước lạc hậu với sự giúp đỡ của GCVS đã chiến thắng có thể rút ngắn đc quá trình phát triển của mk lên CNXH

103.

Về lĩnh vực chính trị của thời kì quá độ, tìm đáp án Sai

a)

GCCN nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp GCTS tiến hành xây dựng 1 xh k giai cấp

b)

Thực hiện quyền dân chủ đối với nhân dân

c)

GCCN thoả hiệp đồng lòng vs GCTS

d)

Thực hiện chuyên chính với những phần tử thù địch, chống lại nhân dân

104.

Tìm đáp án Sai: trên lĩnh vực xh của thời kì quá độ lên CNXH

a)

Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp xh khác nhau

b)

Còn tồn tại sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị, giữa lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Là thời kì đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xoá bỏ tệ nạn xh và những tàn dư của xh cũ để lại

d)

Thiết lập công bằng xh dựa trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo như cầu là chủ đạo

105.

Về lĩnh vực kinh tế của thời kì quá độ lên CNXH

a)

Tất yếu tồn tại nền kinh tế chỉ có 1 thành phần kinh tế

b)

Tất yếu tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Thành phần kinh tế tư bản chiếm giữ vai trò chủ đạo

d)

Chỉ những thành phần kinh tế với quy mô lớn

106.

Đặc trưng của nền văn hóa trong CNXH

a)

Nền văn hoá phi vô sản

b)

Nền văn hoá trái với những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc và của loài người

c)

Nền văn hoá trái với phương hướng đi lên CNXH

d)

Nền văn hoá vô sản phát triển cao kế thừa và phát huy những giá trị của văn hoá dân tộc và tinh hoa văn hoá nhân loại

107.

Điền từ vào chỗ trống: lênin cho rằng đói với những nước chưa có CNTB phát triển cao” cần phải có thời kì quá độ…từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH

a)

Khá ngắn

b)

Khá lâu dài

c)

Trung bình

d)

Tất cả đáp án

108.

Theo CNXHKH: xã hội của thời kì quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH được nhìn nhận ntn

a)

Là một xã hội cộng sản đã phát triển trên cơ sở của chính nó

b)

Là một xã hội cộng sản đã phát triển cao

c)

Là một XHTB thuần tuý với tất cảncacs đặc trưng chỉ cod ở CNTB

d)

Là một xh cộng sản chủ nghĩa vừa thoát thai từ XHTBCN nên mang dấu vết của xh cũ mà nó đã lọt lòng ra

109.

Điền vào chỗ trống: trong vòng ch đầy 1 thế kỉ….đã tạo ra được một lực lượng sx nhiều hơn và đồ sộ hon lực lượng sx mà nhân loại tạo ra đến lúc đó

a)

Chế độ phong kiến

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Chế độ phong kiến và chủ nghĩa tư bản

110.

Điền từ vào chỗ trống: theo quan điểm của chủ nghĩa mác CNXH có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai câp…đại biểu cho lợi ích quyền lực và ý chí của…lao động

a)

Nông dân/nhân dân

b)

Công nhân/nhân dân

c)

Tue bản/công nhân

d)

Nông dân/công nhân

111.

Hình thái kt-xh cộng sản chủ nghĩa không tự nhiên ra đời mà trái lại nó chỉ được thông qua cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Cộng Sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị-xã hội

d)

Đảng của giai cấp tư sản

112.

Theo mác nhà nước của thời kì quá độ từ CNTB lên CNXH là

a)

Nền chuyên chính CM của giai cấp vô sản

b)

Nền chuyên chính của giai cấp tư sản

c)

Nền chuyên chính vô sản của giai cấp tư sản

d)

Tất cả đáp án

113.

CMVS chỉ có thể thành công hình thái kt-xh cộng sản chủ nghĩa chỉ có thể được thiết lập khi

a)

Có sự liên minh giữa GCCN với các giai câp và tầng lớp những người lao động dưới sự lãnh đạo của ĐCS

b)

Có sự liên minh giữa GCCN với GCTS dưới sự lãnh đạo của ĐCS

c)

Chỉ có sự liên minh giữa GCCN với GCTS

d)

Chỉ có GCCN làm cách mạng dưới sự lãnh đạo của ĐCS

114.

Theo lênin mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo XHCN là thực hiện nguyên tắc

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo năng lực

c)

Không làm cũng đc hưởng

d)

Chia bình quân như nhau

115.

Chủ nghĩa xã hội là

a)

Xã hội do lực lượng và giai cấp thiểu số làm chủ

b)

Xã hội do nhân dân lao động làm chủ

c)

Xac hội dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sx

d)

Xã hội phục vụ lợi ích cho thiểu số

116.

Nhiệm vụ cơ bản của con đường xây dựng CNXH ở VN hiện nay là

a)

Chỉ cần phát triển kinh tế nhanh nhất

b)

Coi trọng phât triền kinh tế chính trị văn hoá hơn phát triển kinh tế

c)

Phát triển kinh tế với duy nhất là thành phần kinh tế nhà nước

d)

Tiếp tục hoàn thiện thể chế, phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

117.

Tìm đáp án Sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa VN

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước phải do ĐCS VN lãnh đạo

c)

Là nhà nước tôn trọng quyền con người, con người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển

d)

Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số

118.

Bản chất của nền dân chủ XHCN ở VN

a)

Dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

b)

Dựa vào nhà nước XHCN và sự ủng hộ giúp đỡ của nhân dân

c)

Thực hiện chấn áp của thiểu số với đa số

d)

Dựa vào nhà nước tư sản

119.

Nền dân chủ là gì

a)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất tính chất của nhà nước

b)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất của giai cấp bị trị

c)

Là hình thức dân chủ của xã hội chưa có nhà nước

d)

Là hình thức dân chủ do giai cấp bị trị đặt ra

120.

Nền dân chủ XHCN là

a)

Là nền dân chủ phi giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ

121.

Ở VN cơ quan nào lãnh đạo toàn thẻ nhân dân lao động xây dựng CNXH

a)

Chính phủ

b)

ĐCS

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị-xh

122.

Mối quan hẹ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước XHCN

a)

Dân chủ XHCN là cơ sở nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN

b)

Nhà nước XHCN trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân

c)

Nhà nước XHCN nằm trong nền dân chủ XHCN là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ

d)

Tất cả đáp án

123.

Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN thể hiện ntn

a)

Là chế độ công hữu về tư liệu sx

b)

Kết hợp hài hoà lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể

c)

Là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Là sự lãnh đạo của GCCN thông qua ĐCS để đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân

124.

Điền từ vào chỗ trống: về phương diện quyền lực, dân chủ là…

a)

Quyền lực thuộc về GCTS

b)

Quyền lực thuộc về GCCN

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô

125.

Chọn đáp án đúng về dân chủ

a)

Là quyền lực thuộc về GCCN

b)

Là quyền lực thuộc về GCTS

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền lực thuộc về GCND

126.

Với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, một hình thái nhà nước dân chủ là

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù giai cấp

d)

Một phạm trù triết học

127.

Với tư cách là một giá trị xã gội dân chủ là

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù chính trị

d)

Một phạm trù triết học

128.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ tư sản là

a)

Chế độ sở hữu công cộng

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sx

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sx

d)

Chế độ sở hữu chung

129.

Chọn đáp án Sai quan điểm về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

a)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

b)

Xây dựng nhà nước dân chủ thực sự

c)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

d)

Bảo vệ quyền lợi cho đại đa số nhân dân

130.

Nền dân chủ XHCN đặt dưới sự lãnh đạo của ai

a)

ĐCS

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị-xh

d)

Chính phủ

131.

Nền dân chủ XHCN là

a)

Nền dân chủ cho thiểu số

b)

Nền dân chủ cho GCTS

c)

Nền dân chủ đối với ưuaanf chúng nhân dân lao động và bị bóc lột

d)

Nền dân chủ cho giai cấp thống trị

132.

Nội dung và mục đích cuối cùng của nhà nước XHCN là

a)

Chỉ đấu tranh giành chính quyền

b)

Chỉ đòi tăng lương, giảm giờ làm

c)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xh mới

d)

Tất cả đáp án

133.

Luận điểm nào sau đây sai

a)

Nhà nước XHCN xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sx chủ yếu

b)

Nhà nước XHCN xây dựng trên nền tảng tinh thần là lí luận của chủ nghĩa Mác

c)

Nhà nước XHCN mang bản chất của GCCN

d)

Nhà nước XHCN xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sx chủ yếu

134.

Tìm đáp án đúng nhất bản chất chính trị của nhà nước XHCN là

a)

Mang bản chất của GCCN

b)

Được xây dựng trên chế độ tư hữu về tư liệu sx chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng lí luận của dân chủ tư sản

d)

Xây dựng trên nền tảng mang bản sắc riênh của dân tộc

135.

Bản chất văn hoá xã hội của nhà nước XHCN

a)

Mang bản chất của GCND

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sx chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng tinh thần là lí luận của chủ nghĩa Mác

d)

Dựa trên sự thống trị của thiểu số đối vs đa số

136.

Tìm đáp án đúng nhất: nhà nước XHCN ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh CM của giai cấp nào

a)

GCTS

b)

Giai cấp chủ nô

c)

GCVS và Nhân dân lao động

d)

GCND

137.

Bản chất kinh tế của nhà nước XHCN

a)

Mang bản chất của GCND

b)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sx chủ yếu

c)

Được xây dựng trên nền tảng lí luận của chủ nghĩa mác

d)

Được xây dựng trên nền tảng giá trị văn hoá mang bản sắc riêng của dân tộc

138.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ XHCN

a)

Thu hẹp dân chủ

b)

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

c)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

d)

Luôn tuân theo ý chí của giai cấp thống trị

139.

Chọn đáp án Sai

a)

Dân chủ là nguyên tắc dân chủ

b)

Dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Dân chủ là quyền lực thuộc về thiểu số

140.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thế kỉ na

a)

Thế kỉ thứ VII-VI TCN

b)

Thế kỉ thứ VIII-VII TCN

c)

Thế kỉ thứ IX-VIII TCN

d)

Thế kỉ thứ IV-III TCN

141.

Các nhà tư tưởng ở đâu đã dùng cụm từ “demokratos” để nói đến dân chủ

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nga

d)

Hy Lạp

142.

Theo quan niệm của chủ nghĩa mác dân chủ là

a)

Thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại

b)

Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền

c)

Một trong những nguyên tắc hoạt đọng của các tổ chức chính trị-xh

d)

Tất cả đáp án

143.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ cộng sản nguyên thủy

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ XHCN

144.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ XHCN

145.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ TBCN

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ XHCN

146.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ XHCN

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ XHCN

147.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ quân sự

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân tham gia bầu ra nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sx

d)

Tất cả đáp án

148.

nền dân chủ XHCN của nhân loại chính thức được xác lập từ khi nào

a)

Sau cuộc đấu tranh giai cấp ở Pháp (1789)

b)

Sau cách mạng tháng 10 Nga (1917)

c)

Sau Cách mạng tháng 8 (1945)

d)

Sau công xã Pari (1871)

149.

Điền từ vào chỗ trống: trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị dân chủ là

a)

Một hình thức chính đáng

b)

Một hình thái nhà nước

c)

Một nguyên tắc dân chủ

d)

Một nguyên tắc quản lí xã hội

150.

Câu “nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ” là của ai

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Ănghhen

d)

Hồ Chí Minh

151.

Theo HCM dân chủ là

a)

Một giá trị nhân loại chung, là một thể chế chính trị, một chế độ xh

b)

Quyền lực thuộc về thiểu số

c)

Là sự trấn áp của giai cấp này với giai cấp khác

d)

Tất cả đáp án

152.

Nền dân chủ XHCN thực hiện quyền lực và lợi ích của ai

a)

Chỉ của GCCN

b)

Toàn thể nhân dân

c)

GCTS

d)

Giai cấp bóc lột

153.

Bản chất chính trị của nền dân chủ XHCN là

a)

Quyền được tham gia rộng rãi vào công việc quản lí nhà nước của nhân dân

b)

Dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sx chủ yếu

c)

Lấy từ tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

d)

Tất cả đáp án

154.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN

a)

Quản lí nhà nước thuộc về thiểu số

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sx chủ yếu

c)

Chế độ tie hữu về tư liệu sx chủ yếu

d)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

155.

Điền vào chỗ trống: nhà nước XHCN là nhà nước mà ở đó, sự thống trị thuộc về…

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp chủ nô

156.

Điền vào chỗ trống: nhà nước XHCN do CMXHCN sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công….

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

157.

Nhà nước XHCN mang bản chất của giai cấp nào

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp công nhân

158.

Sự thống trụ của GCVS có sự khác biệt về chất so vs sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trí của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số và vì lợi ích chung của toàn xh

d)

Tất cả đáp án

159.

Quan điểm “phải quán triệt tư tưởng, lấy dân làm gốc” xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lđ” là của ai

a)

Lênin

b)

Mác

c)

Đảng Cộng Sản VN

d)

Ăngghen

160.

Luận điểm sau là của ai: “dân chủ XHCN là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước”

a)

Đảng CSVN

b)

Mác

c)

Lênin

d)

Ăngghen

161.

Điền vào chỗ trống: “dân chủ là….gắn với các hình thức tỏi chức nhà nước của giai cấp cầm quyền”

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hoá

c)

Một phạm trù kinh tế

d)

Một phạm trù vĩnh viễn

162.

Điền vào chỗ trống: “dân chủ là…gắn với quá trình ra đời, phát triển của ls xã hội”

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hoá

c)

Một phạm trù vĩnh viễn

d)

Một phạm trù lịch sử

163.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước XHCN được chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xh

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

164.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước XHCN đc chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xh

c)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

165.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ XHCN

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sx

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

166.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ tư sản

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sx

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân