wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm

Total questions: 165

Worksheet time: 41hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần môi trường bao gồm:

a)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo

b)

Môi trường xã hội, môi trường lý học, môi trường hóa học

c)

Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường hóa - sinh

d)

Tất cả đều đúng

2.

Ô nhiễm môi trường là gì?

a)

Là sự biến đổi của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật

b)

Là sự cố xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng

c)

Là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường

d)

Tất cả đều đúng

3.

Đánh giá tác động môi trường là gì?

a)

Là việc phân tích, dự báo tác động đến môi trường của dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó.

b)

Là quá trình theo dõi có hệ thống về môi trường

c)

Là khối lượng khí gây hiệu ứng nhà kính của mỗi quốc gia được phép thải vào bầu khí quyển theo quy định của các điều ước quốc tế liên quan

d)

Tất cả đều đúng

4.

Chu trình sinh địa hoá gồm các chu trình sau:

a)

A. Chu trình tuần hoàn Nitơ, Chu trình tuần hoàn Cacbon, chu trình tuần hoàn nước, chu trình tuần hoàn oxy

b)

B. Chu trình tuần hoàn nước, chu trình chuyển hoá Nitơ trong đất

c)

C. Chu trình tuần hoàn Oxy, chu trình hô hấp

d)

D. Tất cả đều sai

5.

Các vật chất vô cơ được sử dụng từ môi trường bên ngoài được các vật sản xuất sử dụng, dưới tác động của ánh sáng mặt trời để tạo ra các chất hữu cơ gồm:

a)

A. chất khoáng, nước, CO2

b)

B. N2, xác bã thực vật, nước

c)

C. CO2, nước, N2

d)

D. chất khoáng, N2, CO2

6.

Cấu trúc của một hệ sinh thái bao gồm 4 thành phần cơ bản sau

a)

A. Vật sản xuất, vật tiêu thụ, vật phân huỷ và môi trường vô sinh

b)

B. Năng lượng mặt trời, vật tiêu thụ, vật phân huỷ và môi trường vô sinh

c)

C. Vật sản xuất, vật tiêu thụ, năng lượng mặt trời, nước

d)

D. Vật tiêu thụ, vật phân huỷ, năng lượng mặt trời, nước

7.

Đặc trưng nào sau đây không có ở quần thể ?

a)

A. Độ đa dạng

b)

B. Tỉ lệ các nhóm tuổi

c)

C. Mật độ

d)

D. Tỉ lệ đực cái

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

a)

A. Tập hợp ngẫu nhiên, nhất thời.

b)

B. Có khả năng sinh sản.

c)

C. Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung.

d)

D. Có quan hệ với môi trường.

9.

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

a)

A. Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

b)

B. Tạo cho số lượng cá thể giảm hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

c)

C. Tạo cho số lượng cá thể tăng hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

d)

D. Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

10.

Định luật tối thiểu được định nghĩa là:

a)

A. Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt ở mức tối thiểu để sinh vật có thể tồn tại trong đó.

b)

B. Một số yếu tố sinh thái cần phải có mặt với một giới hạn nhất định để sinh vật có thể tồn tại trong đó.

c)

C. Tổ hợp các yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

d)

D. Chỉ một số yếu tố sinh thái vô sinh và hữu sinh cần cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.

11.

Sự sống của loài Hổ và loài Bướm trong cùng 1 khu rừng có quan hệ:

a)

A. Trung lập

b)

B. Cộng sinh

c)

C. Hội sinh

d)

D. Vật dữ và con mồi

12.

Nhận định nào sau đây về yếu tố sinh thái là sai:

a)

A. Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên nói chung

b)

B. Tạo ra điều kiện cần thiết cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật

c)

C. Có khả năng làm thay đổi tập tính, sức sinh sản, mức độ tử vong của quần thể sinh vật.

d)

D. Là những yếu tố cấu trúc nên môi trường tự nhiên xem xét trong mối quan hệ với một sinh vật cụ thể

13.

Oxy chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

29,9%

b)

20,9%

c)

0.03%

d)

78%

14.

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên được hiểu là

a)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trên tổng dân số tương ứng

b)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trong năm tính trên tổng dân số trung bình của năm

c)

Tỷ số giữa số trẻ sinh ra trong năm trên tổng dân số trung bình của năm đó

d)

Hiệu số giữa số trẻ sinh ra và số người mất đi trên tổng số dân tương ứng

15.

Nhận định nào sau đây về dân số của con người thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp là đúng

a)

Tỷ lệ sinh cao, tỷ lệ tử thấp, dân số tăng rất nhanh

b)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử thấp, dân số ổn đinh

c)

Tỷ lệ sinh thấp, tỷ lệ tử tăng, dân số giảm

d)

Tỷ lệ sinh cao; tỷ lệ tử cao, dân số tăng chậm

16.

Thời kỳ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay (1945-2010) tỷ lệ sinh ở các khu vực công nghiệp, đô thị, các nước phát triển

a)

Tăng chậm do sự khuyến khích của chính phủ nhằm phục hồi dân số sau chiến tranh

b)

Giảm tự phát do quan niệm sống thay đổi và khả năng hạn chế sinh đẻ dễ dàng

c)

Tăng nhanh do sự di cư ồ ạt từ các nước đang phát triển

d)

Tăng tự phát do mức sống được cải thiện và phát triển

17.

Tác động của con người thời kỳ tiền sản xuất nông nghiệp vào tự nhiên là

a)

Tác động đến môi trường đa dạng về hình thức, tăng cường về mức độ, mở rộng về không gian

b)

Tác động tăng cường trên các lĩnh vực nông nghiệp, khai khoáng, phá rừng… ô nhiễm xuất hiện nhiều nơi, suy thái cạn kiệt tài nguyên đang báo động

c)

Cuộc sống hoàn toàn phụ thuộc vào tự nhiên, tác động đến môi trường không lớn

d)

Suy thoái cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, khủng hoảng hệ sinh thái

18.

Suy thoái cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường nghiêm trọng, khủng hoảng hệ sinh thái

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

19.

Cách mạng xanh có những hạn chế nào về vấn đề môi trường?

a)

A. Giống cây trồng mới chỉ phát huy tác dụng khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện cần thiết cho nó.

b)

B. Các giống cây trồng địa phương với nguồn gen di truyền quý giá có chất lượng tốt và tính thích ứng cao với điều kiện tự nhiên bị loại bỏ dần.

c)

C. Sử dụng nhiều phân bón hoá học và các loại thuốc bảo vệ thực vật, cơ giới hoá, thuỷ lợi hoá nên dẫn đến làm ô nhiễm môi trường và gây thoái hoá đất, hiệu quả của quá trình sản xuất giảm dần.

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

20.

Giống cây mở đầu cho cuộc cách mạng xanh?

a)

Lúa

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Sắn

21.

Mục tiêu cơ bản của nền nông nghiệp công nghiệp hóa?

a)

A. Là tạo ra một năng suất cao đủ đáp ứng nhu cầu lương thực cho một dân số đông.

b)

B. Tìm cách kết hợp ưu điểm của các nền nông nghiệp đã có trên cơ sở tôn trọng và ứng dụng các nguyên lý sinh thái, kết hợp với những tiến bộ của khoa học kỹ thuật nông nghiệp, tránh những giải pháp kỹ thuật công nghệ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

c)

C. Tạo ra một tập đoàn các giống cây trồng, vật nuôi đa dạng, phong phú, đảm bảo nhu cầu lương thực, thực phẩm, dược liệu quan trọng cho loài người.

d)

D. Chủ trương chỉ sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương và phân bón hữu cơ như phân chuồng, phân xanh, phân rác, không dùng các loại phân bón hoá học.

22.

Xây dựng nhà ở, công trình, mở rộng không gian theo chiều cao là cơ sở cho điều gì?

a)

Tăng mật độ dân số, mật độ đầu tư kinh tế

b)

Tăng cường độ thải tập trung gây ô nhiễm môi trường

c)

Tăng nguy cơ thiệt hại khi gặp rủi ro

d)

Tất cả các ý trên

23.

Những thách thức môi trường trong quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa ở nước ta?

a)

Phát triển đô thị không theo quy hoạch, cơ sở hạ tầng không theo kịp tăng trưởng dân số và sự mở rộng khu vực đô thị

b)

Tình trạng úng ngập ở các khu vực đô thị, đặc biệt là trong những mùa mưa, không được giải quyết một cách thỏa đáng

c)

Rác thải rắn đô thị và công nghiệp đang tăng về số lượng và đang ngày càng phức tạp về thành phần các chất nguy hại

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

24.

Nguồn gốc của đô thị hóa và công nghiệp hóa?

a)

Được hình thành từ những làng xóm và các cộng đồng dân cư khi có sự phân hóa chức năng, sản xuất và phát triển hình thành những trung tâm công nghiệp và đô thị

b)

Xuất hiện từ rất sớm và mang tính phân tán không gian. Các quần cư nông thôn luôn gắn bó với nền sản xuất nông nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

25.

Những nguyên tắc của du lịch bền vững?

a)

Sử dụng nguồn lực (tài nguyên thiên nhiên, văn hóa và xã hội) đúng cách.

b)

Giảm tiêu thụ quá mức và giảm chất thải để tránh chi phí tốn kém cho việc phục hồi tổn hại môi trường và đóng góp cho chất lượng du lịch.

c)

Duy trì và tăng cường tính đa dạng của thiên nhiên, văn hóa và xã hội làm chỗ dựa sinh tồn cho công nghiệp du lịch.

d)

Tất cả đều đúng

26.

Quan hệ xã hội có thể trở thành công cụ hữu hiệu cho công tác bảo vệ môi trường là vì?

a)

A. Quan hệ xã hội là cơ sở cho công tác tổ chức xã hội theo những định hướng nhất định một cách mềm dẻo.

b)

B. Nó chi phối hệ xã hội trong nhiều mối quan hệ, đặc biệt là trong hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và tác động đến môi trường.

c)

C. Quan hệ xã hội ràng buộc các cá nhân trong một định hướng chung, như cách thức khai thác và sử dụng tài nguyên, cách thức ứng xử với nhau và với các vấn đề môi trường vì những lợi ích chung nhất định.

d)

D. Tất cả đều đúng

27.

Câu 28. Diễn giải nào sau đây là đúng

a)

Rừng là hệ sinh thái tự nhiên với các loài cây thân thảo chiếm ưu thế

b)

Rừng là hệ sinh thái trên cạn có đa dạng sinh học thấp nhất

c)

Rừng là hệ sinh thái tự nhiên với các loài cây lớn (cây gỗ) chiếm ưu thế và thiết lập nên một điều kiện môi trường riêng

d)

Rừng là hệ sinh thái trên cạn có các loài cây bụi và cây lớn chiếm ưu thế

28.

Việc tiêu thụ năng lượng từ sinh khối gây ra ảnh hưởng như thế nào đến môi trường? 1. Thải ra CO2; 2. Thải ra bụi; 3. Thải ra khí CO

a)

1 đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

1, 2, 3 đúng

29.

Biển và đại dương chiếm bao nhiêu tỷ lệ bề mặt Trái Đất

a)

Khoảng 30%

b)

Khoảng 40%

c)

Khoảng 70%

d)

Khoảng 80%

30.

Ô nhiễm môi trường là sự thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm.....

a)

Quy chuẩn môi trường

b)

Luật môi trường

c)

Tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường

d)

Thông tư, nghị định môi trường

31.

Các đặc tính của chất gây ô nhiễm:

a)

Thể tồn tại, tính độc, tính trơ, tính kém bền vững hóa học

b)

Tính độc, tính trơ, tính kém bền vững hóa học

c)

Tính độc, tính nguy hiểm, tính hóa học

d)

Tính kém bền vững hóa học, tính biến đổi, tính an toàn

32.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường đất:

a)

Dầu

b)

Than

c)

Mặt trời

d)

Dầu mỏ

33.

Nguyên nhân ô nhiễm nhiệt đất là từ:

a)

Các chất gây phóng xạ như U,Ra...

b)

Các vụ nổ nguyên tử

c)

Trái đất nóng lên

d)

Nước thải công nghiệp

34.

Hiện tượng phì dưỡng gây ô nhiễm nguồn nước là do chất nào sau đây tạo nên:

a)

Các chất vô cơ

b)

Nitrat

c)

Sunfat

d)

Photphat

35.

Quá trình tự làm sạch của các dòng sông phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Lý học

b)

Hóa học

c)

Hóa lý

d)

Lý - Hóa - Sinh học

36.

Yếu tố nào khiến ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng hơn?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ cao

c)

Sương mù

d)

Gió mùa

37.

Giải pháp nào sau đây không tối ưu đối với việc giảm ô nhiễm không khí:

a)

Giảm tiếng ồn

b)

Giảm sử dụng nguyên liệu hóa thạch

c)

Phân tán các chất thải từ nguồn

d)

Nâng cao ý thức người dân về tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay

38.

Xét về bản chất, khí nào có khả năng mạnh nhất gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí metan

b)

Khí cacbonic

c)

Hơi nước

d)

Khí amoniac

39.

Luật Bảo vệ môi trường Việt Nam lần đầu tiên thông qua ?

a)

1990

b)

1993

c)

1995

d)

2005

40.

Nguyên nhân gây suy thoái đa dạng sinh học?

a)

A. Do khai thác tài nguyên sinh học quá mức.

b)

B. Do việc chuyển đổi các khu vực hoang dã sang vùng nông nghiệp, xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc biến thành vùng trơ trụi, làm mất dần nơi cư trú của các loài sinh vật.

c)

C. Ô nhiễm môi trường

d)

D. Tất cả đều đúng

41.

Những chất cơ bản làm tăng cường quá trình phá hủy tầng ozon?

a)

CFC

b)

Chất thải của máy bay siêu âm, halon chống cháy

c)

Metybromua (CH3 – Br phụ gia trong nhiên liệu vận chuyển)

d)

Tất cả các ý trên

42.

Nội dung của chương trình hành động thế kỷ XXI (Agenda 21)?

a)

Bảo tồn và phát triển các nguồn tài nguyên cho phát triển, bảo vệ khí quyển, quản lý tốt tài nguyên đất và các hệ sinh thái; Bảo tồn đa dạng sinh học

b)

Quản lý tốt chất thải và hóa chất độc hại

c)

Các vấn đề pháp lý và cơ chế pháp lý

d)

Cả 3 câu trên

43.

Cơ sở khoa học công nghệ phát triển cung ứng khả năng giải quyết vấn đề môi trường?


a)

Công nghệ sạch

b)

Công nghệ xử lý chất ô nhiễm

c)

Công nghệ tiết kiệm, công nghệ thay thế

d)

Tất cả các ý trên

44.

Thủ phạm chính gây mưa axit và lắng đọng axit khô, làm tổn hại các hệ sinh thái

a)

NO2 & SO2

b)

CFC & SO2

c)

SO2

d)

NO2

45.

Tầng ozon được xem là bị thủng khi nào?

a)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 120 Dobson

b)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 220 Dobson

c)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 320 Dobson

d)

Khi nồng độ ozon giảm xuống dưới 420 Dobson

46.

Nguyên tắc chung bảo vệ đa dạng văn hoá

a)

A. Tôn trọng, bảo vệ và phát huy tất cả các di sản văn hoá vật chất và tinh thần; Bình đẳng với mọi nền văn hoá, không phân biệt giàu hay nghèo, lạc hậu hay tiên tiến.

b)

B. Tiếp thu tinh tuý của các nền văn hoá khác một cách có chọn lọc; Hội nhập với phát triển, là nội dung, động lực và mục tiêu của phát triển.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

47.

Than đá và khí đốt là loại tài nguyên nào?

1. Tài nguyên khoáng sản
2. Tài nguyên năng lượng
3. Tài nguyên đất

a)

1, 3 đúng

b)

2, 4 đúng

c)

1, 2, 3 đúng

d)

1, 2 đúng

48.

Diesel sinh học được điều chế từ nguyên liệu nào?

a)

Rơm rạ

b)

Bã mía

c)

Dầu thực vật

d)

Cồn

49.

Chỉ số độ mặn nào sẽ làm lúa kém phát triển:

a)

Trên 4 0/00

b)

Trên 1 0/00

c)

Nhỏ hơn 1 0/00

d)

Trên 10 0/00

50.

Dân số (population) là đại lượng tuyệt đối con người trong một đơn vị hành chính hay một quốc gia, một châu lục hoặc cả hành tinh chúng ta tại một thời điểm nhất định. Dân số Việt Nam hiện tại khoảng 100 triệu người, xếp hạng nào trên thế giới hiện nay:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

51.

Những thách thức môi trường trong quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa

a)

Ô nhiễm không khí do bụi mịn và khí thải công nghiệp

b)

Ô nhiễm môi trường nước cục bộ tại các tuyến kênh, sông ở nội thành

c)

Thu gom và xử lý chất thải rắn còn lạc hậu

d)

Tất cả đều đúng

52.

Nước bao phủ bề mặt Trái đất với tỷ lệ diện tích là:

a)

81%

b)

71%

c)

61%

d)

51%

53.

Chương trình nghị sự Agenda 21 bao gồm:

a)

Các giải pháp BVMT chung cho toàn thế giới trong thế kỷ 21

b)

Các giải pháp phát triển bền vững cho 21 nước tham gia

c)

Các giải pháp phát triển bền vững chung cho toàn thế giới trong thế kỷ 21

d)

Các giải pháp BVMT cho 21 nước tham gia

54.

Yếu tố nào có thể gây mất an ninh lương thực trong tương lai gần:

a)

Gia tăng dân số quá mức

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Chiến tranh

d)

Tất cả đều đúng

55.

Tìm câu chưa chính xác trong các ý sau:

a)

A. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật và các hình thái vật chất khác.

b)

B. Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

C. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

d)

D. Sự cố môi trường là biến đổi của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng.

56.

Rừng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ nguồn gen động vật và thực vật, hệ sinh thái rừng của quốc gia, là khu vực nghiên cứu khoa học và du lịch là:

a)

Khu dự trữ sinh quyển

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng phòng hộ

57.

Các đặc trưng của nền nông nghiệp công nghiệp hóa

a)

Không chú trọng đến năng suất là lợi nhuận

b)

Tạo ra một năng suất cao đủ đáp ứng nhu cầu lương thực

c)

Quan tâm phát triển giống cây trồng địa phương

d)

Sản phẩm có giá thành cao vì năng suất thấp

58.

Quan hệ trực tiếp giữa virus Covid 19 và con người thuộc kiểu nào sau đây:

a)

Hợp sinh

b)

Ký sinh

c)

Bàng quan hay trung lập

d)

Cộng sinh

59.

Là cam kết đầu tiên về khí hậu, thông qua tháng 12/2015, ký kết tháng 4/2016, chính thức có hiệu lực từ 4/11/2016, mục tiêu giảm lượng khí thải để hạn chế nhiệt độ trái đất ấm lên:

a)

Nghị định thư Kyoto

b)

Hiệp định Paris về biến đổi khí hậu

c)

Nghị định thư Montreal

d)

Không câu nào đúng

60.

CO2 chiếm bao nhiêu % khí quyển về thể tích

a)

0,03%

b)

0,1%

c)

29,9%

d)

30%

61.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Hiệu ứng nhà kính -> Nóng lên toàn cầu -> Biến đổi khí hậu

b)

Phát thải khí nhà kính -> Thủng tầng ozone -> Biến đổi khí hậu

c)

Thủng tầng ozone -> Nóng lên toàn cầu -> Băng tan

d)

Phát thải khí nhà kính -> Mưa acid -> Biến đổi khí hậu

62.

Phát biểu nào sau đây được cho là đúng khi đề cập đến những hạn chế của Cách Mạng Xanh

a)

Sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật nên ít tác động đến môi trường

b)

Tạo ra bước phát triển quan trọng để giải quyết lương thực cho loài người

c)

Các giống cây trồng địa phương với nguồn gen di truyền quý giá có chất lượng tốt và tính thích ứng cao với điều kiện tự nhiên bị loại bỏ dần.

d)

Tất cả đều đúng

63.

Khí thải gây hiệu ứng nhà kính: là các loại khí tác động đến sự trao đổi nhiệt giữa trái đất và không gian xung quanh, làm nhiệt độ của không khí bao quanh bề mặt trái đất nóng lên. Bao gồm các khí sau:

a)

A. C02, CH4, N02, Freon

b)

B. CFC, NH4, N02, Freon

c)

C. C02, NH4, CFC, Freon

d)

D. C02, CFC, N02, Freon

64.

Nơi nào có dân số và mật độ dân số thấp nhất:

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Đại dương

c)

Châu Phi

d)

Châu Nam cực

65.

Phát biểu nào sau đây về ô nhiễm môi trường là SAI

a)

Môi trường có khả năng tự làm sạch trong một điều kiện nhất định

b)

Sự ô nhiễm môi trường là mang tính cục bộ, không liên đới

c)

Chất ô nhiễm vượt quá giới hạn sẽ hủy hoại khả năng tự làm sạch của môi trường

d)

Đa phần các chất tổng hợp mang tính giới hạn về khả năng tự làm sạch của môi trường.

66.

Nhận định nào sau đây về nước làm mát trong công nghiệp đối với môi trường đất là ĐÚNG

a)

Nguồn ô nhiễm về mặt vật lý do có chứa các bụi bẩn

b)

Không phải là nguồn gây ô nhiễm

c)

Nguồn ô nhiễm về mặt vật lý do tăng nhiệt độ làm ảnh hưởng hệ sinh thái đất

d)

Nguồn ô nhiễm về mặt hóa học có chứa các kim loại nặng

67.

Vai trò của tầng ozone là:

a)

Hấp thu các tia hồng ngoại

b)

Hấp thu các tia tử ngoại

c)

Oxy hóa các chất ô nhiễm

d)

Tất cả các câu đều đúng

68.

Hãy chọn sắp xếp đúng:

a)

Cá thể, loài, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

b)

Cá thể, quần thể, loài, quần xã, hệ sinh thái

c)

Loài, cá thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

d)

Quần thể, cá thể, loài, hệ sinh thái, quần xã

69.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của tiêu chí phát triển bền vững về môi trường:

a)

Bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ tầng ozone

b)

Giảm thiểu tác động xấu của dịch bệnh đến môi trường

c)

Kiểm soát và giảm thiểu phát thải khí nhà kính

d)

Sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đặc biệt là tài nguyên không tái tạo

70.

Nền nông nghiệp nào cách nay 10.000 năm:

a)

Săn bắt, hái lượm

b)

Trồng trọt, chăn nuôi truyền thống

c)

Nông nghiệp công nghiệp hóa

d)

Nông nghiệp sinh thái

71.

Dầu hỏa được hình thành từ:

a)

Sự phân giải của các động vật phù du (zooplankton) và thực vật phù du (phytoplankton) chết lắng động ở đáy biển

b)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

c)

Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách đây 320 - 380 triệu năm

d)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây 300 triệu năm

72.

Ở Việt Nam, dầu mỏ và khí đốt tập trung ở khu vực nào?

a)

Trung du và miền núi

b)

Đất ngập nước

c)

Ven biển và thềm lục địa

d)

Đồng bằng châu thổ

73.

Những loại lương thực, thực phẩm chủ yếu cung cấp dinh dưỡng cho con người bao gồm:

a)

A. Cacbonhydrat, protein, lipid

b)

B. Cacbonhydrat, protein, lipid, mỡ

c)

C. Cacbonhydrat, protein, lipid, muối khoáng, vitamine, dầu

d)

D. Nước, cacbonhydrat, protein, lipid, muối khoáng, vitamine

74.

Ô nhiễm môi trường:

a)

A. Sự thay đổi thành phần và tính chất của môi trường, có hại cho các hoạt động sống bình thường của con người

b)

B. Sự thay đổi thành phần và tính chất của môi trường, có hại cho các hoạt động sống bình thường của sinh vật

c)

C. Sự thay đổi thành phần và tính chất của môi trường, có hại cho các hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật

d)

D. Không câu nào đúng

75.

Nền nông nghiệp công nghiệp hóa gây tác động trực tiếp nào đến môi trường:

a)

Chặt phá rừng trái phép gây lũ vào mùa mưa

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào các nguồn tài nguyên

c)

Ô nhiễm môi trường đất và nước do phân bón hóa học

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

76.

Câu nào đúng cho định nghĩa về Ô nhiễm môi trường:

a)

Tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người, hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên gây biến đổi môi trường nghiêm trọng

b)

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật

c)

Giới hạn cho phép của các thông số về chất lượng môi trường

d)

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật

77.

Thán đá được hình thành từ:

a)

Sự phân giải của các thực vật phù du (phytoplankton) và động vật phù du (zooplankton) chết lắng động ở đáy biển

b)

Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển

c)

Sự trầm tích của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách đây 320-380 triệu năm

d)

Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm

78.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu của hiện tại

b)

Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng tối đa các yêu cầu của hiện tại

c)

Phát triển bền vững là sự bảo tồn nhằm đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau nhưng không gây trở ngại cho việc đáp ứng nhu cầu của hiện tại

d)

Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu của hiện tại, nhưng không gây trở ngại cho việc đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau

79.

Các quyển trên Trái đất:

a)

A. Khí quyển Thủy quyển Thạch quyển Địa quyển

b)

B. Khí quyển Thủy quyển Thạch quyển Hải quyển

c)

C. Khí quyển Thủy quyển Thạch quyển Sinh quyển

d)

D. Khí quyển Thủy quyển Không quyển Sinh quyển

80.

Lượng nước ngọt con người có thể dụng dụng cho sinh hoạt chiếm:

a)

3-5% lượng nước trên Trái Đất

b)

<1% lượng nước trên Trái Đất

c)

1-3% lượng nước trên Trái Đất

d)

5-7% lượng nước trên Trái Đất

81.

Các tác nhân nào sau đây có thể là nguyên nhân của hiện tượng xâm nhập mặn

a)

Khai thác rừng ngập mặn, đào ao nuôi tôm.

b)

Khí hậu nóng lên toàn cầu, khai thác thủy điện quá mức

c)

Khai thác rừng phòng hộ đầu nguồn, khai thác thủy điện

d)

Khai thác quá mức nguồn nước ngầm, xây đô thị lấn biển

82.

Gia tăng dân số là nguyên nhân sâu xa của những thay đổi, những tác động tiêu cực đến tài nguyên, môi trường. Tìm câu trả lời chưa chính xác:

a)

A. Tạo ra sức ép lớn về không gian sống cho con người (giảm dần diện tích đất/người)

b)

B. Tạo ra sức ép lớn lên tài nguyên thiên nhiên và môi trường Trái đất do khai thác quá mức các nguồn tài nguyên

c)

C. Tạo ra các nguồn thải tập trung vượt quá khả năng tự phân hủy của môi trường tự nhiên trong các khu vực đô thị, khu sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

d)

D. Tạo ra các nguồn lực tài chính dồi dào, đẩy mạnh phát triển kinh tế toàn cầu

83.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng.

c)

Giảm thiểu phát thải các chất khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp.

d)

Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững.

84.

Thành phần nước trên Trái Đất bao gồm:

a)

91% nước mặn, 2% nước dạng băng, 7% nước ngọt

b)

93% nước mặn, 2% nước dạng băng, 5% nước ngọt

c)

95% nước mặn, 2% nước dạng băng, 3% nước ngọt

d)

97% nước mặn, 2% nước dạng băng, 1% nước ngọt

85.

Tầng khí quyển nào xảy ra sự suy giảm khí ozone?

a)

A. Tầng đối lưu (Troposphere)

b)

B. Tầng bình lưu (Stratosphere)

c)

C. Tầng trung lưu (Mesosphere)

d)

D. Thượng tầng khí quyển (Thermoshpere)

86.

Tác động tiêu cực của hoạt động du lịch đến môi trường

a)

Vứt rác bừa bãi tại các điểm tham quan

b)

Xâm hại đến cảnh quan thiên nhiên để xây dựng các khu du lịch

c)

Ô nhiễm môi trường nước cục bộ tại các khu du lịch biển

d)

Tất cả đều đúng

87.

Từ năm 1972, Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc chọn Ngày môi trường thế giới là ngày

a)

22/03

b)

22/05

c)

05/06

d)

11/07

88.

Khí quyển gồm bao nhiêu tầng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Biển Việt Nam mang nhiều tài nguyên quý giá, với chiều dài đường bờ biển là:

a)

4260 km

b)

3260 km

c)

1260 km

d)

2260 km

90.

Không khí bị ô nhiễm bởi khí CO cực kỳ nguy hiểm cho sức khỏe và tính mạng:

a)

A. CO cạnh tranh với O2 kết hợp với Hemoglobin

b)

B. Khi không khí chứa nồng độ 1000 ppm CO sẽ gây tử vong tức thời

c)

C. CO sinh ra từ các đám cháy

d)

D. Cả 3 câu trên

91.

Để bảo vệ tài nguyên nước, chúng ta cần:

a)

Sử dụng hợp lý, tránh lãng phí tài nguyên nước

b)

Giữ gìn và phát triển thảm thực vật

c)

Bảo vệ môi trường các thủy vực

d)

Ba câu A, B và C đều đúng

92.

Chỉ trong vòng bao nhiêu năm dân số thế giới đã tăng gấp 2 lần từ 4 tỷ lên 8 tỷ như hiện nay:

a)

30 năm

b)

35 năm

c)

45 năm

d)

50 năm

93.

Mối quan hệ đặc trưng nhất của quần thể sinh vật:

a)

Quan hệ con mồi và vật chủ

b)

Quan hệ mạng lưới thức ăn

c)

Quan hệ ký sinh

d)

Quan hệ sinh sản

94.

Xét về hàm lượng, khí nào là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

a)

CFCs

b)

NH3

c)

CH4

d)

CO2

95.

Hành động nào sau đây không nhằm mục đích bảo vệ môi trường

a)

Giảm sử dụng túi nilong, rác thải nhựa

b)

Giảm bớt quy mô ngành công nghiệp

c)

Trồng nhiều cây xanh

d)

Sử dụng năng lượng sạch, có thể tái tạo

96.

Nguyên nhân chính gây ra lỗ thủng tầng ozone

a)

CO2

b)

NH3

c)

CH4

d)

CFCs

97.

Sự cố môi trường Formosa Việt Nam năm 2016:

a)

Điểm ô nhiễm

b)

Đường ô nhiễm

c)

Vùng ô nhiễm

d)

Cả 3 câu trên

98.

Thành phần nước trong cơ thể người chiếm tỷ lệ khối lượng là:

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

99.

Cách mạng xanh thuộc nền nông nghiệp nào

a)

Săn bắt, hái lượm

b)

Trồng trọt, chăn nuôi truyền thống

c)

Nông nghiệp công nghiệp hóa

d)

Nông nghiệp sinh thái

100.

Các yếu tố sinh thái bao gồm:

a)

Các yếu tố khí hậu (ánh sáng, nhiệt độ, nước, không khí - gió - áp suất)

b)

Yếu tố vô sinh, yếu tố hữu sinh, yếu tố con người

c)

Các chất vô cơ tham gia vào chu trình tuần hoàn vật chất

d)

Các cá thể sống như: thực vật, động vật, nấm, vi sinh vật...

101.

Mối quan hệ đặc trưng nhất của quần xã sinh vật:

a)

Quan hệ con mồi và vật chủ

b)

Quan hệ mạng lưới thức ăn

c)

Quan hệ ký sinh

d)

Quan hệ sinh sản

102.

Mật độ dân số

a)

A. Số dân/đơn vị diện tích (thường là km)

b)

B. Số dân/đơn vị diện tích (thường là km2)

c)

C. Số dân/đơn vị diện tích (thường là m2)

d)

D. Số dân/đơn vị diện tích (thường là m)

103.

Dựa theo đặc điểm nguồn gây ô nhiễm, ô nhiễm môi trường được phân loại thành:

a)

Ô nhiễm sơ cấp, ô nhiễm thứ cấp

b)

Ô nhiễm lý học, ô nhiễm hóa học, ô nhiễm sinh học

c)

Ô nhiễm đất, ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước

d)

Tất cả đều đúng

104.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng xanh (Green Revolution)

a)

Sử dụng tổ hợp các biện pháp khoa học kỹ thuật, đặc biệt là phân bón, thủy lợi và thuộc bảo vệ thực vật để phát huy hết khả năng cho năng suất cao của các giống mới

b)

Tạo ra nhiều giống mới có năng suất cao

c)

Áp dụng các giống mới

d)

Tất cả đều đúng

105.

Như thế nào là một đô thị sinh thái?

a)

Không có tệ nạn xã hội

b)

Đầu tư hạ tầng phát triển

c)

Đảm bảo sự cân bằng với thiên nhiên

d)

Cả 3 câu trên

106.

Các vấn đề của tài nguyên nước ở nước ta:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Ô nhiễm nguồn nước

c)

Thiếu nước sinh hoạt và sản xuất vào mùa khô

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

107.

Thước đo bền vững về kinh tế được tính trên giá trị nào?

a)

GNP

b)

GNI

c)

GDP

d)

GOP

108.

Đối với nước thải sinh hoạt, thành phần nào là chủ yếu:

a)

Hợp chất vô cơ

b)

Hợp chất hữu cơ

c)

Chất keo bẩn

d)

Hợp chất chứa nito

109.

Vi khuẩn thuộc chi Rhizobium sống trên rễ cây họ đậu thuộc kiểu quan hệ gì:

a)

Ký sinh

b)

Hợp sinh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

110.

Một chuỗi thức ăn hoàn chỉnh bao gồm những sinh vật nào:

a)

Sinh vật sản xuất, sinh vật dị dưỡng, sinh vật phân hủy

b)

Sinh vật tiêu thụ, sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật tự dưỡng, sinh vật dị dưỡng, sinh vật phân hủy

d)

Cả 3 ý đều sai

111.

Các yêu tố chính ảnh hưởng đến tỷ lệ từ

a)

Mức dinh dưỡng, dịch bệnh – dịch tễ – y tế, thiên tai, môi trường, chiến tranh, tai nạn.

b)

Thiên tai, môi trường, chiến tranh, tai nạn.

c)

Tình trạng hôn nhân, thu nhập, nghề nghiệp, học vấn.

d)

Dịch bệnh - dịch tễ - y tế

112.

Giáo dục môi trường và bảo vệ môi trường bắt đầu được quan tâm thời điểm nào?

a)

Thập niên đầu của thế kỷ 21

b)

Những thập niên cuối của thế kỷ 19

c)

Những thập niên cuối của thế kỷ 20

d)

Tất cả đều đúng

113.

Hiệp định Paris về biến đổi khí hậu được thông qua vào thời gian nào:

a)

Tháng 6/2017

b)

Tháng 12/2015

c)

Tháng 11/2016

d)

Tháng 4/2016

114.

Người ta chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào ... của môi trường

a)

Chức năng

b)

Kích thước

c)

Thành phần

d)

Tác nhân

115.

Biến đổi khí hậu gây ra những hậu quả

a)

Ảnh hưởng đến nông nghiệp

b)

Làm gia tăng các cơn bão

c)

Làm tăng mực nước biển

d)

Tất cả đều đúng

116.

Mục tiêu cơ bản của nền nông nghiệp công nghiệp hóa?

a)

Chú trọng tạo ra một năng suất nông sản cao nhằm thõa mãn cầu lương thực cho dân số trên thế giới.

b)

Chủ trương sử dụng các loại giống cây trồng, vật nuôi truyền thống của địa phương

c)

Đạt tới sự phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu lương thực, thực phẩm cho hiện tại và tương lai.

d)

Tất cả đều đúng

117.

Đất, nước, không khí, ánh sáng thuộc thành phần môi trường nào:

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường xã hội

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Cả 3 câu đều sai

118.

Các vấn đề nổi bật về môi trường ở Việt Nam là:

a)

Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Ô nhiễm môi trường nước, không khí và đất đã xuất hiện ở nhiều nơi; Gia tăng canh tác nông nghiệp.

b)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Đô thị hoá nhanh, di cư không có tổ chức dẫn đến phá rừng và gây ảnh hưởng xấu đến môi trường.

c)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Già hoá dân số.

d)

Gia tăng ô nhiễm ở các khu công nghiệp, đô thị và vùng nông nghiệp thâm canh cao; Các nguồn tài nguyên thiên nhiên được huy động mạnh mẽ cho phát triển kinh tế; Gia tăng canh tác nông nghiệp.

119.

Rừng Cần Giờ thuộc TPHCM:

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng nguyên sinh

120.

Theo (công ước Ramsar, Iran, 1971), Việt Nam hiện nay có tổng cộng bao nhiêu khu ramsar:

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

121.

Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên… thuộc thành phần môi trường nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường nhân tạo

c)

Môi trường xã hội

d)

Tất cả đều sai

122.

Hiện tượng xâm nhập mặn của một số tỉnh miền Tây Nam Bộ Việt Nsm gây hậu quả:

a)

Ô nhiễm nước

b)

Ô nhiễm đất

c)

Ô nhiễm khí

d)

Ô nhiễm nước và ô nhiễm đất

123.

Tác động tích cực của hoạt động du lịch đến môi trường

a)

Tạo việc làm cho người dân địa phương

b)

Tăng cường sự hiểu biết của cộng đồng về các giá trị văn hóa địa phương

c)

Xây dựng các khu bảo tồn động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Tất cả đều đúng

124.

Mối quan hệ hợp sinh (hợp tác) của 2 cái thể sinh vật?

a)

Hai sinh vật cùng có lợi những không nhất thiết phải sống cùng nhau

b)

Hai bên đều có lợi và bắt buộc sống cùng nhau

c)

Một bên có lợi còn bên kia không chịu ảnh hưởng gì

d)

Tất cả đều sai

125.

Theo Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam, năm 2014, Môi trường được định nghĩa là:

a)

là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

b)

là hệ thống các yếu tố sinh thái có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

c)

là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với phát triển của con người và sinh vật.

d)

là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

126.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm:

a)

Thạch quyển (sâu 2-3km từ mặt đất)

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển (8 - 10 km từ mặt đất)

d)

Cả 3 câu đều đúng

127.

Các tác nhân sinh học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

a)

Thực vật thủy sinh

b)

Động vật thủy sinh

c)

Thực vật đơn bào

d)

Hiện tượng "tảo nở hoa"

128.

Tìm câu trả lời chưa chính xác

a)

A. Nước là tài nguyên quan trọng nhất của loài người và sinh vật

b)

B. Nước cần cho nhu cầu sống của mọi cơ thể và chiếm tới 80 - 90% trọng lượng sinh vật sống trong môi trường nước và 60-70% trọng lượng cơ thể con người.

c)

C. Nước đáp ứng các yêu cầu đa dạng của con người: tưới tiêu cho nông nghiệp, sản xuất công nghiệp, tạo ra điện năng …

d)

D. Nước là tài nguyên không tái tạo

129.

Các kiểu tháp tuổi cơ bản phản ánh cấu trúc của các dân số là:

a)

Kiểu ổn định, đặc trưng cho dân số ít biến động, số người ở ba nhóm tuổi gần bằng nhau

b)

Kiểu hẹp đáy, rộng đỉnh đặc trưng cho cấu trúc dân số già, tăng chậm

c)

Kiểu mở rộng đáy đặc trưng cho cấu trúc dân số trẻ, tăng nhanh, lớp tuổi sinh sau chiếm tỷ lệ lớn hơn lớp tuổi sinh trước

d)

Tất cả đều đúng

130.

Vấn đề môi trường nào phát sinh từ việc chôn lấp chất thải rắn được xem là nghiêm trọng nhất hiện nay tại TP.HCM?

a)

Nước rỉ rác phát sinh từ chất thải rắn

b)

Rác thải nhựa khó phân hủy

c)

Côn trùng và các sinh vật gây bệnh

d)

Tiếng ồn trong quá trình vận hành bãi chôn lấp

131.

Cấu trúc dân số dựa trên yếu tố nào sau đây:

a)

Giới tính

b)

Độ tuổi

c)

Độ tuổi và giới tính

d)

Độ tuổi, giới tính và trình độ học vấn

132.

Rừng thuộc dạng tài nguyên nào sau đây:

a)

Tài nguyên không tái tạo

b)

Tài nguyên tái tạo

c)

Tài nguyên vĩnh cửu

d)

Tài nguyên thiên nhiên

133.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tác của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững

b)

Giảm thiểu phát thải các chất khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp.

c)

Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

d)

Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng

134.

Theo luật bảo vệ môi trường của Việt Nam, năm 2014, Ô nhiễm môi trường được định nghĩa là:

a)

là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

b)

là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người.

c)

là sự biến đổi của các yếu tố tự nhiên không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

d)

được hiểu là sự thay đổi tính chất của môi trường (về mặt lý học, hóa học, sinh học), vi phạm tiêu chuẩn môi trường cho phép.

135.

Câu nào không đúng với tài nguyên rừng:

a)

Tài nguyên không tái tạo

b)

Điều hòa khí hậu

c)

Đa dạng nguồn gien

d)

Bảo vệ nguồn nước, chống xói mòn

136.

Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?

a)

Nhiệt độ trái đất tăng lên

b)

Động đất

c)

Mực nước biển dâng lên

d)

Băng tan

137.

Mức độ tác động của con người vào môi trường tự nhiên

a)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

b)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

c)

Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

d)

Giảm theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo thứ tự xuất hiện các hình thái kinh tế

138.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của tiêu chí phát triển bền vững về môi trường:

a)

Kiểm soát và giảm thiểu phát thải khí nhà kính

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ tầng ozone

c)

Sử dụng có hiệu quả tài nguyên, đặc biệt là tài nguyên không tái tạo

d)

Giảm thiểu tác động xấu của đô thị hóa đến môi trường

139.

Quần xã sinh vật là:

a)

Tập hợp các cá thể cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể khác loài

c)

Các nhóm sinh vật cùng chung sống

d)

Các nhóm sinh vật cách ly địa lý

140.

Điều nào sau đây không phải là nguyên tắc mà nền nông nghiệp sinh thái cần tuân thủ:

a)

Ít lệ thuộc vào hàng nhập ngoại

b)

Chỉ thâm canh những giống mới có năng suất cao và ổn định

c)

Đảm bảo khả năng thực thi, ít phụ thuộc vào bên ngoài

d)

Không phá hoại môi trường

141.

Tháp tuổi kiểu mở rộng đáy là dạng

a)

Đặc trưng cho dân số ít biến động, số người ở 3 nhóm tuổi gần bằng nhau thu hẹp dần ở nhóm tuổi già

b)

Đặc trưng cho dân số ổn định trong thời gian tới

c)

Đặc trưng cho cấu trúc dân số trẻ, tăng nhanh, lớp tuổi sinh sau chiếm tỷ lệ lớn hơn lớp tuổi sinh trước

d)

Đặc trưng cho cấu trúc dân số già, tăng chậm, nhóm người dưới 15 tuổi chiếm tỷ lệ nhỏ, nhóm tuổi trẻ mới sinh ra ít dần.

142.

Thực trạng về môi trường đô thị tại Việt Nam đang gặp mấy vấn đề lớn:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

143.

Hãy sắp xếp các hình thái kinh tế mà loài người đã trải qua theo mức độ gia tăng tác động đến môi trường tự nhiên

a)

Hái lượm -> Săn bắt -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

b)

Săn bắt -> Hái lượm -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

c)

Hái lượm -> Săn bắt -> Nông nghiệp -> Công nghiệp

d)

Săn bắt -> Hái lượm -> Công nghiệp -> Nông nghiệp

144.

Quan hệ trực tiếp giữa con chim sáo và con trâu thuộc kiểu nào sau đây:

a)

Hợp sinh

b)

Ký sinh

c)

Bàng quang hay trung lập

d)

Cộng sinh

145.

Có bao nhiêu nguyên tắc để xây dựng một xã hội phát triển bền vững được đưa ra trong tài liệu “Hãy cứu lấy Trái đất – chiến lược cho một cuộc sống bền vững” của UNEP (1991):

a)

5

b)

7

c)

9

d)

10

146.

Các biểu hiện của biến đổi khí hậu bao gồm:

a)

Thủng tầng ozon, sự gia tăng mực nước biển toàn cầu

b)

Băng tan nhiều ở hai cực, thay đổi bất thường lượng mưa trên trái đất.

c)

Mưa acid, khí quyển nóng lên

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

147.

Trong top 20 các quốc gia đông dân nhất thế giới, châu lục nào chiếm tỷ lệ nhiều nhất?

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

148.

Về mặt số lượng, người ta chia những tác động của các yếu tố sinh thái thành các bậc:

a)

Bậc tối thiểu, bậc tối ưu, bậc tối cao

b)

B. Bậc vừa phải, bậc tối ưu, bậc tối cao

c)

C. Bậc tối thiểu, bậc bão hòa, bậc tối cao

d)

D. Bậc tối thiểu, bậc trung bình, bậc vượt ngưỡng

149.

Nguyên nhân nào gây suy thoái tài nguyên đất:

a)

Xâm nhập mặn

b)

Mưa acid

c)

Canh tác độc canh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

150.

Hiện tượng nào không phải do biến đổi khí hậu gây ra:

a)

Băng tan

b)

Động đất, phun trào núi lửa

c)

Bão gió, lốc xoáy gia tăng

d)

Thời tiết diễn biến thất thường

151.

Nền nông nghiệp công nghiệp hóa gây những tác động nào đến môi trường:

a)

Suy giảm diện tích rừng tự nhiên

b)

Giảm đa dạng sinh học

c)

Ô nhiễm môi trường đất, nước do phân bón hóa học

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

152.

Giải pháp bảo vệ đa dạng sinh học không bao gồm:

a)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, các vườn Quốc gia nhằm bảo vệ các hệ sinh thái đặc biệt

b)

Tác động đa dạng của con người lên các hệ sinh thái trong tự nhiên

c)

Khai thác sử dụng hợp lý, khoa học các giá trị đa dạng sinh học

d)

Bảo vệ các loài quý hiếm và có nguy cơ bị tuyệt chủng

153.

Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ toàn cầu cần sự chung tay của mỗi cá nhân qua các hành động:

a)

Thực hiện nghiêm túc các luật giao thông

b)

Trở thành người tiêu dùng thông thái

c)

Thực hiện nếp sống 3T, 3R

d)

Chăm sóc sức khỏe bản thân

154.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc của sự phát triển bền vững ở Việt Nam?

a)

Quá trình phát triển phải đảm bảo một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

Phát triển song hành với đảm bảo an ninh lương thực, năng lượng.

c)

Làm chậm tốc độ phát triển kinh tế để giảm thiểu phát thải CO2 vào môi trường

d)

Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững.

155.

Tổng năng lượng mặt trời được cây xanh hấp thụ cho quang hợp:

a)

1%

b)

5%

c)

10%

d)

99%

156.

Những hệ quả khi tầng ozone bị suy giảm:

a)

Tăng lượng bức xạ cực tím đến Trái đất

b)

Tăng sản lượng lương thực

c)

Giảm các tia hồng ngoại

d)

Giảm biến đổi khí hậu

157.

Vấn đề môi trường nào trong việc thu gom, xử lý chất thải rắn cần tập trung giải quyết cấp bách tại VN hiện nay:

a)

Nước rỉ rác phát sinh từ chất thải rắn

b)

Phân loại rác tại nguồn

c)

Tiếng ồn trong quá trình vận hành bãi chôn lấp

d)

Khí thải phát sinh từ quá trình phân hủy chất thải rắn

158.

Theo phân loại tài nguyên thiên nhiên thì Đất thuộc loại tài nguyên nào:

a)

Tài nguyên vĩnh cửu

b)

Tài nguyên không tái tạo

c)

Tài nguyên tái tạo

d)

Tài nguyên đặc biệt

159.

Theo số liệu điều tra dân số cuối năm 2022, dân số VN ở mức:

a)

90 triệu người

b)

97 triệu người

c)

99 triệu người

d)

105 triệu người

160.

Hiện nay, quốc gia nào đang phát thải khí nhà kính cao nhất hàng năm:

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Mỹ

d)

Nga

161.

Hành động nào sau đây không nhằm mục đích bảo vệ môi trường

a)

Giảm sử dụng túi nilông, rác thải nhựa

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Giảm bớt hoạt động sản xuất nông nghiệp

d)

Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

162.

Nội dung của Nghị định thư Montreal:

a)

Giảm thiểu phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính

b)

Giảm thiểu biến đổi khí hậu

c)

Giảm thiểu suy giảm tầng Ozon

d)

Giảm thiểu phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính, Giảm thiểu biến đổi khí hậu

163.

Theo luật bảo vệ môi trường Việt Nam 2005, yếu tố nào không được bao gồm trong yếu tố môi trường của quy định này?

a)

Sinh vật, hệ sinh thái và các hình thái vật chất khác

b)

Môi trường đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng

c)

Yếu tố tự nhiên, yếu tố vật chất nhân tạo bao quanh con người

d)

Yếu tố xã hội-nhân văn

164.

Nước là một vật chất đặc biệt, điều nào sau đây không phải đặc tính của nước?

a)

Có 3 trạng thái tồn tại: khí, lỏng, rắn

b)

Yếu tố giới hạn sự sống

c)

Giảm thể tích khi chuyển từ trạng thái lỏng sang rắn

d)

Thu nhiệt độ khi chuyển từ trạng thái lỏng sang khí

165.

Hành vi nào sau đây hiện chưa bị nghiêm cấm:

a)

A. Đổ chất thải, rác thải hoặc làm rò rỉ các chất độc hại vào nguồn nước

b)

B. Xả khí thải độc hại trực tiếp vào nguồn nước

c)

C. Sử dụng nước phung phí

d)

D. Thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất trái phép