wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1-6

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Giám đốc tài chính được thực hiện chủ yếu thông qua việc….

a)

Tính toán sự cân đối thu chi tiền tệ

b)

Đưa ra các quy định kiểm tra tài chính

c)

Phân tích các chỉ tiêu tài chính

d)

Kiểm tra việc hình thành các quỹ tiền tệ

2.

Quan hệ kinh tế nào sau đây không phải là quan hệ tài chính?

a)

Cá nhân mua bảo hiểm của công ty bảo hiểm

b)

Người tiêu dùng thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ

c)

Doanh nghiệp bán hàng hóa dịch vụ cho người tiêu dùng

d)

Doanh nghiệp vay tiền của ngân hàng

3.

Bản chất của tài chính là

a)

Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

b)

Các mối quan hệ kinh tế

c)

Các luật lệ về tài chính

d)

Quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ

4.

Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Phân công lao động kém phát triển

b)

Mang tính chất phi sản xuất

c)

Nền sản xuất hàng hóa phát triển ở trình độ thấp

d)

Công cụ canh tác lạc hậu

5.

Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính, bao gồm:

a)

Tất cả các nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia

b)

Tài sản quốc gia

c)

Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước

d)

Thu nhập quốc dân được tạo ra trong một kỳ

6.

Phân phối lại của tài chính:

a)

Chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi phân phối lần đầu

b)

Diễn ra một số giới hạn nhất định tiếp sau quá trình phân phối lần đầu

c)

Lặp lại nhiều lần, không giới hạn số lần phân phối

d)

Diễn ra một lần và cùng lúc với phân phối lần đầu

7.

Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu chủ đạo:

a)

Tín dụng

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Bảo hiểm

8.

Chức năng phân phối…..chức năng giám đốc

a)

Là kết quả của

b)

Là tiền đề của

c)

Hoàn toàn độc lập với

d)

Hoàn toàn phụ thuộc với

9.

Chức năng giám đốc của tài chính là chức năng mà nhờ đó việc giám đốc bằng đồng tiền được thực hiện đối với quá trình phân phối của tài chính nhằm đảm bảo cho việc… theo đúng mục đích đã định.

a)

Phân phối các nguồn lực tài chính

b)

Tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Cân đối các quỹ tiền tệ

d)

Giám đốc tài chính

10.

Đặc điểm của phân phối tài chính: “Là sự phân phối diễn ra dưới hình thái giá trị, nhưng…”

a)

Kèm theo sự dịch chuyển giá trị từ chủ thể này sang chủ thể khác

b)

Kèm theo hình thái hiện vật

c)

Không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị

d)

Kèm theo sự vận động ngược chiều của hình thái hiện vật

11.

Tiền đã nẩy sinh sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?

a)

Đấu tranh giai cấp

b)

Sự ra đời và phát triển của nền sản xuất hàng hóa-tiền tệ

c)

Sự phát triển của nền sản xuất hàng hóa-tiền tệ

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

12.

Quan hệ tài chính nào sau đây không mang tính chất thỏa thuận?

a)

Các chủ thể trong nền kinh tế nộp thuế vào NSNN

b)

Các tổ chức cá nhân nộp phí bảo hiểm và nhận tiền bồi thường từ các công ty bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp phát hành chứng khoán cho các chủ thể khác mua nó

d)

Các tổ chức, cá nhân vay vốn, hoàn trả vay gốc và lãi cho nhau

13.

Bộ phận của xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?

a)

Quỹ bảo hiểm xã hội

b)

Thu nhập của người lao động trực tiếp sản xuất

c)

Quỹ hưu trí

d)

Quỹ tiền lương của một trường học

14.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?

a)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng việc kiểm tra dưới hình thái hiện vật

b)

Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể

c)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền

d)

Giám đốc tài chính được thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của doanh nghiệp

15.

Phát biểu nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính?

a)

Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính

b)

Góp phần kiểm tra quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả

d)

Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định

16.

Mục tiêu của chính sách tài chính doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp lên ngang mức trung bình trong khu vực

b)

Đa dạng hóa các ngành nghề lĩnh vực kinh doanh

c)

Nâng cao hiệu quả vốn kinh doanh của các doanh nghiệp

d)

Lành mạnh hóa tài chính doanh nghiệp

17.

Đối tượng của giám đốc tài chính

a)

Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Quá trình phân phối của cải xã hội dưới hình thái giá trị

c)

Quá trình phân phối lại của cải xã hội dưới hình thái giá trị

d)

Quá trình phân phối lần đầu của cải xã hội dưới hình thái giá trị

18.

Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa không mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Được biểu hiện chủ yếu dưới hình thái giá trị

b)

Chưa thống nhất trên phạm vi toàn bộ quốc gia

c)

Mang nặng tính chất sản xuất

d)

Trở thành công cụ phục vụ giai cấp thống trị trong việc bóc lột người lao động

19.

Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước là chủ thể phân phối tài chính vì

a)

Nhà nước là chủ thể điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Nhà nước trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

c)

Nhà nước có quyền lực về chính trị

d)

Nhà nước độc quyền phát hành tiền

20.

Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính

a)

Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình

c)

Tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Tài chính các tổ chức xã hội

21.

Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu trung gian

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính hộ gia đình

22.

Tiền xuất hiện trong quan hệ tài chính với chức năng:

a)

Phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ, thước đo giá trị

c)

Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị

d)

Phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

23.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các quỹ tiền tệ

a)

Các quỹ tiền tệ vận động thường xuyên

b)

Các quỹ tiền tệ được tạo lập một cách ngẫu nhiên bởi các chủ thể trong nền kinh tế

c)

Các quỹ tiền tệ bao giờ cũng thể hiện tính mục đích

d)

Các quỹ tiền tệ luôn luôn biểu hiện các quan hệ sở hữu

24.

Trong quá trình phân phối...Bao trùm và thể hiện rõ nét nhất bản chất của tài chính

a)

Phân phối lần đầu và lần 2

b)

Phân phối bổ sung

c)

Phân phối lần đầu

d)

Phân phối lại

25.

Tiền đề nào quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Sự ra đời, tồn tại của Nhà nước

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ phân phối sản xuất bằng hiện vật

26.

Quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ một chủ thể:

a)

Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán

c)

Trích lập các quỹ doanh nghiệp

d)

Điều hòa vốn, tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc

27.

Bộ phận thu nhập nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?

a)

Thu nhập của cảnh sát

b)

Thu nhập của doanh nghiệp

c)

Thu nhập của giáo viên

d)

Thu nhập của bác sỹ

28.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đốc của tài chính?

a)

Giám đốc tài chính diễn ra một cách hoàn hảo, thường xuyên và liên tục

b)

Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi kết thúc năm tài chính

c)

Giám đốc tài chính diễn ra độc lập và tách rời với quá trình phân phối

d)

Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi có hoạt động thanh tra kiểm tra tài chính

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tài chính không phải là tiền, tiền chỉ là phương tiện để biểu thị các mối quan hệ tài chính

b)

Tài chính là tiền

c)

Tài chính là hệ thống các quan hệ kinh tế

d)

Tài chính là hệ thống các luật lệ tài chính do Nhà nước tạo ra

30.

Khâu trung gian trong hệ thống tài chính?

a)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

b)

Bảo hiểm và ngân sách nhà nước

c)

Ngân sách nhà nước và tài chính doanh nghiệp

d)

Bảo hiểm và tín dụng

31.

Căn cứ vào mục đích sử dụng các nguồn lực tài chính, cấu trúc hệ thống tài chính bao gồm:

a)

Tài chính ngân hàng và phi ngân hàng

b)

Tài chính nhà nước và phi nhà nước

c)

Tài chính nhà nước và tài chính tư nhân

d)

Tài chính công và tài chính tư

32.

Trong nền kinh tế thị trường, tiền không tồn tại dưới các hình thái nào sau:

a)

Đá quý

b)

Séc, thẻ thanh toán và các phương tiện thanh toán khác của ngân hàng

c)

Tiền giấy

d)

Vàng

33.

Vì sao nói tiền là phương tiện phục vụ mục đích của người sở hữu chúng?

a)

Ai cần có tiền, người ta có thể làm bất cứ việc gì

b)

Có tiền, người sở hữu nó có thể kiếm ra được nhiều tiền hơn

c)

Không cần có tiền, con người có thể tự làm ra của cải và thỏa mãn nhu cầu của mình

d)

Tiền có thể thỏa mãn nhu cầu của con người trong phạm vi số tiền mà người đó sở hữu

34.

Xác định khối tiền M3 căn cứ vào các số liệu sau: Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532,5 tỷ USD; Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823,8 tỷ USD; Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng: 2478,4 tỷ USD; M4(L): 7721,4 tỷ USD; Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác: 1045,2 tỷ USD.

a)

2401,5 tỷ USD

b)

2991,1 tỷ USD

c)

3834,7 tỷ USD

d)

4879,9 tỷ USD

35.

Khối tiền M4 (L) bao gồm khối tiền M2, các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác và

a)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Các loại giấy tờ có giá có tính thanh khoản cao

c)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

d)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác

36.

Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho tiêu dùng sẽ phụ thuộc trực tiếp vào:

a)

Chi phí giao dịch các công cụ tài chính

b)

Giá cả các công cụ tài chính trên thị trường tài chính

c)

Giá cả các dịch vụ tài chính

d)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên thị trường

37.

Lạm phát có ảnh hưởng tích cực đối với nền kinh tế và xã hội. Quan điểm nào đúng về loại lạm phát?

a)

Lạm phát cao

b)

Lạm phát nội địa

c)

Lạm phát quốc tế

d)

Lạm phát vừa phải

38.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, chính phủ không cần sử dụng biện pháp nào?

a)

Điều chỉnh cơ cấu kinh tế phát triển ngành hàng hoá mũi nhọn cho xuất khẩu

b)

Đóng băng tiền tệ

c)

Nâng cao hiệu lực của bộ máy quản lí Nhà nước

d)

Xây dựng kế hoạch tổng thể về phát triển sản xuất và lưu thông hàng hoá

39.

Theo quan niệm của các nhà kinh tế học hiện đại, tiền là gì?

a)

Bất cứ thứ gì được thừa nhận chung trong trao đổi hàng hoá, dịch vụ và thanh toán các khoản nợ

b)

Hàng hoá đặc biệt được quyền làm vật ngang giá chung do lường và biểu thị giá trị của tất cả các hàng hoá khác và thực hiện quan hệ trao đổi giữa chúng

c)

Những hàng hoá có giá trị như vàng, bạc, châu báu mà con người dùng để trao đổi với các hàng hoá khác

d)

Vật mang giá trị và là phương tiện biểu hiện giá trị của mọi hàng hoá

40.

Đặc điểm của tiền khi thực hiện chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán là gì?

a)

Không còn xuất hiện tiền mặt trong lưu thông, chỉ cần sử dụng các phương tiện thanh toán như séc, thẻ thanh toán

b)

Khi xuất hiện một lượng tiền mặt trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hoá cần trao đổi, tiền mặt phải có giá trị thực như chất hàng hoá

c)

Phải xuất hiện một lượng tiền trong lưu thông tương đương với lượng giá trị hàng hoá cần trao đổi

d)

Tiền chỉ xuất hiện trong ý niệm (trong trí tưởng tượng) của con người để hình thành cơ sở đo lường giá trị

41.

Trong chế độ bản vị vàng, điều nào đúng?

a)

Có thể lưu thông tiền giấy nhưng tiền giấy không được phép đổi ra vàng theo hàm lượng Nhà nước công bố

b)

Lưu thông tiền đúc bằng vàng theo tiêu chuẩn trọng lượng và hàm lượng do các ngân hàng quy định ở từng thời kỳ

c)

Tiêu chuẩn giá cả của đồng tiền được quy định bằng trọng lượng vàng của đơn vị tiền tệ

d)

Vàng chỉ có thể trao đổi với một số hàng hoá nhất định

42.

Khối tiền M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và thành phần nào sau đây?

a)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác

c)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

d)

Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

43.

Khối lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hoá trong lưu thông và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ. Đây là quan điểm của nhà kinh tế nào?

a)

I. Fisher

b)

J.M. Keynes

c)

K. Mark

d)

M. Friedman

44.

Trong nền kinh tế hàng hoá có hai nhu cầu về tiền tệ cơ bản là gì?

a)

Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiết kiệm

b)

Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tích luỹ và đầu tư

d)

Nhu cầu tiết kiệm và nhu cầu tiêu dùng

45.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, Chính phủ không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Ngừng phát hành tiền vào lưu thông

b)

Nới lỏng hàng rào thuế quan

c)

Tăng lãi suất tín dụng

d)

Tăng thuế suất

46.

Đơn vị tiền tệ của một quốc gia mang đặc điểm gì?

a)

Chất liệu sử dụng để tạo ra đồng tiền là vàng, bạc, đồng, kẽm, giấy

b)

Là một trọng lượng vàng nguyên chất do Nhà nước quy định cho một đơn vị tiền tệ

c)

Là tiêu chuẩn giá cả của tiền tệ trong chế độ lưu thông tiền tệ do luật pháp quy định

d)

Màu sắc, hình vẽ, kích thước và chữ viết của mỗi nước

47.

Tác dụng của tiền với chức năng thước đo giá trị là gì?

a)

Giúp các nhà sản xuất đo lường chi phí sản xuất, xác định giá thành sản phẩm và giá bán hàng hoá hợp lý

b)

Giúp cho con người có thể thoả mãn nhu cầu lớn hơn trong tương lai

c)

Giúp cho quá trình lưu thông hàng hoá được thông suốt

d)

Giúp Nhà nước thu được thuế từ các hoạt động của nền kinh tế và xã hội

48.

Giấy bạc ngân hàng tính chất là gì?

a)

Là loại tiền do các Ngân hàng thương mại phát hành

b)

Là một loại bút tệ

c)

Một loại tín tệ

d)

Tiền tệ làm bằng giấy

49.

Khối tiền nào có tính lỏng cao nhất?

a)

L

b)

M1

c)

M2

d)

M3

50.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, trường hợp nào sau đây sẽ đúng?

a)

Doanh nghiệp tăng cường vay vốn của ngân hàng để đầu tư

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp giảm sút

c)

Thu ngân sách Nhà nước tăng lên

d)

Tỷ lệ thất nghiệp có xu hướng giảm xuống

51.

Chủ thể nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế?

a)

Dân cư

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương

d)

Nhà nước

52.

Lạm phát có xảy ra trong chế độ lưu thông tiền dấu hiệu hay không?

a)

Chỉ xảy ra trong nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ xảy ra trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

c)

d)

Không

53.

Trong chế độ lưu thông tiền tệ ở Việt Nam hiện nay, tiền giấy trong lưu thông do cơ quan nào phát hành?

a)

Chính phủ

b)

Kho bạc Nhà nước Việt Nam

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Ngân hàng thương mại

54.

Khi giá cả tăng lên thì điều gì đúng?

a)

Cầu tiền cho đầu tư giảm đi

b)

Cầu tiền cho đầu tư tăng lên

c)

Cầu tiền cho tiêu dùng giảm đi

d)

Cầu tiền cho tiêu dùng tăng lên

55.

Các loại tiền tệ trong nhóm nào sau đây thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi và thanh toán tốt nhất?

a)

M1

b)

M2

c)

Séc và thẻ thanh toán

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh

56.

Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho đầu tư sẽ không phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?

a)

Lãi suất ngân hàng

b)

Mức độ thâm hụt cán cân thương mại

c)

Thu nhập của các chủ thể

d)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

57.

Để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính chất chiến lược, chính phủ không cần sử dụng biện pháp nào?

a)

Giảm lãi suất tái chiết khấu

b)

Tăng giá một số mặt hàng thiết yếu

c)

Tăng thu nhập cho các tầng lớp dân cư

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại

58.

Nhà nước có thể dùng chính sách điều chỉnh lãi suất như một chính sách vĩ mô không chỉ ảnh hưởng đến mức cầu tiền tệ mà còn tác động vào nền kinh tế. Đây là quan điểm của nhà kinh tế nào?

a)

L. Fisher

b)

J.M. Keynes

c)

K. Mark

d)

M. Friedman

59.

Xác định giá trị các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn dựa trên các số liệu tiền tệ của quốc gia X: Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532.5532.5 tỷ USD; Khối tiền M1: 1356.31356.3 tỷ USD; Các khoản tiền gửi giá tại các tổ chức tài chính khác: 1045.21045.2 tỷ USD; Khối tiền M3: 4879.94879.9 tỷ USD; Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841.52841.5 tỷ USD. Giá trị đúng là bao nhiêu?

a)

1888.81888.8 tỷ USD

b)

2478.42478.4 tỷ USD

c)

2991.12991.1 tỷ USD

d)

3234.73234.7 tỷ USD

60.

Chế độ lưu thông tiền tệ của Việt Nam hiện nay đang lưu thông

a)

Tiền bội số

b)

Tiền đơn vị

c)

Tiền đủ giá

d)

Tiền ước số

61.

Tác dụng của tiền với chức năng phương tiện tích cất trữ giá trị là gì?

a)

Giúp cho con người có thể thoả mãn nhu cầu tiêu dùng trong tương lai

b)

Giúp trao đổi hàng hoá diễn ra nhanh chóng

c)

Tách quá trình trao đổi hàng hoá thành hai quá trình mua bán riêng biệt

d)

Tiết kiệm chi phí lưu thông hàng hoá

62.

Khối tiền M2 bao gồm các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng, các khoản tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và thành phần nào sau đây?

a)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác

c)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

d)

các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

63.

Xác định khối tiền M2 căn cứ vào các số liệu sau: - Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 532.5 tỷ USD - Tổng khối lượng tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng: 823.8 tỷ USD - Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng: 2478.4 tỷ USD - Khối tiền M3: 4879,9 tỷ USD - Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán: 2841.5 tỷ USD

a)

1888,8 tỷ USD

b)

2991,1 tỷ USD

c)

3834,7 tỷ USD

d)

4879,9 tỷ USD

64.

Khối tiền M3 bao gồm khối tiền M2 vào

a)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Các khoản tiền gửi của các định chế tài chính khác

c)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

d)

Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán

65.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện cất trữ giá trị (tích lũy giá trị) khi

a)

Con nợ trả tiền cho chủ nợ

b)

Người bán giao hàng cho người mua và nhận tiền

c)

Người mua trả tiền trước cho người bán mà chưa nhận hàng

d)

Tiền được dự trữ để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu chi trả trong tương lai

66.

Lạm phát có ảnh hưởng xấu đối với nền kinh tế xã hội. Quan điểm đó đúng với trường hợp nào sau đây

a)

Lạm phát phi mã và siêu lạm phát

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Lạm phát vừa phải và lạm phát phi mã

d)

Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và siêu lạm phát

67.

Khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển

a)

Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi đầu tư vốn cho DNNN và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế

c)

Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp

d)

Chi dự trữ mặt hàng chính sách

68.

Khi thực hiện chính sách chi NSNN, chính phủ cần phải kết hợp chặt chẽ các khoản chi ngân sách với .... có mặt trong lưu thông và các phạm trù giá trị nhằm tạo ra công cụ tổng hợp điều tiết vĩ mô nền kinh tế - xã hội

a)

Khối lượng hàng hóa

b)

Khối lượng hàng tiêu dùng

c)

Khối lượng tiền tệ

d)

Khối lượng tín dụng

69.

Các giải pháp để khắc phục bội chi Ngân sách Nhà nước bao gồm

a)

Phát hành tiền, tăng thuế suất tái cấp các loại thuế và phát hành trái phiếu chính phủ

b)

Tăng thu NSNN, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ, cắt giảm tối đa các khoản chi tiêu

c)

Tăng thu NSNN, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tăng thu, giảm chi, tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

70.

Hệ thống NSNN bao gồm các cấp nào sau đây

a)

NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường xã

b)

NSTW và NS cấp tỉnh

c)

NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương

d)

NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương; NS quận, NS huyện; NS cấp phường, xã

71.

Khoản thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của Nhà nước thuộc nhóm thu nào sau đây

a)

Thu thu bất hợp pháp Ngân sách

b)

Thu thường xuyên

c)

Thu từ bán tài sản thuộc sở hữu Nhà nước

d)

Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

72.

Sắc thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế tài nguyên

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

73.

Quan điểm nào dưới đây là quan điểm không chính xác về mục tiêu của chính sách động viên khai thác các nguồn tài chính

a)

Huy động tối đa các nguồn lực tài chính trong và ngoài nước cho đầu tư và phát triển, tạo thế và lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ổn định

b)

Nâng cao hiệu quả của các nguồn vốn đầu tư trong nền kinh tế

c)

Nâng cao tỷ trọng vốn đầu tư toàn xã hội qua từng thời kỳ

d)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ yếu trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

74.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình chi ngân sách nhà nước.

a)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Tổ chức bộ máy quản lý Nhà nước và hiệu quả hoạt động của bộ máy

d)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế

75.

Nhà nước chi trợ cấp cho đối tượng chính sách xã hội, khoản chi này thuộc chi nào sau đây:

a)

Chi không thường xuyên

b)

Chi phát triển văn hóa xã hội

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi trong cân đối

76.

Hệ thống NSNN Việt Nam bao gồm:

a)

2 cấp ngân sách

b)

3 cấp ngân sách

c)

4 cấp ngân sách

d)

5 cấp ngân sách

77.

Hoạt động thu chi NSNN không bị điều chỉnh trực tiếp bởi:

a)

Các Luật Thuế

b)

Các Pháp lệnh về Thuế, Phí, lệ phí ít

c)

Luật doanh nghiệp

d)

Luật Ngân sách

78.

Những khoản chi ngân sách nào sau đây không phải chấp hành nguyên tắc "Nhà nước và nhân dân cùng làm" trong việc bố trí các khoản chi

a)

Chi cứu tế xã hội

b)

Chi cho tư phát triển kinh tế

c)

Chi phát triển giáo dục

d)

Chi y tế

79.

Khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tốt lên, sẽ

a)

Tạo điều kiện tăng thu cho NSNN

b)

Gia tăng bội chi NSNN

c)

Giảm chi cho NSNN

d)

Thặng dư Ngân sách

80.

Nhân tố nào sau đây có tác động làm giảm thu NSNN:

a)

GDP bình quân đầu người tăng lên

b)

Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên tăng lên

c)

Mức độ trang trải các khoản chi phí của Nhà nước giảm đi

d)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế tăng lên

81.

Nhà nước chi đầu tư xây dựng trường học thuộc khoản chi nào sau đây:

a)

Chi cho đầu tư xây dựng cơ bản

b)

Chi phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

c)

Chi phúc lợi xã hội

d)

Chi quản lý hành chính

82.

Tính giảm biên chế và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước là thuộc biện pháp nào sau đây.

a)

Tạo nguồn bù đắp thiếu hụt

b)

Giảm chi NSNN

c)

Phát hành tiền

d)

Tăng thuế

83.

Hoạt động nào sau đây không nằm trong một chu trình quản lý NSNN

a)

Chấp hành dự toán NSNN

b)

Kiểm toán NSNN

c)

Lập dự án NSNN

d)

Quyết toán NSNN

84.

Tổng thu < tổng chi và thu thường xuyên > chi thường xuyên là loại bội chi nào?

a)

Bội chi bất thường

b)

Bội chi dị thường

c)

Bội chi chu kỳ

d)

Bội chi cơ cấu

85.

Trong bối cảnh GDP bình quân đầu người không tăng, Nhà nước:

a)

Không nên điều chỉnh giảm thuế trực thu, tăng thuế gián thu

b)

Không nên điều chỉnh tăng các mức thuế đánh vào hàng tiêu dùng thiết yếu

c)

Nên điều chỉnh tăng các loại thuế gián thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ

d)

Nên điều chỉnh tăng thuế trực thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của Chính phủ

86.

Dân chúng nộp lệ phí vào NSNN khi

a)

Nhận trợ cấp, ưu đãi từ Chính phủ

b)

Sử dụng các dịch vụ công cộng

c)

Sử dụng các dịch vụ mang tính chất hành chính pháp lý do Nhà nước cung cấp

d)

Sử dụng những hàng hóa nhà nước không khuyến khích

87.

Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào người chịu thuế cũng chính là người nộp thuế?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

88.

Nhà nước chi trả lãi Trái phiếu Chính phủ thuộc khoản chi nào sau đây.

a)

Chi đầu tư phát triển kinh tế

b)

Chi không thường xuyên

c)

Chi phát triển văn hóa xã hội

d)

Chi thường xuyên

89.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích họ

b)

Tăng thu NSNN

c)

Kích thích sản xuất

d)

Thực hiện công bằng xã hội

90.

Nhằm khuyến khích các DN đầu tư vốn vào nông thôn, miền núi và hải đảo, Nhà nước sử dụng cơ chế nào sau đây

a)

Cấp vốn từ NSNN

b)

Miễn, giảm thu thu nhập doanh nghiệp

c)

Tăng thuế gián thu

d)

Trả lương cao cho người lao động

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thu NSNN là các khoản thu điều tiết thu nhập

b)

Thu NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

c)

Thu NSNN là công cụ huy động các nguồn lực vật chất trong xã hội nhằm đảm bảo nguồn tài chính để nhà nước thực hiện chức năng, nhiệm vụ trong từng giai đoạn lịch sử

d)

Thu NSNN là công cụ sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

92.

Ngân sách nhà nước là hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước tạo lập phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước - Quỹ ngân sách - nhằm đảm bảo cho việc

a)

Chi tiêu của nhà nước

b)

Cùng có quyền lực chính trị của nhà nước

c)

Đầu tư phát triển kinh tế của đất nước

d)

Thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt

93.

Đâu không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu NSNN

a)

Đảm bảo công bằng

b)

Phù hợp với thông lệ quốc tế

c)

Rõ ràng chắc chắn

d)

Tiết kiệm và hiệu quả

94.

Nhà nước chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội, khoản chi này thuộc khoản chi nào sau đây.

a)

Chi cho đầu tư

b)

Chi không thường xuyên

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi tích lũy

95.

Việc Nhà nước chi mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc khoản chi nào sau đây:

a)

Chi an ninh quốc phòng

b)

Chi cho đầu tư phát triển

c)

Chi cho quản lý hành chính Nhà nước

d)

Chi sự nghiệp

96.

Về tư cách là 1 khâu của hệ thống tài chính, NSNN được hiểu là:

a)

Là các luật lệ về ngân sách nhà nước

b)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa Nhà nước và các chủ thể trong xã hội phát sinh trong quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của Nhà nước

c)

Là một quỹ tài trợ gồm các khoản thu và chi của nhà nước trong 1 năm

d)

Là một quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước

97.

NSNN là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước ..... quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước (quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng của nhà nước về mọi mặt.

a)

Huy động và sử dụng

b)

Huy động, phân phối và sử dụng

c)

Phân phối và sử dụng

d)

Tạo lập và sử dụng

98.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước.

a)

Các quy định của sắc thuế phải rõ ràng, chặt chẽ để tránh tình trạng lách luật trốn thuế

b)

Nội dung của sắc thuế phải đảm bảo số thu cân bằng nhau giữa các địa phương

c)

Nội dung của sắc thuế phải phù hợp với thực trạng của nền kinh tế thị nưng không được phép di quyền lực về thống lê quốc té

d)

Nội dung và các quy định của sắc thuế phải đơn giản, dễ hiểu

99.

Biện pháp nào sau đây không nằm trong nhóm giải pháp tăng thu cho NSNN trong bối cảnh bội chi NSNN xảy ra:

a)

Ban hành sắc thuế mới

b)

Bồi dưỡng nguồn thu

c)

Mở rộng diện điều tiết của thuế

d)

Phát hành Trái phiếu Chính phủ

100.

Quỹ tiền tệ nào sau đây không phải là tài chính công

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Quỹ doanh nghiệp tư nhân

c)

Quỹ dự trữ quốc gia

101.

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình ... các nguồn tài chính, các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm góp phần thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp

a)

Hình thành và phân phối

b)

Hình thành và sử dụng

c)

Hình thành, phân phối và sử dụng

d)

Phân phối và sử dụng

102.

Chi phí của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của những hao phí về các ... có liên quan và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định

a)

Nguồn lực tài chính

b)

Quỹ tiền tệ

c)

Tài sản

d)

Yếu tố

103.

Đâu là cách phân loại nguồn vốn kinh doanh

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

b)

Nguồn vốn cố định và nguồn vốn lưu động

c)

Nguồn vốn trong doanh nghiệp và nguồn vốn ngoài doanh nghiệp

d)

Nguồn vốn từ quỹ tín dụng và vốn vay ngân hàng

104.

Nguồn vốn nào không thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

a)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

b)

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

c)

Quỹ đầu tư phát triển

d)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

105.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là

a)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

b)

Điều kiện để doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện tiền đề và chất để đảm bảo sự ra đời, tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

106.

Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định huy động vốn của doanh nghiệp

a)

Diễn biến thị trường tài chính

b)

Hiện trạng tài chính và các mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Loại hình doanh nghiệp

d)

Tình trạng của NSNN

107.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức pháp lý của từng doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ khai thác các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn của doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp luôn gắn liền với chế độ hạch toán kinh doanh

d)

Tài chính doanh nghiệp luôn gắn liền và phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

108.

Hãy tính chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp X trong năm N, biết rằng: Chi phí vật tư là 1.000 trđ; Chi phí khấu hao TSCĐ là 450 trđ; Chi phí tiền lương, tiền công, tiền phụ cấp, các khoản trích nộp là 200 trđ; Chi phí dịch vụ mua ngoài là 50 trđ; Chi phí khác bằng tiền phục vụ hoạt động kinh doanh là 30 trđ; Chi phí tài chính là 10 trđ; Chi phí phạt vi phạm hợp đồng kinh tế, thanh lý, nhượng bán TSCĐ là 15 trđ.

a)

1.730 trđ

b)

1.740 trđ

c)

1.750 trđ

d)

1.755 trđ

109.

Trong các khoản chi phí sau đây, khoản chi phí nào không phải là chi phí kinh doanh?

a)

Chi phí bỏ ra khi thanh lý máy móc thiết bị

b)

Chi phí hoa hồng môi giới khi doanh nghiệp đầu tư vào chứng khoán

c)

Chi phí lương cho người lao động

d)

Chi phí quảng cáo sản phẩm

110.

Nguồn vốn huy động là nguồn vốn doanh nghiệp huy động thêm ngoài nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp chỉ được sử dụng ......

a)

Có thời hạn và không phải cam kết hoàn trả

b)

Có thời hạn và phải cam kết hoàn trả

c)

Trong vòng một năm và phải cam kết hoàn trả

d)

Trong vòng một năm phải cam kết hoàn trả cả gốc và lãi

111.

Đâu không phải là doanh thu của doanh nghiệp

a)

Lãi cho vay

b)

Lãi đầu tư chứng khoán

c)

Tiền bán hàng

d)

Tiền bồi thường do thắng kiện

112.

Lợi nhuận là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp phản ánh kết quả và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Nó được biểu hiện là chênh lệch giữa ..... bỏ ra để có được thu nhập trong một thời kỳ nhất định

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Doanh thu và chi phí kinh doanh

c)

Kết quả và chi phí

d)

Thu nhập và chi phí

113.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ để kiểm tra, giám sát các hoạt động của doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ giúp doanh nghiệp sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Tài chính doanh nghiệp là công cụ kích thích và điều tiết hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở của hệ thống tài chính

114.

Tính thu nhập trong năm N của doanh nghiệp X biết rằng: Doanh thu bán hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp là 5.000 trđ; Doanh thu tài chính là 500 trđ; Thu nhập khác trong năm N của doanh nghiệp là 100 trđ.

a)

5.000 trđ

b)

5.100 trđ

c)

5.600 trđ

d)

5.500 trđ

115.

Theo hình thái biểu hiện, vốn kinh doanh được chia thành:

a)

Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

b)

Vốn cố định và vốn lưu động

c)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

d)

Vốn tiền tệ và vốn phi tiền tệ

116.

Bảo hiểm thông qua các tổ chức bảo hiểm: là hình thức bảo hiểm mà các chủ thể có nhu cầu bảo hiểm chuyển giao phần lớn rủi ro cho các tổ chức bảo hiểm mà bản thân họ ... để tự gánh chịu rủi ro đó

a)

Không đủ khả năng

b)

Không muốn

c)

Không muốn hoặc không đủ khả năng

d)

Không muốn và không đủ khả năng

117.

Theo quy định hiện hành, người lao động đã đóng bảo hiểm xã hội trên ..., năm đối với nữ và trên ..., năm đối với nam, khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần

a)

20, 35

b)

30, 35

c)

35, 30

d)

35, 30

118.

Trong phương pháp rủi ro đầu tiên, số tiền bảo hiểm sẽ được trả theo

a)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị bảo hiểm tối đa

b)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị tối thiểu

c)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểm tối đa

d)

Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểm tối thiểu

119.

Bảo hiểm xã hội bắt buộc không bao gồm chế độ nào sau đây

a)

Hỗ trợ học nghề

b)

Ốm đau

c)

Tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp

d)

Thai sản

120.

Giá trị bảo hiểm là khái niệm áp dụng cho loại hình

a)

Bảo hiểm nhân thọ

b)

Bảo hiểm tài sản

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

Bảo hiểm nhân thọ

121.

Anh Nam tham gia một hợp đồng bảo hiểm "An sinh giáo dục" (một sản phẩm của công ty bảo hiểm Dai-ichi Life Việt Nam) cho con gái Mai. Như vậy Mai là

a)

Người bảo hiểm

b)

Người được bảo hiểm

c)

Người được chỉ định bảo hiểm

d)

Người tham gia bảo hiểm

122.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bảo hiểm bắt buộc?

a)

Bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi hợp đồng bảo hiểm được ký kết và người tham gia bảo hiểm đóng phí bảo hiểm

b)

Được tiến hành theo quy định của pháp luật

c)

Hoạt động bảo hiểm được thiết lập trên nguyên tắc trách nhiệm tự động

d)

Là loại hình bảo hiểm gắn với vai trò quản lý Nhà nước vì nó liên quan đến lợi ích và an toàn chung của cả xã hội

123.

Ở nước ta, hoạt động bảo hiểm xã hội được triển khai từ năm nào?

a)

1962

b)

1963

c)

1964

d)

1965

124.

Loại bảo hiểm nào là tự nguyện theo luật kinh doanh bảo hiểm của Việt Nam?

a)

Bảo hiểm cháy nổ

b)

Bảo hiểm du lịch tự túc

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hành khách không đối với hành khách

125.

Tai nạn bảo hiểm là

a)

Một hay một số sự cố bảo hiểm đã xảy ra kéo theo trách nhiệm bồi thường của nhà bảo hiểm

b)

Những sự cố có khả năng xảy ra được quy định trong hợp đồng bảo hiểm mà khi những sự cố này xảy ra nhà bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường

c)

Rủi ro xảy ra đối với người tham gia bảo hiểm

d)

Những sự cố bất ngờ được bảo hiểm

126.

Nhận định nào sau đây không đúng về bảo hiểm kinh doanh?

a)

Bảo hiểm kinh doanh hoạt động trên nguyên tắc hoạch toán kinh doanh

b)

Bảo hiểm kinh doanh hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Bảo hiểm kinh doanh không mang tính tương trợ cộng đồng

d)

Quỹ tiền tệ của bảo hiểm kinh doanh được tạo lập bởi sự đóng góp của khách hàng

127.

Theo luật BHXH 2006, bảo hiểm xã hội bắt buộc là loại hình bảo hiểm xã hội mà

a)

Người lao động và các tổ chức xã hội phải tham gia

b)

Người lao động và người sử dụng lao động phải tham gia

c)

Người lao động, người sử dụng lao động và Nhà nước phải tham gia

d)

Người sử dụng lao động và các tổ chức xã hội phải tham gia

128.

Trong nền kinh tế, đâu không phải là vai trò của bảo hiểm?

a)

Cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

b)

Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

c)

Thiết lập hệ thống an toàn xã hội, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng, ngăn ngừa, hạn chế tổn thất

d)

Tiết kiệm chi phí lưu thông của xã hội

129.

Bảo hiểm xã hội là hình thức bảo hiểm do ...... tiến hành dựa trên cơ sở huy động sự đóng góp của các chủ thể liên quan để tạo lập quỹ BHXH, phân phối và sử dụng chúng để bù đắp một phần thu nhập cho người lao động và gia đình họ khi gặp những rủi ro làm giảm hoặc mất thu nhập từ lao động.

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Nhà nước

c)

Tổ chức bảo hiểm xã hội

d)

Tổ chức tài chính

130.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm thương mại từ

a)

Ngân sách nhà nước cấp

b)

Người lao động đóng góp

c)

Người sử dụng lao động đóng góp

d)

Người tham gia bảo hiểm đóng góp

131.

Xác định phí bảo hiểm dựa trên cơ sở giá của các rủi ro có nghĩa là

a)

Đối tượng bảo hiểm có giá trị càng lớn thì phí càng lớn

b)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào số lượng người tham gia bảo hiểm

c)

Thời hạn bảo hiểm phụ thuộc vào thời hạn bảo hiểm

d)

Phí bảo hiểm phụ thuộc vào xác suất xảy ra rủi ro và mức độ thiệt hại

132.

Việc đầu tư vốn của bảo hiểm không cần đảm bảo bao yêu cầu sau đây

a)

An toàn chắc chắn

b)

Đáp ứng việc trả tiền thường xuyên

c)

Có tư lợi

d)

Lãi suất đầu tư lớn hơn lãi suất của trái phiếu chính phủ

133.

Đối với bảo hiểm xã hội tự nguyện, đối tượng bảo hiểm là

a)

Công chức, viên chức theo pháp lệnh cán bộ công chức

b)

Người lao động được học, thực tập, cộng tác, điều dưỡng trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng trợ cấp

c)

Người lao động không có người sử dụng lao động thường xuyên

d)

Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 3 tháng trở lên

134.

Quỹ bảo hiểm xã hội không hình thành từ nguồn nào sau đây

a)

Hỗ trợ của Nhà nước

b)

Người lao động đóng góp

c)

Tiền sinh lợi của hoạt động đầu tư từ quỹ BHXH

d)

Vay từ ngân hàng thương mại

135.

Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm kinh doanh không bao gồm

a)

Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

b)

Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro

c)

Định phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro

d)

Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro

136.

Tín dụng ra đời.

a)

Khi nền sản xuất hàng hóa tiến về ra đời và Nhà nước xuất hiện

b)

Trong nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

c)

Trong nền kinh tế sản xuất hàng hoá

d)

Trong nền kinh tế thị trường

137.

Chủ thể đi vay chủ yếu của quan hệ tín dụng nặng lãi

a)

Doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân

b)

Địa chủ, quan lại, thương nhân

c)

Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại, các quỹ tín dụng, các quỹ tiết kiệm

d)

Nông dân, thợ thủ công, tiểu thương

138.

Lãi suất tín dụng không bị chi phối bởi nhân tố nào sau đây

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách tài khóa của Nhà nước

c)

Cung cầu vốn trên thị trường

d)

Lạm phát

139.

Lãi suất cho vay của một tổ chức tín dụng gồm

a)

Lãi suất chiết khấu, lãi suất tái chiết khấu

b)

Lãi suất cho vay có kỳ hạn, lãi suất cho vay không kỳ hạn

c)

Lãi suất cho vay thông thường, lãi suất cho vay ưu đãi, lãi suất nợ quá hạn

d)

Lãi suất tiền gửi, lãi suất bán lẻ, lãi suất cơ bản

140.

Lãi suất thực có nghĩa là

a)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

b)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ ảnh hưởng của biến động tiền tệ

c)

Là lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR

141.

Phương án nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Là công cụ điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư

b)

Tín dụng là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước góp phần điều chỉnh và ổn định cơ cấu kinh tế

c)

Tín dụng góp phần nâng cao đời sống người dân và thực hiện các chính sách xã hội của nhà nước

d)

Tín dụng góp phần quan trọng vào quá trình tiết kiệm chi phí lưu thông cho xã hội

142.

Tín dụng thương mại là hình thức tín dụng

a)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

b)

Phát sinh giữa nhà nước và các chủ thể khác trong nền kinh tế

c)

Phát sinh trong quá trình mua bán chịu hàng hoá

d)

Phát sinh trong quá trình mua bán hàng hoá

143.

Thời hạn trả nợ cho NHTM còn được gọi là

a)

Thời gian cơ cấu lại nợ

b)

Thời gian đáo hạn

c)

Thời hạn phân loại nợ

d)

Thời hạn tất toán các khoản tiền vay

144.

Ông A gửi 100 triệu VND vào ngân hàng với mức lãi suất huy động áp dụng cho kỳ hạn 3 tháng là 12%/năm. Tổng số tiền gốc và lãi mà ông A nhận được sau 3 tháng là

a)

103 trđ

b)

106 trđ

c)

110 trđ

d)

112 trđ

145.

Cho biết lãi suất hiệu dụng trên thị trường tiền tệ

a)

Lãi suất danh nghĩa giảm đi

b)

Lãi suất danh nghĩa tăng lên

c)

Lãi suất thực giảm đi

d)

Lãi suất thực tăng lên

146.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng

a)

Giá cả của tín dụng là loại giá cả đặc biệt

b)

Quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả gián tiếp là chủ yếu

c)

Quan hệ tín dụng mang tính hoàn trả trực tiếp

d)

Quan hệ giữa vốn vay và sử dụng tách rời nhau

147.

Thông thường, khi bội chi ngân sách nhà nước gia tăng

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng lên

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm đi

c)

Lãi suất thực tăng lên

d)

Lãi suất thực giảm đi

148.

Lãi suất huy động vốn của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn vay của khách hàng

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền vay của khách hàng

149.

Giả sử lãi suất huy động do ngân hàng ACB công bố là 18,9%/năm, tỷ lệ lạm phát là 18,9%/năm. Khi đó lãi suất thực mà người gửi tiền nhận được là

a)

-0,9%/năm

b)

0,9%/năm

c)

18,9%/năm

d)

27,7%/năm

150.

Lãi suất chiết khấu

a)

Là lãi suất áp dụng khi ngân hàng cho khách hàng vay dưới hình thức chiết khấu thương phiếu hoặc giấy tờ có giá khác chưa đến hạn thanh toán của khách hàng

b)

Là lãi suất do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố, làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng ấn định lãi suất kinh doanh

c)

Là lãi suất mà các ngân hàng cho nhau vay nhằm giải quyết nhu cầu vốn ngắn hạn trên các thị trường tiền tệ

d)

Là lãi suất người cho vay được hưởng không tính đến sự biến động của giá trị tiền tệ

151.

Theo nghĩa phôi thai, tín dụng được hiểu là

a)

Hệ thống các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định

b)

Quan hệ vay mượn có hoàn trả giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật

c)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái hiện vật

d)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ

152.

Lãi suất tín dụng không bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây

a)

Bộ máy quản lý nhà nước

b)

Chính sách tài khoá của Chính phủ

c)

Cung cầu vốn trên thị trường

d)

Sự phát triển của các định chế trung gian tài chính

153.

Tài chính là một hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình ….dưới hình thái giá trị

a)

Đáp ứng nhu cầu của các chủ thể trong xã hội

b)

Sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Hình thành các quỹ tiền tệ

d)

Phân phối của cải xã hội

154.

Phân phối tổng sản phẩm xã hội thông qua các quan hệ kinh tế nào sau đây?

a)

Quan hệ kinh tế giữa các chủ thể với nhau trong nền kinh tế

b)

Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, Quan hệ kinh tế giữa các quốc gia với nhau.

c)

Quan hệ kinh tế trong nội bộ một chủ thể

d)

Quan hệ giữa Nhà nước với các chủ thể trong xã hội, giữa các chủ thể với nhau, trong nội bộ một chủ thể và quan hệ tài chính quốc tế.

155.

Ai là thực thể của quá trình phân phối lần đầu

a)

Các tổ chức xã hội

b)

Những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Người làm công ăn lương

d)

Nhà nước

156.

Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ….với quá trình phân phối lại

a)

Trước

b)

Sau

c)

Độc lập

d)

Xen kẽ

157.

Tín dụng nhà nước là hình thức tín dụng

a)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

b)

Phát sinh giữa nhà nước và dân cư trong quá trình nhà nước cung cấp dịch vụ công cộng

c)

Phát sinh giữa nhà nước với các chủ thể khác trong nền kinh tế

d)

Phát sinh giữa nhà nước với các doanh nghiệp trong quá trình mua bán hàng hoá

158.

Cho vay có đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của ngân hàng theo đó khách hàng đảm bảo nghĩa vụ và nợ dưới hình thức

a)

Cầm cố và bảo lãnh của bên thứ ba

b)

Cầm cố và thể chấp

c)

Cảm cổ, thể chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ ba

d)

Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ ba

159.

Giả sử ông B đi vay 100 triệu VND của ngân hàng VCB với mức lãi suất cho vay áp dụng cho kỳ hạn vay 3 tháng là 18%/năm. Tinh số tiền ông B phải trả khi đến hạn?

a)

103

b)

104,5

c)

112

d)

118

160.

Theo nghĩa rộng, tín dụng được hiểu là

a)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ.

b)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật

c)

Hệ thống các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định từ một chủ thể này sang chủ thể khác dựa trên nguyên tắc hoàn trả sau một thời hạn

d)

Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái hiện vật

161.

Lãi suất tín dụng tăng khi

a)

Cung vốn lớn hơn cầu vốn

b)

Cung vốn nhỏ hơn cầu vốn

c)

Kỳ hạn cho vay ngắn

d)

Lạm phát giảm

162.

Tín dụng thuê mua là hình thức tín dụng

a)

Phát sinh giữa các doanh nghiệp trong quá trình mua bán chịu hàng hoá

b)

Phát sinh giữa các doanh nghiệp trong quá trình mua bán hàng hoá

c)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

d)

Trung và dài hạn thông qua việc cho thuê tài sản trên cơ sở hợp đồng giữa bên đi thuê và bên cho thuê

163.

Trong cho vay có đảm bảo bằng tài sản, tài sản đảm bảo tiền vay là

a)

Tài sản của bên bảo lãnh

b)

Tài sản của khách hàng vay

c)

Tài sản hình thành từ vốn vay

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

164.

Giả sử ông C đem gửi 50 triệu VNĐ tại ngân hàng BIDV với kỳ hạn 3 tháng. Lãi suất huy động ngân hàng áp dụng cho kỳ hạn này là 9% /năm. Tinh tổng số tiền ông A nhận được khi đến hạn tất toán?

a)

51,125

b)

51,5

c)

53

d)

54,5