wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ VI MÔ

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng :

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Cao nhất của một quốc gia đạt được

c)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

d)

Không có lạm phát

2.

Định luật Okun trong kinh tế vĩ mô lý giải mối quan hệ giữa:

a)

Lạm phát và thất nghiệp

b)

Xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Thu thuế và chi tiêu chính phủ

d)

Sản lượng thực tế và tỷ lệ thất nghiệp

3.

Vấn đề lớn mà kinh tế học vĩ mô không quan tâm là:

a)

Thất nghiệp

b)

Tỷ giá hối đoái

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Chiến lược quảng bá thương hiệu

4.

Việt Nam hiện nay đang đi theo mô hình kinh tế nào sau đây:

a)

Kinh tế thị trường thuần túy

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

c)

Kinh tế hỗn hợp

d)

Cả ba câu cùng đúng

5.

Chu kỳ kinh doanh là:

a)

Là sự biến động của sản lương thực tế xoay quanh sản lượng tiềm năng

b)

Là sự biến động của cán cân thương mại

c)

Là sự biến động của tỷ giá hối đoái

d)

Là sự biến động của giá vàng

6.

Chính sách ngoại thương liên quan tới:

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Chính sách tiền tệ của NHTW

c)

Cán cân thương mại của quốc gia

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Sản lượng của một nền kinh tế được cho là tiềm năng khi:

a)

Các yếu tố đầu vào được sử dụng đầy đủ

b)

Ngân sách nhà nước thặng dư

c)

Không có lạm phát

d)

Cán cân thanh toán cân bằng

8.

“ Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao” câu nói này thuộc :

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

a và b sai

d)

a và b đúng

9.

“Chỉ số hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 – 1995” câu nói này thuộc :

a)

Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

10.

Chỉ số giá tiêu dùng là

a)

Giá EUR

b)

Giá Vàng

c)

Giá USD

d)

Tốc độ lạm phá

11.

GNP là :

a)

GDP trừ đi giá trị tồn kho

b)

GDP trừ đi khấu hao

c)

GDP cộng với thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

d)

GDP cộng với thuế thu nhập cá nhân

12.

GDP danh nghĩa là:

a)

GDP được tính theo USD

b)

GDP được tính theo giá vàng

c)

GDP được tính theo giá năm tính GDP

d)

Cả ba câu cùng đúng

13.

Ý nghĩa của GDP là:

a)

Tổng sản phẩm nội địa của một nền kinh tế

b)

Mức độ hạnh phúc của người dân

c)

Mức độ bi quan của người dân

d)

Cả ba câu đều đúng

14.

Công ty Samsung của Hàn Quốc có nhà máy sản xuất tại Việt Nam xuất khẩu một lô hàng qua Singapore, giá trị được tính vào GDP của quốc gia nào sau đây :

a)

Tính vào GDP của Hàn Quốc

b)

Tính vào GDP của Việt Nam

c)

Tính vào GDP của Singapore

d)

Tính vào GDP của Hàn Quốc và Việt Nam

15.

GDP là chỉ tiêu được các quốc gia tính theo:

a)

Vùng lãnh thổ

b)

Quyền sở hữu

c)

Cả hai đáp án trên cùng sai

d)

Cả hai đáp án trên cùng đúng

16.

GNP của Việt Nam là :

a)

Phản ánh lượng sản phẩm cuối cùng do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Không kể đến phần thu nhập do xuất khẩu hàng hóa

c)

Không kể đến phần thu nhập do xuất khẩu dịch vụ

d)

Cả b,c đều đúng

17.

Để đo lường tổng sản phẩm quốc nội của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây :

a)

GDP

b)

GNP

c)

NDP

d)

Cả ba đáp án đều sai

18.

Để đo lường thu nhập quốc dân của quốc gia người ta dùng chỉ tiêu nào sau đây:

a)

GDP

b)

GNP

c)

Cả hai đáp àn cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

19.

GDP của Việt Nam là:

a)

Phản ánh mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra

b)

Bao gồm cả người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Được tính theo giá hiện hành trên thị trường

d)

Cả ba đáp án đều đúng

20.

Điểm khác nhau cơ bản giữa GDP danh nghĩa và GDP thực là:

a)

GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành còn GDP thực được tính theo giá cố định của năm gốc

b)

GDP danh nghĩa chỉ bao gồm giá trị hàng hóa, còn GDP thực bao gồm cả hànghóa và dịch vụ

c)

GDP danh nghĩa bao gồm cả giá trị sản phẩm trung gian còn GDP thực khôngbao gồm giá trị sản phẩm trung gian

d)

Cả ba câu cùng sai

21.

Chỉ tiêu GDP và GNP khác nhau cơ bản ở chỗ nào:

a)

GDP tính theo quan điểm lãnh thổ còn GNP tính theo quan điểm quyền sở hữu

b)

GDP tính theo quan điểm quyền sở hữu còn GNP tính theo quan điểm lãnh thổ

c)

GDP không bao gồm giá trị sản phẩm trung gian còn GNP bao gồm cả giá trị sảnphẩm trung gian .

d)

Cả ba câu cùng sai

22.

Hàng hóa trung gian được định nghĩa là những hàng hóa mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

23.

Khoản mục nào dưới đây được tính vào GDP năm nay

a)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Máy in được sản xuất ra trong năm được một công ty xuất bản mua

c)

Một chiếc máy tính sản xuất ra năm trước năm nay mới bán được

d)

Một ngôi nhà cũ được bán trong năm nay

24.

GDP thực tế bằng

a)

GDP danh nghĩa trừ đi giá trị hàng hoá xuất khẩu

b)

GDP danh nghĩa trừ đi giá trị trung gian

c)

GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao

d)

GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát

25.

Khoản mục nào sau đây không phải là một thành phần của GDP theo phương pháp chi tiêu nhân tố:

a)

Thu nhập của người nông dân

b)

Xuất khẩu ròng

c)

Tiền công tiền lương và thu nhập của người lao động

d)

Lợi nhuận công ty

26.

Muốn tính GNP từ GDP chúng ta phải

a)

Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài

b)

Cộng với xuất khẩu ròng

c)

Trừ đi thanh toán chuyển khoản của chính phủ

d)

Cộng với thuế gián thu ròng

27.

Lợi nhuận của hãng Honda tạo ra ở Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

c)

GNP của Nhật Bản

d)

GNP của Việt Nam

28.

Nếu bạn muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hoá và dịch vụ được sản xuất hơntrong nền kinh tế trong năm 2004 so với năm 2003, thì bạn nên xem xét:

a)

GDP thực tế

b)

Giá trị sản phẩm trung gian

c)

GDP tính theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

29.

Giả sử người nông dân trồng lúa mỳ và bán cho người sản xuất bánh mỳ với giá 1 triệu đồng, người sản xuất bánh mỳ làm bánh mỳ và bán cho cửa hàng với giá 2 triệu đồng, và cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá là 3 triệu đồng cáchoạt động này làm tăng GDP:

a)

6 triệu đồng

b)

1 triệu đồng

c)

2 triệu đồng

d)

3 triệu đồng

30.

Nếu GDP danh nghĩa là 4.410 tỷ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:

a)

4.630

b)

4.200

c)

4.305

d)

4.515

31.

Thu nhập của lao động Việt Nam tai Thái Lan sẽ được tính vào GNP của nước nào

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Cả 2 đáp án cùng đúng

d)

Cả 2 đáp án cùng sai

32.

GDP là chỉ tiêu được tính theo

a)

Lãnh thổ của một nước

b)

Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm

c)

Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế

d)

Đáp án a và b đúng

33.

Các nhà kinh tế phải tính cả GDP theo yếu tố sản xuất là để tránh GDP theo giáthị trường giả tạo do :

a)

Giá tăng

b)

Thuế tăng

c)

Chi phí tăng

d)

Sản lượng tăng

34.

Tính theo chi tiêu (Tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của :

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng , đầu tư , chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ , xuất khẩu

c)

Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng , đầu tư , chi chuyển nhượng của chính phủ , xuất khẩu

35.

Tính theo thu nhập (tính theo luồng thu nhập) thì GDP là tổng cộng của :

a)

Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận, khấu hao, tiền thuê

b)

Tiền lương, trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận

c)

Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận

d)

Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế

36.

Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì :

a)

Đó là sản phẩm mua ngoài

b)

Đó là những sản phẩm dở dang

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng

d)

Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính

37.

GDP là chỉ tiêu được tính theo:

a)

Lãnh thổ của một nước

b)

Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm

c)

Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế

d)

Đáp án a và b đúng

38.

Chính sách tài khóa được thực hiện bởi cơ quan nào sau đây

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Quốc hội

c)

Chính Phủ

d)

Cả ba đáp án đều đúng

39.

Ngân sách của chính phủ thâm hụt khi:

a)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

b)

Thuế thu được ít hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Thuế thu được bằng với chi tiêu của chính phủ

d)

Cả ba đáp án đều sai

40.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là C = 2.500 + 0,7Y:

a)

Hệ số tiêu dùng biên là 2.500

b)

Hệ số tiêu dùng biên là 0,7

c)

Hệ số tiêu dùng biên là 500

d)

Hệ số tiêu dùng biên là 0,3

41.

Hàm chi tiêu hộ gia đình là C = 1000 + 0,6Y:

a)

Hệ số tiết kiệm biên là 1000

b)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,6

c)

Hệ số tiết kiệm biên là 200

d)

Hệ số tiết kiệm biên là 0,4

42.

Sự tăng chi tiêu chính phủ liên quan đến:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Cả hai đáp àn cùng đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

43.

Nếu cán cân thương mại cân bằng, khi đó :

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

44.

Thặng dư ngân sách khi:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu chính phủ

c)

Đầu tư nước ngoài tăng

d)

Cả ba đáp án đều sai

45.

Cán cân thương mại tăng lên khi:

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Đầu tư nước ngoài tăng

c)

Giá vàng tăng

d)

Cả ba câu đều sai

46.

Hàm nhập khẩu theo sản lượng của một quốc gia là M = 100 + 0,15Y:

a)

Hệ số nhập khẩu biên là 100

b)

Hệ số nhập khẩu biên là 0,15

c)

Hệ số nhập khẩu biên là 0,85

d)

Hệ số nhập khẩu biên là 0,5

47.

Hàm thuế ròng theo sản lượng của một quốc gia là T = 100 + 0,1Y

a)

Hệ số thuế ròng biên là 100

b)

Hệ số thuế ròng biên là 0,1

c)

Hệ số thuế ròng biên là 200

d)

Hệ số thuế ròng biên là 0,9

48.

Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm chi tiêu củachính phủ G = 700; và hàm thuế ròng T =150 + 0,2Y. Tại mức sản lượng Y = 4.000 theo bạn ngân sách chi phủ sẽ như thế nào ?

a)

Ngân sách chính phủ thâm hụt

b)

Ngân sách chính phủ cân bằng

c)

Ngân sách chính phủ thặng dư

d)

Không đủ thông tin kết luận

49.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Giảm thuế

c)

Hạn chế lạm phát

d)

Đầu tư cho quốc phòng

50.

. Trong một nền kinh tế mở với các thông tin được cho như sau: Hàm xuất khẩu X = 900; và hàm nhập khẩu T =100 + 0,3Y. Tại mức sản lượng Y = 4.000 theo bạn cán cân thương mại sẽ như thế nào ?

a)

Cán cân thương mại thâm hụt

b)

. Cán cân thương mại thặng dư

c)

Cán cân thương mại cân bằng

d)

Không đủ thông tin kết luận

51.

Chọn phát biểu đúng sau đây

a)

Chi tiêu hộ gia đình luôn lớn hơn không

b)

Thu nhập khả dụng luôn lớn hơn không

c)

Tiết kiệm hộ gia đình luôn lớn hơn không

d)

Tiết kiệm hộ gia đình luôn nhỏ hơn không

52.

. Cán cân thương mại của một quốc gia thể hiện mối quan hệ nào sau đây:

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Thuế thu được và chi tiêu chính phủ

c)

Tỷ giá giữa đồng nội tệ và USD

d)

Cả ba đáp án đều sai

53.

Thâm hụt cán cân thương mại xảy ra khi:

a)

Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Giá trị xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Cả ba câu đều sai

54.

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng, chính phủ nên áp dụng chínhsách tài khóa mở rộng bằng cách :

a)

Giảm thuế và giảm chi tiêu chính phủ

b)

Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ

c)

Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ

d)

Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ

55.

Hàm tiêu dùng C = 900 + 0,75 YD. Tiết kiệm ở mức thu nhập khả dụng YD = 3.500 là

a)

25

b)

3,525

c)
  • - 25

d)

0

56.

Hàm nhập khẩu của một quốc gia có dạng như sau: M = 2.500 + 0,15Y. Nhập khẩu tự định khi đó là:

a)

2,500

b)

0,15

c)

3,500

d)

Không đủ thông tin kết luận

57.

Ngân sách của chính phủ cân bằng khi:

a)

Thuế thu được nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

b)

. Thuế thu được ít hơn chi tiêu của chính phủ

c)

Thuế thu được bằng với chi tiêu của chính phủ

d)

Cả ba đáp án đều sai

58.

. Hàm nhập khẩu theo sản lượng của một quốc gia là M = 1.500 + 0,2Y:

a)

Nhập khẩu tự định là 1.500

b)

Nhập khẩu tự định là 0,2

c)

Nhập khẩu tự định là 0,8

d)

Cả ba đáp án đều sai

59.

Chính sách tăng thuế của chính phủ sẽ làm :

a)

Tăng tổng cầu và lãi suất giãm

b)

. Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

c)

Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

d)

. Giảm tổng cầu do thu nhập khả dụng giảm

60.

. Nền kinh tế đang lạm phát cao, chính phủ giảm bớt chi mua hàng hóa dịch vụ dẫn đến kết quả là?

a)

Giảm lạm phát

b)

Sản lượng thực chắc chắn giảm

c)

. Thất nghiệp chắc chắn tăng

d)

Cả ba đáp án cùng đúng

61.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

b)

Mức thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

c)

Mức thay đổi của tiêu dùng chia cho mức thay đổi của thu nhập khả dụng

d)

Tổng tiêu dùng chia cho mức thay đổi của thu nhập

62.

Xu hướng tiết kiệm cân biên

a)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

b)

Phải có giá trị nhỏ hơn 0

c)

Phải có giá trị nhỏ hơn 1

d)

Phải có giá trị lớn hơn 1

63.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng GDPthực tế cân bằng

a)

Sự gia tăng của xuất khẩu

b)

Sự gia tăng của tiết kiệm

c)

Sự gia tăng của thuế

d)

Sự giảm xuống của đầu tư

64.

Tiết kiệm nhỏ hơn không khi hộ gia đình

a)

Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu

b)

Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập khả dụng

c)

Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm

d)

Chi tiêu ít hơn so với thu nhập khả dụng

65.

Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể thay đổi

66.

Nếu xuất khẩu X = 800 và hàm nhập khẩu M = 300 + 0,6Y thì hàm xuấtkhẩu ròng có dạng

a)

NX = 1.100 + 0,6Y

b)

NX = 800 + 0,6Y

c)

NX = 300 - 0,6Y

d)

NX = 500 – 0,6Y

67.

Giao điểm của hai hàm tiêu dùng và tiết kiệm cho biết tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng

c)

Tiết kiệm bằng thu nhập khả dụng

d)

Các câu trả lời đều sai

68.

Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

a)

Đồng biến với lãi suất

b)

Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

Nghịch biến với lãi suất

d)

B và C đúng

69.

Theo lý thuyết của Keynes , những chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằmgiảm tỷ lệ thất nghiệp

a)

Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ

b)

. Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ

c)

Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ

d)

Phá giá , giảm thuế , và giảm số mua hàng hóa của chính phủ

70.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là :

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm khi thu nhập khả dụng giảm 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng 1 đơn vị

d)

Câu b và c đúng

71.

Tiết kiệm là

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Các câu trên đều đúng

72.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào :

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự tính

c)

Lãi suất

d)

Các câu trên đều đúng

73.

Khi tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0.6 nghĩa là :

a)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ tăng (giảm) 0,6đồng

b)

Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) 1 đồng thì tiêu dùng sẽ giảm (tăng) 0,6 đồng

c)

Khi thu nhập tăng (giảm ) 0,6 đồng thi thu nhập khả dụng sẽ tăng (giảm) 1 đồng

d)

Các câu trên đều sai

74.

Khoản chi nào sau đây không phải là chi chuyển nhượng ?

a)

Tiền lãi mà chính phủ chi trả cho trái phiếu chính phủ đến hạn

b)

Chi mua vũ khí , đạn dược

c)

Tiền cho học bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

Câu a và câu b đúng

75.

Khi nền kinh tế có mức sản lượng thực tế Yt thấp hơn sản lượng tiềm năng Yp , để điều tiết nền kinh tế , chính phủ nên :

a)

Tăng chi ngân sách và tăng thuế.

b)

Tăng chi ngân sách và giảm thuế

c)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

. Giảm chi ngân sách và giảm thuế

76.

Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó :

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

c)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau

77.

Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là 1 trong những biện pháp để

a)

Giảm tỷ lệ thấp nghiệp

b)

Hạn chế lạm phát

c)

Tăng đầu tư cho giáo dục

d)

Giảm thuế

78.

Thu nhập khả dụng là khoản thu nhập :

a)

Cuối cùng mà hộ gia đình có quyền sử dụng

b)

Còn lại sau khi hộ gia đình đã chi tiêu tiêu dùng

c)

Còn lại sau khi chính phủ đã thu thuế

d)

Cuối cùng sau khi đã đóng góp các quỹ an sinh xã hội

79.

Trong các thể loại thuế sau đây, loại nào không phải là thuế trực thu :

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

a , b và c đúng

80.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung,đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

81.

Chức năng của ngân hàng trung ương là

a)

Thi hành chính sách tài khóa

b)

Mua/bán trái phiếu chính phủ để kiểm soát thị trường tiền tệ

c)

Cho ngân hàng thương mại vay

d)

Đáp án b và c đúng

82.

Ngân hàng trung ương muốn tăng lượng cung tiền danh nghĩa (M1), họ sẽ :

a)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu.

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, giãm lãi suất chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dữ trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

83.

Khi lượng cung tiền tệ tăng, nếu các yếu tố khác không đổi thì :

a)

Lãi suất tăng do đó đầu tư giảm

b)

Lãi suất tăng do đó đầu tư tăng

c)

Lãi suất giảm do đó đầu tư giảm

d)

Lãi suất giảm do đó đầu tư tăng

84.

Để thay đổi lượng cung tiền, ngân hàng trung ương sử dụng công cụ:

a)

Mua bán chứng khoán chính phủ

b)

Thuế suất

c)

Chi chuyển nhượng

d)

Chi mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ

85.

Một yếu tố không tác động đến cầu tiền là :

a)

Lãi suất

b)

Cơ sở tiền

c)

Thu nhập thực tế

d)

Mức giá

86.

Ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu thì có thể làm cho

a)

Lượng tiền mạnh và khối lượng tiền tệ cùng tăng

b)

Lượng tiền mạnh tăng và khối lượng tiền tệ giảm

c)

Lượng tiền mạnh giảm và khối lượng tiền tệ tăng

d)

Lượng tiền mạnh và khối lượng tiền tệ cùng giảm

87.

Khi ngân hàng giảm tỷ lệ dữ trữ bắt buộc, sẽ làm :

a)

Giảm cung tiền

b)

Tăng mức cung tiền

c)

Tăng lãi suất

d)

Không đủ thông tin đưa ra kết luận

88.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm.

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống.

d)

Tất cả các trường hợp trên.

89.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Có thể không tăng

d)

Chắc chắn sẽ tăng

90.

Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi cơ quan nào sau đây?

a)

Quốc Hội

b)

Bộ tài chính

c)

Ngân hàng nhà nước

d)

Cả ba đáp án đều sai

91.

Việc ngân hàng trung ương hạ lãi suất chiết khấu sẽ làm:

a)

Tăng cung tiền nội tệ

b)

Giảm tổng cầu

c)

Tăng thâm hụt cán cân thương mại

d)

Cả ba đáp án đều đúng

92.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Bán chứng khoán Chính phủ

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Các đáp án trên đều đúng

93.

Để khắc phục tình trạng suy thoái ngân hàng trung ương nên

a)

Bán chứng khoán chính phủ

b)

Mua chứng khoán chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

94.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương

a)

Hoạt động để thu lợi nhuận

b)

Điều chỉnh lượng cung tiền

c)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

d)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

95.

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi

a)

Tỷ giá hối đoái cố định

b)

Cung tiền bằng với cầu tiền

c)

Lãi suất không thay đổi

d)

GDP thực tế không thay đổi

96.

Nếu ngân hàng trung ương giảm mức cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổngcầu ở mức ban đầu, chính phủ cần:

a)

Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

b)

Giảm chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng thuế

d)

Giảm thuế

97.

Một ngân hàng có thể tạo ra tiền bằng cách:

a)

Cho vay khoản dự trữ thừa

b)

Phát hành nhiều séc

c)

Bán chứng khoán của nó

d)

Tăng mức dự trữ

98.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để giảm cung tiền:

a)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng sự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, và giảm lãi suất chiết khấu

d)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu

99.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyển sang:

a)

Trái và lãi suất sẽ giảm đi

b)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

c)

Phải và lãi suất không thay đổi

d)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

100.

Khi lạm phát tăng thì lãi suất tiền gởi kỳ hạn tại các NHTM sẽ như thế nào:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Không đủ thông tin kết luận

101.

Giả định thị trường tiền tệ đạt trạng thái cân bằng, Ngân hàng trung ương muatrái phiếu chính phủ. Trong điều kiện các yếu tố khác (mức giá, sản lượng, trạngthái hoạt động hệ thống ngân hàng...) không đổi, điểm cân bằng trên thị trườngtiền tệ sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi và lãi suất cân bằng tăng

c)

Thay đổi và lãi suất cân bằng giảm

d)

Không đủ thông tin để kết luận

102.

Trong điều kiện nền kinh tế có hiện tượng lạm phát tăng cao, ngân hàng trungương can thiệp kiềm chế lạm phát bằng giải pháp:

a)

Mua trái phiếu chính phủ

b)

Tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Các câu trên đều đúng

103.

Trong nền kinh tế có hiện tượng giảm phát, để ngăn chặn xu hướng suy giảmcủa tổng cầu ngân hàng trung ương can thiệp kích cầu bằng chính sách tiền tệthông qua:

a)

Bán trái phiếu chính phủ

b)

Hạn chế việc chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Kích thích người dân gởi tiền tiết kiệm nhiều hơn

104.

Nếu lãi suất danh nghĩa bằng 8% và tỷ lê Š lạm phát bằng 6% thì lãi suất thực tế:

a)

8%.

b)

6%

c)

2%

d)

. Cả ba đáp án đều sai

105.

Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ là:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể thay đổi

106.

Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

a)

Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b)

Mua hoặc bán ngoại tệ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

107.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấuthì khối tiền tệ sẽ :

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không thể kết luận

108.

Nếu lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể tiết kiệm

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng .

a)

Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong mộtkhoảng thời gian nào đó

b)

Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động, có đăng ký tìmviệc nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc

c)

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được

d)

Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chungtrong nền kinh tế

110.

Xuất khẩu của Việt Nam tăng nếu:

a)

USD tăng giá so với tiền đồng

b)

USD giản giá so với tiền đồng

c)

Giá vàng tăng

d)

Giá vàng giảm

111.

Trong cán cân thanh toán của một quốc gia, đầu tư nước ngoài nằm trong :

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tiền viện trợ chính thức

c)

Tài khoản vốn

d)

Cán cân thương mại

112.

Tỷ giá hối đoái là :

a)

Tỷ lệ trao đổi giữa đồng tiền của hai quốc gia

b)

Tỷ giá vàng trên thị trường vàng

c)

Tỷ giá USD trên thị trường ngoại tệ

d)

Đáp án a và c đúng

113.

Khi Trung Quốc điều chỉnh tăng giá nhân dân tệ so với đô la Mỹ (USD), trong ngắn hạn

a)

Giá trị hàng tiêu dùng của Mỹ nhập khẩu từ Trung Quốc sẽ tăng

b)

Cán cân thương mại của Trung Quốc với Mỹ sẽ tăng

c)

Cán cân thương mại của Mỹ với Trung Quốc sẽ tăng

d)

Cả ba đáp án đều sai

114.

Cán cân thương mại là

a)

Chênh lệch giữa luồng vốn chảy ra và vào

b)

Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ

d)

Giá trị ròng của cán cân thanh toán

115.

Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm

a)

Giảm thâm hụt cán cân thanh toán vãng lai của Việt Nam

b)

Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

c)

Tăng thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam

d)

Tăng thâm hụt cán cân thanh toán vãng lai

116.

Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh

a)

Giá của đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

b)

Lượng nội tệ thu được khi đổi một đơn vị ngoại tệ

c)

Cả hai đáp án cùng sai

d)

Cả hai đáp án cùng đúng

117.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

a)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối

b)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm

c)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thịtrường ngoại hối

d)

Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

118.

Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

a)

Làm tăng GDP của Việt Nam

b)

Làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tệ

c)

Làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN

d)

Cả 3 câu đều đúng

119.

Một quốc gia muốn duy trì tỷ giá hối đoái cố định , ngân hàng trung ương phảidùng các công cụ sau :

a)

. Chính sách ngoại thương

b)

Chính sách quản lý nhu cầu ngoại tệ

c)

Dự trữ ngoại hối

d)

Cả 3 yếu tố trên

120.

Tình hình cán cân ngoại thương của Việt Nam từ năm 1990 đến nay :

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Cân bằng

d)

Có khi xuất siêu , có khi nhập siêu

121.

Đường IS thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và sản lượng trên thị trường nào:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường hàng hóa dịch vụ

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường bất động sản

122.

Đường LM thể hiện mối quan hệ giữa lãi suất và sản lượng trên thị trường nào

a)

Thị trường hàng hóa dịch vụ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Không đủ thông tin đưa ra kết luận

123.

Đường IS dịch chuyển sang phải khi

a)

Nhu cầu nhập khẩu tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Nhu cầu xuất khẩu tăng

d)

Chính sách tiền tệ nới lỏng

124.

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM trong mô hình IS – LM thể hiện

a)

Chính sách tài khóa mở rộng

b)

Chính sách tài khóa thu hẹp

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

125.

Đường thể hiện sự phối hợp giữa GDP thực tế và lãi suất mà tại đó cầu tiền bằngvới cung tiền được gọi là:

a)

Đường cầu về đầu tư

b)

Đường LM

c)

Đường IS

d)

Đường cầu về tiền

126.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượngnhư nhau thì:

a)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

b)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

c)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

d)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

127.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng:

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

128.

Trong mô hình IS - LM, chính sách tiền tệ thắt chặt được thể hiện bằng:

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

b)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

c)

Sự dịch chuyển sang phải của LM

d)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

129.

Cân bằng trên thị trường hàng hóa và tiền tệ dẫn đến

a)

Sản lượng cân bằng

b)

Lãi suất cân bằng

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

130.

Đường LM dịch chuyển khi các yếu tố sau thay đổi

a)

Thuế

b)

Cung tiền

c)

Lãi suất

d)

Yếu tố khác

131.

Ý nghĩa thành lập đường IS là phản ảnh sự tác động của :

a)

Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ

b)

Lãi suất vào mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa

c)

Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng thị trường tiền tệ

d)

Sản lượng vào mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa

132.

Trên đường LM :

a)

Sản lượng luôn cân bằng , lãi suất có thể cân bằng , có thể không

b)

. Lãi suất luôn cân bằng , sản lượng có thể cân bằng , có thể không

c)

Sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng

d)

Sản lượng và lãi suất đều không cân bằng

133.

Đường IS dốc xuống thể hiện :

a)

Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và sản lượng cân bằng

b)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng và lãi suất cân bằng

c)

Mối quan hệ nghịch biếm giữa sản lượng và lãi suất

d)

Mối quan hệ nghịch biến giữa sản lượng cân bằng và lãi suất cân bằng

134.

Đường LM dốc lên thể hiện

a)

Khi sản lượng tăng thì lãi suất tăng

b)

Khi lãi suất tăng thì sản lượng tăng

c)

Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng

d)

Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng

135.

Anh Tám mới tốt nghiệp đại học và đang trong quá trình tìm việc, anh Tám thuộc loại thấtnghiệp nào sau đây :

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Cả ba đáp án cùng sai

d)

Thất nghiệp cơ học

136.

Chọn câu phát biểu sai sau đây :

a)

Trong ngắn hạn luôn có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Đường Phillips gắn hạn là một đường cong

c)

Trong dài hạn đường Phillips là một đường thẳng

d)

Trong dài hạn không có thất nghiệp

137.

Trong một nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn đến tình trạng

a)

Lạm phát do cầu kéo

b)

Lạm phát do cung (chi phí đẩy)

c)

Lạm phát do phát hành tiền

d)

Lạm phát do cả cung lẫn cầu

138.

Do sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế trong vùng nên anh Sáu bị mất việc. Vậy anh Sáu thuộc loạithất nghiệp nào sau đây:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ học

d)

Cả ba đáp án cùng sai.

139.

Anh Năm mới bỏ việc cũ và đang đi tìm việc mới, Năm thuộc loại thất nghiệp nào sau đây:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

. Cả ba đáp án cùng sai

d)

Thất nghiệp cơ học

140.

. Lạm phát là:

a)

Sự tăng giá của tổng sản lượng

b)

Sự tăng giá của vàng

c)

Sự gia tăng của chi tiêu chính phủ

d)

Sự mất giá của đồng tiền

141.

Mức lạm phát nào sau đây là mục tiêu hướng đến trong chính sách điều hành kinhtế của mỗi quốc gia:

a)

Lạm phát phi mã

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Siêu lạm phát

d)

Cả ba đáp án đều sai

142.

Mức lạm phát vừa phải là:

a)

Tỷ lệ lạm phát thấp, dưới 10% năm

b)

Tỷ lệ lạm phát 2 hoặc 3 con số

c)

Tỷ lệ lạm phát từ 4 con số trở nên

d)

Cả ba đáp án đều sai

143.

Một nền kinh tế ở mức toàn dụng nhân lực có nghĩa là

a)

Không có thất nghiệp

b)

Không có lạm phát

c)

Thất nghiệp của nền kinh tế ở mức thất nghiệp tự nhiên

d)

Cả ba đáp án đều đúng

144.

Khi lạm phát tăng thì lãi suất tiền gởi kỳ hạn tại các NHTM sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Không đủ thông tin kết luận

145.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khilạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

Lãi suất danh nghĩa tăng

b)

. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

d)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

146.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:

a)

Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

b)

Thu nhập của chuyên gia nước ngoài

c)

Thu nhập cố định của người làm công

d)

Thu nhập của các ngân hàng

147.

Lãi suất huy động của các ngân hàng có xu hướng:

a)

Không thay đổi khi tỷ lệ lạm phát thay đổi

b)

Giảm khi lạm phát tăng, tăng khi lạm phát giảm

c)

Giảm khi lạm phát giảm, tăng khi lạm phát tăng

d)

Tất cả các trường hợp trên.

148.

Đường cong Phillips trong ngắn hạn thể hiện?

a)

Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nhiệp trong ngắn hạn

b)

Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nhiệp trong ngắn hạn

c)

Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và tiền tệ trong giải quyết việc làm

d)

Cả ba đáp án cùng sai

149.

Lạm phát là sự gia tăng của:

a)

GDP danh nghĩa

b)

Sự gia tăng của mức giá chung

c)

GDP thực

d)

Giá của một mặt hàng

150.

Những người bị mất việc do suy thoái kinh kế được xếp vào dạng:

a)

Thất nghiệp chu kỳ

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp tự nhiên

151.

. Khi có sự gia tăng của đầu tư nhân và chi tiêu chính phủ dẫn tới lạm phát thì nguyên nhân gây ra lạm phát là :

a)

Lạm phát do chi phí đẩy

b)

Lạm phát do cầu kéo

c)

Lạm phát quán tính

d)

Cả ba đáp án đều sai

152.

Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là

a)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc làm và thất nghiệp

b)

Số người thất nghiệp chia cho số người có việc làm

c)

Số người thất nghiệp chia cho tổng số dân

d)

Số người có việc chia cho tổng số dân số của nước đó

153.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Mức giá chung

b)

GDP danh nghĩa

c)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa

d)

Giá cả của một loại hàng hoá thiết yếu

154.

Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ

a)

Nhỏ hơn không

b)

Không âm

c)

Lớn hơn không

d)

Bằng không

155.

Câu nào dưới đây là nguyên nhân lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng Thuế giá trị gia tăng

b)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng

c)

Giảm xu hướng tiêu dùng cận biên

d)

Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền

156.

Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương cần:

a)

Mua trái phiếu trên thị trường mở

b)

Tăng tốc độ tăng cung tiền

c)

Giảm tốc độ tăng cung tiền

d)

Giảm lãi suất ngân hàng

157.

Nếu mức giá tăng gấp đôi

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d)

Các lựa chọn đều sai

158.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động

a)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

b)

Người nội trợ

c)

Bộ đội xuất ngũ

d)

Sinh viên năm cuối

159.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là :

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

. Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

160.

Chỉ số giá dùng để tính lạm phát là :

a)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

b)

Chỉ số giá sản xuất (PPI)

c)

Chỉ số điều chỉnh lạm phát theo GDP

d)

. Cả ba đáp án cùng đúng

161.

Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

a)

Người vay tiền sẽ có lợi

b)

Người cho vay sẽ có lợi

c)

Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt

d)

Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi , còn chính phủ bị thiệt