wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CKUD

Total questions: 164

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

ở liên kết tựa có bề mặt nhẵn phản lực liên kết có đặc điểm nào sau đây

a)

phương song song với bề mặt tựa

b)

phương vuông góc với bề mặt tựa

c)

phương hợp với bề mặt tựa

d)

không xác định được phương

2.

thành phần phản lực liên kết ở bản lề gồm có

a)

1 thành phần lực và 1 thành phần momen

b)

chỉ một thành phần momen

c)

chỉ 1 thành phần lực song song với trục của bản lề

d)

chỉ 1 thành phần lực nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục bản lề

3.

3.Ở liên kết gối cố định, phân lực liên kết bao gồm

a)

A. 1 thành phần lực và 1 thành phần moment

b)

B. Chỉ 1 thành phần moment

c)


D. 2 thành phần lực vuông góc với nhau

d)

D. 2 thành phần lực và 1 moment

4.

4. Ở liên kết gối di động, thành phần phân lực liên kết bao gồm

a)


A. Chỉ 1 thành phần lực

b)

B. 1 thành phần lực và 1 thành phần moment

c)

C. Chỉ 1 thành phần moment

d)

D. 2 thành phần lực và 1 thành phần moment

5.

5. Ở liên kết gối cầu, thành phần lực liên kết bao gồm

a)

A. 3 thành phần lực theo các phương Ox, Oy, Oz

b)

B. 3 thành phần moment nằm trong các mặt phẳng xOy, yOz, xOz

c)

C. 2 thành phần lực và 1 moment

d)

D. 2 thành phần moment và 1 thành phần lực

6.

6. Ở liên kết ngàm không gian, thành phần phân lực liên kết bao gồm

a)

A. 3 thành phần lực và 3 thành phần moment

b)

B. 3 thành phần moment và 1 thành phần lực

c)

C. 3 thành phần lực và 1 thành phần moment

d)

D. 2 thành phần lực và 1 thành phần moment

7.

7. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào thông long ren hiệu quả nhất?

a)

A. Tạo ma sát phụ giữa ren bulong và đai ốc

b)

B. Gây biến dạng dẻo cục bộ giữa bulong và đai ốc

c)

C. Dùng đệm vênh, chốt chẻ, đệm gấp

d)

D. Hai đỉnh đai ốc sau khi siết chặt

8.

8. Ở liên kết ngàm phẳng, thành phần phân lực liên kết bao gồm

a)

A. 2 thành phần lực và 1 thành phần moment

b)

B. 2 thành phần lực

c)

C. 3 thành phần moment

d)

D. 1 thành phần lực và 1 thành phần moment nằm tròn 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

9.

9. Độ lớn của lực ma sát trượt có đặc điểm nào sau đây

a)

A. Không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ trượt

b)

B. Phụ thuộc vào vật liệu và độ nhám bề mặt tiếp xúc

c)

C. Tỷ lệ với độ lớn của áp lực vuông góc với bề mặt tiếp xúc

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

10. Nào đúng trong các dưới đây

a)

A. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào tốc độ trượt

b)

B. Hệ số ma sát lăn có giá trị nhỏ nhất

c)

C. Hệ số ma sát nghỉ nhỏ hơn hệ số ma sát trượt

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

11.

11. Phát biểu nào là đúng?

a)

A. Chi tiết máy bao gồm các cơ cấu máy

b)

B. Bộ phận máy có thể bao gồm cơ cấu máy

c)

C. Cơ cấu máy có thể bao gồm nhiều bộ phận máy

d)

D. Bộ phận máy bao gồm nhiều máy

12.

12. Khi thanh chịu uốn thuần tuý, trên mặt cắt ngang của thanh tồn tại những thành phần nội lực nào?

a)

A. Lực dọc Nz, moment uốn Mx

b)

B. Lực cắt Qy, lực dọc Nz

c)

C. Moment uốn Mx

d)

D. Lực cắt Qy

13.

13. Khi thanh chịu uốn ngang phẳng, trên mặt cắt ngang của thanh tồn tại những thành phần nội lực nào?

a)


A. Lực dọc Nz, moment uốn Mx

b)

B. Lực cắt Qy, lực dọc Nz

c)

C. Moment uốn Mx

d)

D. Lực cắt Qy

14.

14. Khi thanh chịu kéo (nén), trên mặt cắt ngang của thanh tồn tại những thành phần nội lực nào?

a)

A. Lực dọc Nz, moment uốn Mx

b)

B. Lực cắt Qy, lực dọc Nz

c)

C. Moment uốn Mx

d)

D. Lực dọc Nz

15.

15. Khi thanh chịu xoắn thuần tuý, trên mặt cắt ngang của thanh tồn tại những thành phần nội lực nào?

a)

A. Lực dọc Nz, moment uốn Mx

b)

B. Lực cắt Qy, lực dọc Nz

c)


C. Moment xoắn Mz

d)

D. Lực dọc Nz

16.

16. Vật liệu nào sau đây không thể cắt bằng khí?

a)

A. Thép carbon cao

b)


B. Gang xám

c)

C. Đồng

d)

D. Nhôm

17.

18. Khả năng công nghệ nào dưới đây bị hạn chế khi tiện?

a)

A. Tiện mặt trụ ngoài

b)

B. Tiện mặt côn ngoài

c)

C. Tiện ren

d)

D. Tiện lỗ sâu

18.

19. Độ chính xác của nguyên công tiện không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Độ chính xác của máy tiện

b)

B. Độ cứng vững của hệ thống: Máy - đồ gá - dao - phôi

c)

C. Tốc độ cắt và lượng chạy dao

d)

D. Trình độ tay nghề công nhân

19.

20. Để đạt cấp chính xác cấp 13 đến 12, độ bóng Rz80–Rz40 thì cần mức độ gia công nào dưới đây?

a)

A. Tiện thô

b)


B. Tiện bán tinh

c)

C. Tiện tinh

d)

D. Tiện mỏng

20.

21. Để đạt cấp chính xác cấp 11 đến 9, độ bóng Rz40–Rz20 thì cần mức độ gia công nào dưới đây?

a)

A. Tiện thô

b)


B. Tiện bán tinh

c)

C. Tiện tinh

d)

D. Tiện mỏng

21.

22. Để đạt cấp chính xác cấp 9 đến 8, độ bóng Ra2,5 đến Ra0,63 thì cần mức độ gia công nào dưới đây?

a)

A. Tiện thô

b)

B. Tiện bán tinh

c)

C. Tiện tinh

d)


D. Tiện mỏng

22.

23. Để đạt cấp chính xác cấp 8 đến 7, độ bóng Ra1,25 đến Ra0,08 thì cần mức độ gia công nào dưới đây?

a)

A. Tiện thô

b)

B. Tiện bán tinh

c)

C. Tiện tinh

d)

D. Tiện mỏng

23.

24. Ở phương pháp phay, đâu là chuyển động cơ bản?

a)

A. Chuyển động quay tròn của dao

b)

B. Chuyển động tịnh tiến qua lại của phôi theo phương ngang

c)

C. Dao vừa quay tròn vừa chuyển động tịnh tiến theo phương ngang

d)

D. Cả A và B

24.

25. Ở phương pháp phay, đâu là chuyển động chính?

a)

A. Chuyển động quay tròn của dao

b)


B. Chuyển động tịnh tiến qua lại của phôi theo phương ngang

c)

C. Dao vừa quay tròn vừa chuyển động tịnh tiến theo phương ngang

d)

D. Cả A và B

25.

26. Bề mặt nào dưới đây không thực hiện được phương pháp phay?

a)

A. Mặt trụ

b)


B. Mặt phẳng

c)

C. Bánh răng

d)

D. Rãnh cong

26.

27. Đặc điểm nào không đúng cho phay thuận?

a)

A. Chiều quay của dao trùng với hướng tịnh tiến của phôi

b)

B. Chiều dày tiết diện cắt thay đổi từ amax đến amin

c)

C. Lưỡi cắt phoi lôi lên bàn máy

d)

D. Phay thuận chỉ dùng để phay thô

27.

28. Đặc điểm nào không đúng cho phay nghịch?

a)

A. Chiều quay của dao ngược với hướng tịnh tiến của phôi

b)

B. Chiều dày tiết diện cắt thay đổi từ amax đến amin

c)

C. Lưỡi cắt có xu hướng nới phoi rời khỏi bàn máy

d)

D. Phay thuận chỉ dùng để phay tinh

28.

29. Ở phương pháp bào–xọc, đâu là chuyển động cơ bản?

a)

A. Chuyển động tịnh tiến khứ hồi của bàn kẹp dao

b)

B. Chuyển động tịnh tiến gián đoạn của phôi

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của bàn kẹp dao trong hành trình có tải

d)

D. Cả A và B

29.

30. Ở phương pháp bào–xọc, đâu là chuyển động cơ bản?

a)

A. Chuyển động tịnh tiến khứ hồi của bàn kẹp dao

b)

B. Chuyển động tịnh tiến gián đoạn của phôi

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của bàn kẹp dao trong hành trình có tải

d)

D. Cả A và B

30.

31. Bề mặt nào dưới đây không thực hiện được bằng phương pháp bào–xọc?

a)

A. Then hoa trong lỗ

b)

B. Mặt phẳng

c)

C. Bánh răng

d)

D. Rãnh cong

31.

32. Then bằng thuộc loại then:

a)

A. Lắp lỏng

b)

B. Lắp cứng

c)

C. Lắp trung gian có độ dôi

d)

D. Tất cả đều đúng

32.

33. Nhiệt độ nóng chảy lớn nhất?

a)

A. Niken

b)

B. Magie

c)

C. Vonfram

d)

D. Tanh kench

33.

34. Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (>10m) ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất?

a)

A. Đai

b)

B. Xích

c)

C. Bánh răng

d)

D. Trục vít

34.

35. Quá trình tôi tính chất thép?

a)

A. Cứng

b)

B. Giài

c)

C. Giòn

d)

D. Mỏng

35.

36. Ren được hình thành trên cơ sở đường xoắn ốc

a)

A. Trụ hay côn

b)

B. Thân khai hay hypoid

c)

C. Trụ hay novikop

d)

D. Hypoid hay acsimet

36.

37. Bề mặt nào dưới đây không thực hiện được bằng phương pháp bào–xọc?

a)

A. Thoen hoa trong lỗ

b)

B. Mặt phẳng

c)

C. Bánh răng

d)

D. Rãnh cong

37.

38. Tiết diện ren phổ biến?

a)

A. Hình thang

b)

B. Hình tam giác đều

c)

C. Hình tam giác cân

d)

D. Hình tròn

38.

39. Nhiệt độ nung nóng vật liệu cần tôi phụ thuộc vào?

a)

A. Kiểu lò nung

b)

B. Môi trường làm nguội vật

c)

C. Hàm lượng carbon trong thép

d)

D. Kích thước vật cần tôi

39.

40. Khoan, khoét, doa là những phương pháp gia công?

a)

A. Lỗ

b)

B. Mặt trụ ngoài

c)

C. Mặt định hình

d)

D. Cả 3 đáp án trên

40.

41. Ta rô dùng để làm gì?

a)

A. Gia công ren ngoài

b)

B. Gia công ren trong

c)

C. Gia công lỗ

d)

D. Cả ba đáp án trên

41.

42. Bàn ren dùng để làm gì?

a)

A. Gia công ren ngoài

b)

B. Gia công ren trong

c)

C. Gia công lỗ

d)

D. Cả ba đáp án trên

42.

43. Khoét – doa nhằm mục đích gì?

a)

A. Tạo lỗ mới trong chi tiết

b)

B. Mở rộng lỗ đã có sẵn

c)

C. Nâng cao cấp chính xác cho lỗ đã có sẵn

d)

D. Mở rộng và nâng cao cấp chính xác cho lỗ

43.

44. Cấp chính xác và độ nhám của bề mặt gia công sau khi mài đạt được là?

a)

A. Cấp chính xác 7 đến 6, độ nhám cấp 7 đến 13

b)

B. Cấp chính xác 8 đến 7, độ nhám cấp 7 đến 13

c)

C. Cấp chính xác 7 đến 6, độ nhám cấp 5 đến 9

d)

D. Cấp chính xác 6 đến 5, độ nhám cấp 5 đến 9

44.

45. Đâu là đặc điểm của đá mài cứng?

a)

A. Hạt mài bằng vật liệu keramit

b)

B. Hạt mài dễ tách khỏi đá mài

c)

C. Dùng mài vật liệu mềm

d)

D. Dùng mài vật liệu cứng

45.

46. Đâu là đặc điểm của đá mài mềm?

a)

A. Hạt mài bằng vật liệu keramit

b)

B. Hạt mài dễ tách khỏi đá mài

c)

C. Dùng mài vật liệu mềm

d)

D. Dùng để mài vật liệu cứng

46.

47. Đâu là phát biểu không đúng cho phương pháp mài giòn ngoài không tâm?

a)

A. Độ cứng vững của hệ thống cao hơn mài có tâm

b)

B. Mài được trục bậc và chi tiết có rãnh

c)

C. Mài được trụ dài mà mài có tâm không thực hiện được

d)

D. Cho năng suất cao

47.

48. Đặc điểm của mài tròn trong không tâm là?

a)

A. Cho năng suất cao, độ chính xác và độ đồng tâm thấp hơn so với mài có tâm

b)

B. Cho năng suất cao, độ chính xác và độ đồng tâm tương đương mài có tâm

c)

C. Cho năng suất thấp, độ chính xác và độ đồng tâm cao hơn mài có tâm

d)

D. Cho năng suất cao, độ chính xác và độ đồng tâm cao hơn so với mài có tâm

48.

49. Đặc điểm khi gia công mài bằng đá mài hình trụ là?

a)

A. Cho độ chính xác cao và năng suất cao

b)

B. Cho độ chính xác cao và năng suất thấp

c)

C. Cho độ chính xác kém và năng suất cao

d)

D. Cho độ chính xác và năng suất thấp

49.

50. Chất lượng gia công sát gọt được đánh giá qua các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Độ sai lệch về kích thước, độ sai lệch về hình dạng và độ cứng bề mặt

b)

B. Độ sai lệch về kích thước, độ sai lệch về hình dạng và độ nhám bề mặt

c)

C. Độ sai lệch về kích thước, độ sai lệch hình dạng và ứng suất dư trên bề mặt

d)

D. Độ sai lệch về kích thước, độ sai lệch về hình dạng và chất lượng lớp bề mặt

50.

51. Phương án nào dưới đây đúng theo mức độ bao hàm giảm dần?

a)

A. Máy, cơ cấu, khâu, chi tiết

b)

B. Cơ cấu, máy, khâu, chi tiết

c)

C. Khâu, máy, cơ cấu, chi tiết

d)

D. Cơ cấu, chi tiết, khâu, máy

51.

52. Mục đích của việc nối động giữa hai khâu là?

a)

A. Tạo thành một cơ cấu

b)

B. Hạn chế số bậc tự do tương đối giữa hai khâu

c)

C. Tạo quy luật chuyển động tương đối giữa hai khâu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

52.

53. Phát biểu nào sau đây đúng cho khớp động loại k?

a)

A. Khớp động k hạn chế k bậc tự do tương đối giữa hai khâu

b)

B. Khớp động k hạn chế 6-k bậc tự do tương đối giữa hai khâu

c)

C. Khớp động k có thành phần khớp động là mặt

d)

D. Khớp động k có thành phần khớp động là điểm hoặc đường

53.

54. Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhám

a)

A. Ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao

b)

B. Ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao

c)

C. Ghép các chi tiết máy bất kỳ

d)

D. Ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín

54.

54. Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm

a)

A. Ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao

b)

B. Ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao

c)

C. Ghép các chi tiết máy bất kỳ

d)

D. Ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín

55.

55. Ưu điểm của cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

A. Áp sát tiếp xúc mới thành phần khớp động nhỏ, có khả năng bảo mòn và truyền lực cao

b)

B. Chế tạo gắn, lắp ráp dễ đạt độ chính xác cao

c)

C. Dễ dàng thay đổi khoảng trống của cơ cấu như điều chỉnh khoảng cách giữa các bản lề

d)

D. Cả 3 đáp án trên

56.

57. Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa?

a)

A. Hiệu suất và hệ số kéo

b)

B. Hệ số trượt tương đối và hiệu suất

c)

C. Hệ số trượt tương đối và hệ số kéo

d)

D. Hiệu suất, hệ số trượt tương đối và hệ số kéo

57.

58. So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước:

a)

A. nhỏ hơn

b)

B. lớn hơn

c)

C. bằng

d)

D. không so sánh được

58.

59. Trong bộ truyền kín và được bôi trơn tốt, dạng hỏng nào thường xảy ra?

a)

A. Mòn răng

b)

B. Dính răng

c)

C. Tróc rỗ bề mặt

d)

D. Tất cả đều đúng

59.

60. Khi cần truyền chuyển động giữa các trục xa nhau (trên 10m), ta dùng bộ truyền nào hiệu quả nhất?

a)

A. Xích

b)

B. Bánh răng

c)

C. Đai

d)

D. Trục vít

60.

61. Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là:

a)

A. ứng suất thay đổi

b)

B. lực kéo thay đổi

c)

C. tải trọng thay đổi

d)

D. tất cả đều đúng

61.

63.Thông thường, số mắt xích là số

a)

A. Số tự nhiên bất kỳ

b)

B. Số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 13

c)

C. Lẻ

d)

D. Chẵn

62.

63. Những tính chất nào được xếp vào tính chất công nghệ

a)

A. Thép CT2, CT3

b)

B. Thép hợp kim

c)

C. Kim loại màu

d)

D. Tất cả đều đúng

63.

64. Những tính chất nào được xếp vào tính chất công nghệ

a)
  • A. Độ bền, độ dẻo, độ cứng, độ đàn hồi

b)
  • B. Tổ chức, thành phần pha, cấu tạo mạng tinh thể

c)

C. Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt

d)
  • D. Tính chịu ăn mòn, tính xúc tác, tính chịu nhiệt

64.

65. Hợp kim có nhiều nguyên tố được tạo từ tổ chức nào?

a)
  • A. Dung dịch đặc

b)
  • B. Hợp kim hóa học

c)
  • C. Hỗn hợp cơ học

d)
  • D. Cả 3 tổ hợp trên

65.

66. Hệ hợp kim là:

a)
  • A. Một tập hợp các pha ở trạng thái không cân bằng

b)

B. Một tập hợp các pha ở trạng thái cân bằng

c)
  • C. Một tập hợp các hợp chất hóa học ở trạng thái cân bằng

d)
  • D. Một tập hợp các hợp chất hóa học ở trạng thái không cân bằng

66.

67. Cùng áp suất làm việc, loại đáy và nắp thiết bị nào có chiều dày lớn nhất?

a)
  • A. Nón

b)
  • B. Phẳng

c)
  • C. Elip

d)
  • D. Chỏm cầu

67.

68. Để gia công nắp chỏm cầu của thiết bị vỏ mỏng từ thép tấm, sử dụng kỹ thuật?

a)
  • A. Lốc

b)
  • B. Phay

c)
  • C. Uốn

d)

D. Vẽ

68.

69. Thép chứa hàm lượng cacbon dưới 0,3%?

a)
  • A. Thay đổi nhiều tính chất cơ lý khi nhiệt luyện

b)
  • B. Thay đổi ít tính chất cơ lý khi nhiệt luyện

c)
  • C. Không thay đổi tính chất cơ lý khi nhiệt luyện

d)
  • D. Thay đổi tính chất rõ rệt khi nhiệt luyện

69.

70. Để sản xuất thép hình (L, U, T) thường dùng phương pháp gia công nào?

a)

A. Phương pháp cán

b)
  • B. Phương pháp rèn tự do

c)
  • C. Phương pháp dập thể tích

d)
  • D. Phương pháp đúc

70.

71. Đâu là đặc điểm của hàn MAG?

a)
  • A. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

b)
  • B. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

c)
  • C. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

d)

D. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

71.

72. Thép có hàm lượng carbon =0,35% được xếp vào loại:

a)
  • A. Thép hợp kim

b)
  • B. Thép cacbon cao

c)
  • C. Thép cacbon thấp

d)
  • D. Thép carbon trung bình

72.

73. Vật liệu chế tạo đinh tán:

a)
  • A. Thép CT2, CT3

b)
  • B. Thép hợp kim

c)
  • C. Kim loại màu

d)
  • D. Tất cả đều đúng

73.

74. Đinh được tán vào lỗ bằng phương pháp

a)
  • A. Tán nguội

b)
  • B. Tán nóng

c)
  • C. Ép

d)
  • D. Cả A và B

74.

75. Ở liên kết tựa có bề mặt nhẵn, phản lực liên kết có đặc điểm nào sau đây:

a)
  • A. Phương song song với bề mặt tựa

b)

B. Phương vuông góc với bề mặt tựa

c)
  • C. Phương hợp với bề mặt tựa góc 45 độ

d)
  • D. Không xác định được phương

75.

76. Xích ống khác xích con lăn ở điểm:

a)
  • A. Không có chốt

b)
  • B. Không có con lăn

c)
  • C. Không có má ngoài

d)
  • D. Không có má trong

76.

77. Sử dụng xích ống thay xích con lăn trong trường hợp:

a)
  • A. Giảm sự mài mòn đĩa xích

b)
  • B. Giảm ma sát giữa xích và đĩa xích

c)
  • C. Giảm khối lượng và giá thành bộ truyền xích

d)

D. Tất cả đều đúng

77.

78. Khi xích quay 1 vòng, mặt xích và đĩa xích va đập mấy lần

a)
  • A. 3

b)

B. 4

c)
  • C. 5

d)
  • D. 2

78.

79. Gang mà hầu hết cacbon ở dạng graphit là

a)
  • A. Gang trắng

b)

B. Gang xám

c)
  • C. Gang dẻo

d)
  • D. Gang cầu

79.

80. Sự khác nhau cơ bản giữa Ủ và thường hóa là:

a)

  • A. Thời gian làm nguội

b)
  • B. Nhiệt độ làm nguội

c)
  • C. Nhiệt độ nung nóng

d)
  • D. Điều kiện làm nguội

80.

81. Sự phá huỷ vật liệu composite chủ yếu do:

a)
  • A. Đứt, gãy vật liệu cốt

b)
  • B. Tróc bề mặt

c)
  • C. Mất liên kết giữa vật liệu cốt và vật liệu nền

d)
  • D. Nhiệt độ cao

81.

82. Loại gang nào có cấu trúc chủ yếu ở dạng Fe₃C:

a)
  • A. Gang màu

b)
  • B. Gang cầu

c)
  • C. Gang dẻo

d)

D. Gang trắng

82.

83. Ở phương pháp phay, đâu là chuyển động chính?

a)
  • A. Chuyển động quay tròn của dao

b)
  • B. Chuyển động tịnh tiến qua lại của phôi theo phương ngang

c)
  • C. Dao vừa quay tròn vừa chuyển động tịnh tiến theo phương ngang

d)
  • D. Cả A và B

83.

84. Thành phần phản lực liên kết ở liên kết bản lề gồm có:

a)
  • A. 1 thành phần lực và 1 thành phần moment

b)
  • B. Chỉ 1 thành phần moment

c)
  • C. 1 thành phần lực song song với trục bản lề

d)

D. Chỉ 1 thành phần lực nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục bản lề

84.

85. Đường cong trượt trong bộ truyền đai là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa?

a)
  • A. Hiệu số và hệ số kéo

b)
  • B. Hệ số trượt tương đối và hiệu suất

c)
  • C. Hệ số trượt tương đối và hệ số kéo

d)

D. Hiệu suất, hệ số trượt tương đối và hệ số kéo

85.

86. Ở phương pháp bào–xọc, đâu là chuyển động chính?

a)

A. Chuyển động tịnh tiến khứ hồi của bàn kẹp

b)
  • B. Chuyển động tịnh tiến gián đoạn của phôi

c)
  • C. Chuyển động tịnh tiến của bàn kẹp dao trong hành trình có tải

d)
  • D. Cả A và B

86.

87. Mục đích của việc nối động giữa hai khâu là?

a)
  • A. Tạo thành một cơ cấu

b)
  • B. Hạn chế số bậc tự do tương đối giữa hai khâu

c)
  • C. Tạo quy luật chuyển động tương đối giữa hai khâu

d)

D. Cả 3 phương án trên

87.

88. Mục đích phương pháp RAM là để?

a)

A. Để khử ứng lực dư sau khi tôi

b)
  • B. Để khử bọt carbon trên bề mặt

c)
  • C. Để làm nhỏ tổ chức hạt

d)

D. Để tăng độ cứng

88.

89. Các profile của răng mới then hoa thông dụng nhất là?

a)
  • A. Tam giác

b)

B. Chữ nhật

c)
  • C. Hypoid

d)
  • D. Thân khai

89.

90. Then lắp căng có mặt làm việc là:

a)
  • A. 1 mặt bên

b)
  • B. 1 mặt đáy

c)

C. 2 mặt bên

d)

D. 2 mặt đáy

90.

91.Trong hợp kim Fe-C, tổ chức nào có tính cứng và giòn nhất

a)

A. Peclit

b)

B. Xementit

c)

C. Ostenit

d)

D. Ferit

91.

92. Độ dẻo và độ đàn hồi của hai đai giúp bộ truyền đai có khả năng:

a)
  • A. Làm việc ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi

b)
  • B. Làm việc không ồn, dao động nhỏ khi tải trọng quá tải trong thay đổi

c)
  • C. Tất cả đều đúng

d)

D. Làm việc không ồn, giảm dao động khi tải trọng thay đổi và phòng ngừa quá tải

92.

93. Quá nhiệt trong bộ truyền trục vít xảy ra khi:

a)
  • A. Ma sát lớn giữa trục vít 8 bánh vít khi làm việc quá tải

b)
  • B. Sự dính giữa trục vít và bánh vít

c)
  • C. Mất khả năng bôi trơn của dầu

d)
  • D. Tất cả đều đúng

93.

94. Bộ truyền trục vít là bộ truyền:

a)
  • A. Răng–răng

b)
  • B. Răng–vít

c)
  • C. Vít–vít

d)
  • D. Tất cả đều đúng

94.

95. Bộ truyền trục vít không được sử dụng để truyền công suất lớn do:

a)
  • A. Tỷ số truyền lớn

b)
  • B. Có khả năng tự hãm cao

c)
  • C. Vật liệu chế tạo đắt tiền

d)
  • D. Hiệu suất thấp

95.

96. Cho cơ cấu có lược đồ như hình vẽ, bậc tự do của cơ cấu là:

a)
  • A. 1

b)
  • B. 2

c)
  • C. 3

d)
  • D. 4

96.

97. Để khắc phục hiện tượng trượt trơn trong bánh đai, người ta dùng các biện pháp nào?

a)
  • A. Điều chỉnh lực căng đai hợp lý

b)
  • B. Tăng ma sát giữa đai và bánh đai

c)
  • C. Dùng đai răng

d)
  • D. Tất cả đều đúng

97.

98. Để truyền chuyển động song song cùng chiều sử dụng bộ truyền đai nào?

a)
  • A. Đai dẹt

b)
  • B. Đai thang/thang hẹp/lược

c)
  • C. Đai tròn

d)
  • D. A và C đều đúng

98.

99. Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, ta sử dụng đai:

a)
  • A. Đai dẹt

b)
  • B. Đai thang/thang hẹp/lược

c)
  • C. Đai tròn

d)
  • D. Đai răng

99.

100. Các dạng trượt trong bộ truyền đai:

a)
  • A. Trượt hình học, đàn hồi

b)
  • B. Trượt dài số, đàn hồi và trơn

c)
  • C. Trượt trơn, tới hạn và hình học

d)
  • D. Trượt đàn hồi, hình học và trơn

100.

101. Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai khi:

a)

A. Sau khi làm việc

b)

B. Quá tải

c)

C. Chưa làm việc

d)

D. Đang làm việc

101.

102. Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi:

a)
  • A. Sau khi làm việc

b)
  • B. Quá tải

c)
  • C. Chưa làm việc

d)
  • D. Đang làm việc

102.

103. Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:

a)
  • A. Giảm

b)
  • B. Tăng

c)
  • C. Không đổi

d)
  • D. Không xác định

103.

104. Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:

a)
  • A. 55°

b)
  • B. 60°

c)
  • C. 65°

d)
  • D. 70°

104.

105. Thông thường, số răng trên đĩa xích là số:

a)
  • A. Lẻ

b)
  • B. Chẵn

c)
  • C. Số tự nhiên bất kỳ

d)
  • D. Số tự nhiên bất kỳ > 13

105.

106. Giảm số răng trên đĩa xích gây ra:

a)
  • A. Góc xoay bản lề giảm, giảm va đập và độ ồn

b)
  • B. Góc xoay bản lề tăng, giảm va đập và độ ồn

c)
  • C. Góc xoay bản lề giảm, tăng va đập và độ ồn

d)
  • D. Góc xoay bản lề tăng, tăng va đập và độ ồn

106.

107. Đâu là đặc điểm của đá mài mềm?

a)
  • A. Hạt mài bằng vật liệu keramít

b)
  • B. Có mật độ tách khỏi đá mài

c)
  • C. Dùng mài vật liệu mềm

d)
  • D. Dùng mài vật liệu cứng

107.

108. Nhược điểm của mối ghép then hoa:

a)
  • A. Không tập trung ứng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều

b)
  • B. Có tập trung ứng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều

c)
  • C. Không tập trung ứng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều

d)
  • D. Có tập trung ứng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều

108.

109. Mối ghép đinh tán ít sử dụng do:

a)
  • A. Tốn kim loại

b)
  • B. Giá thành cao

c)
  • C. Khó chế tạo

d)
  • D. Tất cả ý trên

109.

110. Nhiệt độ làm việc của thiết bị đun nóng dạng vỏ mỏng được tính?

a)
  • A. Nhiệt độ cực tiểu của lưu thể

b)
  • B. Nhiệt độ môi trường xung quanh

c)
  • C. Nhiệt độ cực đại của lưu thể

d)
  • D. Nhiệt độ trung bình của lưu thể

110.

111. Khi tính toán thiết bị vỏ mỏng, cần xác định nhiệt độ của vỏ thiết bị để?

a)

A. Xác định ứng suất cho phép của vật liệu

b)

B. Xác định độ giãn dài của vỏ thiết bị

c)

C. Chọn vật liệu phù hợp

d)

D. Cả 3 đáp án trên

111.

112. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

A. Không đổi

b)

B. Tăng 4 lần

c)

C. Giảm 2 lần

d)

D. Tăng 2 lần

112.

113. Trong tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6154:1996, thiết bị vỏ mỏng làm việc ở áp suất 3 bar, sau khi thiết kế, chế tạo phải được thử thủy lực ở:

a)

A. Ở áp suất 6 bar

b)

B. Ở áp suất 3 bar

c)

C. Ở áp suất 4,5 bar

d)

D. Ở áp suất khí quyển

113.

114. Trong tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6154:1996, thiết bị vỏ mỏng làm việc ở áp suất 10 bar, sau khi thiết kế, chế tạo phải được thử thủy lực ở:

a)

A. Ở áp suất 20 bar

b)

B. Ở áp suất 15 bar

c)

C. Ở áp suất 10 bar

d)

D. Ở áp suất khí quyển

114.

115. Tính chất nào sau đây của vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm đúc?

a)

A. Tính co ngót, tính thiên tích, độ chảy loãng

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy, hệ số dẫn nhiệt

c)

C. Độ cứng, độ dẻo, độ dai

d)

D. Khối lượng riêng, nhiệt dung riêng

115.

116. Ở phương pháp gia công cắt gọt bằng tiện đâu là chuyển động cơ bản?

a)

A. Chuyển động quay tròn của phôi

b)

B. Chuyển động tịnh tiến của dao theo hướng kính của phôi

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của dao theo chiều dài của phôi

d)

D. Cả A và C

116.

117. Đặc điểm của thiết bị trong ngành hoá chất bao gồm

a)

A. Điều kiện làm việc chịu áp lực cao, nhiệt độ cao môi trường ăn mòn mạnh

b)

B. Nhiều hoá chất độc dễ cháy nổ gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Nguyên lý làm việc đa dạng, cấu trúc hệ thống, kích thước siêu trường siêu trọng

d)

D. Tất cả đặc điểm trên

117.

118. Khi thanh chịu xoắn thuần tuý, trên mặt cắt ngang của thanh tồn tại những thành phần nội lực nào?

a)

A. Momen uốn Mx

b)

B. Momen xoắn Mz

c)

C. Momen uốn Mx, momen xoắn Mz

d)

D. Momen xoắn Mz, lực dọc Nz

118.

119. Hàn nóng chảy là phương pháp?

a)

A. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phần tử

b)

B. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài

c)

C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phần tử

d)

D. Chi tiết máy được nung chảy một phần và ép lại với nhau bằng lực ngoài

119.

120. Phương pháp thông thường để tạo rãnh then

a)

A. Chuốt và tiện

b)

B. Phay và xọc

c)

C. Phay và tiện

d)

D. Chuốt và xọc

120.

121. Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên máy σ

a)

A. Phay bằng dao phay đĩa hay dao phay ngón

b)

B. Chuốt

c)

C. Chuốt

d)

D. B và C

121.

122. Ren trái là ren

a)

A. Đường xoắn ốc đi lên về phía trái

b)

B. Đường xoắn ốc đi lên về phía phải

c)

C. Đường xoắn ốc đi xuống về phía trái

d)

D. Đường xoắn ốc đi xuống về phía phải

122.

123. Khái niệm cơ cấu máy

a)

A. Là đơn vị nhỏ nhất của máy, không thể tách ra được đạt mọi yêu cầu kỹ thuật

b)

B. Là một phần của máy hoặc của bộ phận máy có chức năng nhất định trong máy

c)

C. Là một phần của máy, bao gồm hai hay nhiều chi tiết máy được liên kết với nhau theo những quy luật máy nhất định

d)

D. Là đơn vị nhỏ nhất của máy, có thể tách ra được và đạt mọi yêu cầu kỹ thuật

123.

124. Trong trục tải căng có thể truyền được

a)

A. Momen uốn và lực cắt

b)

B. Momen uốn và lực dọc trục

c)

C. Momen xoắn và lực cắt

d)

D. Momen xoắn và lực dọc trục

124.

125. Khi thay đổi khoảng cách trục của cặp bánh răng ăn khớp nhau thì giá trị nào thay đổi?

a)

A. Bán kính vòng chân

b)

B. Bán kính vòng chia

c)

C. Bán kính vòng lăn

d)

D. Bán kính vòng đỉnh

125.

126. Ký hiệu D8h7 thể hiện kiểu lắp ráp

a)

A. Lắp theo hệ trục, lắp lỏng

b)

B. Lắp theo hệ lỗ, lắp chặt

c)

C. Lắp theo hệ trục, lắp trung gian

d)

D. Lắp theo hệ lỗ, lắp trung gian

126.

127. Chọn câu đúng

a)

A. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật

b)

B. Vật không thể chuyển động được nếu không có lực tác dụng vào nó

c)

C. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật

d)

D. Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó

127.

128. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp đúc?

a)

A. Có gây các khuyết tật trong vật đúc

b)

B. Chế tạo được vật đúc có hình dạng và kết cấu phức tạp

c)

C. Hầu hết kim loại hiện nay đều đúc được

d)

D. Cho độ chính xác và độ bóng cao

128.

129. Tính chất nào sau đây của vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm đúc

a)

A. Độ co ngót, tính thiên tích, độ chảy loãng

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy, hệ số dẫn nhiệt

c)

C. Khối lượng riêng, nhiệt dung riêng

d)

D. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy

129.

130. Khi vật liệu có tính chảy loãng thấp, phương pháp đúc nào sau đây cho chất lượng sản phẩm cao nhất?

a)

A. Đúc trong khuôn cát

b)

B. Đúc trong khuôn kim loại

c)

C. Đúc áp lực

d)

D. Đúc ly tâm

130.

131. Khi vật liệu có tính thiên tích lớn không nên tiến hành đúc bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Đúc trong khuôn kim loại

b)

B. Đúc ly tâm

c)

C. Đúc trong khuôn cát

d)

D. Đúc áp lực

131.

132. Để đúc các chi tiết có thành mỏng người ta thường dùng phương pháp đúc nào?

a)

A. Đúc ly tâm

b)

B. Đúc trong khuôn cát

c)

C. Đúc trong khuôn kim loại

d)

D. Đúc áp lực

132.

133. Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với phương pháp đúc trong khuôn kim loại?

a)

A. Khuôn dùng được nhiều lần

b)

B. Sản phẩm có độ chính xác và độ bóng cao

c)

C. Dễ gây nứt sản phẩm đúc

d)

D. Đúc được dễ dàng sản phẩm thành mỏng và có kết cấu phức tạp

133.

134. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp đúc ly tâm?

a)

A. Thích hợp với chi tiết đối xứng tròn xoay rỗng

b)

B. Khuôn phải có độ bền cao, chịu nhiệt tốt

c)

C. Máy đúc phức tạp và được cân bằng động cao

d)

D. Có tính sản phẩm đúc đồng đều, chất lượng bề mặt tốt

134.

135. Trong quá trình gia công áp lực, kim loại trong khuôn ở trạng thái nào sau đây?

a)

A. Trạng thái biến dạng đàn hồi

b)

B. Trạng thái biến dạng dẻo

c)

C. Trạng thái nóng chảy

d)

D. Trạng thái phá hủy

135.

136. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp gia công áp lực?

a)

A. Sản phẩm có tính cơ lý tốt hơn với phương pháp đúc

b)

B. Sản phẩm có độ chính xác và độ bóng bề mặt cao

c)

C. Gia công được cả vật liệu dẻo và vật liệu giòn

d)

D. Không gia công được sản phẩm có hình dạng phức tạp

136.

137. Trong quá trình cán nóng khôn có mối hàn, vật liệu tại lồi của phôi ở trạng thái nào sau đây?

a)

A. Trạng thái biến dạng đàn hồi

b)

B. Trạng thái biến dạng dẻo

c)

C. Trạng thái nóng chảy

d)

D. Trạng thái phá hủy do mỏi

137.

138. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp dập thể tích?

a)

A. Chất lượng sản phẩm cao, đồng đều

b)

B. Có thể tạo sản phẩm có hình dạng phức tạp

c)

C. Độ chính xác và chất lượng bề mặt không cao

d)

D. Dùng trong sản xuất hàng loạt và hàng khối

138.

139. Khi chế tạo phôi bằng phương pháp dập thể tích, ba-via chỉ xuất hiện ở công đoạn nào dưới đây?

a)

A. Công đoạn dập sơ bộ

b)

B. Công đoạn dập bán tinh

c)

C. Công đoạn dập tinh

d)

D. Cả ba công đoạn đều có

139.

140. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp hàn?

a)

A. Mối hàn có khả năng chịu được tải trọng động lớn

b)

B. Tiết kiệm kim loại hơn so với phương pháp đúc

c)

C. Tạo được kết cấu nhẹ có khả năng chịu lực cao

d)

D. Độ bền và độ kín của mối hàn lớn

140.

141. Phương pháp đúc nào cho vật đúc có cấu trúc hạt bên ngoài mịn hơn cấu trúc hạt bên trong?

a)

A. Đúc ly tâm

b)

B. Đúc trong khuôn cát

c)

C. Đúc trong khuôn kim loại

d)

D. Đúc áp lực

141.

142. Để đúc các chi tiết có hình dạng phức tạp người ta thường dùng phương pháp đúc nào?

a)

A. Đúc ly tâm

b)

B. Đúc trong khuôn cát

c)

C. Đúc trong khuôn kim loại

d)

D. Đúc áp lực

142.

143. Để đúc các chi tiết có kích thước lớn người ta thường dùng phương pháp đúc nào?

a)

A. Đúc ly tâm

b)

B. Đúc trong khuôn cát

c)

C. Đúc trong khuôn kim loại

d)

D. Đúc áp lực

143.

144. Hàn hồ quang bằng dòng điện xoay chiều có đặc điểm nào dưới đây không đúng?

a)

A. Mối hàn có chất lượng cao

b)

B. Khó gây hồ quang

c)

C. Khó thực hiện thao tác hàn

d)

D. Thiết bị đơn giản, rẻ tiền

144.

145. Vị trí mối hàn nào sau đây khó thực hiện nhất?

a)

A. Mối hàn sấp

b)

B. Mối hàn đứng

c)

C. Mối hàn trần

d)

D. Mối hàn neo

145.

146. Khi hàn hồ quang điện cực không nóng chảy, que hàn có vai trò gì?

a)

A. Duy trì hồ quang cháy ổn định

b)

B. Bổ sung kim loại vào mối hàn

c)

C. Bảo vệ mối hàn không bị oxy hóa

d)

D. Cả 3 vai trò trên

146.

147. Nào sau đây không đúng về tác dụng của thuốc hàn?

a)

A. Duy trì hồ quang cháy ổn định

b)

B. Bảo vệ mối hàn bị oxy hóa và hòa tan khí

c)

C. Tránh hiện tượng nứt mối hàn

d)

D. Khử các tạp chất có hại trong vùng hàn

147.

148. Nào sau đây không đúng về tác dụng của thuốc hàn?

a)

A. Duy trì hồ quang cháy ổn định

b)

B. Bảo vệ mối hàn bị oxy hóa và hòa tan khí

c)

C. Tránh hiện tượng nứt mối hàn

d)

D. Bổ sung kim loại vào mối hàn

148.

149. Chế độ hàn được đặc trưng bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Hiệu điện thế hàn

b)

B. Cường độ dòng điện hàn

c)

C. Tốc độ hàn và thao tác hàn

d)

D. Cả 3 yếu tố trên

149.

150. Đâu là đặc điểm của hàn TIG?

a)

A. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

b)

B. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

c)

C. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

d)

D. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

150.

151. Đâu là đặc điểm của hàn MIG?

a)

A. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

b)

B. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

c)

C. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

d)

D. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

151.

152. Đâu là đặc điểm của hàn MAG?

a)

A. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

b)

B. Hàn hồ quang điện cực không nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

c)

C. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí trơ

d)

D. Hàn hồ quang điện cực nóng chảy bảo vệ bằng khí hoạt tính

152.

153. Khi hàn gang, thép gió và thép hợp kim bằng khí thì ngọn lửa hàn ở chế độ nào sau đây?

a)

A. Ngọn lửa bình thường

b)

B. Ngọn lửa oxy hóa

c)

C. Ngọn lửa cacbon hóa

d)

D. Cả 3 ngọn lửa đều sử dụng được

153.

154. Để hàn đồng, cắt kim loại và tẩy bề mặt bằng khí thì sử dụng ngọn lửa ở chế độ nào sau đây?

a)

A. Ngọn lửa bình thường

b)

B. Ngọn lửa oxy hóa

c)

C. Ngọn lửa cacbon hóa

d)

D. Cả 3 ngọn lửa đều sử dụng được

154.

155. Ngọn lửa bình thường khi hàn và cắt kim loại bằng khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tỷ lệ O₂/C₂H₂ = 1/2

b)

B. Tỷ lệ O₂/C₂H₂ > 1/2

c)

C. Chia ra 2 vùng rõ rệt

d)

D. Cả A và C

155.

156. Phương pháp nào sau đây được xếp vào kỹ thuật hoá nhiệt luyện?

a)

A. Thấm C

b)

B. Thấm N

c)

C. Thường hoá

d)

D. Thấm kim loại

156.

157. Mục đích của phương pháp hoá nhiệt luyện?

a)

A. Thay đổi độ cứng lớp bề mặt

b)

B. Thay đổi thành phần lớp bề mặt

c)

C. Cải tạo tính chất của lớp bề mặt

d)

D. Tạo độ nhẵn bề mặt

157.

158. Đặc điểm nào sau đây không đúng cho phương pháp hàn phải?

a)

A. Ngọn lửa hướng về phía mối hàn

b)

B. Mối hàn nguội chậm

c)

C. Mối hàn được bảo vệ tốt

d)

D. Dùng để hàn tấm mỏng hoặc vật liệu dễ cháy

158.

159. Đặc điểm nào sau đây không đúng cho phương pháp hàn trái?

a)

A. Ngọn lửa hướng về phía chưa hàn

b)

B. Mép hàn được nung nóng sơ bộ

c)

C. Kim loại ở vùng hàn được trộn đồng đều

d)

D. Dùng để hàn tấm dày và vật liệu dẫn nhiệt mạnh

159.

160. Để cắt được kim loại bằng khí thì kim loại phải thỏa mãn đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại lớn hơn nhiệt độ cháy

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy của oxit kim loại phải thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại

c)

C. Oxit kim loại phải có tính chảy loãng và độ dẫn nhiệt của kim loại không quá cao

d)

D. Cả 3 đặc điểm trên

160.

161. Vật liệu nào dưới đây không thể cắt được bằng khí?

a)

A. Thép cac-bon thấp

b)

B. Thép cac-bon cao

c)

C. Thép hợp kim Cr+Ni

d)

D. Gang

161.

162. Theo định nghĩa, gang có hàm lượng C:

a)

A. 2,14% < C < 6,67%

b)

B. C > 2,14%

c)

C. 2,14% < C < 4,4%

d)

D. C < 4,4%

162.

163. Phát biểu nào sau đây là sai đối với góc nghiêng giữa mô hàn so với phương nằm ngang khi hàn loại bằng khí?

a)

A. Tỷ lệ thuận với đường kính que hàn

b)

B. Tỷ lệ thuận với chiều dày vật hàn

c)

C. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ nóng chảy của vật liệu

d)

D. Tỷ lệ thuận với hệ số dẫn nhiệt của vật liệu

163.

164. Ở phương pháp gia công cắt gọt bằng tiện, đâu là chuyển động cơ bản?

a)

A. Chuyển động quay tròn của phôi

b)

B. Chuyển động tịnh tiến của dao theo phương kính của phôi

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của dao dọc theo chiều dài của phôi

d)

D. Cả A và C

164.

165. Ở phương pháp gia công cắt gọt bằng tiện, đâu là chuyển động chính?

a)

A. Chuyển động quay tròn của phôi

b)

B. Chuyển động tịnh tiến của dao theo phương kính của phôi

c)

C. Chuyển động tịnh tiến của dao dọc theo chiều dài của phôi

d)

D. Cả A và C