wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinudđ

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
a)
Chọn Slide Show -> Custom Show
b)
Chọn Slide Show -> View Show
c)
Chọn View -> Slide Show
d)
Nhấn phím F5
2.
Thao tác chọn File -> Close dùng để
a)
lưu tập tin hiện tại
b)
mở một tập tin nào đó
c)
đóng tập tin hiện tại
d)
thoát khỏi Powerpoint
3.
Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
a)
Nhấn tổ hợp phím Alt + X
b)
Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ
c)
Nhấn phím Delete.
d)
Chọn Edit -> Cut.
4.
Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím
a)
Tab
b)
Esc
c)
Home
d)
End
5.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải
a)
chọn File -> Open
b)
chọn File -> New
c)
chọn File -> Save
d)
chọn File -> Save As
6.
Để định dạng dòng chữ “Giáo án điện tử” thành “Giáo án điện tử” (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
a)
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
b)
nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
c)
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I
d)
chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
7.
Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể
a)
chọn File -> Save As
b)
chọn File -> Save hoặc File -> Save As đều được
c)
chọn File -> Save
d)
chọn File -> Close
8.
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + Z
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + V
9.
Thao tác chọn File -> Open là để
a)
mở một presentation đã có trên đĩa
b)
lưu lại presentation đang thiết kế
c)
tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
d)
lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
10.
Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để
a)
chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
b)
chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
c)
chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
d)
chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
11.
Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng
a)
chọn Insert -> Duplicate
b)
chọn Insert -> Duplicate Slide
c)
chọn Insert -> New Slide
d)
không thực hiện được
12.
Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải
a)
đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề
b)
chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề
c)
chọn cả đoạn văn bản cần căn lề
d)
cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng
13.
1. Bạn cho biết kết quả của đoạn lệnh sau là gì? A ="Khoa tin hoc" ?"tin hoc"$A
a)
.T.
b)
6
c)
5"
d)
A. Không thực hiện được lệnh ?""tin hoc"$ A"
14.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: D = {^2002/01/01} ? (Date() - D)
a)
A. Lệnh D = {^2002/01/01} sai
b)
Tính số năm từ hiện thời đến {^2002/01/01}
c)
A. Lệnh ?(Date() - D) sai
d)
Tính số ngày từ ngày hiện thời đến ngày 01/01/2002
15.
Bạn hãy cho biết Microsoft Visual Foxpro 9.0 là gì?
a)
Là một phần mềm dùng để tạo bảng tính
b)
Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mạnh và trực quan trong môi trường Windows.
c)
Là một cơ sở dữ liệu quản lý các thành phần như Database, Free Table, Queries ...
d)
Là một phần mềm soạn thảo các lệnh
16.
Để đóng bảng DIEM.DBF đang mở. Tại cửa sổ lệnh ta gõ:
a)
USE
b)
USE DIEM.DBF
c)
Close DIEM.DBF
d)
Close Table DIEM.DBF
17.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: A ="Dai hoc QL & KD Ha Noi" ? SubStr(A, 1, 7)
a)
Dai hoc
b)
A. Ha Noi
c)
A. DAi hOc QL & KD Ha Noi"
d)
A. dai hoc ql & kd HA NOi"
18.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: A ="Dai hoc QL & KD Ha Noi" B =QL & KD ? AT(B, A)
a)
.T.
b)
9
c)
.F.
d)
8"
19.
Cho biết kết quả của lệnh sau: ? Str("Tin hoc")
a)
7
b)
6
c)
0
d)
Lệnh Sai
20.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: A ="100" ? Val(A)
a)
100
b)
1
c)
10
d)
Lệnh Sai
21.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: A ="Tin học" ? Int(A)
a)
7
b)
6
c)
Lệnh ?Int(A) sai
d)
5
22.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: D = {^2013/09/19} ? Cdow(D)
a)
Lệnh ?Cdow(D) sai.
b)
Cho thứ của ngày 19 tháng 09 năm 2013 ở dạng số
c)
5
d)
Cho thứ của ngày 19 tháng 09 năm 2013 ở dạng chuỗi
23.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: X ="Visual Foxpro" ? (Len(X) = 10) OR ( .T. )
a)
13
b)
10
c)
.T.
d)
Lệnh ? (Len(X) = 10) OR ( .T. ) sai.
24.
Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thương mại điện tử
a)
Online trade (thương mại trực tuyến)
b)
Cyber trade (thương mại điều khiển học)
c)
Electronic Business (Kinh doanh điện tử)
d)
Các câu trả lời trên đều đúng
25.
. " thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác". Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng internet
26.
. “thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh”. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng internet
27.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của thương mại điện tử
a)
Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b)
Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c)
Giao dịch an toàn hơn
d)
Tăng thêm cơ hội mua, bán
28.
“thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác”. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Dịch vụ
c)
Kinh doanh
d)
Mạng Internet
29.
Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử là việc sử dụng .... để tiến hành các hoạt động thương mại.
a)
Internet
b)
Các phương tiện điện tử
c)
Các mạng
d)
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
30.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử
a)
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b)
Tăng phúc lợi xã hội
c)
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d)
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
31.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của Thương mại điện tử
a)
Vấn đề an toàn
b)
Văn hoá của những người sử dụng Internet
c)
Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
d)
Thói quen mua sắm truyền thống
32.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thương mại điện tử
a)
Ngành điện lực
b)
Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
c)
Hệ thống máy tính được nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thương mại điện tử
d)
Tất cả các yếu tố trên
33.
Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải
a)
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete
b)
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
c)
chọn Edit -> Delete Slide
d)
nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.
34.
Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + C
c)
Ctrl + Z
d)
Ctrl + V
35.
Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?
a)
Nút No
b)
Nút Cancel
c)
Nút Yes
d)
Nút Save
36.
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải
a)
chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
b)
chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + X
c)
chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
d)
chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
37.
Thao tác chọn Edit -> Delete Slide là để
a)
xóa slide hiện hành
b)
xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành
c)
xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế
d)
xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành
38.
Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sử dụng
a)
chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án
b)
chỉ được phép chèn phim vào giáo án
c)
chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án
d)
có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án
39.
Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện
a)
chọn File -> Page Setup
b)
chọn File -> Print
c)
chọn File -> Print Preview
d)
chọn File -> Properties
40.
Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện
a)
chọn Format -> Background
b)
chọn Insert -> Background
c)
chọn View -> Background
d)
chọn Slide Show -> Background
41.
Muốn kẻ đường viền màu xanh cho một Text Box trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Text Box, chọn thẻ Color and Lines và
a)
chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Fill
b)
chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều đúng
c)
chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line
d)
chọn màu xanh trong ô Color ngay dưới chữ Line hoặc Fill đều sai
42.
Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải
a)
chọn Table -> Insert Table
b)
chọn Table -> Insert
c)
chọn Insert -> Table
d)
chọn Format -> Table
43.
Sau khi đã chọn một số đối tượng trên slide hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó?
a)
Alt + X
b)
Shift + X
c)
Ctrl + X
d)
Ctrl + Shift + X
44.
Thực hiện thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là để
a)
tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide
b)
tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn
c)
đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn
d)
định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide
45.
PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải
a)
chọn Insert -> Master Slide
b)
chọn Insert -> Slide Master
c)
chọn View -> Master -> Slide Master
d)
chọn View -> Slide Master -> Master
46.
Để đưa thêm nút tác động (Action Buttons) vào slide hiện hành, người thiết kế có thể
a)
chọn Slide Show -> Action Buttons
b)
chọn AutoShapes -> Action Buttons
c)
chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều đúng
d)
chọn Slide Show -> Action Buttons hoặc AutoShapes -> Action Buttons đều sai
47.
Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ta
a)
chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells
b)
chọn ô đó và nhắp chuột trái vào nút lệnh Split Cells trên thanh công cụ Tables and Borders
c)
kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells
d)
các cách nêu trong câu này đều đúng
48.
Chọn câu sai trong các câu sau:Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,
a)
ta có thể căn chỉnh đều hai bên cho một khối văn bản
b)
khi chọn Format -> Replace Fonts sẽ thực hiện đổi font chữ cho tất cả các slide
c)
khi chọn Format -> Background, ta có thể định dạng màu nền cho các slide
d)
không thể tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trong slide chủ (slide master)
49.
Chọn câu sai trong các câu sau Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,
a)
có thể sao chép (copy/paste) một đoạn văn bản từ tập tin Word sang
b)
có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án
c)
có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử
d)
không thể tạo chỉ số trên (ví dụ số 2 trong X2) như trong MS-Word
50.
Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến
a)
chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo
b)
chỉ các slide đã có trong giáo án đang soạn thảo
c)
chỉ các trang Web có trên mạng
d)
tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web
51.
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng một cột của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã
a)
thêm vào bảng 3 ô
b)
thêm vào bảng 3 dòng
c)
thêm vào bảng 1 dòng
d)
thêm vào bảng 3 cột
52.
Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử
a)
Chuyên gia tin học
b)
Dân chúng
c)
Người biết sử dụng Internet
d)
Nhà kinh doanh thương mại điện tử
53.
Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử
a)
Nhận thức của người dân
b)
Chính sách phát triển Thương mại điện tử
c)
Cơ sở pháp lý
d)
Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử
54.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT
a)
Công nghệ thông tin
b)
Nguồn nhân lực
c)
Môi trường pháp lý, kinh tế
d)
Môi trường chính trị, xã hội
55.
Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử
a)
B2B
b)
B2C
c)
B2G
d)
B2E
56.
Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a)
A - Website phải thu hút sự chú ý của người xem
b)
D - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng : giảm giá, quà tặng
c)
I - Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú…
d)
A - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện mua dễ dàng
57.
Chỉ ra hoạt động CHƯA hoàn hảo trong Thương mại điện tử
a)
Hỏi hàng
b)
Chào Hàng
c)
Xác nhạn
d)
Hợp Đồng
58.
Đối tượng nào KHÔNG được phép ký kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng
a)
Chưa có quy định rõ về điều này
b)
cá nhân
c)
Doanh nghiệp XNK
d)
doanh nghiệp
59.
Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử
a)
Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không
b)
Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
c)
Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào
d)
Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
60.
Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp đồng truyền thống
a)
Địa chỉ các bên
b)
Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
c)
Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
d)
Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
61.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
a)
Bằng chứng pháp lý : xác minh người lập chứng từ
b)
Ràng buộc trách nhiệm : người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c)
Đồng ý : thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d)
Duy nhất : chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản
62.
Vấn đề gì NÊN chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá
a)
Xác định chính xác người ký
b)
Lưu giữ chữ ký bí mật
c)
Nắm được mọi khoá công khai
d)
Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử
63.
Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần
a)
Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo
b)
Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
c)
Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
d)
Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
64.
Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là KHÔNG đúng
a)
Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử/dữ liệu
b)
Người chuyên chở ký bằng chữ ký số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
c)
Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng
d)
Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng
65.
Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất
a)
thẻ tín dụng
b)
thẻ thông minh
c)
thẻ ghi nợ
d)
tiền điện tử
66.
Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính
a)
Tiền số hoá - Digital cash
b)
Ví điện tử - Ewallet
c)
Tiền điện tử - Ecash
d)
Séc điện tử - Echeque
67.
Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mỹ và EU chiếm tỷ lệ ... trong tổng doanh thu bán lẻ
a)
Dưới 3%
b)
Từ 5%-20%
c)
Từ 3%-5%
d)
Trên 20%
68.
Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ
a)
UETA
b)
SIGNATURE
c)
UCITA
d)
SIGN
69.
Hiện nay, khoảng ..... số doanh nghiệp Việt nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử
a)
20%
b)
20% - 40%
c)
40% - 60%
d)
Trên 60%
70.
Số doanh nghiệp có KHÔNG quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm
a)
10%
b)
20%-40%
c)
10% -20%
d)
Trên 40%
71.
Trung bình Số chuyên viên CNTT/Số doanh nghiệp khoảng
a)
30.000 / 100.000
b)
30.000 / 150.000
c)
20.000 / 100.000
d)
20.000 / 80.000
72.
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng, thanh toán... được gọi là
a)
Sàn giao dịch điện tử
b)
Chợ điện tử
c)
Trung tâm thương mại điện tử
d)
Sàn giao dịch điện tử B2B
73.
Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước
a)
www.vnet.vn
b)
www.export.com.vn
c)
www.worldtradeB2B.com
d)
www.vnemart.com.vn
74.
Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì
a)
Quảng cáo
b)
Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
c)
Tìm kiếm khách hàng
d)
Ký kết hợp đồng
75.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử
a)
Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b)
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c)
Thương mại truyền thống chưa phát triển
d)
Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử
76.
Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế
a)
WTO
b)
OECD
c)
UNCTAD
d)
APEC
77.
Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
a)
Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng
b)
Quản trị quan hệ khách hàng ; Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;
c)
Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
d)
Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;
78.
Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào
a)
Trang web riêng của công ty
b)
Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
c)
Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
d)
Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
79.
Mệnh đề nào SAI
a)
www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường
b)
www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật bản
c)
www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network
d)
www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại ngoại trừ luật
80.
Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của e-markespace
a)
www.amazon.com
b)
www.hp.com
c)
www.jetro.go.jp
d)
www.alibaba.com
81.
Website www.wtpfed.org là mô hình
a)
B2C
b)
B2B
c)
B2G
d)
G2B
82.
Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin
a)
thương mại
b)
xuất nhập khẩu
c)
luật trong thương mại quốc tế
d)
niên giám thương mại
83.
Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: A ="100" ? Max(20, 30, 50, A)
a)
Lệnh ? Max(20, 30, 50, A) sai
b)
"100"
c)
50
d)
100
84.
Khối lệnh sau thực hiện việc gì? USE DANHSACH GO 2 DISPLAY Next 3
a)
Hiện bản ghi thứ 3 của bảng DANHSACH
b)
Hiện 4 bản ghi liên tiếp từ 2 đến thứ 5 của bảng DANHSACH
c)
Hiện 3 bản ghi liên tiếp bắt đầu từ bản ghi thứ 2 của bảng DANHSACH
d)
Hiện bản ghi thứ 5 của bảng DANHSACH
85.
Khối lệnh sau thực hiện việc gì? 1. USE DANHSACH 2. GO 10 3. EDIT REST
a)
Sửa từ bản ghi thứ 10 đến cuối bảng DANHSACH
b)
Sửa từ bản ghi thứ 11 của bảng DANHSACH
c)
Sửa từ bản ghi thứ 1 đến bản ghi thứ 10 của bảng DANHSACH
d)
Sửa bản ghi hiện hành
86.
Khối lệnh sau thực hiện việc gì? 1. USE DANHSACH 2. Go 3 3. Replace SBD With"2003A-"+ Alltrim(Str(recno()))
a)
Đánh số báo danh cho tất cả các bản ghi của bảng DANHSACH"
b)
Đánh số báo danh cho bản ghi thứ 3 của bảng DANHSACH"
c)
Đánh số báo danh từ bản ghi thứ nhất đến bản ghi thứ 3 của bảng DANHSACH"
d)
Đánh số báo danh từ bản ghi thứ 3 đến bản ghi cuối của bảng DANHSACH
87.
Khối lệnh sau thực hiện việc gì? 1. USE DANHSACH 2. INSERT
a)
Chèn thêm trường mới vào trước trường hiện hành
b)
Chèn thêm bản ghi mới vào sau bản ghi hiện hành
c)
Chèn thêm bản ghi mới vào trước bản ghi hiện hành
d)
Chèn thêm trường mới vào sau trường hiện hành
88.
Khối lệnh sau thực hiện việc gì? 1. USE DANHSACH 2. DELETE Record 10 3. ZAP
a)
Xoá từ bản ghi thứ 1 đến bản ghi thứ 10 trong bảng DANHSACH
b)
Xoá bản ghi thứ 10 trong bảng DANHSACH
c)
Khôi phục bản ghi thứ 10 đã bị đánh dấu xoá trong bảng DANHSACH
d)
Xóa tất cả các bản ghi trong bảng DANHSACH
89.
Tệp DANHSACH.DBF có trường LUONG là kiểu Numeric. Để hiện những bản ghi thoả mãn điều kiện có LUONG từ 300000 đến 700000 ta sử dụng lệnh nào ?
a)
LIST ALL WITH LUONG >=300000 AND LUONG<=700000
b)
LIST NEXT 2 FOR LUONG >=300000 AND LUONG <= 700000
c)
LIST ALL FOR LUONG >= 300000 AND LUONG <= 700000
d)
LIST LUONG >=300000 AND LUONG<=700000
90.
Tệp DANHSACH.DBF có trường NGAYSINH là kiểu Date. Hiện những bản ghi có trường ngày sinh là ngày 15 ta sử dụng lệnh nào ?
a)
LIST ALL FOR DAY(NGAYSINH) = 15
b)
LIST ALL FOR NGAYSINH = 15
c)
LIST ALL WITH DAY(NGAYSINH) = 15"
d)
LIST ALL DAY(NGAYSINH) = 15
91.
Tệp DANHSACH.DBF có trường NGAYSINH là kiểu DATE. Để sửa những bản ghi có năm sinh là 1982 ta sử dụng lệnh nào ?
a)
DISPLAY ALL FOR YEAR(NGAYSINH) = 1982
b)
LIST ALL FOR YEAR(NGAYSINH) = 1982
c)
EDIT RECORD 3 FOR YEAR(NGAYSINH) = 1982
d)
EDIT FOR YEAR(NGAYSINH) = 1982
92.
Bảng DANHSACH gồm có trường GTN (Giới tính nam) kiểu Logical và trường TD (Tổng điểm) kiểu Numeric. Để đánh dấu xoá tất cả các bản ghi có GTN = .T. và TD <=14 ta sử dụng lệnh nào ?"
a)
DELETE NEXT N GTN = .T. AND TD <= 14
b)
DELETE FOR GTN = .T. AND TD <= 14
c)
DELETE ALL FOR NOT GTN AND TD <= 14
d)
DELETE NEXT ALL FOR GTN AND TD <= 14
93.
Tệp DANHSACH.DBF có trường KV (Khu vực) và TD (Tổng điểm) kiểu Numeric. Thêm 1 điểm cho những bản ghi có KV = 3 ta sử dụng lệnh nào ?
a)
REPLACE ALL TD WITH 1 FOR KV = 3
b)
REPLACE ALL WITH TD + 1 FOR KV = 3
c)
REPLACE ALL TD WITH TD + 1 FOR KV = 3
d)
REPLACE TD WITH TD + 1 FOR KV = 3
94.
Tệp DANHSACH.DBF có trường LUONG kiểu Numeric, và trường GTN (Giới tính nam) kiểu Logical. Để tăng 15% lương cho những bản ghi có GTN = .F. ta sử dụng lệnh nào?
a)
REPLACE ALL WITH LUONG + 0.15*LUONG FOR NOT GTN
b)
REPLACE LUONG WITH LUONG + 0.15*LUONG FOR GTN = .F.
c)
REPLACE ALL LUONG WITH 1.15*LUONG FOR NOT GTN
d)
REPLACE ALL WITH LUONG + 0.15*LUONG FOR GTN = .F.
95.
Hiện bảng DANHSACH gồm các trường SBD, HT, NS, GTN, KV, DC với Font chữ".Vntime"và cỡ 14 ở dạng bảng và không được phép sửa ta chọn lệnh nào?
a)
LIST FIELDS SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT".Vntime", 14 NOEDIT"
b)
BROWSE FIELDS SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT".Vntime", 14 NOEDIT"
c)
BROWSE ALL SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT".Vntime", 14 NOEDIT"
d)
DISPLAY FIELDS SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT".Vntime", 14 NOEDIT"
96.
Để đổi trường HT (Họ và tên) trong bảng DANHSACH,DBF có kiểu Character ký tự đầu từ thành ký tự hoa ta sử dụng lệnh nào?
a)
REPLACE ALL WITH PROPER(HT )
b)
REPLACE ALL HT WITH LOWER(HT)
c)
REPLACE ALL HT WITH UPPER(HT)
d)
REPLACE ALL HT WITH PROPER(HT)
97.
Tệp DANHSACH có trường TD (Tổng điểm) kiểu Numeric và trường KQ (Kết quả) kiểu Logical. Ghi"Đỗ"vào cột KQ nếu TD >= 20 còn lại ghi"Trượt""ta chọn lệnh nào?
a)
Không thực hiện được
b)
REPLACE ALL KQ WITH IIF(TD >=20,"Đỗ"",""Trượt"")
c)
REPLACE KQ WITH IIF(TD >=20,"Đỗ"",""Trượt"")
d)
REPLACE WITH IIF(TD >=20,"Đỗ"",""Trượt"")
98.
Bảng DIEM.DBF gồm các trường TD, DL, DH, TD có kiểu Numeric. Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: 1. USE DIEM 2. SORT TO DIEMSX ON TD/ D 3. BROWSE
a)
Xem bảng DIEM ở dạng bảng chưa được sắp xếp
b)
Xem bảng DIEMSX ở dạng bảng đã được sắp xếp giảm dần theo cột TD
c)
Xem bảng DIEMSX ở dạng bảng đã được sắp xếp tăng dần theo cột TD
d)
Lệnh 2 sai
99.
Bảng DIEM.DBF gồm các trường TD, DL, DH, TD có kiểu Numeric. Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau: 1. USE DIEM 2. INDEX ON -TD TO DIEMINDEX 3. BROWSE
a)
Xem bảng DIEM ở dạng bảng đã được sắp xếp tăng dần theo cột TD
b)
Xem bảng DIEM ở dạng bảng chưa được sắp xếp
c)
Xem bảng DIEM ở dạng bảng đã được sắp xếp giảm dần theo cột TD
d)
Xem bảng DIEMINDEX ở dạng bảng
100.
Tệp DANHSACH có các trường DT, DL, DH, TD có kiểu Numeric. Đoạn lệnh sau cho kết quả là gì? 1. INDEX ON DT TO T1 2. INDEX ON DL TO T2 3. INDEX ON DH TO T3 4. INDEX ON TD TO T4 5. LIST ALL
a)
Tăng dần của trường TD
b)
Tăng dần của trường DT
c)
Tăng dần của trường DL
d)
Tăng dần của trường DH
101.
Cú pháp đúng nhất của lệnh tìm kiếm?
a)
LOCATE [< Phạm vi >] TO [< Điều kiện >]
b)
LOCATE
c)
LOCATE [< Phạm vi >] [WITH< Điều kiện >]
d)
LOCATE [< Phạm vi >] [FOR < Điều kiện >]
102.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + C
103.
Muốn bật hoặc tắt thanh công cụ Drawing trên màn hình PowerPoint, người sử dụng phải
a)
chọn Insert -> Drawing
b)
chọn Insert -> Toolbar -> Drawing
c)
chọn View -> Drawing
d)
chọn View -> Toolbar -> Drawing
104.
Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn
a)
Picture
b)
Texture
c)
Pattern
d)
Gradient
105.
Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải
a)
nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab
b)
nhấn tổ hợp phím Shift + Tab
c)
nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
d)
nhấn tổ hợp phím Esc + Tab
106.
Chọn phát biểu sai:
a)
Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu
b)
Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó
c)
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn
d)
Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn
107.
Âm thanh đưa vào bài trình diễn
a)
thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide.
b)
thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide.
c)
thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.
d)
không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.
108.
Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây? (sau đó gõ vào Footer)
a)
ALT+V+A
b)
ALT+I+W
c)
ALT+V+H
d)
ALT+I+I
109.
Thêm l slide giống trước ta dùng lệnh nào sau đây?
a)
Insert -> duplicate slide
b)
Insert -> Tab
c)
Insest-> Pucture slide
d)
Insert-> slide
110.
Để các slide đều có tên của mình khi trình chiếu ta vào chọn? (sau đó gõ vào Footer)
a)
Chọn View -> Chọn Header and Footer
b)
Chọn View -> Chọn Footer and Header
c)
Chọn Insert -> Chọn Header
d)
Chọn Insert -> Footer
111.
Muốn xoá đi một cột bảng biểu trong Slide hiện hành ta thực hiện lệnh:
a)
Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columns
b)
Nhấn chụôt phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete
c)
Đưa trỏ vào văn bản vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete
d)
Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete
112.
Nếu chọn 3 ô liên tiếp trên cùng 1 dòng của bảng biểu, đưa chuột vào vùng ô đó, nhấn chuột phải và chọn Insert Rows thì ta đã:
a)
Chọn Insert -> chọn slide number
b)
Chọn Insert ->chọn slide
c)
Chọn view -> chọn slide number
d)
Chọn view -> chọn slide number
113.
Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng .... ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây?
a)
ALT+F+U
b)
ALT+ I+E
c)
ALT+I+U
d)
ALT+T+U
114.
Có một Text box chỉ chứa cụm từ “ THI TRẮC NGHIỆM” nếu muốn dùng cụm từ này làm nhãn để thực hiện liên kết đến tập tin BTTN.XVL đã tạo bằng phần mền VIOLET thì làm cách nào sau đây không đúng?
a)
Chỉ cần vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoại Text to display và tiếp tục liên kết.
b)
Chỉ cần vẽ Textbox, chọn Insert -> chọn Hyperlink rồi nhập cụm từ đó vào hộp thoại Lookin và tiếp tục liên kết.
c)
Chọn Textbox chứa cụm từ đó rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết
d)
Chọn cụm từ đó trong textbox rồi chọn Insert -> chọn Hyperlink để tiếp tục tạo liên kết
115.
Thêm 1 slide giống trước ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây ?
a)
ALT+L+O
b)
ALT+I+D
c)
ALT+T+D
d)
ALT+A+D
116.
Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về
a)
Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
b)
Các măt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
c)
Các thông tin về triển lãm thương mại
d)
Các thông tin về đấu giá quốc tế
117.
Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất
a)
Nghiên cứu thị trường nước ngoài
b)
Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
c)
Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
d)
Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
118.
Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại
a)
Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thương mại điện tử
b)
Bảo hộ sở hữu trí tuệ
c)
Bảo vệ người tiêu dùng
d)
Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMEs
119.
Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại
a)
Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
b)
Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử
c)
Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK
d)
Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
120.
Website nào KHÔNG hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân
a)
W3C (P3P)
b)
BBBOnline
c)
BetterWeb
d)
Intracen
121.
Quy trình ứng ựng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng
a)
Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh
b)
Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Hỗ trợ khách hàng; Quảng bá website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh
c)
Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Thanh toán qua mạng; Quảng bá Website; Hỗ trợ khách hàng; Đổi mới phương thức kinh doanh
d)
Xác định ngành hàng KD; Xây dựng Website; Quảng bá Website; Thanh toán qua mạng; Đổi mới phương thức kinh doanh; Hỗ trợ khách hàng
122.
Chỉ ra yếu tố quang trọng nhất đối với một website
a)
Mua tên miền và dịch vụ hosting
b)
Tổ chức các nội dung của website
c)
Thiết kế website
d)
Bảo trì và cập nhật thông tin
123.
Quảng báo website như thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất
a)
Đăng ký trên các Search Engine
b)
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
c)
Sử dụng chiến lược lan toả - viral marketing
d)
Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
124.
Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là
a)
Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
b)
Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trường thương mại điện tử
c)
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
d)
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
125.
Chỉ ra mô hình kinh doan B2B trong các mô hình sau
a)
www.amazon.com
b)
www.eBay.com
c)
www.ChemUnity.com
d)
www.goodsonline.com
126.
“Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong
a)
Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam
b)
Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL
c)
Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT
d)
OECD
127.
“Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, ký kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong
a)
Dự thảo Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt nam
b)
Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL
c)
Nhóm nghiên cứu thuộc Uỷ ban Châu Âu về hợp đồng trong TMĐT
d)
OECD
128.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a)
Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
b)
Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
c)
Đảm bảo sự an toàn và chính xác, tránh giả mạo
d)
Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
129.
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a)
An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
b)
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c)
Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
d)
Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
130.
Điều gì KHÔNG phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
a)
Sử dụng chữ ký bằng tay và sử dụng chữ ký điện tử
b)
Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
c)
Thời điểm ký của hai bên gần nhau và cách xa nhau
d)
Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
131.
Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống thể hiện rõ nhất ở
a)
Đối tượng của hợp đồng
b)
Nội dung của hợp đồng
c)
Hình thức của hợp đồng
d)
Chủ thể của hợp đồng
132.
Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a)
Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
b)
Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó
c)
Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng
d)
Hợp đồng điện tử được ký giữa người và phần mềm máy tính
133.
Công ước "E-TERMS” là do tổ chức nào đưa ra
a)
ICC
b)
UNCITRAL
c)
ITC
d)
WTO
134.
Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a)
Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp trên cơ sở các lựa chọn của người mua trước đó
b)
Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó
c)
Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua
d)
Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung
135.
Chỉ ra mệnh đề SAI
a)
Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới
b)
Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website
c)
Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển
d)
Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
136.
Vận đơn đường biển thường bị làm giả KHÔNG vì mục đích nào
a)
Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
b)
Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
c)
Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C
d)
Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
137.
“Vì ..... là một chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ... gốc cho người chuyên chở để nhận hàng”
a)
Vận đơn đường biển
b)
Vận đơn điện tử
c)
Hợp đồng điện tử
d)
Bộ chứng từ thanh toán
138.
Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã khoá bí mật
a)
Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau
b)
Người gửi và nhận cùng biết khoá này
c)
Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản đối với cả hai bên
d)
Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
139.
Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử
a)
Thông điệp gốc
b)
Khoá bí mật
c)
Bản tóm lược của thông điệp
d)
Kết quả so sánh hai bản tóm lược
140.
Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ
a)
Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
b)
Địa chỉ liên lạc
c)
Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
d)
Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
141.
Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có các đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
Một tổ chức hàng đầu thế giới
b)
Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải
c)
Có khả năng đặc biệt về ứng dụng công nghệ thông tin trong thương mại điện tử
d)
Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới
142.
Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ ............... để thực hiện việc ký hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử
a)
Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b)
Khóa bí mật của vận đơn điện tử
c)
Chữ ký điện tử
d)
Hệ thống Bolero
143.
Người nắm giữ ............... của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng; nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được.
a)
Khoá công cộng của vận đơn điện tử
b)
Khoá bí mật của vận đơn điện tử
c)
Chữ ký điện tử
d)
Hệ thống Bolero
144.
Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh Thương mại điện tử gồm, ngoại trừ
a)
Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu
b)
Yêu cầu về “văn bản”
c)
Yêu cầu về “chữ ký”
d)
Vận đơn điện tử
145.
Chỉ ra mệnh đề KHÔNG đúng
a)
Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử (computerised records) đã được chấp nhận là bằng chứng
b)
Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy
c)
Quy tắc “bằng chứng tốt nhất” hay “bằng chứng bổ sung” khi áp dụng đối với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này
d)
Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất
146.
"Bằng văn bản" theo luật của úc, được hiểu là, ngoại trừ
a)
bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó
b)
bất kỳ giấy tờ hoặc chất liệu nào có các ký hiệu, hình ảnh... có ý nghĩa và có thể hiểu được
c)
bất kỳ đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được
d)
các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận
147.
“Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó"
a)
Mã khoá bí mật
b)
Mã khoá công cộng
c)
Chữ ký điện tử
d)
Cơ quan chứng thực
148.
Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều
a)
có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử
b)
có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử
c)
chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử
d)
chấp nhận tất cả các chứng từ điện tử
149.
Chỉ ra định nghĩa thương mại điện tử theo chiều ngang
a)
MSDP
b)
MSPD
c)
MDSP
d)
MDPS
150.
Chỉ ra định nghĩa Thương mại điện tử theo chiều dọc
a)
IMBSA
b)
IMBAS
c)
IBMSA
d)
IBMAS
151.
Khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trong một Slide, người thiết kế đã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu:
a)
Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B Xuất hiện 1 lần
b)
Sau khi a xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện
c)
B luôn luôn xuất hiện sau A là 5 giây bất chấp người sử dụng có nhấp chuột hay không
d)
Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuất hiện.
152.
Sau khi chọn Format -> chọn Slide Design, nếu chọn một mẫu (Design Template) nào đó để tạo kiểu thiết kế chung cho các slide thì sau đó người sử dụng:
a)
không thể định dạng màu chữ, kiểu chữ trong slide.
b)
Chỉ có thể thay đổi kiểu thiết kế cho tất cả các slide.
c)
Có thể thay đổi kiểu thiết kế cho từng Slide.
d)
Không thể định dạng màu hoặc hoa văn trong Slide.
153.
1. Để thiết lập thông số trang in ta tực hiện
a)
Chọn File -> Chọn Preview
b)
Chọn File -> Chọn Properties
c)
Chọn File -> Chọn Page Setup
d)
Chọn File -> Chọn print
154.
Muốn chữ “Powerpoint” trong một văn bản định dạng thành “ Powerpoint”(có gạch chân) ta:
a)
Nhấn tổ hợp phím CTRL+U
b)
Chỉ bôi đen chữ “Powerpoint” và nhấn tổ hợp phím CTRL+U
c)
Chỉ bôi đen chữ Power nhấn tổ hợp phím CTRL+U
d)
Thực hiện một trong các cách đã nêu trên.
155.
Sau khi thiết kết song một giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu anh (chị) muốn in 6 slide trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây ?
a)
Chọn File-> chọn print -> Chọn Print Whats -> Chọn Handouts
b)
Chọn Format -> print whats-> Chọn Handouts
c)
Chọn File ->chọn print ->Chọn Handouts
d)
Chọn Insert ->Chọn print whats-> Chọn Handouts
156.
Thêm 1 slide trống ta thực hiện:
a)
Insert-> Tab
b)
Insert -> Picture slide
c)
Insert-> new slide
d)
Insert-> duplicate slide
157.
Để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng cần chọn:
a)
Vào Insert -> chọn New slide
b)
Vào Insert -> chọn Duplicate
c)
Vào Insert-> chọn Duplicate slide
d)
Không thực hiện được
158.
Tại một Slide hiện hành ta bấm delete (trên bàn phím ) lệnh này sẽ:
a)
Thêm slide
b)
Thêm slide hiện thời
c)
Xoá slide đó
d)
không thực hiện
159.
Thêm một slide trống ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
ALT+W+N
b)
ALT+I+N
c)
ALT+T+N
d)
ALT+F+N