wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Tâm Lý

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?

a)

Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.

b)

Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

c)

Ăn, ngủ đều kém.

d)

Bồn chồn như có hẹn với ai.

2.

Tâm lí người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

Cả a, b, c.

3.

Muốn biết tâm lí của con người, chủ thể cần nhìn vào “con mắt của người ấy”. Điều đó đúng hay sai?

a)

Điều đó đúng.

b)

Điều đó sai.

c)

Có khi đúng, có khi sai.

d)

Không có phương án trả lời.

4.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lý?

a)

Lo lắng đến mất ngủ.

b)

Mệt mỏi không minh mẫn.

c)

Mắt kém tri giác kém.

d)

Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh.

5.

Hiện tượng nào dưới đây cho thấy sinh lý có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?

a)

Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.

b)

Lạnh làm run người.

c)

Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hóa.

d)

Thẹn làm đỏ mặt.

6.

Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:

a)

Diễn ra song song trong não

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ

7.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Não người.

b)

Hoạt động của cá nhân.

c)

Thế giới khách quan.

d)

Giao tiếp của cá nhân.

8.

Tâm lí người khác xa tâm lí của động vật cấp cao ở luận điểm nào dưới đây:

a)

Tâm lí người là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

b)

Tâm lí người có tính chủ thể

c)

Tâm lí người mang tính bản năng

d)

Tâm lí người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

9.

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì

a)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

b)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

c)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

d)

Cả a, b, c

10.

Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người.

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người.

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động.

d)

Cả a, b, c.

11.

Đâu không phải là chức năng của các hiện tượng tâm lí người?

a)

Định hướng hoạt động

b)

Điều chỉnh hoạt động

c)

Điều khiển hoạt động

d)

Dự đoán hoạt động

12.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não.

c)

Não hoạt động bình thường.

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.

13.

Phản ánh tâm lí người là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người.

b)

Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan.

c)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

d)

Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan.

14.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện tượng tâm lí cấp cao của người?

a)

Các phản xạ có điều kiện.

b)

Các phản xạ không điều kiện.

c)

Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh.

d)

Hoạt động của các trung khu thần kinh.

15.

Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á ... ) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

a)

Tính chủ thể

b)

Tính khách thể

c)

Tính xã hội – lịch sử

d)

Tất cả đáp án trên

16.

Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.

d)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

17.

Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?

a)

Lành lạnh

b)

Căng thẳng

c)

Nhạy cảm

d)

Yêu đời

18.

Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lí?

a)

Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua

b)

Cô ta do dự trước quyết định học thêm Pháp văn hay không?

c)

Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ

d)

Tôi chăm chú nghe giảng bài

19.

Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí?

a)

Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

b)

Chăm chú ghi chép bài

c)

Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi

d)

Giải bài tập

20.

Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Các hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở đầu, diễn biến và kết thúc rõ ràng là những đặc trưng của hiện tượng tâm lý nào:

a)

Quá trình tâm lí

b)

Trạng thái tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Không có đủ cơ sở để xác định rõ ràng

22.

Thuộc tính tâm lí là những hiện tượng tâm lí:

a)

Không thay đổi

b)

Thay đổi theo thời gian

c)

Tương đối ổn định và bền vững

d)

Tính bền vững và bất biến

23.

Hiện tượng nào dưới đây là ý thức:

a)

Trên lớp, một học sinh làm tính nhân một cách nhanh chóng và chính xác mà không hề nhớ tới các qui tắc của phép nhân.

b)

Một học sinh quyết định thi vào trường Sư phạm và giải thích rằng vì em đó rất yêu trẻ.

c)

Một đứa trẻ khỏe mạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm chặt ngón tay của người lớn hoặc cái bút chì nếu những vật đó chạm vào lòng bàn tay nó.

d)

Hôm nay, khi uống rượu say Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất mơ hồ.

24.

Lựa chọn hiện tượng tâm lý mô tả chính xác nhất hành vi của Minh trong trường hợp sau: Khi học online, mặc dù giảng viên đã nhắc nhở nhưng Minh vẫn cố tình bật mic ngay cả khi không phát biểu xây dựng bài học.

a)

Có ý thức

b)

Vô thức

c)

Tiềm thức

d)

Vô ý thức

25.

Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện thần kinh - tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả. Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm:

a)

Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

b)

Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

c)

c. Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

d)

d. Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

26.

Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây:

a)

Độ mới lạ của kích thích

b)

Sự tương phản của tác nhân kích thích

c)

Sử dụng các tâm thế đang có ở chủ thể

d)

Xác định nhiệm vụ cần thực hiện để đạt mục đích tự giác

27.

Thầy giáo giảng bài hấp dẫn sự chú ý của học sinh đến mức không một em nào nghe thấy tiếng chuông báo hết giờ học. Trường hợp trên đã nói đến thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

28.

Có những ý kiến cho rằng: “Một người có chú ý là người trong khi nói chuyện anh ta vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh mình”. Ý kiến trên đã đề cập đến thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sự di chuyển chú ý

b)

Sự tập trung chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Sự phân tán chú ý

29.

Để làm tốt bài tập tiểu luận môn Tâm lý học ứng dụng Hoa buộc phải tìm đọc cuốn sách “Tư duy nhanh và chậm” của Daniel Kahneman. Tuy nhiên, mới chỉ đọc được vài chục trang, Hoa đã bị cuốn hút vào đọc sách tới mức quên ăn, quên ngủ. Hiện tượng đọc sách của Hoa thể hiện loại chú ý nào dưới đây?

a)

Chú ý có sự chủ động

b)

Chú ý sau chủ động

c)

Chú ý có chủ định

d)

Chú ý sau chủ định

30.

Các nhà quảng cáo thường dùng những tấm biển khổ lớn với màu sắc nổi bật đặt tại những nơi đông người qua lại là nhằm vào loại chú ý nào của con người?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý không có ý thức

d)

Chú ý có ý thức

31.

Để học tập và làm việc hiệu quả, các chuyên gia tâm lí khuyên mọi người nên sắp xếp chỗ ngồi gọn gàng ngăn nắp ít đồ vật lạ nhằm tránh:

a)

Sự di chuyển chú ý

b)

Sự tập trung chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Sự phân tán chú ý

32.

Trong quảng cáo sản phẩm mới để thu hút sự chú ý của người dùng đến sản phẩm, các nhà thiết kế quảng cáo thường quan tâm đến yếu tố nào dưới đây:

a)

Độ tinh xảo của sản phẩm

b)

Độ mới lạ, độc đáo

c)

Độ thông dụng của sản phẩm

d)

Độ đặc biệt của sản phẩm

33.

Loại chú ý nào dưới đây không cần sự nỗ lực của bản thân?

a)

Chú ý sau khi có chủ định

b)

Chú ý trong khi có chủ định

c)

Chú ý không chủ định

d)

Chú ý thiếu chủ định

34.

Để đạt hiệu xuất lao động, nâng cao chất lượng làm việc, con người cần có phẩm chất chú ý quan trọng nào trong những phẩm chất sau đây?

a)

Tính bền vững của chú ý

b)

Tính tập trung của chú ý

c)

Tính phân phối của chú ý

d)

Tính di chuyên của chú ý

35.

Trong câu chuyện lịch sử anh hùng dân tộc Phạm Ngũ Lão ngồi đan sọt giữa đường vì mải nghĩ việc nước mà không hề biết có đám lính dẹp đường đi qua. Đến khi bị anh lính xiên mũi giáo vào đùi làm chảy máu, ông mới giật mình ngẩng lên nhìn. Hình ảnh Phạm ngũ lão trong câu chuyện minh họa cho thuộc tính nào của sự chú ý?

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

36.

Hiện tượng tâm lý ứng dụng trên được gọi là gì?

a)

Chú ý sau chủ định

b)

Chú ý trước chủ định

c)

Chú ý không chủ định

d)

Chú ý có chủ định

37.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.

b)

Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.

c)

Kinh nghiệm của con người.

d)

Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng.

38.

Tiêu chí để phân loại trí nhớ thành trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ dài hạn và trí nhớ thao tác là:

a)

Mức độ kéo dài của sự giữ gìn tài liệu đối với hoạt động

b)

Tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó

c)

Tính chất mục đích của hoạt động

d)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ.

39.

Bộ nhớ nào có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn?

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả các bộ nhớ

40.

Khi bạn ở trong một cuộc hội thoại tiếng Anh, bạn sẽ cần nhớ đủ nội dung của mỗi câu để hiểu những gì họ nói và quyết định cách trả lời tốt nhất. Những câu hội thoại tiếng Anh được lưu giữ chủ yếu tại:

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả bộ nhớ

41.

Phát biểu nào không là đặc trưng của trí nhớ dài hạn?

a)

Những ký ức được truy cập thường xuyên trở nên mạnh mẽ hơn và dễ nhớ hơn

b)

Các trải nghiệm được lưu giữ ở trạng thái cố định vĩnh viễn

c)

Trí nhớ dài hạn có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn

d)

Các kí ức dài hạn được kích hoạt lại và diễn t

42.

Theo mô hình của Baddeley và Hitch (1974), trí nhớ làm việc là sự diễn giải rõ hơn bộ nhớ nào dưới đây:

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả bộ nhớ

43.

Khi bạn vừa nghe được một số điện thoại và bạn liên tục nhẩm đi nhẩm lại nó để tìm bút ghi lại số điện thoại đó. Số điện thoại ấy được lưu giữ chủ yếu tại:

a)

Trí nhớ giác quan

b)

Trí nhớ ngắn hạn

c)

Trí nhớ dài hạn

d)

Tất cả bộ nhớ

44.

Một học sinh đang trả lời câu hỏi về bộ môn lịch sử sử được giao từ tuần trước và đã nhớ lại được 70% nội dung trong sách giáo khoa. Sau một tháng trả lời cũng câu hỏi đó nhưng chỉ nhớ được 45% tài liệu. Hãy xác định xem quá trình nào của trí nhớ được thể hiện trong một hành động được mô tả trên đây?

a)

Quá trình giữ gìn

b)

Quá trình nhớ lại

c)

Quá trình ghi nhớ

d)

Sự quên

45.

Trong một buổi kiểm tra môn toán, một học sinh rất lâu không nhớ được công thức cần thiết. Giáo viên chỉ cần nhắc một phần công thức là đủ để em đó xác định ngay “Đó là hằng đẳng thức đáng nhớ”

a)

Quá trình nhớ lại

b)

Quá trình giữ gìn

c)

Quá trình ghi nhớ

d)

Sự quên

46.

Nhận thức cảm tính là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng?

a)

Mối liên hệ có tính bản chất

b)

Mối liên hệ có tính quy luật

c)

Thuộc tính bên trong, khái quát

d)

Thuộc tính bề ngoài, cụ thể

47.

Tri giác là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng?

a)

Mối liên hệ mang tính bản chất

b)

Mối liên hệ mang tính quy luật

c)

Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài

d)

Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

48.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh từng thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.

b)

Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài.

c)

Sự phản ánh khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.

d)

Sự phản ánh của chủ thể đối với thế giới bên ngoài.

49.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây sẽ xuất hiện khi con người phản ánh các thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào giác quan của họ?

a)

Tư duy

b)

Tượng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

50.

Dựa vào cách phân loại nào, người ta chia tri giác của con người ra làm tri giác nhìn, tri giác nghe, tri giác ngửi, tri giác nếm, tri giác sờ mó?

a)

Tính mục đích khi tri giác

b)

Cơ quan phân tích tri giác

c)

Thuộc tính của đối tượng tri giác

d)

Đối tượng tri giác

51.

“Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính ý nghĩa

d)

Tính ổn định

52.

Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính lựa chọn

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính ổn định

d)

Tổng giác

53.

Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo ảnh tri giác

54.

Sự phản ánh sai lệch các sự vật, hiện tượng một cách khách quan của con người” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính lựa chọn

c)

Tổng giác

d)

Ảo ảnh tri giác

55.

Tri giác chiu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính ổn định

c)

Tổng giác

d)

Ảo ảnh tri giác

56.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo ảnh trong tri giác?

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng.

b)

Không cần thiết trong đời sống con người.

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

57.

Sau khi tiếp nhận kích thích, cơ quan thị giác đưa thông tin lên não bộ dưới dạng xung thần kinh nào sau đây?

a)

Sóng âm thanh

b)

Sóng ánh sáng

c)

Phản ứng hóa học

d)

Áp lực, nhiệt độ

58.

Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?

a)

Cảm giác vận động.

b)

Cảm giác nén.

c)

Cảm giác sờ mó.

d)

Cảm giác rung.

59.

Cảm giác nào sau đây liên quan đến việc duy trì cân bằng?

a)

Cảm giác đau

b)

Cảm giác bên trong cơ thể

c)

Cảm giác thăng bằng

d)

Cảm giác vận động

60.

Cách hiểu nào sau đây đúng với ngưỡng cảm giác?

a)

Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

b)

Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

c)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Ngưỡng cảm giác sai biệt được hiểu là

a)

Cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác

b)

Cường độ kích thích tối đa gây ra được cảm giác

c)

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ kích thích để phân biệt được chúng

d)

Mức độ chênh lệch tối đa về cường độ kích thích để phân biệt

62.

Câu 62: Khi ta đi từ chỗ sáng (cường độ kích thích mạnh) vào chỗ tối (cường độ kích thích yếu) lúc đầu ta chưa nhìn thấy rõ, sau vài giây (độ nhạy cảm thị giác tăng lên) mới nhìn thấy rõ hơn. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn:

a)

Tăng độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

b)

Giảm độ nhạy cảm của cảm giác nhìn

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đáp án trên

63.

Câu 63: Các chỉ dẫn và ghi chú đầy đủ ở các thiết bị máy móc hoặc đồ dùng trong sinh hoạt được ứng dụng quy luật gì trong tri giác ?

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật trọn vẹn

c)

Quy luật ý nghĩa

d)

Qui luật tính đối tượng

64.

Câu 64: Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật nào của tri giác

a)

Quy luật tính lựa chọn

b)

Quy luật ảo ảnh tri giác

c)

Qui luật tính ý nghĩa

d)

Quy luật tính tổng giác

65.

Câu 65: Các nhà thiết kế thời trang khuyên rằng: Với người gầy nên mặc trang phục có đường kẻ ngang và với những người béo nên chọn trang phục có họa tiết kẻ sọc hoặc kẻ dọc. Lời khuyên được đề xuất dựa trên quy luật nào của tri giác?

a)

Tính ổn định

b)

Tính có ý nghĩa

c)

Ảo ảnh tri giác

d)

Tổng giác

66.

Câu 66: Ăn mãi một một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do quy luật nào của cảm giác quy định?

a)

Thích ứng

b)

Thích nghi

c)

Tác động qua lại

d)

Ngưỡng cảm giác

67.

Câu 67. Để giảm thiểu cảm giác bị khô và mỏi mắt khi ngồi trước màn hình máy tính, nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng khoảng cách thích hợp nhất từ mắt đến màn hình là 50 cm. Kết quả này phản ánh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các quy luật trên

68.

Người kỹ sư khi thiết kế bộ phận chỉ báo có kim chỉ và bộ phận chỉ báo bằng đồng hồ phải chú ý đến: “Thời gian lộ sáng dưới 0.5 giây thì mặt số chuyển động, kim cố định sẽ giúp con người đọc chính xác; Thời gian lộ sáng trên 0.5 giây dẫn tới kim chuyển động, còn bảng chia độ mặt số cố định đứng yên là tốt hơn”. Ứng dụng trên thuộc quá trình nhận thức nào ?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

69.

Trong khi thuyết trình, diễn giả cần phải nói rõ ràng, ngắn gọn và âm lượng tới thính giả đủ nghe là 1000 HZ. Quy luật nào của cảm giác đã xuất hiện trong tình huống trên?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

70.

Hãy tìm màu phấn tương phản nhất khi viết chữ, viết số trên bảng màu xanh, màu đen:

a)

Phấn ghi

b)

Phấn trắng

c)

Phấn đỏ

d)

Phấn tím

71.

Đó là quy luật nào của cảm giác?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

72.

“Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh mắt của người phi công tăng lên” là biểu hiện quy luật nào?

a)

Sự thích ứng của cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

“Người công nhân đốt máy xe lửa hay thợ luyện kim có thể làm việc hàng giờ dưới nhiệt độ 50-60C ” thể hiện nội dung quy luật nào dưới đây:

a)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Để khách hàng quan sát sản phẩm rõ nhất, độ cao được khuyến cáo đối với người châu Á không nên cao quá 1,5 m so với mặt đất. Khuyến cáo này được các chuyên gia quản trị học kinh doanh đề xuất đã dựa trên lý thuyết tâm lý nào trong tri giác:

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Tính trực tiếp

d)

Tính tích cực, tự giác

75.

Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: “Mọi tác động trong dạy học và trong giáo dục phải đủ ngưỡng thì mới mang lại hiệu quả giáo dục” là ứng dụng qui luật nào của cảm giác ?

a)

Tác động qua lại của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không đủ thông tin để xác định

76.

Quy luật nào của tri giác đã được sử dụng trong tình huống sau: khi muốn người sử dụng thang máy không có cảm giác chật, hẹp người kỹ sư đã lắp thêm gương bên trong thang máy.

a)

Quy luật về tính có ý nghĩa

b)

Quy luật ảo ảnh tri giác

c)

Quy luật tính lựa chọn

d)

Quy luật tổng giác

77.

Hãy đánh dấu vào mênh đề đúng với tư duy

a)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề ít (dữ liệu rõ ràng, đầy đủ)

b)

Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ)

c)

Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng các thủ thuật đặc biệt

d)

Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

78.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

d)

Diễn ra theo một quá trình.

79.

Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?

a)

Giúp con người hành động có ý thức.

b)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức.

c)

Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người.

d)

Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường.

80.

Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Riêng lẻ bề ngoài

b)

Trọn vẹn bề ngoài

c)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết

d)

Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trước đó ta chưa biết

81.

Sản phẩm của quá trình tư duy là gì?

a)

Biểu tượng mới

b)

Biểu tượng đã có

c)

Hình ảnh

d)

Lập luận, phán đoán, suy luận

82.

Trong quá trình tư duy nhằm xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định (hoặc phủ định) giả thuyết là biểu hiện của giai đoạn nào:

a)

Xác định và biểu đạt vấn đề

b)

Xuất hiện các liên tưởng

c)

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết

83.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đặc điểm nào:

a)

Làm cho hoạt động con người có ý thức.

b)

Sự chặt chẽ trong cách giải quyết vấn đề.

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính.

d)

Cả a, b, c.

84.

Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lí để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Điều này phản ánh hiện tượng tâm lý nào dưới đây?

a)

Quá trình cảm giác

b)

Quá trình tri giác

c)

Quá trình tưởng tượng

d)

Quá trình tư duy

85.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hoá và khái quát hoá) thường diễn ra như thế nào?

a)

Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ tư duy.

b)

Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên.

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

d)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

86.

Tư duy trực quan - hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện:

a)

Nhờ cải tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được

b)

Nhờ cải tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng

c)

Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành nhờ ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

87.

Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các que tính tương ứng với các dữ kiện của bài toán. Loại tư duy nào ở trẻ em đang sử dụng dưới đây:

a)

Tư duy trực quan hành động

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy thực hành

88.

Một kỹ sư đang quan sát sơ đồ nguyên lý của một thiết bị để tìm ra nguyên nhân của sự cố đã xảy ra trên thiết bị, người kỹ sư đó đang sử dụng loại tư duy nào dưới đây:

a)

Tư duy trực quan hành động

b)

Tư duy trực quan hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy lí luận

89.

Học sinh đã không dùng đến thao tác tư duy nào trong trường hợp sau đây: Học sinh xếp cá voi vào loài cá vì sống ở dưới nước và có cùng chữ cá

a)

Thao tác phân tích

b)

Thao tác trừu tượng hóa

c)

Thao tác so sánh

d)

Thao tác tổng hợp

90.

Có lần khi về nhà người mẹ đã nhận ra rằng cậu con trai nhỏ có hành động lặng lẽ và âm thầm một cách khác thường, bà liền nghĩ rằng nó bị ốm hay trở trò gì đây. Hãy xác định đặc điểm nào của quá trình tư duy được thể hiện trong ví dụ đã nói trên?

a)

Tính “có vấn đề” của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy

c)

Tính trực tiếp của tư duy

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

91.

Người ta đọc bài khóa hai lần cho học sinh nghe sau đó yêu cầu học sinh viết lại nội dung của tài liệu theo khả năng của mình? Những giờ học được mô tả trên đây có tác dụng giáo dục năng lực nào ở người học?

a)

Năng lực trí nhớ

b)

Năng lực tư duy

c)

Năng lực tưởng tượng

d)

Năng lực quan sát

92.

Hãy đánh dấu vào mênh đề đúng với tưởng tượng

a)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới

b)

Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới

c)

Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao

d)

Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ trải qua nhiều giai đoạn khác nhau

93.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a)

luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội.

b)

luôn được thực hiện có ý thức.

c)

luôn có giá trị với xã hội.

d)

Cả a, b, c.

94.

Robot lau nhà được trang bị cảm biến siêu âm và cảm biến tiệm cận giúp phát hiện và tránh vật cản trong lúc làm việc. Khi thiết kế, người kỹ sư đã dùng phương pháp sáng tạo nào là chủ yếu trong quá trình trình tưởng tượng?

a)

Thay đổi kích thước số lượng

b)

Liên hợp(đa năng)

c)

Loại suy(mô phỏng)

d)

Nhấn mạnh

95.

Xe tăng lội nước, thủy phi cơ, ô tô bay là những ý tưởng kỹ thuật nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào:

a)

Chắp ghép

b)

Điển hình hóa

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

96.

Hình tượng Phật Bà Nghìn mắt Nghìn tay đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Thay đổi kích thước

d)

Điển hình hóa

97.

Hình ảnh “Nàng tiên cá”- một biểu tượng cho vẻ đẹp, quyến rũ của người phụ nữ đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

98.

“Quả cầu địa lý” mô phỏng Trái đất thường sử dụng làm giáo cụ trực quan trong các nhà trường, đã được con người tạo ra dựa theo cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

99.

Nhân vật Chí Phèo đã được nhà văn Nam Cao xây dựng dựa theo cách sáng tạo trong tưởng tượng nào dưới đây:

a)

Nhấn mạnh

b)

Điển hình hóa

c)

Thay đổi kích thước

d)

Chắp ghép

100.

Hình ảnh của tranh biếm họa đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp:

a)

Nhấn mạnh

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

101.
Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:
a)
Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.
b)
Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.
c)
Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.
d)
Cả ba phương án đều đúng
102.
Nhiệm vụ của tâm lý học là:
a)
Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý
b)
Tìm ra quy luật hoạt động và phát triển của các hoạt
c)
Tìm ra cơ chế hình thành và phát triển của các hoạt động tâm lý
d)
Cả ba phương án đều đúng
103.
Đáp án nào không phải là đặc điểm thể hiện tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử:
a)
Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.
b)
Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.
c)
Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.
d)
Tâm lý người phản ánh tất yếu, quy luật những tác động, kích thích của thế giới khách quan.
104.
Phản ánh là:
a)
Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác cao cấp hơn
b)
Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.
c)
Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác có kết quả rõ ràng
d)
Dấu vết của vật này để lại trên vật khác một cách tự nhiên
105.
Phản ánh tâm lí có đặc điểm :
a)
Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.
b)
Mang tính chất khách quan của con người về các sự vật trong hiện thực khách quan.
c)
Mang tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.
d)
Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào đầu óc con người
106.
Đáp án nào không phải là đặc điểm thể hiện tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử:
a)
Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.
b)
Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.
c)
Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.
d)
Tâm lý người là sản phẩm những tác động mang tính khách quan.
107.
"Tâm lý của mỗi người hình thành, phát triển và biến đổi cùng với sự biến đổi lịch sử cá nhân, dân tộc và xã hội". Điều này thể hiện
a)
Bản chất xã hội
b)
Bản chất tự nhiên
c)
Bản chất văn hóa
d)
Tất cả các phương án đều đúng
108.
"Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định”. Điều này thể hiện
a)
Bản chất sinh học
b)
Bản chất xã hội
c)
Bản chất văn hóa
d)
Bản chất cộng đồng sinh sống
109.
Theo quan niệm duy vật biện chứng về tâm lý người,
a)
Tâm lý người do thượng đế, do trời sinh ra
b)
Tâm lý người do não tiết ra giống như gan tiết ra mật
c)
Tâm lý người là sự phản ánh hiện tượng khách quan vào não người thông qua hoạt động của chủ thể.
d)
Tâm lý người là sự phản ánh hiện tượng khách quan vào nhân cách người.
110.
Hiện tượng sinh lý và hiện tượng tâm lý thường:
a)
Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lý ảnh hưởng đến sinh lý và ngược lại
b)
Đồng nhất với nhau và quy định lẫn nhau
c)
Có quan hệ chặt chẽ với nhau và xuất hiện lần lượt
d)
Diễn ra song song trong não
111.
Trạng thái tâm lý là:
a)
Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng.
b)
Là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn và kết thúc tương đối rõ ràng.
c)
Là những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định tạo thành những nét riêng của nhân cách.
d)
Là những hiện tượng tâm lý khó hình thành và khó mất đi
112.
Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:
a)
Phản ánh tâm lý không phụ thuộc vào đặc điểm cá nhân
b)
Tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.
c)
Phản ánh những đặc điểm sinh lý của con người
d)
Cả ba phương án đều đúng
113.
Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:
a)
Có thế giới khách quan tác động vào xã hội loài người
b)
Thế giới khách quan, chủ quan mang tính cá nhân tác động vào não.
c)
Cấu tạo não bộ hoàn chỉnh và cá nhân biết lựa chọn môi trường sống phù hợp
d)
Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.
114.
Tâm lý có chức năng điều khiển, kiểm tra hoạt động của con người. Điều này có nghĩa là
a)
Làm cho hoạt động của con người trở nên có ý thức, đem lại hiệu quả nhất định
b)
Xác định phương hướng cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, nội dung của hoạt động).
c)
Giúp xác định nội dung cho hoạt động (thể hiện ở động cơ, mục đích của hoạt động).
d)
Giúp đôn đốc hoạt động của con người theo các ý tưởng sáng tạo
115.
Đáp án nào không phải là quy luật của hoạt động thần kinh cấp cao:
a)
Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lan toả sang các điểm khác
b)
Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thể để đáp ứng với môi trường luôn thay đổi, là cơ sở của hoạt động tâm lý.
c)
Cảm ứng qua lại đồng thời là hưng phấn ở điểm này gây ra ức chế ở điểm kia hay ngược lại
d)
Kích thích có cường độ lớn có thể gây ra phản ứng mạnh, kích thích có cường độ nhỏ gây ra phản ứng yếu trong phạm vi con người có thể cảm nhận được.
116.
Ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện tượng tâm lí cấp cao của người?
a)
Các phản xạ không điều kiện.
b)
Các phản xạ có điều kiện.
c)
Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh.
d)
Hoạt động của các trung khu thần kinh.
117.
Loại giao tiếp nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung theo chức trách và quy tắc thể chế được gọi là:
a)
Giao tiếp trực tiếp
b)
Giao tiếp chính thức
c)
Giao tiếp không chính thức
d)
Giao tiếp bằng ngôn ngữ.
118.
Trong những đặc điểm sau đây, đặc điểm nào KHÔNG đặc trưng cho hoạt động của con người?
a)
Hoạt động bao giờ cũng là quá trình tương tác trực tiếp với đồ vật cụ thể
b)
Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi chủ thể nhất định
c)
Hoạt động được tiến hành gián tiếp thông qua ngôn ngữ và các công cụ , phương tiện
d)
Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu chủ thể
119.
Hưng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểm trong hệ thần kinh, từ đó lan sang điểm khác của hệ thần kinh. Đó là hiện tượng:
a)
Hưng phấn và ức chế tập trung
b)
Hưng phấn và ức chế lan tỏa
c)
Hưng phấn lan tỏa
d)
Ức chế lan tỏa
120.
Hoạt động cá thể với những điều kiện quen thuộc, ổn định thì các kích thích tác động nối tiếp nhau theo một trật tự nhất định và trong não hình thành một hệ thống phản xạ có điều kiện để phản ứng trả lời theo một trật tự nhất định. Hiện tượng này gọi là:
a)
Định hình động lực (động hình)
b)
Phản xạ có điều kiện
c)
Phản xạ không điều kiện
d)
Hệ thống tín hiệu thứ hai
121.
Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?
a)
Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.
b)
Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác.
c)
Sự ổn định của hình ảnh tri giác.
d)
Tính ý nghĩa của tri giác.
122.
Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác
a)
Cảm giác là một quá trình tâm lý, có mở đầu, diễn biến và kết thúc
b)
Cảm giác của con người có bản chất xã hội
c)
Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật
d)
Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ
123.
Đây là nội hàm của khái niệm nào? Là một quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó ta chưa biết.
a)
Trí nhớ
b)
Tư duy
c)
Tưởng tượng
d)
Tri giác
124.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xuất hiện các liên tưởng của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.
125.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn xác định và biểu đạt vấn đề của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định.
126.
Đáp án nào mô tả nội dung của giai đoạn sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết của tư duy
a)
Xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định/ phủ định giả thuyết
b)
Xác định được nhiệm vụ tư duy.
c)
Huy động những tri thức kinh nghiệm liên quan đến nhiệm vụ tư duy.
d)
Gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm vụ tư duy đã xác định và hình thành giả thuyết
127.
Đáp án nào nêu lên các mức độ của tình cảm
a)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, xúc cảm, tình cảm
b)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, cảm giác, tình cảm
c)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, tưởng tượng, tình cảm
d)
Màu sắc xúc cảm của cảm giác, nhớ nhung, tình yêu
128.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động ý chí
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
129.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm ý chí
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
130.
Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:
a)
Quy luật tiến bộ không đồng đều.
b)
Quy luật “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
c)
Quy luật tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới
d)
Quy luật dập tắt kỹ xảo.
131.
Đáp án nào mô tả nội hàm của khái niệm hành động tự động hóa
a)
Là hành động có ý thức, có chủ tâm, đòi hỏi nỗ lực khắc phục khó khăn thực hiện đến cùng mục đích đã đề ra.
b)
Là mặt năng động của ý thức, biểu hiện ở năng lực thực hiện hành động có mục đích, đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.
c)
Là loại hành động mà lúc đầu vốn là một hành động có ý thức nhưng do được lặp đi lặp lại hay do luyện tập mà trở thành hành động tự động, không cần có sự kiểm soát trực tiếp của ý thức mà vẫn thực hiện có kết quả.
d)
Là một hiện tượng tâm lý, phản ánh hiện thực khách quan dưới hình thức các mục đích của hành động
132.
Đặc điểm nào đặc trưng của hành động kĩ xảo là:
a)
Luôn gắn với một tình huống xác định.
b)
Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.
c)
Có tính bền vững cao.
d)
Được hình thành chủ yếu bằng nhu cầu.
133.
Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác:
a)
Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác.
b)
Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người.
c)
Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.
d)
Cả ba phương án đều đúng
134.
Cách hiểu nào không đúng với ngưỡng cảm giác:
a)
Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống.
b)
Mỗi cảm giác có một ngưỡng khác nhau.
c)
Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác
d)
Ngưỡng cảm giác ở mỗi người là khác nhau.
135.
Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác:
a)
Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc.
b)
Cảm giác của con người có bản chất xã hội.
c)
Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.
d)
Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.
136.
Ở cấp độ nào mà con người nhận thức, tỏ thái độ có chủ tâm và dự kiến trước được hành vi của mình.
a)
Vô thức
b)
Ý thức
c)
Suy nghĩ
d)
Tiềm thức
137.
Điều kiện cần thiết để nảy sinh và duy trì chú ý có chủ định là:
a)
Ý thức được mục đích và nhiệm vụ có ý nghĩa cơ bản của hoạt động
b)
Sự mới lạ của vật kích thích
c)
Độ tương phản của vật kích thích
d)
Sự hấp dẫn của vật kích thích.
138.
Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Độ mới lạ của vật kích thích.
b)
Cường độ của vật kích thích
c)
Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.
d)
Ý thức, mục đích hoạt động.
139.
Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:
a)
Đặc điểm vật kích thích
b)
Xu hướng cá nhân
c)
Mục đích hoạt động.
d)
Tình cảm của cá nhân
140.
Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?
a)
Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.
b)
Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động
c)
Chú ý lâu dài vào đối tượng.
d)
Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.
141.
Đáp án nào chỉ ra đặc điểm không đặc trưng cho tình cảm:
a)
Là một thuộc tính tâm lí.
b)
Ở dạng tiềm tàng.
c)
Có tính nhất thời, đa dạng.
d)
Chỉ có ở người.
142.
Đáp án nào mô tả nội dung của quy luật thích ứng của xúc cảm, tình cảm;
a)
Là hiện tượng xúc cảm, tình cảm có thể lan truyền từ người này sang người khác
b)
Một loại xúc cảm, tình cảm lặp đi lặp lại nhiều lần mà không thay đổi sẽ bị suy yếu
c)
Hai loại xúc cảm, tình cảm trái ngược nhau có thể tồn tại ở một người tại một thời điểm
d)
Xúc cảm, tình cảm có thể chuyển từ đối tượng này sang đối tượng khác
143.
Khái niệm cá nhân trong tâm lí học được định nghĩa là:
a)
Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.
b)
Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.
c)
Thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các quan hệ người – người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp.
d)
Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của họ.
144.
Tính cách là:
a)
Là một thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân, bao gồm một hệ thống thái độ của nó đối với hiện thực và thể hiện trong hệ thống hành vi, cử chỉ, cách nói năng tương ứng
b)
Chỉ một vai trò xã hội tương ứng của cá nhân
c)
Là tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân bao gồm hệ thống hành vi biểu hiện bản sắc của con người
d)
Là một đặc điểm của con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân.
145.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “Thế giới quan”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.
146.
Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:
a)
Tính thống nhất của nhân cách.
b)
Tính ổn định của nhân cách
c)
Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách
d)
Cả ba phương án đều đúng.
147.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “lí tưởng”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.
148.
Đáp án nào nào mô tả nội hàm của khái niệm “niềm tin”?
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động
c)
Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó
d)
Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lí vững bền
149.
Khi giải bài tập, có những học sinh sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải nó lần thứ 2, thứ 3…Đó là sự biểu hiện của:
a)
Xu hướng.
b)
Tính cách
c)
Năng lực.
d)
Khí chất.
150.
Đáp án nào chỉ ra đặc điểm của tính cách?
a)
Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình
b)
Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc
c)
Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn, dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.
d)
Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.
151.
Đáp án nào biểu hiện đặc trưng của khí chất:
a)
Khiêm tốn
b)
Nóng nảy
c)
Siêng năng.
d)
Làm việc giỏi
152.
Đáp án nào biểu hiện đặc trưng của tính cách:
a)
Nhanh nhẹn hoạt bát
b)
Nóng nảy
c)
Siêng năng.
d)
Làm việc giỏi
153.
Đáp án biểu hiện đặc trưng của năng lực:
a)
Nhanh nhẹn hoạt bát
b)
Nóng nảy
c)
Siêng năng.
d)
Làm việc giỏi
154.
Đáp án biểu hiện đặc trưng của xu hướng:
a)
Hứng thú với âm nhạc
b)
Nóng nảy
c)
Siêng năng.
d)
Làm việc giỏi
155.
Làm một việc hiệu quả là thể hiện:
a)
Xu hướng của nhà lãnh đạo
b)
Tính cách của nhà lãnh đạo
c)
Khí chất của nhà lãnh đạo
d)
Năng lực của nhà lãnh đạo
156.
Trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách, giáo dục có vai trò
a)
Chủ đạo.
b)
Quyết định trực tiếp.
c)
Rất quan trọng
d)
Quyết định toàn bộ
157.
Đâu là đặc trưng của nhân cách?
a)
Say mê với công việc
b)
Bồi hồi khi gặp lại bạn
c)
chăm chú nghe giảng
d)
Tất cả các phương án đều đúng
158.
Khái niệm cá nhân trong tâm lí học
a)
Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.
b)
Một thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.
c)
Một con người cụ thể với các đặc điểm mang tính xã hội, có tính cá biệt và có ý thức phù hợp với môi trường xã hội.
d)
Một con người cụ thể với các đặc điểm riêng biệt, có ý thức, có đạo đức và tuân thủ theo các chuẩn mực xã hội.
159.
Đặc điểm cơ bản của tính cách là
a)
Tính nhất thời
b)
Tính tình huống
c)
Tính đa dạng
d)
Tính ổn định
160.
Nhu cầu là
a)
Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
b)
Sự mong muốn mà con người thấy cần được thoả mãn để phù hợp với môi trường sống
c)
Là quyền lợi tất yếu mà con người thấy cần được thoả mãn để tồn tại và phát triển
d)
Là mưu cầu tất yếu mà con người thấy cần được thực hiện để tiếp tục cuộc sống của bản thân một cách bình thường
161.
Đáp án nào nói lên tính thống nhất của nhân cách?
a)
Từng nét nhân cách có thể thay đổi, nhưng nhìn tổng thể, chúng vẫn tạo thành cấu trúc trọn vẹn, tương đối ổn định
b)
Nhân cách bộc lộ khả năng tự điều chỉnh và chịu sự điều chỉnh của xã hội
c)
Nhân cách chỉ có thể được hình thành, phát triển và bộc lộ trong giao tiếp với những nhân cách khác.
d)
Nhân cách là một cấu trúc chỉnh thể, có sự phù hợp chung các thuộc tính của cá nhân
162.

Câu 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?

a)

a. Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt.

b)

b.Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

c)

c. Ăn, ngủ đều kém.

d)

d. Bồn chồn như có hẹn với ai.

163.

Câu 2: Tâm lí người là:

a)

a. Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

b. Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c)

c. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan

d)

d. Cả a, b, c.