wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Marketing – Câu 153-317

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi tiến hành nguyên cứu định tính đối với các sản phẩm mang tính kỹ thuật cao, nhà nghiên cứu sẽ tiến hành tổ chức... để thu thập thông tin

a)

Thảo luận nhóm

b)

Quan sát tại hiện trường

c)

Bị điều tra bảng bằng câu hỏi đóng mở

d)

Thảo luận tay đôi

2.

Câu hỏi có dạng như sau: "Bạn thuộc độ tuổi nào? Trả lời: Khoảng 18 đến 21 tuổi" đây là dạng câu hỏi nào của thang đo:

a)

Biểu danh

b)

Thước đo thứ tự

c)

Thước đo tỷ lệ

d)

Thước đo khoảng cách

3.

Câu hỏi mà có phương án trả lời nhưng yêu cầu khách hàng sắp xếp theo thứ tự từ 1 là quan trọng nhất cho đến quan trọng thứ n, thì câu đó thuộc loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi bắt buộc sắp xếp theo thứ tự

d)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

4.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu.

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

d)

Thu thập dữ liệu.

5.

Bước thứ hai trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu.

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

d)

Thu thập dữ liệu.

6.

Bước thứ ba trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu.

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu.

d)

Thu thập dữ liệu.

7.

Sau khi thu thập xong dữ liệu, bước 4 trong quá trình nghiên cứu marketing phải thực hiện là:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Xác định mục tiêu nghiên cứu.

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

8.

Bước thứ năm trong quá trình nghiên cứu Marketing là?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu.

b)

Phân tích thông tin.

c)

Báo cáo kết quả và đưa nguyên cứu vào hành động

d)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu.

9.

Các hoạt động marketing của doanh nghiệp thường gặp nhiều vấn đề như là:

a)

Xác định và đo lường các cơ hội kinh doanh

b)

Phân tích và lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Cung cấp thông tin để hoạch định và thực hiện chiến lược marketing mix

d)

Đo lường đánh giá các hoạt động Marketing

e)

Tất cả đều đúng

10.

Thang đo của các câu hỏi có mấy kiểu?

a)

3 kiểu

b)

4 kiểu

c)

5 kiểu

d)

6 kiểu

11.

Thang đo của các câu hỏi gồm những kiểu nào?

a)

Thang đo định danh, thang đo thứ tự, thang đo quãng và thang đo tỉ lệ

b)

Thang đo định danh và thang đo thứ tự

c)

Thang đo định danh, thang đo thứ tự, thang đo quãng và thang đo nhiệt độ

d)

Thang đo quãng và thang đo tỉ lệ

12.

Thang đo định danh là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

13.

Thang đo thứ tự là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

14.

Thang đo quãng là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

15.

Thang đo tỉ lệ là gì?

a)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để xếp loại, nó không có ý nghĩa về lượng

b)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để so sánh thứ tự, nó không có ý nghĩa về lượng

c)

Là loại thang đo trong đó dùng để chỉ khoảng cách nhưng gốc không có nghĩa

d)

Là loại thang đo trong đó số đo dùng để đo độ lớn và gốc không có ý nghĩa

16.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Có sẵn từ trước đây và được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

17.

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Doanh nghiệp cạnh tranh có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

18.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thăm nghiên vào một thị trường nào đó.

c)

Để có kiến thức phân phối cho tổ chức.

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

19.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

Tất cả đều đúng

20.

Hình thức câu hỏi có những dạng nào

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi đóng

c)

Câu hỏi mở và câu hỏi đóng

d)

Tất cả đều sai

21.

Câu hỏi đóng là câu hỏi

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất.

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu.

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời.

22.

Câu hỏi một lựa chọn là gì

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời được chọn một trong các câu trả lời.

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời.

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự các câu trả lời.

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp.

23.

Câu hỏi nhiều lựa chọn là gì

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời.

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời.

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự các câu trả lời.

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp.

24.

Câu hỏi buộc sắp xếp thứ tự là gì

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời.

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời được chọn một hoặc nhiều câu trả lời.

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự cho các câu trả lời.

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp.

25.

Câu hỏi so sánh cặp là gì

a)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một trong các câu trả lời.

b)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời chỉ được chọn một hoặc nhiều câu trả lời.

c)

Là các câu hỏi trong đó người trả lời phải sắp theo thứ tự cho các câu trả lời.

d)

Là các câu hỏi trong đó so sánh người trả lời được yêu cầu chọn một trong một cặp.

26.

Trong thang đo quãng thì thang Likert là gì

a)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đo.

b)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đo đối nghịch nhau.

c)

Là loại thang đo biến thể của thang đo cặp định tính tương phản, nhưng nhà nghiên cứu chỉ dùng một phát biểu ở trung tâm để đo thái độ ở hai cực.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Trong thang đo quãng thì thang đo đổi nghĩa là gì

a)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đo.

b)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó nhưng trong thang đo đối nghĩa nhà nguyên cứu chỉ dùng hai nhóm trái nghĩa nhau.

c)

Là loại thang đo biến thể của thang đo cặp tĩnh từ cực, trong đó nhà nguyên cứu chỉ dùng một phát biểu ở trung tâm thay vì hai phát biểu đối nghịch nhau ở hai cực

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Trong thang đo quãng thì thang Stapel là gì

a)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đo.

b)

Là loại thang đo trong đó một chuỗi các phát biểu liên quan đến thái độ trong câu hỏi được nêu ra và người trả lời sẽ chọn một trong các loại đó nhưng trong thang đo đối nghĩa nhà nguyên cứu chỉ dùng hai nhóm trái nghĩa nhau.

c)

Là loại thang đo biến thể của thang đo cặp tĩnh từ cực, trong đó nhà nguyên cứu chỉ dùng một phát biểu ở trung tâm thay vì hai phát biểu đối nghịch nhau ở hai cực.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Nguồn dữ liệu thứ cấp bao gồm

a)

Nguồn nội bộ và nguồn bên ngoài.

b)

Nguồn nội bộ và nguồn quan sát.

c)

Nguồn nội bộ và nguồn điều tra.

d)

Nguồn bên ngoài và nguồn quan sát.

30.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp?

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

31.

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

32.

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể đem mẫu dễ dàng hơn

33.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

34.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi nào?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

35.

Thứ tự đúng của các bước ở giai đoạn đầu của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu

36.

Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15%15\% thì doanh thu sẽ tăng 25%25\% ; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

37.

Dữ liệu được thu thập trong nghiên cứu thị hiện trường là loại dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu định lượng

38.

Để việc nghiên cứu đạt hiệu quả thì kế hoạch nghiên cứu cần bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Xác định dữ liệu cần thu thập

b)

Xác định phương pháp thu thập dữ liệu và kỹ thuật xử lý dữ liệu

c)

Xác định ngân sách nghiên cứu

d)

Tất cả đều đúng

39.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Có nhiều đáp án

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra sẵn

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

40.

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Nhận biết các thông tin liên quan đến động lực, hành vi mua hàng và mức độ hài lòng của khách hàng

b)

Đo lường mức độ hiệu quả của các hoạt động marketing mix

c)

Giải quyết các vấn đề mà doanh nghiệp gặp phải

d)

Tất cả đều đúng

41.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi nào sau đây?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi định lượng

42.

Nghiên cứu tại bài là phương pháp nghiên cứu mà dữ liệu cần thu thập là loại dữ liệu nào sau đây?

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu thực nghiệm

d)

Dữ liệu chưa có sẵn

43.

Nguồn dữ liệu sơ cấp được thu thập bằng các kỹ thuật nào sau đây?

a)

Quan sát.

b)

Thử nghiệm.

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Tại sao trong điều tra cần phải chọn mẫu?

a)

Khảo sát theo mẫu nhanh hơn và rẻ hơn

b)

Khảo sát theo mẫu nhanh hơn và đắt hơn

c)

Khảo sát theo mẫu chậm hơn và đắt hơn

d)

Khảo sát theo mẫu chậm hơn và rẻ hơn

45.

Trình bày vai trò của bản câu hỏi trong việc điều tra?

a)

Công cụ duy nhất để kết nối người nghiên cứu với người cung cấp thông tin

b)

Công cụ để kết nối với khách hàng và bên trung gian

c)

Công cụ này dùng để phát hiện giả mạo và virut

d)

Tất cả đều đúng

46.

Nghiên cứu cơ bản là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các nhà điều tra cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

47.

Nghiên cứu ứng dụng là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các điều tra cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

48.

Nghiên cứu tại bàn là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các điều tra cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

49.

Nghiên cứu tại hiện trường là

a)

Các nghiên cứu nhằm mục đích phát triển toàn thể hiểu biết cho mọi người nói chung và cho một ngành nói riêng

b)

Dùng để giải quyết một vấn đề đặc biệt hay hướng dẫn đi đến quyết định đặc biệt mang tính chất cá biệt của một người hay tổ chức nào đó

c)

Phương pháp nghiên cứu mà các điều tra cần thu thập như dữ liệu thứ cấp

d)

Các dữ liệu thu thập và xử lý như dữ liệu sơ cấp

50.

Nghiên cứu định tính là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

51.

Nghiên cứu định lượng là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

52.

Nghiên cứu khám phá là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

53.

Nghiên cứu sơ bộ là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Làm rõ vấn đề

54.

Nghiên cứu thăm dò là

a)

Một phương pháp dùng để khảo sát một vấn đề qua đó để biết thêm tiềm thức của người tiêu dùng

b)

Các nghiên cứu mà thông tin thu thập mang tính định lượng, có thể đo lường bằng các con số cụ thể, có ý nghĩa thống kê

c)

Phát hiện vấn đề nghiên cứu

d)

Tìm hiểu một cách sâu sắc những sự cố và mức độ rủi ro có thể xảy ra

55.

Nghiên cứu mô tả là

a)

Dùng để điền tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nguyên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nguyên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Thực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

56.

Nguyên cứu nhân quả là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nguyên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nguyên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Thực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

57.

Nguyên cứu đột xuất là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

.Các nguyên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nguyên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Thực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

58.

Nguyên cứu thường xuyên là

a)

Dùng để diễn tả thị trường như đặc điểm, thói quen, tiêu dùng, thái độ

b)

Các nguyên cứu nhằm mục đích tìm ra mối quan hệ nhân quả giữa các biến số thị trường như mối quan hệ của chi phí quảng cáo với mức độ nhãn hiệu, doanh số hay tác động của một chương trình khuyến mãi

c)

Các nguyên cứu nhằm giải quyết các vấn đề cụ thể nảy sinh mà doanh nghiệp vướng vào doanh số tụt giảm hoặc cần tung một sản phẩm vào thị trường

d)

Nguyên cứu được hực hiện đều đặn theo kế hoạch định trước để theo dõi việc kinh doanh của doanh nghiệp

59.

Định vị thị trường là gì?

a)

Cách tạo ra vị thế của sản phẩm trong tâm trí của người tiêu dùng để tạo sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh

b)

Thiết kế một sản phẩm có những đặc tính khác biệt so với sản phẩm hoặc dịch vụ của đối thủ cạnh tranh và tạo cho nó một hình ảnh riêng đối với khách hàng

c)

Để doanh nghiệp hiểu được khách hàng của mình, tạo ra giá trị chuyển đổi cao hơn, giữ chân khách hàng và mở rộng thị trường

d)

Thị trường mà doanh nghiệp lựa chọn dựa trên cơ sở phân tích nhu cầu thị trường, khả năng cạnh tranh và tận dụng nguồn lực của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhất

60.

Phân đoạn thị trường là gì?

a)

Cách để doanh nghiệp hiểu được khách hàng của mình, tạo ra giá trị chuyển đổi cao hơn, giữ chân khách hàng và mở rộng thị trường

b)

Cách tạo ra vị thế của sản phẩm trong tâm trí của người tiêu dùng để tạo sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh

c)

Thiết kế một sản phẩm có những đặc tính khác biệt so với sản phẩm hoặc dịch vụ của đối thủ cạnh tranh và tạo cho nó một hình ảnh riêng đối với khách hàng

d)

Thị trường mà doanh nghiệp lựa chọn dựa trên cơ sở phân tích nhu cầu thị trường, khả năng cạnh tranh và tận dụng nguồn lực của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhất

61.

Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo các bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó

a)

Định vị thị trường.

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Phân chia sản phẩm.

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

62.

Phân khúc theo hành vi là gì?

a)

Dựa trên nhu cầu hoặc mong muốn của khách hàng

b)

Hoạt động tiếp thị tới các đối tượng khách hàng dựa trên hành vi mua sắm

c)

Để phân loại khách hàng từ những mong muốn, sở thích và mức độ sử dụng của người tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với các biến dân số, các biến dân số thường dễ đo lường hơn các biến số khác

d)

Chia thị trường theo từng vùng miền, từng đơn vị địa lý như Miền Bắc, miền Trung và miền Nam hoặc chia theo tỉnh

63.

Phân khúc theo tâm lí học là gì?

a)

Dựa trên nhu cầu hoặc mong muốn của khách hàng

b)

Hoạt động tiếp thị tới các đối tượng khách hàng dựa trên hành vi mua sắm

c)

Để phân loại khách hàng từ những mong muốn, sở thích và mức độ sử dụng của người tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với các biến dân số, các biến dân số thường dễ đo lường hơn các biến số khác

d)

Chia thị trường theo từng vùng miền, từng đơn vị địa lý như Miền Bắc, miền Trung và miền Nam hoặc chia theo tỉnh

64.

Phân khúc theo địa lý là gì?

a)

Dựa trên nhu cầu hoặc mong muốn của khách hàng

b)

Hoạt động tiếp thị tới các đối tượng khách hàng dựa trên hành vi mua sắm

c)

Để phân loại khách hàng từ những mong muốn, sở thích và mức độ sử dụng của người tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với các biến dân số, các biến dân số thường dễ đo lường hơn các biến số khác

d)

Chia thị trường theo từng vùng miền, từng đơn vị địa lý như Miền Bắc, miền Trung và miền Nam hoặc chia theo tỉnh

65.

Phân khúc theo dân số là gì?

a)

Dựa trên nhu cầu hoặc mong muốn của khách hàng

b)

Hoạt động tiếp thị tới các đối tượng khách hàng dựa trên hành vi mua sắm

c)

Để phân loại khách hàng từ những mong muốn, sở thích và mức độ sử dụng của người tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với các biến dân số, các biến dân số thường dễ đo lường hơn các biến số khác

d)

Chia thị trường theo từng vùng miền, từng đơn vị địa lý như Miền Bắc, miền Trung và miền Nam hoặc chia theo tỉnh

66.

Phân khúc theo địa lý bao gồm:

a)

Vùng miền, quy mô đô thị, mật độ, khí hậu

b)

Độ tuổi, giới tính, gia đình

c)

Tầng lớp xã hội, lối sống, cá tính

d)

Dịp mua hàng, loại khách hàng, yêu cầu về các lợi ích, mức sử dụng, nhãn hiệu, sẵn sàng mua của người tiêu dùng, thái độ đối với món hàng

67.

Phân khúc theo dân số gồm:

a)

Vùng miền, quy mô đô thị, mật độ, khí hậu

b)

Độ tuổi, giới tính, gia đình

c)

Tầng lớp xã hội, lối sống, cá tính

d)

Dịp mua hàng, loại khách hàng, yêu cầu về các lợi ích, mức sử dụng, nhãn hiệu, sẵn sàng mua của người tiêu dùng, thái độ đối với món hàng

68.

Phân khúc theo tâm lý học bao gồm:

a)

Vùng miền, quy mô đô thị, mật độ, khí hậu

b)

Độ tuổi, giới tính, gia đình

c)

Tầng lớp xã hội, lối sống, cá tính

d)

Dịp mua hàng, loại khách hàng, yêu cầu về các lợi ích, mức sử dụng, nhãn hiệu, sẵn sàng mua của người tiêu dùng, thái độ đối với món hàng

69.

Phân khúc theo hành vi bao gồm:

a)

Vùng miền, quy mô đô thị, mật độ, khí hậu

b)

Độ tuổi, giới tính, gia đình

c)

Tầng lớp xã hội, lối sống, cá tính

d)

Dịp mua hàng, loại khách hàng, yêu cầu về các lợi ích, mức sử dụng, nhãn hiệu, sẵn sàng mua của người tiêu dùng, thái độ đối với món hàng

70.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.0000USD, Doanh nghiệp Y:75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

42.5%

c)

37.5%

d)

35%

71.

Sự trưởng thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ........ để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

72.

Theo khái niệm đoạn thị trọng thì "Đoạn thị trường là một nhóm ...... có phần tương tự nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing".

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

73.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với Marketing không phân biệt

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt

d)

Tất cả đều đúng

74.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

75.

Marketing tập trung:

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường

c)

Cao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn

d)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường và bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn

76.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

77.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp có ít về nguồn lực

d)

Tất cả đều đúng

78.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp

79.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

80.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của ... về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

81.

Nếu doanh nghiệp quyết định bộ phận những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập một thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing ......

a)

Đa dạng hóa sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

82.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hóa sản phẩm

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

83.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của Trường Đại Học Thăng Long có câu: "Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng". Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Không có tác dụng trên

84.

Một công ty mỹ phẩm đã chia thị trường ra thành hai phân khúc là phân khúc mỹ phẩm cho nam và phân khúc mỹ phẩm cho nữ. Hỏi công ty này đã phân khúc thị trường theo tiêu thức nào?

a)

Phân khúc theo địa lý

b)

Phân khúc theo dân số

c)

Phân khúc theo tầng lớp xã hội

d)

Phân khúc theo hành vi

85.

Marketing không phân biệt có đặc điểm nào sau đây. (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Doanh nghiệp bán một mặt hàng duy nhất cho toàn bộ thị trường

b)

Ở mỗi phân khúc, doanh nghiệp bán những sản phẩm khác nhau

c)

Doanh nghiệp sử dụng một chương trình Marketing hướng tới đại đa số khách hàng

d)

Doanh nghiệp bán một mặt hàng duy nhất cho toàn bộ thị trường và doanh nghiệp sử dụng một chương trình Marketing hướng tới đại đa số khách hàng

86.

Một công ty nước giải khát đưa ra một loại đồ uống duy nhất trong một thời gian dài với một mùi vị duy nhất cho tất cả mọi người. Hỏi công ty đang thực hiện chiến lược nào sau đây? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing phân biệt và marketing phân biệt

87.

Doanh nghiệp quyết định một trong những nhiều khu vực thị trường và tập trung vào ra ở mỗi khúc thị trường những sản phẩm khác nhau. Hỏi doanh nghiệp đang thực hiện chiến lược nào sau đây? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing phân biệt và marketing phân biệt

88.

Marketing phân biệt có đặc điểm nào sau đây? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định quy định hoạt động một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix ở từng đoạn thị trường

b)

Có thể làm tăng doanh số bán và vốn rẻ áp dụng trong Marketing không phân biệt

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt

d)

Tất cả đều đúng

89.

Marketing không phân biệt thường được áp dụng đối với sản phẩm có đặc điểm nào sau đây? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Sản phẩm đồng nhất

b)

Sản phẩm có nhiều mẫu mã đa dạng

c)

Sản phẩm mới tung ra thị trường chỉ có một phiên bản duy nhất

d)

Sản phẩm đồng nhất và sản phẩm mới tung ra thị trường chỉ có một phiên bản duy nhất

90.

Trong thị trường quần áo thời trang hiện tại có một phân khúc nhỏ chưa được các doanh nghiệp khác chú ý tới do không đủ hấp dẫn là phân khúc quần áo thời trang dành cho khách hàng béo phì. Một công ty tên là BigSize quyết định tham gia thị trường này và chỉ kinh doanh quần áo phục vụ riêng cho đối tượng khách hàng là phụ nữ béo phì. Hỏi công ty BigSize đang thực hiện chiến lược nào sau đây

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing tập trung

c)

Marketing phân biệt

91.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức độ hấp dẫn của khúc thị trường?

a)

Các đối thủ cạnh tranh hiện tại và tiềm ẩn.

b)

Những sản phẩm thay thế.

c)

Người mua hàng và những người cung cấp.

d)

Tất cả đều đúng.

92.

Các khúc thị trường cần phải thỏa mãn những yêu cầu nào sau đây? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Hấp dẫn.

b)

Đo lường được.

c)

Tiếp cận được và khả thi.

d)

Tất cả đều đúng.

93.

Một công ty du lịch chia khách hàng thành các nhóm là người thích phiêu lưu, người có tính cách mạnh mẽ, ưa khách trầm lặng và thích yên tĩnh. Hỏi công ty này đã phân khúc dựa trên yếu tố nào?

a)

Địa lý.

b)

Tâm lý.

c)

Dân số.

d)

Hành vi.

94.

Một công ty đã phân khúc thị trường thành các nhóm khách hàng có thu nhập cao, thu nhập trung bình, thu nhập thấp. Hỏi công ty này đã phân khúc thị trường dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Địa lý.

b)

Hành vi.

c)

Dân số.

d)

Tâm lý.

95.

Hoạt động phân khúc thị trường là gì?

a)

Là sự lựa chọn một hoặc nhiều vùng thị trường thích hợp nhất, có độ hấp dẫn cao nhất đối với doanh nghiệp.

b)

Là chia thị trường không đồng nhất thành các khúc thị trường đồng nhất để làm nổi rõ lên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách hay hành vi.

c)

Là xác định vị trí sản phẩm và phát triển vị trí sản phẩm trong tâm trí khách hàng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

96.

Hoạt động định vị sản phẩm là gì?

a)

Là sự lựa chọn một hoặc nhiều vùng thị trường thích hợp nhất, có độ hấp dẫn cao nhất đối với doanh nghiệp.

b)

Là chia thị trường thành nhiều nhóm khác nhau theo những tiêu thức khác nhau.

c)

Là xác định vị trí sản phẩm và phát triển vị trí sản phẩm trong tâm trí khách hàng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

97.

Thị trường mục tiêu là?

a)

Là thị trường bao gồm những nhóm khách hàng mà doanh nghiệp đang hướng những nỗ lực Marketing vào.

b)

Là thị trường bao gồm người mua hiện tại và người mua tiềm năng đối với một sản phẩm hay dịch vụ.

c)

Là thị trường bao gồm người mua, người bán, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh.

d)

Tất cả đều đúng.

98.

Một công ty chế biến và sản xuất cà phê xem nhà là “khơi nguồn sáng tạo”. Hỏi công ty này đang định vị sản phẩm dựa trên yếu tố nào? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Thuộc tính của sản phẩm.

b)

Lợi ích của sản phẩm.

c)

So sánh với đối thủ cạnh tranh.

d)

Tăng lớp người sử dụng.

99.

Một doanh nghiệp gia công sử dụng sức cố khách hàng bằng các đối tác kể tên như đối tác của mình như doanh nghiệp có hơn 20 năm kinh nghiệm, có vốn đầu tư của nước ngoài, có mạng lưới chi nhánh rộng khắp. Hỏi doanh nghiệp này đang định vị ở mức độ nào:

a)

Định vị địa điểm.

b)

Định vị ngành.

c)

Định vị doanh nghiệp.

d)

Định vị sản phẩm.

100.

Khi nói đến Pháp người ta thường liên tưởng đến ngành Dược phẩm, Thụy Sĩ gắn liền với ngành Khách sạn – Nhà hàng thì định vị ở mức độ nào?

a)

Định vị địa điểm.

b)

Định vị ngành.

c)

Định vị doanh nghiệp.

d)

Định vị sản phẩm.

101.

Khi nói đến Airbus người ta nghĩ ngay đến công nghệ sản xuất máy bay dân dụng, Canon gắn liền với công nghệ chụp ảnh hay máy ảnh, Nokia gắn liền với công nghệ sản xuất điện thoại di động thì định vị ở mức độ nào?

a)

Định vị địa điểm.

b)

Định vị ngành.

c)

Định vị doanh nghiệp.

d)

Định vị sản phẩm.

102.

Khi nói đến hãng Audi với nhãn hiệu dòng xe ô tô cao cấp, Vinpearl land với những khu nghỉ dưỡng cao cấp tại Việt Nam thì định vị ở mức độ nào?

a)

Định vị địa điểm.

b)

Định vị ngành.

c)

Định vị doanh nghiệp.

d)

Định vị thương hiệu.

103.

Bước 1 của quá trình định vị là

a)

Xác định mức độ định vị

b)

Xác định rõ các thuộc tính cốt lõi quan trọng cho khúc thị trường đã lựa chọn

c)

Xác định vị trí các thuộc tính trên bản đồ định vị

d)

Đánh giá các lựa chọn định vị

104.

Bước 2 của quá trình định vị là

a)

Xác định mức độ định vị

b)

Xác định rõ các thuộc tính cốt lõi quan trọng cho khúc thị trường đã lựa chọn

c)

Xác định vị trí các thuộc tính trên bản đồ định vị

d)

Đánh giá các lựa chọn định vị

105.

Bước 3 của quá trình định vị là

a)

Đánh giá các lựa chọn định vị

b)

Xác định mức độ định vị

c)

Xác định vị trí các thuộc tính trên bản đồ định vị

d)

Xác định rõ các thuộc tính cốt lõi quan trọng cho khúc thị trường đã lựa chọn

106.

Bước 4 của quá trình định vị là

a)

Đánh giá các lựa chọn định vị

b)

Xác định mức độ định vị

c)

Xác định rõ các thuộc tính cốt lõi quan trọng cho khúc thị trường đã lựa chọn

d)

Xác định vị trí các thuộc tính trên bản đồ định vị

107.

Bước 5 của quá trình định vị là

a)

Thực hiện định vị Marketing mix

b)

Xác định rõ các thuộc tính cốt lõi quan trọng cho khúc thị trường đã lựa chọn

c)

Xác định vị trí các thuộc tính trên bản đồ định vị

d)

Đánh giá các lựa chọn định vị

108.

Cách phân khúc thị trường nào sau đây là dựa trên yếu tố tâm lý:

a)

Chia thị trường thành các nhóm theo tầng lớp hạ lưu, trung lưu, thượng lưu

b)

Chia thị trường thành các nhóm như nhiệt tình, tích cực, thờ ơ, tiêu cực

c)

Chia thị trường thành các nhóm như công giáo, tin lành, đạo hồi, đạo Phật

d)

Chia thị trường thành các nhóm như miền Bắc, miền Nam

109.

Nếu yếu tố cá tính không tác động đến hành vi của khách hàng đối với sản phẩm bột giặt thì các công ty bột giặt không nên phân khúc thị trường dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số

b)

Độ động, hướng nội, hướng ngoại

c)

Hành vi

d)

Mức độ sử dụng nhãn hiệu

110.

Nếu đáp ứng nhu cầu phụ nữ đều có hành vi giống nhau đối với những nỗ lực Marketing về nước mát của công ty nước ngọt không nên phân khúc thị trường dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Tuổi

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Cá tính

111.

Một công ty đã phân khúc thị trường thành các nhóm như sau: nhóm không sử dụng, nhóm đã sử dụng, nhóm người sử dụng tiềm năng, nhóm người sử dụng lần đầu và nhóm người sử dụng thường xuyên một nhãn hiệu. Hỏi cách phân khúc thị trường này thuộc phân khúc dựa trên khúc gì?

a)

Địa lý

b)

Dân số

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

112.

Sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả đều đúng

113.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó:

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Những lợi ích cơ bản

114.

Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tạo ra sự khác biệt của sản phẩm mới thị trường

c)

Không phụ thuộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể

d)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm và không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể

115.

Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng… được gọi là sản phẩm:

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt

b)

Mua có lựa chọn

c)

Mua theo nhu cầu tùy động

d)

Sử dụng thường ngày

116.

Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cái thiết yếu nhất:

a)

Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ và ngày càng nhiều

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng mỹ mãn, miễn là họ tiện lợi hơn

c)

Bao gói đẹp góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá

117.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

118.

Ưu điểm của việc áp dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là:

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm.

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm thấp hơn.

c)

Việc giới thiệu sản phẩm mới nhanh chóng hơn.

d)

Tất cả các đáp án đúng.

119.

Việc có một số mẫu phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã:

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới.

b)

Tạo cho những sản phẩm một chu kì sống mới.

c)

Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới.

d)

Tiền nhân công phải trả cho sản phẩm mới.

120.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối.

d)

Củng cố sản phẩm vào thị trường mới.

121.

Các sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Tài sản cố định.

b)

Vật tư dịch vụ.

c)

Nguyên vật liệu.

d)

Thiết bị phụ trợ.

122.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà nước.

b)

Đối thủ cạnh tranh.

c)

Khách hàng.

d)

Đại lý tiêu thụ.

123.

Sản phẩm cốt lõi là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm.

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm.

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm.

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm.

124.

Sản phẩm cụ thể là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm.

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm.

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm.

125.

Sản phẩm gia tăng là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm.

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm.

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm.

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm.

126.

Sản phẩm tiềm năng là gì?

a)

Phần thể hiện lợi ích hoặc dịch vụ cụ thể của sản phẩm.

b)

Những dạng cơ bản của sản phẩm.

c)

Dịch vụ và lợi ích thêm để phân biệt với sản phẩm.

d)

Những sáng tạo vượt ra khỏi cung cách cạnh tranh thông thường, vạch ra tương lai mới cho sự phát triển sản phẩm.

127.

Những yếu tố như bao bì, nhãn hiệu, kiểu dáng sẽ tăng dần và phân hạng sản phẩm nào sau đây:

a)

Sản phẩm cốt lõi.

b)

Sản phẩm cụ thể.

c)

Sản phẩm gia tăng.

d)

Sản phẩm tiềm năng.

128.

Các yếu tố như bao hành, dịch vụ sau khi mua, giao hàng là thuộc cấp độ nào của sản phẩm:

a)

Sản phẩm cốt lõi.

b)

Sản phẩm cụ thể.

c)

Sản phẩm gia tăng.

d)

Sản phẩm tiềm năng.

129.

Khi đến nhà hàng dùng bữa thức ăn là thuộc cấp độ nào của sản phẩm:

a)

Sản phẩm cốt lõi.

b)

Sản phẩm cụ thể.

c)

Sản phẩm gia tăng.

d)

Sản phẩm tiềm năng.

130.

Một tấm thiệp gửi đến khách hàng nhân dịp sinh nhật là thuộc cấp độ nào của sản phẩm:

a)

Sản phẩm cốt lõi.

b)

Sản phẩm cụ thể.

c)

Sản phẩm gia tăng.

d)

Sản phẩm tiềm năng.

131.

Phân loại sản phẩm là gì?

a)

Việc tạo ra nhiều sự lựa chọn khác nhau về kích cỡ, màu sắc cho sản phẩm.

b)

Những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau.

c)

. Việc làm cần thiết để bảo quản hàng hóa không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển, góp phần đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

132.

Nhãn hiệu là gì?

a)

Vẽ ra nhiều sự lựa chọn khác nhau về kích cỡ, màu sắc cho sản phẩm

b)

Những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau

c)

Việc làm cần thiết để bảo quản hàng hóa không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển, góp phần đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

133.

Bao bì đóng gói là gì?

a)

Vẽ ra nhiều sự lựa chọn khác nhau về kích cỡ, màu sắc cho sản phẩm

b)

Những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau

c)

Việc làm cần thiết để bảo quản hàng hóa không bị hư hỏng trong suốt quá trình vận chuyển, góp phần đạt hiệu quả kinh tế cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

134.

Chiến lược một nhãn hiệu duy nhất cho tất cả các sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

135.

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho các dòng sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

136.

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho tất cả các sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

137.

Kết hợp nhãn hiệu của doanh nghiệp với tên riêng của sản phẩm là

a)

Thực hiện chiến lược này có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ thất bại, sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm

b)

Khi một công ty sản xuất ra những dòng sản phẩm hoàn toàn khác nhau thì không nên sử dụng một nhãn hiệu chung nhằm tạo sự lựa chọn dễ dàng cho người mua hàng

c)

Thực hiện chiến lược này cho phép sản phẩm thâm nhập vào những phân khúc thị trường mạnh hơn, nhưng khi đưa sản phẩm vào thị trường cần phải tăng thêm chi phí cho quảng cáo

d)

Khi đặt tên này vừa có thể tận dụng uy tín của nhãn hiệu, vừa có thể tạo dấu ấn riêng cho từng sản phẩm

138.

Chiến lược nào sau đây có tác dụng đảm bảo sự nổi tiếng nhanh chóng của sản phẩm nhưng lại có nguy cơ trong trường hợp thất bại sẽ làm hại đến tất cả các sản phẩm khác trong tập hợp sản phẩm?

a)

Chiến lược một nhãn hiệu duy nhất cho tất cả các sản phẩm.

b)

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho từng dòng sản phẩm.

c)

Phân biệt hóa các nhãn hiệu cho tất cả các sản phẩm.

d)

Kết hợp nhãn hiệu của doanh nghiệp với tên riêng của sản phẩm.

139.

Dòng sản phẩm là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cả chung.

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua.

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lôi cuốn sự chú ý của thị trường.

d)

Một nhóm các đối thủ cạnh tranh chính.

140.

Tập hợp sản phẩm là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cả chung.

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua.

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lôi cuốn sự chú ý của thị trường.

d)

Một nhóm các đối thủ cạnh tranh chính.

141.

Chu kỳ sống sản phẩm là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cụ thể

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lịch sử thương mại của một sản phẩm được mô tả khác nhau

d)

Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới có

142.

Sản phẩm mới là gì?

a)

Một nhóm những sản phẩm có liên hệ mật thiết với nhau, được bán cho một nhóm khách hàng qua cùng một kênh như nhau hay tạo ra một khung giá cụ thể

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường giai đoạn lịch sử thương mại của một sản phẩm được mô tả khác nhau

d)

Sản phẩm được một số khách hàng tiềm năng cảm nhận như mới có

143.

Chiến lược sản phẩm là gì?

a)

Sự có kết gắn bó của sự lựa chọn và của những biện pháp phải sử dụng để xác định một tập hợp sản phẩm

b)

Có nhiều thuộc tính và nhiều cấp độ

c)

Thay đổi kích thước của sản phẩm

d)

Làm thỏa mãn nhu cầu hay một sự cân bằng

144.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách tăng thêm các dòng sản phẩm mới thích hợp?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

c)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

d)

Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm

145.

Chiến lược được thực hiện bằng cách tăng thêm số mặt hàng cho một dòng sản phẩm là chiến lược nào sau đây?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng tính đồng nhất cho dòng sản phẩm

146.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách tăng số mẫu biến thể của mỗi sản phẩm nhằm thay đổi kích cỡ, mùi vị của một sản phẩm?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

c)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

d)

Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm

147.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách tùy thuộc vào doanh nghiệp muốn có uy tín vững chắc một lĩnh vực hay tham gia vào nhiều lĩnh vực khác nhau?

a)

Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm

b)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

c)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

d)

Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm

148.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được thực hiện bằng cách việc kinh doanh được an toàn, có hiệu quả cần phải thiết lập các dòng sản phẩm thích hợp và từng bước củng cố các dòng đó về lượng cũng như về chất để thế lực của doanh nghiệp ngày càng tăng

a)

Chiến lược thiết lập các dòng sản phẩm

b)

Chiến lược phát triển dòng sản phẩm

c)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

149.

Chiến lược nào trong các chiến lược sau đây được phát triển dòng sản phẩm thể hiện bối sự phát triển các mặt hàng trong các dòng sản phẩm?

a)

Chiến lược thiết lập các dòng sản phẩm

b)

Chiến lược phát triển dòng sản phẩm

c)

Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm trong một tập hợp

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

150.

Ban đầu công ty cung cấp sản phẩm đến ở các phân khúc trên của thị trường sản phẩm cao cấp, sau đó mới kéo dài dòng sản phẩm xuống các phân khúc phía dưới

a)

Dần lên

b)

Dần xuống

c)

Dần ra cả hai phía

d)

Tất cả đều đúng

151.

Công ty cung cấp sản phẩm cho các phân khúc ở phía dưới của thị trường có thể muốn xâm nhập các phần khúc phía trên của thị trường để kiếm một mức lợi nhuận trên

a)

Dần lên

b)

Dần xuống

c)

Dần ra cả hai phía

d)

Tất cả đều đúng

152.

Công ty cung cấp sản phẩm cho những phân khúc nằm ở phần giữa của thị trường có thể quyết định nhằm đạt mục tiêu theo cả hai hướng

a)

Dần lên

b)

Dần xuống

c)

Dần ra cả hai phía

d)

Tất cả đều đúng

153.

Chiến lược nào sau đây được thực hiện trong quá trình kinh doanh cạnh tranh trên thị trường khi doanh nghiệp phát hiện ra những dòng sản phẩm hay những sản phẩm không còn hiệu quả nữa và phải nhanh chóng từ bỏ chúng để dồn mọi nỗ lực phát huy những sản phẩm hiện đang còn có hiệu quả?

a)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

b)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

154.

Chiến lược nào sau đây được thực hiện khi các sản phẩm hiện có trong dòng sản phẩm được sửa đổi ít nhiều như cải tiến về hình dáng, kích cỡ, vật liệu, màu sắc, bao bì, thương hiệu từ đó làm cho khách hàng tiêu dùng nhiều hơn?

a)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

b)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

155.

Chiến lược nào sau đây nhằm làm cho các dòng sản phẩm sát hợp với nhu cầu ngày một nâng cao của thị trường, để hiện đại hóa các dòng sản phẩm; doanh nghiệp nên điều chỉnh về mặt chất tính đồng thời giúp doanh nghiệp nhận xét được phản ứng của khách hàng và các trung gian đối với mẫu mã mới trước khi đổi cả dòng sản phẩm?

a)

Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm

b)

Chiến lược biến cải dòng sản phẩm

c)

Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm

d)

Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm

156.

Chiến lược nào có mục đích là tạo một vị trí mới cho một sản phẩm hiện có trên thị trường trong tâm trí khách hàng?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

157.

Chiến lược nào có mục đích là tạo ra những sản phẩm mới để bán trên thị trường hiện có hoặc thị trường mới?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

158.

Chiến lược nào thể hiện khi doanh nghiệp không dám đổi mới vì sợ rủi ro nhưng lại không muốn để sản phẩm của mình bị già cỗi đi?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

159.

Chiến lược nào doanh nghiệp cần quan tâm đến công việc nâng cao chất lượng sản phẩm và giá bán để đáp ứng sự chờ đợi của khách hàng?

a)

Chiến lược bắt chước sản phẩm

b)

Chiến lược thích ứng sản phẩm

c)

Chiến lược tái định vị sản phẩm

d)

Chiến lược đổi mới sản phẩm

160.

Bao bì sản phẩm có các chức năng nào?

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Quảng cáo cho sản phẩm

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển chở

d)

Tất cả đều đúng

161.

Một chu kỳ sống điển hình của một sản phẩm được biểu thị bằng một đường biểu diễn có hình dạng chữ S bao gồm 4 giai đoạn theo thứ tự là gì?

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai

d)

Không có đáp án nào đúng

162.

Một chu kỳ sống điển hình của một sản phẩm được biểu thị bằng một đường biểu diễn có hình dạng chữ S bao gồm 4 giai đoạn theo thứ tự đúng là gì?

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai

d)

Triển khai, tăng trưởng, bão hoà, suy thoái

163.

Trong một chu kỳ sống của một sản phẩm, giai đoạn nào có đặc điểm khối lượng hàng hoá bán ra tăng lên nhanh chóng?

a)

Bão hoà

b)

Triển khai

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

164.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà người làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Giảm tất cả các chi phí đến mức thấp nhất.

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

165.

Để ứng phó với tình hình kinh tế suy thoái, một công ty may thời trang đang kinh doanh các sản phẩm thuộc phân khúc cao cấp quyết định kinh doanh thêm các sản phẩm cho phân khúc bình dân. Hỏi công ty này đang thực hiện chiến lược dòng sản phẩm nào sau đây?

a)

Dãn xuống.

b)

Dãn lên

c)

Dãn ra cả hai phía.

d)

Biến cải dòng sản phẩm.