wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN KINH TẾ VI MÔ NĂM HỌC 2023- 2024

Total questions: 163

Worksheet time: 3hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học là khoa học nghiên cứu cách thức xã hội giải quyết ba vấn đề, ngoại trừ: A. Sản xuất cái gì? B. Sản xuất bằng nguồn kinh phí nào? C. Sản xuất bằng cách nào? D. Sản xuất cho ai?

4 lines
2.

Đầu vào của các yếu tố sản xuất bao gồm mấy yếu tố: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

4 lines
3.

Quá trình sản xuất bao gồm mấy yếu tố: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

4 lines
4.

Đầu vào của các yếu tố sản xuất bao gồm: Đất đai; lao động, vốn và: A. Trình độ quản lý. B. Tài nguyên. C. Trình độ kỹ thuật (công nghệ) D. Thông tin.

4 lines
5.

Đầu ra của các yếu tố sản xuất là: A. Là hàng hóa tiêu dùng B. Là dịch vụ tiêu dùng C. Là hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng D. Là hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng hoặc nguyên vật liệu

4 lines
6.

Đầu ra của ngành giáo dục là: A. Học sinh, sinh viên B. Công dân cho xã hội C. Giáo viên D. Sản phẩm tiêu dùng.

4 lines
7.

Đường giới hạn khả năng sản xuất là đường mô tả tổng sản lượng hàng hóa tối đa mà xã hội có thể sản xuất ra được khi sử dụng: A. Toàn bộ khả năng tiêu dùng B. Toàn bộ các nguồn lực sẵn có. C. Toàn bộ nguồn tài nguyên D. Toàn bộ nguồn nhân lực

4 lines
8.

Theo quan điểm của Kinh tế vi mô về sự khan hiếm nguồn lực do vậy đối tượng phải lựa chọn là: A. Chỉ có các cá nhân B. Chỉ có các DN C. Chỉ có Chính phủ. D. Tất cả các nhóm.

4 lines
9.

Một nền kinh tế được coi là hiệu quả khi nó tăng sản lượng một loại hàng hóa để đạt tới giới hạn: A. Khả năng sản xuất. B. Khả năng tiêu dùng. C. Khả năng sử dụng nguồn tài nguyên D. Khả năng sử dụng nguồn nhân lực

4 lines
10.

Chi phí cơ hội là: A. Chi phí lựa chọn hàng hóa B. Chi phí lựa chọn tiêu dùng C. Khả năng có được khi lựa chọn hàng hóa D. Là phần chi phí bị bỏ qua.

4 lines
11.

Chi phí cơ hội xuất hiện là do: A. sự khan hiếm của nguồn nguyên liệu B. sự khan hiếm của nguồn vốn C. sự khan hiếm của nguồn lực D. sự khan hiếm

4 lines
12.

Chi phí cơ hội xuất hiện là do:

a)

sự khan hiếm của nguồn nguyên liệu

b)

sự khan hiếm của nguồn vốn

c)

sự khan hiếm của nguồn lực

d)

sự khan hiếm của nguồn nhân lực

13.

Quy luật giảm dần trong nông nghiệp, với một diện tích đất không thay đổi, khi tăng dần đầu vào lao động thì kết quả đạt được là:

a)

Đầu ra ngày càng tăng

b)

Đầu ra ngày càng giảm

c)

Đầu ra sẽ tăng đến một mức độ nhất định sau đó giảm

d)

Đầu ra sẽ giảm đến một mức độ nhất định sau đó tăng

14.

Quy luật thu nhập giảm dần cho biết mối quan hệ giữa Đầu vào của quá trình sản xuất với:

a)

Đầu ra của sản xuất.

b)

Các đầu ra của sản xuất.

c)

Đầu ra của sản xuất do đầu vào đó tạo ra.

d)

Đầu ra của sản xuất do các đầu vào khác tạo ra.

15.

Quy luật thu nhập giảm dần áp dụng trong lĩnh vực:

a)

Tất cả các lĩnh vực sản xuất.

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ.

16.

Kinh tế học nghiên cứu cách thức con người và xã hội sử dụng mọi nguồn nhân lực:

a)

Một cách tiết kiệm

b)

Sản xuất ra hàng hóa

c)

Thu được lợi nhuận cao nhất.

d)

Tiêu dùng.

17.

Nội dung nghiên cứu thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

Thị trường tiêu thụ của sản phẩm may mặc.

b)

Thị trường tiêu thụ của sản phẩm gỗ.

c)

Thị trường tiêu thụ của các nhóm sản phẩm.

d)

Thị trường tiêu thụ của sản phẩm điện tử.

18.

Nội dung nghiên cứu thuộc kinh tế học vi mô:

a)

Sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tỷ giá hối đoái.

c)

Sự biến động của giá cả.

d)

Hoạt động của các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp…

19.

Nội dung nghiên cứu thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

Sản lượng gạo của khu vực miền Tây Nam bộ.

b)

Sản lượng gạo xuất khẩu của cả nước.

c)

Khả năng sản xuất gạo của khu vực miền Tây Nam bộ.

d)

Khả năng xuất khẩu gạo của các DN.

20.

Điểm khác biệt giữa kinh tế học vĩ mô và kinh tế học vi mô

4 lines
21.

Điểm khác biệt giữa kinh tế học vĩ mô và kinh tế học vi mô

a)

Cách tiếp cận

b)

Tầm quan trọng

c)

Mức độ điều tiết của nhà nước

d)

Mức độ tác động lên sự phát triển của nền kinh tế

22.

Kinh tế học thực chứng là kinh tế học giải thích các hiện tượng kinh tế theo cách thức:

a)

Khách quan, khoa học

b)

Chủ quan

c)

Theo kinh nghiệm

d)

Hiệu quả kinh tế

23.

Mục tiêu của kinh tế học thực chứng nhằm phân tích:

a)

những ưu điểm của nền kinh tế thị trường

b)

những khuyết tật của nền kinh tế thị trường

c)

những thay đổi của nền kinh tế thị trường

d)

những phức tạp của nền kinh tế thị trường

24.

Nội dung phân tích sau thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động của VN trong năm 2021 là 3,2%

b)

Thất nghiệp ở VN trong năm 2021 tăng cao là do dịch bệnh

c)

Thất nghiệp ở VN trong năm 2022 sẽ giảm

d)

Thất nghiệp ở VN trong năm 2021 cao hơn 2020

25.

Kinh tế học chuẩn tắc là kinh tế học giải thích các hiện tượng kinh tế theo hướng:

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Năng suất lao động

c)

Chủ quan

d)

Khách quan

26.

Kinh tế học chuẩn tắc là kinh tế học nhằm đưa ra các chỉ dẫn hoặc các khuyến nghị dựa trên những đánh giá của:

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các nhà quản lý

c)

Người tiêu dùng

d)

Cá nhân

27.

Nội dung sau đây thuộc phạm vi của kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Tỷ lệ lạm phát bao nhiêu thì phù hợp

b)

Tỷ lệ thất nghiệp của cả nước trong tháng 6/2021

c)

Nhà nước giảm thuế cho người kinh doanh trong năm 2021

d)

Lãi suất ngân hàng tiền Việt điều chỉnh giảm trong năm 2021

28.

Khái niệm về thị trường:

4 lines
29.

Cơ chế thị trường là gì?

a)

Là một cơ chế trong đó người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Là một cơ chế trong đó người mua và người bán xác định sản lượng của hàng hóa hay dịch vụ.

c)

Là một cơ chế trong đó người mua và người bán tương tác trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau để xác định sản lượng của hàng hóa hay dịch vụ.

d)

Là nơi người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau để trao đổi hàng hóa hay dịch vụ.

30.

Cơ chế thị trường là một hoạt động tinh vi của nền kinh tế thị trường để phối hợp mọi người, mọi hoạt động và mọi doanh nghiệp thông qua gì?

a)

hệ thống giá cả.

b)

hệ thống phân phối.

c)

hệ thống cung ứng.

d)

hệ thống tiêu dùng.

31.

Nền kinh tế thị trường bao gồm mấy ưu thế?

4 lines
32.

Nội dung sau đây KHÔNG thuộc ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Thúc đẩy gắn sản xuất với tiêu thụ.

b)

Thúc đây sự tiến bộ của khoa học và công nghệ.

c)

Thúc đẩy thành lập nhiều doanh nghiệp mới.

d)

Thúc đẩy quá trình đào tạo cán bộ quản lý.

33.

Nội dung sau đây thuộc ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Thúc đẩy khai thác tài nguyên.

b)

Thúc đây các nhà sản xuất thích nghi với sự biến động của thị trường.

c)

Thúc đẩy nhập khẩu hàng hóa.

d)

Thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa.

34.

Nền kinh tế thị trường bao gồm mấy khuyết tật?

4 lines
35.

Nội dung sau đây thuộc khuyết tật của nền kinh tế thị trường, NGOẠI TRỪ?

a)

Nền kinh tế mang tính tự phát.

b)

Phân hóa giàu nghèo tăng nhanh.

c)

Công tác quản lý của nhà nước cần phải tăng cường.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp có nguy cơ cao.

36.

Đặc điểm của nền kinh tế chỉ huy, NGOẠI TRỪ?

a)

Người tiêu dùng được lựa chọn hàng hóa.

b)

Nhà nước giao chỉ tiêu cho các doanh nghiệp.

c)

Nhà nước phân phối sản phẩm.

d)

Các doanh nghiệp không phải chủ động tìm nguồn vốn.

37.

Hạn chế của nền kinh tế chỉ huy?

a)

Nhà nước không quản lý được giá cả của hàng hóa.

b)

Các doanh nghiệp không tiêu thụ được sản phẩm.

c)

Người tiêu dùng không mua được sản phẩm.

38.

Hạn chế của nền kinh tế chỉ huy: A. Nhà nước không quản lý được giá cả của hàng hóa. B. Các doanh nghiệp không tiêu thụ được sản phẩm. C. Người tiêu dùng không mua được những mặt hàng theo ý muốn. D. Thị trường hàng hóa luôn biến động.

4 lines
39.

Quá trình chuyển dịch từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường có sự điều tiết ở nước ta từ năm: A. 1985 B. 1986 C. 1987 D. 1988.

4 lines
40.

Sự chuyển dịch từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường có sự điều tiết ở nước ta nhằm từng bước tiến tới thời kỳ: A. Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN B. Phát triển đất nước. C. Công nghiệp hóa- hiện đại hóa đất nước D. Tăng thu nhập cho người dân.

4 lines
41.

Mô hình kinh tế của nước ta gồm mấy nội dung cơ bản A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

4 lines
42.

Một trong những nội dung cơ bản thuộc mô hình kinh tế của nước ta là: A. Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. B. Thị trường được phát triển hoàn toàn tự phát. C. Nhà nước không quản lý tất cả các lĩnh vực sản xuất hàng hóa. D. Tư nhân được tham gia vào tất cả các lĩnh vực.

4 lines
43.

Một trong những nội dung cơ bản thuộc mô hình kinh tế của nước ta là: A. Mở cửa nền kinh tế trên tất cả các lĩnh vực. B. Thị trường được phát triển hoàn toàn tự phát. C. Nhà nước không quản lý tất cả các lĩnh vực sản xuất hàng hóa. D. Phát triển nguồn lực con người và thực hiện công bằng xã hội.

4 lines
44.

Một trong những nội dung cơ bản thuộc mô hình kinh tế của nước ta là: A. Đầu tư tất cả cho phát triển công nghiệp. B. Đầu tư tất cả cho phát triển nông nghiệp. C. Đầu tư cho phát triển nông nghiệp và công nghiệp. D. Đầu tư tất cả cho phát triển con người.

4 lines
45.

Chính phủ có mấy chức năng kinh tế chính để điều tiết nền kinh tế thị trường: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

4 lines
46.

Một trong các chức năng kinh tế của Chính phủ để điều tiết nền kinh tế thị trường là: Quy định về giá cả các hàng

4 lines
47.

Một trong các chức năng kinh tế của Chính phủ để điều tiết nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy định về giá cả các hàng hóa.

b)

Ổn định và cải thiện các hoạt động của nền kinh tế

c)

Tác động đến việc phân bồ nguồn nhân lực.

d)

Quy định về các loại hàng hóa được sản xuất cho các DN.

48.

Một trong các chức năng kinh tế của Chính phủ để điều tiết nền kinh tế thị trường là:

a)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về kết cấu hạ tầng.

b)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư trong nước.

c)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về nước ngoài.

d)

Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về phát triển nguồn nhân lực.

49.

Chính phủ có mấy công cụ chủ yếu để tác động vào nền kinh tế:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

50.

Một trong những công cụ chủ yếu của Chính phủ tác động vào nền kinh tế là:

a)

Xây dựng kế hoạch phát triển nền kinh tế.

b)

Chính sách thuế.

c)

Kiểm soát chi tiêu của toàn xã hội.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghệ.

51.

Một trong những công cụ chủ yếu của Chính phủ tác động vào nền kinh tế là:

a)

Kiểm soát chi tiêu của các DN nhà nước.

b)

Quản lý các mô hình dịch vụ.

c)

Điều tiết lãi suất tiền gửi của các ngân hàng.

d)

Tổ chức và sử dụng hệ thống kinh tế nhà nước.

52.

Khoản thanh toán nào KHÔNG thuộc chi tiêu của Chính phủ:

a)

Lương hưu.

b)

Trợ cấp xã hội.

c)

Nhập khẩu trang thiết bị sản xuất của ngành Dược.

d)

Kinh phí cấp cho ngành Giáo dục.

53.

Biện pháp để Nhà nước kiểm soát lượng tiền lưu thông:

a)

Sử dụng hệ thống ngân hàng nhà nước.

b)

Kiểm soát lạm phát

c)

Hạn chế nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng.

d)

Tăng cường xuất khẩu hàng hóa.

54.

Phân loại thuế theo tính chất gồm mấy loại:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5

55.

Cầu trên thị trường hàng hóa gồm mấy yếu tố cơ bản

4 lines
56.

Khái niệm

4 lines
57.

Phân loại thuế theo tính chất gồm mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Cầu trên thị trường hàng hóa gồm mấy yếu tố cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Khái niệm Cầu là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

60.

Khái niệm Cầu và nhu cầu là:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Khác nhau.

c)

Tương tự

d)

Có những điểm giống và khác.

61.

Khái niệm về lượng cầu là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở:

a)

Một mức giá nhất định.

b)

Các mức giá khác nhau.

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định.

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

62.

Cầu thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Nhu cầu và giá cả.

b)

Lượng cầu và giá cả.

c)

Sở thích và giá cả.

d)

Thị trường và giá cả.

63.

Luật cầu thể hiện mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa:

a)

Cung và cầu.

b)

Giá cả và cầu.

c)

Giá cả và lượng cầu.

d)

Giá cả và nhu cầu.

64.

Công thức của hàm số cầu là:

a)

QD = a + P

b)

P = b + aQD/b

c)

P = aQD/b + b

d)

QD = a + bP

65.

Hàm số cầu có thể biểu diễn dưới hình thức khác là:

a)

QD = a + P

b)

P = b + aQD/b

c)

P = α + βQD

d)

QD = a + bP

66.

Đường cầu điển hình của hàng hóa là một đường:

a)

Nghiêng xuống bên phải

b)

Nghiêng xuống bên trái.

c)

Thằng đứng.

d)

Nằm ngang.

67.

Hình dạng của đường cầu là:

a)

Parabol

b)

Đường thẳng.

c)

Gấp khúc.

d)

Xoắn ốc.

68.

Nội dung của Luật cầu là: khi giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ giảm thì lượng cầu của hàng hóa hoặc dịch vụ đó:

a)

Tăng lên sau đó giảm xuống.

b)

Giảm xuống sau đó tăng lên.

c)

Chỉ tăng lên

d)

Chỉ giảm xuống.

69.

Khi có một hàng hóa tăng giá thì hành động của người tiêu dùng là:

(a)  

70.

dịch vụ đó: A. Tăng lên sau đó giảm xuống. B. Giảm xuống sau đó tăng lên. C. Chỉ tăng lên D. Chỉ giảm xuống.

a)

Tăng lên sau đó giảm xuống

b)

Giảm xuống sau đó tăng lên

c)

Chỉ tăng lên

d)

Chỉ giảm xuống

71.

Khi có một hàng hóa tăng giá thì hành động của người tiêu dùng là: A. Không mua hàng hóa đó. B. Giảm mua hàng hóa đó C. Mua hàng hóa khác. D. Mua hàng hóa khác có tác dụng thay thế.

a)

Không mua hàng hóa đó

b)

Giảm mua hàng hóa đó

c)

Mua hàng hóa khác

d)

Mua hàng hóa khác có tác dụng thay thế.

72.

Cung gồm mấy yếu tố cơ bản: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Khi nói đến cung cần phải chú ý đến yếu tố: A. Địa điểm cung ứng B. Người cung ứng C. Nhu cầu của thị trường. D. Không gian, thời gian.

a)

Địa điểm cung ứng

b)

Người cung ứng

c)

Nhu cầu của thị trường

d)

Không gian, thời gian

74.

Biểu cung là: Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở: A. Một mức giá nhất định. B. Các mức giá khác nhau. C. Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định. D. Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định.

a)

Một mức giá nhất định

b)

Các mức giá khác nhau

c)

Một mức giá nhất định trong một thời gian nhất định

d)

Các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định

75.

Luật cung là: Khi giá hàng hóa tăng thì số lượng hàng hóa tăng và ngược lại, với điều kiện: A. Giá không tăng quá cao. B. Số lượng hàng hóa không tăng quá nhiều. C. Giữ nguyên các yếu tố đầu vào không đổi. D. Số lượng người mua tăng.

a)

Giá không tăng quá cao

b)

Số lượng hàng hóa không tăng quá nhiều

c)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào không đổi

d)

Số lượng người mua tăng

76.

So sánh phương trình hàm cung với hàm cầu: A. Hoàn toàn giống nhau. B. Hoàn toàn khác nhau. C. Thay QD = QP. D. Thay QD = QS.

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Thay QD = QP

d)

Thay QD = QS

77.

Độ dốc của đường cung và đường cầu: A. Đi lên. B. Đi xuống. C. Cùng chiều. D. Ngược chiều.

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Cùng chiều

d)

Ngược chiều

78.

Nguyên nhân gây ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa trên trên thị trường: A. Nhu cầu của người tiêu dùng tăng cao. B. Giá hàng hóa giảm. C. Giá hàng hóa thấp hơn giá cân bằng của thị trường. D. Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng.

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng tăng cao

b)

Giá hàng hóa giảm

c)

Giá hàng hóa thấp hơn giá cân bằng của thị trường

d)

Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng

79.

Đặc điểm của giá cân bằng của hàng hóa trên thị trường: A. Luôn luôn ổn định. B. Thay đổi khi đường cung dịch chuyển. C. Thay đổi khi đường cầu dịch chuyển. D. Thay đổi khi đường cung hoặc đường cầu dịch chuyển.

a)

Luôn luôn ổn định

b)

Thay đổi khi đường cung dịch chuyển

c)

Thay đổi khi đường cầu dịch chuyển

d)

Thay đổi khi đường cung hoặc đường cầu dịch chuyển

80.

Giá trần của một hàng hóa hay dịch vụ nào đó là: A. Giá cao nhất do thị trường tự điều tiết. B. Giá cao nhất do nhà nước quy định. C. Giá thấp nhất do thị trường tự điều tiết.

a)

Giá cao nhất do thị trường tự điều tiết

b)

Giá cao nhất do nhà nước quy định

c)

Giá thấp nhất do thị trường tự điều tiết

81.

Giá trần của một hàng hóa hay dịch vụ nào đó là:

a)

A. Giá cao nhất do thị trường tự điều tiết.

b)

B. Giá cao nhất do nhà nước quy định.

c)

C. Giá thấp nhất do thị trường tự điều tiết.

d)

D. Giá thấp nhất do nhà nước quy định.

82.

Một hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó có giá trần thì có hiện tượng xảy ra:

a)

A. Người tiêu dùng có lợi.

b)

B. Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh có lợi.

c)

C. Giá trần thường cao hơn giá trị trường.

d)

D. Xuất hiện tình trạng dư thừa hàng hóa hoặc dịch vụ.

83.

Khi áp dụng giá sàn vào lĩnh vực tiền lương của người lao động thì có hiện tượng xảy ra:

a)

A. Người lao động được hưởng lợi

b)

B. Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh có lợi.

c)

C. Người lao động bị thất nghiệp.

d)

D. Nhà sản xuất hoặc nhà kinh doanh không tuyển được lao động

84.

Sự can thiệp của Chính phủ vào thị trường lao động có tác dụng:

a)

A. Là giải pháp cho việc phân bố nguồn lực.

b)

B. Gây ra sự thừa lao động.

c)

C. Gây ra sự thiếu lao động..

d)

D. Gây ra sự thừa hoặc thiếu lao động ở các mức giá quy định.

85.

Có mấy phương pháp chính để ước lượng cầu:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

86.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường cầu:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

87.

Yếu tố không liên quan đến đằng sau đường cầu:

a)

A. Địa bàn sinh sống.

b)

B. Thu nhập của người dân.

c)

C. Giá của hàng hóa.

d)

D. Thị hiếu mua hàng.

88.

Có mấy yếu tố chính đằng sau đường cung:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

89.

Yếu tố không liên quan đến đằng sau đường cung:

a)

A. Chính sách thuế.

b)

B. Thu nhập của người dân.

c)

C. Số lượng người sản xuất.

d)

D. Các kỳ vọng.

90.

Yếu tố chung của đằng sau đường cung và đằng sau đường cầu:

a)

A. Công nghệ

b)

B. Thu nhập của người dân.

c)

C. Dân số.

d)

D. Thị hiếu mua hàng.

91.

Công thức tính độ co dãn của cầu đối với giá cả hàng hóa X:

4 lines
92.

Công thức tính độ co dãn chéo của cầu đối với giá cả hàng hóa khác

4 lines
93.

ủa cầu đối với giá cả hàng hóa X:

a)

EDX = (QDX) / (PY)

b)

EDX = (%QDX) / (%PX)

c)

EDX = (%QPX) / (%DX)

d)

EDX = (%QDX) / (%PX)

94.

Công thức tính độ co dãn chéo của cầu đối với giá cả hàng hóa khác: (giả sử có hai hàng hóa là X và Y)

a)

EDX,Y = (%QDX) / (%PY)

b)

EDX,Y = (%QDY) / (%PX)

c)

EDY = (%QPY) / (%DX)

d)

EDX = (%QDX) / (%PX)

95.

Công thức tính độ co dãn của cầu đối với thu nhập của hàng hóa X:

a)

EDX,I = (%QDX) / (%PI)

b)

EDX,I = (%QDI) / (%PX)

c)

EDX,I = (%QDI) / (%DX)

d)

EDX,I = (%QDX) / (%I)

96.

Để xác định co dãn khoảng có 2 yêu cầu được đặt ra: Một là so sánh sự thay đổi của lượng cầu với thay đổi của giá hàng hóa tính trên tỷ lệ % và:

a)

Phải tính trên điểm giá ban đầu.

b)

Phải tính trên điểm giá cuối cùng.

c)

Phải tính ở trung điểm giữa giá ban đầu và giá cuối cùng.

d)

Tính ở điểm nào cũng được.

97.

Mặt hàng nào được xếp vào nhóm co dãn tương đối:

a)

Thuốc chữa bệnh đặc trị.

b)

Gạo.

c)

Thịt heo, thịt bò.

d)

Xăng dầu

98.

Mặt hàng nào được xếp vào nhóm co dãn KHÔNG tương đối:

a)

Thuốc chữa bệnh đặc trị.

b)

Hàng điện tử.

c)

Thịt heo, thịt bò.

d)

Xăng dầu

99.

Sự co dãn của cầu đối với giá cả hàng hóa X là sự thay đổi % của lượng cầu đối với các nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu, trong đó yếu tố không liên quan là:

a)

Giá của hàng hóa X.

b)

Giá của hàng hóa Y.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Thị hiếu của người tiêu dùng.

100.

Có mấy trường hợp để tính hệ số co giãn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Khi hệ số co dãn khoảng của cầu đối với hàng hóa X là số âm có nghĩa là:

a)

Hàng X đang giảm giá.

b)

Cầu đang giảm.

c)

Cầu và giá cả ngược chiều nhau.

d)

Cầu và giá cả thuận chiều.

102.

Khi hệ số co dãn khoảng của cầu đối với hàng hóa X bằng -5, có nghĩa là:

a)

Khi giá thay đổi 1% sẽ làm cho lượng cầu thay đổi 5%.

b)

Khi lượng cầu thay đổi 1% sẽ làm cho giá hàng thay đổi 5%.

c)

Khi giá thay đổi 5% sẽ làm cho lượn

103.

1. Sở thích của người tiêu dùng có mấy đặc điểm chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

2. Tính chất sau đây thuộc sở thích của người tiêu dùng

a)

Tính bắc cầu

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính chuyên nghiệp

d)

Tính bảo đảm

105.

3. Đặc điểm sau đây thuộc sở thích của người tiêu dùng

a)

Thích hàng giá rẻ

b)

Muốn đổi hàng

c)

Thích người bán hàng chuyên nghiệp

d)

Tối đa hóa thỏa dụng

106.

4. Mô tả tính bắc cầu của người tiêu dùng đối với hàng hóa theo biểu thức

a)

A > B; B > C C > B

b)

A > B; B > C A > C

c)

B > A; B > C B > A + C

d)

A > B; A > C A > B + C

107.

5. Khái niệm về lợi ích

a)

là sự hài lòng cho người tiêu dùng khi mua được hàng hóa như mong muốn

b)

là sự hài lòng cho người tiêu dùng khi được dịch vụ như mong muốn

c)

là sự hài lòng do tiêu thụ hàng hóa hoặc dịch vụ mang lại cho người tiêu dùng

d)

là sự hài lòng cho nhà SX khi tiêu thụ được hàng hóa hoặc dịch vụ

108.

6. Lợi ích cận biên phản ánh

a)

Sự hài lòng của người tiêu dùng

b)

Mức độ hài lòng của người tiêu dùng

c)

Sự hài lòng của nhà kinh doanh

d)

Mức độ hài lòng nhà kinh doanh

109.

7. Nội dung của Quy luật lợi ích cận biên giảm dần là: Lợi ích cận biên của một hàng hóa có xu hướng .....................khi lượng mặt hàng đó được tiêu dùng ....................trong một thời kỳ nhất định.

a)

Giảm xuống/Nhiều hơn

b)

Giảm xuống/Ít hơn

c)

Tăng lên/Nhiều hơn

d)

Tăng lên / Ít hơn

110.

8. Quy luật lợi ích cận biên giảm dần có giá trị

a)

Vĩnh viễn

b)

trong khoảng thời gian dài

c)

trong khoảng thời gian ngắn

d)

Không bị tác động bởi thời gian

111.

9. Ký hiệu của lợi ích cận biên

4 lines
112.

ích cận biên giảm dần có giá trị: A. Vĩnh viễn. B. trong khoảng thời gian dài C. trong khoảng thời gian ngắn. D. Không bị tác động bởi thời gian. 9. Ký hiệu của lợi ích cận biên

a)

A. Vĩnh viễn.

b)

B. trong khoảng thời gian dài

c)

C. trong khoảng thời gian ngắn.

d)

D. Không bị tác động bởi thời gian.

113.

Ký hiệu của lợi ích cận biên A. MY. B. MU. C. MC D. MD. 10. Công thức tính lợi ích cận biên:

a)

A. MY.

b)

B. MU.

c)

C. MC

d)

D. MD.

114.

Công thức tính lợi ích cận biên: A. Sự thay đổi về lợi ích/sự thay đổi về lượng. B. Sự thay đổi về lượng /sự thay đổi về tổng lợi ích. C. Sự thay đổi về tổng lợi ích/sự thay đổi về lượng. D. Sự thay đổi về lợi ích/sự thay đổi về tổng lượng. 11. Dạng đồ thị của đường cầu và lợi ích cận biên là:

a)

A. Sự thay đổi về lợi ích/sự thay đổi về lượng.

b)

B. Sự thay đổi về lượng /sự thay đổi về tổng lợi ích.

c)

C. Sự thay đổi về tổng lợi ích/sự thay đổi về lượng.

d)

D. Sự thay đổi về lợi ích/sự thay đổi về tổng lượng.

115.

Mối quan hệ giữa lợi ích cận biên và giá cả: A. Lợi ích cận biên giảm thì người tiêu dùng sẵn sàng trả giá cao hơn. B. Lợi ích cận biên giảm thì giá hàng hóa giảm. C. Lợi ích cận biên càng lớn thì người tiêu dùng sẵn sàng trả giá cao hơn. D. Lợi ích cận biên càng lớn thì giá hàng hóa tăng. 13. Điều kiện tối đa hóa tổng lợi ích: Lợi ích cận biên tính trên một đồng của hàng hóa này…

a)

A. Lợi ích cận biên giảm thì người tiêu dùng sẵn sàng trả giá cao hơn.

b)

B. Lợi ích cận biên giảm thì giá hàng hóa giảm.

c)

C. Lợi ích cận biên càng lớn thì người tiêu dùng sẵn sàng trả giá cao hơn.

d)

D. Lợi ích cận biên càng lớn thì giá hàng hóa tăng.

116.

Khi chúng ta có công thức thì kết quả là: A. Tổng lợi ích có thể tăng. B. Tổng lợi ích có thể giảm. C. Tổng lợi ích đã đạt mức tối thiểu. D. Tổng lợi ích đã đạt mức tối đa. 15. Việc tối đa hóa lợi ích là mua loại hàng có lợi ích cận biên lớn nhất tính trên:

a)

A. Tổng lợi ích có thể tăng.

b)

B. Tổng lợi ích có thể giảm.

c)

C. Tổng lợi ích đã đạt mức tối thiểu.

d)

D. Tổng lợi ích đã đạt mức tối đa.

117.

Việc tối đa hóa lợi ích là mua loại hàng có lợi ích cận biên lớn nhất tính trên: A. Giá trị hàng hóa. B. Một đồng. C. Số hàng hóa mua được. D. Giá hàng hóa. 16. Người tiêu dùng tối ưu là:

a)

A. Giá trị hàng hóa.

b)

B. Một đồng.

c)

C. Số hàng hóa mua được.

d)

D. Giá hàng hóa.

118.

Phương trình đường ngân sách có dạng:

a)

NSPy- PxPy x

b)

PyNS- PxPy x

c)

PyNS- PyPx y

d)

PxNS- PyPx y

119.

Giá trị NS trong phương trình đường ngân sách biểu thị cho:

a)

giá cả của hàng hóa

b)

giá trị của hàng hóa

c)

khả năng tiêu dùng

d)

Ngân sách tiêu dùng

120.

Độ dốc của đường bàng quang được tính bằng:

a)

MRx/y

b)

MRSx/y

c)

MRSy/x

d)

MSx/y

121.

Điểm A của đồ thị thể hiện:

a)

Trạng thái tiêu dùng thấp

b)

Trạng thái tiêu dùng bình thường

c)

Trạng thái tiêu dùng cao

d)

Trạng thái tiêu dùng tối ưu

122.

Những tính chất của điểm A:

a)

Đường ngân sách chạm với đường bàng quang

b)

Đường ngân sách chạm với đường bàng quang cao nhất

c)

Đường bàng quang chạm với tiếp tuyến của đường ngân sách

d)

Đường ngân sách và giá cả không có ràng buộc

123.

Độ dốc của đường ngân sách so với độ dốc của đường bàng quan:

a)

Bằng

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Ngược chiều

124.

Điều kiện tối ưu cho người tiêu dùng là:

a)

PxPy=MUyMUx

b)

PxPy=MSyMSx

c)

PxPy=MUxMUy

d)

PyPx=MSyMSx

125.

Các mức lợi ích của người tiêu dùng được thể hiện bằng:

a)

Đường bàng quan

b)

Đường ngân sách

c)

Các đường bàng quan

d)

Các đường ngân sách

126.

Nếu một đơn vị chỉ sử dụng K đơn vị vốn và L đơn vị lao động (các đầu vào khác cố định) thì hàm sản xuất có dạng

a)

Q = Kα .Lβ

b)

Q = A.Kα .Lβ

c)

Q = A.Kα .L

d)

Q = A.K .Lβ

127.

Giá trị A trong hàm sản xuất (Q = A.Kα .Lβ) là một hằng số cho biết:

a)

Trình độ quản lý của doanh nghiệp

b)

Trình độ kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Trình độ kỹ thuật của doanh nghiệp

d)

Trình độ công nghệ thông tin của doanh nghiệp

128.

Giá trị α và β trong hàm sản xuất là những hằng số cho biết:

a)

tầm quan trọng của K

b)

tầm quan trọng của L

c)

tầm quan trọng của K và L

d)

tầm quan trọng tương

129.

Giá trị α và β trong hàm sản xuất là những hằng số cho biết: A. tầm quan trọng của K. B. tầm quan trọng của L. C. tầm quan trọng của K và L. D. tầm quan trọng tương đối của K và L.

4 lines
130.

Giá trị α + β ≤ 1 trong hàm sản xuất (Q) có ý nghĩa: A. DN có trình độ SX theo chiều rộng. B. DN có trình độ SX theo chiều sâu. C. DN chỉ sản xuất một nhóm hàng hóa. D. DN sản xuất nhiều nhóm hàng hóa.

4 lines
131.

Nếu giá trị α trong hàm sản xuất lớn hơn giá trị β có ý nghĩa là: A. khi DN tăng thêm lao động thì hiệu quả thấp hơn là đầu tư tăng tài sản cố định. B. khi DN tăng thêm lao động thì hiệu quả cao hơn là đầu tư tăng tài sản cố định. C. khi DN tăng đầu tư tài sản cố định thì hiệu quả thấp hơn là tăng thêm lao động. D. khi DN tăng đầu tư tài sản cố định thì hiệu quả bằng với tăng thêm lao động.

4 lines
132.

Năng suất bình quân của lao động là số đầu ra tính theo: A. một đơn vị đầu vào là lao động. B. Toàn bộ lao động trong DN. C. một đơn vị đầu vào là lao động tính trên tổng số vốn đầu tư. D. Toàn bộ lao động trong DN tính trên tổng số vốn đầu tư.

4 lines
133.

Năng suất cận biên của lao động (MPL) là: A. Số đầu ra được sản xuất thêm khi số lao động đầu vào tăng thêm. B. Số đầu ra được sản xuất thêm khi tài sản cố định đầu vào tăng thêm. C. Số đầu ra được sản xuất thêm khi số lao động đầu vào tăng thêm 1 đơn vị. D. Số đầu ra được sản xuất thêm khi tài sản cố định đầu vào tăng thêm 1 đơn vị.

4 lines
134.

Năng xuất cận biên của lao động tùy thuộc vào: A. Lĩnh vực sản xuất. B. Địa điểm của doanh nghiệp. C. Tổng số vốn được sử dụng. D. Nhóm hàng sản xuất.

4 lines
135.

Khi năng suất cận biên lớn hơn năng suất bình quân thì kết quả là: A. Năng suất bình quân giảm dần B. Năng suất bình quân không thay đổi C. Năng suất bình quân tăng lên sau đó giảm dần. D. Năng suất bình quân tăng dần.

4 lines
136.

Khi năng suất cận biên bằng năng suất bình quân thì k

4 lines
137.

Khi năng suất cận biên bằng năng suất bình quân thì kết quả là:

a)

Năng suất bình quân giảm dần

b)

Năng suất bình quân thấp nhất

c)

Năng suất bình quân đạt tới điểm tối đa

d)

Năng suất bình quân tăng dần.

138.

Nội dung của quy luật năng suất cận biên giảm dần là: Năng suất cận biên của bất cứ yếu tố sản xuất nào cũng sẽ bắt đầu giảm xuống………………………, khi mà ngày càng có nhiều yếu tố đó được sử dụng trong quá trình sản xuất đã có.

a)

Tại một điểm nào đó.

b)

Tại các thời điểm.

c)

Toàn bộ quá trình sản xuất.

d)

Sau ��ó tăng lên.

139.

Quy luật năng suất cận biên giảm dần có ý nghĩa đối với các yếu tố đầu vào:

a)

Chỉ có ý nghĩa với đơn vị lao động.

b)

Chỉ có ý nghĩa với đơn vị lao động.

c)

Có ý nghĩa với tất cả các yếu tố đầu vào.

d)

Có ý nghĩa với các yếu tố đầu vào có biến động.

140.

Quan hệ giữa đường năng xuất bình quân và năng suất cận biên của lao động:

a)

Không liên quan với nhau.

b)

Cắt ngang nhau.

c)

Có liên quan với nhau.

d)

Song song với nhau.

141.

Đường đồng lượng là:

a)

Sự kết hợp các đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra nhất định.

b)

Tất cả những sự kết hợp các đầu vào khác nhau để sản xuất một lượng đầu ra nhất định.

c)

Một đường duy nhất của sự kết hợp các đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra nhất định.

d)

Một đường duy nhất của sự kết hợp các đầu vào để sản xuất một lượng đầu ra tốt nhất.

142.

Đường đồng lượng sẽ giúp các nhà quàn lý DN đạt được một đầu ra đặc biệt bằng cách:

a)

Lựa chọn các đầu vào phù hợp.

b)

Lựa chọn lĩnh vực sản xuất.

c)

Cách thức kết hợp của các đầu vào.

d)

Lựa chọn phương pháp phân phối.

143.

Tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên là độ nghiêng của đường đồng lượng cho biết: có thể dùng một số lượng đầu vào này thay thế cho một số lư

4 lines
144.

Tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên là độ nghiêng của đường đồng lượng cho biết: có thể dùng một số lượng đầu vào này thay thế cho một số lượng đầu vào khác khi: A. Đầu ra không thay đổi. B. Đầu ra thay đổi. C. Đầu ra tăng lên. D. Đầu ra giảm xuống.

4 lines
145.

Công thức tính tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên là: A. MRTS = MPL/MPP B. MRTS = MPL/MPK C. MRTS = MPK/MPL .Q D. MRTS = MPK/MPL .Q

4 lines
146.

Ý nghĩa của tỷ suất kỹ thuật thay thế cận biên: A. muốn giảm đi một đơn vị lao động (L) thì cần có bao nhiêu đơn vị vốn (K). B. muốn giảm đi một đơn vị lao động (L) thì cần có bao nhiêu đơn vị vốn (K) với điều kiện Q không đổi. C. muốn giảm đi một đơn vị vốn (K) trong điều kiện Q không đổi. D. muốn giảm đi một đơn vị lao động (L) trong điều kiện Q không đổi và ngược lại.

4 lines
147.

Đường đồng lượng có mấy dạng đặc biệt: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

4 lines
148.

Khi các đầu vào có thể hoàn toàn thay thế cho nhau thì đường đồng lượng có dạng: A. Đường cong B. Hình chữ L C. Đường thẳng D. Hình chữ S

4 lines
149.

Khi đường đồng lượng có hình chữ L có nghĩa là: A. các đầu vào có thể hoàn toàn thay thế cho nhau. B. Không thể thay thế các đầu vào cho nhau. C. Chỉ có một phương án để các đầu vào có thể thay thế cho nhau. D. Có nhiều phương án để các đầu vào có thể thay thế cho nhau.

4 lines
150.

Chi phí kế toán là: A. Các khoản chi phí bị bỏ qua. B. chi phí cơ hội. C. Các khoản chi phí thực D. Các khoản chi phí thực + cơ hội.

4 lines
151.

Chi phí kinh tế là: A. Chi phí thực. B. Chi phí cơ hội. C. Chi phí kế toán + chi phí cơ hội. D. Chi phí kế toán + chi phí thực.

4 lines
152.

Ký hiệu của Chi phí biến đổi là: A. VC. B. CV. C. CF. D. FC.

4 lines
153.

Trong ngắn hạn có hai loại chi phí là: A. Chi phí cố định và chi phí cận biên. B. Chi phí cố định và chi phí biến đổi. C. Chi phí biến đổi và chi phí cận biên. D. ch

4 lines
154.

Trong ngắn hạn có hai loại chi phí là:

a)

A. Chi phí cố định và chi phí cận biên.

b)

B. Chi phí cố định và chi phí biến đổi.

c)

C. Chi phí biến đổi và chi phí cận biên.

d)

D. chi phí cố định và chi phí cơ hội.

155.

Chi phí biến đổi là những chi phí tăng giảm cùng với:

a)

A. mức tăng, giảm của sản lượng.

b)

B. mức tăng, giảm của đầu vào là lao động.

c)

C. mức tăng, giảm của đầu vào là vốn.

d)

D. mức thay đổi của công nghệ.

156.

Các doanh nghiệp sẽ quyết định mức sản lượng và tiêu thụ một hàng hóa nào đó phụ thuộc vào:

a)

A. Chi phí sản xuất.

b)

B. Tiền lương nhân công.

c)

C. Giá bán của hàng hóa

d)

D. Chi phí sản xuất và giá bán của chính hàng hóa.

157.

Thời gian của chi phí ngắn hạn trong điều kiện số lượng và chất lượng các đầu vào không đổi.

a)

A. Tính trong 01 ngày.

b)

B. Tính trong 01 tháng.

c)

C. Tính trong 01 năm.

d)

D. Tính trong 01 thời kỳ.

158.

Trong sản xuất ngắn hạn, sự tăng giảm của tổng chi phí phụ thuộc vào:

a)

A. Chi phí sản xuất.

b)

B. Chi phí cố định.

c)

C. Chi phí biến đổi

d)

D. Chi phí cố định và chi phí biến đổi.

159.

Trong sản xuất ngắn hạn, chi phí bình quân (ATC) là:

a)

A. Chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm.

b)

B. Chi phí sản xuất trong một thời kỳ.

c)

C. Chi phí thuê nhân công lao động.

d)

D. Chi phí thuê nhà xưởng.

160.

Trong sản xuất ngắn hạn, công thức tính Chi phí bình quân (ATC) bằng:

a)

A. FC/Q

b)

B. VC/Q

c)

C. TC/Q

d)

D. MC/Q

161.

Trong sản xuất ngắn hạn, chi phí bình quân (ATC) bằng:

a)

A. MC + AFC

b)

B. TC - AVC

c)

C. TC - AFC

d)

D. AFC + AVC

162.

Trong sản xuất ngắn hạn, chi phí cận biên được tính bằng:

a)

A. FC/ Q

b)

B. AFC/Q

c)

C. VC/ Q

d)

D. AVC Q

163.

Đồ thị bình thường của chi phí cận biên có hình:

4 lines