wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Sinh Học Đại Cương

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

2.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.​        

b)

    Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào,tôm,muỗi

d)

Châu chấu,ếch, muỗi

3.

Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm:

a)

sinh vật sản xuất

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

sinh vật phân giải

d)

sinh vật bậc cao

4.

Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế:

a)

nguyên sinh.

b)

thứ sinh

c)

liên tục

d)

phân huỷ

5.

Quần xã là:

a)

một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.

b)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất và quần xã có cấu trúc tương đối ổn định

c)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.

d)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

6.

Đặc trưng cơ bản của sự sống là

a)

Có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa

b)

Có quá trình sinh trưởng và phát triển

c)

Có khả năng sinh sản; cảm ứng và vận động

d)

Cả a, b, c.

7.

Các loại tế bào gồm:

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Tế bào nhân thực

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

a và b.

8.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái; 5. tế bào. Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là...

a)

5->3->2->1->4.

b)

5->3->2->1->4.

c)

5->2->3->1->4.

d)

5->2->3->4->1.

9.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

có khả năng thích nghi với môi trường.

b)

thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

phát triển và tiến hoá không ngừng.

10.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:

a)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài.

b)

loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới.

c)

Loài - chi- họ - bộ - lớp - ngành - giới.

d)

loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới.

11.

Đơn phân của prôtêin là

a)

glucôzơ.

b)

axít amin.

c)

nuclêôtit

d)

axít béo.

12.

ADN là thuật ngữ viết tắt của

a)

axit nucleic.

b)

axit nucleotit.

c)

axit đêoxiribonuleic.

d)

axit ribonucleic.

13.

Đơn phân của ADN là

a)

nuclêôtit.

b)

axít amin.

c)

bazơ nitơ.

d)

axít béo.

14.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

lạp thể.

b)

ti thể.

c)

bộ máy gôngi.

d)

ribôxôm.

15.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

các phân tử prôtêin và axitnuclêic.

b)

các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic.

c)

các phân tử prôtêin và phôtpholipit.

d)

các phân tử prôtêin.

16.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là

a)

chứa đựng thông tin di truyền.

b)

tổng hợp nên ribôxôm.

c)

trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

cả A và C.

17.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

b)

nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

c)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

d)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

18.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

chứa vật chất di truyền.

d)

có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

19.

Các hình thức tiêu hóa ở động vật gồm:

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa bằng túi tiêu hóa

c)

Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa

d)

Cả a,b,c.

20.

Tiêu hóa ngoại bào gồm những hình thức nào?

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa bằng túi tiêu hóa

c)

Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa

d)

b và c

21.

Các hình thức hô hấp ở động vật?

a)

Hô hấp qua da ( bề mặt cơ thể)

b)

Hô hấp qua hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua phổi.

d)

cả a,b,c.

22.

Có những loại hệ tuần hoàn nào?

a)

Hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

d)

a và b.

23.

Có những hệ thần kinh nào?

a)

Hệ thần kinh mạng lưới

b)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Hệ thần kinh dạng ống.

d)

Cả a,b,c.

24.

Sinh vật nào có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá, chim, bò sát.

b)

Chim, bò sát, thú

c)

Cá, bò sát, thú.

d)

Cá,lưỡng cư, bò sát

25.

Sinh vật nào có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá, chim, bò sát.

b)

Chim, bò sát, thú

c)

Cá, bò sát, thú.

d)

Cá, Lưỡng cư, bò sát.

26.

Những sinh vật nào hô hấp bằng phổi?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

Lưỡng cư, bò sát, chim

c)

Bò sát, chim, thú.

d)

Cá, bò sát, chim và thú.

27.

Những động vật nào hô hấp bằng mang?

a)

Cá, giáp xác, thân mềm.

b)

Lưỡng cư, bò sát, chim

c)

Bò sát, chim, thú.

d)

Cá, bò sát, chim và thú.

28.

Có những phương thức vận chuyển các chất nào qua màng tế bào?

a)

Vận chuyển chủ động;

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Xuất, nhập bào.

d)

Cả a,b,c.

29.

Vận chuyển thụ động là:

a)

Vận chuyển các phân tử nhỏ tan trong lipit qua màng nhờ chênh lệch gradien nồng độ

b)

Vận chuyển các chất qua màng không tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển theo cơ chế khếch tán.

d)

Cả a,b,c.

30.

Vận chuyển chủ động

a)

Vận chuyển các chất qua kênh protein xuyên màng, ngược chiều gradien nồng độ và tiêu tốn năng lượng.

b)

Vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển các chất cùng chiều Gradien nồng độ

d)

Cả a,b,c.

31.

Xuất bào là:

a)

Vận chuyển các chất qua màng theo nguyên tắc khuếch tán

b)

Vận chuyển các chất qua màng ngược chiều gradien nồng độ

c)

Tế bào tiết các chất có phân tử lượng lớn qua màng tế bào bằng cách hòa các bóng màng với màng.

d)

Cả a,b,c.

32.

Cấu trúc ATP gồm

a)

Bazo adenine

b)

đường ribozo

c)

ba nhóm photphat

d)

Cả a,b,c.

33.

Đồng hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

34.

Dị hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

35.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng

a)

thuỷ phân.

b)

oxi hoá khử.

c)

tổng hợp.

d)

phân giải.

36.

Quang hợp là quá trình

a)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

cả A,B và C.

37.

Các pha trong quá trình quang hợp?

a)

Pha sáng

b)

Pha tối.

c)

Pha sáng và tối.

d)

Pha phân ly nước.

38.

Vai trò của quang hợp?

a)

Tạo chất hữu cơ từ chất vô cơ của thực vật cung cấp dinh dưỡng cho sinh vật tiêu thụ.

b)

Hấp thụ CO2 giải phóng O2 cung cấp nguyên liệu cho hô hấp của mọi sinh vật.

c)

Giúp tạo lực hút trên cho quá trình hút nước của cây.

d)

cả A, B, C.

39.

Có những hình thức quang hợp nào ở thực vật trong các điều kiện ánh sáng, nhiệt độ khác nhau?

a)

Thực vật C3;

b)

Thực vật C4;

c)

Thực vật CAM.

d)

Cả A,B,C.

40.

Các hình thức tiêu hóa ở động vật?

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa bằng túi tiêu hóa

c)

Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa

d)

Cả a,b,c.

41.

Các hình thức hô hấp của động vật

a)

Hô hấp qua da, qua phổi;

b)

Hô hấp qua mang; hệ thống ống khí;

c)

Hô hấp qua hệ thống túi khí.

d)

A và B.

42.

Các loại hệ tuần hoàn ở động vật.

a)

Tuần hoàn hở;

b)

Hệ tuần hoàn kín.

c)

A và B.

d)

Hệ tuần hoàn đơn

43.

Hô hấp qua hệ thống túi khí.

a)

A và B.

b)

Tuần hoàn hở;

c)

Hệ tuần hoàn kín.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

44.

Các loại hệ tuần hoàn ở động vật.

a)

Tuần hoàn hở;

b)

Hệ tuần hoàn kín.

c)

A và B.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

45.

Những động vật nào có hệ tuần hoàn hở

a)

Côn trùng, cá, ếch.

b)

Cá, ếch nhái, bò sát

c)

Chim, thú.

d)

Côn trùng, giáp xác.

46.

Những động vật nào có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá, côn trùng

b)

ếch nhái, bò sát, chim, thú

c)

Cá, Chim, thú.

d)

Côn trùng, giáp xác.

47.

Những động vật hô hấp bằng phổi.

a)

Cá, Lưỡng cư, bò sát;

b)

Cá, bò sát, chim và thú.

c)

Bò sát, chim và thú.

d)

Cá, chim và thú.

48.

Những động vật hô hấp bằng mang.

a)

Cá, giáp xác;

b)

Bò sát, chim, thú

c)

Cá, bò sát, chim.

d)

Chim và thú.

49.

Những loài nào hô hấp bằng ống khí?

a)

Cá, giáp xác;

b)

Bò sát, chim, thú

c)

Côn trùng, sâu bọ.

d)

Chim và thú.

50.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

a)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

đẻ con

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hoá tế bào

51.

phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:

a)

sinh trưởng

b)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

c)

Phân hoá tế bào

d)

tất cả đều đúng

52.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

tất cả đều đúng

53.

Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

tất cả đều đúng

54.

Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

tất cả đều đúng

55.

Câu 6. Sự phát triển của tôm, ve sầu là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

tất cả đều đúng

56.

Câu 7. Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây:

a)

Bướm trứng sâu nhộng bướm

b)

Bướm sâu trứng nhộng bướm

c)

Bướm nhộng sâu trứng bướm

d)

Bướm nhộng trứng sâu bướm

57.

Câu 8. Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây:

a)

Châu chấu trưởng thànhấu trùng trứng châu chấu trưởng thành ->Lột xác

b)

Châu chấu trưởng thành trứng ấu trùng châu chấu trưởng thành

c)

Châu chấu trưởng thành ấu trùngtrứng châu chấu trưởng thành

d)

Tất cả đều sai

58.

Câu 9. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

59.

Câu 10. Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

60.

Câu 11. Xét các đặc điểm sau: 1. làm tăng kích thước chiều ngang của cây 2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm 3. diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch 4. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) 5. chỉ làm tăng chiều dài của dây Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

61.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

62.

Gà ri và gà Đông tảo có kích thức và hình thức khác nhau là do yếu tố nào quyết định?

a)

Di truyền

b)

Giới tính

c)

Thức ăn

d)

Hoocmon

63.

Những nhân tố môi trường ngoài là:

a)

Di truyền; thức ăn; bệnh tật

b)

Giới tính; bệnh tật, thức ăn

c)

Thức ăn, bệnh tật; khí hậu

d)

Hoocmon, thức ăn, giới tính

64.

Các kiểu hướng động gồm

a)

hướng sáng, hướng đất, hướng hoá, ứng động tiếp xúc.

b)

hướng sáng, hướng đất, hoá ứng động, hướng tiếp xúc.

c)

hướng sáng, ứng động sức trương, hướng hoá, hướng tiếp xúc.

d)

hướng sáng, hướng đất, hướng hoá, hướng tiếp xúc.

65.

Tính hướng nước của cây là

a)

hướng nước dương.

b)

hướng nước âm.

c)

hướng nước có lúc dương, có lúc âm.

d)

không có phương án đúng.

66.

Mầm cỏ quay cong về phía ánh sáng chỉ trong trường hợp

a)

ánh sáng yếu.

b)

ánh sáng khuếch tán.

c)

ánh sáng mạnh.

d)

ánh sáng chiếu một phía.

67.

Một ứng động diễn ra ở cây là do

a)

tác nhân kích thích một phía.

b)

tác nhân kích thích không định hướng

c)

tác nhân kích thích định hướng.

d)

tác nhân kích thích của môi trường

68.

Các cây ăn thịt thu nhập chủ yếu từ con mồi

a)

nước.

b)

vi lượng

c)

phôtpho.

d)

nitơ.

69.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chiếu sáng từ hai hướng.

b)

Chiếu sáng từ ba hướng.

c)

Chiếu sáng từ một hướng.

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng

70.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là:

a)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

71.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

Có nhiều tácnhân kích thích.

72.

Hướng động là:

a)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

73.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước.

d)

Hướng tiếp xúc.

74.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

75.

Cảm ứng của động vật là:

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

76.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

a)

Diễn ra ngang bằng.

b)

Diễn ra chậm hơn một chút.

c)

Diễn ra chậm hơn nhiều.

d)

Diễn ra nhanh hơn.

77.

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

78.

Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

a)

Não và thần kinh ngoại biên.

b)

Não và tuỷ sống.

c)

Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

d)

Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

79.

Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thẻ.

b)

Rất bền vững và không thay đổi.

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

Do kiểu gen quy định.

80.

Tập tính quen nhờn là:

a)

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

b)

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì.

c)

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

d)

Tập tính động vật không trả lời khi kích thích giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

81.

In vết là:

a)

Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

b)

Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

c)

Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

d)

Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

82.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

Một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

Những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

Những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

83.

Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

84.

Học ngầm là:

a)

Những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.

b)

Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng.

c)

Những điều học được không co ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng.

d)

Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.

85.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:

a)

Học ngầm.

b)

Điều kiện hoá đáp ứng.

c)

Học khôn.

d)

Điều kiện hoá hành động.

86.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

a)

Số ít là tập tính bẩm sinh.

b)

Toàn là tập tính tự học.

c)

Phần lớn tập tính tự học.

d)

Phần lớn là tập tính bẩm sinh.

87.

Sinh vật có những hình thức sinh sản nào?

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Sinh dưỡng

d)

A và B

88.

Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Nuôi cấy mô

c)

Lai tế bào

d)

cả A,B,C

89.

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật

a)

Phân mảnh

b)

Nảy chồi

c)

Phân đôi

d)

cả A,B,C

90.

Các hình thức sinh sản vô tính không phải nhân tạo ở thực vật

a)

Giâm cành

b)

Chiết cành

c)

Sinh sản bằng lá của cây lá bỏng

d)

Ghép cành

91.

Các hình thức sinh sản vô tính không phải tự nhiên ở thực vật

a)

Giâm cành

b)

sinh sản bằng củ khoai tầy

c)

Sinh sản của cây lá bỏng

d)

Sinh sản bằng củ khoai lang

92.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

kéo dài màng tế bào.

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

d)

cả A, B, C.

93.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

a)

24 NST đơn.

b)

24 NST kép.

c)

48 NST đơn.

d)

48 NST kép.

94.

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở

a)

kì trung gian.

b)

kì đầu.

c)

kì sau.

d)

tất cả các kì.

95.

Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở

a)

kì giữa.

b)

kì sau.

c)

kì cuối.

d)

tất cả các kì trên

96.

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở

a)

kì trung gian.

b)

kì đầu.

c)

kì sau.

d)

tất cả các kì.

97.

Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở

a)

kì giữa.

b)

kì sau.

c)

kì cuối.

d)

tất cả các kì trên.

98.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST đơn.

b)

n NST kép.

c)

2n NST đơn.

d)

2n NST kép.

99.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

100.

Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

nhân đôi.

d)

phân đôi.

101.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

tế bào sinh dục.

b)

tế bào sinh dưỡng.

c)

hợp tử.

d)

giao tử.

102.

Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

103.

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

tăng gấp đôi.

b)

bằng.

c)

giảm một nửa.

d)

ít hơn một vài cặp.

104.

Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

a)

7 NST kép.

b)

7 NST đơn.

c)

14 NST kép.

d)

14 NST đơn.

105.

Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do:

a)

xảy ra nhân đôi ADN.

b)

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

c)

ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

d)

cả B và C.

106.

ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ

a)

quá trình giảm phân.

b)

quá trình nguyên phân.

c)

quá trình thụ tinh.

d)

cả A, B và C.

107.

Định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ

a)

quá trình giảm phân.

b)

quá trình nguyên phân.

c)

quá trình thụ tinh.

d)

cả A, B và C.

108.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.

109.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' ->3'

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' ->5'

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' ->3'

110.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

111.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

112.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

113.

Intron là:

a)

đoạn gen không mã hóa axit amin.

b)

đoạn gen mã hóa axit amin.

c)

gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.

d)

đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.

114.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nucleotit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN

c)

bẻ gãy liên kết hidro giữa hai mạch của ADN

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau

115.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

116.

Gen phân mảnh là gen:

a)

chỉ có exôn

b)

có vùng mã hoá liên tục.

c)

có vùng mã hoá không liên tục.

d)

chỉ có đoạn intrôn.

117.

Sự tái bản của ADN sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở chỗ nào?

a)

Sinh vật nhân sơ có nhiều chạc tái bản

b)

Sinh vật nhân thực có một chạc tái bản

c)

Sinh vật nhân sơ có một chạc tái bản và ít enzym tham gia.

d)

Sinh vật nhân thực có nhiều chạc tái bản và nhiều enzyme tham gia tái bản.

118.

Sự tái bản ADN ở sinh vật nhân thực khác sinh vật nhân sơ ở chỗ nào?

a)

Sinh vật nhân sơ có nhiều chạc tái bản

b)

Sinh vật nhân thực có một chạc tái bản

c)

Sinh vật nhân sơ có một chạc tái bản và ít enzym tham gia.

d)

Sinh vật nhân thực có nhiều chạc tái bản và nhiều enzyme tham gia tái bản.

119.

Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ khác sinh vật nhân thực ở chỗ nào?

a)

Sau tổng hợp xong phân tử mARN tham gia ngay vào tổng hợp protein

b)

Sau khi tổng hợp xong, phân tử mARN cắt intron và nối Exon lại thành mARN trưởng thành rồi đi ra khỏi nhân và tham gia tổng hợp protein.

c)

Sau phiên mã, mARN ra khỏi nhân và tổng hợp ngay protein.

d)

Sau phiên mã, mARN cắt nối và tổng hợp protein.

120.

Phiên mã ở sinh vật nhân thực khác sinh vật nhân sơ ở chỗ nào?

a)

Sau tổng hợp xong phân tử mARN tham gia ngay vào tổng hợp protein

b)

Sau khi tổng hợp xong, phân tử mARN cắt intron và nối Exon lại thành mARN trưởng thành rồi đi ra khỏi nhân và tham gia tổng hợp protein.

c)

Sau phiên mã, mARN ra khỏi nhân và tổng hợp ngay protein.

d)

Sau phiên mã, mARN cắt nối và tổng hợp protein.

121.

Nội dung chính của qui luật phân li của Men Đen là gì?

a)

Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

b)

Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

c)

F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

d)

F1đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1lặn

122.

Thực chất của quy luật di truyền liên kết gen?

a)

Các cặp gen phân ly đồng đều về các giao tử trong giảm phân.

b)

Các gen nằm trên một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết trong phân ly nhiễm sắc thể.

c)

Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể có thể đổi chỗ cho nhau trong quá trình phân bào tạo các nhóm gen liên kết mới.

d)

Các nhóm gen phân ly độc lập với nhau.

123.

Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về

a)

Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

b)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n

c)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

d)

Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

124.

Để các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố và mẹ phải thuần chủng

b)

Số lượng cá thế lai phải lớn

c)

Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn

d)

Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường

125.

Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

a)

Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.

b)

Các gen có điều kiện tương tác với nhau

c)

Dễ tạo ra các biến dị di truyền.

d)

Ảnh hưởng của môi trường

126.

Ngoài các quy luật di truyền của Mendel còn có các quy luật di truyền nào?

a)

Các quy luật di truyền của Moogan;

b)

Di truyền tương tác.

c)

Di truyền qua tế bào chất

d)

Cả a,b,c

127.

Ngoài các quy luật di truyền của Mendel còn có các quy luật di truyền nào?

a)

Các quy luật di truyền của Moogan

b)

Di truyền tương tác

c)

Di truyền qua tế bào chất

d)

Cả a,b,c

128.

Các quy luật di truyền của Moogan gồm những quy luật nào?

a)

Di truyền liên kết, hoán vị, di truyền liên kết giới tính

b)

Di truyền tương tác gen

c)

Di truyền tế bào chất

d)

Di truyền phân li độc lập

129.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?

a)

Ruồi giấm

b)

Cây đậu Hà Lan

c)

Cây hoa loa kèn

d)

Cây bí ngô

130.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

quần thể sinh vật

b)

cá thể sinh vật

c)

cá thể và quần thể

d)

quần xã sinh vật

131.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là:

a)

quần thể sinh vật

b)

cá thể sinh vật

c)

cá thể và quần thể

d)

quần xã và hệ sinh thái

132.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái:

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

133.

Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường:

a)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

b)

vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

c)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

d)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật

134.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

b)

khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối

c)

Khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

Khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất

135.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái:

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất,

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

d)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

136.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

a)

hạn chế.

b)

rộng.

c)

vừa phải.

d)

hẹp.

137.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố:

a)

hạn chế.

b)

rộng.

c)

vừa phải.

d)

hẹp.

138.

Quy luật giới hạn sinh thái là đối với mỗi loài sinh vật tác động của nhân tố sinh thái nằm trong:

a)

một khoảng xác định gồm giới hạn dưới và giới hạn trên.

b)

một giới hạn xác định giúp sinh vật tồn tại được,

c)

khoảng thuận lợi nhất cho sinh vật.

d)

một khoảng xác định, từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên.

139.

Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa:

a)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi.

b)

ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.

c)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp.

d)

đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hoá các giống vật nuôi.

140.

Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng -> cỏ giảm * thỏ giảm-*cỏ tăng…...điều đó thể hiện quy luật sinh thái:

a)

giới hạn sinh thái.

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

không đồng đều giữa các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp của các nhân tố sinh thái

141.

Trên một cánh đồng cỏ có sự thay đổi lần lượt: thỏ tăng -> cỏ giảm * thỏ giảm-*cỏ tăng…...điềuđóthểhiệnquy luật sinh thái:

a)

giới hạn sinh thái.

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường,

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái.

d)

tổng họp của các nhân tố sinh thái.

142.

Nơi ở là :

a)

khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

nơi cư trú của loài.

c)

khoảng không gian sinh thái.

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

143.

Ổ sinh thái là:

a)

khu vực sinh sống của sinh vật.

b)

nơi thường gặp của loài.

c)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

144.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm:

a)

thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của TV, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

b)

tăng hoặc giảm sự quang họp của cây.

c)

thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.

d)

ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

145.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật:

a)

hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

b)

đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

c)

hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

d)

ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

146.

Điều không đúng khi nói về đặc điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là có sự:

a)

tiêu giảm hoạt động thị giác.

b)

tiêu giảm hệ sắc tố

c)

tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác

d)

thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định

147.

Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm

a)

hình thái, hoạt động sinh lí, cấu tạo giải phẫu, tập tính

b)

hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí

c)

sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí

d)

sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí

148.

Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

tương đối ổn định

c)

luôn thay đổi

d)

ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

149.

Sinh vật bằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

tương đối ổn định

c)

luôn thay đổi

d)

ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

150.

Cậu chọn ai trong các anh tài sau ~.~

a)

Thương Thương

b)

Lô Lô

c)

Minh Dũng Oppa

151.

Nhiệt độ không khí tăng lên đến khoảng 40 - 45 *c sẽ làm tăng các quá trình trao đổi chất ở động vật biến nhiệt , nhưng lại kìm hãm sự di chuyển của con vật điều đó thể hiện quy luật sinh thái

a)

giới hạn sinh thái

b)

tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

c)

không đồng đều của các nhân tố sinh thái

d)

tổng hợp các nhân tố sinh thái

152.

Trong quan hệ giữa 2 loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là

a)

một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó

b)

hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau

c)

một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi

d)

một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi

153.

Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ

a)

hợp tác đơn giản

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

ức chế cảm nhiễm

154.

Chim nhỏ kiếm mồi trên thân các loài thú móng guốc sống ở đồng cỏ là mối quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Ức chế nhiễm cảm

155.

Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây đậu là biểu hiện của mối quan hệ

a)

Cộng sinh

b)

Kí sinh - vật chủ

c)

Hội sinh

d)

Hợp tác

156.

Quần thể là một tập hợp cá thể

a)

cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

cùng loài, cùng sống trong một khoảng thời gian xác định, và thời điểm xác định

c)

cùng loài , cùng sống trong khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

157.

Quan hệ giữa lúa và cỏ dại là quan hệ

a)

Cạnh tranh

b)

Hợp tác

c)

Hãm sinh

d)

Hội sinh

158.

Quan hệ giữa chim sáo và trâu là quan hệ

a)

Hợp tác

b)

Cạnh tranh

c)

Ký sinh

d)

Hội sinh

159.

Từ một rừng lim sau môt time biến đổi thành rừng sau là diễn thế

a)

Nguyên sinh

b)

Thứ sinh

c)

Liên tục

d)

Phân hủy

160.

Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thế

a)

nguyên sinh

b)

thứ sinh

c)

liên tục

d)

phân hủy

161.

Mối và động vật nguyên sinh thuộc tập

hợp

a)

hợp tác đơn giản

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

ức chế nhiễm cảm