Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRUYỀN THÔNG
Total questions: 168
Worksheet time: 2hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
Truyền thông marketing là gì?
a)
A. Hoạt động gián tiếp và trực tiếp để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm
b)
B. Quá trình sử dụng internet để quảng cáo sản phẩm.
c)
C. Hoạt động phát triển thương hiệu thông qua các kênh truyền thông xã hội.
d)
D. Quá trình cải thiện sản phẩm dựa trên phản hồi của khách hàng.
2.
Truyền thông marketing tích hợp là gì?
a)
A. Quá trình truyền thông qua mạng xã hội.
b)
B. Quá trình kinh doanh chiến lược để phát triển và thực hiện các chương trìnhtruyền thông thương hiệu.
c)
C. Hoạt động gián tiếp để quảng cáo sản phẩm.
d)
D. Quá trình truyền thông chỉ tập trung vào khách hàng nội bộ
3.
Công cụ truyền thông marketing nào dưới đây không thuộc công cụ truyền thông marketing tích hợp?
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Xúc tiến bán hàng
c)
C. Phát sóng trực tiếp
d)
D. Quan hệ công chúng
4.
Mục tiêu của truyền thông marketing không bao gồm:
a)
A. Xây dựng sự nhận biết
b)
B. Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm ngay lập tức
c)
C. Tạo ra các sản phẩm mới
d)
D. Cung cấp thông tin về sản phẩm mới
5.
Mục tiêu thuyết phục trong truyền thông marketing là:
a)
A. Nhắc nhở khách hàng về sản phẩm
b)
B. Cung cấp thông tin về dịch vụ sẵn có
c)
C. Thay đổi nhận thức về tính chất của sản phẩm
d)
D. Giới thiệu một sản phẩm mới
6.
Truyền thông nội bộ không bao gồm
a)
A. Họp nhóm
b)
B. Bản tin nội bộ
c)
C. Hội chợ triển lãm thương mại
d)
D. Blog công ty
7.
Mục tiêu của truyền thông bên ngoài là gì?
a)
A. Tăng năng suất của nhân viên
b)
B. Truyền tải hình ảnh thuận lợi về tổ chức
c)
C. Giảm xung đột nội bộ
d)
D. Ra quyết định thông minh hơn ở tất cả các cấp
8.
Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng truyền thông marketing hiện nay?
a)
A. Chuyển từ chiến thuật sang chiến lược
b)
B. Truyền thông qua các kênh số
c)
C. Giảm bớt sự chú trọng vào khách hàng
d)
D. Mở rộng phối thức truyền thông
9.
Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả truyền thông của doanh nghiệp là:
a)
A. Chiến lược truyền thông
b)
B. Sự phát triển của hạ tầng công nghệ số
c)
C. Quảng cáo kém hiệu quả
d)
D. Quyền lực của nhà bán lẻ gia tăng
10.
Quá trình truyền thông marketing đơn giản của Berlo gồm các yếu tố nào?
a)
A. Người gửi, thông điệp, kênh, người nhận
b)
B. Người gửi, mã hóa, thông điệp, giải mã
c)
C. Người gửi, thông điệp, phản hồi, kênh
d)
D. Người gửi, mã hóa, phản hồi, người nhận
11.
Công cụ nào dưới đây không thuộc hệ thống truyền thông marketing hỗn hợp?
a)
A. Quảng cáo
b)
B. Khuyến mãi
c)
C. Bán hàng trực tiếp
d)
D. Họp báo
12.
Hành trình khách hàng không bao gồm:
a)
A. Tương tác với thương hiệu
b)
B. Giai đoạn người tiêu dùng không biết đến thương hiệu
c)
C. Từ người xã lạ thành người mua hàng
d)
D. Quá trình ủng hộ thương hiệu
13.
Truyền thông marketing (marketing communication) là:
a)
a. Các hoạt động truyền thông tin một cách gián tiếp về sản phẩm
b)
b. Các hoạt động truyền thông tin một cách trực tiếp về doanh nghiệp.
c)
c. Các hoạt động truyền thông tin một cách gián tiếp hay trực tiếp về sản phẩm và doanh nghiệp
d)
d. Các hoạt động truyền thông tin chỉ về doanh nghiệp.
14.
Truyền thông marketing tích hợp (integrated marketing communication) là:
a)
a. Quá trình kinh doanh mang tính chiến lược để lên kế hoạch, phát triển và thực hiện các chương trình truyền thông thương hiệu.
b)
b. Quá trình kinh doanh mang tính chiến lược để đánh giá các chương trình truyền thông thương hiệu.
c)
c. Quá trình kinh doanh mang tính chiến lược để phối hợp các tác động tới khách hàng, cán bộ nhân viên và những người có liên quan khác.
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
15.
Quảng cáo, hội chợ triển lãm thương mại, bán hàng cá nhân, và quan hệ công chúng là ví dụ của:
a)
a. Công cụ truyền thông
b)
b. Phương tiện truyền thông
c)
c. Kênh truyền thông
d)
d. Chiến lược truyền thông
16.
Vô tuyến truyền hình, website, và mạng xã hội là ví dụ của
a)
a. Công cụ truyền thông
b)
b. Phương tiện truyền thông
c)
c. Kênh truyền thông
d)
d. Hình thức truyền thông
17.
VTV, VTC, và các group Facebook là ví dụ của:
a)
a. Công cụ truyền thông
b)
b. Phương tiện truyền thông
c)
c. Kênh truyền thông
d)
d. Chiến lược truyền thông
18.
Công cụ nào dưới đây thuộc truyền thông marketing tích hợp?
a)
a. Quảng cáo
b)
b. Xúc tiến bán hàng
c)
c. Quan hệ công chúng
d)
d. Tất cả các đáp án trên
19.
Marketing trực tiếp là:
a)
a. Phương tiện truyền thông để tổ chức giao tiếp trực tiếp với khách hàng mục tiêu
b)
b. Hình thức quảng cáo trên truyền hình.
c)
c. Cách thức tổ chức hội chợ triển lãm.
d)
d. Phương thức giao tiếp qua mạng xã hội.
20.
Truyền thông marketing là đại diện cho “tiếng nói” của:
a)
a. Khách hàng
b)
b. Sản phẩm
c)
c. Doanh nghiệp
d)
d. Tất cả các đáp án trên
21.
Mục tiêu nào dưới đây thuộc nhóm "thuyết phục" trong truyền thông marketing?
a)
a. Xây dựng nhận thức
b)
b. Điều chỉnh thái độ, hành vi của khách hàng
c)
c. Nhắc nhở khách hàng
d)
d. Cung cấp thông tin về sản phẩm
22.
Mục tiêu nào dưới đây thuộc nhóm "nhắc nhở" trong truyền thông marketing?
a)
a. Thuyết phục khách hàng mua hàng ngay
b)
b. Nhắc khách hàng sản phẩm được bán ở chỗ nào
c)
c. Báo cho khách hàng biết về sản phẩm mới
d)
d. Thay đổi nhận thức về tính chất của sản phẩm
23.
Truyền thông nội bộ là giao tiếp giữa
a)
a. Các tổ chức khác nhau
b)
b. Các cá nhân và tổ chức bên ngoài doanh nghiệp
c)
c. Các thành viên trong cùng một tổ chức
d)
d. Các doanh nghiệp và khách hàng
24.
Mục tiêu của truyền thông bên ngoài bao gồm:
a)
a. Tạo điều kiện hợp tác với các nhóm
b)
b. Truyền tải hình ảnh thuận lợi về doanh nghiệp
c)
c. Quảng cáo sản phẩm của doanh nghiệp
d)
d. Tất cả các đáp án trên
25.
Một xu hướng truyền thông marketing là:
a)
a. Chuyển từ chiến lược sang chiến thuật
b)
b. Mở rộng phối thức truyền thông
c)
c. Giảm quyền lực của nhà bán lẻ
d)
d. Giảm sự chú trọng vào khách hàng
26.
Quyền lực của nhà bán lẻ gia tăng là một trong những xu hướng do:
a)
a. Sự phát triển của hạ tầng công nghệ số
b)
b. Sự giảm hiệu quả của quảng cáo truyền thống
c)
c. Sự thay đổi trong hành vi người tiêu dùng
d)
d. Tất cả các đáp án trên
27.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố khách quan ảnh hưởng đến hiệu quả truyền thông?
a)
a. Cơ cấu tổ chức
b)
b. Chiến lược truyền thông
c)
c. Văn hóa
d)
d. Trình độ và năng lực của đội ngũ truyền thông
28.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố chủ quan ảnh hưởng đến hiệu quả truyền thông?
a)
a. Văn hóa
b)
b. Rào cản truyền thông
c)
c. Trình độ và kỹ năng của nhân viên truyền thông
d)
d. Bối cảnh xã hội
29.
Quá trình truyền thông marketing giải đáp câu hỏi:
a)
a. Ai?
b)
b. Nói gì?
c)
c. Trong kênh nào?
d)
d. Tất cả các đáp án trên
30.
Trong mô hình truyền thông SMCR của Berlo, "S" đại diện cho:
a)
a. Sender (Người gửi)
b)
b. Sound (Âm thanh)
c)
c. System (Hệ thống)
d)
d. Source (Nguồn)
31.
Trong mô hình truyền thông SMCR của Berlo, "R" đại diện cho:
a)
a. Response (Phản hồi)
b)
b. Receiver (Người nhận)
c)
c. Recognition (Nhận diện)
d)
d. Reaction (Phản ứng)
32.
Một yếu tố làm gián đoạn quá trình truyền thông là
a)
a. Mất mát hoặc biến dạng thông điệp
b)
b. Đáp ứng của người nhận
c)
c. Mã hóa thông điệp
d)
d. Lựa chọn kênh truyền thông
33.
Yếu tố nào dưới đây là yếu tố đầu tiên trong quá trình truyền thông của Kotler?
a)
a. Giải mã
b)
b. Mã hóa
c)
c. Người gửi
d)
d. Phản hồi
34.
Yếu tố nào dưới đây là yếu tố cuối cùng trong quá trình truyền thông của Kotler?
a)
a. Người nhận
b)
b. Thông điệp
c)
c. Đáp ứng
d)
d. Nhiễu
35.
Quảng cáo (advertising) là:
a)
a. Hình thức giới thiệu gián tiếp và khuếch trương các ý tưởng, sản phẩm hoặc dịch vụ
b)
b. Hình thức giao tiếp trực tiếp với khách hàng nhằm mục đích bán hàng.
c)
c. Chương trình thiết kế nhằm đề cao hình ảnh doanh nghiệp
d)
d. Hình thức sử dụng thư tín để thông tin cho khách hàng.
36.
Quan hệ công chúng và tuyên truyền (public relation and publicity) bao gồm:
a)
a. Chương trình thiết kế nhằm đề cao hình ảnh doanh nghiệp
b)
b. Hình thức giao tiếp trực tiếp với khách hàng nhằm mục đích bán hàng.
c)
c. Hình thức giới thiệu gián tiếp và khuếch trương các sản phẩm.
d)
d. Hình thức sử dụng thư tín để thông tin cho khách hàng.
37.
Hành trình khách hàng (Customer Journey) là
a)
a. Quá trình khách hàng tìm hiểu về sản phẩm
b)
b. Tổng hợp tất cả các trải nghiệm và tương tác của khách hàng với thương hiệu.
c)
c. Quá trình khách hàng ra quyết định mua sản phẩm.
d)
d. Tổng hợp tất cả các quảng cáo mà khách hàng tiếp xúc
38.
Yếu tố then chốt quyết định hiệu quả hệ thống truyền thông bao gồm:
a)
a. Người gửi xác định rõ mong muốn phản ứng đáp lại từ phía công chúng
b)
b. Thiết kế thông điệp phải là những tín hiệu quen thuộc đối với người nhận
c)
c. Lựa chọn những phương tiện truyền thông thích hợp.
d)
d. Tất cả các đáp án trên.
39.
Khả năng tiếp nhận và ghi nhớ thông điệp bị ảnh hưởng bởi:
a)
a. Sự chú ý có chọn lọc
b)
b. Sự bóp méo có chọn lọc
c)
c. Sự ghi nhớ có chọn lọc
d)
d. Tất cả các đáp án trên.
40.
Chiến lược kéo chủ yếu tác động đến đối tượng nào?
a)
a. Trung gian
b)
b. Nhà cung cấp
c)
c. Người tiêu dùng
d)
d. Nhà phân phối
41.
Cơ chế tác động của chiến lược kéo là gì?
a)
a. Tăng cường hoạt động bán hàng
b)
b. Tác động lên lượng cung
c)
c. Tác động lên lượng cầu của người tiêu dùng
d)
d. Tăng giá trị sản phẩm
42.
Công cụ truyền thông chính trong chiến lược kéo bao gồm gì?
a)
a. Trade promotion
b)
b. Personal selling
c)
c. Consumer advertising và sale promotion
d)
d. Public relations
43.
Chiến lược đẩy chủ yếu tác động đến đối tượng nào
a)
a. Người tiêu dùng
b)
b. Nhà cung cấp
c)
c. Trung gian
d)
d. Người sản xuất
44.
Cơ chế tác động của chiến lược đẩy là gì?
a)
a. Tác động lên lượng cầu
b)
b. Tăng cường quảng cáo
c)
c. Tác động lên lượng cung của thị trường bán buôn/bán lẻ
d)
d. Tăng giá trị sản phẩm
45.
Công cụ truyền thông chính trong chiến lược đẩy bao gồm gì?
a)
a. Consumer advertising
b)
b. Trade promotion và personal selling
c)
c. Direct marketing
d)
d. Public relations
46.
Chiến lược kéo - đẩy tác động đến đối tượng nào?
a)
a. Người tiêu dùng
b)
b. Trung gian
c)
c. Cả trung gian và người tiêu dùng
d)
d. Nhà sản xuất
47.
Cơ chế tác động của chiến lược kéo - đẩy là gì?
a)
a. Tác động lên lượng cung hàng hóa ra thị trường
b)
b. Tác động lên lượng cầu người tiêu dùng
c)
c. Tác động lên cả lượng cung và lượng cầu
d)
d. Tăng cường hoạt động bán hàng
48.
Vai trò của việc xác định đối tượng mục tiêu chính là gì?
a)
a. Tiết kiệm chi phí
b)
b. Tăng tỷ lệ chuyển đổi
c)
c. Tiếp cận đúng khách hàng mong muốn
d)
d. Tất cả các đáp án trên
49.
Đối tượng mục tiêu có đặc điểm gì?
a)
a. Nhóm người online hoặc hiện hữu ngoài đời thực
b)
b. Người có thói quen và hành vi mua hàng cụ thể
c)
c. Người có khả năng chi trả
d)
d. Tất cả các đáp án trên
50.
Mục tiêu truyền thông cần đảm bảo tiêu chí nào?
a)
a. SMART
b)
b. ABCD
c)
c. PEST
d)
d. SWOT
51.
Một trong những mục tiêu truyền thông thường thiết lập theo mô hình truyền thông là gì?
a)
a. Mức độ nhận biết sản phẩm/thương hiệu
b)
b. Tăng doanh số bán hàng
c)
c. Giảm chi phí quảng cáo
d)
d. Tăng số lượng sản phẩm
52.
Customer Insight có thể được tìm kiếm thông qua phương pháp nào?
a)
a. Phỏng vấn và quan sát
b)
b. Thử nghiệm sản phẩm
c)
c. Quảng cáo trực tuyến
d)
d. Xây dựng website
53.
Mô hình nào được sử dụng để thấu hiểu về ngành hàng, thương hiệu và khách hàng?
a)
a. 4P
b)
b. 3C
c)
c. SWOT
d)
d. PEST
54.
Big idea là gì?
a)
a. Một kế hoạch quảng cáo chi tiết
b)
b. Một ý tưởng chủ đạo ngắn gọn, súc tích liên quan đến khách hàng
c)
c. Một chương trình khuyến mãi đặc biệt
d)
d. Một chiến lược giá cả
55.
Big idea cần phải thể hiện được gì?
a)
a. Vai trò của thương hiệu
b)
b. Giá trị sản phẩm
c)
c. Đặc điểm sản phẩm
d)
d. Chiến lược bán hàng
56.
Một mục tiêu có thể được đo bằng nhiều gì?
a)
a. Chỉ tiêu
b)
b. Ngân sách
c)
c. Kênh truyền thông
d)
d. Công cụ truyền thông
57.
Bản kế hoạch chi tiết cần trả lời được câu hỏi nào?
a)
a. Thời gian, chi phí, ngân sách dành cho từng giai đoạn là bao nhiêu
b)
b. Các công cụ truyền thông
c)
c. Các kênh/phương tiện truyền thông
d)
d. Tất cả các đáp án trên
58.
Việc đánh giá hiệu quả truyền thông giúp doanh nghiệp gì?
a)
a. Tiết kiệm chi phí
b)
b. Gia tăng hiệu quả truyền thông
c)
c. Cả hai đáp án trên
d)
d. Tăng giá trị sản phẩm
59.
Một mô hình hành vi và phản ứng đáp lại trong truyền thông là gì?
a)
a. SWOT
b)
b. AIDA
c)
c. PEST
d)
d. 4P
60.
Mô hình nào là mô hình marketing số?
a)
a. 4P
b)
b. SWOT
c)
c. AISAS
d)
d. PEST
61.
Mô hình AIDA gồm những giai đoạn nào?
a)
a. Nhận thức, cảm xúc, hành động
b)
b. Nhận thức, đánh giá, hành động
c)
c. Nhận thức, sở thích, hành động
d)
d. Nhận thức, đánh giá, sở thích
62.
Tiêu chí đánh giá một Big Idea cần có gì?
a)
a. Ngắn gọn, đơn giản, dễ nhớ
b)
b. Độc đáo, có thể sở hữu được
c)
c. Có sức hút, có khả năng lan tỏa tự nhiên
d)
d. Tất cả các đáp án trên
63.
Mục tiêu truyền thông cần đảm bảo tiêu chí SMART. Trong đó, "T" đại diện cho gì?
a)
a. Time-focused
b)
b. True
c)
c. Targeted
d)
d. Trusted
64.
Các công cụ truyền thông trong chiến lược đẩy bao gồm gì?
a)
a. Consumer advertising
b)
b. Personal selling
c)
c. Sale promotion
d)
d. Tất cả các đáp án trên
65.
Customer Insight thường được xác định thông qua việc thấu hiểu điều gì của khách hàng?
a)
a. Kỳ vọng và mong đợi
b)
b. Nhu cầu về giá cả
c)
c. Sở thích về màu sắc sản phẩm
d)
d. Hành vi mua sắm hàng ngày
66.
Mục tiêu của việc xác định đối tượng mục tiêu chính bao gồm gì?
a)
a. Tiết kiệm chi phí
b)
b. Tăng tỷ lệ chuyển đổi
c)
c. Tiếp cận đúng khách hàng mong muốn
d)
d. Tất cả các đáp án trên
67.
Chiến lược kéo - đẩy tác động lên gì?
a)
a. Lượng cung hàng hóa ra thị trường
b)
b. Lượng cầu người tiêu dùng
c)
c. Cả lượng cung và lượng cầu
d)
d. Tăng cường hoạt động bán hàng
68.
Một trong những tiêu chí để đánh giá Customer Insight là gì?
a)
a. Ngắn gọn, rõ ràng, dễ hiểu
b)
b. Liên quan mật thiết đến ngành hàng và doanh nghiệp
c)
c. Mang đến một góc nhìn mới mẻ
d)
d. Tất cả các đáp án trên
69.
Theo nghĩa rộng, Truyền thông Marketing Tích hợp (IMC) là gì?
a)
a. Quá trình quản lý quan hệ khách hàng
b)
b. Tạo ra hình ảnh nhất quán và thống nhất về doanh nghiệp
c)
c. Sử dụng các phương thức truyền thông khác nhau
d)
d. Quản lý chiến lược truyền thông
70.
Theo nghĩa hẹp, IMC nhằm mục tiêu gì?
a)
a. Tăng cường mối quan hệ khách hàng
b)
b. Tạo ra giá trị thương hiệu
c)
c. Đánh giá vai trò chiến lược truyền thông
d)
d. Xây dựng kế hoạch truyền thông chi tiết
71.
Khái niệm truyền thông marketing "thế hệ mới" theo Duncan & Moriarty là gì?
a)
a. Quá trình tạo ra giá trị thương hiệu
b)
b. Quá trình phối hợp đa chức năng để tạo ra và nuôi dưỡng các mối quan hệ
c)
c. Quá trình kiểm soát và gây ảnh hưởng
d)
d. Quá trình thu thập dữ liệu và đối thoại
72.
Trong mô hình marketing dựa trên truyền thông, mục tiêu của IMC là gì?
a)
a. Quản lý chiến lược
b)
b. Tạo ra giá trị thương hiệu
c)
c. Nuôi dưỡng các mối quan hệ có lợi
d)
d. Thu thập dữ liệu và đối thoại
73.
Khái niệm tích hợp trong truyền thông marketing tích hợp là gì?
a)
a. Kết hợp các yếu tố riêng rẽ
b)
b. Định hướng chiến lược
c)
c. Sử dụng các công cụ truyền thông
d)
d. Đánh giá hiệu quả chiến lược
74.
Logic của sự tích hợp trong truyền thông marketing tích hợp là gì?
a)
a. Hiệu quả hơn so với các hoạt động độc lập
b)
b. Định hướng chiến lược
c)
c. Tăng cường mối quan hệ khách hàng
d)
d. Đánh giá vai trò chiến lược
75.
Tính thực tế của sự tích hợp trong truyền thông marketing là gì?
a)
a. Doanh nghiệp cần xem xét mức độ đa dạng của các công cụ truyền thông
b)
b. Kết hợp các yếu tố riêng rẽ
c)
c. Tạo ra giá trị thương hiệu
d)
d. Thu thập dữ liệu và đối thoại
76.
Tích hợp hiệu quả trong truyền thông marketing bắt đầu bằng việc gì?
a)
a. Đánh giá hiệu quả chiến lược
b)
b. Phối hợp tốt giữa các bộ phận
c)
c. Tạo ra giá trị thương hiệu
d)
d. Thu thập dữ liệu và đối thoại
77.
Mục tiêu của mô hình truyền thông marketing tích hợp là gì?
a)
a. Tạo ra hình ảnh nhất quán và thống nhất
b)
b. Định hướng chiến lược
c)
c. Sử dụng các công cụ truyền thông
d)
d. Đánh giá hiệu quả chiến lược
78.
Theo nghĩa hẹp, IMC bao gồm các phương thức truyền thông nào?
a)
a. Quảng cáo, marketing trực tiếp, khuyến mãi bán và quan hệ công chúng
b)
b. Đánh giá vai trò chiến lược truyền thông
c)
c. Kết hợp các yếu tố riêng rẽ
d)
d. Tăng cường mối quan hệ khách hàng
79.
Truyền thông marketing số là gì?
a)
A. Quá trình quảng bá sản phẩm trực tiếp đến khách hàng tại cửa hàng
b)
B. Chuyển tải các thông điệp truyền thông đến khách hàng thông qua các kênh phương tiện số.
c)
C. Tổ chức sự kiện để quảng bá sản phẩm.
d)
D. Gửi thư trực tiếp đến khách hàng.
80.
SEO là viết tắt của cụm từ nào?
a)
A. Search Engine Optimization
b)
B. Social Engine Optimization
c)
C. Search Email Optimization
d)
D. Social Email Optimization
81.
Mục đích của truyền thông marketing số không bao gồm:
a)
A. Tạo dựng nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ thông qua kênh số
b)
B. Xây dựng sự nhận biết thương hiệu
c)
C. Giảm giá sản phẩm
d)
D. Thúc đẩy bán hàng
82.
Một trong những mục tiêu của truyền thông marketing số là:
a)
A. Cung cấp thông tin
b)
B. Tăng giá sản phẩm
c)
C. Giảm chi phí sản xuất
d)
D. Tăng số lượng nhân viên
83.
Bước đầu tiên trong việc xây dựng chiến lược truyền thông marketing số là:
a)
A. Xác định đối tượng nhận tin mục tiêu
b)
B. Xây dựng thông điệp truyền thông
c)
C. Triển khai chiến lược
d)
D. Đo lường hiệu quả
84.
Nội dung của kế hoạch truyền thông marketing số không bao gồm
a)
A. Đối tượng mục tiêu
b)
B. Thông điệp
c)
C. Mục tiêu truyền thông
d)
D. Thiết kế sản phẩm
85.
Mô hình thứ bậc phản ứng trong truyền thông marketing số bao gồm:
a)
A. 4A
b)
B. 5A
c)
C. AISAS
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
86.
Giai đoạn "Top" của phễu nội dung tập trung vào:
a)
A. Nhận thức về thương hiệu và lưu lượng truy cập trang web
b)
B. Đánh giá trực tuyến các đối tượng nhận tin mục tiêu
c)
C. Chuyển đổi sang dịch vụ hoặc sản phẩm phải trả tiền
d)
D. Tạo nội dung được cá nhân hóa
87.
SEO và SEM là:
a)
A. Công cụ của truyền thông số
b)
B. Kế hoạch marketing truyền thống
c)
C. Phương pháp bán hàng trực tiếp
d)
D. Công cụ quản lý nhân sự
88.
Yếu tố không thuộc mục đích của truyền thông marketing số là:
a)
A. Tác động uốn nắn nhận thức
b)
B. So sánh với đối thủ cạnh tranh
c)
C. Xây dựng thương hiệu
d)
D. Tăng cường sản xuất
89.
Truyền thông marketing qua email là gì?
a)
A. Sử dụng email để truyền thông về sản phẩm dịch vụ
b)
B. Sử dụng thư tay để gửi thông điệp
c)
C. Quảng cáo trên truyền hình
d)
D. Tạo sự kiện tại cửa hàng
90.
Email có tỷ lệ chuyển đổi cao hơn so với:
a)
A. Truyền thông xã hội
b)
B. Marketing qua điện thoại
c)
C. Quảng cáo trên tạp chí
d)
D. Bán hàng trực tiếp
91.
Khảo sát cho thấy bao nhiêu phần trăm người từ 20 đến 30 tuổi thích được liên hệ qua email?
a)
A. 73%
b)
B. 59%
c)
C. 85%
d)
D. 46%
92.
Một trong những vấn đề chủ ý trong truyền thông marketing qua email là:
a)
A. Xây dựng cơ sở dữ liệu email có chất lượng
b)
B. Giảm giá sản phẩm liên tục
c)
C. Tạo chương trình khuyến mãi hàng tuần
d)
D. Mở rộng quy mô sản xuất
93.
Cá nhân hóa email bao gồm
a)
A. Cá nhân hóa tiêu đề email
b)
B. Cá nhân hóa nội dung email
c)
C. Cả hai đáp án trên
d)
D. Không đáp án nào đúng
94.
Email cá nhân hóa có tỷ lệ giao dịch cao hơn bao nhiêu lần so với không cá nhân hóa?
a)
A. 6 lần
b)
B. 3 lần
c)
C. 2 lần
d)
D. 4 lần
95.
Email của khách hàng cần được kích hoạt trong thời gian tối đa bao lâu để duy trì sự ghi nhớ?
a)
A. 3 tháng
b)
B. 6 tháng
c)
C. 9 tháng
d)
D. 12 tháng
96.
Để tăng tỷ lệ phản hồi email, cần:
a)
A. Sử dụng dữ liệu email sạch
b)
B. Gửi email hàng ngày
c)
C. Giảm giá sản phẩm thường xuyên
d)
D. Tăng cường quảng cáo trên TV
97.
Tỷ lệ người nhận email tìm kiếm chương trình giảm giá là:
a)
A. 85%
b)
B. 73%
c)
C. 46%
d)
D. 59%
98.
Tỷ lệ người nhận email tìm kiếm thông tin sản phẩm là:
a)
A. 46%
b)
B. 85%
c)
C. 59%
d)
D. 73%
99.
SEM là viết tắt của:
a)
A. Search Engine Marketing
b)
B. Social Engine Marketing
c)
C. Search Email Marketing
d)
D. Social Email Marketing
100.
SEO là phương pháp nhằm:
a)
A. Nâng cao thứ hạng của website trong các trang kết quả tìm kiếm miễn phí
b)
B. Tạo quảng cáo trên truyền hình
c)
C. Tăng cường nhân sự bán hàng
d)
D. Giảm giá sản phẩm
101.
PSA trong SEM nghĩa là:
a)
A. Paid Search Advertising
b)
B. Paid Social Advertising
c)
C. Public Search Advertising
d)
D. Private Search Advertising
102.
Bước đầu tiên trong tiến trình marketing qua công cụ tìm kiếm là:
a)
A. Xác định mục tiêu của SEM
b)
B. Tạo liên kết đến trang web
c)
C. Tối ưu hóa trang web
d)
D. Đo lường hiệu quả
103.
Để tối ưu hóa trang web, cần chú ý đến:
a)
A. Phong cách từ khóa
b)
B. Giảm giá sản phẩm
c)
C. Tăng cường quảng cáo trên TV
d)
D. Mở rộng quy mô sản xuất
104.
Liên kết ngoài là:
a)
A. Liên kết từ các trang khác đến trang web của bạn
b)
B. Liên kết từ trang web của bạn đến các trang khác
c)
C. Liên kết nội bộ
d)
D. Liên kết đến email
105.
Một yếu tố không quan trọng trong marketing qua công cụ tìm kiếm là:
a)
A. Tạo nhiều liên kết chỉ đến website của bạn
b)
B. Nội dung trên website là độc quyền
c)
C. Độ tin cậy của website
d)
D. Tăng số lượng nhân viên
106.
Mobile marketing là:
a)
A. Chiến lược marketing kỹ thuật số đa kênh nhập tiếp cận đối tượng mục tiêu trên thiết bị di động
b)
B. Quảng cáo trên tạp chí
c)
C. Bán hàng trực tiếp
d)
D. Tổ chức sự kiện tại cửa hàng
107.
Vai trò của mobile marketing bao gồm:
a)
A. Đáp ứng được nhu cầu khách hàng mọi lúc mọi nơi
b)
B. Giảm giá sản phẩm
c)
C. Tăng cường nhân sự bán hàng
d)
D. Tăng cường sản xuất
108.
Một hình thức mobile marketing là:
a)
A. Marketing điểm cận
b)
B. Quảng cáo trên tạp chí
c)
C. Bán hàng trực tiếp
d)
D. Tổ chức sự kiện
109.
Trong truyền thông marketing số, bước đầu tiên trong việc xây dựng chiến lược là gì?
a)
A. Xác định đối tượng nhận tin mục tiêu
b)
B. Xác định mục tiêu truyền thông marketing
c)
C. Xây dựng thông điệp truyền thông trong marketing
d)
D. Triển khai chiến lược/ kế hoạch và phương thức tiếp cận
110.
Giai đoạn nào của phễu nội dung tập trung vào việc thu hút sự chú ý thông qua tìm kiếm và nghiên cứu?
a)
A. Top
b)
B. Middle
c)
C. Bottom
d)
D. AISAS
111.
Để tăng tỷ lệ mở email marketing, bạn nên làm gì?
a)
A. Cá nhân hóa tiêu đề email
b)
B. Gửi nhiều email hơn
c)
C. Sử dụng các từ khóa phổ biến trong tiêu đề
d)
D. Gửi email vào thời điểm người nhận trực tuyến nhiều nhất
112.
Trong SEM, PSA là viết tắt của gì?
a)
A. Paid Search Advertising
b)
B. Personalized Search Algorithm
c)
C. Promotional Social Advertising
d)
D. Public Search Analysis
113.
Một trong những cách quảng cáo hiệu quả trên điện thoại di động là gì?
a)
A. Tin nhắn văn bản
b)
B. Đăng bài trên blog
c)
C. Quảng cáo trên truyền hình
d)
D. Tạo biểu ngữ quảng cáo
114.
Mạng xã hội là dịch vụ nào sau đây?
a)
A. Kết nối các thành viên có cùng sở thích trên internet
b)
B. Trò chơi trực tuyến
c)
C. Dịch vụ thư điện tử
d)
D. Mạng nội bộ của một công ty
115.
Đặc điểm nào sau đây không phải là một đặc điểm của mạng xã hội?
a)
A. Độ tương tác cao
b)
B. Khả năng lan tỏa thông tin nhanh chóng
c)
C. Khả năng thu thập thông tin thị trường chính xác
d)
D. Độ tin cậy cao của thông tin được chia sẻ
116.
Loại hình nào của mạng xã hội tập trung vào việc chia sẻ thông tin theo hình thức bình luận và đánh giá?
a)
A. Social news
b)
B. Social sharing
c)
C. Social networks
d)
D. Social bookmarking
117.
Để cải thiện tỷ lệ chuyển đổi từ quảng cáo trên mạng xã hội, bạn nên làm gì?
a)
A. Tối ưu hóa nội dung quảng cáo và liên kết dẫn đến trang đích phù hợp hơn với mục tiêu chuyển đổi
b)
B. Tăng số lượng quảng cáo được đăng
c)
C. Chỉ đăng quảng cáo trên một mạng xã hội duy nhất
d)
D. Giảm chi phí quảng cáo
118.
Marketing điểm cận là hoạt động marketing tác động đến khách hàng thông qua hệ thống gì?
a)
A. Dây cục bộ tại một địa điểm cụ thể
b)
B. Quảng cáo trên mạng xã hội
c)
C. Email
d)
D. Tin nhắn văn bản
119.
Hội chợ và triển lãm quốc tế là hoạt động xúc tiến thương mại nhằm mục đích gì?
a)
A. Quảng bá chính trị và văn hóa
b)
B. Tăng cường thương mại quốc tế
c)
C. Tìm kiếm cơ hội hợp đồng mua bán
d)
D. Khuyến khích mua sắm đối với hàng hoá phi thương mại
120.
Quy trình tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế bao gồm các bước nào sau đây?
a)
A. Xác định mục tiêu, nghiên cứu đối tượng, lập kế hoạch, đánh giá kết quả
b)
B. Chuẩn bị sản phẩm, đăng ký tham gia, triển bày hàng hóa, thu hút khách tham quan
c)
C. Tiếp cận khách hàng, giới thiệu sản phẩm, thảo luận hợp đồng, ký hợp đồng
d)
D. Tổ chức sự kiện, quảng cáo trên phương tiện truyền thông, chia sẻ trên mạng xã hội, tạo ấn tượng với khách hàng
121.
Trong các hình thức trưng bày hàng hóa, dịch vụ, "Showroom" là gì?
a)
A. Trung tâm thương mại
b)
B. Phòng trưng bày tại cửa hàng
c)
C. Phòng trưng bày trong triển lãm quốc tế
d)
D. Website trưng bày sản phẩm trực tuyến
122.
Để tận dụng tốt điểm tham chiếu trong trưng bày hàng hóa, cần làm gì?
a)
A. Sắp xếp hàng hóa theo độ cao không đồng đều
b)
B. Trưng bày hàng hóa theo nhóm sản phẩm
c)
C. Đặt các sản phẩm đắt tiền ở cuối kệ
d)
D. Trưng bày hàng hóa theo dạng kim tự tháp
123.
Marketing trực tiếp là gì?
a)
A. Sự tương tác giữa doanh nghiệp và khách hàng qua Internet
b)
B. Hệ thống các hoạt động để tạo mối quan hệ giữa doanh nghiệp và khách hàng thông qua các kênh gián tiếp
c)
C. Các hoạt động truyền thông qua các phương tiện truyền thống như truyền hình, radio
d)
D. Tương tác trực tiếp giữa doanh nghiệp và khách hàng thông qua việc gặp gỡ, giao tiếp trực tiếp
124.
Xây dựng cơ sở dữ liệu trong marketing trực tiếp có ý nghĩa gì?
a)
A. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội
b)
B. Tăng cường việc quảng bá trên phương tiện truyền thông
c)
C. Xây dựng cơ sở để gửi email tiếp thị
d)
D. Cung cấp thông tin về khách hàng để tăng tương tác trực tiếp
125.
Phương tiện kênh thực hiện marketing trực tiếp có thể bao gồm:
a)
A. Email marketing
b)
B. Quảng cáo trên truyền hình
c)
C. Gửi thư trực tiếp
d)
D. Tất cả các phương tiện trên
126.
Bán hàng cá nhân là hoạt động gì?
a)
A. Quảng cáo sản phẩm qua các kênh truyền thông đại chúng
b)
B. Tương tác trực tiếp giữa nhân viên bán hàng và khách hàng
c)
C. Xây dựng quan hệ với khách hàng qua email
d)
D. Bán hàng trên các website thương mại điện tử
127.
Quản lý lực lượng bán hàng cá nhân bao gồm các hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tuyển dụng và đào tạo
b)
B. Đặt hàng và vận chuyển hàng hoá
c)
C. Thiết kế quảng cáo
d)
D. Tạo cơ sở dữ liệu khách hàng
128.
Hướng xúc tiến bán hàng trực tiếp "Hướng vào trung gian" nhằm mục đích gì?
a)
A. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao dịch qua các kênh trung gian
c)
C. Quảng bá thương hiệu thông qua mạng xã hội
d)
D. Xây dựng mối quan hệ dài hạn với khách hàng tiềm năng
129.
Trong marketing trực tiếp, việc đo lường hiệu quả và điều chỉnh chiến lược dựa vào điều gì?
a)
A. Lợi nhuận thu được từ các chiến dịch tiếp thị
b)
B. Số lượng email được gửi đi
c)
C. Tương tác của khách hàng trên mạng xã hội
d)
D. So sánh kết quả với mục tiêu đề ra và từ đó điều chỉnh chiến lược
130.
Bán hàng cá nhân không phải là:
a)
A. Quá trình tìm hiểu nhu cầu của khách hàng
b)
B. Tiếp cận khách hàng tiềm năng
c)
C. Tạo mối quan hệ trực tiếp với khách hàng
d)
D. Quảng cáo sản phẩm qua các phương tiện truyền thông đại chúng
131.
Mục tiêu của việc xây dựng cơ sở dữ liệu trong marketing trực tiếp là gì?
a)
A. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội
b)
B. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
c)
C. Cung cấp thông tin về khách hàng để tăng tương tác trực tiếp
d)
D. Xây dựng quan hệ với khách hàng qua email
132.
Marketing trực tiếp được chia thành bao nhiêu nhóm công cụ chính?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
133.
Trong trưng bày hàng hóa, việc sắp xếp sản phẩm theo nhóm nhằm mục đích gì?
a)
A. Tạo ra cảm giác mới mẻ cho khách hàng
b)
B. Tiết kiệm thời gian khi chọn lựa phối đồ
c)
C. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
d)
D. Tăng hiệu quả quảng cáo trên mạng xã hội
134.
Trong bán hàng cá nhân, việc đào tạo nhân viên bán hàng nhằm mục đích gì?
a)
A. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
b)
B. Nâng cao hiểu biết về sản phẩm
c)
C. Xây dựng quan hệ với khách hàng qua email
d)
D. Quảng cáo sản phẩm qua các phương tiện truyền thông đại chúng
135.
Mục tiêu của hướng xúc tiến bán hàng trực tiếp "Hướng vào người hướng dẫn dư luận tiêu dùng" là gì?
a)
A. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao dịch qua các kênh trung gian
c)
C. Tạo ra hoạt động quảng bá thông qua truyền thông đại chúng
d)
D. Mở rộng lượng cầu thông qua những người ảnh hưởng
136.
Đối với việc sắp xếp sản phẩm theo nhóm trong trưng bày hàng hóa, mục đích chính là gì?
a)
A. Tạo ra cảm giác mới mẻ cho khách hàng
b)
B. Tiết kiệm thời gian khi chọn lựa phối đồ
c)
C. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
d)
D. Tăng hiệu quả quảng cáo trên mạng xã hội
137.
Mục tiêu chính của marketing trực tiếp là gì?
a)
A. Quảng cáo sản phẩm qua các phương tiện truyền thông đại chúng
b)
B. Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng
c)
C. Tạo ra hoạt động quảng bá thông qua truyền thông đại chúng
d)
D. Mở rộng lượng cầu thông qua những người ảnh hưởng
138.
Trong việc xây dựng chiến dịch marketing trực tiếp, việc điều chỉnh chiến lược dựa trên điều gì?
a)
A. So sánh kết quả đạt được với mục tiêu đề ra
b)
B. Số lượng email được gửi đi
c)
C. Lợi nhuận thu được từ các chiến dịch tiếp thị
d)
D. Tương tác của khách hàng trên mạng xã hội
139.
Quảng cáo được định nghĩa là gì theo Philip Kotler?
a)
a) Sự hiện diện trực tiếp của hàng hóa
b)
b) Sự hiện diện không trực tiếp của hàng hóa
c)
c) Sự truyền thông tự do
d)
d) Sự tương tác xã hội
140.
Theo Hiệp hội Marketing Mỹ, quảng cáo là gì?
a)
a) Sự hiện diện trực tiếp của hàng hóa
b)
b) Sự hiện diện không trực tiếp của hàng hóa
c)
c) Sự truyền thông tự do
d)
d) Sự tương tác xã hội
141.
Mục đích chính của quảng cáo là gì?
a)
a) Tạo ra sự đồng thuận
b)
b) Tạo ra sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh
c)
c) Tạo ra sự hiểu biết
d)
d) Tạo ra sự không thích nghi
142.
Phân loại quảng cáo dựa trên mục đích không bao gồm?
a)
a) Quảng cáo thông báo
b)
b) Quảng cáo hướng dẫn
c)
c) Quảng cáo so sánh
d)
d) Quảng cáo tiếp thị
143.
Quảng cáo hàng hóa là loại quảng cáo nào?
a)
a) Quảng cáo thông báo
b)
b) Quảng cáo tiếp thị
c)
c) Quảng cáo thuyết phục
d)
d) Quảng cáo nhắc nhở
144.
Mục đích nào không phải là một trong các mục đích của PR?
a)
a) Tăng doanh số bán
b)
b) Xây dựng hình ảnh và uy tín cho tổ chức
c)
c) Bảo vệ danh tiếng và mối quan hệ
d)
d) Khuyến khích và tạo động lực cho nhân viên
145.
PR được định nghĩa như thế nào theo Tổ chức Nghiên cứu và Đào tạo PR Mỹ?
a)
a) Một công cụ tiếp thị
b)
b) Một chức năng quản lý giúp thiết lập và duy trì các kênh truyền thông
c)
c) Một hình thức quảng cáo
d)
d) Một chiến lược kinh doanh
146.
Theo Denny Grisword, quan hệ công chúng là gì?
a)
a) Một công cụ tiếp thị
b)
b) Một chức năng quản trị, phân tích những xu hướng trong công chúng
c)
c) Một hình thức quảng cáo
d)
d) Một chiến lược kinh doanh
147.
Trong PR, điều gì được hiểu là "cùng có lợi"?
a)
a) Mục tiêu của công chúng
b)
b) Mục tiêu của tổ chức
c)
c) Cả hai bên đều đạt được mục tiêu của mình
d)
d) Sự hiểu biết của công chúng
148.
Phân loại nào không thuộc vào các công cụ PR?
a)
a) Tin tức
b)
b) Sự kiện
c)
c) Quảng cáo truyền hình
d)
d) Hội nghị hội thảo
149.
Quy trình PR bao gồm bao nhiêu bước?
a)
a) 4
b)
b) 5
c)
c) 6
d)
d) 7
150.
Mục đích của việc đánh giá hiệu quả quảng cáo là gì?
a)
a) So sánh doanh số trước và sau thời gian quảng cáo
b)
b) Đánh giá thái độ công chúng
c)
c) Xác định chính sách và chương trình liên quan đến lợi ích công cộng
d)
d) Thúc đẩy tích cực hình ảnh tổ chức
151.
Trong phương tiện quảng cáo, cái nào không phải là một chỉ tiêu đánh giá?
a)
a) Sự tương tác với phương tiện quảng cáo
b)
b) Tần số quảng cáo
c)
c) Kích thước quảng cáo
d)
d) Mức độ yêu thích của quảng cáo
152.
PR có thể giúp gì trong việc quản lý tài trợ?
a)
a) Tạo ra các chính sách tài trợ
b)
b) Xây dựng mối quan hệ với các nhà tài trợ
c)
c) Quảng cáo cho các nhà tài trợ
d)
d) Đánh giá hiệu quả của các nhà tài trợ
153.
Mục tiêu của PR không bao gồm điều gì sau đây?
a)
a) Đánh giá thái độ công chúng
b)
b) Xác định chính sách và chương trình liên quan đến lợi ích công cộng
c)
c) Thúc đẩy tích cực hình ảnh tổ chức
d)
d) Tăng doanh số bán
154.
Trong quá trình xây dựng chương trình quảng cáo, bước nào đặc biệt quan trọng để đảm bảo tính chân thực của thông tin?
a)
a) Lựa chọn thời gian quảng cáo
b)
b) Soạn thảo nội dung quảng cáo
c)
c) Lựa chọn phương tiện quảng cáo
d)
d) Xác định mục đích quảng cáo
155.
Điều gì không phải là một trong nhược điểm của PR?
a)
a) Không có sự thống nhất liên kết về mặt thông điệp
b)
b) Khó kiểm soát các phương tiện truyền thông
c)
c) Khó đo lường mức độ hiệu quả
d)
d) Dễ kiểm soát mọi thông điệp truyền tải
156.
Trong PR, 6C được hiểu là gì?
a)
a) Công cụ, Cách thức, Cảm xúc, Cống hiến, Cơ sở, Chất lượng
b)
b) Uy tín, Phạm vi phân phối, Nội dung, Rõ ràng, Lựa chọn phương tiện, Khả năng tiếp nhận và hiểu thông điệp
c)
c) Chính xác, Công bằng, Chân thực, Chủ quan, Chất lượng, Có ý nghĩa
d)
d) Công cụ, Chính sách, Chuyên môn, Chi phí, Cộng đồng, Chất lượng
157.
Mục đích của việc đánh giá hiệu quả quảng cáo là gì?
a)
a) So sánh doanh số trước và sau thời gian quảng cáo
b)
b) Xác định chính sách và chương trình liên quan đến lợi ích công cộng
c)
c) Thúc đẩy tích cực hình ảnh tổ chức
d)
d) Đánh giá thái độ công chúng
158.
Trong PR, điều gì không phải là một trong các mục đích của việc đánh giá tình hình?
a)
a) Xác định chính sách và chương trình liên quan đến lợi ích công cộng
b)
b) Đánh giá thái độ công chúng
c)
c) Thực hiện chương trình cộng đồng để kiếm được sự hiểu biết và chấp nhận
d)
d) Thúc đẩy tích cực hình ảnh tổ chức
159.
Trong PR, công cụ nào được sử dụng để tạo ra sự hiểu biết và chấp nhận từ phía công chúng?
a)
a) Tin tức
b)
b) Sự kiện
c)
c) Hội nghị hội thảo
d)
d) Bài phát biểu
160.
Mục tiêu của PR không bao gồm điều gì sau đây?
a)
a) Tăng doanh số bán
b)
b) Xác định chính sách và chương trình liên quan đến lợi ích công cộng
c)
c) Thúc đẩy tích cực hình ảnh tổ chức
d)
d) Đánh giá thái độ công chúng
161.
Trong quá trình xây dựng chương trình quảng cáo, bước nào đặc biệt quan trọng để đảm bảo tính chân thực của thông tin?
a)
a) Lựa chọn thời gian quảng cáo
b)
b) Soạn thảo nội dung quảng cáo
c)
c) Lựa chọn phương tiện quảng cáo
d)
d) Xác định mục đích quảng cáo
162.
Trong PR, công cụ nào không thuộc vào các công cụ PR?
a)
a) Tin tức
b)
b) Sự kiện
c)
c) Quảng cáo truyền hình
d)
d) Hội nghị hội thảo
163.
Quy trình PR bao gồm bao nhiêu bước?
a)
a) 4
b)
b) 5
c)
c) 6
d)
d) 7
164.
Phân loại nào không thuộc vào các loại phân loại quảng cáo?
a)
a) Căn cứ mục đích
b)
b) Căn cứ nội dung
c)
c) Căn cứ phạm vi
d)
d) Căn cứ đối tượng tác động
165.
PR có thể giúp gì trong việc quản lý tài trợ?
a)
a) Tạo ra các chính sách tài trợ
b)
b) Xây dựng mối quan hệ với các nhà tài trợ
c)
c) Quảng cáo cho các nhà tài trợ
d)
d) Đánh giá hiệu quả của các nhà tài trợ
166.
Mục đích chính của quảng cáo là gì?
a)
a) Tạo ra sự đồng thuận
b)
b) Tạo ra sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh
c)
c) Tạo ra sự hiểu biết
d)
d) Tạo ra sự không thích nghi
167.
Mục đích chính của PR là gì?
a)
a) Xác định chính sách và chương trình liên quan đến lợi ích công cộng
b)
b) Đánh giá thái độ công chúng
c)
c) Thúc đẩy tích cực hình ảnh tổ chức
d)
d) Tăng doanh số bán
168.
Trong PR, điều gì được hiểu là "cùng có lợi"?
a)
a) Mục tiêu của công chúng
b)
b) Mục tiêu của tổ chức
c)
c) Cả hai bên đều đạt được mục tiêu của mình
d)
d) Sự hiểu biết của công chúng
Reset
