Font size
WorksheetsCâu hỏi về HTML
Total questions: 161
Worksheet time: 1hrs 21mins
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
Hypertext Main Language
Hypertext Markup Language
Hyperlink Markup Language
Hypertext Markdown Language
Khái niệm nào sau đây nói về HTML?
Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản
Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản
Thẻ HTML có phần mở rộng nào sau đây?
.txt
.html
.css
.exe
Thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu đoạn văn bản?
<h1>.
<div>.
<p>.
<body>.
Thẻ <title> thuộc phần nào sau đây của tệp HTML?
<body>.
<div>.
<head>.
<footer>.
Thẻ nào sau đây là thẻ đơn, không có thẻ đóng đi kèm?
<p>.
<h1>.
<br/>.
<body>.
Trong HTML, đoạn mã nào sau đây khai báo tệp HTML và xác định kiểu tài liệu?
<html>.
<!DOCTYPE html>.
<head>.
<meta>.
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng nào sau đây?
!-- chú thích --!
<!-- chú thích -->.
// chú thích
{...chú thích...}
Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào sau đây?
"(", ")".
"{", "}".
"<", ">".
"\", "\".
Thẻ HTML có cấu trúc được viết theo theo cách nào sau đây?
Được viết trong cặp dấu ngoặc vuông [ ]
Được viết trong cặp dấu < >
Bắt đầu bằng dấu gạch chéo /
Phải được viết hoa toàn bộ
Thẻ <body> có chức năng gì sau đây trong tệp HTML?
Chứa các thông tin về tác giả
Chỉ chứa tiêu đề
Chứa nội dung chính của trang web
Chứa cấu hình màu sắc cho trang
Khi tạo một tệp HTML mới, phần tử nào sau đây bắt buộc phải có để trình duyệt hiển thị đúng cấu trúc trang?
<head>.
<html>.
<footer>.
<header>.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa nào sau đây?
Đoạn văn bản
Tiêu đề trang web
Tiêu đề văn bản
Một câu trích dẫn ngắn
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
<br> là thẻ đơn.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang webnhư cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).
Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.
Phần tử <html> là không bắt buộc.
Nếu muốn thêm một đoạn văn bản mới vào trang HTML, bạn cần sử dụng thẻ nào sau đây?
<div>.
<h2>.
<p>.
<span>.
Để tạo một danh sách đánh dấu đầu dòng trong HTML, dùng thẻ nào sau đây?
<p>.
<ul>.
<div>.
<br/>.
Nếu muốn tạo một đoạn văn bản với màu đỏ, bạn cần sử dụng thuộc tính nào sau đây trong thẻ `
`?
font.
link.
lang.
style="color".
Để kiểm tra trực tiếp kết quả khi viết HTML trên trình duyệt, bạn có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?
Mở trong Microsoft Word.
Sử dụng trang soạn thảo HTML trực tuyến như W3Schools.
Chỉnh sửa trong Excel.
Kiểm tra qua Notepad mà không mở trình duyệt.
Sử dụng thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?
<br/>.
<hr/>.
<qr/>.
<dr/>.
Sử dụng đoạn mã nào sau đây để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?
<img src=koala.jpg>.
<pic src="koala.jpg">.
<pic link="koala.jpg">.
<img src="koala.jpg">.
Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là đoạn mã nào sau đây?
<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.
<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.
<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.
<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML cần thực hiện lệnh nào sau đây?
View → Syntax → HTML.
View → H → HTML.
Language → H → HTML.
Language → Syntax → HTML.
Thẻ nào sau đây trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?
<abbr>.
<wbr>.
<bdo>.
<svgt>.
Thuộc tính của thẻ HTML có tác dụng gì sau đây?
Tạo thêm các đoạn văn bản.
Bổ sung thông tin và làm rõ điều khiển của thẻ.
Thêm hình ảnh vào trang web.
Xóa các thành phần trên trang.
Vị trí của thuộc tính trong thẻ HTML nằm ở vị trí nào sau đây?
Ở trong thẻ đóng.
Trong thẻ bắt đầu, sau tên thẻ.
Ở cuối thẻ HTML.
Ngoài thẻ HTML.
Thẻ <h1> dùng để thực hiện việc nào sau đây?
Định dạng tiêu đề chính của văn bản.
Tạo một đoạn văn bản.
Chèn hình ảnh vào trang.
Tạo một đường kẻ ngang.
Thẻ nào sau đây có tác dụng xuống dòng trong HTML?
<hr>.
<br>.
<p>.
<div>.
Để tạo một khối chứa nội dung tùy ý, bạn dùng thẻ nào sau đây?
<div>.
<span>.
<p>.
<section>.
Thẻ <strong> có tác dụng nào sau đây?
Tạo đoạn văn bản nghiêng.
Làm mờ đoạn văn bản
Làm đậm văn bản, đồng thời nhấn mạnh ngữ nghĩa.
Tạo đoạn văn bản gạch chân.
Để tạo tiêu đề ở mức 2 trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào sau đây?
<h1>.
<h2>.
<h3>.
<title>.
Thuộc tính màu trong style có thể đặt bằng cách nào sau đây?
Chỉ đặt bằng các giá trị số.
Chỉ đặt bằng tên màu tiếng Việt.
Đặt bằng tên màu tiếng Anh hoặc hệ RGB
Chỉ đặt bằng tên màu hệ HSL.
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
format
style
design
set
Khi muốn thay đổi phông chữ trong HTML5, thuộc tính nào sau đây được khuyến khích sử dụng?
font
color
style
font-family
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào sau đây?
RBG
CMYK
RGB
RYB
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
<em>.
<u>.
<strong>.
<del>.
Phát biểu nào sau đây đúng?
. Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.
Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style
font-size
font-type
font-family
Khi nào nên sử dụng thẻ <span> thay vì <div>?
Khi cần tạo đoạn văn bản mới.
Khi muốn áp dụng định dạng cho một phần nhỏ trong dòng văn bản.
Khi cần tạo khối chứa toàn bộ trang.
Khi muốn tạo tiêu đề chính.
Điểm khác nhau giữa thẻ <em> với thẻ <i> là điểm nào sau đây?
Thẻ <em> dùng để đậm văn bản.
Thẻ <em> nhấn mạnh ngữ nghĩa của nội dung
Thẻ <i> làm mờ nội dung.
Thẻ <em> tạo đoạn văn bản lớn hơn.
Nếu muốn tạo đoạn văn bản màu đỏ với phông chữ Arial và cỡ chữ 16px, trong thẻ <p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?
<p style="font-size:16; font-family:Arial;">.
<p style="color=red; font=Arial; size=16;">.
<p style="color:red; font-family:Arial; font-size:16px;">.
<p style="font:Arial; color:red; 16px;">.
Để tạo một đường kẻ ngang màu xám dày 2px, thẻ <hr> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?
<hr color="grey" size="2px">.
<hr style="border:2 grey">.
<hr style="border:2px solid grey;">.
<hr style="2px grey">.
Khi cần làm nghiêng và gạch đậm một đoạn văn bản, bạn nên sử dụng thẻ nào sau đây?
<b> và <i>.
<strong> và <em>.
<big> và <u>.
<div> và <p>.
Để căn giữa đoạn văn bản trong HTML, trong thẻ <p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?
<p center>.
<p style="text-align:center;">.
<p align="middle">.
<p style="center">.
Nếu muốn đoạn văn bản nằm trong khối <div> có viền màu xanh dương dày 3px, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
<div border="blue 3px">.
<div style="border:blue solid 3;">.
<div style="border:3px solid blue;">.
<div color="blue" border="3px">.
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào sau đây trong HTML?
<small>.
<downsize>.
<sup>.
<figure>.
Đoạn mã HTML nào sau đây để hiển thị công thức H2SO4?
<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.
.<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.
<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.
<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.
Trong HTML5, thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu xóa (bằng nét gạch giữa chữ)?
<u>.
<del>.
<cut>.
<remove>.
Trong HTML5, đoạn mã nào sau đây dùng để hiển thị dòng chữ "Note" là?
<p><u>Note</u></p>.
<p style="font-decoration:underline">Note</p>.
<p style="text-decoration:underline">Note</p>.
<p style="font-style:underline">Note</p>.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", cần viết mã HTML theo cách nào sau đây?
<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, cần viết mã HTML ta sẽ viết theo cách nào sau đây?
<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.
Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là thẻ nào sau đây?
<td>.
<th>.
<table>.
<tr>.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ "độ dày" của thuộc tính "border" trong thuộc tính "style" được đặt theo thuộc tính nào sau đây?
%
px
mm
pt
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ "kiểu viền" của thuộc tính "border" trong thuộc tính "style" không nhận giá trị nào sau đây?
None
Dotted
Shadow
Solid
Thẻ nào sau đây dùng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?
<ul>.
<ol>.
<li>.
<dl>.
Trong HTML, thẻ <ul> dùng để tạo loại danh sách nào sau đây?
Danh sách có thứ tự.
Danh sách không có thứ tự.
Danh sách hỗn hợp.
Danh sách mô tả.
Thuộc tính nào sau đây dùng để chọn kiểu đánh số trong danh sách có thứ tự?
list-style-type.
start.
type
order-style.
Thẻ <table> trong HTML dùng để thực hiện việc gì sau đây?
Tạo bảng.
Tạo danh sách có thứ tự
Tạo danh sách mô tả.
Tạo tiêu đề.
Thẻ <tr> trong HTML có tác dụng nào sau đây?
Tạo bảng.
Tạo ô dữ liệu.
Tạo hàng trong bảng.
Tạo tiêu đề bảng.
Thuộc tính nào sau đây trong bảng HTML dùng để điều chỉnh kích thước ô?
type và start
width và height
border và padding
row và column
Khi tạo bảng HTML, lý do nào sau đây cần sử dụng thẻ <caption>?
Để tạo hàng mới
Để thêm cột cho bảng
Để hiển thị tiêu đề hoặc mô tả cho bảng
Để thêm màu nền cho bảng
Để tạo danh sách có thứ tự bắt đầu từ chữ cái 'C', bạn sẽ sử dụng mã nào sau đây trong thẻ <ol>?
<ol start="C">.
<ol start="3" type="C">.
<ol start="3" type="A">.
<ol type="C" start="2">.
Khi muốn tạo danh sách không thứ tự với kí hiệu đầu dòng là hình tròn rỗng, bạn sẽ viết mã như thế nào trong các cách sau?
<ul style="list-style-type:square;">.
<ul type="round">.
<ul style="list-style-type:circle;">.
<ul style="bullet:empty;">.
Để gộp 3 ô trong cùng một cột của bảng, bạn sẽ viết mã thế nào trong các cách sau cho thẻ <td>?
<td colspan="3">.
<td rowspan="2">.
<td rowspan="3">.
<td col="3">.
Để tạo một bảng có khung màu đen, dày 2px và dạng đường kẻ liền, bạn sẽ dùng mã nào sau đây trong thẻ <table>?
<table border="2px black">.
<table border="2 solid black">.
<table style="border:2px solid black;">.
<table style="border-color:black;">.
Khi cần tạo một bảng với chiều rộng 80% của trang web, bạn sẽ dùng mã nào sau đây trong thẻ <table>?
<table size="80%">.
<table style="width:80px;">.
<table style="width:80%;">.
<table width="80px">.
Cặp thẻ nào sau đây trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
<ul></ul>.
<il></il>.
<ol></ol>.
<al></al>.
Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?
rowspan
colspan
colframe
rowsize
Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào sau đây?
background
color
bgcolor
tablecolor
Thẻ nào sau đây trong HTML được dùng để tạo liên kết?
<b>.
<i>.
<a>.
<l>.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoại?
Liên kết tới một trang web tới một trang web khác trên Internet
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web
Liên kết tới trang web cùng thư mục
Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào sau đây khi viết đường dẫn?
"..".
"../".
"./".
"/..".
Thẻ HTML nào sau đây dùng để hiển thị hình ảnh trong trang web?
<image>.
<pic>.
<img>.
<photo>.
Thẻ nào sau đây được dùng để tạo siêu liên kết trong HTML?
<link>.
<ul>.
<a>.
<img>.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ `` dùng để chỉ định URL của liên kết?
src
link
href
path
Phát biểu nào sau đây nói về URL tuyệt đối trong HTML?
URL chứa đầy đủ giao thức, tên miền và đường dẫn.
URL chỉ chứa đường dẫn.
URL không chứa tên miền.
URL chứa ký tự “#”.
Khi nào nên sử dụng URL tương đối?
Khi liên kết đến trang bên ngoài.
Khi liên kết đến trang cùng website.
Khi liên kết đến trang trên máy tính khác.
Khi không cần đường dẫn.
Trong HTML, để liên kết tới một trang web trong cùng thư mục, bạn dùng mã nào sau đây?
href="/tên_tệp.html".
href="tên_tệp.html".
href="http://tên_tệp.html".
href="folder/tên_tệp.html".
Để tạo một liên kết tuyệt đối, thuộc tính href nên chứa đường dẫn nào sau đây?
Đường dẫn đến cùng thư mục.
Đường dẫn tuyệt đối với giao thức đầy đủ như https://.
Đường dẫn với ký tự “#”.
Đường dẫn không có tên miền.
Trong HTML, khi nào sử dụng ký tự “../” trong đường dẫn?
Khi liên kết tới trang trong cùng thư mục.
Khi liên kết tới trang ngoài website.
Khi quay lại một cấp thư mục trên.
Khi liên kết tới thư mục dưới.
Thẻ nào dưới đây giúp tạo liên kết đến hình ảnh trong HTML?
<a href="image.jpg">.
<img href="image.jpg">.
<a href="image.jpg"><img src="image.jpg"></a>.
<link href="image.jpg">.
Thuộc tính nào sau đây được dùng để tạo liên kết tới một vị trí trong cùng trang HTML?
src.
id.
style.
name.
Phát biểu nào sau đây sai?
Có loại URL chỉ chứa đường dẫn tương đối và đường dẫn tuyệt đối.
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.
Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.
Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.
Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.
Lý do nào sau đây lại dùng đường dẫn tương đối thay vì tuyệt đối khi liên kết trong cùng website?
Để tiết kiệm dung lượng.
Để liên kết nhanh hơn.
Để đơn giản hóa cấu trúc trang web.
Để tăng tốc độ tải trang.
Khi nào bạn sử dụng thuộc tính id trong HTML?
Khi muốn thay đổi kích thước liên kết.
Khi tạo liên kết ngoài trang web.
Khi cần tạo một liên kết tới vị trí cụ thể trong cùng trang.
Khi tạo liên kết tới hình ảnh.
Đường dẫn nào sau đây đúng để tạo liên kết từ trang index.html đến trang info.html trong thư mục con “data”?
href="info.html/data".
href="index.html/data/info.html".
href="data\info.html".
href="data/info.html".
Khi muốn tạo một liên kết đến một trang web khác, bạn cần sử dụng URL nào sau đây?
URL có ký tự “#” ở đầu.
URL không có phần mở rộng.
URL tuyệt đối với giao thức đầy đủ.
URL với dấu chấm ở đầu.
Để tạo một liên kết đến id “Thong_tin” trong cùng trang, bạn dùng mã nào sau đây?
href="Thong_tin".
href="id_Thong_tin".
href="#Thong_tin".
href="//Thong_tin".
Để tạo một liên kết đến trang "contact.html" nằm trong thư mục cha của trang hiện tại, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
href="./contact.html".
href="contact.html".
href="subfolder/contact.html".
href="../contact.html".
Để tạo liên kết tới trang "services.html" trong thư mục con "pages", bạn sẽ dùng mã nào sau đây?
<a href="services/pages.html">.
<a href="/pages/services.html">.
<a href="#pages/services.html">.
<a href="pages/services.html">.
Để tạo liên kết tới một phần tử có id là "section2" trong cùng trang, bạn dùng mã nào sau đây?
.<a href="section2">.
<a href="/section2">.
<a id="section2">.
<a href="#section2">.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là?
<a url="https://www.google.com/">Google</a>.
<a href="https://www.google.com/">Google</a>.
<a link="https://www.google.com/">Google</a>.
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
src.
target.
class.
id.
Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào sau đây để tạo đường liên kết tới hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?
<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>.
<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.
<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.
. <a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ dùng để chỉ định nơi mở tài liệu được liên kết (VD: mở tài liệu trong một tab mới, mở tài liệu trong khung hiện tại,...)?
target.
type.
open.
rel.
Thẻ nào sau đây được sử dụng để chèn ảnh vào trang web?
<image>.
<video>.
<img>.
<a>.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> chỉ đường dẫn đến tệp ảnh?
alt.
href.
src.
link.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
A. wav
B. webm
C. ogg
D. flac
Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm việc gì sau đây?
A. Chèn nội dung lên hình ảnh
B. Cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi
C. Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh
D. Thiết lập kích thước cho ảnh
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi
B. Thẻ là thẻ đôi, dùng để thêm ảnh vào trang web
C. Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh
D. PNG là định dạng tệp ảnh đồ họa vector
Lý do nào sau đây nên sử dụng thuộc tính alt khi chèn ảnh vào trang web?
A. Để tạo tiêu đề cho ảnh
B. Để chèn âm thanh vào trang
C. Để cung cấp văn bản thay thế khi ảnh không tải được
D. Để liên kết ảnh đến trang khác
Khi nào nên sử dụng đường dẫn tương đối cho thuộc tính src trong thẻ <img>?
A. Khi ảnh nằm trên một trang web khác
B. Khi ảnh có định dạng TIFF
C. Khi ảnh nằm trong cùng thư mục với trang web
D. Khi ảnh không có thuộc tính alt
Định dạng ảnh nào sau đây không được hỗ trợ trực tiếp trên web?
PNG.
TIFF.
JPEG.
WebP.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> dùng để hiển thị văn bản thay thế khi ảnh bị lỗi?
title.
alt.
src.
caption.
Thẻ nào sau đây được dùng để chèn video vào trang web?
<audio>.
<img>.
<video>.
<iframe>.
Định dạng video nào sau đây được hỗ trợ trên hầu hết các trình duyệt?
AVI.
MP4.
MOV.
MKV.
Thẻ nào sau đây dùng để chèn âm thanh vào trang web?
<video>.
<audio>.
<img>.
<iframe>.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <video> giúp hiển thị các nút điều khiển như nút phát/tạm dừng?
autoplay
src.
controls.
muted.
Để chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn sử dụng thẻ nào sau đây?
<video>.
<div>.
<iframe>.
<img>.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <iframe> chỉ định đường dẫn đến nội dung hiển thị trong khung?
href.
link.
src.
alt.
Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img> là bắt buộc?
src.
url.
sizes
alt.
Khi thiết lập kích thước cho ảnh bằng các thuộc tính width, height, kích thước hiển thị ảnh sẽ được tính bằng đơn vị gì sau đây?
in.
mm.
rem.
px.
Thuộc tính width và height trong thẻ <img> có tác dụng gì sau đây?
Thay đổi định dạng tệp ảnh.
Điều chỉnh kích thước hiển thị của ảnh.
Tăng độ phân giải của ảnh.
Thay đổi đường dẫn của ảnh.
: Lý do gì sau đây nên thêm thuộc tính controls khi chèn video vào trang web?
Để tự động phát video.
Để hiển thị hình ảnh thu nhỏ.
Để cho phép người dùng điều khiển phát/tạm dừng video.
Để thêm âm thanh vào video.
Khi sử dụng thẻ <iframe> để chèn nội dung từ một trang web khác, thuộc tính nào sau đây điều chỉnh kích thước hiển thị của khung?
src và alt.
title và alt.
width và height.
href và title.
Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào sau đây?
<sound>.
<music>.
<audio>.
<video>.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào sau đây để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
type.
source.
control.
form.
Em sử dụng thẻ HTML nào sau đây để tạo khung nội tuyến?
<frame>.
<oframe>.
<aframe>.
<iframe>.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào sau đây cho thẻ <video>?
autoplay.
controls
poster.
active.
Cho ảnh có kích thước gốc là 960 750 pixel. Chèn ảnh vào trang web bằng câu lệnh:
<img src="images/daisy.png" alt="Daisy" width="800">
800 x 750 pixel.
800 x 590 pixel.
800 x 625 pixel.
800 x 675 pixel
Để chèn ảnh có chiều rộng 300px và chiều cao 200px từ thư mục "images" vào trang web, bạn sẽ dùng mã nào sau đây?
<img src="images/photo.jpg">.
<img src="images/photo.jpg" width="300" height="200">.
<img src="images/photo.jpg" style="width:300;height:200;">.
<img width="300" height="200" src="photo.jpg">.
Để chèn video với kích thước 600x400 pixel và có điều khiển, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
<video src="video.mp4" size="600x400">.
<video src="video.mp4" width="600" height="400" controls>.
<video controls="true" width="600" height="400" src="video.mp4">.
<video width="600" height="400" src="video.mp4">.
Để chèn một khung nội tuyến hiển thị nội dung từ trang “https://example.com” với kích thước 800x600 pixel, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
<iframe src="example.com" width="800" height="600">.
<iframe src="https://example.com" width="800" height="600">.
<iframe width="800px" height="600px" src="https://example.com">.
<iframe href="https://example.com" width="800" height="600">.
Để tạo một liên kết từ ảnh “logo.png” đến trang “index.html”, bạn sẽ viết mã nào sau đây?
<a src="logo.png" href="index.html"></a>.
<a href="logo.png"><img src="index.html"></a>.
<a href="index.html"><img src="logo.png"></a>.
<img src="logo.png" href="index.html">.
Phần tử nào sau đây của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
name.
label.
textarea.
input.
Kiểu dữ liệu input của là kiểu nào sau đây?
radio.
password.
text.
file.
Biểu mẫu web dùng để thực hiện công việc gì sau đây?
Tạo kiểu cho trang web
Thu thập dữ liệu từ người dùng
Lưu trữ trang web.
Định dạng văn bản.
Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo biểu mẫu trong HTML?
<input>.
<form>.
<label>.
<textarea>.
Phần tử nào sau đây xác định vùng nhập dữ liệu trong biểu mẫu?
<form>.
<input>.
<select>.
<legend>.
Thuộc tính type trong thẻ <input> dùng để làm việc gì sau đây?
Định dạng văn bản nhập vào.
Xác định loại dữ liệu trong vùng nhập.
Tạo nhãn cho biểu mẫu.
Tạo danh sách chọn.
Thẻ nào sau đây tạo danh sách chọn trong biểu mẫu?
<input>.
<textarea>.
<select>.
<legend>.
Phần tử nào sau đây được sử dụng để xác định một vùng nhập văn bản có nhiều dòng?
<input>.
<form>.
<textarea>.
<label>.
Thuộc tính nào sau đây trong thẻ <input> dùng để nhập địa chỉ email?
type="url".
type="text".
type="tel".
type="email".
Thẻ nào sau đây dùng để nhóm các phần tử trong biểu mẫu thành một nhóm có khung bao quanh?
<form>.
<legend>.
<fieldset>.
<textarea>.
Phần tử <label> dùng để làm việc gì sau đây trong biểu mẫu?
Tạo danh sách chọn.
Tạo vùng nhập dữ liệu.
Tạo vùng văn bản có nhiều dòng.
Tạo nhãn cho các phần tử trong biểu mẫu.
Để nhập số điện thoại, bạn dùng thuộc tính nào sau đây cho thẻ <input>?
type="number".
type="tel".
type="text".
type="url".
Phát biểu nào sau đây sai?
Thẻ <label> là thẻ đôi.
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm việc gì sau đây?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
Lý do nào sau đây nên sử dụng thẻ <label> kèm với <input> trong biểu mẫu?
Để tăng tốc độ nhập liệu.
Để thay đổi màu sắc văn bản.
Để giúp người dùng biết được ý nghĩa của vùng nhập liệu.
Để tự động điền dữ liệu vào biểu mẫu.
Khi nào nên sử dụng thuộc tính type="url" cho thẻ <input>?
Khi nhập tên người dùng.
Khi nhập địa chỉ trang web.
Khi nhập số điện thoại.
Khi nhập email.
Thuộc tính name trong thẻ <input> có chức năng gì sau đây?
Tạo đường dẫn đến máy chủ.
Tham chiếu đến dữ liệu nhập để xử lý.
Thay đổi kiểu nhập dữ liệu.
Thay đổi màu sắc biểu mẫu.
Khi sử dụng <fieldset> và <legend>, phần tử <legend> có tác dụng gì sau đây?
Để tạo đường viền cho biểu mẫu.
Để cung cấp tiêu đề cho nhóm phần tử trong <fieldset>.
Để làm đậm văn bản trong biểu mẫu.
Để định dạng màu sắc cho nhóm phần tử.
Khi nào sử dụng thuộc tính type="number" cho thẻ <input>?
Khi nhập địa chỉ trang web.
Khi nhập tên người dùng.
Khi cần nhập một giá trị số.
Khi nhập địa chỉ email.
Em sử dụng cặp thẻ HTML nào sau đây để tạo biểu mẫu?
<table></table>.
<form></form>.
<iframe></iframe>.
<model></model>.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào sau đây của phần tử input?
id.
value.
name.
type.
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào sau đây trong phần tử <select>?
choice.
option.
div.
datalist.
Để tạo trường nhập dữ liệu dạng email với nhãn "Email", bạn sẽ viết mã nào sau đây?
<input type="email" label="Email">.
<label>Email</label><input type="email">.
<label for="email">Email</label><input type="email" id="email" name="email">.
<label id="email">Email<input type="email">.
Để tạo danh sách chọn với các tùy chọn "Nam", "Nữ", "Khác", bạn sẽ dùng mã nào sau đây?
<select options="Nam, Nữ, Khác">.
<select><option>Nam</option><option>Nữ</option><option>Khác</option></select>.
<select options><option value="Nam">Nữ</option><option>Khác</option>.
<select name="Nam, Nữ, Khác">.
Để tạo vùng nhập văn bản nhiều dòng với nội dung mặc định là "Viết ghi chú ở đây", bạn sẽ viết mã nào sau đây?
<textarea placeholder="Viết ghi chú ở đây">.
<input type="textarea">Viết ghi chú ở đây</textarea>.
<textarea>Viết ghi chú ở đây</textarea>.
<textarea input="Viết ghi chú ở đây">.
Khi tạo nhóm các phần tử biểu mẫu với tiêu đề "Thông tin cá nhân", bạn sẽ dùng mã nào sau đây?
<fieldset title="Thông tin cá nhân">.
<form><fieldset><legend>Thông tin cá nhân</legend>.
<fieldset><legend>Thông tin cá nhân</legend></fieldset>.
<fieldset name="Thông tin cá nhân">.
Để tạo trường nhập ngày tháng, bạn sẽ viết mã nào sau đây trong thẻ <input>?
<input type="text" name="date">.
<input type="datetime">.
<input type="calendar">.
<input type="date" name="date">.
Để tạo danh sách mô tả, thẻ nào sau đây được sử dụng?
<ul>.
<ol>.
<li>.
<dl>.
Để tạo ô tiêu đề trong bảng HTML, thẻ nào sau đây được dùng?
<td>.
<th>.
<caption>.
<header>.
Khi muốn tạo danh sách không có kí tự đầu dòng, bạn thiết lập thuộc tính nào sau đây?
type="none".
list-style-type.
start="0".
order-style
Thuộc tính nào sau đây dùng để gộp ô theo hàng trong bảng HTML?
colspan.
merge.
width.
rowspan.
Để tạo phần tiêu đề cho bảng, thẻ nào sau đây được dùng ngay sau thẻ table>?
<caption>.
<header>.
<title>.
<head>.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm việc gì sau đây?
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
Xác định kiểu danh sách.
Xác định kiểu kí tự đầu dòng.
Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
Để xác định kiểu kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự, thuộc tính nào sau đây được dùng?
start.
type.
list-style-type.
text-align.
Thẻ <dt> và <dd> trong danh sách mô tả có ý nghĩa gì sau đây?
Để tạo danh sách có thứ tự.
Để tạo danh sách không có thứ tự.
Để tạo mục và mô tả trong danh sách mô tả.
Để tạo hàng và cột trong bảng.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
