wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về HTML

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hypertext Main Language

b)

Hypertext Markup Language

c)

Hyperlink Markup Language

d)

Hypertext Markdown Language

2.

Khái niệm nào sau đây nói về HTML?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản

3.

Thẻ HTML có phần mở rộng nào sau đây?

a)

.txt

b)

.html

c)

.css

d)

.exe

4.

Thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu đoạn văn bản?

a)

<h1>.

b)

<div>.

c)

<p>.

d)

<body>.

5.

Thẻ <title> thuộc phần nào sau đây của tệp HTML?

a)

<body>.

b)

<div>.

c)

<head>.

d)

<footer>.

6.

Thẻ nào sau đây là thẻ đơn, không có thẻ đóng đi kèm?

a)

<p>.

b)

<h1>.

c)


<br/>.

d)

<body>.

7.

Trong HTML, đoạn mã nào sau đây khai báo tệp HTML và xác định kiểu tài liệu?

a)

<html>.

b)

<!DOCTYPE html>.

c)

<head>.

d)

<meta>.

8.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng nào sau đây?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!-- chú thích -->.

c)

// chú thích

d)

{...chú thích...}

9.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào sau đây?

a)

"(", ")".

b)

"{", "}".

c)

"<", ">".

d)

"\", "\".

10.

Thẻ HTML có cấu trúc được viết theo theo cách nào sau đây?

a)

Được viết trong cặp dấu ngoặc vuông [ ]

b)

Được viết trong cặp dấu < >

c)

Bắt đầu bằng dấu gạch chéo /

d)

Phải được viết hoa toàn bộ

11.

Thẻ <body> có chức năng gì sau đây trong tệp HTML?

a)

Chứa các thông tin về tác giả

b)

Chỉ chứa tiêu đề

c)

Chứa nội dung chính của trang web

d)

Chứa cấu hình màu sắc cho trang

12.

Khi tạo một tệp HTML mới, phần tử nào sau đây bắt buộc phải có để trình duyệt hiển thị đúng cấu trúc trang?

a)

<head>.

b)

<html>.

c)

<footer>.

d)

<header>.

13.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang web

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


<br> là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

15.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang webnhư cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

c)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

Phần tử <html> là không bắt buộc.

16.

Nếu muốn thêm một đoạn văn bản mới vào trang HTML, bạn cần sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<div>.

b)

<h2>.

c)

<p>.

d)

<span>.

17.

Để tạo một danh sách đánh dấu đầu dòng trong HTML, dùng thẻ nào sau đây?

a)

<p>.

b)

  • <ul>.

c)

<div>.

d)


<br/>.

18.

Nếu muốn tạo một đoạn văn bản với màu đỏ, bạn cần sử dụng thuộc tính nào sau đây trong thẻ `

`?

a)

font.

b)

link.

c)

lang.

d)

style="color".

19.

Để kiểm tra trực tiếp kết quả khi viết HTML trên trình duyệt, bạn có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Mở trong Microsoft Word.

b)

Sử dụng trang soạn thảo HTML trực tuyến như W3Schools.

c)

Chỉnh sửa trong Excel.

d)

Kiểm tra qua Notepad mà không mở trình duyệt.

20.

Sử dụng thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)


<br/>.

b)

<hr/>.

c)

<qr/>.

d)

<dr/>.

21.

Sử dụng đoạn mã nào sau đây để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

<img src=koala.jpg>. 

b)

<pic src="koala.jpg">.

c)

<pic link="koala.jpg">.

d)

<img src="koala.jpg">.

22.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là đoạn mã nào sau đây?

a)

<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.

b)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.

c)

<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

d)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.

23.

Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML cần thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

View → Syntax → HTML.

b)

View → H → HTML.

c)

Language → H → HTML.

d)

Language → Syntax → HTML.

24.

Thẻ nào sau đây trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?

a)

<abbr>.

b)

<wbr>.

c)

<bdo>.

d)

<svgt>.

25.

Thuộc tính của thẻ HTML có tác dụng gì sau đây?

a)

Tạo thêm các đoạn văn bản.

b)

Bổ sung thông tin và làm rõ điều khiển của thẻ.

c)

Thêm hình ảnh vào trang web.

d)

Xóa các thành phần trên trang.

26.

Vị trí của thuộc tính trong thẻ HTML nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Ở trong thẻ đóng.

b)

Trong thẻ bắt đầu, sau tên thẻ.

c)

Ở cuối thẻ HTML.

d)

Ngoài thẻ HTML.

27.

Thẻ <h1> dùng để thực hiện việc nào sau đây?

a)

Định dạng tiêu đề chính của văn bản.

b)

Tạo một đoạn văn bản.

c)

Chèn hình ảnh vào trang.

d)

Tạo một đường kẻ ngang.

28.

Thẻ nào sau đây có tác dụng xuống dòng trong HTML?

a)

<hr>.

b)

<br>.

c)

<p>.

d)

<div>.

29.

Để tạo một khối chứa nội dung tùy ý, bạn dùng thẻ nào sau đây?

a)

<div>.

b)

<span>.

c)

<p>.

d)

<section>.

30.

Thẻ <strong> có tác dụng nào sau đây?

a)

Tạo đoạn văn bản nghiêng.

b)

Làm mờ đoạn văn bản

c)

Làm đậm văn bản, đồng thời nhấn mạnh ngữ nghĩa.     

d)

Tạo đoạn văn bản gạch chân.

31.

Để tạo tiêu đề ở mức 2 trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<h1>.

b)

<h2>.

c)

<h3>.

d)

<title>.

32.

Thuộc tính màu trong style có thể đặt bằng cách nào sau đây?

a)

Chỉ đặt bằng các giá trị số.    

b)

Chỉ đặt bằng tên màu tiếng Việt.

c)

 Đặt bằng tên màu tiếng Anh hoặc hệ RGB

d)

Chỉ đặt bằng tên màu hệ HSL.

33.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format

b)

style

c)

design

d)

set

34.

Khi muốn thay đổi phông chữ trong HTML5, thuộc tính nào sau đây được khuyến khích sử dụng?

a)

font

b)

color

c)

style

d)

font-family

35.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào sau đây?

a)

RBG

b)

CMYK

c)

RGB

d)

RYB

36.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>.

b)

<u>.

c)

<strong>.

d)

<del>.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>.

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

38.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family

39.

Khi nào nên sử dụng thẻ <span> thay vì <div>?

a)

Khi cần tạo đoạn văn bản mới.

b)

Khi muốn áp dụng định dạng cho một phần nhỏ trong dòng văn bản.

c)

Khi cần tạo khối chứa toàn bộ trang.

d)

Khi muốn tạo tiêu đề chính.

40.

Điểm khác nhau giữa thẻ <em> với thẻ <i>  là điểm nào sau đây?

a)

Thẻ <em> dùng để đậm văn bản.

b)

Thẻ <em> nhấn mạnh ngữ nghĩa của nội dung

c)

Thẻ <i> làm mờ nội dung.

d)

Thẻ <em> tạo đoạn văn bản lớn hơn.

41.

Nếu muốn tạo đoạn văn bản màu đỏ với phông chữ Arial và cỡ chữ 16px, trong thẻ <p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

<p style="font-size:16; font-family:Arial;">.

b)

<p style="color=red; font=Arial; size=16;">.

c)

<p style="color:red; font-family:Arial; font-size:16px;">.

d)

<p style="font:Arial; color:red; 16px;">.

42.

Để tạo một đường kẻ ngang màu xám dày 2px, thẻ <hr> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

<hr color="grey" size="2px">.

b)

<hr style="border:2 grey">.

c)

<hr style="border:2px solid grey;">.

d)

<hr style="2px grey">.

43.

Khi cần làm nghiêng và gạch đậm một đoạn văn bản, bạn nên sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

<b> và <i>.    

b)

<strong> và <em>.     

c)

<big> và <u>.

d)

<div> và <p>.

44.

Để căn giữa đoạn văn bản trong HTML, trong thẻ <p> ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

<p center>.

b)

<p style="text-align:center;">.

c)

<p align="middle">.

d)

<p style="center">.

45.

Nếu muốn đoạn văn bản nằm trong khối <div> có viền màu xanh dương dày 3px, bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

<div border="blue 3px">.

b)

<div style="border:blue solid 3;">.

c)

<div style="border:3px solid blue;">.

d)

<div color="blue" border="3px">.

46.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào sau đây trong HTML?

a)

<small>.

b)

<downsize>.

c)

<sup>.

d)

<figure>.

47.

Đoạn mã HTML nào sau đây để hiển thị công thức H2SO4?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.

b)

.<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.

48.

Trong HTML5, thẻ nào sau đây dùng để đánh dấu xóa (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

<u>.

b)

<del>.

c)

<cut>.

d)

<remove>.

49.

Trong HTML5, đoạn mã nào sau đây dùng để hiển thị dòng chữ "Note" là?

a)

<p><u>Note</u></p>.

b)

<p style="font-decoration:underline">Note</p>.

c)

<p style="text-decoration:underline">Note</p>.

d)

<p style="font-style:underline">Note</p>.

50.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", cần viết mã HTML theo cách nào sau đây?

a)

<h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.

c)

<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.

d)

<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.

51.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, cần viết mã HTML ta sẽ viết theo cách nào sau đây?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

b)

<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

d)

<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML</h1>.

52.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là thẻ nào sau đây?

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>.

d)

<tr>.

53.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ "độ dày" của thuộc tính "border" trong thuộc tính "style" được đặt theo thuộc tính nào sau đây?

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

54.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ "kiểu viền" của thuộc tính "border" trong thuộc tính "style" không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None

b)

Dotted

c)

Shadow

d)

Solid

55.

Thẻ nào sau đây dùng để tạo danh sách có thứ tự trong HTML?

a)

<ul>.

b)

  1. <ol>.

c)

  • <li>.

d)

<dl>.

56.

Trong HTML, thẻ <ul> dùng để tạo loại danh sách nào sau đây?

a)

Danh sách có thứ tự.

b)

Danh sách không có thứ tự.

c)

Danh sách hỗn hợp.

d)

Danh sách mô tả.

57.

Thuộc tính nào sau đây dùng để chọn kiểu đánh số trong danh sách có thứ tự?

a)

list-style-type.

b)

start.

c)

type

d)

order-style.

58.

Thẻ <table> trong HTML dùng để thực hiện việc gì sau đây?

a)

Tạo bảng.

b)

Tạo danh sách có thứ tự

c)

Tạo danh sách mô tả.

d)

Tạo tiêu đề.

59.

Thẻ <tr> trong HTML có tác dụng nào sau đây?

a)

Tạo bảng.

b)

Tạo ô dữ liệu. 

c)

Tạo hàng trong bảng.

d)

Tạo tiêu đề bảng.

60.

Thuộc tính nào sau đây trong bảng HTML dùng để điều chỉnh kích thước ô?

a)

type và start

b)

width và height

c)

border và padding

d)

row và column

61.

Khi tạo bảng HTML, lý do nào sau đây cần sử dụng thẻ <caption>?

a)

Để tạo hàng mới

b)

Để thêm cột cho bảng

c)

Để hiển thị tiêu đề hoặc mô tả cho bảng

d)

Để thêm màu nền cho bảng

62.
  1. Để tạo danh sách có thứ tự bắt đầu từ chữ cái 'C', bạn sẽ sử dụng mã nào sau đây trong thẻ <ol>?

a)

  1. <ol start="C">.

b)

  1. <ol start="3" type="C">.

c)

  1. <ol start="3" type="A">.

d)

  1. <ol type="C" start="2">.

63.

Khi muốn tạo danh sách không thứ tự với kí hiệu đầu dòng là hình tròn rỗng, bạn sẽ viết mã như thế nào trong các cách sau?

a)

<ul style="list-style-type:square;">.

b)

  • <ul type="round">.

c)

  • <ul style="list-style-type:circle;">.

d)

  • <ul style="bullet:empty;">.

64.

Để gộp 3 ô trong cùng một cột của bảng, bạn sẽ viết mã thế nào trong các cách sau cho thẻ <td>?

a)

<td colspan="3">.

b)

<td rowspan="2">.

c)

<td rowspan="3">.

d)

<td col="3">.

65.

Để tạo một bảng có khung màu đen, dày 2px và dạng đường kẻ liền, bạn sẽ dùng mã nào sau đây trong thẻ <table>?

a)

<table border="2px black">.

b)

<table border="2 solid black">.

c)

<table style="border:2px solid black;">.

d)

<table style="border-color:black;">.

66.

Khi cần tạo một bảng với chiều rộng 80% của trang web, bạn sẽ dùng mã nào sau đây trong thẻ <table>?

a)

<table size="80%">.

b)

<table style="width:80px;">.

c)

<table style="width:80%;">.

d)

<table width="80px">.

67.

Cặp thẻ nào sau đây trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>.

b)

<il></il>.

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

68.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

colframe

d)

rowsize

69.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

background

b)

color

c)

bgcolor

d)

tablecolor

70.

Thẻ nào sau đây trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>.

b)

<i>.

c)

<a>.    

d)

<l>.

71.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoại?

a)

Liên kết tới một trang web tới một trang web khác trên Internet

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục

72.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào sau đây khi viết đường dẫn?

a)

"..".     

b)

"../".

c)

"./".

d)

"/..".

73.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để hiển thị hình ảnh trong trang web?

a)

<image>.

b)

<pic>.

c)

<img>.

d)

<photo>.

74.

Thẻ nào sau đây được dùng để tạo siêu liên kết trong HTML?

a)

<link>.

b)

<ul>.

c)

<a>.

d)

<img>.

Để chèn một khung nội tuyến hiển thị nội dung từ trang “https://example.com” với kích thước 800x600 pixel, bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

<iframe src="example.com" width="800" height="600">.

b)

<iframe src="https://example.com" width="800" height="600">.

c)

<iframe width="800px" height="600px" src="https://example.com">.

d)

<iframe href="https://example.com" width="800" height="600">.

125.

Để tạo một liên kết từ ảnh “logo.png” đến trang “index.html”, bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

<a src="logo.png" href="index.html"></a>.

b)

<a href="logo.png"><img src="index.html"></a>.

c)

<a href="index.html"><img src="logo.png"></a>.

d)

<img src="logo.png" href="index.html">.

126.

Phần tử nào sau đây của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name.

b)

label.

c)

textarea.

d)

input.

127.

Kiểu dữ liệu input của  là kiểu nào sau đây?

a)

radio.

b)

password.

c)

text.

d)

file.

128.

Biểu mẫu web dùng để thực hiện công việc gì sau đây?

a)

Tạo kiểu cho trang web

b)

Thu thập dữ liệu từ người dùng

c)

Lưu trữ trang web.

d)

Định dạng văn bản.

129.

Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo biểu mẫu trong HTML?

a)

<input>.

b)

<form>.

c)

<label>.

d)

<textarea>.

130.

Phần tử nào sau đây xác định vùng nhập dữ liệu trong biểu mẫu?

a)

<form>.

b)

<input>.

c)

<select>.

d)

<legend>.

131.

Thuộc tính type trong thẻ <input> dùng để làm việc gì sau đây?

a)

Định dạng văn bản nhập vào.

b)

Xác định loại dữ liệu trong vùng nhập.

c)

Tạo nhãn cho biểu mẫu.

d)

Tạo danh sách chọn.

132.

Thẻ nào sau đây tạo danh sách chọn trong biểu mẫu?

a)

<input>.

b)

<textarea>.

c)

<select>.

d)

<legend>.

133.

Phần tử nào sau đây được sử dụng để xác định một vùng nhập văn bản có nhiều dòng?

a)

<input>.

b)

<form>.

c)

<textarea>.

d)

<label>.

134.

Thuộc tính nào sau đây trong thẻ <input> dùng để nhập địa chỉ email?

a)

type="url".

b)

type="text".

c)

type="tel".

d)

type="email".

135.

Thẻ nào sau đây dùng để nhóm các phần tử trong biểu mẫu thành một nhóm có khung bao quanh?

a)

<form>.

b)

<legend>.

c)

<fieldset>.

d)

<textarea>.

136.

Phần tử <label> dùng để làm việc gì sau đây trong biểu mẫu?

a)

Tạo danh sách chọn.

b)

Tạo vùng nhập dữ liệu.

c)

Tạo vùng văn bản có nhiều dòng.

d)

Tạo nhãn cho các phần tử trong biểu mẫu.

137.

Để nhập số điện thoại, bạn dùng thuộc tính nào sau đây cho thẻ <input>?

a)

type="number".

b)

type="tel".

c)

type="text".

d)

type="url".

138.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thẻ <label> là thẻ đôi.

b)

Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.

c)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

d)

Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…

139.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm việc gì sau đây?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

140.

Lý do nào sau đây nên sử dụng thẻ <label> kèm với <input> trong biểu mẫu?

a)

Để tăng tốc độ nhập liệu.

b)

Để thay đổi màu sắc văn bản.

c)

Để giúp người dùng biết được ý nghĩa của vùng nhập liệu.

d)

Để tự động điền dữ liệu vào biểu mẫu.

141.

Khi nào nên sử dụng thuộc tính type="url" cho thẻ <input>?

a)

Khi nhập tên người dùng.

b)

Khi nhập địa chỉ trang web.

c)

Khi nhập số điện thoại.

d)

Khi nhập email.

142.

Thuộc tính name trong thẻ <input> có chức năng gì sau đây?

a)

Tạo đường dẫn đến máy chủ.

b)

Tham chiếu đến dữ liệu nhập để xử lý.

c)

Thay đổi kiểu nhập dữ liệu.

d)

Thay đổi màu sắc biểu mẫu.

143.

Khi sử dụng <fieldset> và <legend>, phần tử <legend> có tác dụng gì sau đây?

a)

Để tạo đường viền cho biểu mẫu.

b)

Để cung cấp tiêu đề cho nhóm phần tử trong <fieldset>.

c)

Để làm đậm văn bản trong biểu mẫu.

d)

Để định dạng màu sắc cho nhóm phần tử.

144.

Khi nào sử dụng thuộc tính type="number" cho thẻ <input>?

a)

Khi nhập địa chỉ trang web.

b)

Khi nhập tên người dùng.

c)

Khi cần nhập một giá trị số.

d)

Khi nhập địa chỉ email.

145.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào sau đây để tạo biểu mẫu?

a)

<table></table>.

b)

<form></form>.

c)

<iframe></iframe>.

d)

<model></model>.

146.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào sau đây của phần tử input?

a)

id.

b)

value.

c)

name.

d)

type.

147.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào sau đây trong phần tử <select>?

a)

choice.

b)

option.

c)

div.

d)

datalist.

148.

Để tạo trường nhập dữ liệu dạng email với nhãn "Email", bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

<input type="email" label="Email">.

b)

<label>Email</label><input type="email">.

c)

<label for="email">Email</label><input type="email" id="email" name="email">.

d)

<label id="email">Email<input type="email">.

149.

Để tạo danh sách chọn với các tùy chọn "Nam", "Nữ", "Khác", bạn sẽ dùng mã nào sau đây?

a)

<select options="Nam, Nữ, Khác">.

b)

<select><option>Nam</option><option>Nữ</option><option>Khác</option></select>.

c)

<select options><option value="Nam">Nữ</option><option>Khác</option>.

d)

<select name="Nam, Nữ, Khác">.

150.

Để tạo vùng nhập văn bản nhiều dòng với nội dung mặc định là "Viết ghi chú ở đây", bạn sẽ viết mã nào sau đây?

a)

<textarea placeholder="Viết ghi chú ở đây">.

b)

<input type="textarea">Viết ghi chú ở đây</textarea>.

c)

<textarea>Viết ghi chú ở đây</textarea>.

d)

<textarea input="Viết ghi chú ở đây">.

151.

Khi tạo nhóm các phần tử biểu mẫu với tiêu đề "Thông tin cá nhân", bạn sẽ dùng mã nào sau đây?

a)

<fieldset title="Thông tin cá nhân">.

b)

<form><fieldset><legend>Thông tin cá nhân</legend>.

c)

<fieldset><legend>Thông tin cá nhân</legend></fieldset>.

d)

<fieldset name="Thông tin cá nhân">.

152.

Để tạo trường nhập ngày tháng, bạn sẽ viết mã nào sau đây trong thẻ <input>?

a)

<input type="text" name="date">.   

b)

<input type="datetime">.

c)

<input type="calendar">.

d)

<input type="date" name="date">.

153.

Để tạo danh sách mô tả, thẻ nào sau đây được sử dụng?

a)

<ul>.

b)

<ol>.  

c)

<li>.   

d)

<dl>.

154.

Để tạo ô tiêu đề trong bảng HTML, thẻ nào sau đây được dùng?

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<caption>.

d)

<header>.

155.

Khi muốn tạo danh sách không có kí tự đầu dòng, bạn thiết lập thuộc tính nào sau đây?

a)

type="none".

b)

list-style-type.

c)

start="0".

d)

order-style

156.

Thuộc tính nào sau đây dùng để gộp ô theo hàng trong bảng HTML?

a)

colspan.

b)

merge.

c)

width.

d)

rowspan.

157.

Để tạo phần tiêu đề cho bảng, thẻ nào sau đây được dùng ngay sau thẻ table>?

a)

<caption>.    

b)

<header>.     

c)

<title>.

d)

<head>.

158.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm việc gì sau đây?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

159.

Để xác định kiểu kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự, thuộc tính nào sau đây được dùng?

a)

start.

b)

type.

c)

list-style-type.

d)

text-align.

160.

Thẻ <dt> và <dd> trong danh sách mô tả có ý nghĩa gì sau đây?

a)

Để tạo danh sách có thứ tự.

b)

Để tạo danh sách không có thứ tự.

c)

Để tạo mục và mô tả trong danh sách mô tả.

d)

Để tạo hàng và cột trong bảng.

161.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.