Font size
WorksheetsÔn Tập Trắc Nghiệm CNTTNC
Total questions: 170
Worksheet time: 1hrs 25mins
Thông số Line spacing trong phần Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để chỉnh
Khoảng cách thụt đầu dòng của đoạn
Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn trước đó
Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn sau đó
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
Để tạo cước chú (Footnote) cho tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?
References
Home
Insert
View
Để chèn lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu chúng ta vào mục con nào của Illustrations?
Shapes
Links
Text
Smart Art
Upper case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ
Tất cả đều viết hoa
Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
Viết hoa chữ cái cuối câu
Tất cả các chữ đều viết thường
Để kẻ đường viền cho Table chúng ta vào mục nào của nhóm lệnh Tab Design?
Partten
Shapes
Shading
Border
Để chuyển đổi loại chữ chúng ta cần vào Tab Menu nào?
Insert
File
Home
Page Layout
Nút lệnh "Clip Art" trong nhóm lệnh Insert/Illustrations dùng để?
Chèn một hình có sẵn trong các ổ đĩa vào máy
Chuyển đoạn văn bản đang chọn thành Clip
Định dạng Clip đang chọn
Chèn một hình trong thư viện Word vào tài liệu
Để bật tắt thanh thước kẻ chúng ta vào Tab Menu nào?
Review
Insert
View
Display
Lower case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ
Viết hoa chữ cái cuối câu
Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
Tất cả đều viết hoa
Tất cả các chữ đều viết thường
Để định dạng đường viền cho Table chúng ta vào mục Tab Menu nào Table Tools?
Layout
Border
Design
Page Layout
Phím tắt để chuyển đổi loại chữ chúng ta cần dùng phím tắt nào?
Shift+F3
Shift+F4
F3
F4
Để tạo trang bìa cho tài liệu chúng ta vào mục con nào của Tab Insert?
Cover Page
Page Broder
Blank Page
First Page
Để chèn mục lục tự động chúng ta vào mục nào của Tab Menu?
Insert
Page Layout
References
View
Để thay đổi tính năng bảo mật của tài liệu Word chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong Tab File?
Save As
Sercurity
Info
Recent
Nút lệnh "Smart Art" trong nhóm lệnh Insert/Illustrations dùng để?
Chèn một hình trong thư viện Clip Art vào tài liệu
Chuyển đoạn văn bản đang chọn thành hình động
Chèn một lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu
Chèn một clip vào tài liệu
Để chèn Hyperlink vào tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?
Home
References
Insert
View
Để chèn Bookmart vào tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?
Home
Insert
View
References
Trong Word 2010, lệnh Insert/Clip Art dùng để
Chèn một biểu đồ
Chèn một lưu đồ
Chèn một bảng biểu có kích thước 5x5 vào tài liệu
Chèn hình có sẵn của Office
Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
Trong MS Word tổ hợp phím tắt của tính năng tìm kiếm và thay thế là
Ctrl + F
Ctrl + H
Ctrl+G
Ctrl + N
Hanging Indent dùng để chỉnh đoạn văn bản
Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Hai dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Các dòng từ dòng thứ hai trở đi trong đoạn đều thụt vào so với dòng đầu tiên
Đoạn đầu tiên thụt vào so với các đoạn còn lại
Muốn thêm một text box có tính năng nhập mật khẩu chúng ta dùng control nào để đưa vào biểu mẫu?
Data format
TextBox Active X
Data Picker
Label
Tùy chọn "Update page number only" trong Update Table dùng để?
Cập nhật số trang của mục đang chọn trong mục lục
Cập nhật lại số trang của chương đang chọn trong mục lục
Cập nhật lại tổng số trang của mục lục
Cập nhật lại số trang toàn bộ mục lục
Chức năng "Top of page" trong Design menu lệnh con Page Number dùng để?
Chèn số trang vào đầu trang
Chèn tổng số trang lên đầu trang
Chèn tổng số trang ở chân trang
Chèn số trang vào đầu tài liệu
Để tùy chỉnh Autocorrect chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong Tab File/Option?
General
Proofing
Advanced
Custom
Để tùy chỉnh phím tắt trong MS Word 2010 chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong Tab File/Option?
Advanced
Proofing
General
Customize Ribbon
Tùy chỉnh chế độ viết chèn và viết đè bằng phím Insert chúng ta phải vào tùy chọn nào của Menu File?
General
Display
Advanced
Option
Control "Date Picker" dùng để?
Chèn một textbox không hỗ trợ định dạng ngày vào form
Chèn ngày tháng năm vào form một cách tự động
Chèn một textbox có hỗ trợ định dạng ngày vào form
Chèn ngày tháng năm hiện tại vào form
Toggle case dùng để chuyển đoạn văn bản theo đang chọn kiểu chữ
Tất cả đều viết hoa
Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
Viết hoa chữ cái cuối câu
Tất cả các chữ đều viết hoa, chữ cái đầu mỗi từ đều viết thường
Sentence case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ
Tất cả đều viết hoa
Viết hoa chữ cái cuối câu
Chữ cái đầu câu viết hoa
Tất cả các chữ đều viết thường
Thông số Before trong phần Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để chỉnh
Khoảng cách thụt đầu dòng của đoạn
Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn trước đó
Khoảng cách trang hiện tại với trang trước đó
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
Hanging Indent dùng để chỉnh đoạn văn bản
Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Hai dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Đoạn đầu tiên thụt vào so với các đoạn còn lại
Các dòng từ dòng thứ hai trở đi trong đoạn đều thụt vào so với dòng đầu tiên
Tùy chọn "Update entire table" trong Update Table dùng để?
Chỉ cập nhật tên đề mục của mục lục
Chỉ cập nhật lại số trang toàn bộ mục lục
Cập nhật lại số trang lẫn đề mục của mục lục
Cập nhật lại số trang của chương đang chọn trong mục lục
Control "Date Picker" dùng để?
Chèn một textbox không hỗ trợ định dạng ngày vào form
Chèn một textbox có hỗ trợ định dạng ngày vào form
Chèn ngày tháng năm vào form một cách tự động
Chèn ngày tháng năm hiện tại vào form
Chức năng "Current Position" trong Design menu lệnh con Page Number dùng để?
Chèn số trang vào chân trang hiện tại
Chèn số trang lên đầu trang hiện tại
Chèn số trang ở lề trang hiện tại
Chèn số trang ở vị trí con trỏ nháy
Trong quá trình tìm kiếm trong MS Word từ khóa " ? " dùng để thay thế cho?
Một câu bất kỳ
Một ký tự bất kỳ
Một dòng văn bản
Một chuỗi bất kỳ
Chức năng "Previous Footnote" trong mục Footnotes dùng để?
Chèn ghi chú ở dòng trước đó
Đến ghi chú trước
Chèn ghi chú vào chân trang
Xóa ghi chú trước đó
Thông số After trong phần Spacing của hộp thoại Paragraph dùng để chỉnh
Khoảng cách thụt đầu dòng của đoạn
Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn trước đó
Khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn sau đó
Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
Khi thực hiện ngắt đoạn để sang đoạn mới, phương án nào sau đây là đúng?
Dùng lệnh Insert\Page Break
Dùng lệnh Page Layout\Break\Next Page
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter
Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
Thay đổi đơn vị đo trên thước kẻ chúng ta phải vào tùy chỉnh nào trên File/Options?
Display
Proofing
Advanced
General
Chức năng "Page Margin" trong Design menu lệnh con Page Number dùng để?
Chèn tổng số trang ở lề trang
Định lề trang
Chèn số trang ở lề trang
Chèn số trang vào chân trang
Chức năng "Remove Page Number" trong Design menu lệnh con Page Number d��ng để?
Loại bỏ trang hiện tại
Loại bỏ số trang
Loại bỏ số nằm trong trang hiện tại
Loại bỏ tổng số trang
Tùy chỉnh chế độ viết chèn và viết đè chúng ta có thể dùng phím tắt nào trên bàn phím?
Delete
End
Home
Insert
Left Indent dùng để chỉnh đoạn văn bản
Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Tất cả các dòng đều thụt vào so với lề bên trái
Tất cả các dòng đều thụt vào so với dòng đầu tiên
Dòng đầu tiên thụt vào lề trái so với các dòng còn lại trong đoạn
Khi dùng công cụ Autocorrect, ta nhập từ gõ tắt rồi nhập cụm từ được thay thế bằng từ gõ tắt vào các mục tương ứng nào sau đây?
Replace - Replace With
Find What - Replace With
Find What - Replace
Replace -With
Capitalize Each Word dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ
Tất cả các chữ đều viết thường
Chữ cái đầu mỗi từ viết hoa
Tất cả đều viết hoa
Viết hoa chữ cái cuối câu
Để bật tắt thanh thước kẻ ta phải check chọn vào mục nào trong Word ?
Insert/Ruler
Review/Ruler
Display/Ruler
View/Ruler
Chức năng "Previous Endnote" trong mục Footnotes dùng để?
Xóa ghi chú trước đó ở cuối tài liệu
Đến ghi chú trước cuối trang
Chèn ghi chú ở dòng trước đó
Đến ghi chú trước cuối tài liệu
Để tùy chỉnh Autocorrect chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong Tab File?
Option
General
Advanced
Custom Ribbon
Trong quá trình tìm kiếm trong MS Word từ khóa " * " dùng để thay thế cho?
Một tập tin văn bản
Một câu bất kỳ
Một chuỗi ký tự bất kỳ
Một dòng văn bản
Hàm ROUND(3/3,0) trả về kết quả bằng?
2
0
3
1
Hàm INT(3/3) trả về kết quả bằng?
0
1.3
3
1
Cho biết kết quả của công thức sau: = SUM(LEN("DNC"),3,1)
2
6
7
3
Mục "Title" trong hộp thoại Error của Data Validation List dùng để?
Nhập tiêu đề cho ô dữ liệu
Nhập tiêu đề cho thông báo lỗi
Nhập câu thông báo lỗi
Nhập tiêu đề của tập tin báo lỗi
Muốn thực hiện tính năng Consolidate ta cần vào Tab Menu nào trong MS Excel 2010?
Data
Insert
Table
Home
Hàm RIGHT ("DNC UNI",2) trả về kết quả bằng?
DNC
NI
Báo lỗi
DN
Cho biết kết quả của công thức sau: = IF(LEN("DNC")>2,3,2)
1
4
2
3
Hàm MID ("TT DNC",2,3) trả về kết quả bằng ?
DNC
TTD
T D
Báo lỗi
Trong Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị là "C1"; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A1) thì nhận kết quả là
C
1
2
# VALUE!
Cho biết kết quả của công thức sau: = SUM(1,2,3,4)
9
10
7
1
Khi chép công thức tại ô A1 là =$D1+$D3 sang ô B2 thì tại ô B2 sẽ có công thức như thế nào?
=$D2+$D4
=$D1+$D3
=$A1+$B2
=$A1+$D3
Lỗi #REF! trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức thiếu một biến
Công thức có chia cho số 0
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Công thức tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ
Hàm MOD(3,4) trả về kết quả bằng?
2
1.4
1
3
Muốn thực hiện tính năng Pivot Table ta cần vào Tab Menu nào trong MS Excel 2010?
Insert
Data
Home
Table
Trong Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị là "C"; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A1) thì nhận kết quả là
#NAME!
1
# VALUE!
0
Mục chọn "New Worksheet" trong hộp thoại Create Pivot Table dùng để?
Tạo một sheet mới rỗng
Cho phép chọn vùng chứa bảng Pivot là một sheet mới trong cùng workbook
Xoá sheet mới tạo gần đây
Xoá sheet chứa bảng Pivot
Hàm MID("TTH DNC",3,0) trả về kết quả bằng ?
H D
HD
DNC
Rỗng
Lỗi #VALUE! Trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức có toán hạng và toán tử sai kiểu
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến bắt buộc truyền vào
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Hàm ROUND(2/4,0) trả về kết quả bằng?
0
1
1.4
2
Mục "Source" trong hộp thoại Setting của Data Validation List dùng để?
Chọn vùng dữ liệu hoặc tên vùng để đưa vào danh sách
Chọn loại tập tin dữ liệu
Cho phép danh sách có nguồn dữ liệu
Chọn loại đối tượng cần kiểm tra dữ liệu hoặc chọn list
Hàm MOD(5,9) trả về kết quả bằng?
4
9
5
0
Lỗi #NUM! trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức thiếu một biến
Công thức dư một biến
Xảy ra khi dữ liệu số có sai sót
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Mục "Error message" trong hộp thoại Error của Data Validation List dùng để?
Nhập nội dung câu thông báo lỗi
Nhập nội dung của ô đang chọn khi bị lỗi
Nhập tiêu đề thông báo lỗi
Không cho phép nhập thông báo lỗi
Hàm INT(2/4) trả về kết quả bằng?
1.2
1.4
2
0
Hàm RIGHT ("DH DNC") trả về kết quả bằng?
DH
Báo lỗi
NC
C
Câu 26:Hàm MID ("DNC UNI",1,2) trả về kết quả bằng?
NI
DN
Báo lỗi
DNC
Câu 27:Số dòng (row) tối đa trong một sheet?
1.038.576
1.048.576
1.048.566
Không giới hạn
Câu 28:Cho biết kết quả của công thức sau: = SUM(3,1,0,"0")
4
3
# VALUE!
5
Câu 29:Khi chép công thức tại ô A1 là =$C1+$E2 sang ô B2 thì tại ô B2 sẽ có công thức như thế nào?
=$A1+$E2
=$C2+$A3
=$C1+$A2
=$C2+$E3
Câu 30:Hàm LEFT("TTH DNC",3,1) trả về kết quả bằng?
TTH
DNC
Báo lỗi
NC
Câu 31:Cho biết kết quả của công thức sau: = IF(LEN("AB")>=2,0,1)
1
# VALUE!
4
0
Cho biết kết quả của công thức sau: = MOD(LEN("DNC"),2)
3
# VALUE!
0
1
Câu 33:Tính năng Consolidate của Excel dùng để?
Nhập nội dung các cột thành một cột duy
Tách dữ liệu một bảng thành nhiều bảng nhất
Nhập giá trị các biến thành một biến duy nhất
Nhập dữ liệu từ nhiều bảng thành một bảng duy nhất
Câu 34:Mục nhập liệu "Table/Range" trong hộp thoại Create Pivot Table dùng để?
Chứa địa chỉ vùng dữ liệu cần tạo Pivot Table
Cho phép chọn vùng chứa bảng Pivot
Cho phép chọn địa chỉ vùng/ ô dán bảng Pivot
Cho phép chọn một nguồn dữ liệu bên ngoài tập tin
Câu 35:Để tạo một List trong Excel chúng ta cần vào mục nào trong nhóm lệnh Data Tools?
Data Fill
Data Control
Data Validation
Data List
Hàm LEN("DH NCTU") trả về kết quả bằng?
6
4
2
7
Câu 37:Hàm LEFT("DNC TNT",2) trả về kết quả bằng?
Báo lỗi
DN
UNI
DNC
Câu 38:Hàm RIGHT("CTH DNC",0) trả về kết quả bằng?
Rỗng
DNC
CTH
Báo lỗi
Hàm MID ("DH DNC",2,4) trả về kết quả bằng?
Báo lỗi
DH D
DHD
H DN
Câu 40:Hàm INT(8/3) trả về kết quả bằng?
2.3
2.2
2
2.5
Câu 41:Lỗi #N/A trong Excel xảy ra khi nào?
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Công thức hàm tìm kiếm nhưng không tìm thấy giá trị
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến
Lỗi #NULL! Trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Xác định giao giữa 2 vùng nhưng trong thực tế 2 vùng này không giao nhau
Câu 43:Để chèn Header hoặc Footer vào tài liệu chúng ta vào mục nào của Tab Menu?
References
View
Insert
Page Layout
Câu 44:Hàm ROUND(6/4,0) trả về kết quả bằng?
1.5
2
4
6
Khi chép công thức tại ô A1 là =$D1+D2 sang ô B3 thì tại ô B3 sẽ có công thức như thế nào?
=$D3+$D4
=$D3+E4
=$D2+E4
=$D2+$D3
Câu 46:Hàm MOD(2,0) trả về kết quả bằng?
Báo lỗi
0
1
2
Hàm INT(6/4) trả về kết quả bằng?
1.4
1.6
2
1
Cho biết kết quả của công thức sau: = ROUND(LEN("NCT")/2,0)
3
4
5
2
Số Sheet tối đa trong một workbook?
1024
Tuỳ vào bộ nhớ
256
255
Câu 50:Tính năng Consolidate của Excel dùng để?
Nhập giá trị các biến thành một biến duy nhất
Nhập nội dung các cột thành một cột duy nhất
Tất cả đáp án đều sai
Tách dữ liệu một bảng thành nhiều bảng
Mục "Data" trong hộp thoại Setting của Data Validation List dùng để?
Chọn ô địa chỉ áp dụng việc kiểm tra dữ liệu
Chọn giá trị so sánh
Chọn nguồn dữ liệu
Chọn loại so sánh cho đối tượng cần kiểm tra
Mục chọn "Existing Worksheet" trong hộp thoại Create Pivot Table dùng để?
Xoá sheet mới tạo gần đây
Tạo một sheet mới rỗng
Cho phép chọn vùng chứa bảng Pivot là một sheet mới trong cùng workbook
Cho phép chọn vùng dữ liệu ngay tại sheet hiện tại
Khi sử dụng hàm VLOOKUP biến cột trả về nhỏ hơn 1 thì lỗi nào xảy ra?
#VALUE!
#REF
#N/A
Không có lỗi
Câu 54:Cho biết kết quả của công thức sau: = IF(LEN("NCT")>3,3,2)
4
3
2
5
Câu 55:Cho biết kết quả của công thức sau: = SUM(2,2,3,"0")
0
7
70
# VALUE!
Trong Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị số là 49; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A1) thì nhận kết quả là
5
# VALUE!
0
7
Lỗi #N/A trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức dư một biến
Gõ một số hàm không có đối số
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến
Hàm LEFT("DH DNC",2) trả về kết quả bằng?
Báo lỗi
DH
DN
NC
Hàm LEN("DH DNC") trả về kết quả bằng?
2
3
1
6
Lỗi #NAME trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức thiếu một biến
Công thức có chia cho số 0
Công thức dư một biến
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Một tập tin trình chiếu được tạo bằng MS PowerPoint 2010 có định dạng đuôi tập tin là:
*.docx
*.xlsx
*.pptx
*.accdb
Một tài liệu được soạn thảo từ phần mềm MS Power Point được gọi chung là:
Presentation
Document
Workbook
Database
MS Powerpoint là một ứng dụng dung để:
Soạn thảo văn bản, thực hiện tính các biểu thức phức tạp
Soạn thảo bảng tính điện tử
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Trình chiếu văn bản, hoạt hình và đa phương tiện
Tổ chức các menu lệnh trên MS Power Point theo kiểu:
Dạng menu xổ xuống khi người dung click chuột vào trình đơn lệnh
Dạng menu xổ xuống khi người dùng đặt chuột lên trình đơn
Dạng biểu tượng lệnh gắn trên các thanh trình đơn dạng thẻ
Dạng trình đơn được bố trí bên trái cửa sổ soạn thảo
Tên gọi menu lệnh của MS PowerPoint là
Drop-Down
Popup
Ribbon
Cả 3 cách gọi đều đúng
Để xem các phím tắt của các lệnh trong menu ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên tên menu lệnh
Alt, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh
Shift, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh
Phím Home, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh
Menu Ribbon của MS thiết kế cho Power Point nói riêng và các ứng dụng khác trong bộ Office nói chung mang đến sự tiện lợi cho người dùng:
Thiết kế dựa theo nhóm lệnh người dùng thường thao tác
Các biểu tượng lệnh có kích thước to, dễ truy xuất lệnh bằng thao tác chạm bằng đầu ngón tay
Thích hợp cho các thiệt bị giao tiếp bằng màn
Bao gồm tất cả các lợi ích trên
Để thiết lập các tùy chọn người dùng trong MS PowerPoint ta dùng lệnh?
File\Options
Tools\Options
Windows\Options
View\Options
Để tạo mới một tập tin trình chiếu bằng MS PowerPoint ta có thể dùng tổ hợp phím nào trong các phím sau đây?
Ctrl + O
Shift + O
Ctrl + N
Shift+N
Phím tắt Ctrl + N trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Copy dữ liệu
Xóa dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Phím tắt Ctrl + O trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Mở tập tin trình chiếu có sẵn
Xóa dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
Để mở một tập tin trình chiếu bằng MS PowerPoint ta có thể dùng tổ hợp phím nào trong các phím sau đây?
Ctrl + O
Shift + O
Ctrl + N
Shift+N
Để đóng 1 tập tin Presentation nhưng không thoát khỏi chương trình MS Power Point ta dùng các cách nào sau đây?
Dùng tổ hợp phím Alt+Shift+C
Dùng tổ hợp phím Alt+C, hoặc vào menu File\Close
Dùng tổ hợp phím Alt+F4
Dùng tổ hợp phím Ctrl+F4
Phím tắt Alt + C trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Mở tập tin trình chiếu có sẵn
Copy đoạn văn bản hay đối tượng
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
Để lưu nội dung đang thiết kế trong MS PowerPoint 2010 ta có thể:
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
Vào menu File\Save
Nhấn tổ hợp phím Shift+F12
Tất cả các đáp án đều đúng
Để lưu nội dung đang thiết kế trong MS PowerPoint thành 1 tên tập tin khác ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau đây?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +S
Nhấn mỗi phím F12
Tất cả đáp án đều đúng
Phím tắt Shift + F12 trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Lưu tập tin đang mở
Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
Phím tắt F12 trong Power Point có chức năng gì?
Tạo tập tin trình chiếu mới
Lưu tập tin đang mở
Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
Phím tắt Ctrl + Shift + S trong Power Point có chức năng gì?
Tạo tập tin trình chiếu mới
Lưu tập tin đang mở
Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
Để lưu nội dung đang thiết kế trong MS PowerPoint thành 1 tên tập tin khác ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau đây?
A.F12
B.F2
C.F4
D.F11
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai trong MS Power Point?
Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + S, người dùng sẽ gặp hộp thoại Save as
Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + F12, người dùng sẽ gặp hộp thoại Save as
Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+F12, người dùng sẽ gặp hộp thoại Open
Khi nhấn phím F12, người dùng sẽ gặp hộp thoại Save as
Để chèn thêm 1 Slide mới vào trình soạn thảo của MS Power Point ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl +N
Ctrl + O
Ctrl + L
Ctrl + M
Để chèn thêm 1 Slide mới vào trình soạn thảo của MS Power Point ta có bao nhiêu cách?
A. 1 cách
B. 2 cách
C. 3 cách
D. 4 cách
Phím tắt Ctrl + M trong Power Point có chức năng gì?
A.Tạo một slide mới
B.Tạo một tập tin mới
C.Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
D.Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
Để chèn thêm 1 Slide mới vào trình soạn thảo của MS Power Point ta có những cách nào sau đây?
2 cách, Vào Home\New Slide hoặc nhấp chuột phải trong thanh liệt kê các Slides bên trái cửa sổ và chọn New Slide
3 cách, từ menu Home\New Slide, hoặc nhấp phải chuột trong thanh liệt kê slide chọn New Slide hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+M
1 cách, vào menu Home\New Slide
4 cách, Vào menu Home\New Slide, nhấn tổ hợp phím Ctrl+M, nhấp phải chuột chọn New Slide trong thanh liệt kê Slide hoặc copy và dán từ 1 slide đã có.
Để xóa 1 Slide, ta dùng các cách nào sau đây?
Chọn Slide cần xóa, sau đó nhấn phím Backspace trên bàn phím
Chọn Slide cần xóa, nhấp chuột phải chọn Delete Slide trong menu ngữ cảnh
Chọn Slide cần xóa, sau đó nhấn phím End trên bàn phím
Tất cả các đáp án đều sai
Để thay đổi lại bố cục vốn có của 1 slide, ta dùng các cách nào sau đây?
Từ menu Home\Layout\chọn bố cục
Nhấp chuột phải tại Slide đang soạn thảo và chọn Layout\chọn bố cục
Nhấp chuột phải tại Slide trong thanh liệt kê các slides và chọn Layout\chọn bố cục
Tất cả đáp án đều đúng
Hãy chọn một phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây?
Trong một tệp tin Presentation, mỗi slide đều phải khác nhau về bố cục
Trong một Slide, không thể thay đổi bố cục trình bày
Trong một Slide, có thể thay đổi bố cục khác nếu thấy không phù họp
Trong một Tệp tin Presentation, khi ta thay đổi bố cục của 1 slide thì các Slide khác bên dưới slide đang thiết kế cũng sẽ thay đổi theo.
Hãy chọn 1 phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:
Trong 1 slide có thể chứa văn bản từ Textbox
Trong 1 slide có thể chứa một hình vẽ từ Clip Art, picture và Shapes
Trong 1 slide có thể chứa 1 slide khác
Trong 1 slide có thể chạy một tệp âm thanh hoặc video movie
Trong MS Power Point 2010, khái niệm section nghĩa là:
Là các Slide liên tiếp có cùng hướng trình chiếu
Là các bố cục liên tiếp có cùng hướng in trong 1 hoặc nhiều slide
Là các Slide liên tiếp có cùng hướng in
Là các slide liên tiếp có cùng định dạng và nhóm trình chiếu
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể dùng cách:
Từ menu Insert\Sections
Từ menu Home\Insert sections
Từ menu Home\Sections\Add section
Từ Insert\Sections\Add section
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tab nào:
Home
Insert
Slide Show
File
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tính năng nào trong tab Home:
Layout
Section
Slide
Add section
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tính năng nào trong mục Home\Section:
Insert Section
Expand Section
Sections
Add section
Để chèn 1 section ta có thể thực hiện theo các tổ hợp phím nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +M
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H+T+A
Nhấn tổ hợp phím Alt+H+T+A
Nhấn tổ hợp phím Shift +H+T+A
Trong MS PowerPoint 2010 tổ hợp phím Alt+H+T+A dùng để?
Chèn một trang
Chèn một section
Chèn một textbox
Tất cả đáp án đều sai
Để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Chọn section cần xóa, nhấp chuột phải và chọn Remove section
Chọn section cần xóa, vào Home\Section\Remove section
Chọn section cần xóa, nhấn tổ hợp phím Alt+ H + T + E
Tất cả đáp án đều đúng
Để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Chọn section cần xóa, nhấp chuột phải và chọn Delete section
Chọn section cần xóa, vào Insert\Section\Remove section
Chọn section cần xóa, nhấn tổ hợp phím Alt+ H + T + E
Tất cả đáp án đều đúng
Để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Chọn section cần xóa, nhấp chuột phải và chọn Remove section
Chọn section cần xóa, vào Insert\Section\Remove section
Chọn section cần xóa, nhấn tổ hợp phím Ctrl+ H + T + E
Tất cả đáp án đều đúng
Để xóa 1 section, ta có thể dùng các cách nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Chọn section cần xóa, nhấp chuột phải và chọn Delete section
Chọn section cần xóa, vào Home\Section\Remove section
Chọn section cần xóa, nhấn tổ hợp phím Ctrl+ H + T + E
Tất cả đáp án đều đúng
Để xóa 1 section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện:
Vào menu Home\Section\Remove section
Vào menu Design\ Section\Remove section
Vào menu View\ Section\Remove section
Tất cả đáp án đều sai
Để xóa tất cả các section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện bằng tổ hợp phím:
Alt+T+H
Alt+H+T+E
Alt + H+T+V
Tất cả đáp án đều sai
Để xóa tất cả các section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện:
Vào menu Home\Section\Remove all sections
Vào menu Design\Section\Remove all sections
Vào menu View\Section\Remove all sections
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn một picture vào slide, ta có thể thực hiện theo cách:
Từ menu Insert
Từ bộ nhớ clipboard
Click vào biểu tượng picture trong bố cục silde
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn một picture vào slide, ta có thể thực hiện theo cách:
Từ menu Home
Từ bộ nhớ clipboard
Click vào biểu tượng Video trong bố cục silde
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách chọn:
File\Shapes
Từ biểu tượng Shapes trong bố cục slide
View\Shapes
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách chọn:
Home\Drawing
Từ biểu tượng Picture trong bố cục slide
View\Shapes
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách chọn:
File\Drawing
Từ biểu tượng Picture trong bố cục slide
Insert\Shapes
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn một video clip vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Home\Video
Click vào biểu tượng Video trong bố cục Slide
Chọn File\Video
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn một video clip vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Home\Video
Click vào biểu tượng Picture trong bố cục SlideClick vào biểu tượng Picture trong bố cục Slide
Chọn Insert\Video
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn 1 biểu đồ vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Home\Chart
Click vào biểu tượng Chart trong bố cục trong Slide
Chọn View\Chart
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn 1 biểu đồ vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Home\Chart
Click vào biểu tượng Smart Art trong bố cục trong Slide
Chọn Insert\Chart
Tất cả đáp án đều đúng
Cách nào sau đây không chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010:
Home\Drawing
Từ biểu tượng Shapes trong bố cục slide
Insert\Shapes
Insert\Drawing
Để chèn 1 Table vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn View\Table
Click vào biểu tượng Table trong bố cục slide
Chọn Home\Table
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn một chữ nghệ thuật Word Art trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Insert\Word Art
Click vào biểu tượng Smart Art trong bố cục slide
Chọn Home\Word Art
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn một chữ nghệ thuật Word Art trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Insert\Word Art
Chọn Home\Word Art
Click vào biểu tượng Word Art trong bố cục slide
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn 1 Table vào nội dung slide, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn View\Table
Click vào biểu tượng Table trong bố cục slide
Chọn Home\Table
Tất cả đáp án đều đúng
Để chèn 1 textbox vào nội dung slide, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Insert\Textbox
Click vào biểu tượng Drawing trong bố cục slide
Chọn View\TextBox
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn 1 textbox vào nội dung slide, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn File\Textbox
Click vào biểu tượng Textbox trong bố cục slide
Chọn View\TextBox
Tất cả đáp án đều sai
Để chèn 1 textbox vào nội dung slide, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn View\Textbox
Click vào biểu tượng Drawing trong bố cục slide
Chọn Home\TextBox
Tất cả đáp án đều sai
