wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cán cân thanh toán quốc tế

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Viện trợ không hoàn lại (ODA) nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân nguồn vốn

c)

Cán cân dự trữ chính thức

d)

Cân bằng cán cân thanh toán

2.

Trong trường hợp người dân Mỹ mua cổ phần ở Việt Nam, tức là dòng vốn đi vào Việt Nam. Khoản giao dịch này được ghi lại như thê nào trong cán cân thanh toán quôc tê của Việt Nam (theo nguyên tắc ghi Nợ và Có)

a)

Ghi Có

b)

Ghi Nợ

c)

Không ghi

d)

Các đáp án đều đúng

3.

Khi tỉ giá hối đoái tăng lên, nghĩa là đồng nội tệ có giá trị giảm xuống so với đồng ngoại tệ, trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, sẽ có tác động...?

a)

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng

b)

Bất lợi cho nhập khâu, có lợi cho xuất khâu

c)

Không có tác động

d)

Bất lợi cho xuất khẩu

4.

Chính phủ có thể giải quyết việc mất cân bằng cán cân thanh toán thông qua kiêm soát hoạt động nào sau đây?

a)

Can thiệp vào thương mại quốc tế

b)

Can thiệp vào đầu tư quốc tế

c)

Can thiệp vào thị trường ngoại hối

d)

Các đáp án đều đúng

5.

Trong thực tế, các ngân hàng sẽ yết giá theo tỉ giá mua và tỉ giá bán ngoại tệ so với nội tệ. Tỉ giá mua thường...... so với tỉ giá bán?

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Các đáp án đều sai

6.

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng được hiểu là:

a)

Thâm hụt cán cân thương mại

b)

Thặng dư cán cân thương mại

c)

Cán cân tổng thể bằng 0

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Nguyên tắc Tối huệ quốc nhằm tạo sự phân biệt đối xử trong hoạt động thương mại quôc tê

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tỷ giá hối đoái cố định

a)

Ngân hàng trung ương ấn định tỷ giá hồi đoái

b)

Tuân quy luật cung cầu của thị trường ngoại hối

c)

Dựa trên cơ sở thiết lập mức tỷ giá trung tâm

d)

Có thể dao động trong 1 giới hạn nhất định

9.

Học thuyết Lợi thế so sánh của tác giả:

a)

David Ricardo

b)

Adam Smith

c)

Thomat Joshon

d)

Jane Step

10.

Nguyên tắc Tối huệ quốc (MEN) trong WTO được áp dụng trong lĩnh vực nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Thương mại hàng hóa.

b)

Thương mại dịch vụ

c)

C sở hữu trí tuệ.

11.

Việc các công ty của Mỹ thuê các doanh nghiệp Việt Nam gia công hàng may mặc được coi là hoạt động thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Quốc gia thành viên phải đảm bảo dành cho hàng hóa nhập khẩu của các thành viên khác chế độ đãi ngộ thương mại (ưu đãi, miễn trừ) như chế độ mà họ áp dụng cho hàng hóa trong nước mình được gọi là nguyên tăc Tôi huệ quôc

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Theo Hiệp định về chống bán phá giá của WTO, phương thức tính giá trị thông thường của sản phẩm:

a)

Dựa trên giá bán của sản phẩm đó tại thị trường nội địa của nước xuất khẩu.

b)

Căn cứ vào giá bán của sản phẩm đó tại một nước khác.

c)

Cổng với tại tồng tối thiểh của phà sởh au g ở mà xuá chi phi sản xuất ra sản phẩm đó

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Phá giá tiền tệ kích thích:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Đầu tư ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tỷ giá hối đoái:

a)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lạm phát

b)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lãi suất

c)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ của 1 nước tính bằng tiền tê của 1 nước khác

d)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi

16.

Chê độ tỷ giá được hình thành trên cơ sở ân định mức tỷ giá trung tâm (hay còn gọi là mức ngang giá chính thức) và cho phép nó dao động trong một giới hạn nhât định được gọi là .....

a)

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi

b)

Chế độ tỷ giá hối đoái cố định

c)

Chế độ tỷ giá hối đoái tự do

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

...... là chế độ trong đó tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy luật cung cầu trên thị trường ngoại hối.

a)

Chế độ tỷ giá hối đoái tự do

b)

Chế độ tỷ giá hối đoái cố định

c)

Chế độ tỷ giá hối đoái có sự quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Tỷ giá hối đoái giữa đô la Mỹ và đồng Việt Nam là 1USD = 16.000 VND biểu thị rắng:

a)

USD và VND có giá trị ngang nhau

b)

USD và VND không thể trao đổi qua lại

c)

16.000 USD có thể mua được 1 VND

d)

16.000 VND có thể mua được 1 USD

19.

Trong trường hợp tỷ giá hối đoái giữa USD và VND tăng lên sẽ.

a)

Có lợi cho nhập khẩu của Việt Nam

b)

Có lợi cho xuất khẩu của Việt Nam

c)

Có lợi cho nhập khẩu và xuất khẩu của Việt Nam

d)

Các đáp án đều đúng

20.

Tỷ giá phản ánh tương quan sức mua giữa hai đồng tiền được gọi là ....

a)

tỷ giá hối đoái danh nghĩa

b)

tỷ giá hối đoái thực tế

c)

tỷ giá hối đoái trao đổi

d)

tỷ giá hối đoái biến động

21.

Cán cân luồng vốn (capital account) ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến......

a)

Luồng nội tệ của một quốc gia

b)

Luồng hàng hóa và dịch vụ quốc tế

c)

Các đòng chảy của vốn vào và ra khỏi một nước

d)

Luồng ngoại tệ đi vào của một quốc gia

22.

Trong trường hợp quốc gia A có thâm hụt cán cân thường xuyên (X-M <0), điều đó có nghĩa:

a)

Quốc gia A có nền kinh tế phát triển

b)

Quốc gia A chi tiêu ít hơn thu nhập của mình

c)

Quốc gia A chi tiêu nhiều hơn thu nhập của mình

d)

Quốc gia A chị tiêu bằng với thu nhập

23.

Trong cán cân luồng vốn, các cán cân bộ phận bao gồm:

a)

Cán cân hàng hóa và dịch vụ

b)

Cán cân xuất khẩu và cán cân nhập khẩu

c)

Cán cân thường xuyên và cán cân tài trợ chính thức

d)

Cán cân vốn dài hạn và cán cân vốn ngắn hạn

24.

Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối gồm:

a)

Các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp

b)

Các cá nhân

c)

Các ngân hàng, các nhà môi giới

d)

Các đáp án đều đúng

25.

Tỷ giá hối đoái là giá cả một đơn vị... của một nước tính bằng tiền tệ của một nước khác.

a)

Hàng hóa

b)

Dich vu

c)

Tiền tệ

d)

Ngoại tệ

26.

Ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến các dòng chảy của vốn vào và ra khỏi một quốc gia được gọi là:

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân luồng vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Cân bằng cán cân thanh toán

27.

Cán cân thanh toán quốc tế là bảng tổng kết ghi lại một cách có hệ thống tất cả các giao dịch giữa các dân cư trong một quốc gia với cư dân của các nước khác trong

a)

Một vài năm

b)

Một thời điểm

c)

Một thời kỳ

d)

Một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm

28.

Thành phần nào sau đây là bộ phận của cán cân thanh toán quốc tế

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân luồng vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Các đáp án đều đúng

29.

Cán cân tài trợ chính thức là:

a)

Dự trữ ngoại hối của quốc gia

b)

Tín dụng với IMF, ngân hàng nước ngoài

c)

Các giao dịch trong nước và quốc tế của chính phủ tiến hành đề điều chỉnh các giao dịch khác được ghi trong các hạng mục của cán cân thanh toán quốc tế

d)

Các giao dịch quốc tế do các tổ chức của Nhà nước thực hiện để điều chỉnh tất cả các giao dịch khác được ghi cán cân thanh toán quốc tế

30.

Thị trường tiền tệ quốc tế diễn ra các hoạt động giao dịch các ngoại tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị như ngoại tệ, được gọi là:

a)

Thị trường tín dụng

b)

Thị trường ngoại tệ

c)

Thị trường tài chính

d)

Thị trường ngoại hối

31.

Nếu giá trị nhập khẩu vượt quá giá trị xuất khâu, thì cán cân thương mại sẽ....

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

thặng dư

d)

thâm hụt

32.

Cán cân thương mại được gọi là thặng dư nếu gáá trị ....... ượt quá giá trị nhập khẩu.

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Xuât khâu

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Đầu tư

33.

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa được hiểu là mức giá... của 1 đồng tiền tính bảng đồng tiền khác ở một thời điểm nhất định

a)

thị trường

b)

danh nghĩa

c)

thực tế

d)

trao đổi

34.

Việc thương nhân Việt Nam làm thủ tục nhập cảnh cho lô hàng Đài Loan vào VN, sau đó tiếp tục làm thủ tục xuất cảnh lô hàng đó ra khỏi VN sang nước thứ 3 là Lào được gọi là hoạt động chuyển khẩu trong thương mại quốc tế

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Khi tỉ giá hồi đoái tăng lên, nghĩa là đông nội tệ có giá trị giảm xuông so với đông ngoại tệ, trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, sẽ có tác động...?

a)

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng

b)

Bất lợi cho nhập khẩu, có lợi cho xuất khẩu

c)

Không có tác động

d)

Bất lợi cho xuất khẩu

36.

Nhà đâu tư Mỹ mua cô phiêu của Vietcombank đê hưởng lợi tức được hiêu là hình thức đâu tư trực tiêp nước ngoài.

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, nếu thu nhập quốc dân trong nước tăng lên trong khi thu nhập quốc dân của nước ngoài không đổi thì:

a)

Không thay đổi nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

b)

Không thay đổi tỷ giá hối đoái giữa 2 đồng tiền

c)

Anh hưởng đến tỷ giá hối đoái giữa 2 đồng tiền

d)

Lạm phát giữa 2 quốc gia đều tăng

38.

Mỗi một khoản giao dịch được ghi chép 2 lân, 1 lân ghi nợ (debit) và 1 lân ghi có (credit) với số lượng tuyệt đối băng nhau nhưng ngược dầu, đây là nguyên tác hạch toán nào trong cán cần thanh toán quốc tế

a)

Nguyên tắc ghi sô kép

b)

Nguyên tắc ghi đồng thời

c)

Nguyên tắc ghi thông thường

d)

Nguyên tắc ghi có và ghi nợ

39.

Tỉ giá được hình thành dựa trên tương quan cung-cầu giữa các đồng tiền trên thị trường mà không cần đến sự can thiệp từ Ngân hàng trung ương được hiểu là chế độ tỉ giá nào?

a)

Cố định

b)

Linh hoạt

c)

Tự do

d)

Bàn tay vô hình

40.

Việc trao đôi các loại hàng hóa hữu hình như nguyên vật liệu, lương thực thực phâm, các loại hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị giữa các quốc gia mới được coi là hoạt động thương mại quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Việc cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế được hiểu là hoạt động xuất khẩu tại chỗ

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Công ty A tại Việt Nam hợp đồng bán cho công ty B tại Mỹ một lô hàng trị giá 2000usd, việc thanh toán với A do B thực hiện. Thay vì gửi hàng sang Mỹ, nếu B chỉ định A giao lô hàng này cho công ty C hoạt động trong khu chế xuất ngay tại VN thì đây không được coi là hoạt động TMQT do hàng hóa chưa đi qua biên giới VN.

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith đề cao vai trò của CP và sự can thiệp củaCP vào các hoạt động kinh tế đặc biệt trong lĩnh vực ngoại thương

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Quốc gia có chi phí cơ hội thấp trong việc sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họcó lợi thế tương đối ( lợi thế so sánh) trong việc sản xuất hàng hóa đó

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Haberler (là người nói về chi phí cơ hội), không thể sản xuất 2 sản phẩm cùng 1 lúc được ) là giá trị cơ hội tốt nhất khi bỏ ra thời gian để thực hiện một lao động kinh tế ) giả thiết chi phí cơ hội tuân theo quy luật tăng dần do đó đường giới hạn khả năng sx là đường cong lồi so với gốc tọa độ

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong 1 giờ như nhau, nếu người lao động ở Mỹ sx được 6 m vải trong khi VN chỉ sx được 1 m vải. Như vậy theo David Ricardo, Mỹ có lợi thế so sánh trong việc sx mặt hàng vải

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Theo Haberler nếu CP cơ hội sx 1 m vải ở Mỹ là 2/3 gia lúa, trong khi ở VN là 2 gialúa thì kết luận Mỹ có lợi thế so sánh về vải, Vn có lợi thế so sánh về lúa

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Theo David Ricardo, trong trường hợp một quôc gia có lợi thê tuyệt đôi trong việc sxtất cả các sp, họ sẽ không thể thu lợi từ hoạt động TMQT

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Theo Haberler nếu chi phí cơ hội sx 1 m vải ở mỹ là 2/3 gia lúa, trong khi ở VN là 2 gia lúa. Như vậy ở Vn nên chuyên môn hóa sx và xk vải do Vn có chi phí cơ hội cao hơn Mỹ

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh đến vai trò của TMQT đặc biệt là việc nhập khâu máy móc hiện đại từ nước ngoài, vì việc này giúp nâng cao năng suất lao động trong nước.

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Quan hệ kinh tế quốc tế là quan hệ di chuyển quốc tế về hàng hóa và dịch vụ giữa cácquốc gia

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Rào cản kinh tê giữa các nước này ngày càng gia tăng là một trong những xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Nền kinh tế thế giới gồm hai bộ phận là chủ thể kinh tế và các quan hệ kinh tế quốc

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thuế quan nhập khẩu là loại thuế đánh vào mặt hàng được tạm nhập hoặc chuyển khẩu qua biên giới 1 quốc gia

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Khi Vn giảm thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu khiến lượng cầu về hàng hóa nhập khẩu tăng lên, lượng cầu hàng hóa sx trong nước giảm đi

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mỹ vừa áp thuế 10% và thuế cố định 0,5USD đánh vào 1 thùng dầu nhập khẩu. Vậynêu giá 1 thùng dâu là 60 usd thì giá sau thuê là là 66,5usd

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Do giá ô tô trên thế giới thấp hơn giá ô tô tại thị trường VN, đề hạn chế nhập khâu thay vì đánh thuế Vn đã áp dụng hạn ngạch đối với mặt hàng này. Điều này khiến cung về ô tô tại thị trường VN giảm và dịch chuyển sang trái

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Phá giá tiền tệ là việc làm giảm giá trị của đồng nội tệ so với các loại ngoại tệ, từ đó làm hạn chế hoạt động xuất khẩu và khuyến khích hoạt động nhập khẩu của nước phá giá tiền tệ.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Đầu tư quốc tế được hiểu là sự vận động về tiền tệ và tài sản từ quốc gia này sang quốc gia kia để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm đem lại lợi ích cho các bên tham gia

a)

Đúng

b)

Sai

60.

BOT là 1 hình thức FDI

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi có đầu tư quốc tế thì thu nhập của người lao động ở nước tiếp nhận đầu tư có thể sẽ tăng lên.

a)

Đúng

b)

sai

62.

Nước tiếp nhận nguồn vốn FDI phải lo trả nợ cho nước chủ đầu tư

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Năm 2019 Viettel quyết định đầu tư vào Indo do mật độ 3g,4g ở nước này chiếm 58% dân số. Đây được hiểu là hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài của Viettel tại Indo

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là 1 loại hình dịch chuyển vốn quốc tế, trong đó người chủ sở hữu vốn đồng thời là người trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trên thực tế cán cân thanh toán quốc tế hiếm ở trạng thái cân bằng do:

a)

Sai số thống kê

b)

Nhầm lẫn, bỏ qua khi thống kê

c)

Lỗi sai sót khi nhập và xử lý số liệu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

66.

Nghiệp vụ hoán đổi SWAP là nghiệp vụ ngoại hối nào sau đây:

a)

Giao dịch ngoại hối giao ngay

b)

Giao dịch ngoại hối có kỳ hạn

c)

Phối hợp giữa hai nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao ngay và giao dịch ngoại hối có kỳ hạn

d)

Giao dịch ngoại hối giao sau

e)

hoạt động thương mại quốc tế

67.

Nền kinh tế thế giới là tổng thể các nền kinh tế của các quốc gia trên thế giới có mối liên hệ hữu cơ và tác động qua lại lẫn nhau thông qua các quan hệ kinh tế quốc tế trên cơsở.......

a)

phân công lao động quốc tế

b)

thương mại quốc tế

c)

đầu tư quốc tế

d)

Thanh toán quốc tế

68.

Các bộ phận của nền kinh tế thế giới bao gồm ....... và các quan hệ kinh tế quốc tế.

a)

nhà nước

b)

các tổ chức kinh tế

c)

các công ty

d)

các chủ thể kinh tế quốc tế

69.

Các chủ thể của nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các nền kinh tế quốc gia và vùng lãnh thổ độc lập trên thế giới.

b)

Các chủ thể kinh tế ở cấp độ quốc tế.

c)

Các chủ thể ở cấp độ thấp hơn bình diện quốc gia

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

70.

Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các quan hệ về ... diễn ra trong lĩnh vực kinh tế, khoa học công nghệ có liên quan đến tất cả các giai đoạn của quá trình tái sản xuất.

a)

vận tải và bảo hiểm

b)

vật chất và tài chính

c)

gia công xuất khẩu

d)

văn hóa

71.

Toàn cầu hóa và .......là một xu thế khách quan, vừa là cơ hội vừa là thách thức với các quốc gia.

a)

thương mại hóa

b)

tài chính

c)

hội nhập kinh tế quốc tế or Quốc tế hóa

d)

đầu tư quốc tế

72.

Nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế là:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác đầu tư quốc tế

c)

Các hoạt động dịch vụ quốc tế

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

73.

Hợp tác đầu tư quốc tế bao gồm việc trao đổi:

a)

hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa vô hình và hữu hình

d)

D, Hàng hóa và dịch vụ

74.

Quan hệ kinh tế quốc tế ngày càng phát triển cùng với quá trình phát triển của

a)

nền hàng hóa

b)

Nền dịch vụ

c)

quan hệ kinh tế quốc tế

d)

nền KTTG

75.

Quan hệ kinh tế quốc tế được hình thành từ chế độ chiếm hữu nô lệ, tức là từ

a)

Nhà nước ra đời

b)

Chính phủ ra đời

c)

Nhà nước và Chính phủ ra đời

d)

xuất hiện của thị trường

76.

Các mối quan hệ kinh tế quốc tế ra đời là.....

a)

một tất yếu khách quan

b)

sự thực khách quan

c)

một quy luật khách quan

d)

hiện thực khách quan

77.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

78.

Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập nhẩu hàng hóá- dich vụ và gia công quốc tế

b)

Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

c)

Xuất nhập khẩu hàng hóa- dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

d)

Xuất nhập khẩu hàng hóa-dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ

79.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Các chiến lược xuất khẩu quốc tế

b)

Các quy định về tài chính

c)

Các chính sách thuế quan và phi thuế quan

d)

Các nguyên tắc thương mại quốc tế

80.

Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi .......giữa các quốc gia và các nền kinh tếtrên thế giới.

a)

hàng hóa và dịch vụ

b)

kinh doanh

c)

đầu tư

d)

gia công xuất khẩu

81.

Tư tưởng chính của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Sự giầu có của quốc gia này với quốc gia khác

b)

Thể hiện sức mạnh của độc quyền tập đoàn

c)

Chi phí cơ hội tạo nên sự giầu có của các quốc gia

d)

Chi có vàng, bạc và các kim loại quý mới tạo ra sự giàu có của các quốc gia

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lý thuyêt vê lợi thê so sánh của David Ricardo là sự kê thừa phát triên lý thuyêt về lợithê tuyệt đồi của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới.

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

83.

Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện lần đầu tiên ở đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Á

d)

Châu Úc

84.

Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện ở thế kỷ nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

85.

Theo Luật Thương mại (2019) thì..... là hoạt động nhăm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiền thương mại và các hoạt động nhằmmục đích sinh lợi khác.

a)

hoạt động đầu tư

b)

hoạt động thương mại

c)

hoạt động kinh doanh

d)

thương mại

86.

Theo Luật Thương mại (2019), mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, .......hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên muacó nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoa theo thoa thuan.

a)

chuyển quyền khai thác

b)

chuyển quyền sử dụng

c)

chuyển quyền sở hữu

d)

chuyển quyền định đoạt

87.

.....là việc hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy địnhcủa pháp luật.

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu hàng hóa

c)

Nhập khâu hàng hóa

d)

Chuyển khẩu

88.

....hàng hóa là việc hàng hóa được đưa ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam, có làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam và làmthủ tục nhập khẩu lại chính hàng hóa đó vào Việt Nam.

a)

Tạm xuất, tái nhập

b)

Quá cảnh

c)

Chuyen khau

89.

Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là:

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc có đi có lại

c)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

90.

Nguyên tắc Most Favoured Nation Treatment - MFN là:

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc có đi có lại

c)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

d)

Nguyên tắc ưu đãi cho các nước đang phát triển

91.

Các lĩnh vực ngoại lệ của nguyên tắc Đối xử quốc gia là

a)

Mua sắm chính phủ

b)

Trợ cấp

c)

Bản quyền phim ảnh

d)

Tất cả các nội dung trên

92.

Nguyên tắc PR (Principle of reciprocity) là:

a)

Nguyên tắc Tối Huệ quốc

b)

Nguyên tắc có đi có lại

c)

Nguyên tắc Đối xử quốc gia

d)

Không có đáp án nào đúng

93.

chính sách thương mại quốc tế là các quan điểm nguyên tắc biện pháp thích hợp của 1 nước dùng để điều chỉnh của nước đó trong cùng 1 thời gian nhất định

a)

Hoạt động thương mại quốc tế

b)

hoạt động giao lưu quốc tế

c)

hoạt động đấu thầu quốc tế

94.

Chính sách thương mại quốc tế điều chỉnh hoạt động trong các lĩnh vực:

a)

Thương mại

b)

Đầu tư

c)

Viện trợ

d)

Sơ hữu trí tuệ

95.

Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Giấy phép xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

96.

Giấy phép chung không quy định về:

a)

Tên hàng xuất, nhập khẩu

b)

Thị trường xuất, nhập khẩu

c)

Số lượng hàng xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

97.

Trong các điều kiện khác không đổi, nếu Mỹ tăng mức lãi suất tiền gửi trong khi ViệtNam vẫn giữ nguyên thì ti giá hối đoái giữa USD và VND sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả các câu trên đều sai

98.

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

a)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

b)

Thả nối

c)

Tự do

d)

Nhà nước hoàn toàn kiêm soát

99.

Bán phá giá hàng hóa là biện pháp:

a)

Khuyến kích xuất khẩu

b)

Khuyến khích nhập khẩu

c)

Khuyến khích du lịch nước ngoài

d)

Khuyến khích đầu tư nước ngoài

100.

Trong khuôn khổ WTO, trợ cấp xuất khẩu thuộc loại trợ cấp:

a)

Bị cấm áp dụng

b)

Được khuyến khích áp dụng tùy từng mặt hàng

c)

Được khuyến kích áp dụng đối với các nước đang và chậm phát triển

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

101.

Các biện pháp khắc phục thương mại được quy định trong WTO bao gồm:

a)

Chống bán phá giá

b)

Chống trợ cấp

c)

Tự vệ thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

102.

Biện pháp cấm xuất khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây ngoại trừ

a)

Hàng hóa liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khâu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa;

c)

Các hàng hóa bị cấm xuất khẩu được quy định trong các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

d)

Hàng hóa là vật liệu xây dựng

103.

Các biện pháp phòng vệ thương mại bao gồm:

a)

Biện pháp chống bán phá giá và chống trợ cấp

b)

Biện pháp chống buôn lậu và gian lận thương mại

c)

Biện pháp chống hàng giải và hàng nhái

d)

Tất cả các biện pháp đều đúng

104.

..... là thuế do hải quan của một nước thu đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu khi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó.

a)

Thuế thu nhập-xem lại

b)

Thuế trước bạ

c)

Thuế quan

d)

Thuế doan thu

105.

Học thuyết trọng thương ra đời trong thời kỳ:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Nẩy sinh chủ nghĩa tư bản

d)

Phát triên chủ nghĩa tư bản

106.

Học thuyết trọng thương coi của cải là:

a)

Tự nhiên

b)

Ruộng đất

c)

Lương thực

d)

Vàng và bạc

107.

Học thuyết trọng thương coi nguồn gốc của của cải là

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Vận tải

108.

Học thuyết trọng thương coi:

a)

Nhà nước phải là công cụ bạo lực

b)

Nhà nước là công cụ bảo vệ đất nước

c)

Nhà nước phải can thiệp vào nền kinh tế thông qua luật pháp và chính sách kinh tế

d)

Nhà nước phải là công cụ bảo vệ pháp luật

109.

Học thuyết lợi thế tuyệt đối của:

a)

Thomat Jonshon

b)

Adam Smith

c)

David Ricardo

d)

C. Jonh Stomat

110.

o   Học thuyết....... khẳng định vai trò của cá nhân và hệ thống kinh doạnh tư nhân. Chính phủ không cần can thiệp vào các hoạt động mậu dịch quốc tế.

a)

Trọng thương

b)

Lợi thế tuyệt đối

c)

Lợi thế tương đối

d)

Cạnh tranh

111.

Nguyên tắc tối huệ quốc là nguyên tắc:

một quốc gia sẽ dành một số quyền lợi cho thể nhân và pháp nhân nước ngoài giống như quyền lợi hoặc ưu đãi mà các thể nhân và pháp nhân của nước này cũng được hưởng ở nước ngoài đó.

a)

sai

b)

đúng

112.

Một quốc gia sẽ dành một sô quyên lợi cho thể nhân và pháp nhân nước ngoài giong như quyền lợi hoặc ưu đãi mã các thế nhân và pháp nhân của nước này cũng được hưởng ở nước ngoài đó gọi là nguyên tắc Đối xử ngang băng.

a)

sai

b)

đúng

113.

Hàng rào kỹ thuật là những quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, đo lường, an toàn lao động, bao bi đóng gói, vẹ sinh thực pham, vẹ sinh phong dịch, tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường sinh thái....

a)

đúng

b)

sai

114.

Hành vi hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận hạn chế sự lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường và lạm dụng vị trí độc quyền để thao túng thị trường.

a)

sai

b)

đúng

115.

Quy định của một nước về số lượng cao nhất của một mặt hàng hay một nhóm hàng được phép xuất hoặc nhập từ một thị trường trong một thời gian nhất định thông qua hình thức cáp giay phep được gọi là giấy phép xuất, nhập khấu.

a)

sai

b)

đúng

116.

Cho vay với lãi xuất thấp dành cho các nhà xuất khẩu trong nước được gọi là tíndụng xuất khẩu

a)

đúng

b)

sai

117.

Theo quy định của WTO: "Một sán phẩm sẽ bị coi là bán phá giá nếu giá xuất khẩu của sản phẩm được xuất khẩu từ nước này sang nước khác thấp hơn giá có thể so sánh được củá sản phẩm tương tự được tiêu dùng tại nước xuất khẩu theo các điều kiện thương mại thông thường"

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

118.

Nếu một sản phẩm của nước A bán tại thị trường nước A với giá X, khi xuất khẩu sang nước B với giá Y. Neu Y<x thì sản phẩm đó được xem là bán phá giá tại thị trường nước B.

a)

sai

b)

đúng

119.

Theo Luật Quản lý Ngoại thương (2017) thì trường hợp Bộ trưởng Bộ Công

Thương quyết định không áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại chính thức thì thuế phòng vệ thương mại tạm thời đã thu hoặc các khoản bảo đảm thanh toán thuế phòng vệ thương mại tạm thời phải được hoàn lại.

a)

đúng

b)

sai

120.

Các biện pháp phòng vệ thương mại được ap dụng trong khi tiên hành điều tra một cách minh bạch, công bằng và phù hợp với quy định của pháp luật.

a)

sai

b)

đúng

121.

Thuế quan có vai trò

a)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

Điều tiết hoạt động xuất, nhập khẩu

c)

Bảo hộ thị trường nội địa

d)

Tất cả các nội dung trên

122.

Yêu cầu hàm lượng nội địa (LCR) là quy định yêu câu một tỷ lệ nhất định trong hàng hóa thành phẩm (final goods) phải được sản xuất trong khu chế xuất được đặt tại quốc gia đó.

a)

sai

b)

đúng

123.

Thị trường có tính chất cạnh tranh hoàn hảo khi:

a)

Hầu hết các doanh nghiệp đều có qui mô nhỏ, không doanh nghiệp nào có khả năng chi phối lũng đoạn giá cả thị trường.

b)

Sự cạnh tranh lành mạnh chỉ dựa trên chất lượng và giá cả sản phẩm, nên các doanh nghiệp có thể tham gia hay rút khỏi thị trường một cách dễ dàng.

c)

Hai câu a và b đều đúng.

d)

Hai câu a và b đều sai.

124.

Lợi thế tuyệt đối:

a)

Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất và chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.

b)

Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất hoặc chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương.

c)

Hai câu a và b đều sai.

d)

Cả ba câu trên đều sai.

125.

ĐẶc điềm quan trọng của gián tiếp nước ngoài là:

a)

Chủ đầu tư nước ngoài không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng dầu tư

b)

Chủ đầu tư nước ngoài trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

c)

Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư được phân chia theo tỉ lệ góp vốn trong vốn pháp định

d)

Quyền quản lí quyền điều hành đối tượng đầu tư phụ thuộc vào mức độ góp vốn

126.

Các doanh nghiệp liên doanh nước ngoài tại Việt Nam thường được hình thànhdựa trên nguồn vốn nào:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

  Viện trợ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

127.

Các hình thức ODA là:

a)

OAD không hoàn lại

b)

ODA cho vay ưu đãi

c)

ODA hỗn hợp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

128.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) Là hình thức đầu tư

a)

Của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó.

b)

   Cho vay ưu dãi giữa chính phủ các nước

c)

Của chính phủ của nước này sang nước khác

d)

Mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp ở nước khác

129.

Hình thức nào không phải là đầu tư gián tiếp nước ngoài

a)

Cho vay tín dụng

b)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

Mua cổ phiếu

d)

Công ty 100% vốn nước ngoài

130.

Vốn đầu tư bao gồm:

a)

Nguồn vốn có sẵn của công ty và vốn vay.

b)

Vốn vay.và vốn pháp định

c)

Vốn do các bên đóng góp và vốn đi vay

d)

    Vốn đi vay và vốn do nhà nước hỗ trợ

131.

Bên nước ngoài tham gia doanh nghiệp liên doanh góp vốn pháp định

bang

a)

Tiền nước ngoài, tiền Việt Nam có nguồn gốc từ đầu tư tại Việt Nam

b)

  Thiết bị, máy móc, nhà xưởng, công trình xây dựng khác

c)

   Giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, kỹ thuật

d)

  Tất cả các đáp án đều đúng

132.

. Doanh nghiệp có vồn đầu tư nước ngoài chấm dứt hoạt động trong những trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Hết thời hạn hoạt động ghi trong Giấy phép đầu tư.

b)

Do đề nghị của một hoặc các bên và được cơ quan quản lý nhà nưới về đầu tư nước ngoài chấp thuận

c)

Do bị tuyên bố phá sản

d)

Do kinh doanh thua lỗ

133.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

   Hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Đầu tư theo hợp đồng BOT, BTO, BT

c)

   Hình thức đầu tư mua lại và sáp nhập (M&A)

d)

    ODA

134.

Lợi thế đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước chủ đầu tư là:

a)

    Tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch

b)

   Khai thác được nguồn nguyên liệu tại chỗ

c)

Giảm chi phí do tận dụng được nguồn lao động giá rẻ tại nước sở tại

d)

    Tất cả các đáp án đều đúng

135.

. Bất lợi đối với đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

    Có thể gặp rủi ro nếu nhà đầu tư không hiếu rõ về môi trường đầu tư của nước nhận dầu tư

b)

Có thể xảy ra tình trạng chảy máu chất xám nếu chủ dầu tư nước ngoài để mất bán quyền sở hữu công nghệ, bí quyết sản xuất trong quá trình chuyển giao.

c)

Giá nhận công của nước sở tại rẻ nhưng chất lượng lao động không cao.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

136.

.... Là một loại hợp đồng mà trong đó các bên tham gia ký kết hợp đồng sẽ thỏa thuận về việc hợp tác kinh doanh dưới hình thức  là thành lập 1 công ty mới hoàn toàn do các bên đồng thời làm chủ sở hữu

a)

Hợp đồng kinh doanh

b)

Hợp đồng ngoại thương

c)

Hợp đồng hợp tác quốc tế

d)

Hợp đồng liên doanh

137.

Lợi thế của đầu tư trực tiếp nước ngoài với nước chủ đầu tư là:

a)

    Tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch

b)

Khai thác được nguồn nguyên liệu tại chỗ

c)

Giảm chi phí do tận dụng được nguồn lao động giá rẻ tại nước sở tại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

138.

Căn cứ vào chức năng của các công ty thành viên, tính chất của việc mua bán, sáp nhập (M&A), hoạt động M&A được chia thành:

a)

M&A chiều ngang

b)

   M&A chiều dọc

c)

   M&A kết hợp

d)

    Tất cả các đáp án đều đúng

139.

Mục đích của họa động M&A

a)

    Mở rộng thị phần

b)

Tăng hiệu quả kinh doanh

c)

Tiết kiệm chi phí gia nhập thị trường.

d)

   Tất cả các nội dung trên

140.

. Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng:

a)

    Tiền Việt Nam, tiền nước ngoài

b)

Giá trị quyền sử dụng đất theo quy dịnh của pháp luật về dất đai

c)

Các nguôn tài nguyên, giá trị quyền sử dụng mặt nước, mặt biển theo quy định của pháp luật

d)

    Tất cả các nội dung trên đều đúng

141.

Thời hạn của hợp đồng hợp tác kinh doanh có yếu tố nước ngoài là:

a)

   Không quá 30 năm

b)

    Không quá 40 năm

c)

Không quá 50 năm

d)

Không quá 60 năm

142.

. Các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được chuyển ra nước ngoài:

a)

Vốn đầu tư, các khoản thanh lý đầu tư;

b)

    Thu nhập từ hoạt động dầu tư kinh doanh

c)

Tiền và tài sản khác thuộc sở hữu hợp pháp của nhà đầu tư.

d)

   Tất cả các đáp án đều đúng

143.

Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) là

a)

Viện trơ không hoàn lại với lãi suất thấp

b)

Khoản tín dụng do chính phủ một nước cấp cho nước khác

c)

Hoạt động mua tài sản tài chính nước ngoài nằm mục đích kiếm lời

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI), chủ sở hữu...

a)

không trực tiếp điều hành và quản lí quá trình sử dụng vốn.

b)

   trực tiếp điều hành nguồn vốn đầu tư

c)

    ủy thác cho bên thứ 3 điều hành nguồn vốn

d)

trực tiếp sở hữu doanh nghiệp mà mình góp vốn

145.

Trong đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI):

a)

    quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn thuộc về doanh nghiệp nhận đầu tư.

b)

   quyền sử hữu và quyền sử dụng vốn thuộc về nước chủ đầu tư

c)

   quyền sở hữu và sử dụng đều được chuyển giao sang nước nhận đầu tư

d)

    Quyền sở hữu và quyền sử dụng vốn tách rời giữa 2 chủ thể

146.

Đầu tư gián tiếp bao gồm các hoạt động:

a)

Mua cổ phần: cổ phiếu

b)

Mua trái phiếu.

c)

   Mua các giấy tờ có giá khác theo qui định pháp luật

d)

   Tất cả các đáp án đều đúng

147.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

a)

    Theo thỏa thuận của các thành viên hợp tác

b)

Hết thời hạn thỏa thuận ghi trong hợp đồng hợp tác

c)

Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

   Tất cả các đáp án đều đúng

148.

Vốn ODA Không được sử dụng để thực hiện chương trình dự án:

a)

Xây dựng cơ sở hạ tâng kinh tế - xã hội

b)

Tăng cường năng lực cho các cơ quan quản lý

c)

Hỗ trợ xây dựng chính sách, thể chế và cải cách

d)

Phát triển năng lực quân sự, quốc phòng

149.

Cán cân thương mai dược goi là thăng dư nếu giá trị……. vươt quá giá tri nhập khẩu.

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Xuất khấu

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Đầu tư

150.

Cán cân thường xuyên (Current account) ghi lại tất cả các giao dịchnào?

a)

Mua bán hàng hóa và dích vụ

b)

Các giao dịch chuyến giao đa phương

c)

Mua bán hàng hóa, dịch vụ và các giao dịch chuyến giao đơn phương

d)

Giao dịch chuyển giao một phần

151.

Thị trường ngoại hôi là thị trường ngoại tệ quôc tê, diên ra các giaodịch gôm:

a)

Giao dich mua bán hàng hóa

b)

Giao dích mua bán dich vu

c)

Giao dịch ngoại tê và các phương tiện thanh toán có giá trị tương đương ngoại tê

d)

Giao dịch hàng hóa, dích vụ, ngoại tê và các phương tiên thanh toán có giá tri tương đương ngoai tê

152.

Tỷ giá hối đoái doanh nghĩa được hiểu là mức giá... của 1 đồng tiền tính bằng đồngtiền khác ở mọt hời điểm nhất định

a)

thị trường

b)

danh nghĩa

c)

thưc tế

d)

trao đối

153.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất ngắn hạn của một nước tănglên tương đối so với nước khác, điều này sẽ dẫn đến:

a)

Không thay đổi nhu cầu về tiền gửi

b)

Không thay đổi tỷ giá hối đoái giữa 2 đồng tiền

c)

Lạm phát của 2 quốc gia đều tăng

d)

Ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái giữa 2 đồng tiền

154.

Đối với nước công nghiệp, hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình chuyển từ nền kinh tế công nghiệp sang.....

a)

nền kinh tế tri thức

b)

nền kinh tế công nghệ

c)

nền kinh tế dịch vụ

d)

nền kinh tế nông nghiệp

155.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm góp phần phát triển:

a)

rào cản thuế quan và phi thuế quan

b)

các hoạt động văn hóa, giáo dục, y tế... trên toàn cầu

c)

hạn chế với hoạt động dịch vụ

d)

trở ngại với đầu tư quốc tế

156.

Tác động tích cực của liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế đến xuất nhập khấu là:

a)

Thu hẹp thị trường

b)

  Mở rộng thị trường

c)

  Cắt giảm thị trường

d)

   Giảm doanh thu xuất nhập khẩu

157.

Thách thức của liên kết và hội nhập kinh tề quốc tể là:

a)

Tạo động lực cạnh tranh kishc thích việc ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ

b)

Hình thành cơ cấu kinh tế mới với những ưu thế về quy mô và nguồn lực phát triển

c)

Tăng cạnh tranh giữa các nước thành viên và gây ra sự phá sản doanh nghiệp không hiệu quả ảnh hưởng đến việc làm

d)

Mở rộng thị trường

158.

Liên minh kinh tế là hình thức phát triển cao trong liên kết kinh tế. Ví dụ điển hìnhcủa liên minh kinh tế là

a)

Liên minh Châu Âu (EU).

b)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

159.

. Đây là liên kết giữa các quốc gia trong đó các chính phủ ký với nhau các hiệp định để tạo khuôn khổ chung giữa các thành viên

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn.

c)

Liên kết trung gian

d)

Liên kết chung

160.

Nhận định nào không đúng khi nói về tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam

a)

Hạn chế liên kết khu vực

b)

Giảm các hiệp định song phương

c)

Tiếp tục phát triển liên kết đa phương

d)

Hạn chế tự do hóa

161.

Quá trình hợp nhất của các nền kinh té của các quốc gia trong hệ thống kinh tế thống nhất trên cơ sở thoả thuận giữa các nước thành viên được gọi là:

a)

Liên kết kinh tế quốc tếLiên kết kinh tế quốc gia

b)

Liên kết kinh tế quốc gia

c)

Liên doanh quốc tế

d)

Liên hợp quốc

162.

Liên kết kinh tế quốc tế được hình thành và phát triển do:

a)

Sự tách biệt địa lý giữa các châu lục

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia ngày càng tăng

c)

Sự khác biệt về chính trị giữa các nước

d)

Sự tác động của biến đổi khí hậu

163.

Biểu hiện của quá trình liên kết kinh tế quốc tế là:

a)

Mức độ đa dạng các mối quan hệ kinh tế lẫn nhau

b)

Tính phức tạp giữa các mối quan hệ kinh tế ngày càng cao

c)

Khối lượng và cường độ giữa các quan hệ kinh tế ngày càng tăng

d)

Các đáp án đều đúng

164.

Lợi ích thu được từ quá trình liên kết kinh tế quốc tế gồm:

a)

Tăng bảo hộ mậu dịch

b)

Tăng thuế quan, hạn ngạch

c)

Tăng khả năng cạnh tranh giữa các nền kinh tế

d)

Tăng chi phí giao dịch giữa các nền kinh tế

165.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì

a)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

Điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

166.

Một trong các mục tiêu của khu vực mậu dịch tự do ASEAN (AFTA) là:

a)

Chống lại sự ảnh hưởng của kinh tế Trung Quốc tới khu vực Đông Nam Á

b)

Mở rộng quan hệ thương mại với các nước ngoài khu vực

c)

Thúc dục Quốc Hội Mỹ trao quy chế thương mại bình thường vĩnh viễn (PNTR) cho các quốc gia thành viên của ASEAN

d)

Tăng giá dầu thô

167.

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

ĐNA

d)

Châu Phi

168.

Hội nhập kinh tế quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

a)

Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan.

b)

Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước.

c)

Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước.

d)

Chống xung đột quốc tế.

169.

Sau sự kiện Việt Nam ra nhập tổ chức thương mại thế giới WTO, Việt Nam sẽ nhận được những tác động tích cực:

a)

Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản.

b)

Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mới.

c)

Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính 1 cách rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

Tác động tổng hợp của các tác động tích cực nêu trên.

170.

Một trong những hình thức của liên kết kinh tế quốc tế là liên kết giữa công ty hay tập đoàn với nhau theo từng giai đoạn của quá trình tái sản xuất. Liên kết này được gọi là:

a)

Liên kết nhỏ

b)

Liên kết lớn

c)

Liên kết trung gian

d)

Liên kết chung