Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tesst

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
1.Tiền cơ sở M1 bao gồm
a)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn
b)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quy tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ.
c)
Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ và tiền xu.
d)
Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn
2.
2.Các trung gian tài chính sẽ làm những điều dưới đây ngoại trừ
a)
Tối thiểu hóa chi phí của việc lập quỹ
b)
Tạo thanh khoản
c)
Chia sẻ rủi ro
d)
Tạo tỷ lệ dự trữ bắt buộc
3.
3.Số nhân tiền tệ là
a)
Giá trị tổng lượng tiền phát hành và lưu thông.
b)
Tốc độ và sự chắc chắn mà một tài sản có thể chuyển đổi thành tiền.
c)
Mức thay đổi cung tiền khi tiền cơ sở thay đổi một đơn vị.
d)
Là lượng tiền lưu thông của công chúng.
4.
4.Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:
a)
Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.
b)
Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.
c)
Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng thương mại.
d)
Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.
5.
5.Hàm số cầu về tiền phụ thuộc vào:
a)
Lãi suất và sản lượng.
b)
Chỉ có sản lượng.
c)
Chỉ có lãi suất.
d)
Nhu cầu thanh toán.
6.
6.Trong công thức số nhân tiền mM = (1+s)/ (ra+s), trong đó s là:
a)
Tỷ lệ tiền mặt trong hệ thống ngân hàng.
b)
Tỷ lệ tiền mặt so với tổng số tiền công chúng có.
c)
Tỷ lệ tiền mặt so với tiền ký gửi.
d)
Không câu nào đúng.
7.
7.Theo công thức mM = (1+s)/ (ra+s) thì s càng tăng sẽ làm cho mM càng giảm, điều đó phản ánh:
a)
Dân cư ưa chuộng sử dụng hình thức thanh toán bằng tiền mặt hơn.
b)
Vai trò của ngân hàng trung gian trong nền kinh tế là yếu kém.
c)
Cả hai đều đúng
d)
Cả hai đều sai
8.
8.Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:
a)
Thay đổi lượng tiền mạnh (tiền cơ sở).
b)
Thay đổi số nhân tiền.
c)
Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại.
d)
Các đáp án đều đúng.
9.
9.Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Khi ngân hàng trung ương mua một lượng trái phiếu 2 tỷ đồng sẽ làm cho lượng cung tiền tệ:
a)
Tăng thêm 4 tỷ đồng.
b)
Giảm 4 tỷ đồng.
c)
Tăng thêm 2 tỷ đồng.
d)
Giảm 2 tỷ đồng.
10.
10. Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương là:
a)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu, hoạt động thị trường mở (mua bán trái phiếu).
b)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu.
c)
Các đáp án đều đúng.
d)
Các đáp án đều sai.
11.
11.Tiền có chức năng là:
a)
Phương tiện thanh toán
b)
Dự trữ giá trị
c)
Đơn vị hạch toán
d)
Tất cả các đáp án trên
12.
12.Khả năng thanh khoản của một tài sản được hiểu là:
a)
Mức độ dễ dàng được chấp nhận là phương tiện thanh toán hay chuyển đổi thành phương tiện thanh toán
b)
Mức độ an toàn mà tài sản có thể sử dụng để dự trữ giá trị
c)
Mức độ thuận tiện mà tài sản có thể sử dụng làm đơn vị hạch toán.
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
13.Khoản tiền M1 có đặc điểm
a)
Nhỏ hơn khoản tiền M2 nhưng có khả năng thanh khoản cao hơn
b)
Nhỏ hơn khoản tiền M2 và có khả năng thanh khoản kém hơn
c)
Lớn hơn khoản tiền M2 và có khả năng thanh khoản cao hơn
d)
Lớn hơn khoản tiền M2 và có khả năng thanh khoản kém hơn
14.
14.Dân cư chuyển từ thanh toán bằng séc sang thanh toán bằng tiền mặt. Khi đó số nhân tiền:
a)
Và lượng tiền cơ sở sẽ tăng
b)
và lượng tiền cơ sở sẽ không thay đổi
c)
Và lượng tiền cơ sở sẽ giảm
d)
Sẽ giảm, còn lượng tiền cơ sở không thay đổi
15.
15.Chức năng đơn vị hạch toán của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:
a)
Sự đảm bảo cho sự trùng hợp về nhu cầu.
b)
Một thước đo quy ước để ấn định giá cả.
c)
Một phương tiện có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hoá khác.
d)
Một phương tiện được chấp nhận chung để thực hiện các giao dịch
16.
16.Câu nào mô tả đúng khái niệm về Tiền
a)
Là một phương tiện có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch.
b)
Bao gồm những đồng tiền giấy trong tay công chúng.
c)
Là một phưng tiện có thể sử dụng để chuyển sức mua sang tương lai và là đơn vị hạch toán
d)
Tất cả các điều trên
17.
17.Hoạt động thị trường mở
a)
Liên quan đến việc ngân hàng trung ương mua và bán các trái phiếu công ty.
b)
Liên quan đến việc ngân hàng trung ương mua và bán trái phiếu chính phủ
c)
Liên quan đến việc ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền.
d)
Liên quan đến việc Ngân hàng trung ương kiểm soát tỉ giá hối đoái
18.
18.Cở sở tiền tệ bằng
a)
Tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với dự trữ của các ngân hàng.
b)
Tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với tiền gửi ngân hàng.
c)
M1.
d)
Tổng tiền gửi ngân hàng.
19.
19.Chức năng cất trữ giá trị của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là
a)
Là một thước đo quy uớc để định giá cả.
b)
Là sự đảm bo cho sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu.
c)
Là một thứ có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hoá khác.
d)
Là một đơn vị trao đổi có thể được chấp nhận chung
20.
20.Định nghĩa đúng nhất về ngân hàng Trung ương là:
a)
Một tổ chức đặt trụ sở tại trung tâm của một nước.
b)
Một tổ chức đảm bảo sự tiện lợi cho người gửi tiền.
c)
Ngân hàng của một nước mà chỉ khi có nó, các ngân hàng nước ngoài mới có thể chuyển đổi đồng ngoại tệ thành đồng nội tệ.
d)
Là tổ chức có chức năng kiểm soát cung tiền và điều tiết các tổ chức tài chính-tiền tệ của một nước.
21.
21.Các công cụ của chính sách tiền tệ bao gồm:
a)
Lãi suất chiết khấu, và lãi suất của ngân hàng.
b)
Lãi suất ngân hàng và các nghiệp vụ thị trường mở.
c)
Các nghiệp vụ thị trường mở và lãi suất chiết khấu.
d)
Lãi suất chiết khấu và tỉ giá hối đoái.
22.
22.Chức năng phương tiện trao đổi của tiền có thể được mô tả một cách cụ thể là:
a)
Một thước đo quy ước để ấn định giá cả.
b)
Sự đảm bảo cho sự trùng hợp về nhu cầu.
c)
Một phương tiện có thể được giữ lại và sau đó đem trao đổi với hàng hoá khác
d)
Một phương tiện được chấp nhận chung để thực hiện các giao dịch
23.
23.Nếu như giá cả của hàng hoá và dịch vụ được tính bằng số kg gạo thì lúc đó gạo sẽ là:
a)
Đơn vị hạch toán.
b)
Phương tiện cất trữ giá trị.
c)
Phương tiện trao đổi.
d)
Tất cả các câu trên.
24.
24.Khoản mục nào dưới đây có tính thanh khoản cao nhất?
a)
Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
b)
Cổ phiếu.
c)
Trái phiếu Chính phủ.
d)
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn.
25.
25.Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để giảm cung tiền:
a)
Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.
b)
Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu.
c)
Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.
d)
Mua trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu
26.
26.Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để tăng cung tiền:
a)
Bán trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.
b)
Mua trái phiếu chính phủ, giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu.
c)
Bán trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu.
d)
Mua trái phiếu chính phủ, tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu
27.
27.Cung tiền tăng khi:
a)
Chính phủ tăng chi tiêu.
b)
Ngân hàng Nhà nước mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.
c)
Một người dân mua trái phiếu của FPT.
d)
FPT bán cổ phiếu cho công chúng và sử dụng doanh thu để xây dựng một nhà máy mới
28.
28.Trên thị trường tiền tệ, sự gia tăng lãi suất sẽ dẫn đến:
a)
Sự gia tăng lượng cung tiền
b)
Sự gia tăng lượng cầu tiền
c)
Sự di chuyển lên phía trên đường cầu tiền
d)
Sự dịch chuyển sang trái của đường cầu tiền
29.
29.Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là:
a)
0
b)
1
c)
10
d)
100
30.
30.Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt là làm giảm sản lượng bằng cách:
a)
Làm giảm lãi suất và giảm đầu tư
b)
Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư
c)
Làm tăng lãi suất và giảm đầu tư
d)
Làm tăng lãi suất và tăng đầu tư
31.
31.Hoạt động nào của ngân hàng trung ương được xem là chính sách tiền tệ mở rộng?
a)
Mua trái phiếu chính phủ
b)
Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
c)
Giảm lãi suất chiết khấu
d)
Tất cả các đáp án trên
32.
32.Giá trị của số nhân tiền tăng khi:
a)
Các ngân hàng thương mại (NHTM) cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.
b)
Tỉ lệ dự trữ bắt buộc giảm và các NHTM luôn dự trữ đúng bằng mức bắt buộc.
c)
Tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi giảm
d)
Tất cả các câu trên.
33.
33.Giá trị của số nhân tiền giảm khi:
a)
Các ngân hàng thương mại (NHTM) cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn.
b)
Tỉ lệ dự trữ bắt buộc giảm và các NHTM luôn dự trữ đúng bằng mức bắt buộc
c)
Tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi tăng
d)
Tất cả các câu trên
34.
34.Điều nào sau đây không làm thay đổi cơ sở tiền tệ?
a)
Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại.
b)
NHTW mua trái phiếu chính phủ từ các ngân hàng thương mại.
c)
NHTW mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.
d)
NHTW bán trái phiếu chính phủ cho một ngân hàng thương mại
35.
35.Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:
a)
Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn.
b)
Không tác động đến hoạt động của những ngân hàng thương mại.
c)
Dẫn tới việc ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống.
d)
Dẫn tới việc gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của ngân hàng thương mại.
36.
36.Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:
a)
Bán chứng khoán cho công chúng.
b)
Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.
c)
Nhận tiền gửi của khách hàng.
d)
Cho khách hàng vay tiền.
37.
37.Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu cho khu vực tư nhân sẽ làm:
a)
Giảm mức cung tiền.
b)
Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện.
c)
Giảm lãi suất.
d)
Tăng mức cung tiền.
38.
38.Hoạt động nào của ngân hàng Trung Ương làm tăng lượng tiền cơ sở
a)
Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
b)
Cho các ngân hàng thương mại vay
c)
Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
d)
Tăng lãi suất chiết khấu
39.
39.Nếu NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không thể kết luận
40.
40.Biện pháp nào trong số các biện pháp dưới đây được coi là công cụ của chính sách tiền tệ thu hẹp?
a)
Giảm giá đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối.
b)
Ngân hàng trung - ương (NHTW) khuyến khích các ngân hàng thương mại cho vay.
c)
NHTW bán trái phiếu chính phủ.
d)
NHTW mua trái phiếu chính phủ.
41.
41.Để hạ thấp lãi suất cân bằng, ngân hàng trung ương có thể:
a)
Mua trái phiếu chính phủ.
b)
Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
c)
Giảm lãi suất chiết khấu.
d)
Tất cả các câu trên.
42.
42.Nhân tố nào sau đây không gây ảnh hưởng đến lượng tiền cơ sở?
a)
Một NHTM chuyển số tiền mặt nằm trong két của họ vào tài khoản tiền gửi tại NHTW.
b)
NHTW mua trái phiếu Chính phủ từ một NHTM.
c)
NHTW mua trái phiếu Chính phủ từ công chúng.
d)
NHTW bán trái phiếu chính phủ cho một NHTM
43.
43.Việc giảm tỉ lệ dự trữ/tiền gửi sẽ làm tăng cung ứng tiền tệ thông qua:
a)
Tăng cở sở tiền tệ
b)
Tăng số nhân tiền.
c)
Giảm tỉ lệ tiền mặt/tiền gửi
d)
Giảm lãi suất chiết khấu
44.
44.Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, tỉ lệ tiền mặt càng nhỏ thì
a)
Tỉ lệ dự trữ càng lớn
b)
Số nhân tiền càng nhỏ
c)
Số nhân tiền càng lớn
d)
Cơ sở tiền càng nhỏ
45.
45.Ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu sẽ làm cho:
a)
Lãi suất cân bằng tăng
b)
Lãi suất cân bằng giảm
c)
Cung tiền giảm
d)
Cầu tiền tăng
46.
46.Các ngân hàng thương mại bán trái phiếu cho công chúng sẽ làm cho mức lãi suất cân bằng:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không đủ căn cứ để kết luận
47.
47.Ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu đối với các ngân hàng thương mại từ 8% lên 10%, điều này làm cho mức cung tiền:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không đủ thông tin để kết luận
48.
48.Giả sử bạn vừa gửi 2000 đôla vào một ngân hàng. Ngân hàng đó muốn giữ dự trữ bằng 20% số tiền đó. Hỏi ngân hàng đó có thể cho vay thêm bao nhiêu tiền?
a)
200 đôla.
b)
400 đôla.
c)
1800 đôla.
d)
1600 đôla.
49.
49.Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ với trị giá là 1 triệu đôla thì lượng cung tiền sẽ:
a)
Giảm đi 1 triệu đôla.
b)
Tăng thêm 1 triệu đôla.
c)
Giảm nhiều hơn 1 triệu đôla.
d)
Tăng nhiều hơn 1 triệu đôla
50.
50.Giả sử tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23% (188,6) (U), tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại là 7% (57,4) (D), và mức cung tiền là 820 tỉ đồng. Tiền cơ sở là:
a)
120 tỉ
b)
200 tỉ
c)
410 tỉ
d)
820 tỉ
51.
51.Nếu cơ sở tiền tệ bằng 60 tỉ đồng và số nhân tiền bằng 3 thì cung tiền bằng:
a)
20 tỉ đồng
b)
60 tỉ đồng
c)
63 tỉ đồng
d)
180 tỉ đồng
52.
52.Một người chuyển 1 triệu đồng từ sổ tiết kiệm có kỳ hạn sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc. Khi đó:
a)
Cả M1 và M2 đều không thay đổi.
b)
Cả M1 và M2 đều tăng
c)
M1 giảm, còn M2 không thay đổi.
d)
M1 tăng, còn M2 không thay đổi
53.
53.Giả sử lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế là 1600, tiền cơ sở là 800, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác là 80%, dự trữ tuỳ ý là 7%, vậy dự trữ bắt buộc sẽ là:
a)
10%
b)
5%
c)
3%
d)
2%
54.
54.Thị trường tiền tệ có các hàm số sau: Ms = 1000; MD = 2Y- 40i, mM = 4, Y = 700 Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:
a)
i = 7%
b)
i = 7,5%
c)
i = 10%
d)
i = 15%
55.
55.Thị trường tiền tệ có các hàm số sau: Ms = 500; MD = 2Y- 20i, mM = 4, Y = 300 Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:
a)
i = 3%
b)
i = 5,5%
c)
i = 5%
d)
i = 10%
56.
56.Xét một nền kinh tế không có rò rỉ tiền mặt ngoài ngân hàng. Nếu cung tiền tăng 400 triệu đồng khi ngân hàng trung ng mua 100 triệu đồng trái phiếu chính phủ, thì tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại phải là:
a)
40%.
b)
25%.
c)
4%.
d)
2,5%.
57.
57.Giả sử tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và các ngân hàng không có dự trữ dôi ra. Nếu không có rò rỉ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng và NHTW bán 1.000 tỉ đồng trái phiếu chính phủ, thì lượng cung tiền:
a)
Không thay đổi
b)
Giảm 1.000 tỉ đồng
c)
Tăng 10.000 tỉ đồng.
d)
Giảm 10.000 tỉ đồng
58.
3.VI.1.Chính phủ nên làm gì khi nền kinh tế lạm phát cao:
a)
Giảm lượng cung tiền
b)
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
c)
Tất cả đều đúng
d)
Tất cả đều sai
59.
3.VI.2.Giả sử Việt Nam có dân số là 200 triệu người, trong đó có 80 triệu người có việc làm, và 10 triệu người thất nghiệp thì lực lượng lao động sẽ là:
a)
110 triệu người
b)
80 triệu người
c)
90 triệu người
d)
200 triệu người
60.
1.VI.3.Lạm phát được hiểu là sự tăng lên liên tục của
a)
Giá cả của một hàng hoá thiết yếu
b)
Tiền lương
c)
GDP danh nghĩa
d)
Mức giá chung
61.
3.VI.4.Giả sử Dân số trong độ tuổi lao động là 75 triệu người, 60 triệu người có việc làm, 5 triệu người thất nghiệp, tỉ lệ thất nghiệp là:
a)
8%
b)
8.3%
c)
20%
d)
7.7%
62.
1.VI.5.Thất nghiệp tự nhiên
a)
Là mức thất nghiệp khi thị trường lao động ở trạng thái cân bằng.
b)
Là mức thất nghiệp khi nền kinh tế lâm vào tình trạng suy thoái.
c)
Là thất nghiệp tự nguyện.
d)
Là mức thất nghiệp khi thị trường lao động ở trạng thái cân bằng và là thất nghiệp tự nguyện
63.
2.VI.6.Việc làm đầy đủ ở Việt Nam có nghĩa là:
a)
Tỉ lệ thất nghiệp đo được là 0%.
b)
Xảy ra khi khoảng trống sản lượng là dương.
c)
Xảy ra khi tồn tại thất nghiệp tự nhiên.
d)
Điều không thể đạt được.
64.
2.VI.7.Điều nào dưới đây đúng với Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:
a)
Không đổi theo thời gian.
b)
Tiến đến không khi sản lượng thực tế tiến đến sản lượng tiềm năng.
c)
Phụ thuộc chu kỳ kinh tế.
d)
Gồm tỷ lệ thất nghiệp cơ học và tỷ lệ thất nghiệp cơ cấu.
65.
2.VI.8.Thành phần nào thuộc lực lượng thất nghiệp?
a)
Sinh viên đang đi học.
b)
Tù nhân
c)
Người nội trợ
d)
Người lao động đang xin việc.
66.
2.VI.8.Thành phần nào thuộc lực lượng thất nghiệp?
a)
Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
b)
Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát
c)
Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
d)
Vẫn còn tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định
67.
2.VI.10. Nếu lạm phát dự đoán nhỏ hơn lạm phát thực tế thì:
a)
Người vay tiền sẽ có lợi
b)
Người cho vay sẽ có lợi
c)
Cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
d)
Cả người cho vay và người đi vay đều có lợi, còn chính phủ bị thiệt
68.
2.VI.11.Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:
a)
Học sinh trường trung học chuyên nghiệp
b)
Người nội trợ
c)
Bộ đội xuất ngũ
d)
Sinh viên năm cuối
69.
2.VI.12.Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:
a)
Chỉ số điều chỉnh GDP
b)
Chỉ số giá tiêu dùng
c)
Chỉ số giá sản xuất
d)
Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm
70.
1.VI.13.“Giỏ hàng hóa” được sử dụng để tính CPI bao gồm:
a)
Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp
b)
Tất cả các sản phẩm hiện hành
c)
Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình
d)
Tất cả các sản phẩm tiêu dùng
71.
2.VI.14.Tỷ lệ lạm phát năm 2020 bằng -8% có nghĩa là:
a)
Lạm phát năm 2020 giảm bớt 8% so với năm 2019.
b)
Lạm phát năm 2020 thấp hơn 8% so với năm 2019.
c)
Chỉ số giá năm 2020 bằng 92% so với chỉ số giá năm 2019.
d)
Các đáp án đều sai
72.
2.VI.15.Đáp án nào không đúng với ý nghĩa “Chỉ số giá năm 2020 bằng 93%”:
a)
Giá cả năm 2020 tăng thêm 93% so với năm gốc.
b)
Giá cả năm 2020 giảm bớt 7% so với năm gốc.
c)
Giá cả năm 2020 bằng 93% so với năm gốc.
d)
Giá cả năm 2020 thấp hơn giá cả ở năm gốc.
73.
2.VI.16.Nguyên nhân nào dưới đây gây ra lạm phát?
a)
Tăng cung tiền.
b)
Tăng chi tiêu của chính phủ.
c)
Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất.
d)
Các đáp án đều đúng
74.
2.VI.17.Lạm phát cầu kéo xảy ra do:
a)
Chính phủ tăng thuế.
b)
Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh.
c)
Do tổng cầu tăng mạnh.
d)
Tiền lương danh nghĩa tăng.
75.
2.VI.18.Việc chính phủ tăng đầu tư và chi tiêu quá mức của sẽ dẫn đến tình trạng gì?
a)
Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế.
b)
Lạm phát do cầu kéo.
c)
Lạm phát do chi phí đẩy.
d)
Lạm phát do cung tiền.
76.
2.VI.19.Nguyên nhân gây ra lạm phát do cầu kéo?
a)
Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền.
b)
Giá dầu lửa trên thế giới tăng.
c)
Chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng.
d)
Khuynh hướng tiêu dùng biên của các hộ gia đình giảm.
77.
2.VI.20.Nguyên nhân làm Lãi suất thực thấp hơn dự đoán:
a)
Lạm phát có thể dự đoán được.
b)
Lạm phát thấp hơn dự đoán.
c)
Lạm phát cao hơn dự đoán.
d)
Lạm phát không có thể dự đoán được.
78.
2.VI.21.Đối tượng nào sau đây không bị thiệt hại bởi lạm phát tăng ngoài dự đoán?
a)
Người về hưu
b)
Người giữ tiền tiết kiệm tại nhà
c)
Người cho vay
d)
Người vay tiền để đầu tư vào một số dự án
79.
2.VI.22.Một người được xem là thất nghiệp tạm thời khi:
a)
Bị sa thải do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái.
b)
Chỉ muốn làm việc vài tháng trong năm.
c)
Muốn tìm một công việc khác tốt hơn.
d)
Thiếu kỹ năng do công nghệ phát triển.
80.
2.VI.23.Lựa chọn nào sau đây là thất nghiệp do thiếu cầu?
a)
Huấn luyện viên trượt tuyết không có việc làm trong mùa hè.
b)
Cử nhân ngoại thương vừa tốt nghiệp đang tìm việc phù hợp với chuyên ngành.
c)
Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng.
d)
Nhân viên ngân hàng bỏ việc để học thạc sỹ.
81.
3.VI.24.Tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia A bằng bao nhiêu khi nước này có Dân số: 1000 người; Lực lượng lao động: 90 người; Số người đang có việc làm: 70 người; Số người thất nghiệp kéo dài rời bỏ lực lượng lao động: 10 người
a)
(10/90)*100
b)
(20/100)*100
c)
(20/90)*100
d)
(10/70)*100
82.
3.VI.25.Lực lượng lao động của quốc gia B bằng bao nhiêu khi Dân số: 100; Số người trong độ tuổi lao động đang có việc làm: 50; Số người trong độ tuổi lao động không có việc làm đang tìm việc: 5; Số người trong độ tuổi lao động muốn làm việc nhưng không tìm việc: 10 (ĐVT: triệu người)
a)
100 triệu người
b)
65 triệu người
c)
55 triệu người
d)
50 triệu người
83.
2.VI.26.Lực lượng lao động
a)
Là sinh viên tại các trường đại học trên cả nước
b)
Là phụ nữ 30 tuổi làm nội trợ gia đình
c)
Tất cả những người trong độ tuổi lao động
d)
Tất cả những người có việc làm và thất nghiệp
84.
2.VI.27.Những người ngoài lực lượng lao động:
a)
Là những người thất nghiệp
b)
Là phụ nữ 30 tuổi làm nội trợ gia đình
c)
Là những người trong độ tuổi lao động làm việc tại các doanh nghiệp
d)
Là những người trong độ tuổi lao động đang tìm kiếm việc làm
85.
2.VI.28.Sinh viên tại các trường đại học
a)
Là lực lượng lao động cho thị trường
b)
Thuộc ngoài lực lượng lao động
c)
Là những người thất nghiệp
d)
Là những người có việc làm
86.
1.VI.29.Tỷ lệ thất nghiệp:
a)
Là số người trong độ tuổi lao động đang tìm việc so với số người trong lực lượng lao động
b)
Là số người ngoài độ tuổi lao động so với số người trong lực lượng lao động
c)
Là số người trong độ tuổi lao động so với số người trong lực lượng lao động
d)
Là số người ngoài lực lượng lao động so với số người trong lực lượng lao động
87.
1.VI.30.Những người chưa sẵn sàng làm việc với mức lương tương ứng, muốn tìm kiếm cơ hội tốt hơn gọi là:
a)
Thất nghiệp tự nguyện
b)
Thất nghiệp cơ cấu
c)
Thất nghiệp tạm thời
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
88.
3.VI.31.Mức cầu về lao động trong nền kinh tế giảm sẽ gây nên
a)
Thất nghiệp do thiếu cầu
b)
Thất nghiệp chu kỳ
c)
Thất nghiệp do thiếu cầu và Thất nghiệp chu kỳ
d)
Thất nghiệp tự nguyện
89.
2.VI.32.Loại thất nghiệp luôn tồn tại trong nền kinh tế là:
a)
Thất nghiệp tự nhiên
b)
Thất nghiệp chu kỳ
c)
Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả
d)
Thất nghiệp cọ xát
90.
2.VI.33.Theo cục thống kê quốc gia, một người chồng chọn ở nhà làm việc nội trợ sẽ được tính vào:
a)
Có việc làm
b)
Không nằm trong lực lượng lao động
c)
Người lao động không có chí tiến thủ
d)
Thất nghiệp
91.
3.VI.34.Giả sử Tổng dân số là 195 triệu người, Dân số người trưởng thành là 139 triệu người, Thất nghiệp là 5 triệu người và Có việc làm là 92 triệu người thì Lực lượng lao động là:
a)
190 triệu người
b)
139 triệu người
c)
97 triệu người
d)
134 triệu người
92.
3.VI.35.Giả sử Tổng dân số là 195 triệu người, Dân số người trưởng thành là 139 triệu người, Thất nghiệp là 5 triệu người và Có việc làm là 92 triệu người thì Tỷ lệ thất nghiệp là:
a)
5,15%
b)
2,56%
c)
3,6%
d)
Tất cả các đáp án đều sai
93.
3.VI.36.Giả sử Tổng dân số là 195 người, Dân số người trưởng thành là 139 người, Thất nghiệp là 5 người và Có việc làm là 92 người thì Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động là:
a)
94,8%
b)
47,2%
c)
66,2%
d)
Tất cả các đáp án đều sai
94.
2.VI.37.Một người thợ mỏ không thể kiếm được việc làm trong thời gian quá lâu đến nỗi ông ta không đi tìm việc làm nữa được tính là:
a)
Không nằm trong lực lượng lao động
b)
Không nằm trong dân số trưởng thành
c)
Thất nghiệp
d)
Có việc làm
95.
2.VI.38.Luật tiền lương tối thiểu có khuynh hướng:
a)
Không tác động đến thất nghiệp với điều kiện nó được đặt trên mức lương cân bằng cạnh tranh
b)
Tạo ra nhiều thất nghiệp hơn trong thị trường việc làm ít kỹ năng so với thị trường việc làm có kỹ năng cao
c)
Tạo ra nhiều thất nghiệp hơn trong thị trường việc làm có kỹ năng cao so với thị trường việc làm có kỹ năng thấp hơn.
d)
Tất cả các đáp án đều sai
96.
3.VI.39.Chính sách chính phủ nào sau đây sẽ không hạ thấp tỷ lệ thất nghiệp
a)
Phát triển các chương trình đào tạo lao động
b)
Giảm trợ cấp thất nghiệp
c)
Nâng mức lương tối thiểu
d)
Phát triển các trung tâm giới thiệu việc làm
97.
3.VI.40.Dân số của một quốc gia là 100 người, số người trong độ tuổi lao động là 70 người. Nếu lực lượng thất nghiệp là 10 người thì tỷ lệ thất nghiệp là:
a)
Không thể xác định được do thiếu thông tin
b)
(10/30)*100
c)
10%
d)
(10/70)*100
98.
1.VI.41.Lạm phát là tình trạng
a)
Mức giá chung tăng đột biến
b)
Tiền lương thực tăng
c)
Mức giá chung tăng lên liên tục
d)
Mức giá chung giảm từ năm này sang năm khác
99.
1.VI.42.Hiện tượng giảm phát xảy ra khi
a)
CPI năm hiện hành nhỏ hơn CPI năm trước làm cho tỷ lệ lạm phát âm.
b)
Tỷ lệ lạm phát thực tế nhỏ hơn rất nhiều so với tỷ lệ lạm phát dự kiến làm sản lượng thực tế nhỏ hơn so với sản lượng dự kiến.
c)
Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành nhỏ hơn Tỷ lệ lạm phát năm trước.
d)
Tất cả các câu đều đúng
100.
2.VI.43.Bản chất của chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI là:
a)
Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm hiện hành so với năm gốc
b)
Hệ số phản ánh mức giảm phát năm hiện hành so với năm gốc
c)
Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất năm gốc
d)
Chỉ số giá của giỏ hàng hóa tiêu dùng tính theo giá hiện hành so với giá năm gốc
101.
2.VI.44.Nền kinh tế đang đạt mức sản lượng tiềm năng, lạm phát chi phí đẩy xảy ra do:
a)
Thuế giảm
b)
Lực lượng lao động gia tăng
c)
Mất mùa đẩy giá nông sản tăng cao
d)
Nguồn vốn quốc gia tăng
102.
2.VI.45.Nếu giá yếu tố sản xuất trọng yếu tăng thì:
a)
Ðường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái
b)
Xuất hiện hiện tượng đình lạm
c)
Kéo theo lạm phát do chi phí đẩy
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
103.
2.VI.46.Phát biểu nào sau dây KHÔNG dúng?
a)
Lạm phát do cầu kéo làm cho giá cả và sản lượng tăng
b)
Trong ngắn hạn có sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu kéo và tỷ lệ thất nghiệp
c)
Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu phụ thuộc vào sản lượng
d)
Khi nền kinh tế suy thoái, ngân hàng trung ương sử dụng chính sách tiền tệ thắt chặt để ổn định hóa nền kinh tế
104.
3.VI.47.Nền kinh tế đang có lạm phát cao, việc giảm bớt chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ cuối cùng sẽ dẫn đến hậu quả:
a)
Giảm lạm phát
b)
Giảm sản lượng thực
c)
Tăng thất nghiệp.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
105.
2.VI.48.Chi phí “mòn giày” đề cập đến chi phí………….. phát sinh do tác động của ……………..
a)
Giao dịch, lạm phát.
b)
Cơ hội, lạm phát.
c)
Giao dịch, thất nghiệp.
d)
Cơ hội, thất nghiệp.
106.
2.VI.49.Ðiều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát?
a)
Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch.
b)
Doanh nghiệp trả lương thấp hơn.
c)
Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới.
d)
Giá trị đồng tiền giảm.
107.
2.VI.50.Người nào dưới dây thuộc loại thất nghiệp chu kỳ?
a)
Huấn luyện viên trượt tuyết không có việc làm trong mùa hè
b)
Cử nhân ngoại thương vừa tốt nghiệp đang tìm việc phù hợp với chuyên ngành
c)
Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng
d)
Nhân viên ngân hàng bỏ việc để học thạc sỹ
108.
2.VI.51.Khác biệt giữa thất nghiệp cơ cấu và cơ học là:
a)
Thất nghiệp cơ cấu chỉ tồn tại trong thời kỳ suy thoái
b)
Thất nghiệp cơ cấu tồn tại trong thời kỳ mở rộng sản xuất trong khi không có thất nghiệp cơ học trong thời kỳ mở rộng sản xuất
c)
Thất nghiệp cơ cấu là vấn đề ngắn hạn
d)
Thất nghiệp cơ cấu thường kéo dài hơn Thất nghiệp cơ học
109.
2.VI.52.Một người được xếp vào loại thất nghiệp cơ cấu khi:
a)
Bị sa thải do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái
b)
Chỉ muốn làm việc vài tháng trong năm
c)
Muốn tìm một công việc khác tốt hơn
d)
Thiếu kỹ năng do công nghệ sản xuất phát triển
110.
2.VI.53.Thất nghiệp cơ học tăng khi:
a)
GDP thực giảm và tỷ lệ thất nghiệp tăng
b)
Lượng người lao động bỏ việc cũ tìm việc mới tăng
c)
Nững người lao động thất nghiệp kéo dài chán nản rời bỏ lực lượng lao động
d)
Người lao động được thay thế bởi máy móc và người thất nghiệp không có đủ kỹ năng để làm công việc mới
111.
2.VI.54.Giảm phát là quá trình
a)
Tiền lương danh nghĩa trung bình giảm do với mức giá danh nghĩa
b)
Giá trị đồng nội tệ giảm so với giá trị ngoại tệ
c)
Tỷ lệ lạm phát phi mã giảm tốc một cách đáng kể
d)
Mức giá chung giảm
112.
3.VI.55.Chỉ số giá năm 2020 là 125 và năm 2021 là 135. Tỷ lệ lạm phát năm 2021 so với năm 2020 là
a)
8%
b)
10%
c)
12%
d)
Không có đáp án nào đúng
113.
2.VII.1.Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
d)
Không thể kết luận
114.
2.VII.2.Tỷ giá thay đổi, sẽ ảnh hưởng tới
a)
Cán cân thương mại
b)
Cán cân thanh toán
c)
Sản lượng quốc gia
d)
Tất cả các phương án
115.
1.VII.3.Tỉ giá hối đoái danh nghĩa là tỉ lệ?
a)
Trao đổi hàng hóa giữa hai nước.
b)
Trao đổi giữa tiền của nước này với hàng hoá của một nước khác.
c)
Trao đổi giữa tiền của hai nước.
d)
Trao đổi giữa tiền của một nước với đồng US
116.
3.VII.4.Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa tăng từ 21.500 đồng Việt Nam/USD lên 22.000 đồng Việt Nam/USD?
a)
Đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối.
b)
Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối.
c)
Đồng Việt Nam lên giá hay giảm giá còn phụ thuộc vào điều gì xảy ra với giá tương đối giữa Việt Nam và Mỹ.
d)
Các câu trên đều sai.
117.
3.VII.5.Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và USD Mỹ là 0,5 Bảng/USD thì 1 Bảng có thể đổi được bao nhiêu USD?
a)
2 USD.
b)
1,5 USD.
c)
1 USD.
d)
0,5 US
118.
3.VII.5.Nếu tỉ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và USD Mỹ là 0,5 Bảng/USD thì 1 Bảng có thể đổi được bao nhiêu USD?
a)
161 triệu.
b)
200 triệu.
c)
320 triệu.
d)
322 triệu.
119.
1.VII.7.Thị trường mà ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của nước khác được gọi là:
a)
Thị trường tiền tệ.
b)
Thị trường vốn.
c)
Thị trường chứng khoán.
d)
Thị trường ngoại hối.
120.
2.VII.8.Khi tỷ giá hối đoái tăng, giá trị đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ thì trên thị trường ngoại hối:
a)
Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cầu ngoại tệ giảm.
b)
Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cầu ngoại tệ tăng.
c)
Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cầu ngoại tệ giảm.
d)
Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cầu ngoại tệ tăng.
121.
2.VII.9.Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, đồng nội tệ tăng giá so với đồng ngoại tệ sẽ làm cho:
a)
Nhập khẩu tăng.
b)
Xuất khẩu tăng.
c)
Xuất khẩu và nhập khẩu tăng.
d)
Các lựa chọn trên đều đúng.
122.
1.VII.10.Tỷ giá hối đoái thực:
a)
Một thước đo lường giá tương đối của đồng tiền giữa các nước khác nhau.
b)
Một hệ thống tỷ giá do chính phủ kiểm soát.
c)
Một hệ thống tỷ giá hối đoái dựa vào thị trường.
d)
Một thước đo lường giá tương đối của hàng hóa dịch vụ từ các nước khác nhau khi chúng được tính theo 1 đồng tiền chung.
123.
2.VII.11.Tỷ giá hối đoái thực cao hơn tỷ giá hối đoái danh nghĩa có nghĩa là:
a)
Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới cao.
b)
Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp.
c)
Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước cao.
d)
Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp.
124.
2.VII.12.Nếu đồng USD ở Hà Nội rẻ hơn ở TP. HCM, các nhà đầu cơ sẽ có xu hướng
a)
Mua USD ở HN và bán ở TP. HCM
b)
Bán USD ở HN và mua ở TP. HCM
c)
Bán USD ở HN và cả ở TP. HCM
d)
Mua USD ở HN và cho vay ở TP. HCM
125.
3.VII.13.Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VNĐ và USD là 23000 VNĐ= 1USD. Nếu chiếc ô tô được bán với giá 20.000 USD thì giá của nó theo VNĐ sẽ là
a)
220 triệu VNĐ
b)
440 triệu VNĐ
c)
460 triệu VNĐ
d)
44 triệu VNĐ
126.
2.VII.14.Người Việt Nam mua nhiều hàng hóa của Mỹ hơn sẽ:
a)
Làm E (VND/USD) giảm
b)
Làm giảm cầu ngoại tệ
c)
Làm E (VND/USD) tăng
d)
Không có phương án nào đúng
127.
2.VII.15.Do covid 19, du lịch từ Việt Nam sang Mỹ giảm mạnh, điều này sẽ:
a)
Làm giảm cầu ngoại tệ
b)
Làm tăng cầu ngoại tệ
c)
Làm E (VND/USD) tăng
d)
Tất cả đều sai
128.
3.VII.16. Giả sử Việt Nam và Thái Lan sản xuất hai mặt hàng Lúa và Xoài, chi phí để sản xuất hai mặt hàng này được quy đổi thành thời gian sản xuất. Nếu thời gian để sản xuất 1 kg mặt hàng Lúa tại Việt Nam là 0,3h/kg, Thái Lan là 0,1h/kg và thời gian để sản xuất 1 kg mặt hàng Xoài tại Việt Nam là 1h/kg và Thái Lan là 0,5h/kg. Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
Thái lan có lợi thế tương đối trong sản xuất mặt hàng lúa
b)
Thái lan có lợi thế tương đối trong sản xuất mặt hàng xoài
c)
Thái Lan có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất mặt hàng xoài
d)
Thái Lan có lợi thế tương đối và tuyệt đối trong sản xuất mặt hàng xoài
129.
3.VII.17.Giả sử Việt Nam và Thái Lan sản xuất hai mặt hàng Lúa và Xoài, chi phí để sản xuất hai mặt hàng này được quy đổi thành thời gian sản xuất. Nếu thời gian để sản xuất 1 kg mặt hàng Lúa tại Việt Nam là 0,3h/kg, Thái Lan là 0,1h/kg và thời gian để sản xuất 1 kg mặt hàng Xoài tại Việt Nam là 1h/kg và Thái Lan là 0,5h/kg. Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
Việt Nam có lợi thế tương đối trong sản xuất mặt hàng lúa
b)
Việt nam có lợi thế tương đối trong sản xuất mặt hàng xoài
c)
Việt Nam có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất mặt hàng lúa
d)
Việt Nam có lợi thế tương đối trong sản xuất mặt hàng xoài và lợi thế tuyệt đối trong sản xuất mặt hàng lúa
130.
2.VII.18.Ai sẽ là người hưởng lợi khi đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối
a)
Khách nước ngoài đi du lịch Việt Nam
b)
Công ty Bỉ nhập khẩu trái cây của Việt Nam
c)
Công ty Hàn Quốc xuất khẩu rượu sang Việt Nam
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
131.
2.VII.19.Giả sử người Việt nam thích hàng hóa của Mỹ hơn trên thị trường ngoại hối thì
a)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị đồng USD
b)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua phải và làm tăng giá trị đồng USD
c)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị đồng USD
d)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua trái và làm giảm giá trị đồng USD
132.
2.VII.20.Giả sử lãi suất tiền gửi USD tăng mạnh trong khi lãi suất tiền gửi VND không thay đổi. Trên thị trường ngoại hối:
a)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị đồng USD
b)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua phải và làm tăng giá trị đồng USD
c)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị đồng USD
d)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua trái và làm giảm giá trị đồng USD
133.
2.VII.21.Giả sử người dân Việt Nam dự tính VND sẽ giảm giá mạnh so với USD trong thời gian tới. Trên thị trường ngoại hối:
a)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị đồng USD
b)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua phải và làm tăng giá trị đồng USD
c)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị đồng USD
d)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua trái và làm giảm giá trị đồng USD
134.
2.VII.22.Giả sử người Mỹ yêu thích hàng hóa của Việt Nam hơn. Trên thị trường ngoại hối:
a)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị đồng USD
b)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua phải và làm tăng giá trị đồng USD
c)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị đồng USD
d)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua trái và làm giảm giá trị đồng USD
135.
2.VII.23.Giả sử lãi suất tiền gửi USD tăng mạnh trong khi lãi suất tiền gửi VND không thay đổi. Trên thị trường ngoại hối:
a)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị đồng USD
b)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua phải và làm tăng giá trị đồng USD
c)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị đồng USD
d)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua trái và làm giảm giá trị đồng USD
136.
2.VII.24.Giả sử lãi suất tiền gửi VND tăng mạnh trong khi lãi suất tiền gửi USD không thay đổi. Trên thị trường ngoại hối:
a)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị đồng USD
b)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua phải và làm tăng giá trị đồng USD
c)
Đường cung về USD Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị đồng USD
d)
Đường cầu về USD Mỹ dịch chuyển qua trái và làm giảm giá trị đồng USD
137.
2.VII.25.Nếu giá hàng ngoại tính bằng đồng Việt Nam tăng, trong khi giá hàng Việt Nam không thay đổi, chúng ta có thể dự tính:
a)
Cả xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam đều tăng
b)
Xuất khẩu tăng nhưng nhập khẩu giảm
c)
Nhập khẩu tăng, xuất khẩu không bị ảnh hưởng
d)
Xuất khẩu ròng giảm
138.
2.VII.26.Nguyên nhân nào sau đây làm tăng giá đồng Việt Nam trên thị trường ngoại hối
a)
Giá hàng hóa dịch vụ Việt Nam tăng
b)
Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng
c)
Lãi suất tiền gửi bằng đồng USD tăng
d)
Xuất khẩu ra nước ngoài tăng lên
139.
1.VII.27.Lợi thế tuyệt đối là
a)
Là một đất nước có thể sản xuất một mặt hàng với chi phí thấp hơn nước khác
b)
Là chi phí cơ hội về mặt hàng sản xuất tại một nước thấp hơn so với nước khác
c)
Là chi phí sản xuất tương đối về mặt hàng sản xuất tại một nước thấp hơn so với nước khác
d)
Tất cả các đáp án đều sai
140.
2.VII.28.Hai nước A và B sản xuất hai mặt hàng Tivi và Quần áo; Chi phí sản xuất hai mặt hàng này được quy đổi thành chi phí về lao động. Giả sử nước A sản xuất được 6 sản phẩm Tivi và 3 Sản phẩm Quần áo; nước B sản xuất được 12 sản phẩm Tivi và 4 sản phẩm Quần áo. Điều này có nghĩa là:
a)
Nước A có lợi thế tuyệt đối về sản xuất cả hai mặt hàng Tivi và Quần áo
b)
Nước A có lợi thế so sánh về mặt hàng Quần áo
c)
Nước B có lợi thế so sánh về mặt hàng Tivi
d)
Tất cả các đáp án đều sai
141.
2.VII.29.Hai nước A và B sản xuất hai mặt hàng Tivi và Quần áo; Chi phí sản xuất hai mặt hàng này được quy đổi thành chi phí về lao động. Giả sử nước A sản xuất được 6 sản phẩm Tivi và 3 Sản phẩm Quần áo; nước B sản xuất được 12 sản phẩm Tivi và 4 sản phẩm Quần áo. Điều này có nghĩa là:
a)
Nước A có lợi thế so sánh về mặt hàng Tivi
b)
Nước A có chi phí cơ hội để sản xuất Quần áo thấp hơn nước B
c)
Nước B có chi phí cơ hội để sản xuất Tivi thấp hơn nước A
d)
Tất cả các đáp án đều sai
142.
1.VII.30.Cán cân thanh toán gồm
a)
Tài khoản vãng lai và Tài khoản tư bản
b)
Khoản vay và cho vay của Tư nhân và Chính phủ
c)
Khoản xuất và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
d)
Khoản viện trợ và thu nhập ròng
143.
1.VII.31.Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, thặng dư cán cân thanh toán sẽ làm:
a)
Giảm lượng cung tiền.
b)
Cung tiền không bị ảnh hưởng.
c)
Tăng lượng cung tiền.
d)
Lượng cung tiền tăng chính xác bằng lượng thặng dư.
144.
2.VII.32.Nguyên nhân dịch chuyển đường cung và cầu tiền trên thị trường ngoại hối
a)
Khi các yếu tố khác không đổi và Nhập khẩu trong nước tăng
b)
Khi tỷ lệ lạm phát trong nước cao hơn so với nước khác
c)
Do dự trữ và đầu tư ngoại tệ
d)
Tất cả đáp án đều đúng
145.
2.V.33.Lãi suất trong nước tăng cao so với nước ngoài sẽ làm cho
a)
Đường cầu về tiền của trong nước dịch chuyển sang phải
b)
Tỷ giá hối đoái tăng
c)
Đường cầu về tiền của nước đó dịch chuyển sang trái
d)
Đường cầu về tiền của trong nước dịch chuyển sang phải và tỷ giá hối đoái tăng
146.
2.VII.34.Trong các điều kiện khác không đổi, nhập khẩu tăng làm cho
a)
Đường cung tiền dịch chuyển sang phải
b)
Đường cung tiền dịch chuyển sang trái
c)
Đường cầu tiền dịch chuyển sang phải
d)
Đường cầu tiền dịch chuyển sang trái
147.
2.VII.35.Tỷ lệ lạm phát trong nước cao hơn tỷ lệ lạm phát nước ngoài làm cho
a)
Đường cung tiền trong nước dịch chuyển sang phải và Tỷ giá hối đoái giảm
b)
Đường cung tiền trong nước dịch chuyển sang trái và Tỷ giá hối đoái tăng
c)
Đường cầu tiền trong nước dịch chuyển sang phải và Tỷ giá hối đoái giảm
d)
Đường cung tiền trong nước dịch chuyển sang phải và Tỷ giá hối đoái tăng
148.
2.VII.36.Giá cả nội địa rẻ tương đối so với sản phẩm cùng loại trên thị trường thì
a)
Xuất khẩu có xu hướng tăng
b)
Xuất khẩu có xu hướng giảm
c)
Nhập khẩu có xu hướng tăng
d)
Nhập khẩu có xu hướng giảm
149.
2.VII.37. Giá sản phẩm trong nước trở nên rẻ tương đối so với giá sản phẩm nước ngoài, trong ngắn hạn:
a)
Sản phẩm trong nước có khả năng cạnh tranh cao hơn
b)
Xuất khẩu tăng
c)
Nhập khẩu giảm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
150.
2.VII.38.Tỷ giá hối đoái của đồng tiền nước ngoài tính theo đồng nội tệ giảm thì
a)
Xuất khẩu ròng giảm
b)
Tổng cầu giảm
c)
Sản lượng cân bằng giảm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
151.
2.VII.39. Khi các điều kiện khác không đổi, tỷ giá hối đoái của đồng tiền trong nước giảm nghĩa là
a)
Cán cân thanh toán thâm hụt
b)
Đồng ngoại tệ trở nên có giá trị
c)
Lãi suất giảm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
152.
1.VII.40.Tài khoản kết toán chính thức đo lường?
a)
Giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu từ nước ngoài.
b)
Giá trị ròng của hàng hoá nước ngoài chính thức được trong nước mua.
c)
Giá trị ròng của xuất khẩu chính thức.
d)
Sự thay đổi dự trữ ngoại tệ của quốc gia.
153.
1.VII.41. Cán cân thương mại thâm hụt khi?
a)
Giá trị hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.
b)
Giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu nhỏ hơn giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.
c)
Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng hóa nhập khẩu.
d)
Tài khoản vãng lai có thặng dư.
154.
1.VII.42.Giá trị xuất khẩu được ghi trong cán cân thanh toán?
a)
Là một khoản mục Nợ.
b)
Là một khoản mục Có.
c)
Cả ở bên Có và bên Nợ.
d)
Không phải các điều ở trên.
155.
1.VII.43.Giá trị nhập khẩu được ghi trong cán cân thanh toán?
a)
Là một khoản mục Nợ.
b)
Là một khoản mục Có
c)
Cả ở bên Có và bên Nợ.
d)
Không phải các điều ở trên.
156.
1.VII.44.Khoản tiền mà chính phủ Việt Nam vay nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán?
a)
Là một khoản mục Nợ.
b)
Là một khoản mục Có.
c)
Cả ở bên Có và bên Nợ.
d)
Không phải các điều ở trên.
157.
1.VII.45.Khoản tiền mà các NHTM Việt Nam gửi ở nước ngoài được ghi trong cán cân thanh toán với tư cách là?
a)
Là một khoản mục Nợ.
b)
Là một khoản mục Có
c)
Cả ở bên Có và bên Nợ.
d)
Không phải các điều ở trên.
158.
2.VII.46.Giao dịch nào dưới đây được ghi là một khoản mục Có trong cán cân thanh toán của Việt Nam?
a)
Một người dân trong nước đi du lịch ở nước ngoài và tiêu 3000 USD.
b)
Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành.
c)
Một doanh nghiệp trong nước trả lãi trái phiếu cho một công dân ở nước ngoài.
d)
Không có khoản mục nào
159.
2.VII.47.Giao dịch nào dưới đây được ghi là một khoản mục NỢ trong cán cân thanh toán của Việt Nam?
a)
Một người dân trong nước đi du lịch ở nước ngoài và tiêu 3000 USD.
b)
Một người dân Việt Nam mua trái phiếu do chính phủ Mỹ phát hành.
c)
Một doanh nghiệp trong nước trả lãi trái phiếu cho một công dân ở nước ngoài.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
160.
3.VII.48.Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thâm hụt 300 triệu USD, trong khi đó tài khoản vốn có thặng dư 700 triệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có?
a)
Thặng dư 400 triệu USD.
b)
Thặng dư 700 triệu USD.
c)
Thâm hụt 300 triệu USD
d)
Thâm hụt 400 triệu US
161.
3.VII.49.Giả sử tài khoản vãng lai của một nước có thặng dư 300 triệu USD, trong khi đó tài khoản vốn có thâm hụt 700 triệu USD. Khi đó, cán cân thanh toán của quốc gia đó có?
a)
Thặng dư 400 triệu USD.
b)
Thặng dư 700 triệu USD.
c)
Thâm hụt 300 triệu USD.
d)
Thâm hụt 400 triệu US
162.
2.VII.50.Những khoản tiền mà Việt kiều gửi về cho người thân của họ ở Việt Nam sẽ làm?
a)
Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
b)
Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
c)
Giảm thâm hụt tài khoản vốn của Việt Nam.
d)
Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam.
163.
2.VII.51.Những khoản tiền mà các tổ chức quốc tế viện trợ cho Việt Nam sẽ làm?
a)
Giảm thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
b)
Tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam.
c)
Tăng thặng dư tài khoản vốn của Việt Nam.
d)
Không ảnh hưởng gì đến tài khoản vãng lai hay tài khoản vốn của Việt Nam.
164.
2.VII.52.Điều nào sau đây không làm giảm thâm hụt tài khoản vãng lai trong cán cân thanh toán của Việt Nam?
a)
Khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam tăng.
b)
Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng.
c)
Cổ tức mà các công dân Việt Nam nhận được từ nước ngoài tăng.
d)
Chính phủ Việt Nam bán trái phiếu ra nước ngoài.
165.
1.VII.53.Cán cân thương mại là?
a)
Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai với tài khoản vốn.
b)
Chênh lệch giữa thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài.
c)
Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hóa và dịch vụ.
d)
Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào
166.
1.VII.54.Cán cân tài khoản vốn đo lường?
a)
Chênh lệch giữa luồng vốn chảy vào một quốc gia và chảy ra khỏi quốc gia đó.
b)
Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài.
c)
Chênh lệch giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hoá và dịch vụ.
d)
Sự tăng thêm hoặc giảm bớt của dự trữ ngoại tệ ở trong nước.
167.
3.VII.55. Giả sử đầu năm tỷ giá giữa tiền đồng VN và USD là e= 20.000 VND/USD. Vốn đầu năm bằng tiền đồng VN là 2.000.000 VND. Đầu năm gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ có lãi suất là 5%/năm. Cuối năm tỷ giá thay đổi là e = 21.000 VND/USD. Vậy lãi kiếm được trong năm là:
a)
105.000 VND
b)
100.000 VND
c)
500.000 VND
d)
Tất cả các đáp án đều sai
168.
2.VII.56. Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi, thặng dự cán cân thanh toán sẽ làm cho:
a)
Lượng cung tiền tăng
b)
Thừa ngoại tệ trên thị trường
c)
Lượng dự trữ ngoại tệ tăng
d)
Tỷ giá hối đoái tăng