wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2 - 2

Total questions: 172

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Không kể tới các yếu tố: thị trường phân cách hay môi trường ưu tiên, khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ như thế nào?

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

2.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm thì giá của trái phiếu sẽ biến động như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

3.

Hối phiếu do chủ thể nào lập?

a)

Người mua chịu lập

b)

Người bán chịu lập

c)

Ngân hàng lập

d)

Người bán và người mua cùng lập

4.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng tới chi ngân sách nhà nước (NSNN)?

a)

GDP/người

b)

Chế độ xã hội

c)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

d)

Các nhân tố trên đều ảnh hưởng tới chi NSNN

5.

Trong các khoản chi phí sau đây, khoản nào không phải là chi phí kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Chi trả lương cho người lao động

b)

Chi trả hoa hồng môi giới khi doanh nghiệp đầu tư vào chứng khoán

c)

Chi phí thanh lý máy móc thiết bị

d)

Chi phí quảng cáo sản phẩm

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường tài chính?

a)

Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các loại tài sản tài chính

b)

Trên thị trường tài chính người cung vốn chính là người cung cấp hàng hóa cho thị trường

c)

Các giao dịch trên thị trường tài chính tuân thủ theo nguyên tắc thị trường

d)

Thị trường tài chính là nơi mua bán quyền sử dụng vốn

7.

So sánh lãi suất trái phiếu chính phủ và lãi suất trái phiếu doanh nghiệp trong điều kiện bình thường.

a)

Lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

có thể =, <, >

8.

Tính chất bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh được hiểu là gì?

a)

Người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận lại toàn bộ số tiền bảo hiểm đã đóng

b)

Người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận lại toàn bộ số tiền phí đã đóng cộng tiền lãi

c)

Người tham gia bảo hiểm sẽ được nhận tiền bồi thường nếu rủi ro xảy ra

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

9.

Quan hệ giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực thường như thế nào?

a)

Lãi suất danh nghĩa thường lớn hơn lãi suất thực

b)

Lãi suất danh nghĩa thường tương đương lãi suất thực

c)

Lãi suất danh nghĩa thường nhỏ hơn lãi suất thực

d)

Hai loại lãi suất này không liên quan với nhau

10.

nhược điểm của vay nợ trong nước là gì?

a)

Cung cấp ra thị trường những hàng hóa có độ rủi ro cao

b)

Quy mô vốn giới hạn trong tiết kiệm của khu vực tư

c)

Ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động xuất nhập khẩu

d)

Thời gian huy động lâu

11.

Những nhân tố nào ảnh hưởng tới lãi suất tín dụng trên thị trường?

a)

Cung cầu về vốn trên thị trường

b)

Mức độ cạnh tranh trong hoạt động cung cấp dịch vụ tín dụng

c)

Sự phát triển của thị trường tài chính

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

12.

Các chủ thể nắm giữ tài sản tài chính có tính lỏng cao có thể đến tổ chức tài chính trung gian để đổi ra tiền mặt. Trong trường hợp này tổ chức tài chính trung gian thực hiện hoạt động trung gian nào?

a)

Trung gian mệnh giá

b)

Trung gian rủi ro ngầm

c)

Trung gian thanh toán

d)

Trung gian kỳ hạn

13.

Đối tượng nào thuộc diện tham gia bắt buộc Bảo hiểm xã hội?

a)

Người lao động trong thời gian thử việc

b)

Nông dân

c)

Cán bộ công chức, viên chức theo pháp lệnh

d)

Người lao động làm công việc có tính chất mùa vụ tạm thời

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tín dụng thương mại?

a)

Tín dụng thương mại là tín dụng bằng hiện vật

b)

Chủ thể tham gia tín dụng thương mại là các doanh nghiệp

c)

Thời hạn của tín dụng thương mại thường ngắn

d)

Quy mô vốn trong tín dụng thương mại lớn

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về công ty cho thuê tài chính?

a)

công ty cho thuê tài chính Cấp tín dụng dưới hình thức cho thuê tài sản

b)

công ty cho thuê tài chính Huy động vốn với các kỳ hạn khác nhau rồi cho thuê tài sản ngắn hạn

c)

Hoạt động cho thuê tài chính cần có tài sản thế chấp

d)

công ty cho thuê tài chính sẽ cho thuê tài sản trong thời hạn ngắn

16.

Nếu căn cứ vào tính chất hoạt động, bảo hiểm thương mại gồm những loại nào?

a)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

b)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ

d)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm hỏa hoạn

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện bằng một lượng tài sản cụ thể có thực

b)

Vốn kinh doanh là toàn bộ lượng giá trị cần thiết để bắt đầu và duy trì hoạt động của doanh nghiệp

c)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp gồm có vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp luôn vận động để sinh lời cho doanh nghiệp

18.

Chức năng kiểm soát của tổ chức tài chính trung gian có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo hoạt động kinh doanh của tổ chức tài chính trung gian minh bạch, hạn chế tiêu cực

b)

Đảm bảo rủi ro của tổ chức tài chính trung gian là nhỏ nhất

c)

Kiểm soát hoạt động sử dụng vốn của chủ thể vay vốn ngân hàng và bảo đảm khả năng thanh toán của họ

d)

Kiểm soát hoạt động huy động vốn để luôn cung ứng đủ vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

19.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Đối tượng giao dịch trên thị trường tài chính là các giấy tờ có giá và các loại tài sản khác

b)

trên thi trường tài chính Người cầu vốn là người phát hành phương tiện để huy động vốn

c)

các Giao dịch trên thị trường tài chính là quá trình chuyển quyền sở hữu và sử dụng các nguồn lực tài chính

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

20.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Hoạt động thu chi của NSNN gắn chặt với quyền lực kinh tế - chính trị của Nhà nước

b)

NSNN là một phạm trù mang tính chất lịch sử

c)

Việc tạo lập NSNN mang tính chất hoàn trả trực tiếp là chủ yếu

d)

NSNN là 1 trong những công cụ quan trọng để Nhà nước thực thi chức năng và nhiệm vụ của mình

21.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước (NSNN)?

a)

Chính sách trợ cấp cho người có công

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Khả năng khai thác và xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân trong nền kinh tế

22.

Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được phát hành trái phiếu để huy động vốn?

a)

Công ty cổ phần và công ty TNHH

b)

Công ty hợp danh và công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên

c)

Doanh nghiệp nhà nước và công ty TNHH một thành viên

d)

Doanh nghiệp nhà nước và công ty cổ phần

23.

… thường có ảnh hưởng tích cực đối với nền kinh tế – xã hội?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát trên 20%

c)

Lạm phát chi phí đẩy

d)

Lạm phát phi mã

24.

Chức năng thể hiện rõ nhất bản chất hoạt động của NHTM là:

a)

Chức năng trung gian thanh toán

b)

Chức năng trung gian tín dụng

c)

Chức năng trung gian thông tin

d)

Chức năng tạo tiền bút tệ

25.

Điền từ còn trống: Chính sách tiền tệ quốc gia là tổng hòa những phương thức mà … áp dụng thông qua các công cụ nhằm tác động đến …, nhằm phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu kinh – xã hội của đất nước trong một thời kỳ nhất định.

a)

NHTM; các khối tiền tệ và các tổ chức tài chính trung gian

b)

NHTW; lượng tiền có trong nền kinh tế

c)

NHTM; lượng tiền có tại các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

d)

NHTW; khối lượng tiền trong lưu thông

26.

Một công ty chứng khoán thường thực hiện các nghiệp vụ nào?

a)

Môi giới, tư vấn chứng khoán

b)

Tự doanh, quản lý danh mục đầu tư

c)

Bảo lãnh phát hành, tư vấn chứng khoán

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Cùng với sự ra đời của …, hình thức tín dụng nặng lãi bị thay thế bằng hình thức tín dụng thị trường.

a)

Nền kinh tế hàng hóa

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế có sự quản lý của Nhà nước

d)

Nền kinh tế tập trung bao cấp

28.

Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng không đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây?

a)

Trung gian thanh toán

b)

Trung gian nắm giữ

c)

Trung gian rủi ro ngầm định

d)

Trung gian nắm giữ rủi ro

29.

Tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng là dựa trên cách phân loại theo tiêu thức nào?

a)

Chủ thể cấp tín dụng

b)

Đối tượng cấp tín dụng

c)

Phạm vi phát sinh các quan hệ tín dụng

d)

Thời hạn cấp tín dụng

30.

Để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia có thể sử dụng các công cụ có tác dụng gián tiếp là:

a)

Khung lãi suất tiền gửi

b)

Hạn mức tín dụng đối với các NHTM và các tổ chức tín dụng

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Lãi suất tiền gửi

31.

Quỹ bảo hiểm xã hội không được hình thành nguồn nào sau đây:

a)

Người lao động đóng góp

b)

Doanh nghiệp đóng góp

c)

Vay từ ngân hàng thương mại

d)

Tiền lợi nhuận từ hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội

32.

Nguồn vốn huy động là nguồn vốn mà doanh nghiệp huy động thêm ngoài nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp chỉ được sử dụng:

a)

Có thời hạn và phải cam kết hoàn trả

b)

Có thời hạn và không phải cam kết hoàn trả

c)

trong vòng 1 năm và phải cam kết hoàn trả

d)

trong vòng 1 naqm và ko phải cam kết lãi

33.

Hệ thống ngân hàng thương mại ngày nay tạo ra loại tiền nào?

a)

Tiền giấy và tiền kim loại

b)

Hóa tệ phi kim loại

c)

Tín tệ

d)

Bút tệ

34.

Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Chức năng trung gian thanh toán

b)

Chức năng trung gian tín dụng

c)

Chức năng trung gian thông tin

d)

Chức năng tạo tiền bút tệ

35.

Tiền đề nào sau đây dẫn đến ra đời của tài chính?

a)

Sự ra đời và phát triển của nhà nước

b)

Sự ra đời của các ngân hàng trung ương

c)

Sự phát triển lên thời kỳ chủ nghĩa tư bản

d)

Sự thành công của cách mạng công nghiệp

36.

Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính?

a)

Tài chính hộ gia đình, tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp, các cơ quan sự nghiệp

c)

Tài chính các tổ chức xã hội; tài chính nhà nước

d)

Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

37.

Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính?

a)

Tài chính hộ gia đình, tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp

c)

Tài chính các tổ chức xã hội; tài chính nhà nước

d)

Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước

38.

Chị X gửi tiền không kỳ hạn tại NHTM ABC với tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 12%. Qua hệ thống NHTM, số tiền gửi được tạo ra dưới dạng bút tệ là 5000 triệu đồng. Số tiền gửi ban đầu của chị X là bao nhiêu?

a)

416 triệu đồng

b)

600 triệu đồng

c)

660 triệu đồng

d)

760 triệu đồng

39.

Giao dịch nào sau đây không phải là quan hệ tài chính?

a)

Doanh nghiệp trả tiền lương cho người lao động

b)

Sinh viên đóng học phí cho nhà trường

c)

Doanh nghiệp vay tiền của ngân hàng thương mại

d)

Người sản xuất bán hàng cho người mua

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tín dụng nặng lãi trở thành một hình thức tín dụng phổ biến trong thời kỳ chế độ chiếm hữu nô lệ và phong kiến

b)

Tín dụng nặng lãi là không phải là tín dụng thị trường

c)

Tín dụng nặng lãi bị triệt tiêu trong xã hội ngày nay

d)

Tín dụng nặng lãi có mức lãi suất cho vay rất cao

41.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh định nghĩa: Chính sách tiền tệ quốc gia là tổng hoà những phương thức mà ... áp dụng thông qua các hoạt động của mình tác động đến ... nhằm phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của đất nước trong một thời kỳ nhất định.

a)

NHTW; các khối tiền tệ ở các tổ chức tài chính trung gian

b)

NHTW; luồng tiền cơ trong nền kinh tế

c)

NHTW; lượng tiền có tại các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

d)

NHTW; khối lượng tiền trong lưu thông

42.

Một công ty chứng khoán thường thực hiện các nghiệp vụ nào?

a)

Môi giới, tư vấn chứng khoán

b)

Tự doanh, quản lý danh mục đầu tư

c)

Bảo lãnh phát hành, tư vấn chứng khoán

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự lựa chọn đối nghịch xảy ra sau giao dịch về vốn

b)

Rủi ro đạo đức xảy ra trước giao dịch về vốn

c)

Sự lựa chọn đối nghịch xảy ra trước giao dịch về vốn

d)

Cả lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức xảy ra trước giao dịch về vốn

44.

Trong kỳ NHTM A huy động được 2.000 tỷ VND với kỳ hạn 6 tháng và 10.000 tỷ VND với kỳ hạn 13 tháng. Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi VND kỳ hạn dưới 12 tháng là 11% và từ 12 tháng trở lên là 7%. NHTM X phải gửi dự trữ bắt buộc theo luật định là bao nhiêu?

a)

920 tỷ VND

b)

400 tỷ VND

c)

1.320 tỷ VND

d)

1.290 tỷ VND

45.

Phát biểu nào là đúng về phân phối lại của tài chính?

a)

Diễn ra nhiều lần, không bị giới hạn số lần phân phối

b)

Diễn ra một lần

c)

Diễn ra một số lần giống như phân phối lần đầu

d)

Diễn ra một số lần nhất định ngay sau phân phối lần đầu

46.

Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, nhu cầu tiền cho tiêu dùng phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?

a)

Mức thu nhập của dân cư

b)

Giá cả các sản phẩm tài chính

c)

Chi phí giao dịch

d)

Giá cả các dịch vụ tài chính

47.

Để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia, có thể sử dụng các công cụ có tác động gián tiếp nào sau đây?

a)

Khung lãi suất tiền gửi

b)

Hạn mức tín dụng đối với các NHTM và các tổ chức tín dụng

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Lãi suất tái chiết khấu

48.

Quỹ bảo hiểm xã hội không được hình thành từ nguồn nào sau đây?

a)

Người lao động đóng góp

b)

Doanh nghiệp đóng góp

c)

Vay từ ngân hàng thương mại

d)

Tiền lãi nhận được qua hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội

49.

Việc phân phối và sử dụng quỹ BHXH nhằm mục tiêu chủ yếu nào?

a)

Bù đắp một phần sức khỏe cho người lao động

b)

Bù đắp một phần cho sự cống hiến của người lao động

c)

Bù đắp một phần sự cống hiến và thu nhập của người lao động

d)

Bù đắp một phần thu nhập của người lao động

50.

Hoàn thành khái niệm: Tai nạn bảo hiểm là ... đã xảy ra kéo theo trách nhiệm của ... phải bồi thường tổn thất cho ...; chọn bộ từ đúng.

a)

Rủi ro bảo hiểm; người bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm

b)

Sự cố bảo hiểm; người tham gia bảo hiểm, người bảo hiểm

c)

Sự cố bảo hiểm; người bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm

d)

Rủi ro bảo hiểm; người được bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm

51.

Giả sử NHTW quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với khoản tiền gửi VND kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 8%. NHTM X huy động được 7.500 tỷ VND với kỳ hạn 16 tháng. NHTM X được phép sử dụng bao nhiêu vào quá trình tạo tiền bút tệ?

a)

8 tỷ VND

b)

600 tỷ VND

c)

7.500 tỷ VND

d)

6.900 tỷ VND

52.

Khối tiền nào có tính lỏng thấp nhất?

a)

L

b)

M3

c)

M2

d)

M1

53.

Căn cứ vào các giai đoạn vận động của các công cụ tài chính trên thị trường, thị trường tài chính bao gồm những thị trường nào?

a)

Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

b)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

c)

Thị trường thu hồi vốn trực tiếp và thị trường thu hồi vốn gián tiếp

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

54.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội là từ đâu?

a)

Người sử dụng lao động đóng góp

b)

Người lao động đóng góp

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Cả 3 nguồn trên

55.

Căn cứ vào thời hạn thu hồi vốn đầu tư, thị trường tài chính bao gồm những thị trường nào?

a)

Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

b)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

c)

Thị trường thu hồi vốn trực tiếp và thị trường thu hồi vốn gián tiếp

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

56.

Trong các mối quan hệ tài chính, tiền là gì?

a)

Thước đo giá trị mối quan hệ tài chính

b)

Trung gian trong các quan hệ tài chính

c)

Phương tiện để thực hiện quan hệ tài chính

d)

Phương tiện lưu thông

57.

Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là gì?

a)

Chi phí thông tin, chi phí giao dịch, chi phí quản lý

b)

Chi phí giao dịch, chi phí hoạt động, chi phí thông tin

c)

Chi phí quản lý, chi phí kinh doanh

d)

Chi phí tài chính, chi phí thông tin

58.

Chức năng thể hiện rõ nhất bản chất hoạt động của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Chức năng trung gian thanh toán

b)

Chức năng trung gian tín dụng

c)

Chức năng trung gian thông tin

d)

Chức năng tạo tiền bút tệ

59.

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Lựa chọn đối nghịch

b)

Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

c)

Rủi ro đạo đức và chi phí đại diện

d)

Rủi ro đạo đức chỉ đem lại lợi cho người đi vay

60.

Khối tiền M(L) bao gồm khối tiền M2, các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác và thành phần nào nữa?

a)

Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng

c)

Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính

d)

Các loại giấy tờ có giá có tính thanh khoản cao

61.

Điểm khác biệt giữa các công ty tài chính với ngân hàng thương mại là gì?

a)

cttc Không thực hiện các dịch vụ thanh toán

b)

cttc Không chịu sự kiểm soát chặt chẽ của Chính phủ

c)

cttc Không sử dụng vốn vay của các chủ thể trong xã hội để làm phương tiện tài chính

d)

Cả 3 điểm trên

62.

Vì sao lợi tức tín dụng là một loại giá cả đặc biệt?

a)

Vì vốn vay không phải là hàng hóa

b)

Vì nó xoay quanh giá trị lao động kết tinh của hàng hóa

c)

Vì lợi tức tín dụng luôn cao hơn giá trị lao động kết tinh trong hàng hóa

d)

Vì giá cả của khoản vốn vay luôn thấp hơn tổng giá trị vốn vay, và dựa trên thời gian có quyền sử dụng vốn vay

63.

Điểm giống nhau giữa công ty bảo hiểm và ngân hàng thương mại là gì?

a)

Đều là các tổ chức tài chính trung gian

b)

Đều cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán

c)

Đều nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

A, B, C đều đúng

64.

Phát biểu nào sau đây là sai về nguồn vốn ODA?

a)

Nguồn vốn ODA có hoàn vốn thực chất là một hình thức tín dụng quốc tế

b)

Các nước nhận vốn ODA phải hội đủ một số điều kiện nhất định mới được nhận hỗ trợ

c)

ODA có thể gây ra nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai

d)

ODA tập trung hỗ trợ cho các dự án đầu tư vào giao thông vận tải

65.

Sắc thuế nào sau đây không phải là thuế trực thu?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

A và C

66.

Quỹ đầu tư dạng mở là quỹ như thế nào?

a)

Không được mua lại chứng chỉ quỹ

b)

Là tổ chức tài chính trung gian giống ngân hàng thương mại

c)

Không phát hành bổ sung hoặc mua lại chứng chỉ của chính mình

d)

có thể phát hành hoặc mua lại chứng chỉ quỹ liên tục để huy động vốn

67.

Hoạt động nào sau đây thuộc về công ty bảo hiểm?

a)

Sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi thu được để đầu tư tài chính

b)

Huy động vốn bằng cách nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán

d)

Cho thuê tài chính

68.

Khoản tiền mà người đi vay trả cho người cho vay bằng hình thức phát hành trái phiếu được gọi là gì?

a)

Trái tức

b)

Trả trước

c)

Cổ tức

d)

Lãi suất

69.

đặc điểm nào sau đây ko phải đặc điểm của phân phối tài chính

a)

phân phối tài chính chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

phân phối tài chính luôn gắn liền với việc hình thành các quyền lực nhất định

c)

phân phối tài chính bao gồm cả quá trình phân phối lần đầu và phân phối lại

d)

phân phối tài chính chỉ thực hiện với các nguồn lực tài chính được tạo ra trong kỳ

70.

đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng

a)

có tính hoàn trả

b)

lợi tức tín dụng là 1 loại giá cả đặc biệt

c)

có chuyển quyền sở hữu vốn

d)

có thời hạn

71.

ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào

a)

các cá nhân và hộ gia đình

b)

doanh nghiệp

c)

nhà nước

d)

nhà nước và doanh nghiệp

72.

1 doanh nghiệp có bảng kê thu nhập như sau: tiền và hàng hóa 200, lãi cho vay 30, bán sắt vụn 5, tiền bồi thường do thăng skieenj 10, tính doanh thu của doanh nghiệp

a)

245

b)

235

c)

230

d)

210

73.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

tín dụng nặng lãi phát triển và trở thành 1 hình thức tín dụng phổ biến trong thời kỳ chế độ chiếm hữu nô lệ và phong kiến

b)

tín dụng nặng lãi là tín dụng thị trường

c)

tín dụng nặng lãi chưa bị triệt tiêu trong xã hội ngày nay

d)

tín dụng nặng lãi có mức lãi suất cho vay rất cao

74.

tài chính trong thời kỳ trước TBCN ko có đặc trưng nào

a)

mang tính chất phí sản xuất là chủ yếu

b)

được biểu hiện chủ yếu dưới hình thái giá trị

c)

chưa thống nhất trên ohamj vi toàn bộ quốc gia

d)

như 1 công cụ để giai cấp thống trị bóc lột giai cấp bị trị

75.

căn cứ vào các hình thức sở hữu các nguồn lực tài chính, hệ thống tài chính được chia thành các khâu sau

a)

nsnn và tài chính phi nhà nước

b)

tài chính công và tài chính từ

c)

nsnn, tài chính dn, bảo hiểm, tín dụng và tài chính hộ gia đình và là chức xã hội

d)

tài chình nhà nước và tài chính phi nhà nước

76.

giả định các yếu tố khác không thay đổi trong điều kiện nền kinh tế thị trường, nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

lúc tăng lúc giảm

d)

thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

77.

Nhận định nào sau đây không phải đặc trưng của các vị tiền tệ hệ của các chủ thể kinh tế xã hội

a)

các quỹ tiền tệ luôn mang tính mục đích của nguồn tài chính

b)

các quỹ tiền tệ thường xuyên vận động

c)

không có sự chuyển dịch nguồn tài chính từ quỹ tiền tệ của chủ thể này sang chủ sang quỹ tiền tệ của chủ thể khác

d)

các quỹ tiền tệ thuộc quyền sở hữu của một tổ chức cá nhân nào đó

78.

Nội dung kinh tế xã hội của tài chính là

a)

các quan hệ phân phối này sinh giữa các chủ thể kinh tế xã hội

b)

các quan hệ phân phối dưới hình thức giá trị này trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ giữa các chủ thể kinh tế xã hội

c)

các quan hệ tân phú dưới hình thức hiện vật này nảy sinh trong quả trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ giữa các chủ thể kinh tế xã hội để

d)

các quan hệ phân phối dưới hình thức giá trị và hiện vật này sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ giữa các chủ thể kinh tế xã hội

79.

nguồn tài chính có thể tồn tại dưới dạng

a)

tiền hoặc tài sản vật chất

b)

tài sản vật chất

c)

tài sản vật chất và các tài sản phi vật chất

d)

tiền tài sản vật chất một tài sản phi vật chất

80.

phân phối tài chính là

a)

sự phân chia tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức hiện vật

b)

sự phân chia tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

c)

sự phân chia tổng sản phẩm xã hội được tạo ra trong kỳ

d)

sự phân chia nguồn tài chính được tạo ra trong kỳ

81.

: hình thức nào dưới đây không phải phân phối lần đầu

a)

quỹ tiền lương của doanh nghiệp để trả cho người lao động

b)

quỹ tiền lương của ngành giáo dục

c)

quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp

d)

lợi tức cổ tức

82.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

trong phân phôi tài chính phân phối lần đầu mang tính bao trùm

b)

phân phối lại tiêu biểu cho chức năng phân phối của tài chính

c)

phân phối lần đầu đáp ứng được mọi nhu cầu của

d)

phân phối lại không đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng tích lũy của xã hội

83.

phân phối tài chính và phân phối trong thương mại khác nhau ở chỗ

a)

hoạt động phân phối tài chính diễn ra dưới các hình thức giá trị và hiện vật

b)

phân phối tài chính bao gồm cả sự vận động ngược chiều của hai hình thái giá trị

c)

phân phối tài chính chi diễn ra dưới hình thức giá trị và Không kèm theo sự thay đổi hình Thái giá trị

d)

phân phối trong thương mại chỉ diễn ra dưới hình thức hiện vật

84.

thuế phí và lệ phí là những khoản thu

a)

từ hoạt động kinh tế của nhà nước

b)

thường xuyên của nhà nước

c)

không thường xuyên của nhà nước

d)

duy nhất của ngân sách nhà nước

85.

….. là nhân tố quyết định đến mức động viên của ngân sách nhà nước

a)

tiết kiệm

b)

đầu tư

c)

thu nhập bình quân đầu người

d)

chỉ tiêu của ngân sách nhà nước

86.

thuế là khoản đóng góp........ cho người nộp

a)

cần thiết

b)

không hoàn trả trực tiếp

c)

có hoàn trả trực tiếp

d)

cần thiết và có hoàn trả trực tiếp

87.

thu nhập quốc dân bình dân đầu người sẽ tăng làm cho thu ngân sách nhà nước ta

a)

tăng

b)

giảm xuống

c)

không ảnh hưởng

d)

có thể tăng hoặc có thể giảm

88.

câu nào sau đây khi nói về nhân tố ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước

a)

thu nhập GDP bình quân đầu người là nhân tố quyết định đến lúc động viên của ngân sách nhà nước

b)

tỉ suất năng lượng càng lớn thì tỷ suất thu ngân sách nhà nước càng giảm

c)

tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên phong phú có ảnh hưởng đến số thu ngân sách nhà nước

d)

tổ chức bộ máy thu nộp

89.

quá trình ...... là quá trình cấp phát kinh phí từ ngân sách nhà nước để hình thành các kỹ trước khi đưa vào sử dụng

a)

tiêu dùng ngân sách

b)

tích lũy ngân sách

c)

phân phối ngân sách

d)

tích lũy và tiêu dùng ngân sách

90.

thu trong cân đối ngân sách nhà nước bao gồm

a)

thu thường xuyên

b)

thu không thường xuyên

c)

thu bù đắp thiếu hụt

d)

thu thường xuyên và thu nhập không thường xuyên

91.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

chức năng phân phối và chức năng giám đốc tài chính là hoàn toàn độc lập tách rời nhau

b)

giám đốc tài chính được thực hiện đối với quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ nhưng không phải với tất tất cả các chức năng của tiền tệ

c)

đối tượng của giám đốc tài chính là quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ

d)

giám đốc tài chính không diễn ra thường xuyên

92.

đối tượng của giám đốc tài chính là

a)

quá trình vận động của các nguồn tài chính

b)

quá trình tạo lập các quỹ tiền tệ

c)

quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ

d)

quả trình vận động tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

93.

giám đốc tài chính

a)

không liên quan đến chức năng phân phối tài chính

b)

có thể diễn ra đồng thời với công tác dân số tài chính

c)

không phát hiện ra những mặt được và chưa được của quá trình phân phối

d)

luôn thực hiện sau khi phân phối tài chính kết thúc

94.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất nói lên quan hệ giữa chức năng phân phối và chức năng giám đốc tài chính

a)

chức năng phân phối là tiền đề thực hiện giám đốc chức năng giám đốc

b)

chức năng giám đốc phải thực hiện trước chức năng phân phối

c)

chức năng phân phối không thể diễn ra đồng thời với chức năng giám đốc tài chính

d)

chức năng giám đốc không đảm bảo cho việc thực hiện chức năng phân phối phù hợp với các quy luật kinh tế khách quan

95.

phân phối tài chính phân phối lại của tài chính mang tính bao trùm vì

a)

phân phối lần đầu chì diễn ra trong lĩnh vực phi sản xuất vật chất

b)

phân phối lần đầu chỉ tạo ra phần thu nhập cơ bản chưa đáp ứng được nhu cầu của xã hội

c)

phân phối lại diễn ra ở phạm vi Hẹp ở một số lĩnh vực quan trọng của nền kinh tế

d)

phân phối lại được thực hiện ở khâu cơ sở của hệ thống tài chính

96.

hoạt động nào sau đây là biểu hiện của quan hệ phân phối tài chính

a)

công ty VinaAcecook dụng cụ ủng hộ 100 thùng mì tôm cho đồng bào bị lũ lụt và miền Trung

b)

ngân sách nhà nước cấp kinh phí cho các cơ quan hoạt động sự nghiệp trong năm

c)

công ty thông báo trả cổ tức cho các cổ đông trong năm

d)

doanh nghiệp tính khấu hao tài sản cố định

97.

tài sản lưu động của doanh nghiệp có đặc điểm nào sau đây

a)

tham gia một chu trình sản xuất kinh doanh giá trị của TSLĐ được chuyển dịch toàn bộ vào giá trị sản xuất sản phẩm trong kỳ

b)

chỉ tồn tại dưới hình thái tiền tệ sẽ

c)

bị hao mòn trong quá trình sử dụng

d)

giá trị tài sản lưu động thực hiện sau một vòng tuần hoàn sau khi kết thúc nhiều chu trình sản xuất kinh doanh

98.

tài sản cố định không có đặc điểm nào sau đây

a)

có giá trị lớn từ 30.000.000 trở lên

b)

tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

c)

thời gian thu hồi vốn ngắn

d)

bị hao mòn trong quá trình sử dựng

99.

Thị trường tài chính là thị trường giao dịch

a)

các loại tài sản tài chính

b)

các loại máy móc nhà xưởng

c)

các loại sản phẩm nông lâm công nghiệp

d)

các loại tài sản hữu hình

100.

với tư cách là một nhà đầu tư chứng khoán lại rủi ro phương cách nào sau đây được bạn lựa chọn

a)

đầu tư vào chứng khoán của các công ty niêm yết trên sở giao dịch

b)

đầu tư vào chứng khoán thông qua thị trường phi tập trung

c)

giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty

d)

cả 3 cách trên đều do như nhau

101.

định chế tài chính trung gian kinh doanh là gì

a)

kinh doanh chứng khoán

b)

kinh doanh vàng

c)

kinh doanh hóa đơn chứng từ

d)

tiền tệ các loại giấy tờ có giá

102.

các định chế phi ngân hàng bao gồm

a)

công ty bảo hiểm và công ty tài chính

b)

Công ty tư vấn tài chính

c)

Công ty sản xuất nhập khẩu

d)

Công ty đa quốc gia

103.

ngân hàng huy động vốn dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào

a)

nhà nước

b)

các cá nhân và hộ gia đình

c)

doanh nghiệp

d)

nhà nước và doanh nghiệp

104.

tài sản và thu nhập của công chúng tăng lên trong điều kiện cầu về vốn không đổi sẽ làm

a)

tăng khả năng cụng ứng vốn và tăng lãi suất

b)

giảm khả năng cung ứng vốn và tăng lãi suất

c)

tăng khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất

d)

giảm khả năng cung ứng vốn và giảm lãi suất

105.

Người đi vay không thông thường có nhiều thông tin về thu nhập và rủi ro đối với việc sử dụng vốn vay hơn là người cho vay sự không cân bằng về thông tin này được gọi là

a)

rủi ro đạo đức

b)

thông tin không cân xứng

c)

lựa chọn đối nghịch

d)

rủi ro không được đảm bảo

106.

rủi ro nảy sinh do thông tin cận không cân xứng xuất hiện sau khi giao dịch được gọi đó là

a)

sự lựa chọn đối nghịch

b)

rủi ro đạo đức

c)

thông tin không cân xứng

d)

ần thông tin

107.

quốc gia có mức lạm phát cao thì

a)

giá trị đồng tiền của quốc gia đó tăng

b)

hàng hóa dịch vụ trong nước rẻ hơn nước ngoài

c)

tỷ giá hối đoái giảm

d)

giá trị đồng tiền của quốc gia đó giảm

108.

lãi suất thực sự có nghĩa là

a)

lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

lãi suất chiết khấu và tái chiết khấu

c)

là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

là lãi suất LIBOR, SIBOR, PIBOR, ...

109.

trong nền kinh tế thị trường giả định các yếu tố khác không đổi khi lạm phát được dự đoán tăng lên lên thì

a)

lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

lãi suất dạnh nghĩa sẽ giảm

c)

lãi suất thực tăng

d)

lãi suất thực có xu hướng không đổi

110.

nguồn tài chính là

a)

tiền tệ với tư cách là vật ngang giá chung trong tạo trong của hàng hóa

b)

tiền tệ đang trong quá trình vận động từ chủ thể này sang chủ thể khác gắn liền với tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ nhất định

c)

tiền tệ với tư cách là vật đo lường giá trị hàng hóa

d)

tiền tệ với tư cách là phương tiện thanh toán

111.

Tín dụng thương mại lả

a)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các chủ thể trong nền kinh tế

b)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa các nhà sản xuất kinh doanh dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa

c)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa doanh nghiệp và ngân hàng

d)

quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa doanh nghiệp với các chủ thể khác trong nền kinh tế

112.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại tại

a)

đối tượng của tín dụng thư thương mại

b)

chủ thể tham gia tín dụng thương mại là tất cả các nhà sản xuất kinh doanh có quan hệ về cung cấp và tiêu thụ sản phẩm nhau

c)

công cụ của Tín dụng thương mại là trái phiếu

113.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tín dụng thương mại

a)

Tín dụng thương mại góp phần làm giảm chi phí giao dịch giữa người đi vay và người cho vay

b)

tín dụng thương mại chỉ diễn ra giữa các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng được thực hiện chủ yếu dưới hình thức tiền tệ

d)

hối phiếu là công cụ duy nhất được sử dụng trong quan hệ tín dụng thương mại

114.

trong hình thức tín dụng hình thức nào được coi là hình thức tín dụng cơ bản và quan trọng nhất

a)

Tính diện thương mại

b)

tín dụng ngân hàng

c)

tín dụng nhà nước

d)

tín dụng thuê mua

115.

giả định các yếu tố không thay đổi khi lãi suất trên thị trường tăng thì giá của trái phiếu sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

116.

giải định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ

a)

càng tăng

b)

càng giảm

c)

không thay đổi

d)

không quá đáp án đúng

117.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa và tiền có thể mua được

b)

lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

lạm pháp làm tình trạng giá cả tăng lên

d)

nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

118.

ngân sách nhà nước là công cụ để

a)

phân phối các nguồn tài chính quốc gia giải quyết các vấn đề xã hội và điều tiết kinh tế vĩ mô

b)

phân bố các nguồn tài chính quốc gia và điều tiết kinh tế vĩ mô

c)

điều tiết kinh tế vĩ mô và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

phân bổ các nguồn tài chính quốc gia và giải quyết các vấn đề xã hội

119.

đâu là dịch vụ của tổ chức tài chính trung gian

a)

mua bán hàng hóa nhập khẩu

b)

quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp

c)

làm môi giưới mua bán tài sản theo sự ủy quyền của khách hàng

d)

tư vấn tài chính cho doanh nghiệp

120.

nhận định nào sau đây về tín dụng nhà nước đúng nhất

a)

tín dụng nhà nước nhóm thỏa mãn nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà nước trong ngắn hạn

b)

tín dụng nhà nước là công cụ để nhà nước tài trợ cho các ngành kinh tế yếu kém kinh tế mũi nhọn và vùng kinh tế kém phát triển

c)

tín dụng nhà nước ko phải là công cụ tài chính để nhà nước quản lý điều hành vĩ mô nền kinh tế

d)

tín dụng nhà nước chỉ thực hiện khi ngân sách nhà nước bộ chi

121.

khi nền kinh tế suy thoái lãi suất thị trường có thể

a)

cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn

b)

thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn

c)

cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống

d)

tât cả ý trên

122.

Công ty cổ phần Hoàng Anh mua 100 kiện hàng của doanh nghiệp ABC nhưng chưa thanh toán tiền ngay và cấp thương phiếu cho doanh nghiệp ABC. Đây là hình thức tín dụng gì?

a)

Tín dụng thượng mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng Nhà nước

d)

Tín dụng thuê mua

123.

Đối với nước nhận đầu tư là nước đang phát triển, đâu không phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Giảm chi phí sản xuất, tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Mở rộng quy mô hoạt động

d)

Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp

124.

Xác định giá trị các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn căn cứ vào các số liệu về tiền tệ của một quốc gia như sau: - Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 562 tỷ USD - Khổi tiền M1: 1356 tỷ USD - Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác: 1045 tỷ USD - Khối tiền M3: 5880 tỷ USD

a)

3524 tỷ USD

b)

3834 tỷ USD

c)

2479 tỷ USD

d)

Đáp số khác: .

125.

Các mục tiêu cơ bản của chính sách tài chính tiền tệ quốc gia bao gồm:

a)

Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng, kiểm soát lạm phát, đảm bảo an ninh trật tự xã hội

b)

Phát triển kinh tế, kiểm soát lạm phát và đảm bảo công bằng xã hội

c)

Tạo công ăn việc làm, phát triển kinh tế, gia tăng sản lương, kiểm soát lạm phát

d)

Kiểm soát lượng tiền mặt, phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm

126.

Phát biều nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính là:

a)

Đảm bảo cho quá trình phân phối diễn ra trôi chảy.

b)

Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đứng mục đích và hiệu quả

c)

Đàm bảo cho xã hội bình đẳng, công bằng

d)

Góp phần nâng cao kỷ luật tài chính

127.

Tiền giấy do cơ quan nào phát hành?

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Bộ Tài chính

d)

Kho bạc Nhà nước.

128.

Giả sử NHTW quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản tiền gửi VND kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 8 %. Trong kỳ NHTM X huy động đc 7.500 tỷ VND với kỳ hạn 16 tháng. Khi đó NHTM X phải trích ra để dự trữ theo luật định là bao nhiêu tiền?

a)

8 tỷ

b)

600 tỷ

c)

.0 tỷ

d)

60 tỷ

129.

Sản phẩm tài chính nào sau đây thuộc về thị trường tiền tệ

a)

Tin phiếu kho bạc

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

130.

Ngân sách Nhà nước là công cụ để:

a)

Phân bổ các nguồn tài chính quốc gia, giải quyết các vấn đề xã hội và điều tiết nền kinh tế vĩ mô

b)

Phân bồ các nguồn tài chính quốc gia, đảm bảo công bằng xã hội và điều tiết nền kinh tế vi mô

c)

Phân bồ các nguồn tài chính quốc gia, giải quyết các vấn đề xã hội và điều tiết nền kinh tế vĩ mô

d)

Phân bổ các nguồn tài chính quốc gia, đảm bảo an ninh quốc phòng và điều tiết nền kinh tế vĩ mô

131.

Đâu là khâu cuối cùng trong chu trình quản lý NSNN

a)

Kiểm kê ngân sách

b)

Chấp hành dự toán thu

c)

Chấp hành dự toán chi

d)

Quyết toán ngân sách

132.

Quan điểm nào là đúng khi nói về thuế gián thu?

a)

Thuế giản thu là loại thuế đánh vào người tiêu dùng thông qua giá cả hàng hoa và dịch vụ.

b)

Người nộp thuế gián thu và người chịu thuế gián thu là hai chủ thể khác nhau.

c)

Thuế gián thu thường là bộ phận cấu thành hay gắn liền với giá cả hàng hóa dịch vụ bán ra.

d)

Cà 3 ý trên đều đúng.

133.

Nguồn vốn nào sau đây không thuộc nguồn vốn chủ sở hữu:

a)

Nguồn vốn từ thành viên mới kết nạp vào công ty hợp danh

b)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu của công ty cổ phần

c)

Nguồn vốn từ lợi nhuận sau thuể giữ lại theo quy định của công ty

d)

Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu của công ty cổ phần

134.

Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty ABC năm 2017 như sau: Doanh thu bán hàng là 2.500 triệu đồng, trong đó có 1.345 triệu đồng đã được xác nhận chuyển vào tài khoản của công ty, doanh thu tài chính là 85 riệu đồng. Toàn bộ chi phí kinh doanh là 900 triệu lồng. Công ty thanh lý phế liệu trong kho thu được 100 triệu đồng, chi phí tổ chức thanh lý là 5 triệu ông. Họi lợi nhuận của công ty trong năm 2017 là nhiêu?

a)

Không đủ số liệu để tính

b)

1780 triệu đồng

c)

625 triệu đồng

d)

1870 triệu đồng

135.

Quan điểm nào sau đây là sai?

a)

Các doanh nghiệp đều phải quan tâm đến cho phỉ tài chính

b)

Doanh thu của doanh nghiệp bao gồm doanh thu bán hàng hoa, dịch vụ và doanh thu tài chính

c)

Thu nhập của doanh nghiệp bao gồm đoanh thu bán hàng hoa, dịch vụ và doanh thu tài chính

d)

Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ là toàn bộ giá trị tỉnh theo giá bán của số lượng sản phẩm của doanh nghiệp đã được xác định là tiêu thụ, không phân biệt là đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

136.

:… là khả năng tài chính mà các chủ thể trong xã hội có thể khai thác, sử dụng nhằm thực hiện các mục đích nhất định của mình

a)

Tài sản

b)

Nguồn tài chính

c)

Tiền

d)

Tín dụng

137.

Nhận xét không đúng về bảo hiểm thương mại (Bào hiểm kinh doanh).

a)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Không mang tính tương trợ

c)

Có loại bảo hiềm thương mại bắt buộc

d)

Tạo lập quỹ nhờ thu phí bảo hiểm

138.

Tai nạn bảo hiểm là........ thường tổn thất cho . ....... thứ tự các từ cần điền lả:

a)

Rủi ro bảo hiểm, người bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm

b)

Sự có bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm, người tham gia bảo hiêm.

c)

Sự có bảo hiềm, người bao hiem.

d)

Rủi ro bảo hiểm, người được bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm

139.

Đặc điểm của loại bảo hiểm bắt buộc

a)

Được thực hiện theo quy định của pháp luật đối với người bảo hiểm

b)

Tính chất bắt buộc xuất phát từ việc bảo vệ lợi ích của một nhóm người trong cộng đồng xã hội

c)

Được thực hiện theo quy định của pháp luật đới với người bảo hiểm và người tham gia bảo hiểm

d)

Tính chất bắt buộc xuất phát từ việc bảo lợi ích của những người có hoàn cảnh khó khăn trong cộng đồng xã hội

140.

Chế độ trợ cấp nào thuộc về Bảo hiểm xã hội bắt buộc:

a)

Trợ cấp tai nạn lao động

b)

Trợ cấp hộ nghèo và trợ cấp cho học sinh.

c)

Trợ cấp tai nạn giao thông

d)

Trợ cấp tai nạn lao động và trợ cấp tại nạn giao thông

141.

Quan điểm nào sau đây là đúng khi nối về lãi suất thực?

a)

Lãi suất thực là lãi suất do NHTW quy Vinh

b)

Lãi suất thực là lãi suất đã loại bò ánh hưởng của sự biến động tiền tệ

c)

Lãi suất thực là lãi suất ghi trên hợp đồng tín dụng của NHTM với khách hàng vay vốn

d)

Lãi suất thực là lãi suất chiết khẩu giấy tờ có giá

142.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi nhu cầu tiền tệ trong nền kinh tế tăng lên thì

a)

Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất.

b)

Lãi suất huy động vốn sẽ giảm đi.

c)

Lãi suất cho vay sẽ giảm đi,

d)

Lãi suất huy động vốn sẽ tăng lên

143.

Căn cứ vào các giai đoạn vận động của các công cụ tài chính trên thị trường, thị trường tài chỉnh bao gồm:

a)

Thị trường ngắn hạn và thị trường dài hạn

b)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

c)

Thị trường thu hồi vốn trực tiếp và thị trường thu hồi vốn gián tiếp

d)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

144.

Công cụ có tính lỏng cao nhất trên thị trường tiền tệ là:

a)

Hối phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Tín phiếu kho bạc ngắn hạn.

d)

Tín phiếu ngân hàng trung ương

145.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thị trường sơ cấp không làm tăng vốn của nền kinh tế

b)

Thị truong thu cap khong lam tang von cho nen kinh te ma chi chuyen quyen so huu cac chứng khoản đã phát hành

c)

Thị trường thứ cấp làm tăng vốn cho nền kinh tế đồng thời làm chuyển quyền sở hữu các chứng khoán đã phát hành

d)

Cả thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp đều Lăng vốn cho nền kinh tế.

146.

Vai trò quan trọng nhất của các tổ chức tài chính trung gian là:

a)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính.

b)

Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội

c)

Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội.

d)

Chu chuyển hiệu quả các nguồn vốn trong nền kinh tế

147.

Giả sử các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế sẽ thay đổi thế nào?

a)

Chắc chắn tăng

b)

Chắc chắn giảm

c)

Có thể tăng

d)

Có thể giảm

148.

...... là loại tiền không có hình thái vật chất, nó chỉ là những con số trả tiền hay chuyển tiền thể hiện trên tài khoản ngân hàng

a)

Bút tệ

b)

Tín tệ

c)

Hoa tệ

d)

Tiền tín tệ

149.

Hệ thống NHTM ngày nay tạo ra loại tiền nào?

a)

Tiền giấy và tiền kim loại

b)

Hoa tệ phi kim loại

c)

Tín tệ

d)

Bút tệ

150.

Sắp xếp thứ tự ra đời của các hình thái tiền tệ nào sau đây là đúng:

a)

Hóa tệ kim loại, hóa tệ phi kim loại, tiền giấy, bút tệ

b)

Hóa tệ kim loại, tiền giấy khả hoản, tiền giấy bất khả hoán, tiền điện tử

c)

Hóa tệ phi kim loại, hóa tệ kim loại, bút tệ, in tệ kim loại

d)

Hóa tệ kim loại, hỏa tệ phi kim loại, tiền giấy khà hoán, tiền giấy bất khả hoán

151.

Tình trạng thông tin bất cân xứng thường xảy ra ..

a)

Khi người cho vay có nhiều thông tin chính xác hơn người đi vay về đối tượng giao dịch

b)

Khi người đi vay có nhiều thông tin chính xác hơn người cho vay về đối tượng giao dịch

c)

Trước khi giao dịch được thực hiện

d)

sau khi giao dịch được thực hiện

152.

đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của giám đốc tài chính

a)

Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền

b)

Giám đốc tài chính là toàn diện, thường xuyên, liên tục và rộng rãi

c)

Giám đốc tài chính là kiểm tra quá trình phân chia của cải xã hội

d)

Giám đốc tài chính được thực hiện và chức năng phương tiện thanh toán phương tiện cất trữ của tiền tệ

153.

đối tượng của giám đốc tài chính là

a)

Quá trình hình thành các quỹ tiền tệ

b)

Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Quá trình phân phối của cải dưới hình thức tiền tệ

d)

Tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị

154.

mục đích của giám đốc tài chính là

a)

Đảm bảo sử dụng nguồn lực khan hiếm một cách hiệu quả

b)

Đảm bảo cho các cơ sở kinh tế cũng như toàn bộ nền kinh tế phát triển tự phát

c)

Đảm bảo việc thu lợi nhuận cao trong mọi hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Phát hiện ra những mặt chưa được của quá trình phân phối ) 4

155.

giám đốc tài chính được thực hiện

a)

Thông qua việc xác định nguồn tài chính

b)

Thông qua việc sử dụng các nguồn tài chính

c)

Thong qua viec phan tich cac chi tieu tai chinh

d)

Thông qua việc phân tích các quỹ tiền tệ

156.

chức nặng của giám đốc tài chính

a)

Việc kiểm tra giám sát bằng đồng tiền

b)

Kiềm tra và giám sát bằng đồng tiền đối với quá trình sử dụng quỹ tiền tệ

c)

Kiểm tra và giám sát bằng đồng tiền với quá trình vận động của các nguồn tài chính trong quá tình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Kiểm tra và giám sát bằng đồng tiền với quá trình vận động của nguồn tài chính trong quá trình sử dụng

157.

giám đốc tài chính có phạm vi rộng rãi vì

a)

Giám đốc tài chính là giám đốc đối với quá trình tiêu thụ sản phẩm của các doanh nghiệp

b)

Ở đâu có sự vận động của vốn tiền thì đó có giám đốc Tài Chính

c)

Nguồn vốn tiền tệ là điều kiện tiền đề cho mọi quan hệ

d)

Xã hội giám đốc tài chính thực hiện đối với quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

158.

Tài sản lưu động khống có đặc điểm nào sau đây

a)

Tồn tại dưới hình thái khắc nhau có thể tồn tại dưới hình thái tiền tệ hoặc hình thái vật tư sản xuất

b)

Tài sản lưu động tham gia một chu trình sản xuất kinh doanh, giá trị của tài sản lưu động chuyển dịch toàn bộ và quá trình sản xuất của sản phẩm trong kỳ

c)

Giá trị tài săn lưu động thực hiện sau một vòng tuần hoàn sau khi kết thúc một chu trình sản xuất kinh doanh

d)

Bị hao mòn trong quá trình sử dụng

159.

thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường hối đoái và thị trường vốn

c)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

d)

Thị trường thuê mua và thị trường bảo hiểm

160.

thị trường tài chính là nơi huy động vốn

a)

Ngắn hạn và dài hạn

b)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

c)

Dài hạn

d)

Trung hạn

161.

kho bạc nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm

a)

Mục đích lợi nhuận

b)

Mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

c)

mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của nsnn

d)

bù đắp thiếu hụt tạm thời và bù đắp thâm hụt nsnn

162.

đâu là dịch vụ của tổ chức tài chính trung gian

a)

Mua bán hàng hóa nhập khẩu

b)

Quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp

c)

Tư vấn tài chính cho doanh nghiệp

d)

Môi giới mua bán tài sản theo sự ủy quyền củạ khách hàng

163.

rào cân cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là

a)

Chi phi Thông tín

b)

Chi phí giao dịch

c)

Chi phí thông tin và giao dịch

d)

Chi phí rủi ro

164.

chức năng nào sau đấy không phải là chức năng của ngân hàng thương mại

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức nằng ổn định tiền tệ

d)

Chức năng tạo tiền

165.

khả năng mở rộng tiền gửi của các ngân hàng phụ thuộc vào

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dư thừa

c)

Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tiền gửi

166.

rũi ro này sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Rùi ro đạo đức theo

b)

Ăn theo thông tin

c)

Thông tin không cân xứng

d)

sự lựa chọn đối nghịch

167.

để có thể ổn định lãi suất ở-một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự lăng lên của tốc độ cung tiền bời vì

a)

Cung và cầu Tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất

b)

Cung và cầu Tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

c)

Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất

d)

Lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ

168.

quan hệ nào là Tín dụng thương mại

a)

Mua nhà

b)

Doanh nghiệp mua chịu hàng hóa

c)

Doanh nghiệp mua chịu hàng hóa

d)

Các doanh nghiệp vay tiền của nhau

169.

phạm trù giá cả và tài chính khác nhau ở chỗ

a)

Sự chuyển dịch giá trị trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ của các chủ thể kinh tế xã hội

b)

Diễn ra hoạt động phân phối dưới hình thức giá trị

c)

Phân phối gắn liền với tiền tệ

d)

Phân phối chỉ diễn ra trong quan hệ thương mại

170.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của Tín dụng thương mại

a)

Chủ thể của Tín dụng thương mại là các doanh nghiệp mua chịu hàng hóa

b)

Đối tượng của Tín dụng thương mại là hàng hóa

c)

Công cụ của Tín dụng thương mại là thương phiếu

d)

Người mua chịu hàng hóa là người đi vay

171.

Nhận định nào sau đây là đứng nhất khi nói về Tín dụng thương mại

a)

Tín dụng thương mại có thể đáp ứng được mọi yêu cầu về vốn kinh doanh của đoanh nghiệp

b)

Tín dụng thương mại là tín dụng hiện vật

c)

Tín dụng thương mại chủ yếu đáp ứng nhu cầu vốn dài hạn của doanh nghiệp

d)

Tín dụng thương mại phát sinh chủ yếu giữa hai chủ thể là doanh nghiệp và ngân hàng

172.

sự khác biệt giữa tín dụng ngân hàng và các hình thức tín dụng khác

a)

Ngân hàng chỉ cho vay bằng tiền

b)

Ngân hàng là trung gian tài chính

c)

Ngân hàng cho vay cả dài hạn

d)

Ngân hàng cho vay bằng tiền va cho vay ca dài hạn