Font size
WorksheetsJP911
Total questions: 172
Worksheet time: 1hrs 26mins
1.Từ nào sau đây thường được dùng nhất để chỉ môn dược liệu:
Meteria medica
Pharmacognosy
Physiopharmacognosy
Pharmaceutish Biologie
2.Nghĩa của từ Pharmacognosy là gì?
Nghĩa của hiểu biết về thuốc
Những hiểu biết về các cây thuốc trong tự nhiên
Vật liệu để làm thuốc
Sinh học về các dược phẩm
3.Giữa các tiêu chuẩn sau đây, tiêu chuẩn nào cao hơn?
Tiêu chuẩn quốc gia
Tiêu chuẩn cơ sở
Cả 2 như nhau
Tiêu chuẩn dược điển
4.Loại cao nào thường chỉ gồm một nhóm các hoạt chất?
Cao chiết toàn phần
Cao chiết tinh chế
Hoạt chất toàn phần
Hoạt chất tinh khiết
5.Dược tách ra khỏi Y năm nào?
1750
1700
1710
1720
6.Ra đời sớm và suy tàn sớm là đặc điểm của nền y học nào sau đây?
trung hoa
asyri
ai cập
ấn độ
7.Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nền y học TCM (Traditional Chinese Medicine)?
Ra đời sớm nhất trong các nền y học
Không suy tàn và hiện vẫn được tiếp tục sử dụng
Sớm biết sử dụng các dược liệu chữa bệnh như: Ba gạc, phụ tử, rau muối, quýt.
Hệ thống lý luận chưa được hoàn chỉnh
8.Tập sách nào sau đây được xem là cổ xưa nhất của Y học Trung hoa?
nội kinh
Thần nông bản thảo
Thương hàn luận
Bản thảo cương mục
9.Người đầu tiên cổ súy cho việc sử dụng Độc vị (1 vị 1 bệnh) và ông cũng là người kêu gọi tách các hoạt chất tinh túy ra để dùng làm thuốc là?
Paracelsus
Galien
Tuệ tĩnh
Ascle
10.Hóa dược ra đời và chính thức tách khỏi dược liệu vào thời gian nào?
1700
1840
1842
1750
11.Ông là người nghiên cứu cả Y và Dược, là người đã viết sách mô tả các phương pháp bào chế thuốc chứa dược liệu có nguồn gốc từ động vật và thực vật. Ông là ai?
Lý Thời Trân
Charaka
Imhotep
galen
12.Câu nào SAI về vai trò của Dược liệu trong nghiên cứu Dược phẩm?
Tự nhiên là nguồn cung cấp các hoạt chất mới
Tự nhiên cung cấp nguyên liệu bán tổng hợp các thuốc
Tự nhiên cung cấp các khung cơ bản cho việc nghiên cứu các thuốc mới
Đi tìm thuốc mới từ tự nhiên thì nhanh hơn nhưng tốn kém hơn so với tổng hợp
13. Chọn câu đúng
Chlopheniramin là chất tổng hợp
Digoxin là chất tổng hợp
Câu a,b đúng
Câu a,b sai
14.Chọn câu đúng nhất: Mục đích của việc thu hái dược liệu là?
Năng suất cao nhất
Hàm lượng hoạt chất cao nhất
Hàm lượng tạp chất thấp nhất
a,b,c đúng
15.Chọn câu đúng nhất: Mục đích của việc chế biến dược liệu là?
Cải thiện chất lượng
Thay đổi hình thức, tăng giá trị thương phẩm
Thay đổi tác dụng của thuốc
A,b,c đúng
16.Đối tượng nghiên cứu của dược liệu học là?
Hương liệu mỹ phẩm
Nguyên liệu làm thuốc
Cây độc, dị ứng, diệt côn trùng
Tất cả đều đúng
17.Câu nào sau đây SAI?
Dioscorides là người viết cuốn De Materia medical
Celus là người viết cuốn De madicina
Carolus Linnaeus là người đầu tiên cổ súy cho việc sử dụng độc vị
Imhotep và Asclepius dạy dân sử dụng thuốc nên được dân thờ như Á thánh
18.Xu hướng sử dụng thuốc hiện nay là?
Quay về với thiên nhiên
Phòng bệnh hơn chữa bệnh
A,b đúng
A,b sai
19.Câu nào sau đây SAI: Đặc điểm của các hoạt chất có nguồn gốc tự nhiên sử dụng trrong dược phẩm dưới dạng hỗn hợp là?
Tác dụng yếu và/ hoặc kém đặc hiệu
Thành phần trong hỗn hợp có tác dụng bổ sung hay cộng lực làm tăng tác dụng hay giảm tác dụng
Thành phần có tác dụng chưa được biết
Chỉ số trị liệu nhỏ nên cần có sự phân liều đồng nhất và chính xác
20.Chọn câu đúng?
Cây Mã tiền là Dược liệu
Strychnin là Dược liệu
A,b đúng
A,b sai
21. Theo nghĩa rộng, dược liệu là môn khoa học nghiên cứu về?
Các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên
Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ hợp chất hữu cơ
Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ khoáng vật
Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ sinh vật
22. Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của dược liệu học?
Kinh nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu
Nghiên cứu chiết xuất hoạt chất từ cao chiết dược liệu
Nghiên cứu các dạng thuốc mới từ dược liệu?
Nghiên cứu nguồn thuốc mới từ dược liệu
23.Ngày nay người ta đẩy mạnh nghiên cứu dược liệu vì?
Cần bảo tồn những kinh nghiệm dân gian đang bị mai một dần
Các nước nghèo không đáp ứng đủ nhu cầu về tân dược
Nhu cầu sử dụng dược liệu ngày càng giảm
A,b,c chưa chính xác và đầy đủ
24.Phát biểu nào sau đây không đúng hay không chính xác?
Nền YHCT dân gian sử dụng ở VN chính là nền Y học Trung hoa
VN có nhiều kinh nghiệm sử dụng cây thuốc mà Trung hoa không biết
Người VN đã có kinh nghiệm sử dụng cây thuốc từ thời Hồng Bàng
Nhiều dược liệu và cách chế biến dược liệu của người Việt còn tốt hơn người Trung hoa
25.Bộ sách “Hải thượng Y tông Tâm lĩnh” của ai?
Thần nông
Lê Hữu Trác
Nguyễn Bá Tĩnh
Chu Văn An.
26. Câu “Nam dược trị Nam nhân” của ai?
Thần nông
Lê Hữu Trác
Nguyễn Bá Tĩnh
Chu Văn An
27.Khuynh hướng trở về với tự nhiên trong y học hiện nay có ý nghĩa là?
Xu hướng không sử dụng thuốc trong cuộc sống
Xu hướng tìm đến các kinh nghiệm chữa bệnh của các dân tộc ít người và áp dụng vào điều trị
Xu hướng quay về các dược phẩm có nguồn gốc tự nhiên
Xu hướng trở về với các kinh nghiệm điều trị cổ xưa của dân tộc.
28. Tổ chức WHO chính thức đặt vấn đề sử dụng YHCT trong chính sách thuốc quốc gia trong tuyên ngôn:
Alma-Ata
Helsinky
Tokyo
Tuyên ngôn thành lập tổ chức này
29. Các chất có nguồn gốc tự nhiên có thể đưa vào cơ thể dạng?
Hoạt chất tinh khiết
Cao chiết toàn phần
Hoạt chất toàn phần tinh khiết
Cả 3 đều đúng
30.Vai trò của Dược liệu trong cung cấp dược phẩm là cung cấp?
Hoạt chất mới
Nguyên liệu bán tổng hợp thuốc
Hoạt chất toàn phần tinh khiết
Cả 3 đều đúng
31.Dược liệu có chứa tinh dầu thường thu hái vào?
Buổi sang khi nắng ráo
Buổi chiều trời mát
Buổi trưa nắng gắt
Mọi lúc kết quả như nhau
Scheele32.Người có ảnh hưởng lớn tới y học phương Tây thời phục hưng là?
Sertner
Schleiden
Scheele
Paracelsus
33.Giai đoạn nào sau đây Y dược học phương Tây gần như không phát triển?
Kỷ ánh sang
Thời phục hưng
Thời trung cổ
Thời cổ đại
34. Phát biểu nào sau đây kém chính xác hơn cả?
Y học cổ truyền VN chịu ảnh hưởng lớn bởi YHCT Trung hoa
Người Việt cũng có nhiều kinh nghiệm đóng góp cho nền y hoc cổ truyền phương Tây
Các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc của người Việt bắt đầu từ khá sớm, ngay từ đầu thiên niên kỷ thứ 1
Nhiều cây thuốc, dược liệu, cách bào chế thuốc của người Việt được người Trung hoa tiếp thu và sử dụng
35. Mục đích của chế biến Dược liệu là?
Cải thiện chất lượng của Dược liệu
Cải thiện giá trị thương phẩm của Dược liệu
Làm thay đổi tác dụng của Dược liệu theo yêu cầu sử dụng
Cả 3 đều đúng
36.Dược liệu học cung cấp các kiến thức về?
.Nguồn gốc, thành phần hóa học và phương pháp kiểm nghiệm các dược liệu
Tác dụng dược lý và công dụng của các dược liệu
Tác dụng dược lý, công dụng và cách điều trị bệnh bằng dược liệu
Câu a và b đúng
37.Các bằng chứng khảo cổ cho thấy con người đã biết sử dụng cây thuốc từ:
Thời của người Neandertan
Thời của các cư dân vùng hồ
Thời cổ đại
Thời trung cổ
38.Kinh nghiệm sử dụng cây cỏ làm thuốc được ghi lại trên giấy papyrus là của nền văn minh nào?
Assyri-babylon
Ai cập
La mã
Hy lạp
39.Việc có được các kinh nghiệm sử dụng thuốc, các kinh nghiệm sớm nhất do con người thu được từ:
Phép thử sai
Ngẫu nhiên
Thử nghiệm trên thú vật
Thử nghiệm trên người
40.Trong lịch sử loài người, kinh nghiệm sử dụng cây thuốc được phát tán nhanh và rộng hơn cả là do?
Cha truyền con nối
Các cuộc chiến tranh chinh phục
Các cuộc chiến tranh giành lãnh thổ giữa các bộ lạc
Giao thương buôn bán
41.Nói Y Học Dân Tộc Việt Nam có một lịch sử lâu đời là vì?
Theo truyền thuyết dân ta đã biết các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc từ thời Hồng Bàng
Thời Hùng Vương dân ta đã biết dùng cây thuốc trong phòng và chữa bệnh
Việt Nam cũng cung cấp nhiều kinh nghiệm sử dụng cây thuốc vào kho tang y học Phương Đông nói chung
Cả ba câu đều có ý chứng minh cho lập luận trên
42. Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng mạnh nhất tới chất lượng dược liệu thu hái tại một vùng nhất định
Điều kiện sinh thái của cây
Thời gian thu hái, điều kiện bảo quản
Đặc tính di truyền của cây
Phương pháp chế biến
43.Ngày nay lĩnh vực nào không còn được nghiên cứu?
Thực vật
Động vật
Khoáng vật
Vi sinh vật
44.Người Việt có tổ chức y tế chính thức cho riêng mình kể từ thời nào?
Hai Bà Trưng
Nhà tiền Lê
Nhà Lý
Nhà Trần
45.Ý tưởng sử dụng độc vị, hoạt chất tinh khiết từ dược liệu xuất phát từ?
Y học La Mã cổ đại
Paraceisus
Serturner
Y học hiện đại phương Tây
46.Các hoạt chất có nguồn gốc tự nhiên có thể được đưa vào cơ thể dưới dạng?
Hoạt chất tinh khiết
Hoạt chất toàn phần tinh chế
Cao chiết toàn phần
Cả ba loại
47. Trong các dược phẩm dược liệu các cao chiết toàn phần được sử dụng khi nào?
Tác dụng dược lý đã được biết rõ, hoạt chất có tác dụng đặc hiệu cần sự phân liều chính xác.
Tác dụng dược lý của dược liệu hay cao chiết chưa được biết
Các chất trong cao bổ sung tác dụng cho nhau làm tăng tác dụng dược lý hoặc giảm tác dụng phụ
Câu b và c đúng
48.Để một dược liệu có chất lượng điều trị cao, những yếu tố nào dưới đây mang yếu tố quyết định?
Mùa vụ thu hái
Năng suất/hiệu quả canh tác
Hàm lượng hoạt chất và tạp chất có hại
Hàm lượng hoạt chất trong dược liệu
49.Ổn định dược liệu chính là:
Làm giảm các tạp chất không mong muốn trong quá trình chế biến dược liệu
Ức chế sự hoạt động của các enzyme hay diệt các enzyme trong dược liệu
Tạo điều kiện thích hợp cho sự hoạt động của các enzyme trong dược liệu
Làm gia tăng hàm lượng hoạt chất trong dược liệu trong quá trình chế biến dược liệu
50. Dược liệu là Lá thường thu hái vào lúc nào?
Đầu mùa xuân
Ngay trước khi cây có hoa
Cuối mùa thu
Ngay sau khi cây ra hoa
51. Tinh bột được cấu tạo bởi các thành phần nào?
Amylose, Amylopectin
Amylose, Pectin
Amylopectin, acid pectic
Amylose, acid PepsiCo
52. Chọn ý SAI khi nói về tinh bột?
Cho màu xanh với iod
Kém tan trong nước lạnh, trong nước nóng tạo keo làm giảm độ nhớt
Cấu tạo bởi amylose và amylopectin
Là một cao phân tử
53. Liên nhục là gì?
Hạt sen
Tâm sen
Ngó sen
Lá sen
54. Liên phòng là gì?
Hạt sen
Tâm sen
Gương sen
Ngó sen
55.Liên tâm là gì?
Hạt sen
Cây mầm của hạt sen
Tua nhị sen
Ngó sen
56.Liên tu là gì?
Hạt sen
Ngó sen
Gương sen
Tua nhị sen
57. Liên ngẫu là gì?
Hạt sen
Tâm sen
Ngó sen
Gương sen
58. Liên diệp là gì?
Tua nhị sen
Lá sen
Ngó sen
Gương sen
59. Khi dùng phương pháp methyl hóa để xác định độ phân nhánh của amylopectin, xác định độ phân nhánh dựa vào?
2,3,4, trimethyl glucose
2,3 dimethyl glucose
4,6 dimethyl glucose
2,3,6 trimethyl glucose
60. Lactose được cấu tạo bởi?
Galactose-β-1,4- Glucose
Galactose-α-1,4- Glucose
Galactose-β-1,2- Glucose
Galactoseα-1,2- Glucose
61. Chọn câu đúng về Oligosaccharid
Có từ 1 đến 2 đường đơn
Có trên 10 đường đơn
Có từ 3 đến 10 đường đơn
Có từ 2 đến 4 đường đơn
62. Chất nào sau đây thuộc nhóm heteropolysaccharid?
Tinh bột, betaglocan và chất nhầy
Tinh bột, inulin và chất nhầy
Inulin và cellulose
Gôm, pectin, chất nhầy
63. Chất béo là sản phẩm tự nhiên có các tính chất sau, ngoại trừ?
Không bay hơi ở nhiệt độ thường
Độ nhớt thấp hơn methanol
Không tan trong nước
Có trong thực vật, động vật
64. Lipid có đặc điểm cấu tạo sau đây ngoại trừ?
Ester của acid béo & alcol
Amid giữa aminoalcol & acid béo
Ether nội phân tử của acid béo
Acid béo có thể dạng vòng
65. Đặc điểm nào sau đây là tính chất của dầu mỡ?
Tỷ trọng lớn hơn 1
Chỉ số khúc xạ nhỏ hơn 1
Chỉ số khúc xạ nhỏ hơn 1
Acid béo alcol tan trong ethanol
66. Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến để làm màng bao film viên nén tan trong ruột?
Cellulose vi tinh thể
Methylmcellulose
Acetophtalat cellulose
Natri carboxyl methylcellulose
67. Trong tự nhiên tinh bột tồn tại trong tế bào thực vật dưới dạng?
Tinh thể hình kim
Tinh thể hình cầu gai
Hạt
Tinh thể hình khối
68. Tinh bột có tính chất nào sau đây?
Hấp thụ iod cho màu tím
Tan trong nước lạnh và tạo dung dịch nhớt
Cấu tạo bởi các galactomannan
Bị thủy phân bởi acid hoặc enzyme
69. Sản phẩm thủy phân hoàn toàn tinh bột là?
Maltose
Erythrodextrin
Glucose
Achrodextrin
70. Sản phẩm thủy phân hoàn toàn Cellulose là?
Cellobiose
Erythrodextrin
Glucose
Achrodextrin
71. Monosaccharide quan trọng tham gia cấu tạo acid nucleic là?
Ribose& deoxyribose
Glucose& galactose
Xylose& Xylulose
Arabinose& ribulose
72. Chất nào sau đây không cho màu với dung dịch iod?
Anchrodextrin
Tinh bột
Amylopectin
Dextrin
73. Định tính pectin dựa vào sự hình thành chất đông do có chất nào sau đây?
Amylase & hydroxylamine
Ethanol & aceton
Sucrose & acid citric
Hydroxylamine & NaOH
74. Nhóm chất nào sau đây không có cấu tạo CnH2nOn?
Pectin
Cellulose
Terpenoid
Amylose
75. Chất nào sau đây được chiết từ Cát căn?
Diosgenin
Chrysophanol
Puerarin
Oleandrin
76. Thành phần chính của rau câu là gì?
Acid pectic
Acid alginic
Gôm Arabic
Tất cả đều đúng
77. Vỏ quả giữa của loài nào có chứa nhiều pectin?
Citrus grandis, Rutaceae
Coix lachrymal-jobi, Poaceae
Dioscorea persimilis, Dioscoreaceae
Polygonatum sp.
78. Monosaccharid nào thuộc nhóm pentose?
Fructose
Sorbitoll
Ribose
Maltose
79. Polysaccharid là những hợp chất …?
Có tên gọi là glycan
Có 2-9 đơn vị đường
Có nito trong công thức phân tử
Tất cả đều đúng
80. Do sự biến đổi của màng tế bào, tế bào ở những mô già của cây sẽ tạo thành chất nào?
Gôm
Chất nhầy
Pectin
Nhựa
81. Sorbitol là sản phẩm của?
Oxy hóa glucose
Ngưng tụ 2 phân tử glucose
Caramen hóa glucose
Khử hóa glucose
82. Đường maltose có dây nối glycoside nào sau đây?
O-glycosid
C-glycosid
S-glycosid
N-glycosid
83. Sorbitol là sản phẩm của phản ứng nào?
Oxy hóa glucose
Ngưng tụ 2 phân tử glucose
Caramen hóa glucose
Khử hóa glucose
84. Thuốc thử của phản ứng Bortranger là?
Acid H2SO4
NaCO3
NaOH
Đồng acetat
85. Phát biểu nào sau đây đúng?
Monosaccharid cấu hình L chiếm đa số trong tự nhiên
Hai dạng D-ketose điển hình là D-ribose và D-xylulose
Hai dạng D-aldose điển hình là D-ribose và D-erythrose
Các oligosaccharide bị thủy phân trong môi trường kiềm mạnh hoặc enzyme
86. Đường maltose được cấu tạo từ monosaccharide nào?
2 phân tử D-glucose bằng liên kết α-1,4 glycosid
1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-galactose bằng liên kết α-1,4 glycosid
1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-fructose bằng liên kết β-1,4 glycosid
2 phân tử D-glucose bằng liên kết α-1,4 glycosid
87. Thành phần cấu tạo đường Rafinose là?
α-D- galactose, α-D- glucose, β-D- fructose
α-D- galactose, α-D- glucose, α-D- fructose
α-D- glucose, β-D- fructose, α-D-mantose
Tất cả đều sai
88. Có thể định tính tinh bột bằng những phương pháp nào?
Dùng phản ứng hóa học
Dựa vào đặc điểm hình dạng, kích thước hạt tinh bột
Dùng phản ứng với dd Lugol
b,c đúng
89. Chọn đáp án đúng nhất?
Trong thành phần tinh bột, amylopectin chiếm đa số
Amylopectin, các phân tử glucose nối với nhau bằng các liên kết α-1,4 glycosid, các chô nhánh là liên kết α-1,6 glycosid
Amylose và amylopectin có đặc điểm chung là đều có mạch xoắn hấp thu Iod
Tất cả đều đúng
90. Cách nào sau đây được dùng để xác định khả năng tạo nhánh của tinh bột?
Thủy phân hoàn toàn sau đó thử bằng dd Lugol
Thủy phân hoàn toàn sau đó định lượng glucose
Methyl hóa sau đó thủy phân và xác định hàm lượng các chất
Tất cả đều sai
91. Chọn câu SAI
Gôm-chất nhầy trung tính là những galactomannan hoặc glucomannan
Chất nhầy là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào
Gôm là sản phẩm của sự biến đổi tế bào
Tất cả câu trên đều sai
92. Trình tự sản phẩm thủy phân của tinh bột khi thủy phân bằng acid là?
Dextrin, amylodextrin, achrodextrin, maltose
Dextrin, erythrodextrin, achrodextrin, maltose
Erythrodextrin, dextrin, achrodextrin, maltose
Achrodextrin, erythodextrin, dextrin, maltos
93. Đặc điểm nào sau đây là của α-amylase?
Cắt ngẫu nhiên các liên kết α-1,4 glucose
Chỉ thủy phân tinh bột đến maltose
Chịu được nhiệt độ đến 70oC
A,c đúng
94. Đặc điểm nào sau đây của β-amylase?
Cắt ngẫu nhiên liên kết β-1,4 glucose
Chịu được nhiệt độ đến 70oC
Có trong khoai lang, đậu nành, hạt ngũ cốc
Thủy phân ra maltose, glucose, isomaltose
95. Enzyme nào được ứng dụng làm nước tương đậu nành?
Amylase
Amyloglucosidase
Glucoamylase
B,c đúng
96. Phương pháp nào sau đây chính xác nhất để định lượng tinh bột?
PP thủy phân trực tiếp bằng acid
PP thủy phân bằng enzyme rồi bằng acid
PP Purse
PP tạo phức với Iod
97. Câu nào sau đây về độ tan của cellulose là đúng nhất?
Tan kém trong nước, tan tôt trong dung môi hữu cơ
Tan được trong dung dịch Schweitzer
Tan tốt trong dung dịch kẽm clorid loãng
Tất cả đều đúng
98. Sự khác nhau của Gôm và Chất nhầy là?
Gôm và chất nhầy có cùng tính chất, bản chất
Gôm là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào
Gôm, nhựa, chất nhầy có bản chất gần giống nhau
Gôm là sản phẩm thu được ở dạng rắn, chất nhầy là sp dịch chiết
99. Công dụng của trạch tả là gì?
Bảo vệ chức năng gan
Làm hạ Cholessterol huyết tương
Tăng thải Na, Cl, ure trong máu
Tất cả đều đúng
100. Bộ phận dùng của trạch tả là gì?
Rễ
Rễ củ
Thân Rễ
Lá
101. Puerarin thuộc nhóm nào sau đây?
O-glycosid
C-glycosid
S-glycosid
N-glycosid
102. Glycosid là những phân tử …?
Phân cực yếu
Kém phân cực
Phân cực mạnh
Câu b,c đúng
103. Theo định nghĩa hẹp, glycoside là những hợp chất hữu cơ do sự ngưng tụ của?
Một phần tử đường và một chất hữu cơ
Nhiều phân tử đường với nhau bằng dây nối glycoside
Một phần đường và một phần không phải là đường bằng dây nối glycoside
Các phân tử monosaccharide bằng dây nối acetal
104. Pseudoglycosid là những chất có phần đường kết hợp với phần genin bằng liên kết?
Ester
Ether
Acetal
Bán acetal
105. Heterosid là tên gọi của các glycoside nào?
Có cấu tạo bởi từ 2 loại đường trở lên
Có 2 mạch đường khác nhau trở lên
Có một phần trong cấu tạo không phải là đường
Trong mạch đường có 2 loại đường trở lên
106. Dây nối O-glycosid được tạo thành bởi sự ngưng tụ của?
Một nhóm OH và một nhóm COOH
Hai nhóm OH alcol
Một nhóm OH cetal và một nhóm OH alcol
Một nhóm OH bán acetal của đường và một OH alcol
107. Sau khi thu hái dược liệu, muốn chiết xuất glycoside nguyên thủy (genuine) trước hết phải làm gì?
Diệt hoặc ức chế enzyme
Ủ dược liệu trong các điều kiện thích hợp
Tạo điều kiện cho enzyme hoạt động
Sử dụng thêm các enzyme từ bên ngoài
108. Để hạn chế thủy phân của Glycosid thì giai đoạn bốc hơi dung môi để làm đậm đặc dịch chiết phải tiến hành ở?
Áp suất giảm
Áp suất tăng
Áp suất tăng và nhiệt độ thấp
Áp suất giảm và nhiệt độ thấp
109. Sau khi thủy phân rồi chiết bằng dung môi hữu cơ thì thu được?
Glycon
Aglycon
Glycosid
Genuin
110. Phần đường trong glycoside được gọi là gì?
Genin
Aglycon
Glycon
A,b đều đúng
111. Phần không đường trong glycoside được gọi là gì?
Holose
Aglycon
Glycon
Heterose
112. Hợp chất nào sau đây không phải là Heterosid?
Anthranoid
Saponin
Flavonoid
Carbohydrat
113. Phát biểu nào sau đây SAI về phần glycon của glycoside?
Hay gặp đường α-D-glucose
Đường có thể vòng pyran hoặc furan
Đôi khi gặp acid uronic
Thường mạch thẳng
114. Glycosid có 3 mạch đường trong phân tử gọi là?
Bidesmosid
Tridesmosid
Triosid
Trisaccharid
115. Glycosid có 2 mạch đường trong phân tử gọi là?
Bidesmosid
Tridesmosid
Biosid
Disaccharid
116. Mạch đường trong glycoside có 2 đơn vị thì gọi là
Bidesmosid
Diglycosid
Biob.sid
A,c đúng
117. Phân tử sau đây thuộc nhóm nào?<8.jpg>
Bidesmosid
Tridesmosid
Triosid
Trisaccharid
118. Phát biểu nào sau đây SAI về phần aglycon?
Quyết định tác dụng của glycoside
Quyết định độ tan của glycoside
Thường thân dầu
Ít tan trong nước
119. Phát biểu nào sau đây SAI về phần aglycon?
Quyết định tác dụng của glycoside
Thường thân dầu
Tan được trong nước và cồn loãng
Sản phẩm thủy phân glycoside
120. Trong các liên kết glycoside, liên kết nào bền vững nhất?
O-glycosid
S-glycosid
N-glycosid
C-glycosid
121. Trong các phân tử sau đây, phân tử nào khó bị thủy phân nhất?
S-glycosid
C-glycosid
N-glycosid
O-glycosid
122. Phổ tử ngoại và hồng ngoại của C-glycosid gần giống với hợp chất nào?
O-glycosid
S-glycosid
N-glycosid
Không có nhóm nào
123. Loại đường nào hay gặp trong nhóm hợp chất N-glycosid?
Glucose
Fructose
Ribose
Lactose
124. Phát biểu nào sau đây SAI về glycoside?
Đa sô dạng vô định hình
Thường không màu
Thường có vị đắng
Dạng glycoside tan được trong nước, cồn
125. Phát biểu nào sau đây SAI về glycoside?
Đa số kết tinh được
Thường không màu
Thường có vị đắng
Dạng Glycosid tan tốt trong dung môi kém phân cực
126. Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<26.png>
S-glycosid
C-glycosid
N-glycosid
O-glycosid
127. Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<27.png>
S-glycosid
C-glycosid
N-glycosid
O-glycosid
128. Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<28.png>
S-glycosid
C-glycosid
N-glycosid
O-glycosid
129. Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<29.png>
S-glycosid
C-glycosid
N-glycosid
O-glycosid
130. Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<30.png>
Bidesmosid
Tridesmosid
Monosid
Biosid
131. Phát biểu nào dưới đây đúng với glycoside tim?
Nhóm OH ở vị trí C3 có thể hướng α
Nhóm OH C16 có ý nghĩa quan trọng tới tác dụng của Glycossid tim
2 vòng B/C cấu hình cis có tác dụng quyết định tới tác dụng của Glycosid tim
Vòng lacton của glycoside có thể có 4 hoặc 5 carbon
132. Các nhóm thế chủ yếu gắn vào nhân Hydrocarbon của Glycosid tim thông thường là?
Nhóm OH ở C3, OH ở C14, Vòng lacton ở C17
Nhóm OH ở C3, OH ở C16, Vòng lacton ở C17
Nhóm OH ở C3, OH ở C12, Vòng lacton ở C16
Nhóm OH ở C3 hướng β , OH ở C14 hướng β, Vòng lacton ở C17 hướng β
133. Khung hydrocarbon có cấu trúc steroid có 17 đơn vị carbon, gắn với 1 vòng lacton 5 hoặc 6 cạnh ở vị trí C17 của khung là phần aglycon của?
Saponin steroid
Glycosid tim
Anthraquinon
Saponin triterpenoid
134. . Đánh giá hoạt tính sinh vật của glycoosid tim bằng phương pháp thử nghiệm nào?
a. PP xác định đơn vị mèo
b. PP xác định đơn vị ếch
c. PP xác định đơn vị chuột
a,b đúng
135. . Thuốc thử nào được dùng định tính nhân steroid của glycoside tim?
Xanthydrol
Kedde
Legal
Tattje
136. . Thuốc thử định tính vòng lacton trong glycoside tim là?
Libermann-Burchard
Tattjje
Legal
Keller-Kiliani
137. Tên khoa học của cây Thông thiên là?
Nerium oleander
Strychnos nux-vomica
Strophanthus catus
Thevetia peruviana
138. Bộ phận dùng của cây Sừng dê hoa vàng là?
Thân
Lá
Hạt
Rễ
139. Thành phần hóa học chính của cây Dương địa hoàng là?
Oleandrin
Strophanthin
Digitoxin
Ouabain
140. . Bộ phận dùng làm thuốc có chứa glycoside tim của cây Đay là?
Thân
Lá
Hạt
Rễ
141. . Bộ phận dùng của Thông thiên?
Thân
Quả
Hạt
Rễ
142. Glycosid tim trong lá Trúc đào là?
Tomarin
Solasomin
Oleandrin
Tất cả đều đúng
143. . Tên khoa học của Sừng dê hoa vàng là?
Strophanthus divaricatus
Strophanthus kombe
Strophanthus gratus
Strophanthus hispidus
144. Thành phần hóa học chính của Strophanthus divaricatus là?
Oleandrin
Strophanthin
Ouabain
Digoxin
145. Thành phần hóa học chính của Strophanthus gratus là?
Oleandrin
Strophanthin
Digoxin
Ouabain
146. Thành phần hóa học trong loài dương địa hoàng tía là?
Glycosid tim
Saponin
Digitanol glycoside
a,b,c đều đúng
147. Định tính phần đường 2,6-desoxy trong dược liệu Digitalis purpurea bằng thuốc thử nào sau đây?
a.Xanthydrol
b.Keller-Kiliani
c.Tattje
a,b đúng
148. Những cardenolid có nhóm OH ở C-16 chô phản ứng với thuốc thử nào sau đây?
Xanthydrol
Keller-Kiliani
Tattje
Thuốc thử diazoni
149. Đặc điểm của Dương địa hoàng lông (Digitalis lanata)?
Hàm lượng glycoside tim thấp hơn Dương địa hoàng tía
Phân bố nhiều ở Sapa
Chủ yếu dùng chiết xu
tất cả đều đúng
150. Tên khoa học của loài đay quả tròn là?
Corechorus capsularis
Corechorus olitorius
Corechorus acutangulus
Hisbicus sabdariffa
151. Chọn ý đúng khi nói về glycoside tim?
Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính
Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị thuyên tắc mạch
Là những glycoside triterpen
Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+ ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ Ca2+ nội bào
152. Đường đặc biệt có trong cấu trúc của glycoside tim có vai trò trong định tính là?
Xylose
2-desoxy
Ribose
Rhamnose
153. . Cấu trúc của glycoside tim có đặc điểm?
Có nhóm OH ở vị trí 3 và 14, hướng β
Vòng lactam nối ở vị trí C17 hướng β
Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans
Cả 3 đều đúng
154. Có thể định lượng glycoside tim bằng phương pháp vi sinh vật theo:
Đơn vị mèo
Đơn vị ếch
Đơn vị bồ câu
Cả 3 đều đúng
155. Chọn câu sai?
a. Ouabain có nhiều nhóm OH nên khá phân cực, thường dùng ở dạng tiêm, điều trị cấp cứu
b. Không dùng chung glycoside tim với thuốc có chứa Ca, thuốc kích thích hệ adrenergic
c. Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nữ có thai
d. Khi bị ngộ độc glycoside tim điều trị bằng EDTA hoặc KCl
156. . Phản ứng định tính glycoside tim tác dụng trên phần nhân steroid là?
a. Sử dụng thuốc thử Baljet
b. Xảy ra trong môi trường base
c. Không đặc hiệu
d. Cả 3 đều đúng
157. Phản ứng định tính glycoside tim tác dụng trên phần đường là?
Xảy ra trong môi trường base
Sử dụng thuốc thử Legal
Sử dụng thuốc thử Tattje
Dùng để định tính đường 2-desoxy, không đặc hiệu
158. Chọn câu sai. Phân biệt K-strophanthin và G-strophanthin bằng thuốc thử?
Keller-Kiliani
Raymond-Marthoud
H2SO4 đậm đặc
Xanthydrol
159, . Chọn câu đúng:
Vòng lacton cho phản ứng dương tính (màu đỏ mận) với thuốc thử Xanthydrol
Nhân steroid được định tính bởi thuốc thử Keller-Kiliani
Phản ứng với thuốc thử Legal dùng để định tính vòng lacton 5 cạnh
Phản ứng với thuốc thử Raymond-Marthoud xảy ra trong môi trường acid
160. Chọn câu sai. Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng được chiết từ llas cây Nerium oleander?
Là oleandrin hay còn gọi là neriolin
Được chiết với cồn thấp độ
Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kỳ tâm trương, hiệu quả trong điều trị hẹp van hai lá
Là neriantin
161. Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng trong điều trị cấp cứu, dùng bằng đường tiêm, được chiết từ hạt cây Strophanthus gratus là?
K-strophanthin
G-strophanthin
Thevetin
D-strophanthin
162. Glycosid tim có ở cây Dương địa hoàng lông nhưng không có ở cây Dương địa hoàng tía?
Digoxin
Digitoxin
Purpurea glycoside A
Purpurea glycoside B
163. Glycosid tim còn có tên gọi khác là:
Glycosid digitan
Glycosid digitalic
Glycosid tẩy
Glycosid digitoxin
164. Dương địa hoàng có họ Việt Nam:
Họ Hoàng liên
Họ Dương địa hoàng
Họ Hoa mõm sói
Họ Mã đề
165. Dương địa hoàng có họ khoa học:
Plantaginaceae
Scrophulariaceae
Ranunculaceae
Polyganaceae
166. . Bộ phận dùng của Dương địa hoàng:
Lá
Hoa
Quả
Cả 3 đáp án trên
167. Trúc đào có họ Việt Nam:
Họ Long não
Họ Trúc đào
Họ Đậu
Họ Cúc
168. Trúc đào có họ khoa học:
Apocynaceae
Fabaceae
Asteraceae
Lauraceae
169. Thông thiên có họ Việt Nam:
Họ Thông thiên
Họ Trúc đào
Họ Ngũ gia bì
Họ cà phê
170. Thông thiên có họ khoa học:
Araliaceae
Rubiaceae
Apocynaceae
Araceae
171. Sừng dê có họ Việt Nam:
Họ Sừng dê
Họ Trúc đào
Họ Ngũ gia bì
Họ cà phê
172. . Sừng dê có họ khoa học:
Araliaceae
Rubiaceae
Apocynaceae
Araceae
