wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

JP911

Total questions: 172

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

1.Từ nào sau đây thường được dùng nhất để chỉ môn dược liệu:

a)

Meteria medica

b)

Pharmacognosy

c)

Physiopharmacognosy

d)

Pharmaceutish Biologie

2.

2.Nghĩa của từ Pharmacognosy là gì?

a)

Nghĩa của hiểu biết về thuốc

b)

   Những hiểu biết về các cây thuốc trong tự nhiên

c)

Vật liệu để làm thuốc

d)

Sinh học về các dược phẩm

3.

3.Giữa các tiêu chuẩn sau đây, tiêu chuẩn nào cao hơn?

a)

Tiêu chuẩn quốc gia

b)

Tiêu chuẩn cơ sở

c)

Cả 2 như nhau

d)

Tiêu chuẩn dược điển

4.

4.Loại cao nào thường chỉ gồm một nhóm các hoạt chất?

a)

Cao chiết toàn phần

b)

Cao chiết tinh chế

c)

Hoạt chất toàn phần

d)

Hoạt chất tinh khiết

5.

5.Dược tách ra khỏi Y năm nào?

a)

1750

b)

1700

c)

1710

d)

1720

6.

6.Ra đời sớm và suy tàn sớm là đặc điểm của nền y học nào sau đây?

a)

trung hoa

b)

asyri

c)

ai cập

d)

ấn độ

7.

7.Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nền y học TCM (Traditional Chinese Medicine)?

a)

Ra đời sớm nhất trong các nền y học

b)

Không suy tàn và hiện vẫn được tiếp tục sử dụng

c)

Sớm biết sử dụng các dược liệu chữa bệnh như: Ba gạc, phụ tử, rau muối, quýt.

d)

Hệ thống lý luận chưa được hoàn chỉnh

8.

8.Tập sách nào sau đây được xem là cổ xưa nhất của Y học Trung hoa?

a)

nội kinh

b)

Thần nông bản thảo

c)

Thương hàn luận

d)

Bản thảo cương mục

9.

9.Người đầu tiên cổ súy cho việc sử dụng Độc vị (1 vị 1 bệnh) và ông cũng là người kêu gọi tách các hoạt chất tinh túy ra để dùng làm thuốc là?

a)

Paracelsus

b)

Galien

c)

Tuệ tĩnh

d)

Ascle

10.

10.Hóa dược ra đời và chính thức tách khỏi dược liệu vào thời gian nào?

a)

1700

b)

1840

c)

1842

d)

1750

11.

11.Ông là người nghiên cứu cả Y và Dược, là người đã viết sách mô tả các phương pháp bào chế thuốc chứa dược liệu có nguồn gốc từ động vật và thực vật. Ông là ai?

a)

Lý Thời Trân

b)

Charaka

c)

Imhotep

d)

galen

12.

12.Câu nào SAI về vai trò của Dược liệu trong nghiên cứu Dược phẩm?

a)

Tự nhiên là nguồn cung cấp các hoạt chất mới

b)

Tự nhiên cung cấp nguyên liệu bán tổng hợp các thuốc

c)

Tự nhiên cung cấp các khung cơ bản cho việc nghiên cứu các thuốc mới

d)

Đi tìm thuốc mới từ tự nhiên thì nhanh hơn nhưng tốn kém hơn so với tổng hợp

13.

13. Chọn câu đúng

a)

Chlopheniramin là chất tổng hợp

b)

Digoxin là chất tổng hợp

c)

Câu a,b đúng



d)

Câu a,b sai

14.

14.Chọn câu đúng nhất: Mục đích của việc thu hái dược liệu là?

a)

Năng suất cao nhất

b)

Hàm lượng hoạt chất cao nhất

c)

Hàm lượng tạp chất thấp nhất

d)

a,b,c đúng

15.

15.Chọn câu đúng nhất: Mục đích của việc chế biến dược liệu là?

a)

Cải thiện chất lượng

b)

Thay đổi hình thức, tăng giá trị thương phẩm

c)

Thay đổi tác dụng của thuốc

d)

A,b,c đúng

16.

16.Đối tượng nghiên cứu của dược liệu học là?

a)

Hương liệu mỹ phẩm

b)

Nguyên liệu làm thuốc

c)

Cây độc, dị ứng, diệt côn trùng

d)

Tất cả đều đúng

17.

17.Câu nào sau đây SAI?

a)

Dioscorides là người viết cuốn De Materia medical

b)

Celus là người viết cuốn De madicina

c)

Carolus Linnaeus là người đầu tiên cổ súy cho việc sử dụng độc vị

d)

Imhotep và Asclepius dạy dân sử dụng thuốc nên được dân thờ như Á thánh

18.

18.Xu hướng sử dụng thuốc hiện nay là?

a)

Quay về với thiên nhiên

b)

Phòng bệnh hơn chữa bệnh

c)

A,b đúng

d)

A,b sai

19.

19.Câu nào sau đây SAI: Đặc điểm của các hoạt chất có nguồn gốc tự nhiên sử dụng trrong dược phẩm dưới dạng hỗn hợp là?

a)

Tác dụng yếu và/ hoặc kém đặc hiệu

b)

Thành phần trong hỗn hợp có tác dụng bổ sung hay cộng lực làm tăng tác dụng hay giảm tác dụng

c)

Thành phần có tác dụng chưa được biết

d)

Chỉ số trị liệu nhỏ nên cần có sự phân liều đồng nhất và chính xác

20.

20.Chọn câu đúng?

a)

Cây Mã tiền là Dược liệu

b)

Strychnin là Dược liệu

c)

A,b đúng

d)

A,b sai

21.

21. Theo nghĩa rộng, dược liệu là môn khoa học nghiên cứu về?

a)

Các nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ hợp chất hữu cơ

c)

Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ khoáng vật

d)

Nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ sinh vật

22.

22. Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của dược liệu học?

a)

Kinh nghiệm và tiêu chuẩn hóa dược liệu

b)

Nghiên cứu chiết xuất hoạt chất từ cao chiết dược liệu

c)

Nghiên cứu các dạng thuốc mới từ dược liệu?

d)

Nghiên cứu nguồn thuốc mới từ dược liệu

23.

23.Ngày nay người ta đẩy mạnh nghiên cứu dược liệu vì?

a)

Cần bảo tồn những kinh nghiệm dân gian đang bị mai một dần

b)

Các nước nghèo không đáp ứng đủ nhu cầu về tân dược

c)

Nhu cầu sử dụng dược liệu ngày càng giảm

d)

A,b,c chưa chính xác và đầy đủ

24.

24.Phát biểu nào sau đây không đúng hay không chính xác?

a)

Nền YHCT dân gian sử dụng ở VN chính là nền Y học Trung hoa

b)

VN có nhiều kinh nghiệm sử dụng cây thuốc mà Trung hoa không biết

c)

Người VN đã có kinh nghiệm sử dụng cây thuốc từ thời Hồng Bàng

d)

Nhiều dược liệu và cách chế biến dược liệu của người Việt còn tốt hơn người Trung hoa

25.

25.Bộ sách “Hải thượng Y tông Tâm lĩnh” của ai?

a)

Thần nông

b)

Lê Hữu Trác

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Chu Văn An.

26.

26. Câu “Nam dược trị Nam nhân” của ai?

a)

Thần nông

b)

Lê Hữu Trác

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Chu Văn An

27.

27.Khuynh hướng trở về với tự nhiên trong y học hiện nay có ý nghĩa là?

a)

Xu hướng không sử dụng thuốc trong cuộc sống

b)

Xu hướng tìm đến các kinh nghiệm chữa bệnh của các dân tộc ít người và áp dụng vào điều trị

c)

Xu hướng quay về các dược phẩm có nguồn gốc tự nhiên

d)

Xu hướng trở về với các kinh nghiệm điều trị cổ xưa của dân tộc.

28.

28. Tổ chức WHO chính thức đặt vấn đề sử dụng YHCT trong chính sách thuốc quốc gia trong tuyên ngôn:

a)

Alma-Ata

b)

Helsinky

c)

Tokyo

d)

Tuyên ngôn thành lập tổ chức này

29.

29. Các chất có nguồn gốc tự nhiên có thể đưa vào cơ thể dạng?

a)

Hoạt chất tinh khiết

b)

Cao chiết toàn phần

c)

Hoạt chất toàn phần tinh khiết

d)

Cả 3 đều đúng

30.

30.Vai trò của Dược liệu trong cung cấp dược phẩm là cung cấp?

a)

Hoạt chất mới

b)

Nguyên liệu bán tổng hợp thuốc

c)

Hoạt chất toàn phần tinh khiết

d)

Cả 3 đều đúng

31.

31.Dược liệu có chứa tinh dầu thường thu hái vào?

a)

Buổi sang khi nắng ráo

b)

Buổi chiều trời mát

c)

Buổi trưa nắng gắt

d)

Mọi lúc kết quả như nhau

32.

Scheele32.Người có ảnh hưởng lớn tới y học phương Tây thời phục hưng là?

a)

Sertner

b)

Schleiden

c)

Scheele

d)

Paracelsus

33.

33.Giai đoạn nào sau đây Y dược học phương Tây gần như không phát triển?

a)

Kỷ ánh sang

b)

Thời phục hưng

c)

Thời trung cổ

d)

Thời cổ đại

34.

34. Phát biểu nào sau đây kém chính xác hơn cả?

a)

Y học cổ truyền VN chịu ảnh hưởng lớn bởi YHCT Trung hoa

b)

Người Việt cũng có nhiều kinh nghiệm đóng góp cho nền y hoc cổ truyền phương Tây

c)

Các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc của người Việt bắt đầu từ khá sớm, ngay từ đầu thiên niên kỷ thứ 1

d)

Nhiều cây thuốc, dược liệu, cách bào chế thuốc của người Việt được người Trung hoa tiếp thu và sử dụng

35.

35. Mục đích của chế biến Dược liệu là?

a)

Cải thiện chất lượng của Dược liệu

b)

Cải thiện giá trị thương phẩm của Dược liệu

c)

Làm thay đổi tác dụng của Dược liệu theo yêu cầu sử dụng

d)

Cả 3 đều đúng

36.

36.Dược liệu học cung cấp các kiến thức về?

a)

.Nguồn gốc, thành phần hóa học và phương pháp kiểm nghiệm các dược liệu

b)

Tác dụng dược lý và công dụng của các dược liệu

c)

Tác dụng dược lý, công dụng và cách điều trị bệnh bằng dược liệu

d)

Câu a và b đúng

37.

37.Các bằng chứng khảo cổ cho thấy con người đã biết sử dụng cây thuốc từ:

a)

Thời của người Neandertan

b)

Thời của các cư dân vùng hồ

c)

Thời cổ đại

d)

Thời trung cổ

38.

38.Kinh nghiệm sử dụng cây cỏ làm thuốc được ghi lại trên giấy papyrus là của nền văn minh nào?

a)

Assyri-babylon

b)

Ai cập

c)

La mã

d)

Hy lạp

39.

39.Việc có được các kinh nghiệm sử dụng thuốc, các kinh nghiệm sớm nhất do con người thu được từ:

a)

Phép thử sai

b)

Ngẫu nhiên

c)

Thử nghiệm trên thú vật

d)

Thử nghiệm trên người

40.

40.Trong lịch sử loài người, kinh nghiệm sử dụng cây thuốc được phát tán nhanh và rộng hơn cả là do?

a)

Cha truyền con nối

b)

Các cuộc chiến tranh chinh phục

c)

Các cuộc chiến tranh giành lãnh thổ giữa các bộ lạc

d)

Giao thương buôn bán

41.

41.Nói Y Học Dân Tộc Việt Nam có một lịch sử lâu đời là vì?

a)

Theo truyền thuyết dân ta đã biết các kinh nghiệm sử dụng cây thuốc từ thời Hồng Bàng

b)

Thời Hùng Vương dân ta đã biết dùng cây thuốc trong phòng và chữa bệnh

c)

Việt Nam cũng cung cấp nhiều kinh nghiệm sử dụng cây thuốc vào kho tang y học Phương Đông nói chung

d)

Cả ba câu đều có ý chứng minh cho lập luận trên

42.

42. Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng mạnh nhất tới chất lượng dược liệu thu hái tại một vùng nhất định

a)

Điều kiện sinh thái của cây

b)

Thời gian thu hái, điều kiện bảo quản

c)

Đặc tính di truyền của cây

d)

Phương pháp chế biến

43.

43.Ngày nay lĩnh vực nào không còn được nghiên cứu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Khoáng vật

d)

Vi sinh vật

44.

44.Người Việt có tổ chức y tế chính thức cho riêng mình kể từ thời nào?

a)

Hai Bà Trưng

b)

Nhà tiền Lê

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Trần

45.

45.Ý tưởng sử dụng độc vị, hoạt chất tinh khiết từ dược liệu xuất phát từ?

a)

Y học La Mã cổ đại

b)

Paraceisus

c)

Serturner

d)

Y học hiện đại phương Tây

46.

46.Các hoạt chất có nguồn gốc tự nhiên có thể được đưa vào cơ thể dưới dạng?

a)

Hoạt chất tinh khiết

b)

Hoạt chất toàn phần tinh chế

c)

Cao chiết toàn phần

d)

Cả ba loại

47.

47. Trong các dược phẩm dược liệu các cao chiết toàn phần được sử dụng khi nào?

a)

Tác dụng dược lý đã được biết rõ, hoạt chất có tác dụng đặc hiệu cần sự phân liều chính xác.

b)

Tác dụng dược lý của dược liệu hay cao chiết chưa được biết

c)

Các chất trong cao bổ sung tác dụng cho nhau làm tăng tác dụng dược lý hoặc giảm tác dụng phụ

d)

Câu b và c đúng

48.

48.Để một dược liệu có chất lượng điều trị cao, những yếu tố nào dưới đây mang yếu tố quyết định?

a)

Mùa vụ thu hái

b)

Năng suất/hiệu quả canh tác

c)

Hàm lượng hoạt chất và tạp chất có hại

d)

Hàm lượng hoạt chất trong dược liệu

49.

49.Ổn định dược liệu chính là:

a)

Làm giảm các tạp chất không mong muốn trong quá trình chế biến dược liệu

b)

Ức chế sự hoạt động của các enzyme hay diệt các enzyme trong dược liệu

c)

Tạo điều kiện thích hợp cho sự hoạt động của các enzyme trong dược liệu

d)

Làm gia tăng hàm lượng hoạt chất trong dược liệu trong quá trình chế biến dược liệu

50.

50. Dược liệu là Lá thường thu hái vào lúc nào?

a)

Đầu mùa xuân

b)

Ngay trước khi cây có hoa

c)

Cuối mùa thu

d)

Ngay sau khi cây ra hoa

51.

51. Tinh bột được cấu tạo bởi các thành phần nào?

a)

Amylose, Amylopectin

b)

Amylose, Pectin

c)

Amylopectin, acid pectic

d)

Amylose, acid PepsiCo

52.

52. Chọn ý SAI khi nói về tinh bột?

a)

Cho màu xanh với iod

b)

Kém tan trong nước lạnh, trong nước nóng tạo keo làm giảm độ nhớt

c)

Cấu tạo bởi amylose và amylopectin

d)

Là một cao phân tử

53.

53. Liên nhục là gì?

a)

Hạt sen

b)

Tâm sen

c)

Ngó sen

d)

Lá sen

54.

54. Liên phòng là gì?

a)

Hạt sen

b)

Tâm sen

c)

Gương sen

d)

Ngó sen

55.

55.Liên tâm là gì?

a)

Hạt sen

b)

Cây mầm của hạt sen

c)

Tua nhị sen

d)

Ngó sen

56.

56.Liên tu là gì?

a)

Hạt sen

b)

Ngó sen

c)

Gương sen

d)

Tua nhị sen

57.

57. Liên ngẫu là gì?

a)

Hạt sen

b)

Tâm sen

c)

Ngó sen

d)

Gương sen

58.

58.  Liên diệp là gì?

a)

Tua nhị sen

b)

Lá sen

c)

Ngó sen

d)

Gương sen

59.

59. Khi dùng phương pháp methyl hóa để xác định độ phân nhánh của amylopectin, xác định độ phân nhánh dựa vào?

a)

2,3,4, trimethyl glucose

b)

2,3 dimethyl glucose

c)

4,6 dimethyl glucose

d)

2,3,6 trimethyl glucose

60.

60.   Lactose được cấu tạo bởi?

a)

Galactose-β-1,4- Glucose

b)

Galactose-α-1,4- Glucose

c)

Galactose-β-1,2- Glucose

d)

Galactoseα-1,2- Glucose

61.

61. Chọn câu đúng về Oligosaccharid

a)

Có từ 1 đến 2 đường đơn

b)

Có trên 10 đường đơn

c)

Có từ 3 đến 10 đường đơn

d)

Có từ 2 đến 4 đường đơn

62.

62. Chất nào sau đây thuộc nhóm heteropolysaccharid?

a)

Tinh bột, betaglocan và chất nhầy

b)

Tinh bột, inulin và chất nhầy

c)

Inulin và cellulose

d)

Gôm, pectin, chất nhầy

63.

63. Chất béo là sản phẩm tự nhiên có các tính chất sau, ngoại trừ?

a)

Không bay hơi ở nhiệt độ thường

b)

Độ nhớt thấp hơn methanol

c)

Không tan trong nước

d)

Có trong thực vật, động vật

64.

64. Lipid có đặc điểm cấu tạo sau đây ngoại trừ?

a)

Ester của acid béo & alcol

b)

Amid giữa aminoalcol & acid béo

c)

Ether nội phân tử của acid béo

d)

Acid béo có thể dạng vòng

65.

65. Đặc điểm nào sau đây là tính chất của dầu mỡ?

a)

Tỷ trọng lớn hơn 1

b)

Chỉ số khúc xạ nhỏ hơn 1

c)

Chỉ số khúc xạ nhỏ hơn 1

d)

Acid béo alcol tan trong ethanol

66.

66. Chất nào sau đây được sử dụng phổ biến để làm màng bao film viên nén tan trong ruột?

a)

Cellulose vi tinh thể

b)

Methylmcellulose

c)

Acetophtalat cellulose

d)

Natri carboxyl methylcellulose

67.

67. Trong tự nhiên tinh bột tồn tại trong tế bào thực vật dưới dạng?

a)

Tinh thể hình kim

b)

Tinh thể hình cầu gai

c)

Hạt

d)

Tinh thể hình khối

68.

68. Tinh bột có tính chất nào sau đây?

a)

Hấp thụ iod cho màu tím

b)

Tan trong nước lạnh và tạo dung dịch nhớt

c)

Cấu tạo bởi các galactomannan

d)

Bị thủy phân bởi acid hoặc enzyme

69.

69. Sản phẩm thủy phân hoàn toàn tinh bột là?

a)

Maltose

b)

Erythrodextrin

c)

Glucose

d)

Achrodextrin

70.

70. Sản phẩm thủy phân hoàn toàn Cellulose là?

a)

Cellobiose

b)

Erythrodextrin

c)

Glucose

d)

Achrodextrin

71.

71. Monosaccharide quan trọng tham gia cấu tạo acid nucleic là?

a)

Ribose& deoxyribose

b)

Glucose& galactose

c)

Xylose& Xylulose

d)

Arabinose& ribulose

72.

72. Chất nào sau đây không cho màu với dung dịch iod?

a)

Anchrodextrin

b)

Tinh bột

c)

Amylopectin

d)

Dextrin

73.

73. Định tính pectin dựa vào sự hình thành chất đông do có chất nào sau đây?

a)

Amylase & hydroxylamine

b)

Ethanol & aceton

c)

Sucrose & acid citric

d)

Hydroxylamine & NaOH

74.

74. Nhóm chất nào sau đây không có cấu tạo CnH2nOn?

a)

Pectin

b)

Cellulose

c)

Terpenoid

d)

Amylose

75.

75. Chất nào sau đây được chiết từ Cát căn?

a)

Diosgenin

b)

Chrysophanol

c)

Puerarin

d)

Oleandrin

76.

76. Thành phần chính của rau câu là gì?

a)

Acid pectic

b)

Acid alginic

c)

Gôm Arabic

d)

Tất cả đều đúng

77.

77. Vỏ quả giữa của loài nào có chứa nhiều pectin?

a)

Citrus grandis, Rutaceae

b)

Coix lachrymal-jobi, Poaceae

c)

Dioscorea persimilis, Dioscoreaceae

d)

Polygonatum sp.

78.

78. Monosaccharid nào thuộc nhóm pentose?

a)

Fructose

b)

Sorbitoll

c)

Ribose

d)

Maltose

79.

79. Polysaccharid là những hợp chất …?

a)

Có tên gọi là glycan

b)

Có 2-9 đơn vị đường

c)

Có nito trong công thức phân tử

d)

Tất cả đều đúng

80.

80. Do sự biến đổi của màng tế bào, tế bào ở những mô già của cây sẽ tạo thành chất nào?

a)

Gôm

b)

Chất nhầy

c)

Pectin

d)

Nhựa

81.

81. Sorbitol là sản phẩm của?

a)

Oxy hóa glucose

b)

Ngưng tụ 2 phân tử glucose

c)

Caramen hóa glucose

d)

Khử hóa glucose

82.

82. Đường maltose có dây nối glycoside nào sau đây?

a)

O-glycosid

b)

C-glycosid

c)

S-glycosid

d)

N-glycosid

83.

83. Sorbitol là sản phẩm của phản ứng nào?

a)

Oxy hóa glucose

b)

Ngưng tụ 2 phân tử glucose

c)

Caramen hóa glucose

d)

Khử hóa glucose

84.

84. Thuốc thử của phản ứng Bortranger là?

a)

Acid H2SO4

b)

NaCO3

c)

NaOH

d)

Đồng acetat

85.

85. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Monosaccharid cấu hình L chiếm đa số trong tự nhiên

b)

Hai dạng D-ketose điển hình là D-ribose và D-xylulose

c)

Hai dạng D-aldose điển hình là D-ribose và D-erythrose

d)

Các oligosaccharide bị thủy phân trong môi trường kiềm mạnh hoặc enzyme

86.

86. Đường maltose được cấu tạo từ monosaccharide nào?

a)

2 phân tử D-glucose bằng liên kết α-1,4 glycosid

b)

1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-galactose bằng liên kết α-1,4 glycosid

c)

1 phân tử D-glucose và 1 phân tử D-fructose bằng liên kết β-1,4 glycosid

d)

2 phân tử D-glucose bằng liên kết α-1,4 glycosid

87.

87. Thành phần cấu tạo đường Rafinose là?

a)

α-D- galactose, α-D- glucose, β-D- fructose

b)

α-D- galactose, α-D- glucose, α-D- fructose

c)

α-D- glucose, β-D- fructose, α-D-mantose

d)

Tất cả đều sai

88.

88. Có thể định tính tinh bột bằng những phương pháp nào?

a)

Dùng phản ứng hóa học

b)

Dựa vào đặc điểm hình dạng, kích thước hạt tinh bột

c)

Dùng phản ứng với dd Lugol

d)

b,c đúng

89.

89. Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Trong thành phần tinh bột, amylopectin chiếm đa số

b)

Amylopectin, các phân tử glucose nối với nhau bằng các liên kết α-1,4 glycosid, các chô nhánh là liên kết α-1,6 glycosid

c)

Amylose và amylopectin có đặc điểm chung là đều có mạch xoắn hấp thu Iod

d)

Tất cả đều đúng

90.

90. Cách nào sau đây được dùng để xác định khả năng tạo nhánh của tinh bột?

a)

Thủy phân hoàn toàn sau đó thử bằng dd Lugol

b)

Thủy phân hoàn toàn sau đó định lượng glucose

c)

Methyl hóa sau đó thủy phân và xác định hàm lượng các chất

d)

Tất cả đều sai

91.

91. Chọn câu SAI

a)

Gôm-chất nhầy trung tính là những galactomannan hoặc glucomannan

b)

Chất nhầy là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào

c)

Gôm là sản phẩm của sự biến đổi tế bào

d)

Tất cả câu trên đều sai

92.

92. Trình tự sản phẩm thủy phân của tinh bột khi thủy phân bằng acid là?

a)

Dextrin, amylodextrin, achrodextrin, maltose

b)

Dextrin, erythrodextrin, achrodextrin, maltose

c)

Erythrodextrin, dextrin, achrodextrin, maltose

d)

Achrodextrin, erythodextrin, dextrin, maltos

93.

93. Đặc điểm nào sau đây là của α-amylase?

a)

Cắt ngẫu nhiên các liên kết α-1,4 glucose

b)

Chỉ thủy phân tinh bột đến maltose

c)

Chịu được nhiệt độ đến 70oC

d)

A,c đúng

94.

94. Đặc điểm nào sau đây của β-amylase?

a)

Cắt ngẫu nhiên liên kết β-1,4 glucose

b)

Chịu được nhiệt độ đến 70oC

c)

Có trong khoai lang, đậu nành, hạt ngũ cốc

d)

Thủy phân ra maltose, glucose, isomaltose

95.

95. Enzyme nào được ứng dụng làm nước tương đậu nành?

a)

Amylase

b)

Amyloglucosidase

c)

Glucoamylase

d)

B,c đúng

96.

96. Phương pháp nào sau đây chính xác nhất để định lượng tinh bột?

a)

PP thủy phân trực tiếp bằng acid

b)

PP thủy phân bằng enzyme rồi bằng acid

c)

PP Purse

d)

PP tạo phức với Iod

97.

97. Câu nào sau đây về độ tan của cellulose là đúng nhất?

a)

Tan kém trong nước, tan tôt trong dung môi hữu cơ

b)

Tan được trong dung dịch Schweitzer

c)

Tan tốt trong dung dịch kẽm clorid loãng

d)

Tất cả đều đúng

98.

98. Sự khác nhau của Gôm và Chất nhầy là?

a)

Gôm và chất nhầy có cùng tính chất, bản chất

b)

Gôm là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào

c)

Gôm, nhựa, chất nhầy có bản chất gần giống nhau

d)

Gôm là sản phẩm thu được ở dạng rắn, chất nhầy là sp dịch chiết

99.

99. Công dụng của trạch tả là gì?

a)

Bảo vệ chức năng gan

b)

Làm hạ Cholessterol huyết tương

c)

Tăng thải Na, Cl, ure trong máu

d)

Tất cả đều đúng

100.

100. Bộ phận dùng của trạch tả là gì?

a)

Rễ

b)

Rễ củ

c)

Thân Rễ

d)

101.

101. Puerarin thuộc nhóm nào sau đây?

a)

O-glycosid

b)

C-glycosid

c)

S-glycosid

d)

N-glycosid

102.

102. Glycosid là những phân tử …?

a)

Phân cực yếu

b)

Kém phân cực

c)

Phân cực mạnh

d)

Câu b,c đúng

103.

103. Theo định nghĩa hẹp, glycoside là những hợp chất hữu cơ do sự ngưng tụ của?

a)

Một phần tử đường và một chất hữu cơ

b)

Nhiều phân tử đường với nhau bằng dây nối glycoside

c)

Một phần đường và một phần không phải là đường bằng dây nối glycoside

d)

Các phân tử monosaccharide bằng dây nối acetal

104.

104. Pseudoglycosid là những chất có phần đường kết hợp với phần genin bằng liên kết?

a)

Ester

b)

Ether

c)

Acetal

d)

Bán acetal

105.

105. Heterosid là tên gọi của các glycoside nào?

a)

Có cấu tạo bởi từ 2 loại đường trở lên

b)

Có 2 mạch đường khác nhau trở lên

c)

Có một phần trong cấu tạo không phải là đường

d)

Trong mạch đường có 2 loại đường trở lên

106.

106. Dây nối O-glycosid được tạo thành bởi sự ngưng tụ của?

a)

Một nhóm OH và một nhóm COOH

b)

Hai nhóm OH alcol

c)

Một nhóm OH cetal và một nhóm OH alcol

d)

Một nhóm OH bán acetal của đường và một OH alcol

107.

107. Sau khi thu hái dược liệu, muốn chiết xuất glycoside nguyên thủy (genuine) trước hết phải làm gì?

a)

Diệt hoặc ức chế enzyme

b)

Ủ dược liệu trong các điều kiện thích hợp

c)

Tạo điều kiện cho enzyme hoạt động

d)

Sử dụng thêm các enzyme từ bên ngoài

108.

108. Để hạn chế thủy phân của Glycosid thì giai đoạn bốc hơi dung môi để làm đậm đặc dịch chiết phải tiến hành ở?

a)

Áp suất giảm

b)

Áp suất tăng

c)

Áp suất tăng và nhiệt độ thấp

d)

Áp suất giảm và nhiệt độ thấp

109.

109. Sau khi thủy phân rồi chiết bằng dung môi hữu cơ thì thu được?

a)

Glycon

b)

Aglycon

c)

Glycosid

d)

Genuin

110.

110. Phần đường trong glycoside được gọi là gì?

a)

Genin

b)

Aglycon

c)

Glycon

d)

A,b đều đúng

111.

111. Phần không đường trong glycoside được gọi là gì?

a)

Holose

b)

Aglycon

c)

Glycon

d)

Heterose

112.

112. Hợp chất nào sau đây không phải là Heterosid?

a)

Anthranoid

b)

Saponin

c)

Flavonoid

d)

Carbohydrat

113.

113. Phát biểu nào sau đây SAI về phần glycon của glycoside?

a)

Hay gặp đường α-D-glucose

b)

Đường có thể vòng pyran hoặc furan

c)

Đôi khi gặp acid uronic

d)

Thường mạch thẳng

114.

114. Glycosid có 3 mạch đường trong phân tử gọi là?

a)

Bidesmosid

b)

Tridesmosid

c)

Triosid

d)

Trisaccharid

115.

115. Glycosid có 2 mạch đường trong phân tử gọi là?

a)

Bidesmosid

b)

Tridesmosid

c)

Biosid

d)

Disaccharid

116.

116. Mạch đường trong glycoside có 2 đơn vị thì gọi là

a)

Bidesmosid

b)

Diglycosid

c)

Biob.sid

d)

A,c đúng

117.

117. Phân tử sau đây thuộc nhóm nào?<8.jpg>

a)

Bidesmosid

b)

Tridesmosid

c)

Triosid

d)

Trisaccharid

118.

118. Phát biểu nào sau đây SAI về phần aglycon?

a)

Quyết định tác dụng của glycoside

b)

Quyết định độ tan của glycoside

c)

Thường thân dầu

d)

Ít tan trong nước

119.

119. Phát biểu nào sau đây SAI về phần aglycon?

a)

Quyết định tác dụng của glycoside

b)

Thường thân dầu

c)

Tan được trong nước và cồn loãng

d)

Sản phẩm thủy phân glycoside

120.

120. Trong các liên kết glycoside, liên kết nào bền vững nhất?

a)

O-glycosid

b)

S-glycosid

c)

N-glycosid

d)

C-glycosid

121.

121. Trong các phân tử sau đây, phân tử nào khó bị thủy phân nhất?

a)

S-glycosid

b)

C-glycosid

c)

N-glycosid

d)

O-glycosid

122.

122. Phổ tử ngoại và hồng ngoại của C-glycosid gần giống với hợp chất nào?

a)

O-glycosid

b)

S-glycosid

c)

N-glycosid

d)

Không có nhóm nào

123.

123. Loại đường nào hay gặp trong nhóm hợp chất N-glycosid?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Ribose

d)

Lactose

124.

124.       Phát biểu nào sau đây SAI về glycoside?

a)

Đa sô dạng vô định hình

b)

Thường không màu

c)

Thường có vị đắng

d)

Dạng glycoside tan được trong nước, cồn

125.

125. Phát biểu nào sau đây SAI về glycoside?

a)

Đa số kết tinh được

b)

Thường không màu

c)

Thường có vị đắng

d)

Dạng Glycosid tan tốt trong dung môi kém phân cực

126.

126.       Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<26.png>

a)

S-glycosid

b)

C-glycosid

c)

N-glycosid

d)

O-glycosid

127.

127.       Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<27.png>

 

a)

S-glycosid

b)

C-glycosid

c)

N-glycosid

d)

O-glycosid

128.

128.       Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<28.png>

 

a)

S-glycosid

b)

C-glycosid

c)

N-glycosid

d)

O-glycosid

129.

129.       Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<29.png>

a)

S-glycosid

b)

C-glycosid

c)

N-glycosid

d)

O-glycosid

130.

130.       Hợp chất sau đây thuộc nhóm nào?<30.png>

a)

Bidesmosid

b)

Tridesmosid

c)

Monosid

d)

Biosid

131.

131. Phát biểu nào dưới đây đúng với glycoside tim?

           

a)

Nhóm OH ở vị trí C3 có thể hướng α

b)

Nhóm OH C16 có ý nghĩa quan trọng tới tác dụng của Glycossid tim

c)

2 vòng B/C cấu hình cis có tác dụng quyết định tới tác dụng của Glycosid tim

d)

Vòng lacton của glycoside có thể có 4 hoặc 5 carbon

132.

132. Các nhóm thế chủ yếu gắn vào nhân Hydrocarbon của Glycosid tim thông thường là?

           

a)

Nhóm OH ở C3, OH ở C14, Vòng lacton ở C17

b)

Nhóm OH ở C3, OH ở C16, Vòng lacton ở C17

c)

Nhóm OH ở C3, OH ở C12, Vòng lacton ở C16

d)

Nhóm OH ở C3 hướng β , OH ở C14 hướng β, Vòng lacton ở C17 hướng β

133.

133. Khung hydrocarbon có cấu trúc steroid có 17 đơn vị carbon, gắn với 1 vòng lacton 5 hoặc 6 cạnh ở vị trí C17 của khung là phần aglycon của?

           

a)

Saponin steroid

b)

Glycosid tim

c)

Anthraquinon

d)

Saponin triterpenoid

134.

134. . Đánh giá hoạt tính sinh vật của glycoosid tim bằng phương pháp thử nghiệm nào?

           

a)

a. PP xác định đơn vị mèo

b)

b. PP xác định đơn vị ếch

c)

c. PP xác định đơn vị chuột

d)

a,b đúng

135.

135. . Thuốc thử nào được dùng định tính nhân steroid của glycoside tim?

          

a)

Xanthydrol

b)

Kedde

c)

Legal

d)

Tattje

136.

136. . Thuốc thử định tính vòng lacton trong glycoside tim là?

           

a)

Libermann-Burchard

b)

Tattjje

c)

Legal

d)

Keller-Kiliani

137.

137. Tên khoa học của cây Thông thiên là?

         

a)

Nerium oleander

b)

Strychnos nux-vomica

c)

  Strophanthus catus

d)

Thevetia peruviana

138.

138. Bộ phận dùng của cây Sừng dê hoa vàng là?

          

a)

Thân

b)

c)

Hạt

d)

Rễ

139.

139. Thành phần hóa học chính của cây Dương địa hoàng là?

          

a)

Oleandrin

b)

Strophanthin

c)

Digitoxin

d)

   Ouabain

140.

140. . Bộ phận dùng làm thuốc có chứa glycoside tim của cây Đay là?

a)

Thân

b)

c)

Hạt

d)

Rễ

141.

141. . Bộ phận dùng của Thông thiên?

           

a)

Thân

b)

Quả

c)

Hạt

d)

Rễ

142.

142. Glycosid tim trong lá Trúc đào là?

           

a)

Tomarin

b)

Solasomin

c)

Oleandrin

d)

Tất cả đều đúng

143.

143. . Tên khoa học của Sừng dê hoa vàng là?

        

a)

Strophanthus divaricatus

b)

Strophanthus kombe

c)

Strophanthus gratus

d)

Strophanthus hispidus

144.

144. Thành phần hóa học chính của Strophanthus divaricatus là?

           

a)

Oleandrin

b)

Strophanthin

c)

  Ouabain

d)

Digoxin

145.

145. Thành phần hóa học chính của Strophanthus gratus là?

           

a)

Oleandrin

b)

Strophanthin

c)

Digoxin

d)

Ouabain

146.

146. Thành phần hóa học trong loài dương địa hoàng tía là?

           

a)

Glycosid tim

b)

  Saponin

c)

Digitanol glycoside

d)

a,b,c đều đúng

147.

147. Định tính phần đường 2,6-desoxy trong dược liệu Digitalis purpurea bằng thuốc thử nào sau đây?

           

a)

a.Xanthydrol

b)

b.Keller-Kiliani

c)

c.Tattje

d)

a,b đúng

148.

148. Những cardenolid có nhóm OH ở C-16 chô phản ứng với thuốc thử nào sau đây?

           

a)

Xanthydrol

b)

Keller-Kiliani

c)

Tattje

d)

Thuốc thử diazoni

149.

149. Đặc điểm của Dương địa hoàng lông (Digitalis lanata)?

           

a)

Hàm lượng glycoside tim thấp hơn Dương địa hoàng tía

b)

Phân bố nhiều ở Sapa

c)

Chủ yếu dùng chiết xu

d)

tất cả đều đúng

150.

150. Tên khoa học của loài đay quả tròn là?

        

a)

Corechorus capsularis

b)

Corechorus olitorius

c)

Corechorus acutangulus

d)

Hisbicus sabdariffa

151.

151. Chọn ý đúng khi nói về glycoside tim?

           

a)

Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính

b)

  Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị thuyên tắc mạch

c)

Là những glycoside triterpen

d)

Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+ ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ Ca2+ nội bào

152.

152. Đường đặc biệt có trong cấu trúc của glycoside tim có vai trò trong định tính là?

         

a)

Xylose

b)

2-desoxy

c)

Ribose

d)

Rhamnose

153.

153. . Cấu trúc của glycoside tim có đặc điểm?

           

a)

Có nhóm OH ở vị trí 3 và 14, hướng β

b)

Vòng lactam nối ở vị trí C17 hướng β

c)

Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans

d)

Cả 3 đều đúng

154.

154. Có thể định lượng glycoside tim bằng phương pháp vi sinh vật theo:

           

a)

Đơn vị mèo

b)

Đơn vị ếch

c)

Đơn vị bồ câu

d)

Cả 3 đều đúng

155.

155. Chọn câu sai?

             

a)

a. Ouabain có nhiều nhóm OH nên khá phân cực, thường dùng ở dạng tiêm, điều trị cấp cứu

b)

  b. Không dùng chung glycoside tim với thuốc có chứa Ca, thuốc kích thích hệ adrenergic

c)

c. Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nữ có thai

d)

d. Khi bị ngộ độc glycoside tim điều trị bằng EDTA hoặc KCl

156.

156. . Phản ứng định tính glycoside tim tác dụng trên phần nhân steroid là?

             

a)

a. Sử dụng thuốc thử Baljet

b)

b. Xảy ra trong môi trường base

c)

c. Không đặc hiệu

d)

  d. Cả 3 đều đúng

157.

157. Phản ứng định tính glycoside tim tác dụng trên phần đường là?

             

a)

Xảy ra trong môi trường base

b)

Sử dụng thuốc thử Legal

c)

Sử dụng thuốc thử Tattje

d)

Dùng để định tính đường 2-desoxy, không đặc hiệu

158.

158. Chọn câu sai. Phân biệt K-strophanthin và G-strophanthin bằng thuốc thử?

             

a)

Keller-Kiliani

b)

Raymond-Marthoud

c)

H2SO4 đậm đặc

d)

Xanthydrol

159.

159, . Chọn câu đúng:

           

a)

Vòng lacton cho phản ứng dương tính (màu đỏ mận) với thuốc thử Xanthydrol

b)

Nhân steroid được định tính bởi thuốc thử Keller-Kiliani

c)

Phản ứng với thuốc thử Legal dùng để định tính vòng lacton 5 cạnh

d)

Phản ứng với thuốc thử Raymond-Marthoud xảy ra trong môi trường acid

160.

160. Chọn câu sai. Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng được chiết từ llas cây Nerium oleander?

             

a)

Là oleandrin hay còn gọi là neriolin

b)

Được chiết với cồn thấp độ

c)

Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kỳ tâm trương, hiệu quả trong điều trị hẹp van hai lá

d)

Là neriantin

161.

161. Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng trong điều trị cấp cứu, dùng bằng đường tiêm, được chiết từ hạt cây Strophanthus gratus là?

             

a)

K-strophanthin

b)

G-strophanthin

c)

Thevetin

d)

D-strophanthin

162.

162. Glycosid tim có ở cây Dương địa hoàng lông nhưng không có ở cây Dương địa hoàng tía?

           

a)

Digoxin

b)

Digitoxin

c)

Purpurea glycoside A

d)

Purpurea glycoside B

163.

163. Glycosid tim còn có tên gọi khác là:

             

a)

Glycosid digitan

b)

Glycosid digitalic

c)

Glycosid tẩy

d)

Glycosid digitoxin

164.

164. Dương địa hoàng có họ Việt Nam:

             

a)

Họ Hoàng liên

b)

Họ Dương địa hoàng

c)

Họ Hoa mõm sói

d)

Họ Mã đề

165.

165. Dương địa hoàng có họ khoa học:

             

a)

Plantaginaceae

b)

Scrophulariaceae

c)

Ranunculaceae

d)

Polyganaceae

166.

166. . Bộ phận dùng của Dương địa hoàng:

           

a)

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Cả 3 đáp án trên

167.

167. Trúc đào có họ Việt Nam:

             

a)

Họ Long não

b)

Họ Trúc đào

c)

Họ Đậu

d)

Họ Cúc

168.

168. Trúc đào có họ khoa học:

           

a)

Apocynaceae

b)

Fabaceae

c)

Asteraceae

d)

Lauraceae

169.

169. Thông thiên có họ Việt Nam:

             

a)

Họ Thông thiên

b)

Họ Trúc đào

c)

Họ Ngũ gia bì

d)

Họ cà phê

170.

170. Thông thiên có họ khoa học:

           

a)

Araliaceae

b)

Rubiaceae

c)

Apocynaceae

d)

Araceae

171.

171. Sừng dê có họ Việt Nam:

             

a)

Họ Sừng dê

b)

Họ Trúc đào

c)

Họ Ngũ gia bì

d)

Họ cà phê

172.

172. .   Sừng dê có họ khoa học:

             

a)

Araliaceae

b)

Rubiaceae

c)

Apocynaceae

d)

Araceae