wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct ( phần 2)

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Tiêu dùng

c)

Trao đổi

d)

Phân phối và trao đổi

2.

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Độc lập với nhau

c)

Trái ngược nhau

d)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho

nhau

3.

Tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

4.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có CNTB

5.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế

nào? Chọn ý đúng:

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Có quan hệ với nhau

c)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức

d)

Cả b và c

6.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

Sự tác động của quy luật giá trị

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó

mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Những phát kiến lớn về địa lý

d)

Tích luỹ nguyên thuỷ

7.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

8.

Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả a, b, c

9.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

10.

Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và

tư bản khả biến (v)?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

F.Quesnay

11.

Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

12.

Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?

a)

Có cùng một nguồn gốc

b)

Mỗi môn có thế mạnh riêng

c)

Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau

d)

Cả a, b và c

13.

Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc

làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Sản lượng tăng

b)

Thất nghiệp giảm

c)

Giá cả không thay đổi

d)

Cả a, b

14.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

15.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

16.

Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

d)

Khối lượng sản phẩm thặng dư

17.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc

thượng tầng

18.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Cả a, b, c

19.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

20.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn

sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm

sau một chu kỳ sản xuất

21.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

22.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

Cả b, c

23.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản

nào?Cả b, c

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

24.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

25.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

26.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn

gốc giá trị thặng dư

b)

Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương

thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư

bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

27.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

28.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

29.

Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

30.

Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp

nào dưới đây không đúng?

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không đổi

31.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

32.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động

làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

33.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng

sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và

chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

34.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong

quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

35.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả a, b và c

36.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản

xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả a, b và c

37.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết

không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

38.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy

xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

39.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản

xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá

trị thặng dư tương đối

40.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những

ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

41.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao

động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo

dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao

nhiêu?

a)

Bằng thời gian lao động cần thiết

b)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

42.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ

công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Ngày lao động không thay đổi

43.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

44.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

45.

Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?

a)

Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

46.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá trị của lao động

47.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn

bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

48.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

49.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới đổi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân

làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

50.

Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

FDI.

b)

ODA

c)

Cả FDI và ODA

d)

Cả FDI và ODA

51.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá

trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

52.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và b.

53.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu

ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

54.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình

thành trên thị trường

d)

Cả a và c

55.

Chi phí TBCN là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

Chi phí tư bản (c) và (v)

56.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

d)

Là giá cả của sức lao động.

57.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

58.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

59.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

60.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được

một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a, b, c

61.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có

quan hệ với nhau thế nào?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công

tính theo thời gian.

62.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

63.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

64.

Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

Cả a và c

65.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

66.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

d)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công

nhân.

67.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Cả a, b, c

68.

Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Các tư bản cá biệt

d)

Cả a, b, c

69.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Cả a, b, c

70.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo

giá trị của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để

tiến hành sản xuất

d)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

71.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù

cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù

cấu tạo hữu cơ của tư bản?

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Cả a, b và c

72.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

73.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian

lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

74.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả b và c

75.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

76.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

77.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản

lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

78.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

79.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

80.

Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất

c)

Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

Cả a, b, c

81.

Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

c + v + m

b)

Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

Chỉ có c + v

d)

Cả b và c

82.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

Là nền kinh tế rối loạn

83.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

c)

Do chạy theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

84.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

85.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1836

c)

1839

d)

1842

86.

Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời

kỳ nào?

a)

1929 - 1933

b)

1954 - 1958

c)

1960 - 1963

d)

1973- 1975

87.

Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với

trong công nghiệp?

a)

Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

Cả b và c

88.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

89.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

90.

Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được

khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được

khủng hoảng kinh tế.

c)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá

hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

Cả a + c

91.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

92.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

93.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

94.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p >m

c)

p < m

d)

p = 0

95.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

96.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k + p gạch đầu

97.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

98.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

99.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí bảo quản

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

100.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

101.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

102.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi tức

103.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

104.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

Cả a, b, c

105.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b, c

106.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh

hưởng thuận chiều?

a)

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh

hưởng thuận chiều?

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

107.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

108.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bản quyền phát minh sáng chế

c)

Bất động sản

d)

Cả a, b, c

109.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

110.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông

phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

111.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

112.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Cả a, b, c

113.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

114.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Vị trí của đất

c)

Mức địa tô của đất

d)

Mức địa tô của đất

115.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

116.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

117.

ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiền thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiền thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

118.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

119.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

120.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

121.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu động

122.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

123.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

124.

ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

Có thể mua bán được

b)

Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

Cả a và b

125.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

126.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

127.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

128.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Mức địa tô của đất

c)

Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả b và c

129.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền

gửi ngân hàng

130.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

131.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

132.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

133.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX-TBCN

c)

Một hình thái kinh tế- xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

134.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản

xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn

tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

135.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

136.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

137.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

138.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB tự do cạnh tranh

d)

Của CNTB độc quyền

139.

Xuất khẩu hàng hoá là:

a)

Đưa hàng hoá ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Cả a, b, c

140.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

141.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

Các nước giàu có

b)

Của CNTB

c)

Của CNTB độc quyền

d)

Của CNTB tự do cạnh tranh

142.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu

tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

143.

Xuất khẩu hàng hoá phát triển mạnh vào giai đoạn nào?

a)

Từ cuối thế kỷ 17

b)

Trong thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

144.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:

a)

Ngành có lợi nhuận cao

b)

Ngành công nghệ mới

c)

Ngành kết cấu hạ tầng

d)

Ngành có vốn chu chuyển nhanh

145.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích:

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

c)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân.

146.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

147.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

148.

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 các nước đế quốc có thuộc địa nhiều

nhất xếp theo thứ tự nào là đúng?

a)

Anh - Nga - Pháp - Mỹ

b)

Anh - Pháp - Nga - Mỹ

c)

Pháp - Anh - Nga - Mỹ

d)

Nga - Anh - Mỹ - Pháp

149.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ

tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng

không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

Cả a, b, c

150.

Biện pháp canh tranh mà tổ chức độc quyền thường sử dụng đối với

các xí nghiệp độc quyền:

a)

Thương lượng

b)

Thôn tính

c)

Phân chia thị trường, nguồn nguyên liệu...

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, sức lao động...

151.

Kết quả canh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

152.

Mục đích cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền là:

a)

Giành thị phần

b)

Giành tỷ lệ sản xuất cao hơn

c)

Cả a và b

d)

Thôn tính nhau

153.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

154.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có

hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

155.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

156.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

157.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền quan hệ giá trị và giá cả hàng hoá

sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả # tổng giá trị

158.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới, thành :

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

159.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình

thức biểu hiện là gì?

a)

Quy luật giá cả thị trường

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

160.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư

biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tích luỹ tư bản

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

161.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu

hiện thành:

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá cả sản xuất

162.

Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:

a)

Do cạnh tranh

b)

Do chạy theo giá trị thặng dư

c)

Do cạnh tranh giữa các ngành

d)

Do cạnh tranh trong nội bộ ngành

163.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm kkhát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Cả a, b, c

164.

Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị:

a)

Giá cả độc quyền cao > giá trị

b)

Giá cả độc quyền thấp < giá trị

c)

Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

165.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

166.

Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra:

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế

c)

Nhà nước chỉ nên đóng vai trò "người gác cổng"

d)

Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại

167.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi

b)

Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Cả a, b, c

168.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

c)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

d)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được

cải thiện hơn

169.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

170.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB