wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý tiền lương

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

1. Trả lương cho người lao động căn cứ vào:

a)

A. Khả năng tài chính của doanh nghiệp khác

b)

B. Thời gian làm việc thực tế

c)

C. Cơ cấu nguồn nhân lực của doanh nghiệp

d)

D. Giới tính

2.

2. Cơ sở để trả lương sản phẩm cho người lao động là:

a)

A. Mức lương ngày và ngày làm việc thực tế

b)

B. Đơn giá sản phẩm và số lượng sản phẩm thực tế

c)

C. Mức lương ngày và sản phẩm thực tế

d)

D. Đơn giá sản phẩm và ngày làm việc thực tế

3.

3. Năng suất lao động là căn cứ để:

a)

A. Trả lương cho người lao động

b)

B. Trả phụ cấp cho người lao động

c)

C. Tính tiền lương nghỉ lễ

d)

D. Tính tiền lương ngừng việc

4.

4. Căn cứ trả lương sản phẩm không phải là:

a)

A. Đơn giá tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

b)

B. Thời gian làm việc thực tế

c)

C. Sản lượng thực tế

d)

D. Mức sản lượng được giao

5.

5. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm:

a)

A. Phải xác định mức lương tối thiểu chính xác

b)

B. Mức lương công việc theo vị trí phải được xây dựng hợp lý, khoa học

c)

C. Xác định thời gian làm việc chính xác

d)

D. Xác định thời gian ngừng việc chính xác

6.

6. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm không bao gồm

a)

A. Xác định đơn giá sản phẩm chính xác

b)

B. Mức lương theo vị trí công việc phải được xây dựng hợp lý, khoa học

c)

C. Chấm công lao động chính xác

d)

D. Xây dựng mức lao động khoa học, tiên tiến

7.

7. Đơn giá tiền lương được xác định dựa trên:

a)

A. Mức lao động tiên tiến, khoa học

b)

B. Thời gian nghỉ phép

c)

C. Thời gian làm việc thực tế

d)

D. Lương cấp bậc, chức vụ

8.

8. Ưu điểm của hình thức trả lương sản phẩm không phải là:

a)

A. Khuyến khích người lao động đi làm đầy đủ ngày công theo chế độ

b)

B. Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn

c)

C. Kích thích người lao động nâng cao năng suất lao động

d)

D. Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động

9.

9. Nhược điểm của hình thức trả lương sản phẩm là:

a)

A. Kích thích tăng năng suất lao động

b)

B. Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động

c)

C. Dễ dẫn đến việc người lao động không tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

D. Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn

10.

10. Ngừng việc do lỗi của người lao động thì người lao động đó:

a)

A. Được trả lương theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn tiền

lương tối thiểu Nhà nước quy định

b)

B. Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

C. Không được trả lương

d)

D. Được trả 75% lương theo hợp đồng lao động

11.

11. Ngừng việc do nguyên nhân khách quan từ 14 ngày trở lên thì người

lao động được trả:

a)

A. Lương theo thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu nhà nước quy định

b)

B. 80% lương theo hợp đồng lao động

c)

C. Theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà

nước quy định

d)

D. Nguyên lương và phụ cấp nếu có

12.

12. Người lao động được trả ít nhất bằng 200% theo đơn giá tiền lương

hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm khi:

a)

A. Làm thêm vào ngày thường

b)

B. Làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần

c)

C. Làm thêm vào ngày lễ

d)

D. Làm thêm bù đắp tổn thất do thời gian ngừng việc

13.

13. Tiền lương làm thêm thời gian vào ngày lễ căn cứ vào:

a)

A. Số ngày làm việc thực tế

b)

B. Số ngày thực tế làm thêm vào ngày lễ bao gồm cả phụ cấp nếu có

c)

C. Số ngày làm thêm trong tháng

d)

D. Thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động

14.

14. Công việc A có hệ số lương vị trí là 1,77 với mức thời gian 25 phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là 3.920.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 48h/tuần. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:

a)

A. 11.378,0385 đồng/sản phẩm

b)

B. 15.899,0385 đồng/sản phẩm

c)

C. 13.899,0385 đồng/sản phẩm

d)

D. 11.652,0385 đồng/sản phẩm

15.

15. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,15 với mức thời gian 19

phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 4.420.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc

25 ngày/ tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:

a)

A. 22.044,75 đồng/sản phẩm

b)

B. 22.044,7589 đồng/sản phẩm

c)

C. 21.805,33 đồng/sản phẩm

d)

D. 21.652, 133 đồng/sản phẩm

16.

16. Công A việc có hệ số lương vị trí công việc là 3,46 với mức sản lượng

12 sản phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc

26 ngày/ tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:

a)

A. 33.269,3207 đồng/sản phẩm

b)

B. 33.269,2307 đồng/sản phẩm

c)

C. 33.269,6807 đồng/sản phẩm

d)

D. 33.288,3207 đồng/sản phẩm

17.

17. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,19 với mức sản lượng 20 sản

phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là

3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Đơn giá trả sản phẩm

của công việc A là:

a)

A. 19.973,5 đồng/sản phẩm

b)

B. 19.975,3 đồng/sản phẩm

c)

C. 19.937,5 đồng/sản phẩm

d)

D. 18.403,8461 đồng/sp

18.

18. Công việc A có hệ số lương vị trí là 1,85 với mức sản lượng 15 sản

phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là

4.420.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 25 ngày/

tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là

a)

A. 20.805, 8333 đồng/sản phẩm

b)

B. 20.774, 4625 đồng/sản phẩm

c)

C. 21.805, 3333 đồng/sản phẩm

d)

D. 21.652, 3801 đồng/sản phẩm

19.

19. Anh Hùng là công nhân hưởng lương sản phẩm có hệ số lương vị trí

công việc là 3,46 với mức sản lượng 12 sản phẩm/ca. Sản lượng thực tế

nghiệm thu là 280 sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí

của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế

độ làm việc 26 ngày/ tháng. Tiền lương sản phẩm của anh Hùng là:

a)

A. 9.315.409 đồng

b)

B. 9.315.348 đồng

c)

C. 524.766 đồng

d)

D. 9.315.384 đồng

20.

20. Anh Tuấn là công nhân hưởng lương sản phẩm có hệ số lương vị trí

công việc là 2,18 với mức thời gian 24 phút/sản phẩm. Sản lượng thực

tế nghiệm thu là 550 sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí

của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế

độ làm việc 26 ngày/ tháng. Tiền lương sản phẩm anh Tuấn là:

a)

A. 6.917.307 đồng

b)

B. 6.917.370 đồng

c)

C. 6.917.730 đồng

d)

D. 6971.370 đồng

21.

21. Chị Nga làm công việc hưởng lương sản phẩm có đơn giá là

11969,2307 đồng/sản phẩm với mức sản lượng 25 sản phẩm/ca. Trong

tháng, chị Nga có 20 ngày công làm lương sản phẩm và vượt mức giao

12%. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Tiền lương

sản phẩm chị Nga làm là:

a)

A. 6.802.769 đồng

b)

B. 6.202.769 đồng

c)

C. 6.702.769 đồng

d)

D. 6.102.769 đồng

22.

22. Công nhân Liên làm công việc hưởng lương sản phẩm có đơn giá là

9435,0961 đồng/sản phẩm với mức thời gian 15 phút/sản phẩm. Trong

tháng, công nhân Liên có 25 ngày công làm lương sản phẩm và vượt

mức giao 10%. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/tháng.

Tiền lương sản phẩm của công nhân Liên là:

a)

A. 8.528.846 đồng

b)

B. 8.522.986 đồng

c)

C. 8.302.885 đồng

d)

D. 8.952.885 đồng

23.

23. Anh Linh được giao làm công việc hưởng lương thời gian có hệ số

lương theo vị trí là 2,15. Trong tháng, anh Linh làm việc thực tế được

20 ngày. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là

3.200.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 44h/tuần.

Tiền lương thời gian của anh Linh là:

a)

A. 5.880.333 đồng

b)

B. 5.733.333 đồng

c)

C. 6.890.333 đồng

d)

D. 6.870.333 đồng

24.

24. Công nhân A được giao làm công việc hưởng lương thời gian có mức

lương theo vị trí là 7.200.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ

làm việc 48h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 24 ngày công làm việc

thực tế. Tiền lương thời gian của công nhân A là:

a)

A. 6.646.154 đồng

b)

B. 6.576.000 đồng

c)

C. 6.553.864 đồng

d)

D. 6.553.684 đồng

25.

25. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí là 2,07. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp

là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Trong tháng, công

nhân A có 2 ngày làm thêm vào ngày thường. Tiền lương 2 ngày làm

thêm của công nhân A là:

a)

A. 776.250 đồng

b)

B. 715.538 đồng

c)

C. 993.600 đồng

d)

D. 955.384 đồng

26.

26. Công nhân Xuân làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số

lương vị trí là 2,3. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Trong

tháng, anh Xuân có 6 giờ làm thêm vào ngày chủ nhật. Tiền lương cho

6 giờ làm thêm của công nhân Xuân là:

a)

A. 398.067 đồng

b)

B. 398.076 đồng

c)

C. 389.067 đồng

d)

D. 389.076 đồng

27.

27. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị

trí là 8.010.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp là

48h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 1 ngày làm việc vào ca đêm (biết

tỷ lệ làm đêm được hưởng là 30%). Tiền lương làm đêm của công nhân

A là:

a)

A. 310.600 đồng

b)

B. 400.500 đồng

c)

C. 306.100 đồngD. 316.000 đồng

28.

28. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị

trí công việc là 7.500.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp

là 44h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 7 giờ làm việc vào ban đêm,

hưởng tỷ lệ làm đêm 30%. Tiền lương cho 7 giờ làm đêm của công nhân

A là:

a)

A. 252.403 đồng

b)

B. 328.125 đồng

c)

C. 355.468 đồng

d)

D. 262.500 đồng

29.

29. Anh Hồng là công nhân được giao làm công việc hưởng lương thời

gian, có mức lương vị trí là 6.386.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26

ngày/tháng. Làm đêm được hưởng 130% tiền lương thời gian ban ngày.

Trong tháng, anh Hồng có 6 giờ làm việc vào ban đêm. Tiền lương cho

6 giờ làm đêm của anh Hồng là :

a)

A. 249.054 (đồng)

b)

B. 249.504 (đồng)

c)

C. 239.457 (đồng)

d)

D. 239.475 (đồng)

30.

30. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí công việc là 2,85. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 2.900.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Trong

tháng, công nhân A có 1 ngày ngừng việc do mất điện (biết ngừng việc

được hưởng 75% lương). Tiền lương cho 1 ngày ngừng việc của công

nhân A là:

a)

A. 283.413 đồng

b)

B. 283.431 đồng

c)

C. 238.413 đồng

d)

D. 228.431 đồng

31.

31. Công nhân Phương làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số

lương vị trí công việc là 3,12. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí

của doanh nghiệp là 3.150.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.

Trong tháng công nhân Phương được nghỉ lễ 2 ngày. Tiền lương nghỉ

lễ của công nhân Phương là:

a)

A. 756.000 (đồng)

b)

B. 856.000 (đồng)

c)

C. 956.000 (đồng)

d)

D. 656.000 (đồng)

32.

32. Công nhân Long làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số

lương vị trí công việc là 2,66. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí

của doanh nghiệp là 3.100.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.

Trong tháng, công nhân Long có 2 ngày đi học tập kinh nghiệm sản

xuất. Tiền lương cho ngày đi học công nhân Long là:

a)

A. 337.154 đồng

b)

B. 327.154 đồng

c)

C. 317.154 đồng

d)

D. 347.154 đồng

33.

33. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí công việc là 3,06. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 2.500.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 46h/tuần. Trong tháng,

công nhân A có 1 ngày đi họp. Tiền lương cho ngày đi họp của công

nhân A là:

a)

A. 294.230 đồng

b)

B. 294.320 đồng

c)

C. 360.000 đồng

d)

D. 306.000 đồng

34.

34. Công nhân Lâm làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí công việc là 2,35. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần. Trong tháng,

công nhân Lâm có 2 ngày nghỉ đi luyện tập quân sự. Tiền lương nghỉ

luyện tập quân sự của công nhân Lâm là:

a)

A. 0 (đồng)

b)

B. 542.370 (đồng)

c)

C. 542.307 (đồng)

d)

D. 542.730 (đồng)

35.

35. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí là 2,65. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp

là 3.200.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp là 48h/tuần.

Trong tháng, công nhân A có 4 giờ làm việc vào ban đêm, hưởng tỷ lệ

làm đêm 30%. Tiền lương thời gian cho 4 giờ làm đêm của công nhân A là:

a)

A. 212.000 đồng

b)

B. 221.000 đồng

c)

C. 213.630 đồng

d)

D. 213.603 đồng

36.

36. Tổng hợp bảng chấm công trong tháng, Anh Hải có 23 ngày làm

công việc hưởng lương thời gian với có hệ số lương vị trí là 3,06. Tiền

lương làm căn cứ tính lương vị trí của là 3.800.000 đồng/tháng. Chế độ

làm việc 25 ngày/tháng. Tiền lương thời gian của anh Hải là:

a)

A. 10.697.760 đồng

b)

B. 11.697.760 đồng

c)

C. 12.102.173 đồng

d)

D. 12.012.712 đồng

37.

37. Chị Bích làm công việc hưởng lương thời gian với mức tiền lương vị

trí là 7.500.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26

ngày/tháng. Trong tháng, chị Bích có 1 ngày làm thêm vào ngày thường.

Tiền lương làm thêm của chị Bích là:

a)

A. 432.692 đồng

b)

B. 431.692

38.

38. Công nhân Bình được giao làm công việc hưởng lương thời gian, với

hệ số lương theo vị trí công việc là 2,76. Mức lương làm cơ sở tính tiền

lương thời gian, tiền lương ngày nghỉ phép là 3.250.000 đồng/tháng.

Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 24 ngày công/tháng. Trong

tháng, công nhân Bình có 2 ngày nghỉ phép. Tiền lương ngày nghỉ phép

của công nhân Bình là:

a)

A. 746.923 đồng

b)

B. 738.339đồng

c)

C. 776.442 đồng

d)

D. 747.500 đồng

39.

39. Lương cơ bản theo giờ là:

a)

A. Số tiền được xác định trả cho giờ làm việc của người lao động

b)

B. Số tiền được xác định trả cho ngày làm việc của người lao động

c)

C. Số tiền được xác định trả cho tuần làm việc của người lao động

d)

D. Số tiền được xác định trả cho tháng làm việc của người lao động.

40.

40. Cơ sở xác định lương cơ bản không phải là:

a)

A. Mức tiền lương trên thị trường lao động

b)

B. Khả năng tài chính của đơn vị

c)

C. Đánh giá giá trị công việc

d)

D. Thời gian ngừng việc

41.

41. Năng lực của người lao động là cơ sở xác định:

a)

A. Tiền lương tối thiểu

b)

B. Phụ cấp

c)

C. Lương cơ bản

d)

D. Tiền thưởng

42.

42. Số bậc của thang lương được xác định theo:

a)

A. Trình độ lành nghề của công nhân

b)

B. Quan điểm của chủ sử dụng lao động

c)

C. Mức lương hiện hưởng

d)

D. Quy định của Nhà nước

43.

43. Vai trò của phụ cấp lương không phải là:

a)

A. Bù đắp hao phí cho người lao động

b)

B. Thu hút lao động, đến làm việc vùng kinh tế mới

c)

C. Khuyến khích phát triển các ngành nghề hoặc các lĩnh vực ưu tiên

d)

D. Cơ sở để xác định tiền lương thực tế cho người lao động

44.

44. ............là lưới an toàn cho những người làm công ăn lương trong toàn xã hội.

a)

A. Tiền lương

b)

B. Tiền công

c)

C. Tiền lương tối thiểu

d)

D. Tiền lương thực tế

45.

45. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn nào thì áp dụng mức lương tối thiểu tại địa bàn đó là một nguyên tắc áp dụng:

a)

A. Mức lương tối thiểu vùng

b)

B. Mức lương vị trí

c)

C. Mức lương tối thiểu doanh nghiệp

d)

D. Mức lương cơ sở

46.

46. Đảm bảo mức sống cho người lao động không phải là nguyên tắc áp dụng:

a)

A. Mức lương tối thiểu chung

b)

B. Mức lương tối thiểu ngành

c)

C. Mức lương cơ sở

d)

D. Tiền thưởng

47.

47. Tiền lương tối thiểu theo giờ là mức tiền lương tối thiểu quy định cho 1 giờ làm việc của........

a)

A. Lao động giản đơn, làm việc trong điều kiện bình thường, chưa qua đào tạo

b)

B. Lao động giản đơn

c)

C. Lao động làm việc điều kiện bình thường

d)

D. Lao động giản đơn, chưa qua đào tạo

48.

48. Nhu cầu tối thiểu được hiểu là ......... của mỗi con người về các mặt ăn, ở, mặc, nhu cầu bảo vệ sức khỏe và duy trì giống nòi...v..v...

a)

A. Nhu cầu

b)

B. Nhu cầu cơ bản

c)

C. Nhu cầu thiết yếu và cơ bản nhất

d)

D. Nhu cầu thiết yếu

49.

49. Yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

A. Chính sách, pháp luật của nhà nước

b)

B. Chính sách nhân sự của doanh nghiệp

c)

C. Quy luật cung cầu lao động

d)

D. Quy luật giá cả - giá trị

50.

50. Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

A. Kết quả hoạt động của tổ chức

b)

B. Mức độ hoàn thành công việc

c)

C. Giá trị của công việc

d)

D. Mức độ trung thành với tổ chức

51.

51. Yếu tố bên ngoài doanh nghiệp không ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

A. Các quy định của pháp luật

b)

B. Quy luật cung cầu

c)

C. Quy mô của doanh nghiệp khác

d)

D. Quy mô lực lượng lao động

52.

52. Chức năng thước đo giá trị sức lao động của tiền lương không thể hiện:

a)

A. Người lao động nào đảm nhận công việc quan trọng hơn, phức tạp hơn và cống hiến nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn

b)

B. Người lao động nào thực hiện nhiều công việc khác nhau cùng một

lúc thì thường được trả lương cao hơn

c)

C. Người lao động nào hao phí sức lao động nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn

d)

D. Người lao động có thể duy trì được cuộc sống hàng ngày trong độ tuổi lao động

53.

53. Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với

nhau thông qua:

a)

A. Giá cả hàng hóa và dịch vụ

b)

B. Tiền lương tối thiểu vùng

c)

C. Tiền lương cơ sở

d)

D. Thu nhập

54.

54. Tiền lương thực tế tăng khi:

a)

A. ILTT< 1

b)

B. ILTT> 1

c)

C. ILTT = 1

d)

D. ILTT = 0

55.

55. Yêu cầu của nguyên tắc trả lương theo số lượng và chất lượng không bao gồm:

a)

A. Trả lương ngang nhau cho lao động ngang nhau

b)

B. Trả lương theo công việc người lao động đang làm, không trả lương bình quân

c)

C. Trả lương phân biệt theo giới tính

d)

D. Trả lương theo năng suất và hiệu quả làm việc

56.

56. Tăng cường hợp tác quốc tế về lĩnh vực lao động là giải pháp nhằm:

a)

A. Quy định mức thuế phù hợp

b)

B. Bình ổn giá

c)

C. Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

D. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

57.

57. Đặc điểm của tiền lương trên thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo:

a)

A. Tiền lương được xác định tại mức cân bằng trên thị trường

b)

B. Tiền lương thường thấp hơn mức lương cân bằng trên thị trường

c)

C. Tiền lương thường cao hơn mức lương cân bằng trên thị trường

d)

D. Tiền lương do Chính phủ quyết định

58.

58. Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động là:

a)

A. Người lao động, Công đoàn và người sử dụng lao động

b)

B. Công đoàn và người sử dụng lao động

c)

C. Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ

d)

D. Người lao động và người sử dụng lao động

59.

59. Trên thị trường lao động song phương, tiền lương do ... quyết định

a)

A. Cơ chế hai bên

b)

B. Chính phủ

c)

C. Công đoàn

d)

D. Cơ chế ba bên

60.

60. Tiền lương cơ sở không phải là:

a)

A. Căn cứ xác định mức lương tối thiểu doanh nghiệp

b)

B. Căn cứ để xác định mức lương đóng bảo hiểm xã hội trong khu vực công

c)

C. Căn cứ để các nhà nước xác định mức trợ cấp cho người có công

d)

D. Căn cứ bắt buộc để tính lương cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức

61.

61. Công nhân Liên làm công việc lương thời gian, có hệ số lương vị trí

công việc là 2,95. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.000.000 đồng/ tháng. Chế độ làm việc 48h/ tuần. Trong

tháng công nhân viên có 3 ngày nghỉ phép năm. Tiền lương nghỉ phép

của công nhân Liên là

a)

A. 1.021.513 đồng

b)

B. 1.21.315 đồng

c)

C. 1.021.153 đồng

d)

D. 1.021.521 đồng

62.

62. Chức năng tài sản xuất sức lao động của tiền lương bao gồm:

a)

A. Tài sản xuất sức lao động cá nhân và nuôi con

b)

B. Nuôi con và bảo hiểm tuổi già

c)

C. Tái sản xuất sức lao động cá nhân nuôi con và bảo hiểm tuổi già

d)

D. Tài sản xuất sức lao động cá nhân và bảo hiểm tuổi già

63.

63. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị

trí là 8.010.000 đồng/ tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp là

46h/tuần. Trong tháng công nhân A có 1 ngày làm việc ca đêm (biết tỉ

lệ làm đêm được hưởng là 30% ). Tiền lương làm đêm của công nhân A là:

a)

A. 416.520 đồng

b)

B. 310.600 đồng

c)

C. 306.100 đồng

d)

D. 301.600 đồng

64.

64. Tăng nguồn trả lương là giải pháp nhằm:

a)

A. Bình ổn giá

b)

B. Quy định mức thuế đóng thu nhập

c)

C. Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

D. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

65.

65. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị

trí công việc là 6.210.000 đồng/ tháng. Chế độ làm việc là 44h/tuần.

Trong tháng công nhân A có 2 ngày làm thêm vào ngày thường. Tiền

lương 2 ngày làm thêm của công nhân A là

a)

A. 776.250 đồng

b)

B. 993.600 đồng

c)

C. 955.384 đồng

d)

D. 715.538 đồng

66.

66. Yêu cầu của tiền lương không bao gồm

a)

A. Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật phân phối theo lao động

b)

B. Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng

năng suất lao động

c)

C. Tiền lương phải được xác định dựa trên vị trí công việc, điều kiện lao

động, tiêu chuẩn lao động và quy định của pháp luật

d)

D. Sự chênh lệch giữa các mức lương cao nhất trung bình và thấp nhất

tạo thành khung

67.

67. Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

A. Kết quả hoạt động của tổ chức

b)

B. Mức độ trung thành với tổ chức

c)

C. Mức độ hoàn thành công việc

d)

D. Giá trị của công việc

68.

68. Yêu cầu của ..........phải là yếu tố tác động đến mức tiền công trên thị trường sức lao động

a)

A. Phụ cấp lương

b)

B. Tiền Thưởng

c)

C. Tiền lương tối thiểu vùng

d)

D. Tiền lương cơ bản

69.

69. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí công việc là 2,85. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp 2.900.000 đồng/ tháng chế độ làm việc là 26 ngày/tháng. Trong

tháng công nhân A có một ngày nghỉ việc do mất điện, hưởng 75%

lương. Tiền lương cho một ngày dừng việc của công nhân A là

a)

A. 228.431 đồng

b)

B. 282.413 đồng

c)

C. 238.413 đồng

d)

D. 238.431 đồng

70.

70. Công nhân A được giao làm công việc hưởng lương thời gian có mức

lương theo vị trí là 7.200.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ

làm việc 48h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 24 ngày công làm việc

thực tế. Tiền lương thời gian của công nhân A là:

a)

A. 6.553.684 đồng

b)

B. 6.646.154 đồng

c)

C. 6.576.000 đồng

d)

D. 6.553.864 đồng

71.

71. Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động song phương:

a)

A. Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên

b)

B. Tiền lương do thị trường quyết định

c)

C. Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên

d)

D. Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh

72.

72. Tiền lương là một trong những khoản ....... của người lao động để

đáp ứng cuộc sống của họ và gia đình ở một thời điểm kinh tế xã hội

nhất định, phù hợp với quy định của pháp luật.

a)

A. Chi phí

b)

B. Đầu tư

c)

C. Thu nhập

d)

D. Lợi nhuận

73.

73. Tiền lương thực tế không tăng khi:

a)

A. Tiền lương danh nghĩa không đổi giá cả hàng hóa tăng

b)

B. Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa giảm xuống

c)

C. Tiền lương danh nghĩa tăng nhanh hơn sự tăng lên cả giá cả

d)

D. Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa không đổi

74.

74. Anh Huy được giao làm công việc hưởng lương sản phẩm có hệ số

lương theo vị trí công việc là 2,09 với mức sản lượng 20 sản phẩm/ca.

Sản lượng thực tế nghiệm thu là 500 sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ

tính lương vị trí của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh

nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/ tháng. Tiền lương sản phẩm

của anh Huy là:

a)

A. 6.028.864 đồng

b)

B. 6.028.846 đồng

c)

C. 6.280.846 đồng

d)

D. 6.028.486 đồng

75.

75. ......................... là số lượng tư liệu hàng hóa và dịch vụ mà người

lao động có thể mua được bằng ................ sau khi đã trừ đi các khoản

thuế, phí và các khoản phải nộp khác.

a)

A. Tiền lương thực tế/tiền lương danh nghĩa

b)

B. Tiền lương danh nghĩa/tiền lương thực tế

c)

C. Tiền lương danh nghĩa/thu nhập

d)

D. Thu nhập/tiền lương danh nghĩa

76.

76. Công nhân Hiên làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí công việc là 2,85. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.100.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Trong tháng,

công nhân Hiên có 2 ngày nghỉ luyện tập quân sự. Tiền lương nghỉ luyện

tập quân sự của công nhân Hiên là:

a)

A. 679.615 đồng

b)

B. 763.250 đồng

c)

C. 736.250 đồng

d)

D. 712.500 đồng

77.

77. Vai trò của tiền lương tối thiểu đối với sự phát triển kinh tế quốc gia là:

a)

A. Gia tăng sự cạnh tranh nhân lực trên thị trường lao động

b)

B. Bảo đảm sức mua cho các mức tiền lương khác trước sự gia tăng

của giá cả và các yếu tố kinh tế khác

c)

C. Đảm bảo ổn định quy mô nguồn nhân lực

d)

D. Kiểm soát giá cả trên thị trường

78.

78. Khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước để phát triển sản xuất, từ

đó tăng nhu cầu lao động sẽ:

a)

A. Tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp

c)

C. Giảm thu nhập của người lao động

d)

D. Không ảnh hưởng đến thu nhập của người lao động

79.

79. Công nhân Phương làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số

lương vị trí công việc là 3,12. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí

của doanh nghiệp là 3.150.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.

Trong tháng công nhân Phương được nghỉ lễ 2 ngày. Tiền lương nghỉ

lễ của công nhân Phương là:

a)

A. 856.000 đồng

b)

B. 756.000 đồng

c)

C. 956.000 đồng

d)

D. 656.000 đồng

80.

80. Bội số tiền lương là tỷ số giữa ............. với ............. của thang, bảng lương

a)

A. Mức lương cao nhất/ mức lương trung bình

b)

B. Mức lương trung bình/ mức lương thấp nhất

c)

C. Mức lương cao nhất/ mức lương thấp nhất

d)

D. Mức lương cao nhất, mức lương trung bình/ mức lương thấp nhất

81.

81. ....phản ánh mức sống của người lao động.

a)

A. Tiền lương danh nghĩa

b)

B. Tiền lương thời gian

c)

C. Tiền lương thực tế

d)

D. Tiền lương sản phẩm

82.

82. Trong cơ cấu của tiền lương tối thiểu không có:

a)

A. Giá trị lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

B. Tái sản xuất sức lao động mở rộng

c)

C. Phần dành bảo hiểm tuổi già

d)

D. Tái sản xuất sức lao động giản đơn

83.

83. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí là 3,05. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp

là 2.800.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Trong tháng, công

nhân A có 2,5 ngày làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần. Tiền lương cho

2,5 ngày làm thêm của công nhân A là:

a)

A. 898.583 đồng

b)

B. 1.642.3076 đồng

c)

C. 889.583 đồng

d)

D. 1.779.166 đồng

84.

84. Tăng nguồn trả lương là giải pháp nhằm:

a)

A. Bình ổn giá

b)

B. Tăng tiền lương danh nghĩa

c)

C. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

d)

D. Quy định mức thuế đóng phù hợp

85.

85. Tiền lương danh nghĩa là........mà người sử dụng lao động trả cho

người lao động khi người lao động đã thực hiện công việc được giao.

a)

A. Số lượng tư liệu hàng hóa, dịch vụ

b)

B. Số lượng tiền

c)

C. Số lượng thời gian lao động hao phí

d)

D. Lượng giá trị hàng hóa

86.

86. Biện pháp làm tăng tiền lương danh nghĩa không phải là:

a)

A. Cải tiến công tác tổ chức – định mức lao động

b)

B. Có chính sách tín dụng, tỷ giá hối đoái đúng đắn

c)

C. Áp dụng khoa học công nghệ tiên tiến vào sản xuất kinh doanh

d)

D. Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ

87.

87. Lương cơ bản là:

a)

A. Số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động thỏa thuận trả cho

người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc

b)

B. Một số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động thỏa thuận hoặc xác định trả cho người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc nào đó.

c)

C. Số lượng tiền người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc.

d)

D. Số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động trả cho người lao

động khi hoàn thành một khối lượng công việc được giao.

88.

88. Chỉ số tiền lương danh nghĩa:

a)

A. Phản ánh sự biến động của tiền lương thực tế

b)

B. Phản ánh sự biến động của tiền lương danh nghĩa

c)

C. Phản ánh sự biến động của giá cả hàng hóa, dịch vụ

d)

D. Phản ánh sự biến động của thời gian lao động hao phí

89.

89. Công nhân Liên làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương

vị trí công việc là 2,95. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần. Trong tháng,

công nhân Liên có 3 ngày nghỉ phép năm. Tiền lương nghỉ phép của

công nhân Liên là:

a)

A. 1.021.531 đồng

b)

B. 1.021.153 đồng

c)

C. 1.21.315 đồng

d)

D. 1.021.513 đồng

90.

90. Thúc đẩy người lao động học tập nâng cao trình độ thể hiện chức

năng nào của tiền lương:

a)

A. Chức năng xã hội

b)

B. Chức năng bảo hiểm tích lũy

c)

C. Chức năng thước đo giá trị sức lao động

d)

D. Chức năng kích thích

91.

91. Đặc điểm của người lao động tham gia thị trường lao động độc

quyền bán sức lao động là:

a)

A. Có vô số người lao động tham gia thị trường và hoàn toàn độc lập với nhau

b)

B. Có vô số người lao động tham gia thị trường và liên kết với nhau

c)

C. Chỉ có một số ít lao động tham gia thị trường, có các trình độ tay nghề xác

định và độc lập với nhau

d)

D. Chỉ có một số ít lao động tham gia thị trường, có các trình độ tay nghề xác

định và liên kết với nhau

92.

92. .............. là quan hệ theo hệ số giữa các mức tiền lương cao nhất, trung

bình, thấp nhất

a)

A. Cơ chế tiền lương

b)

B. Quan hệ tiền lương

c)

C. Bội số lương

d)

D. Thang lương vị trí

93.

93. Tiền lương biến động xoay quanh......, phụ thuộc vào quan hệ cung cầu và giá cả tư liệu sinh hoạt, dịch vụ.

a)

A. Giá cả dịch vụ

b)

B. Giá cả của sức lao động

c)

C. Giá cả hàng hóa

d)

D. Giá trị sức lao động

94.

94. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,67 với mức sản lượng là 25 sản phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:

a)

A. 22.055,2884 đồng/sản phẩm

b)

B. 16.938,4615 đồng/sản phẩm

c)

C. 16.983,4615 đồng/sản phẩm

d)

D. 22.550,2884 đồng/sản phẩm

95.

95. Anh Nam được giao làm công việc hưởng lương sản phẩm có hệ số

lương theo vị trí công việc là 2,78 với mức sản lượng 20 sản phẩm/ca.

Sản lượng thực tế nghiệm thu là 460 sản phẩm. Mức lương làm căn cứ

tính lương vị trí là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.

Tiền lương sản phẩm của anh Nam là:

a)

A. 7.377.962 đồng

b)

B. 7.377.692 đồng

c)

C. 6.148.076 đồng

d)

D. 6.248.067 đồng

96.

96. Công nhân Long làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số

lương vị trí công việc là 2,66. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí

của doanh nghiệp là 3.100.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26

ngày/tháng. Trong tháng, công nhân Long có 2 ngày đi học tập kinh

nghiệm sản xuất. Tiền lương cho 1 ngày đi học công nhân Long là:

a)

A. 347.154 đồng

b)

B. 327.154 đồng

c)

C. 337.154 đồng

d)

D. 317.154 đồng

97.

97. Tiền lương trên thị trường....... được xác định tại điểm cân bằng cung - cầu lao

a)

A. Độc quyền bán sức lao động

b)

B. Cạnh tranh hoàn hảo

c)

C. Song phương

d)

D. Độc quyền mua sức lao động

98.

98. Mức lương thấp nhất là mức lương trả cho ........

a)

A. Người lao động có trình độ chuyên môn trung bình

b)

B. Công việc có mức độ phức tạp thấp nhất

c)

C. Lao động trực tiếp sản xuất

d)

D. Mọi lao động phổ thông

99.

99. Yêu cầu của tiền lương không bao gồm:

a)

A. Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật

phân phối theo lao động

b)

B. Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng

năng suất lao động bình quân

c)

C. Sự chênh lệch giữa mức lương cao nhất, trung bình và thấp nhất tạo

thành khung lương tổng thể quốc gia phải phản ánh khách quan mức

độ phức tạp lao động xã hội

d)

D. Tiền lương phải được xác định dựa trên vị trí công việc, điều kiện lao

động, tiêu chuẩn lao động và quy định của pháp luật

100.

100. Trên....., mức lương trên thị trường là căn cứ để người sử dụng lao

động quyết định thuê mướn lao động:

a)

A. thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo

b)

B. thị trường lao động độc quyền bán sức lao động

c)

C. thị trường lao động song phương

d)

D. thị trường lao động độc quyền mua sức lao động

101.

101. Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

A. Mức độ trung thành với tổ chức

b)

B. Giá trị của công việc

c)

C. Mức độ hoàn thành công việc

d)

D. Kết quả hoạt động của tổ chức

102.

102. Quan hệ tiền lương là quan hệ theo hệ số giữa các mức tiền lương

cao nhất, trung bình, thấp nhất trong toàn bộ hệ thống tiền lương cũng

như đối với từng khu vực, nhóm chức danh; bao gồm:

a)

A. Tiền lương cơ bản và phụ cấp có tính chất lương

b)

B. Tiền lương cơ bản và tiền thưởng

c)

C. Tiền thưởng và các khoản phụ cấp có tính chất lương

d)

D. Tiền lương cơ bản, tiền thưởng và các khoản phụ cấp có tính chất lương

103.

103. Tiền lương phải được đặt trong mối quan hệ hợp lý với các chỉ tiêu lợi

nhuận, ........., sự tăng trưởng kinh tế và các chính sách xã hội.

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Khoa học công nghệ

c)

C. Đặc điểm của lao động

d)

D. Loại hàng hóa, dịch vụ

104.

104. Công việc A có hệ số lương vị trí là 1,85 với mức thời gian 15

phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 4.420.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc

25 ngày/ tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:

a)

A. 10.221,46 đồng/sản phẩm

b)

B. 11.652 đồng/sản phẩm

c)

C. 11.805,8333 đồng/sản phẩm

d)

D. 10.221,25 đồng/sản phẩm

105.

105. Tăng tiền lương hợp lý là cơ sở để:

a)

A. Giảm mức chuẩn nghèo

b)

B. Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

c)

C. Thực hiện cân đối cán cân ngân sách

d)

D. Thúc đẩy sản xuất phát triển, góp phần vào tăng trưởng kinh tế

106.

106. Một trong những nguyên tắc trả lương:

a)

A. Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng năng

suất lao động bình quân

b)

B. Trả lương cần linh hoạt, phù hợp với thị trường

c)

C. Trả lương không phụ thuộc vào thực trạng tài chính

d)

D. Trả lương bình quân chia đều

107.

107. Tiền lương tối thiểu là:

a)

A. Toàn bộ thu nhập

b)

B. Tiền lương danh nghĩa

c)

C. Khoản tiền thưởng

d)

D. Tiền lương thực tế

108.

108. Bình ổn giá để tăng tiền lương thực tế không bao gồm:

a)

A. Giữ giá đồng tiền, không để xảy ra tình trạng lạm phát quá mức cho

phép.

b)

B. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực xã hội

c)

C. Chính sách tín dụng, tỷ giá hối đoái đúng đắn

d)

D. Quản lý hàng giả, hàng nhái

109.

109. Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa tiền lương

danh nghĩa và tiền lương thực tế:

a)

A. Chỉ số tiền lương thực tế tỷ lệ nghịch với chỉ số tiền lương danh

nghĩa và tỷ lệ thuận với chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ

b)

B. Chỉ số tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với chỉ số tiền lương thực tế

và tỷ lệ nghịch với chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ

c)

C. Chỉ số tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với chỉ số tiền lương danh nghĩa

và tỷ lệ nghịch với chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ

d)

D. Chỉ số tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với chỉ số tiền lương thực tế

và chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ

110.

110. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,45 với mức thời gian 13

phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh

nghiệp là 3.430.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 48h/ tuần.

Đơn giá sản phẩm của công việc A là:

a)

A. 12.326,5625 đồng/sản phẩm

b)

B. 12.326,5798 đồng/sản phẩm

c)

C. 12.326,6758 đồng/sản phẩm

d)

D. 11.652 đồng/sản phẩm

111.

111. Tiền lương không được xác định dựa trên:

a)

A. Kết quả thực hiện công việc

b)

B. Giới tính

c)

C. Năng lực của người lao động

d)

D. Thâm niên công tác

112.

112. Chị Hòa được giao làm công việc có hệ số lương theo vị trí là 1,85.

Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là 4.420.000

đồng/tháng. Trong tháng, chị Hòa làm 24 ngày công thực tế. Doanh

nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Tiền lương thời gian của

chị Hòa là:

a)

A. 7.429.620 (đồng)

b)

B. 7.529.600 (đồng)

c)

C. 7.599.000 (đồng)

d)

D. 7.548.000 (đồng)

113.

113. .......... không phải căn cứ tính tiền lương đóng bảo hiểm cho người

lao động trong doanh nghiệp.

a)

A. Tiền lương cơ sở

b)

B. Tiền lương cơ bản

c)

C. Phụ cấp lương

d)

D. Tiền lương vị trí

114.

114. Người lao động có khả năng tiết kiệm tiền lương để phục vụ cho

các mục đích khác thể hiện chức năng nào của tiền lương:

a)

A. Chức năng kích thích

b)

B. Chức năng bảo hiểm, tích lũy

c)

C. Chức năng thước đo giá trị sức lao động

d)

D. Chức năng xã hội

115.

115. Quan hệ tiền lương phản ánh về:

a)

A. Khoảng cách giàu nghèo trong xã hội

b)

B. Khoảng cách về tiền lương

c)

C. Khoảng cách về mức độ phức tạp công việc

d)

D. Bội số tiền lương

116.

116. Cơ sở để trả lương sản phẩm cho người lao động là:.

a)

A. Mức lương ngày và ngày làm việc thực tế

b)

B. Đơn giá sản phẩm và số lượng sản phẩm thực tế

c)

C. Mức lương này và sản phẩm thực tế

d)

D. Đơn giá sản phẩm vào ngày làm việc thực tế

117.

117. Năng suất lao động là căn cứ để:

a)

A. Trả lương cho người lao động

b)

B. Trả phụ cấp cho người lao động

c)

C. Tính tiền lương nghỉ lễ

d)

D. Tính tiền lương ngừng việc

118.

118. Căn cứ trả lương sản phẩm không phải là:

a)

A. Đơn giá tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

b)

B. Thời gian làm việc thực tế

c)

C. Sản lượng thực tế

d)

D. Mức sản lượng được giao

119.

119. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm không bảo gồm:

a)

A. Xác định đơn giá sản phẩm chính xác

b)

B. Mức lương theo vị trí công việc phải được xây dựng hợp lý khoa học

c)

C. Chấm công lao động chính xác

d)

D. Xây dựng mức lao động khoa học tiên tiến

120.

120. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm:

a)

A. Phải xác định mức lương tối thiểu chính xác

b)

B. Mức lương công việc theo vị trí phải được xây dựng hợp lý khoa học

c)

C. Xác định thời gian làm việc chính xác

d)

D. Xác định thời gian ngừng việc chính xác

121.

121. Tiền lương là ........., được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa

người sử dụng lao động và người lao động khi người lao động thực hiện

một khối lượng công việc nhất định, phù hợp với quy luật cung cầu và

các quy định của pháp luật.

a)

A. Giá cả của sức lao động

b)

B. Giá trị sức lao động

c)

C. Giá cả hàng hóa

d)

D. Giá cả dịch vụ

122.

122. Quan hệ tiền lương được hiểu là quan hệ ......... giữa các mức tiền lương

a)

A. Tương quan

b)

B. Theo hệ số

c)

C. Theo tỷ lệ

d)

D. Ràng buộc

123.

123. Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:

a)

A. Phân phối theo lao động

b)

B. Cung - cầu lao động

c)

C. Cung - cầu về sản phẩm

d)

D. Cung – cầu về dịch vụ

124.

124. Tiền lương trên thị trường....... được xác định tại điểm cân bằng cung - cầu lao động trên thị trường

a)

A. Cạnh tranh hoàn hảo

b)

B. Độc quyền mua sức lao động

c)

C. Độc quyền bán sức lao động

d)

D. Song phương

125.

125. Đặc điểm của tiền lương trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động:

a)

A. Bằng mức lương cân bằng trên thị trường

b)

B. Thường có xu hướng thấp hơn mức lương cân bằng do người sử dụng

quyết định

c)

C. Thường có xu hướng cao hơn mức lương cân bằng trên thị trường

do Công đoàn điều chỉnh

d)

D. Do hai bên tự thương lượng

126.

126. Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động độc quyền mua sức lao động?

a)

A. Tiền lương do người sử dụng lao động quyết định

b)

B. Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên

c)

C. Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên

d)

D. Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh

127.

127. Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động song phương?

a)

A. Tiền lương do thị trường quyết định

b)

B. Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên

c)

C. Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên

d)

D. Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh

128.

128. Người lao động làm công việc.......... thì được hưởng mức lương tối thiểu

a)

A. Đơn giản nhất, trong điều kiện lao động bình thường và chưa qua đào tạo nghề

b)

B. Đơn giản nhất, trong điều kiện lao động bình thường

c)

C. Đơn giản nhất

d)

D. Đơn giản nhất và chưa qua đào tạo nghề

129.

129. Trong cơ cấu của tiền lương tối thiểu không có:

a)

A. Tái sản xuất sức lao động giản đơn

b)

B. Tái sản xuất sức lao động mở rộng

c)

C. Phần dành bảo hiểm tuổi già

d)

D. Giá trị lợi nhuận cho doanh nghiệp

130.

130. Điều chỉnh tăng tiền lương tối thiểu sẽ:

a)

A. Làm tăng tiền lương danh nghĩa

b)

B. Làm giảm tiền lương danh nghĩa

c)

C. Không ảnh hưởng đến giá cả

d)

D. Làm giảm tiền lương thực tế

131.

131. Tiền lương tối thiểu phải đảm bảo ........ cho người lao động

a)

A. Mức sống tối thiểu

b)

B. Cơ hội học tập nâng cao trình độ

c)

C. Mức sống cao

d)

D. Giải quyết việc làm

132.

132. Lương theo công việc là:

a)

A. Khả năng làm việc của người lao động

b)

B. Mức lương được xác định dựa trên giá trị công việc

c)

C. Mức lương được xác định dựa trên đánh giá năng lực của người lao

động

d)

D. Mức lương được xác định dựa trên lương cơ sở

133.

146. Nhược điểm của hình thức trả lương sản phẩm là:

a)

A. Kích thích tăng năng suất lao động

b)

B. Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động

c)

C. Dễ dẫn đến việc người lao động không tiết kiệm nguyên nhiên vật

liệu

d)

D. Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn

134.

147. Ngừng việc do lỗi của người lao động thì người lao động đó:

a)

A. Được trả lương theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn tiền

lương tối thiểu Nhà nước quy định

b)

B. Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

C. Không được trả lương

d)

D. Được trả 75% lương theo hợp đồng lao động

135.

148. Ngừng việc do nguyên nhân khách quan từ 14 ngày trở lên thì

người lao động được trả:

a)

A. Lương theo thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng

việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu

Nhà nước quy định

b)

B. 80% lương theo hợp đồng lao động

c)

C. Theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà

nước quy định

d)

D. Nguyên lương và phụ cấp nếu có

136.

150. Năng lực của người lao động là cơ sở xác định:

a)

A. Tiền lương tối thiểu

b)

B. Phụ cấp

c)

C. Lương cơ bản

d)

D. Tiền thưởng

137.

151. Cơ sở xác định lương cơ bản không phải là:

a)

A. Mức tiền lương trên thị trường lao động

b)

B. Khả năng tài chính của đơn vị

c)

C. Đánh giá giá trị công việc

d)

D. Thời gian ngừng việc

138.

152. Tiền lương đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:

a)

A. Phân phối theo lao động

b)

B. Cung - Cầu lao động

c)

C. Cung - Cầu về sản phẩm

d)

D. Cung - Cầu về dịch vụ

139.

153. Vai trò của phụ cấp lương không phải là:

a)

A. Bù đắp hao phí cho người lao động

b)

B. Thu hút lao động, đến làm việc vùng kinh tế mới

c)

C. Khuyến khích phát triển các ngành nghề hoặc các lĩnh vực ưu tiên

d)

D. Cơ sở để xác định tiền lương thực tế cho người lao động

140.

154. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn nào thì áp dụng mức lương

tối thiểu tại địa bàn đó là một nguyên tắc áp dụng:

a)

A. Mức lương tối thiểu vùng

b)

B. Mức lương tối thiểu ngành

c)

C. Mức lương tối thiểu doanh nghiệp

d)

D. Mức lương cơ sở

141.

155. Đảm bảo mức sống cho người lao động không phải là nguyên tắc áp dụng:

a)

A. Mức lương tối thiểu chung

b)

B. Mức lương tối thiểu ngành

c)

C. Mức lương cơ sở

d)

D. Tiền thưởng

142.

156. Yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:

a)

A. Chính sách, pháp luật của nhà nước

b)

B. Chính sách nhân sự của doanh nghiệp

c)

C. Quy luật cung cầu lao động

d)

D. Quy luật giá cả - giá trị

143.

157. Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với nhau thông qua:

a)

A. Giá cả hàng hóa và dịch vụ

b)

B. Tiền lương tối thiểu vùng

c)

C. Tiền lương cơ sở

d)

D. Thu nhập

144.

158. Tăng cường hợp tác quốc tế về lĩnh vực lao động là giải pháp nhằm:

a)

A. Quy định mức thuế phù hợp

b)

B. Bình ổn giá

c)

C. Tăng tiền lương danh nghĩa

d)

D. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp

145.

159. Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động là:

a)

A. Người lao động, Công đoàn và người sử dụng lao động

b)

B. Công đoàn và người sử dụng lao động

c)

C. Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ

d)

D. Người lao động và người sử dụng lao động

146.

160. Tiền lương cơ sở không phải là:

a)

A. Căn cứ xác định mức lương tối thiểu doanh nghiệp

b)

B. Căn cứ để xác định mức lương đóng bảo hiểm xã hội trong khu vực

công

c)

C. Căn cứ để các nhà nước xác định mức trợ cấp cho người có công

d)

D. Căn cứ bắt buộc để tính lương cơ bản cho cán bộ, công chức, viên

chức

147.

161. Giải pháp Nhà nước cần làm để tăng tiền lương danh nghĩa

a)

A. Tăng cường quản lý thị trường chống hàng giả, hàng lậu

b)

B. Có chính sách tín dụng tỷ giá hối đoái đúng đắn

c)

C. Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ người lao động

d)

D. Quản lý chặt niêm yết giá và Bán theo giá niêm yết

148.

162. Giảm lãi suất ngân hàng sẽ tác động đến :

a)

A. Tiền lương thực tế

b)

B. Tiền lương danh nghĩa

c)

C. Tiền thưởng trong doanh nghiệp

d)

D. Tiền lương cơ sở

149.

163. Tiền lương tối thiểu vùng của Việt Nam hiện hành quy định cho:

a)

A. Doanh nghiệp

b)

B. Các tổ chức công

c)

C. Cả doanh nghiệp và các tổ chức công

d)

D. Lực lượng vũ trang

150.

164. Người lao động không được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc khi :

a)

A. Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc từ 1 tháng trở lên

b)

B. Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc sau 1 tuần

c)

C. Chuyển sang công việc mới

d)

D. Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc

151.

165. Tiền lương cho những ngày nghỉ phép không phải là:

a)

A. Tiền lương thực tế

b)

B. Tiền lương danh nghĩa

c)

C. Một trong những khoản thu nhập của người lao động

d)

D. Số lượng tiền trả cho người lao động khi họ được nghỉ hàng năm theo

quy định

152.

166. Trong khu vực công làm công việc độc hại nguy hiểm 4 giờ trong

một ca làm việc thì:

a)

A. Được tính nửa ngày làm việc

b)

B. Được tính cả ngày làm việc

c)

C. Không được tính

d)

D. Được nghỉ bù 4 giờ làm việc

153.

167. Tiền lương trả cho người lao động và những ngày nghỉ lễ Tết:

a)

A. Hưởng nguyên lương

b)

B. Không được hưởng lương

c)

C. Được hưởng 50% lương thỏa thuận

d)

D. Hưởng 200% lương

154.

168. Thang lương trong doanh nghiệp là do:

a)

A. Nhà nước quy định

b)

B. Người lao động xây dựng

c)

C. Doanh nghiệp xây dựng

d)

D. Công đoàn xây dựng

155.

172. Trong khu vực công phụ cấp thu hút được tính trên:

a)

A. Tổng thu nhập

b)

B. Trên mức lương hiện hưởng, bao gồm cả phụ cấp chức vụ lãnh

đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có)

c)

C. Mức lương tối thiểu

d)

D. Đơn giá tiền lương

156.

173. Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc là điều kiện để:

a)

A. Trả lương sản phẩm

b)

B. Trả lương thời gian

c)

C. Trả thưởng

d)

D. Trả lương nghỉ phép

157.

174. Người lao động trả ít nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc

tiền lương thực trả theo công việc đang làm khi:

a)

A. Làm thêm vào ngày thường

b)

B. Làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần

c)

C. Làm thêm vào ngày lễ

d)

D. Làm thêm bù đắp tổn thất do thời gian ngừng việc

158.

175. Tiền lương luôn...... giá trị sức lao động

a)

A. Biến động quanh

b)

B. Bằng

c)

C. Lớn hơn

d)

D. Nhỏ hơn

159.

176. Trên thị trường lao động.........., mức lương trên thị trường là căn

cứ cứ để người sử dụng lao động quyết định thuê mướn người lao động:

a)

A. Song phương

b)

B. Độc quyền bán sức lao động

c)

C. Độc quyền mua sức lao động

d)

D. Cạnh tranh hoàn hảo

160.

177. Trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động tiền lương

do.......quyết định:

a)

A. Người sử dụng lao động

b)

B. Công Đoàn

c)

C. Chính phủ

d)

D. Thị trường

161.

180. Tạo tiền đề cho sự phát triển của con người và thúc đẩy xã hội phát

triển tin thể hiện chức năng nào của tiền lương:

a)

A. Chức năng thước đo giá trị sức lao động

b)

B. Chức năng bảo hiểm, tích lũy

c)

C. Chức năng xã hội

d)

D. Chức năng kích thích

162.

182. Phòng ngừa rủi ro trong cuộc sống thể hiện chức năng nào của tiền

lương:

a)

A. Chức năng thước đo giá trị sức lao động

b)

B. Chức năng bảo hiểm tích lũy

c)

C. Chức năng xã hội

d)

D. Chức năng kích thích

163.

183. Lương cơ bản theo năng lực xác định dựa trên:

a)

A. Kiến thức, kỹ năng, thái độ của người lao động

b)

B. Giá trị công việc

c)

C. Kết quả làm việc

d)

D. Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

164.

184. Khung năng lực của người lao động là cơ sở để xác định:

a)

A. Lương theo năng lực

b)

B. Lương theo giá trị công việc

c)

C. Lương theo kết quả thực hiện công việc

d)

D. Lương tối thiểu vùng

165.

185. Phụ cấp lương là:

a)

A. Khoản tiền người lao động nhận được theo vị trí làm việc được phân

công

b)

B. Khoản tiền lương bổ sung khi lương cơ bản chưa tính hết các yếu

tố không ổn định Khoản bổ sung cho tiền thưởng

c)

C. Khoản tiền thưởng theo thành tích của người lao động

166.

186. Lãnh đạo doanh nghiệp có vai trò:

a)

A. Thực hiện triển khai chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

b)

B. Tham mưu tư vấn chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

c)

C. Quyết định chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

d)

D. Trực tiếp xây dựng chính sách tiền lương trong doanh nghiệp

167.

196. Thúc đầy hoàn thiện mối quan hệ lao động xã hội là:

a)

A. Chức năng thước đo giá trị sức lao động

b)

B. Chức năng xã hội

c)

C. Chức năng bảo hiểm tích lũy

d)

D. Chức năng kích thích

168.

197. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

A. Tiền lương danh nghĩa càng cao thể hiện mức sống của người lao

động càng được cải thiện

b)

B. Tiền lương thực tế càng cao mức sống của người lao động càng

được cải thiện

c)

C. Tiền lương thực tế góp phần tăng thu nhập cho người lao động

d)

D. Cả A và C

169.

198. Để tăng tiền lương danh nghĩa Nhà nước cần:

a)

A. Kiểm soát, chống hàng giả, hàng lậu

b)

B. Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ người lao động

c)

C. Có chính sách tỷ giá hợp lý

d)

D. Các phương án trên đều sai

170.

199. Doanh nghiệp tạo động lực cho người lao động nhằm:

a)

A. Tăng tiền lương danh nghĩa

b)

B. Bình ổn giá cả

c)

C. Tăng lương thực tế

d)

D. Tất cả phương án trên đều sai

171.

200. Trong khu vực công, nếu người lao động được hưởng phụ cấp lưu

động thì thôi hưởng chế độ công tác phí vì:

a)

A. Phụ cấp lưu động và chế độ công tác phí cùng bản chất

b)

B. Phụ cấp lưu động và chế độ công tác phí đều được tính trong lương

cơ bản Phụ cấp lưu động đã được tính trên mức lương hiện hưởng

c)

C. Chế độ công tác phí đã được tính trong lương tối thiểu

172.

201. Làm thêm vào ngày thường được trả:

a)

A. Ít nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực

tế trả theo công việc đang làm

b)

B. Ít nhất bằng 200% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực tế trả

theo công việc đang làm

c)

C. Cao nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả

theo công việc đang làm

d)

D. Cả B và C

173.

202. Yêu cầu của nguyên tắc trả lương theo số lượng và chất lượng:

a)

A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

B. Trả lương phải có sự phân biệt giới tính

c)

C. Kết quả lao động tốt thì hưởng lương cao và ngược lại

d)

D. Trả lương phải có sự phân biệt theo dân tộc

174.

203. Biện pháp làm tăng tiền lương danh nghĩa:

a)

A. Kiềm chế lạm phát, giữ giá đồng tiền

b)

B. Tăng cường thanh kiểm tra các quy định của pháp luật về giá cả hàng

hóa dịch vụ

c)

C. Tổ chức lao động khoa học, phân công bố trí ý chí lao động hợp

d)

D. Kiểm soát thị trường, chống hàng giả, hàng lậu

175.

204. Biện pháp bình ổn giá nhằm tăng tiền lương thực tế không bao

gồm:

a)

A. Tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm

b)

B. Kiểm soát lạm phát, giữ giá đồng tiền

c)

C. Huy động nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Quản lý chặt việc niêm yết giá và bán theo giá niêm yết

176.

205. Tiền lương tối thiểu được tính tương ứng với vùng:

a)

A. Có mức giá cả thấp nhất

b)

B. Có mức giá cả trung bình

c)

C. Có mức giá cả cao nhất

d)

D. Cả A&B đều đúng