Font size
WorksheetsNguyên lý tiền lương
Total questions: 176
Worksheet time: 1hrs 28mins
1. Trả lương cho người lao động căn cứ vào:
A. Khả năng tài chính của doanh nghiệp khác
B. Thời gian làm việc thực tế
C. Cơ cấu nguồn nhân lực của doanh nghiệp
D. Giới tính
2. Cơ sở để trả lương sản phẩm cho người lao động là:
A. Mức lương ngày và ngày làm việc thực tế
B. Đơn giá sản phẩm và số lượng sản phẩm thực tế
C. Mức lương ngày và sản phẩm thực tế
D. Đơn giá sản phẩm và ngày làm việc thực tế
3. Năng suất lao động là căn cứ để:
A. Trả lương cho người lao động
B. Trả phụ cấp cho người lao động
C. Tính tiền lương nghỉ lễ
D. Tính tiền lương ngừng việc
4. Căn cứ trả lương sản phẩm không phải là:
A. Đơn giá tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
B. Thời gian làm việc thực tế
C. Sản lượng thực tế
D. Mức sản lượng được giao
5. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm:
A. Phải xác định mức lương tối thiểu chính xác
B. Mức lương công việc theo vị trí phải được xây dựng hợp lý, khoa học
C. Xác định thời gian làm việc chính xác
D. Xác định thời gian ngừng việc chính xác
6. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm không bao gồm
A. Xác định đơn giá sản phẩm chính xác
B. Mức lương theo vị trí công việc phải được xây dựng hợp lý, khoa học
C. Chấm công lao động chính xác
D. Xây dựng mức lao động khoa học, tiên tiến
7. Đơn giá tiền lương được xác định dựa trên:
A. Mức lao động tiên tiến, khoa học
B. Thời gian nghỉ phép
C. Thời gian làm việc thực tế
D. Lương cấp bậc, chức vụ
8. Ưu điểm của hình thức trả lương sản phẩm không phải là:
A. Khuyến khích người lao động đi làm đầy đủ ngày công theo chế độ
B. Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn
C. Kích thích người lao động nâng cao năng suất lao động
D. Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động
9. Nhược điểm của hình thức trả lương sản phẩm là:
A. Kích thích tăng năng suất lao động
B. Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động
C. Dễ dẫn đến việc người lao động không tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu
D. Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn
10. Ngừng việc do lỗi của người lao động thì người lao động đó:
A. Được trả lương theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn tiền
lương tối thiểu Nhà nước quy định
B. Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động
C. Không được trả lương
D. Được trả 75% lương theo hợp đồng lao động
11. Ngừng việc do nguyên nhân khách quan từ 14 ngày trở lên thì người
lao động được trả:
A. Lương theo thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu nhà nước quy định
B. 80% lương theo hợp đồng lao động
C. Theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà
nước quy định
D. Nguyên lương và phụ cấp nếu có
12. Người lao động được trả ít nhất bằng 200% theo đơn giá tiền lương
hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm khi:
A. Làm thêm vào ngày thường
B. Làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần
C. Làm thêm vào ngày lễ
D. Làm thêm bù đắp tổn thất do thời gian ngừng việc
13. Tiền lương làm thêm thời gian vào ngày lễ căn cứ vào:
A. Số ngày làm việc thực tế
B. Số ngày thực tế làm thêm vào ngày lễ bao gồm cả phụ cấp nếu có
C. Số ngày làm thêm trong tháng
D. Thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động
14. Công việc A có hệ số lương vị trí là 1,77 với mức thời gian 25 phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là 3.920.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 48h/tuần. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:
A. 11.378,0385 đồng/sản phẩm
B. 15.899,0385 đồng/sản phẩm
C. 13.899,0385 đồng/sản phẩm
D. 11.652,0385 đồng/sản phẩm
15. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,15 với mức thời gian 19
phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 4.420.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc
25 ngày/ tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:
A. 22.044,75 đồng/sản phẩm
B. 22.044,7589 đồng/sản phẩm
C. 21.805,33 đồng/sản phẩm
D. 21.652, 133 đồng/sản phẩm
16. Công A việc có hệ số lương vị trí công việc là 3,46 với mức sản lượng
12 sản phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc
26 ngày/ tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:
A. 33.269,3207 đồng/sản phẩm
B. 33.269,2307 đồng/sản phẩm
C. 33.269,6807 đồng/sản phẩm
D. 33.288,3207 đồng/sản phẩm
17. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,19 với mức sản lượng 20 sản
phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là
3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Đơn giá trả sản phẩm
của công việc A là:
A. 19.973,5 đồng/sản phẩm
B. 19.975,3 đồng/sản phẩm
C. 19.937,5 đồng/sản phẩm
D. 18.403,8461 đồng/sp
18. Công việc A có hệ số lương vị trí là 1,85 với mức sản lượng 15 sản
phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là
4.420.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 25 ngày/
tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là
A. 20.805, 8333 đồng/sản phẩm
B. 20.774, 4625 đồng/sản phẩm
C. 21.805, 3333 đồng/sản phẩm
D. 21.652, 3801 đồng/sản phẩm
19. Anh Hùng là công nhân hưởng lương sản phẩm có hệ số lương vị trí
công việc là 3,46 với mức sản lượng 12 sản phẩm/ca. Sản lượng thực tế
nghiệm thu là 280 sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí
của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế
độ làm việc 26 ngày/ tháng. Tiền lương sản phẩm của anh Hùng là:
A. 9.315.409 đồng
B. 9.315.348 đồng
C. 524.766 đồng
D. 9.315.384 đồng
20. Anh Tuấn là công nhân hưởng lương sản phẩm có hệ số lương vị trí
công việc là 2,18 với mức thời gian 24 phút/sản phẩm. Sản lượng thực
tế nghiệm thu là 550 sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí
của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế
độ làm việc 26 ngày/ tháng. Tiền lương sản phẩm anh Tuấn là:
A. 6.917.307 đồng
B. 6.917.370 đồng
C. 6.917.730 đồng
D. 6971.370 đồng
21. Chị Nga làm công việc hưởng lương sản phẩm có đơn giá là
11969,2307 đồng/sản phẩm với mức sản lượng 25 sản phẩm/ca. Trong
tháng, chị Nga có 20 ngày công làm lương sản phẩm và vượt mức giao
12%. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Tiền lương
sản phẩm chị Nga làm là:
A. 6.802.769 đồng
B. 6.202.769 đồng
C. 6.702.769 đồng
D. 6.102.769 đồng
22. Công nhân Liên làm công việc hưởng lương sản phẩm có đơn giá là
9435,0961 đồng/sản phẩm với mức thời gian 15 phút/sản phẩm. Trong
tháng, công nhân Liên có 25 ngày công làm lương sản phẩm và vượt
mức giao 10%. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/tháng.
Tiền lương sản phẩm của công nhân Liên là:
A. 8.528.846 đồng
B. 8.522.986 đồng
C. 8.302.885 đồng
D. 8.952.885 đồng
23. Anh Linh được giao làm công việc hưởng lương thời gian có hệ số
lương theo vị trí là 2,15. Trong tháng, anh Linh làm việc thực tế được
20 ngày. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là
3.200.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 44h/tuần.
Tiền lương thời gian của anh Linh là:
A. 5.880.333 đồng
B. 5.733.333 đồng
C. 6.890.333 đồng
D. 6.870.333 đồng
24. Công nhân A được giao làm công việc hưởng lương thời gian có mức
lương theo vị trí là 7.200.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ
làm việc 48h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 24 ngày công làm việc
thực tế. Tiền lương thời gian của công nhân A là:
A. 6.646.154 đồng
B. 6.576.000 đồng
C. 6.553.864 đồng
D. 6.553.684 đồng
25. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí là 2,07. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp
là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Trong tháng, công
nhân A có 2 ngày làm thêm vào ngày thường. Tiền lương 2 ngày làm
thêm của công nhân A là:
A. 776.250 đồng
B. 715.538 đồng
C. 993.600 đồng
D. 955.384 đồng
26. Công nhân Xuân làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số
lương vị trí là 2,3. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Trong
tháng, anh Xuân có 6 giờ làm thêm vào ngày chủ nhật. Tiền lương cho
6 giờ làm thêm của công nhân Xuân là:
A. 398.067 đồng
B. 398.076 đồng
C. 389.067 đồng
D. 389.076 đồng
27. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị
trí là 8.010.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp là
48h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 1 ngày làm việc vào ca đêm (biết
tỷ lệ làm đêm được hưởng là 30%). Tiền lương làm đêm của công nhân
A là:
A. 310.600 đồng
B. 400.500 đồng
C. 306.100 đồngD. 316.000 đồng
28. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị
trí công việc là 7.500.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp
là 44h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 7 giờ làm việc vào ban đêm,
hưởng tỷ lệ làm đêm 30%. Tiền lương cho 7 giờ làm đêm của công nhân
A là:
A. 252.403 đồng
B. 328.125 đồng
C. 355.468 đồng
D. 262.500 đồng
29. Anh Hồng là công nhân được giao làm công việc hưởng lương thời
gian, có mức lương vị trí là 6.386.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26
ngày/tháng. Làm đêm được hưởng 130% tiền lương thời gian ban ngày.
Trong tháng, anh Hồng có 6 giờ làm việc vào ban đêm. Tiền lương cho
6 giờ làm đêm của anh Hồng là :
A. 249.054 (đồng)
B. 249.504 (đồng)
C. 239.457 (đồng)
D. 239.475 (đồng)
30. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí công việc là 2,85. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 2.900.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Trong
tháng, công nhân A có 1 ngày ngừng việc do mất điện (biết ngừng việc
được hưởng 75% lương). Tiền lương cho 1 ngày ngừng việc của công
nhân A là:
A. 283.413 đồng
B. 283.431 đồng
C. 238.413 đồng
D. 228.431 đồng
31. Công nhân Phương làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số
lương vị trí công việc là 3,12. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí
của doanh nghiệp là 3.150.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.
Trong tháng công nhân Phương được nghỉ lễ 2 ngày. Tiền lương nghỉ
lễ của công nhân Phương là:
A. 756.000 (đồng)
B. 856.000 (đồng)
C. 956.000 (đồng)
D. 656.000 (đồng)
32. Công nhân Long làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số
lương vị trí công việc là 2,66. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí
của doanh nghiệp là 3.100.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.
Trong tháng, công nhân Long có 2 ngày đi học tập kinh nghiệm sản
xuất. Tiền lương cho ngày đi học công nhân Long là:
A. 337.154 đồng
B. 327.154 đồng
C. 317.154 đồng
D. 347.154 đồng
33. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí công việc là 3,06. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 2.500.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 46h/tuần. Trong tháng,
công nhân A có 1 ngày đi họp. Tiền lương cho ngày đi họp của công
nhân A là:
A. 294.230 đồng
B. 294.320 đồng
C. 360.000 đồng
D. 306.000 đồng
34. Công nhân Lâm làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí công việc là 2,35. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần. Trong tháng,
công nhân Lâm có 2 ngày nghỉ đi luyện tập quân sự. Tiền lương nghỉ
luyện tập quân sự của công nhân Lâm là:
A. 0 (đồng)
B. 542.370 (đồng)
C. 542.307 (đồng)
D. 542.730 (đồng)
35. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí là 2,65. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp
là 3.200.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp là 48h/tuần.
Trong tháng, công nhân A có 4 giờ làm việc vào ban đêm, hưởng tỷ lệ
làm đêm 30%. Tiền lương thời gian cho 4 giờ làm đêm của công nhân A là:
A. 212.000 đồng
B. 221.000 đồng
C. 213.630 đồng
D. 213.603 đồng
36. Tổng hợp bảng chấm công trong tháng, Anh Hải có 23 ngày làm
công việc hưởng lương thời gian với có hệ số lương vị trí là 3,06. Tiền
lương làm căn cứ tính lương vị trí của là 3.800.000 đồng/tháng. Chế độ
làm việc 25 ngày/tháng. Tiền lương thời gian của anh Hải là:
A. 10.697.760 đồng
B. 11.697.760 đồng
C. 12.102.173 đồng
D. 12.012.712 đồng
37. Chị Bích làm công việc hưởng lương thời gian với mức tiền lương vị
trí là 7.500.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26
ngày/tháng. Trong tháng, chị Bích có 1 ngày làm thêm vào ngày thường.
Tiền lương làm thêm của chị Bích là:
A. 432.692 đồng
B. 431.692
38. Công nhân Bình được giao làm công việc hưởng lương thời gian, với
hệ số lương theo vị trí công việc là 2,76. Mức lương làm cơ sở tính tiền
lương thời gian, tiền lương ngày nghỉ phép là 3.250.000 đồng/tháng.
Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 24 ngày công/tháng. Trong
tháng, công nhân Bình có 2 ngày nghỉ phép. Tiền lương ngày nghỉ phép
của công nhân Bình là:
A. 746.923 đồng
B. 738.339đồng
C. 776.442 đồng
D. 747.500 đồng
39. Lương cơ bản theo giờ là:
A. Số tiền được xác định trả cho giờ làm việc của người lao động
B. Số tiền được xác định trả cho ngày làm việc của người lao động
C. Số tiền được xác định trả cho tuần làm việc của người lao động
D. Số tiền được xác định trả cho tháng làm việc của người lao động.
40. Cơ sở xác định lương cơ bản không phải là:
A. Mức tiền lương trên thị trường lao động
B. Khả năng tài chính của đơn vị
C. Đánh giá giá trị công việc
D. Thời gian ngừng việc
41. Năng lực của người lao động là cơ sở xác định:
A. Tiền lương tối thiểu
B. Phụ cấp
C. Lương cơ bản
D. Tiền thưởng
42. Số bậc của thang lương được xác định theo:
A. Trình độ lành nghề của công nhân
B. Quan điểm của chủ sử dụng lao động
C. Mức lương hiện hưởng
D. Quy định của Nhà nước
43. Vai trò của phụ cấp lương không phải là:
A. Bù đắp hao phí cho người lao động
B. Thu hút lao động, đến làm việc vùng kinh tế mới
C. Khuyến khích phát triển các ngành nghề hoặc các lĩnh vực ưu tiên
D. Cơ sở để xác định tiền lương thực tế cho người lao động
44. ............là lưới an toàn cho những người làm công ăn lương trong toàn xã hội.
A. Tiền lương
B. Tiền công
C. Tiền lương tối thiểu
D. Tiền lương thực tế
45. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn nào thì áp dụng mức lương tối thiểu tại địa bàn đó là một nguyên tắc áp dụng:
A. Mức lương tối thiểu vùng
B. Mức lương vị trí
C. Mức lương tối thiểu doanh nghiệp
D. Mức lương cơ sở
46. Đảm bảo mức sống cho người lao động không phải là nguyên tắc áp dụng:
A. Mức lương tối thiểu chung
B. Mức lương tối thiểu ngành
C. Mức lương cơ sở
D. Tiền thưởng
47. Tiền lương tối thiểu theo giờ là mức tiền lương tối thiểu quy định cho 1 giờ làm việc của........
A. Lao động giản đơn, làm việc trong điều kiện bình thường, chưa qua đào tạo
B. Lao động giản đơn
C. Lao động làm việc điều kiện bình thường
D. Lao động giản đơn, chưa qua đào tạo
48. Nhu cầu tối thiểu được hiểu là ......... của mỗi con người về các mặt ăn, ở, mặc, nhu cầu bảo vệ sức khỏe và duy trì giống nòi...v..v...
A. Nhu cầu
B. Nhu cầu cơ bản
C. Nhu cầu thiết yếu và cơ bản nhất
D. Nhu cầu thiết yếu
49. Yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:
A. Chính sách, pháp luật của nhà nước
B. Chính sách nhân sự của doanh nghiệp
C. Quy luật cung cầu lao động
D. Quy luật giá cả - giá trị
50. Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:
A. Kết quả hoạt động của tổ chức
B. Mức độ hoàn thành công việc
C. Giá trị của công việc
D. Mức độ trung thành với tổ chức
51. Yếu tố bên ngoài doanh nghiệp không ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:
A. Các quy định của pháp luật
B. Quy luật cung cầu
C. Quy mô của doanh nghiệp khác
D. Quy mô lực lượng lao động
52. Chức năng thước đo giá trị sức lao động của tiền lương không thể hiện:
A. Người lao động nào đảm nhận công việc quan trọng hơn, phức tạp hơn và cống hiến nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn
B. Người lao động nào thực hiện nhiều công việc khác nhau cùng một
lúc thì thường được trả lương cao hơn
C. Người lao động nào hao phí sức lao động nhiều hơn thì thường được trả lương cao hơn
D. Người lao động có thể duy trì được cuộc sống hàng ngày trong độ tuổi lao động
53. Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với
nhau thông qua:
A. Giá cả hàng hóa và dịch vụ
B. Tiền lương tối thiểu vùng
C. Tiền lương cơ sở
D. Thu nhập
54. Tiền lương thực tế tăng khi:
A. ILTT< 1
B. ILTT> 1
C. ILTT = 1
D. ILTT = 0
55. Yêu cầu của nguyên tắc trả lương theo số lượng và chất lượng không bao gồm:
A. Trả lương ngang nhau cho lao động ngang nhau
B. Trả lương theo công việc người lao động đang làm, không trả lương bình quân
C. Trả lương phân biệt theo giới tính
D. Trả lương theo năng suất và hiệu quả làm việc
56. Tăng cường hợp tác quốc tế về lĩnh vực lao động là giải pháp nhằm:
A. Quy định mức thuế phù hợp
B. Bình ổn giá
C. Tăng tiền lương danh nghĩa
D. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp
57. Đặc điểm của tiền lương trên thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo:
A. Tiền lương được xác định tại mức cân bằng trên thị trường
B. Tiền lương thường thấp hơn mức lương cân bằng trên thị trường
C. Tiền lương thường cao hơn mức lương cân bằng trên thị trường
D. Tiền lương do Chính phủ quyết định
58. Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động là:
A. Người lao động, Công đoàn và người sử dụng lao động
B. Công đoàn và người sử dụng lao động
C. Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ
D. Người lao động và người sử dụng lao động
59. Trên thị trường lao động song phương, tiền lương do ... quyết định
A. Cơ chế hai bên
B. Chính phủ
C. Công đoàn
D. Cơ chế ba bên
60. Tiền lương cơ sở không phải là:
A. Căn cứ xác định mức lương tối thiểu doanh nghiệp
B. Căn cứ để xác định mức lương đóng bảo hiểm xã hội trong khu vực công
C. Căn cứ để các nhà nước xác định mức trợ cấp cho người có công
D. Căn cứ bắt buộc để tính lương cơ bản cho cán bộ, công chức, viên chức
61. Công nhân Liên làm công việc lương thời gian, có hệ số lương vị trí
công việc là 2,95. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.000.000 đồng/ tháng. Chế độ làm việc 48h/ tuần. Trong
tháng công nhân viên có 3 ngày nghỉ phép năm. Tiền lương nghỉ phép
của công nhân Liên là
A. 1.021.513 đồng
B. 1.21.315 đồng
C. 1.021.153 đồng
D. 1.021.521 đồng
62. Chức năng tài sản xuất sức lao động của tiền lương bao gồm:
A. Tài sản xuất sức lao động cá nhân và nuôi con
B. Nuôi con và bảo hiểm tuổi già
C. Tái sản xuất sức lao động cá nhân nuôi con và bảo hiểm tuổi già
D. Tài sản xuất sức lao động cá nhân và bảo hiểm tuổi già
63. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị
trí là 8.010.000 đồng/ tháng. Chế độ làm việc của doanh nghiệp là
46h/tuần. Trong tháng công nhân A có 1 ngày làm việc ca đêm (biết tỉ
lệ làm đêm được hưởng là 30% ). Tiền lương làm đêm của công nhân A là:
A. 416.520 đồng
B. 310.600 đồng
C. 306.100 đồng
D. 301.600 đồng
64. Tăng nguồn trả lương là giải pháp nhằm:
A. Bình ổn giá
B. Quy định mức thuế đóng thu nhập
C. Tăng tiền lương danh nghĩa
D. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp
65. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có mức lương vị
trí công việc là 6.210.000 đồng/ tháng. Chế độ làm việc là 44h/tuần.
Trong tháng công nhân A có 2 ngày làm thêm vào ngày thường. Tiền
lương 2 ngày làm thêm của công nhân A là
A. 776.250 đồng
B. 993.600 đồng
C. 955.384 đồng
D. 715.538 đồng
66. Yêu cầu của tiền lương không bao gồm
A. Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật phân phối theo lao động
B. Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng
năng suất lao động
C. Tiền lương phải được xác định dựa trên vị trí công việc, điều kiện lao
động, tiêu chuẩn lao động và quy định của pháp luật
D. Sự chênh lệch giữa các mức lương cao nhất trung bình và thấp nhất
tạo thành khung
67. Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:
A. Kết quả hoạt động của tổ chức
B. Mức độ trung thành với tổ chức
C. Mức độ hoàn thành công việc
D. Giá trị của công việc
68. Yêu cầu của ..........phải là yếu tố tác động đến mức tiền công trên thị trường sức lao động
A. Phụ cấp lương
B. Tiền Thưởng
C. Tiền lương tối thiểu vùng
D. Tiền lương cơ bản
69. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí công việc là 2,85. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp 2.900.000 đồng/ tháng chế độ làm việc là 26 ngày/tháng. Trong
tháng công nhân A có một ngày nghỉ việc do mất điện, hưởng 75%
lương. Tiền lương cho một ngày dừng việc của công nhân A là
A. 228.431 đồng
B. 282.413 đồng
C. 238.413 đồng
D. 238.431 đồng
70. Công nhân A được giao làm công việc hưởng lương thời gian có mức
lương theo vị trí là 7.200.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ
làm việc 48h/tuần. Trong tháng, công nhân A có 24 ngày công làm việc
thực tế. Tiền lương thời gian của công nhân A là:
A. 6.553.684 đồng
B. 6.646.154 đồng
C. 6.576.000 đồng
D. 6.553.864 đồng
71. Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động song phương:
A. Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên
B. Tiền lương do thị trường quyết định
C. Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên
D. Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh
72. Tiền lương là một trong những khoản ....... của người lao động để
đáp ứng cuộc sống của họ và gia đình ở một thời điểm kinh tế xã hội
nhất định, phù hợp với quy định của pháp luật.
A. Chi phí
B. Đầu tư
C. Thu nhập
D. Lợi nhuận
73. Tiền lương thực tế không tăng khi:
A. Tiền lương danh nghĩa không đổi giá cả hàng hóa tăng
B. Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa giảm xuống
C. Tiền lương danh nghĩa tăng nhanh hơn sự tăng lên cả giá cả
D. Tiền lương danh nghĩa tăng, giá cả hàng hóa không đổi
74. Anh Huy được giao làm công việc hưởng lương sản phẩm có hệ số
lương theo vị trí công việc là 2,09 với mức sản lượng 20 sản phẩm/ca.
Sản lượng thực tế nghiệm thu là 500 sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ
tính lương vị trí của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Doanh
nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/ tháng. Tiền lương sản phẩm
của anh Huy là:
A. 6.028.864 đồng
B. 6.028.846 đồng
C. 6.280.846 đồng
D. 6.028.486 đồng
75. ......................... là số lượng tư liệu hàng hóa và dịch vụ mà người
lao động có thể mua được bằng ................ sau khi đã trừ đi các khoản
thuế, phí và các khoản phải nộp khác.
A. Tiền lương thực tế/tiền lương danh nghĩa
B. Tiền lương danh nghĩa/tiền lương thực tế
C. Tiền lương danh nghĩa/thu nhập
D. Thu nhập/tiền lương danh nghĩa
76. Công nhân Hiên làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí công việc là 2,85. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.100.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Trong tháng,
công nhân Hiên có 2 ngày nghỉ luyện tập quân sự. Tiền lương nghỉ luyện
tập quân sự của công nhân Hiên là:
A. 679.615 đồng
B. 763.250 đồng
C. 736.250 đồng
D. 712.500 đồng
77. Vai trò của tiền lương tối thiểu đối với sự phát triển kinh tế quốc gia là:
A. Gia tăng sự cạnh tranh nhân lực trên thị trường lao động
B. Bảo đảm sức mua cho các mức tiền lương khác trước sự gia tăng
của giá cả và các yếu tố kinh tế khác
C. Đảm bảo ổn định quy mô nguồn nhân lực
D. Kiểm soát giá cả trên thị trường
78. Khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước để phát triển sản xuất, từ
đó tăng nhu cầu lao động sẽ:
A. Tăng tỷ lệ thất nghiệp
B. Giảm tỷ lệ thất nghiệp
C. Giảm thu nhập của người lao động
D. Không ảnh hưởng đến thu nhập của người lao động
79. Công nhân Phương làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số
lương vị trí công việc là 3,12. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí
của doanh nghiệp là 3.150.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.
Trong tháng công nhân Phương được nghỉ lễ 2 ngày. Tiền lương nghỉ
lễ của công nhân Phương là:
A. 856.000 đồng
B. 756.000 đồng
C. 956.000 đồng
D. 656.000 đồng
80. Bội số tiền lương là tỷ số giữa ............. với ............. của thang, bảng lương
A. Mức lương cao nhất/ mức lương trung bình
B. Mức lương trung bình/ mức lương thấp nhất
C. Mức lương cao nhất/ mức lương thấp nhất
D. Mức lương cao nhất, mức lương trung bình/ mức lương thấp nhất
81. ....phản ánh mức sống của người lao động.
A. Tiền lương danh nghĩa
B. Tiền lương thời gian
C. Tiền lương thực tế
D. Tiền lương sản phẩm
82. Trong cơ cấu của tiền lương tối thiểu không có:
A. Giá trị lợi nhuận cho doanh nghiệp
B. Tái sản xuất sức lao động mở rộng
C. Phần dành bảo hiểm tuổi già
D. Tái sản xuất sức lao động giản đơn
83. Công nhân A làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí là 3,05. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp
là 2.800.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 44h/tuần. Trong tháng, công
nhân A có 2,5 ngày làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần. Tiền lương cho
2,5 ngày làm thêm của công nhân A là:
A. 898.583 đồng
B. 1.642.3076 đồng
C. 889.583 đồng
D. 1.779.166 đồng
84. Tăng nguồn trả lương là giải pháp nhằm:
A. Bình ổn giá
B. Tăng tiền lương danh nghĩa
C. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp
D. Quy định mức thuế đóng phù hợp
85. Tiền lương danh nghĩa là........mà người sử dụng lao động trả cho
người lao động khi người lao động đã thực hiện công việc được giao.
A. Số lượng tư liệu hàng hóa, dịch vụ
B. Số lượng tiền
C. Số lượng thời gian lao động hao phí
D. Lượng giá trị hàng hóa
86. Biện pháp làm tăng tiền lương danh nghĩa không phải là:
A. Cải tiến công tác tổ chức – định mức lao động
B. Có chính sách tín dụng, tỷ giá hối đoái đúng đắn
C. Áp dụng khoa học công nghệ tiên tiến vào sản xuất kinh doanh
D. Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ
87. Lương cơ bản là:
A. Số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động thỏa thuận trả cho
người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc
B. Một số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động thỏa thuận hoặc xác định trả cho người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc nào đó.
C. Số lượng tiền người lao động khi họ bắt đầu thực hiện một công việc.
D. Số lượng tiền nhất định mà người sử dụng lao động trả cho người lao
động khi hoàn thành một khối lượng công việc được giao.
88. Chỉ số tiền lương danh nghĩa:
A. Phản ánh sự biến động của tiền lương thực tế
B. Phản ánh sự biến động của tiền lương danh nghĩa
C. Phản ánh sự biến động của giá cả hàng hóa, dịch vụ
D. Phản ánh sự biến động của thời gian lao động hao phí
89. Công nhân Liên làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số lương
vị trí công việc là 2,95. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần. Trong tháng,
công nhân Liên có 3 ngày nghỉ phép năm. Tiền lương nghỉ phép của
công nhân Liên là:
A. 1.021.531 đồng
B. 1.021.153 đồng
C. 1.21.315 đồng
D. 1.021.513 đồng
90. Thúc đẩy người lao động học tập nâng cao trình độ thể hiện chức
năng nào của tiền lương:
A. Chức năng xã hội
B. Chức năng bảo hiểm tích lũy
C. Chức năng thước đo giá trị sức lao động
D. Chức năng kích thích
91. Đặc điểm của người lao động tham gia thị trường lao động độc
quyền bán sức lao động là:
A. Có vô số người lao động tham gia thị trường và hoàn toàn độc lập với nhau
B. Có vô số người lao động tham gia thị trường và liên kết với nhau
C. Chỉ có một số ít lao động tham gia thị trường, có các trình độ tay nghề xác
định và độc lập với nhau
D. Chỉ có một số ít lao động tham gia thị trường, có các trình độ tay nghề xác
định và liên kết với nhau
92. .............. là quan hệ theo hệ số giữa các mức tiền lương cao nhất, trung
bình, thấp nhất
A. Cơ chế tiền lương
B. Quan hệ tiền lương
C. Bội số lương
D. Thang lương vị trí
93. Tiền lương biến động xoay quanh......, phụ thuộc vào quan hệ cung cầu và giá cả tư liệu sinh hoạt, dịch vụ.
A. Giá cả dịch vụ
B. Giá cả của sức lao động
C. Giá cả hàng hóa
D. Giá trị sức lao động
94. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,67 với mức sản lượng là 25 sản phẩm/ca. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:
A. 22.055,2884 đồng/sản phẩm
B. 16.938,4615 đồng/sản phẩm
C. 16.983,4615 đồng/sản phẩm
D. 22.550,2884 đồng/sản phẩm
95. Anh Nam được giao làm công việc hưởng lương sản phẩm có hệ số
lương theo vị trí công việc là 2,78 với mức sản lượng 20 sản phẩm/ca.
Sản lượng thực tế nghiệm thu là 460 sản phẩm. Mức lương làm căn cứ
tính lương vị trí là 3.000.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 48h/tuần.
Tiền lương sản phẩm của anh Nam là:
A. 7.377.962 đồng
B. 7.377.692 đồng
C. 6.148.076 đồng
D. 6.248.067 đồng
96. Công nhân Long làm công việc hưởng lương thời gian, có hệ số
lương vị trí công việc là 2,66. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí
của doanh nghiệp là 3.100.000 đồng/tháng. Chế độ làm việc 26
ngày/tháng. Trong tháng, công nhân Long có 2 ngày đi học tập kinh
nghiệm sản xuất. Tiền lương cho 1 ngày đi học công nhân Long là:
A. 347.154 đồng
B. 327.154 đồng
C. 337.154 đồng
D. 317.154 đồng
97. Tiền lương trên thị trường....... được xác định tại điểm cân bằng cung - cầu lao
A. Độc quyền bán sức lao động
B. Cạnh tranh hoàn hảo
C. Song phương
D. Độc quyền mua sức lao động
98. Mức lương thấp nhất là mức lương trả cho ........
A. Người lao động có trình độ chuyên môn trung bình
B. Công việc có mức độ phức tạp thấp nhất
C. Lao động trực tiếp sản xuất
D. Mọi lao động phổ thông
99. Yêu cầu của tiền lương không bao gồm:
A. Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật
phân phối theo lao động
B. Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng
năng suất lao động bình quân
C. Sự chênh lệch giữa mức lương cao nhất, trung bình và thấp nhất tạo
thành khung lương tổng thể quốc gia phải phản ánh khách quan mức
độ phức tạp lao động xã hội
D. Tiền lương phải được xác định dựa trên vị trí công việc, điều kiện lao
động, tiêu chuẩn lao động và quy định của pháp luật
100. Trên....., mức lương trên thị trường là căn cứ để người sử dụng lao
động quyết định thuê mướn lao động:
A. thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo
B. thị trường lao động độc quyền bán sức lao động
C. thị trường lao động song phương
D. thị trường lao động độc quyền mua sức lao động
101. Yếu tố của công việc ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:
A. Mức độ trung thành với tổ chức
B. Giá trị của công việc
C. Mức độ hoàn thành công việc
D. Kết quả hoạt động của tổ chức
102. Quan hệ tiền lương là quan hệ theo hệ số giữa các mức tiền lương
cao nhất, trung bình, thấp nhất trong toàn bộ hệ thống tiền lương cũng
như đối với từng khu vực, nhóm chức danh; bao gồm:
A. Tiền lương cơ bản và phụ cấp có tính chất lương
B. Tiền lương cơ bản và tiền thưởng
C. Tiền thưởng và các khoản phụ cấp có tính chất lương
D. Tiền lương cơ bản, tiền thưởng và các khoản phụ cấp có tính chất lương
103. Tiền lương phải được đặt trong mối quan hệ hợp lý với các chỉ tiêu lợi
nhuận, ........., sự tăng trưởng kinh tế và các chính sách xã hội.
A. Năng suất lao động
B. Khoa học công nghệ
C. Đặc điểm của lao động
D. Loại hàng hóa, dịch vụ
104. Công việc A có hệ số lương vị trí là 1,85 với mức thời gian 15
phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 4.420.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc
25 ngày/ tháng. Đơn giá sản phẩm của công việc A là:
A. 10.221,46 đồng/sản phẩm
B. 11.652 đồng/sản phẩm
C. 11.805,8333 đồng/sản phẩm
D. 10.221,25 đồng/sản phẩm
105. Tăng tiền lương hợp lý là cơ sở để:
A. Giảm mức chuẩn nghèo
B. Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp
C. Thực hiện cân đối cán cân ngân sách
D. Thúc đẩy sản xuất phát triển, góp phần vào tăng trưởng kinh tế
106. Một trong những nguyên tắc trả lương:
A. Đảm bảo tốc độ tăng tiền lương bình quân lớn hơn tốc độ tăng năng
suất lao động bình quân
B. Trả lương cần linh hoạt, phù hợp với thị trường
C. Trả lương không phụ thuộc vào thực trạng tài chính
D. Trả lương bình quân chia đều
107. Tiền lương tối thiểu là:
A. Toàn bộ thu nhập
B. Tiền lương danh nghĩa
C. Khoản tiền thưởng
D. Tiền lương thực tế
108. Bình ổn giá để tăng tiền lương thực tế không bao gồm:
A. Giữ giá đồng tiền, không để xảy ra tình trạng lạm phát quá mức cho
phép.
B. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực xã hội
C. Chính sách tín dụng, tỷ giá hối đoái đúng đắn
D. Quản lý hàng giả, hàng nhái
109. Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa tiền lương
danh nghĩa và tiền lương thực tế:
A. Chỉ số tiền lương thực tế tỷ lệ nghịch với chỉ số tiền lương danh
nghĩa và tỷ lệ thuận với chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ
B. Chỉ số tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với chỉ số tiền lương thực tế
và tỷ lệ nghịch với chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ
C. Chỉ số tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với chỉ số tiền lương danh nghĩa
và tỷ lệ nghịch với chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ
D. Chỉ số tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với chỉ số tiền lương thực tế
và chỉ số giá cả hàng hóa, dịch vụ
110. Công việc A có hệ số lương vị trí là 3,45 với mức thời gian 13
phút/sản phẩm. Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh
nghiệp là 3.430.000 đồng/tháng. Doanh nghiệp áp dụng chế độ làm việc 48h/ tuần.
Đơn giá sản phẩm của công việc A là:
A. 12.326,5625 đồng/sản phẩm
B. 12.326,5798 đồng/sản phẩm
C. 12.326,6758 đồng/sản phẩm
D. 11.652 đồng/sản phẩm
111. Tiền lương không được xác định dựa trên:
A. Kết quả thực hiện công việc
B. Giới tính
C. Năng lực của người lao động
D. Thâm niên công tác
112. Chị Hòa được giao làm công việc có hệ số lương theo vị trí là 1,85.
Tiền lương làm căn cứ tính lương vị trí của doanh nghiệp là 4.420.000
đồng/tháng. Trong tháng, chị Hòa làm 24 ngày công thực tế. Doanh
nghiệp áp dụng chế độ làm việc 26 ngày/tháng. Tiền lương thời gian của
chị Hòa là:
A. 7.429.620 (đồng)
B. 7.529.600 (đồng)
C. 7.599.000 (đồng)
D. 7.548.000 (đồng)
113. .......... không phải căn cứ tính tiền lương đóng bảo hiểm cho người
lao động trong doanh nghiệp.
A. Tiền lương cơ sở
B. Tiền lương cơ bản
C. Phụ cấp lương
D. Tiền lương vị trí
114. Người lao động có khả năng tiết kiệm tiền lương để phục vụ cho
các mục đích khác thể hiện chức năng nào của tiền lương:
A. Chức năng kích thích
B. Chức năng bảo hiểm, tích lũy
C. Chức năng thước đo giá trị sức lao động
D. Chức năng xã hội
115. Quan hệ tiền lương phản ánh về:
A. Khoảng cách giàu nghèo trong xã hội
B. Khoảng cách về tiền lương
C. Khoảng cách về mức độ phức tạp công việc
D. Bội số tiền lương
116. Cơ sở để trả lương sản phẩm cho người lao động là:.
A. Mức lương ngày và ngày làm việc thực tế
B. Đơn giá sản phẩm và số lượng sản phẩm thực tế
C. Mức lương này và sản phẩm thực tế
D. Đơn giá sản phẩm vào ngày làm việc thực tế
117. Năng suất lao động là căn cứ để:
A. Trả lương cho người lao động
B. Trả phụ cấp cho người lao động
C. Tính tiền lương nghỉ lễ
D. Tính tiền lương ngừng việc
118. Căn cứ trả lương sản phẩm không phải là:
A. Đơn giá tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
B. Thời gian làm việc thực tế
C. Sản lượng thực tế
D. Mức sản lượng được giao
119. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm không bảo gồm:
A. Xác định đơn giá sản phẩm chính xác
B. Mức lương theo vị trí công việc phải được xây dựng hợp lý khoa học
C. Chấm công lao động chính xác
D. Xây dựng mức lao động khoa học tiên tiến
120. Điều kiện áp dụng trả lương sản phẩm:
A. Phải xác định mức lương tối thiểu chính xác
B. Mức lương công việc theo vị trí phải được xây dựng hợp lý khoa học
C. Xác định thời gian làm việc chính xác
D. Xác định thời gian ngừng việc chính xác
121. Tiền lương là ........., được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa
người sử dụng lao động và người lao động khi người lao động thực hiện
một khối lượng công việc nhất định, phù hợp với quy luật cung cầu và
các quy định của pháp luật.
A. Giá cả của sức lao động
B. Giá trị sức lao động
C. Giá cả hàng hóa
D. Giá cả dịch vụ
122. Quan hệ tiền lương được hiểu là quan hệ ......... giữa các mức tiền lương
A. Tương quan
B. Theo hệ số
C. Theo tỷ lệ
D. Ràng buộc
123. Tiền lương phải đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:
A. Phân phối theo lao động
B. Cung - cầu lao động
C. Cung - cầu về sản phẩm
D. Cung – cầu về dịch vụ
124. Tiền lương trên thị trường....... được xác định tại điểm cân bằng cung - cầu lao động trên thị trường
A. Cạnh tranh hoàn hảo
B. Độc quyền mua sức lao động
C. Độc quyền bán sức lao động
D. Song phương
125. Đặc điểm của tiền lương trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động:
A. Bằng mức lương cân bằng trên thị trường
B. Thường có xu hướng thấp hơn mức lương cân bằng do người sử dụng
quyết định
C. Thường có xu hướng cao hơn mức lương cân bằng trên thị trường
do Công đoàn điều chỉnh
D. Do hai bên tự thương lượng
126. Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động độc quyền mua sức lao động?
A. Tiền lương do người sử dụng lao động quyết định
B. Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên
C. Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên
D. Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh
127. Cơ chế xác định tiền lương trên thị trường lao động song phương?
A. Tiền lương do thị trường quyết định
B. Tiền lương được xác định theo cơ chế hai bên
C. Tiền lương được xác định theo cơ chế ba bên
D. Tiền lương do Công đoàn điều chỉnh
128. Người lao động làm công việc.......... thì được hưởng mức lương tối thiểu
A. Đơn giản nhất, trong điều kiện lao động bình thường và chưa qua đào tạo nghề
B. Đơn giản nhất, trong điều kiện lao động bình thường
C. Đơn giản nhất
D. Đơn giản nhất và chưa qua đào tạo nghề
129. Trong cơ cấu của tiền lương tối thiểu không có:
A. Tái sản xuất sức lao động giản đơn
B. Tái sản xuất sức lao động mở rộng
C. Phần dành bảo hiểm tuổi già
D. Giá trị lợi nhuận cho doanh nghiệp
130. Điều chỉnh tăng tiền lương tối thiểu sẽ:
A. Làm tăng tiền lương danh nghĩa
B. Làm giảm tiền lương danh nghĩa
C. Không ảnh hưởng đến giá cả
D. Làm giảm tiền lương thực tế
131. Tiền lương tối thiểu phải đảm bảo ........ cho người lao động
A. Mức sống tối thiểu
B. Cơ hội học tập nâng cao trình độ
C. Mức sống cao
D. Giải quyết việc làm
132. Lương theo công việc là:
A. Khả năng làm việc của người lao động
B. Mức lương được xác định dựa trên giá trị công việc
C. Mức lương được xác định dựa trên đánh giá năng lực của người lao
động
D. Mức lương được xác định dựa trên lương cơ sở
146. Nhược điểm của hình thức trả lương sản phẩm là:
A. Kích thích tăng năng suất lao động
B. Nâng cao tình thần tự giác làm việc của người lao động
C. Dễ dẫn đến việc người lao động không tiết kiệm nguyên nhiên vật
liệu
D. Kích thích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn
147. Ngừng việc do lỗi của người lao động thì người lao động đó:
A. Được trả lương theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn tiền
lương tối thiểu Nhà nước quy định
B. Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động
C. Không được trả lương
D. Được trả 75% lương theo hợp đồng lao động
148. Ngừng việc do nguyên nhân khách quan từ 14 ngày trở lên thì
người lao động được trả:
A. Lương theo thỏa thuận nhưng phải đảm bảo tiền lương ngừng
việc trong 14 ngày đầu tiên không thấp hơn mức lương tối thiểu
Nhà nước quy định
B. 80% lương theo hợp đồng lao động
C. Theo thỏa thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu Nhà
nước quy định
D. Nguyên lương và phụ cấp nếu có
150. Năng lực của người lao động là cơ sở xác định:
A. Tiền lương tối thiểu
B. Phụ cấp
C. Lương cơ bản
D. Tiền thưởng
151. Cơ sở xác định lương cơ bản không phải là:
A. Mức tiền lương trên thị trường lao động
B. Khả năng tài chính của đơn vị
C. Đánh giá giá trị công việc
D. Thời gian ngừng việc
152. Tiền lương đóng vai trò chủ yếu trong việc thực hiện quy luật:
A. Phân phối theo lao động
B. Cung - Cầu lao động
C. Cung - Cầu về sản phẩm
D. Cung - Cầu về dịch vụ
153. Vai trò của phụ cấp lương không phải là:
A. Bù đắp hao phí cho người lao động
B. Thu hút lao động, đến làm việc vùng kinh tế mới
C. Khuyến khích phát triển các ngành nghề hoặc các lĩnh vực ưu tiên
D. Cơ sở để xác định tiền lương thực tế cho người lao động
154. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn nào thì áp dụng mức lương
tối thiểu tại địa bàn đó là một nguyên tắc áp dụng:
A. Mức lương tối thiểu vùng
B. Mức lương tối thiểu ngành
C. Mức lương tối thiểu doanh nghiệp
D. Mức lương cơ sở
155. Đảm bảo mức sống cho người lao động không phải là nguyên tắc áp dụng:
A. Mức lương tối thiểu chung
B. Mức lương tối thiểu ngành
C. Mức lương cơ sở
D. Tiền thưởng
156. Yếu tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến tiền lương của người lao động:
A. Chính sách, pháp luật của nhà nước
B. Chính sách nhân sự của doanh nghiệp
C. Quy luật cung cầu lao động
D. Quy luật giá cả - giá trị
157. Tiền lương danh nghĩa và tiền lương thực tế có mối quan hệ với nhau thông qua:
A. Giá cả hàng hóa và dịch vụ
B. Tiền lương tối thiểu vùng
C. Tiền lương cơ sở
D. Thu nhập
158. Tăng cường hợp tác quốc tế về lĩnh vực lao động là giải pháp nhằm:
A. Quy định mức thuế phù hợp
B. Bình ổn giá
C. Tăng tiền lương danh nghĩa
D. Quy định mức phí cho các loại bảo hiểm phù hợp
159. Các bên tham gia thị trường lao động độc quyền mua sức lao động là:
A. Người lao động, Công đoàn và người sử dụng lao động
B. Công đoàn và người sử dụng lao động
C. Người lao động, người sử dụng lao động và Chính phủ
D. Người lao động và người sử dụng lao động
160. Tiền lương cơ sở không phải là:
A. Căn cứ xác định mức lương tối thiểu doanh nghiệp
B. Căn cứ để xác định mức lương đóng bảo hiểm xã hội trong khu vực
công
C. Căn cứ để các nhà nước xác định mức trợ cấp cho người có công
D. Căn cứ bắt buộc để tính lương cơ bản cho cán bộ, công chức, viên
chức
161. Giải pháp Nhà nước cần làm để tăng tiền lương danh nghĩa
A. Tăng cường quản lý thị trường chống hàng giả, hàng lậu
B. Có chính sách tín dụng tỷ giá hối đoái đúng đắn
C. Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ người lao động
D. Quản lý chặt niêm yết giá và Bán theo giá niêm yết
162. Giảm lãi suất ngân hàng sẽ tác động đến :
A. Tiền lương thực tế
B. Tiền lương danh nghĩa
C. Tiền thưởng trong doanh nghiệp
D. Tiền lương cơ sở
163. Tiền lương tối thiểu vùng của Việt Nam hiện hành quy định cho:
A. Doanh nghiệp
B. Các tổ chức công
C. Cả doanh nghiệp và các tổ chức công
D. Lực lượng vũ trang
164. Người lao động không được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc khi :
A. Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc từ 1 tháng trở lên
B. Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc sau 1 tuần
C. Chuyển sang công việc mới
D. Thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc
165. Tiền lương cho những ngày nghỉ phép không phải là:
A. Tiền lương thực tế
B. Tiền lương danh nghĩa
C. Một trong những khoản thu nhập của người lao động
D. Số lượng tiền trả cho người lao động khi họ được nghỉ hàng năm theo
quy định
166. Trong khu vực công làm công việc độc hại nguy hiểm 4 giờ trong
một ca làm việc thì:
A. Được tính nửa ngày làm việc
B. Được tính cả ngày làm việc
C. Không được tính
D. Được nghỉ bù 4 giờ làm việc
167. Tiền lương trả cho người lao động và những ngày nghỉ lễ Tết:
A. Hưởng nguyên lương
B. Không được hưởng lương
C. Được hưởng 50% lương thỏa thuận
D. Hưởng 200% lương
168. Thang lương trong doanh nghiệp là do:
A. Nhà nước quy định
B. Người lao động xây dựng
C. Doanh nghiệp xây dựng
D. Công đoàn xây dựng
172. Trong khu vực công phụ cấp thu hút được tính trên:
A. Tổng thu nhập
B. Trên mức lương hiện hưởng, bao gồm cả phụ cấp chức vụ lãnh
đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có)
C. Mức lương tối thiểu
D. Đơn giá tiền lương
173. Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc là điều kiện để:
A. Trả lương sản phẩm
B. Trả lương thời gian
C. Trả thưởng
D. Trả lương nghỉ phép
174. Người lao động trả ít nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc
tiền lương thực trả theo công việc đang làm khi:
A. Làm thêm vào ngày thường
B. Làm thêm vào ngày nghỉ hàng tuần
C. Làm thêm vào ngày lễ
D. Làm thêm bù đắp tổn thất do thời gian ngừng việc
175. Tiền lương luôn...... giá trị sức lao động
A. Biến động quanh
B. Bằng
C. Lớn hơn
D. Nhỏ hơn
176. Trên thị trường lao động.........., mức lương trên thị trường là căn
cứ cứ để người sử dụng lao động quyết định thuê mướn người lao động:
A. Song phương
B. Độc quyền bán sức lao động
C. Độc quyền mua sức lao động
D. Cạnh tranh hoàn hảo
177. Trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động tiền lương
do.......quyết định:
A. Người sử dụng lao động
B. Công Đoàn
C. Chính phủ
D. Thị trường
180. Tạo tiền đề cho sự phát triển của con người và thúc đẩy xã hội phát
triển tin thể hiện chức năng nào của tiền lương:
A. Chức năng thước đo giá trị sức lao động
B. Chức năng bảo hiểm, tích lũy
C. Chức năng xã hội
D. Chức năng kích thích
182. Phòng ngừa rủi ro trong cuộc sống thể hiện chức năng nào của tiền
lương:
A. Chức năng thước đo giá trị sức lao động
B. Chức năng bảo hiểm tích lũy
C. Chức năng xã hội
D. Chức năng kích thích
183. Lương cơ bản theo năng lực xác định dựa trên:
A. Kiến thức, kỹ năng, thái độ của người lao động
B. Giá trị công việc
C. Kết quả làm việc
D. Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh
184. Khung năng lực của người lao động là cơ sở để xác định:
A. Lương theo năng lực
B. Lương theo giá trị công việc
C. Lương theo kết quả thực hiện công việc
D. Lương tối thiểu vùng
185. Phụ cấp lương là:
A. Khoản tiền người lao động nhận được theo vị trí làm việc được phân
công
B. Khoản tiền lương bổ sung khi lương cơ bản chưa tính hết các yếu
tố không ổn định Khoản bổ sung cho tiền thưởng
C. Khoản tiền thưởng theo thành tích của người lao động
186. Lãnh đạo doanh nghiệp có vai trò:
A. Thực hiện triển khai chính sách tiền lương trong doanh nghiệp
B. Tham mưu tư vấn chính sách tiền lương trong doanh nghiệp
C. Quyết định chính sách tiền lương trong doanh nghiệp
D. Trực tiếp xây dựng chính sách tiền lương trong doanh nghiệp
196. Thúc đầy hoàn thiện mối quan hệ lao động xã hội là:
A. Chức năng thước đo giá trị sức lao động
B. Chức năng xã hội
C. Chức năng bảo hiểm tích lũy
D. Chức năng kích thích
197. Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Tiền lương danh nghĩa càng cao thể hiện mức sống của người lao
động càng được cải thiện
B. Tiền lương thực tế càng cao mức sống của người lao động càng
được cải thiện
C. Tiền lương thực tế góp phần tăng thu nhập cho người lao động
D. Cả A và C
198. Để tăng tiền lương danh nghĩa Nhà nước cần:
A. Kiểm soát, chống hàng giả, hàng lậu
B. Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ người lao động
C. Có chính sách tỷ giá hợp lý
D. Các phương án trên đều sai
199. Doanh nghiệp tạo động lực cho người lao động nhằm:
A. Tăng tiền lương danh nghĩa
B. Bình ổn giá cả
C. Tăng lương thực tế
D. Tất cả phương án trên đều sai
200. Trong khu vực công, nếu người lao động được hưởng phụ cấp lưu
động thì thôi hưởng chế độ công tác phí vì:
A. Phụ cấp lưu động và chế độ công tác phí cùng bản chất
B. Phụ cấp lưu động và chế độ công tác phí đều được tính trong lương
cơ bản Phụ cấp lưu động đã được tính trên mức lương hiện hưởng
C. Chế độ công tác phí đã được tính trong lương tối thiểu
201. Làm thêm vào ngày thường được trả:
A. Ít nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực
tế trả theo công việc đang làm
B. Ít nhất bằng 200% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực tế trả
theo công việc đang làm
C. Cao nhất bằng 150% theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả
theo công việc đang làm
D. Cả B và C
202. Yêu cầu của nguyên tắc trả lương theo số lượng và chất lượng:
A. Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
B. Trả lương phải có sự phân biệt giới tính
C. Kết quả lao động tốt thì hưởng lương cao và ngược lại
D. Trả lương phải có sự phân biệt theo dân tộc
203. Biện pháp làm tăng tiền lương danh nghĩa:
A. Kiềm chế lạm phát, giữ giá đồng tiền
B. Tăng cường thanh kiểm tra các quy định của pháp luật về giá cả hàng
hóa dịch vụ
C. Tổ chức lao động khoa học, phân công bố trí ý chí lao động hợp
lý
D. Kiểm soát thị trường, chống hàng giả, hàng lậu
204. Biện pháp bình ổn giá nhằm tăng tiền lương thực tế không bao
gồm:
A. Tăng năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm
B. Kiểm soát lạm phát, giữ giá đồng tiền
C. Huy động nguồn vốn đầu tư nước ngoài
D. Quản lý chặt việc niêm yết giá và bán theo giá niêm yết
205. Tiền lương tối thiểu được tính tương ứng với vùng:
A. Có mức giá cả thấp nhất
B. Có mức giá cả trung bình
C. Có mức giá cả cao nhất
D. Cả A&B đều đúng
