wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

truyền nhiễm tr30-58

Total questions: 174

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính của màng não

b)

Do virus gây ra

c)

Khi khỏi không bao giờ để lại di chứng

d)

Không phát triển thành dịch

2.

Tác nhân hay gặp gây viêm màng não mủ là gì?

a)

HiB, phế cầu, não mô cầu

b)

Phế cầu, não mô cầu, tụ cầu

c)

HiB, phế cầu, não mô cầu, tụ cầu

d)

Phế cầu, não mô cầu, tụ cầu, liên cầu

3.

Bệnh viêm màng não mủ do não mô cầu lây truyền theo đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Sinh dục

4.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Lây qua hô hấp và tiêu hóa

b)

Mọi người đều có thể mắc bệnh

c)

Miền Bắc Việt Nam thường gặp dịch vào các tháng 5,6,7

d)

Miền Nam Việt Nam thường gặp dịch vào các tháng 2,3,4

5.

Thời gian ủ bệnh của bệnh viêm màng não mủ thường như thế nào?

a)

Thường ngắn

b)

Như nhau giữa các tác nhân gây bệnh

c)

Trung bình khoảng 1 tuần

d)

Dài hay ngắn tuỳ vào mầm bệnh, đường vào của mầm bệnh

6.

Biện pháp phòng bệnh đặc hiệu trong viêm màng não mủ là gì?

a)

Cách ly tạm thời người sốt trong vụ dịch

b)

Dùng kháng sinh dự phòng

c)

Tiêm vaccine

d)

Giữ vệ sinh môi trường sạch sẽ

7.

Biện pháp làm giảm tình trạng phù não cho người bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Truyền dịch đẳng trương

b)

Truyền dịch nhược trương

c)

Nằm đầu cao

d)

Dùng kháng sinh

8.

Số lượng mầm bệnh hay gặp gây viêm màng não mủ là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đặc điểm của vi khuẩn não mô cầu là gì?

a)

Song cầu khuẩn Gr(+), hình hạt cà phê, không di động

b)

Song cầu khuẩn Gr(+), hình hạt cà phê, di động

c)

Song cầu khuẩn Gr(-), hình hạt cà phê, không di động

d)

Song cầu khuẩn Gr(-), hình hạt cà phê, di động

10.

Vi khuẩn hay gặp gây viêm màng não ở trẻ sơ sinh, NGOẠI TRỪ:

a)

E.coli

b)

Streptococcus nhóm B

c)

HiB

d)

Trực khuẩn Gr(-)

11.

Nguồn bệnh của bệnh viêm màng não mủ là gì?

a)

Người bệnh

b)

Người lành mang khuẩn

c)

Người bệnh và người lành mang khuẩn

d)

Động vật bị bệnh

12.

Thời gian tồn tại của vi khuẩn não mô cầu sau khi ra khỏi cơ thể người bệnh là bao lâu?

a)

10 phút

b)

Vài ngày

c)

3-4 giờ

d)

Vài tuần

13.

Đặc điểm của phế cầu là gì?

a)

Trực khuẩn Gr(+), đứng đôi

b)

Cầu khuẩn Gr(+), hình nến

c)

Vi khuẩn di động, có vỏ

d)

Vi khuẩn sinh nha bào

14.

Tam chứng kinh điển trong bệnh viêm màng não mủ, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau đầu

b)

Sốt

c)

Nôn vọt

d)

Táo bón

15.

Biểu hiện ban xuất huyết hoại tử hình sao, đau khớp hay gặp trong viêm màng não mủ do:

a)

Phế cầu

b)

E.coli

c)

Hib

d)

Não mô cầu

16.

Biểu hiện viêm phổi, viêm xoang, mụn phồng nước trong viêm màng não mủ do:

a)

Phế cầu

b)

E.coli

c)

Hib

d)

Não mô cầu

17.

Đặc điểm của dịch não tuỷ trong viêm màng não mủ:

a)

Dịch đục

b)

Dịch trong

c)

Có lẫn máu

d)

Dịch vàng chanh

18.

Thời điểm tiêm chủng vaccine phòng não mô cầu type A khi trẻ đủ:

a)

9 tháng tuổi

b)

6 tháng tuổi

c)

12 tháng tuổi

d)

18 tháng tuổi

19.

 Thời điểm tiêm chủng vaccine phòng não mô cầu type C khi trẻ đủ:

a)

6 tháng tuổi

b)

9 tháng tuổi 


c)

12 tháng tuổi 


d)

18 tháng tuổi


20.

Yếu tố KHÔNG làm ảnh hưởng đến khả năng gây bệnh viêm màng não mủ của mầm bệnh là:

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Tiêm chủng

d)

Vùng địa lý

21.

Đặc điểm của Haemophilus influenza typ B là gì?

a)

Được tìm thấy với tỉ lệ 25-30% ở vùng hầu họng của người

b)

Là tác nhân chính gây nên bệnh cúm

c)

Là tác nhân chính gây các nhiễm khuẩn khác nhau ở đường hô hấp

d)

Là tác nhân chính gây viêm thanh quản

22.

Trong bệnh viêm màng não mủ, triệu chứng thực thể chỉ có ở trẻ sơ sinh và nhũ nhi là:

a)

Thóp phồng (+)

b)

Cổ cứng (+)

c)

Kernig (+)

d)

Vạch màng não (+)

23.

Triệu chứng của hệ thần kinh bị kích thích trong viêm màng não mủ, NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn tri giác

b)

Liệt khu trú

c)

Co giật

d)

Rối loạn tâm thần

24.

Đặc điểm của dịch não tuỷ trong bệnh viêm màng não mủ là:

a)

Áp lực giảm

b)

Đường tăng

c)

Protein tăng

d)

Muối giảm

25.

Biện pháp chăm sóc nào giúp làm giảm tình trạng phù não cho người bệnh viêm màng não mủ?

a)

Thực hiện y lệnh thuốc corticoid

b)

Truyền dịch đẳng trương

c)

Nằm đầu thấp

d)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

26.

Đặc điểm gây bệnh của virus cúm là gì?

a)

Gây ra các thương tổn ở bộ máy hô hấp

b)

Gây tiêu chảy ở trẻ nhỏ

c)

Không gây ngưng kết hồng cầu người

d)

Tổng hợp acid nucleic ở trong bào tương tế bào vật chủ

27.

người điều dưỡng khi thực hiện truyền tĩnh mạch dung dịch manitol 20% cho người bệnh viêm màng não mủ cần lưu ý, NGOẠI TRỪ:


a)

Truyền tốc độ nhanh


b)

Truyền tốc độ chậm


c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn 


d)

Theo dõi lưu lượng nước tiểu

28.

Biện pháp chăm sóc làm giảm tình trạng phù não cho người bệnh viêm màng não mủ:

a)

Thực hiện y lệnh thuốc corticoid

b)

Truyền dịch đẳng trương


c)

Nằm đầu thấp


d)

Thực hiện y lệnh thuốc kháng sinh

29.

Đặc điểm bệnh cúm ở người là gì?

a)

Do 3 typ virus cúm A, B và C gây ra

b)

Có tỷ lệ tử vong cao

c)

Không gây dịch

d)

Sau khi khỏi bệnh thường để lại di chứng

30.

Số lượng cấu trúc kháng nguyên N của virus cúm hiện nay là bao nhiêu?

a)

9

b)

7

c)

11

d)

13

31.

Số lượng kháng nguyên của virus cúm là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

32.

Kháng nguyên H và N của virus cúm có bản chất hóa học là gì?

a)

Polypeptit

b)

Protein

c)

Lipoprotein

d)

Glycoprotein

33.

Số lượng cấu trúc kháng nguyên H của virus cúm là bao nhiêu?

a)

9

b)

11

c)

13

d)

15

34.

Biểu hiện nổi bật của bệnh cúm trong giai đoạn toàn phát là gì?

a)

Hội chứng nhiễm khuẩn

b)

Hội chứng hô hấp

c)

Dấu hiệu thần kinh

d)

Dấu hiệu rối loạn tâm thần

35.

Can thiệp chăm sóc chính để giảm triệu chứng khó chịu cho người bệnh cúm là gì?

a)

Hạ sốt, giảm đau đầu, giảm ho khác

b)

Thở Oxy

c)

Nghỉ ngơi

d)

Truyền dịch

36.

Cấu trúc của virus cúm là gì?

a)

ARN 1 sợi

b)

ADN 2 sợi

c)

ARN 2 sợi

d)

ADN 1 sợi

37.

Đặc điểm của virus cúm là gì?

a)

Có ái tính với các tế bào thần kinh

b)

Đào thải ra ngoài qua phân

c)

Thuộc họ Orthomyxoviridae

d)

Ô chứa là các động vật có xương sống hoang dại

38.

Bệnh cúm có đặc điểm là:

a)

Tính cảm thụ cao

b)

Chủ yếu gặp ở trẻ em

c)

Thường xảy ra vào mùa hè

d)

Không gây dịch

39.

Đặc điểm của bệnh cúm là gì?

a)

Có ổ chứa tự nhiên

b)

Thường gây dịch lớn nhất là typ C

c)

Thường gây dịch lớn nhất là typ A

d)

Sau khi khỏi bệnh sẽ có miễn dịch suốt đời

40.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh cúm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng lên khi trời lạnh, vào mùa mưa, ẩm

b)

Tỷ lệ tử vong cao ở thanh thiếu niên

c)

Tiên lượng nặng ở những người có bệnh mạn tính

d)

Hay gặp ở trẻ em

41.

Biến chứng của bệnh cúm xảy ra nhiều nhất tại:

a)

Phổi

b)

Tim mạch

c)

Thần kinh

d)

Tai mũi họng

42.

Điều trị đặc hiệu đối với bệnh cúm là gì?

a)

Dùng kháng sinh

b)

Dùng thuốc kháng virus

c)

Giảm đau, hạ sốt bằng paracetamol

d)

Dùng các thuốc ho tổng hợp

43.

Tư thế cho người bệnh cúm có tình trạng suy hô hấp là gì?

a)

Đầu bằng

b)

Đầu thấp

c)

Nằm nghiêng

d)

Đầu cao

44.

Biện pháp tốt nhất để giảm nguy cơ mắc cúm là:

a)

Thường xuyên rửa tay

b)

Tránh tiếp xúc gần với người đang mắc bệnh

c)

Đeo khẩu trang

d)

Tiêm phòng vaccine cúm hàng năm

45.

Biện pháp phòng chống bệnh cúm:

a)

Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với người bệnh cúm

b)

Khử trùng tốt chất thải (đờm rãi, nước bọt)

c)

Tiêu diệt các vector truyền bệnh

d)

Diệt khuẩn nơi ở, ăn chín uống sôi

46.

Vỏ ngoài của virus cúm có bản chất hóa học là gì?

a)

Polypeptit

b)

Protein

c)

Lipoprotein

d)

Lipid

47.

Sự đột biến cấu trúc kháng nguyên của virus cúm thường gặp ở typ nào?

a)

Typ A

b)

Typ B

c)

Typ C

d)

Cả 3 typ A, B, C

48.

Loại virus cúm nào lây lan nhanh nhất?

a)

Cúm A H5N1

b)

Cúm A H1N1

c)

Cúm A H7N1

d)

Cúm A H9N1

49.

Loại cúm nào KHÔNG lây từ người sang người?

a)

Cúm A H1N1

b)

Cúm A H3N1

c)

Cúm A H5N1

d)

Cúm A H2N3

50.

Hiện tượng nào xảy ra sau khi virus cúm xâm nhập và phát triển ở đường hô hấp trên?

a)

Hình thành một màng giả ở hầu họng

b)

Virus vào hệ thống thần kinh

c)

Tổn thương các tổ chức liên bào đường hô hấp

d)

Suy giảm hệ thống miễn dịch đặc hiệu

51.

Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán nhanh và sớm bệnh cúm?

a)

Kỹ thuật khuếch đại gen

b)

Phản ứng chế ngưng kết hồng cầu

c)

Phản ứng kết hợp bổ thể

d)

Nuôi cấy trong mô hay phôi gà

52.

Chống chỉ định của thông khí không xâm nhập khi người bệnh có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tinh

b)

Hợp tác tốt

c)

Mất khả năng ho khạc

d)

Thở Oxy không cải thiện

53.

Người bệnh cúm bị biến chứng suy hô hấp cấp, cần cung cấp Oxy khi nào?

a)

SpO₂ < 90% hay PaO₂ < 60mmHg

b)

SpO₂ < 90% hay PaO₂ < 65mmHg

c)

SpO₂ < 92% hay PaO₂ < 60mmHg

d)

SpO₂ < 92% hay PaO₂ < 65mmHg

54.

Để nâng cao sức đề kháng phòng chống cúm, KHÔNG nên dùng loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Tính axit

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Kẽm

55.

Virus viêm gan xâm nhập vào cơ thể người bằng con đường nào sau đây?

a)

Da, niêm mạc

b)

Truyền máu, da- niêm mạc

c)

Hô hấp

d)

Tiêu hóa, mẹ sang con

56.

Kháng nguyên bề mặt của Virus viêm gan B là gì?

a)

HbcAg

b)

HbsAg

c)

AntiHBV

d)

HbeAg

57.

Ở phụ nữ có thai nếu xét nghiệm HbeAg(+) và HbsAg(+) thì tỷ lệ truyền Virus viêm gan cho con là:

a)

>55%

b)

>65%

c)

>75%

d)

>85%

58.

Thời kỳ ủ bệnh của Virus viêm gan E kéo dài:

a)

100-180 ngày

b)

20-70 ngày

c)

14-40 ngày

d)

10-20 ngày

59.

Đường lây truyền của bệnh viêm gan do Virus viêm gan E là đường:

a)

Hô hấp

b)

Sinh dục

c)

Tiêu hóa

d)

Tiêm truyền

60.

Biện pháp phòng tránh lây truyền viêm gan A là:

a)

Kiểm tra kỳ người cho máu

b)

Không dùng chung bàn chải đánh răng

c)

Tránh tiếp xúc với người bệnh

d)

Đảm bảo vệ sinh thực phẩm và nguồn nước uống

61.

Virus viêm gan D nhân lên được là nhờ đồng nhiễm với Virus viêm gan:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

62.

Viêm gan mạn là viêm gan kéo dài:

a)

>4 tuần

b)

>4 tháng

c)

>1 năm

d)

>6 tháng

63.

Loại viêm gan Virus có thể dẫn đến viêm gan mạn là:

a)

A và B

b)

B và C

c)

A, B và C

d)

E, B và D

64.

Người bệnh viêm gan virus B, C cấp thể thông thường, các xét nghiệm trở về bình thường sau:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

4-6 tháng

65.

Người bệnh viêm gan A, E cấp, các xét nghiệm trở về bình thường sau:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

4-6 tháng

66.

Nguy cơ cao xảy ra ở người đồng nhiễm HBV và HDV là:

a)

Viêm gan mạn

b)

Xơ gan

c)

Viêm gan thể tối cấp

d)

K gan

67.

Dấu hiệu sốt thường gặp trong viêm gan virus:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Người điều dưỡng cần giáo dục, tư vấn chế độ ăn cho người bệnh viêm gan do Virus là

a)

Tuyệt đối không ăn chất béo

b)

Ăn giảm đạm

c)

Ăn tăng hoa quả, Vitamin

d)

Ăn giảm đường

69.

Đặc điểm sốt trong thời kỳ hoàng đản của viêm gan Virus là:

a)

Sốt nhẹ

b)

Sốt từ từ tăng dần

c)

Hết sốt

d)

Sốt hình bậc thang

70.

Thời gian hồi phục của bệnh viêm gan Virus cấp là:

a)

1-2 tuần

b)

2-4 tuần

c)

4-6 tuần

d)

6-8 tuần

71.

Biện pháp quan trọng và hiệu quả nhất để phòng bệnh viêm gan Virus B là:

a)

Tiêm Vaccine

b)

Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục

c)

Tiêm Gamma globulin

d)

Tuyên truyền giáo dục về bệnh

72.

Loại kháng nguyên của Virus viêm gan B xuất hiện trong máu người bệnh sớm nhất là:

a)

HbeAg

b)

HbcAg

c)

HbsAg

d)

AntiHBV

73.

Ngoài máu, dịch cơ thể có sự hiện diện của HBV nhiều nhất là:

a)

Nước bọt

b)

Nước mắt

c)

Sữa mẹ

d)

Tinh dịch

74.

Kháng thể kháng Virus viêm gan A là:

a)

Anti HAS

b)

Anti HAV

c)

Anti HAC

d)

Anti HAE

75.

Thành phần có trong huyết thanh của người bệnh viêm gan do Virus D là:

a)

Kháng thể HDV

b)

Kháng nguyên HDV

c)

Kháng nguyên HbsAg và kháng nguyên HDV

d)

Kháng thể HDV và các thành phần của Virus viêm gan B trừ HbcAg

76.

Tam chứng Carolie trong bệnh viêm gan Virus B bao gồm các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a)

Hội chứng giả cúm

b)

Phát ban nhất thời kiểu mày đay

c)

Đau bụng vùng gan

d)

Đau khớp nhất là các khớp nhỏ

77.

Triệu chứng nổi bật nhất của người bệnh viêm gan virus giai đoạn toàn phát là:

a)

Mệt mỏi, chán ăn

b)

Gan to

c)

Vàng da, vàng mắt

d)

Nước tiểu vàng sậm, số lượng ít

78.

Loại Bilirubin tăng chủ yếu trong viêm gan virus thể thông thường là:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Toàn phần

79.

Chỉ số đánh giá tình trạng suy gan là:

a)

Bilirubin

b)

Transaminase

c)

Prothrombin

d)

Tỷ lệ Albumin/Globulin

80.

Bệnh có thể phòng ngừa nhờ Vaccine là:

a)

Viêm gan Virus B, C

b)

Viêm não Nhật Bản, uốn ván

c)

Dại

d)

Viêm não Nhật Bản, uốn ván, dại

81.

Kháng nguyên nào chỉ được tìm thấy khi sinh thiết tế bào gan trong bệnh viêm gan virus?

a)

HbcAg

b)

HbsAg

c)

HbeAg

d)

HbcAb

82.

Viêm gan do Virus có thể có ngứa là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tăng GOT, GPT

b)

Tăng Bilirubin

c)

Vệ sinh kém

d)

Dinh dưỡng kém

83.

Trong bệnh viêm gan do virus B, sự xuất hiện của Anti HBe báo hiệu người bệnh ở giai đoạn nào?

a)

Khởi phát

b)

Toàn phát

c)

Lui bệnh

d)

Người bệnh chuyển thành viêm gan mạn tính

84.

Biện pháp phòng lây truyền HBV từ mẹ sang con, NGOẠI TRỪ:

a)

Tiêm vaccine viêm gan B liều sau sinh cho tất cả trẻ em theo chương trình tiêm chủng mở rộng

b)

Trẻ sinh ra từ mẹ có HbsAg (+) tiêm cả kháng huyết thanh viêm gan virus và vaccine viêm gan virus trong vòng 24h sau sinh

c)

Không nuôi con bằng sữa mẹ ở những người mẹ có HbsAg (+) và mẹ đang sử dụng thuốc kháng virus để điều trị bệnh

d)

Kháng huyết thanh viêm gan virus và vaccine viêm gan virus cần tiêm cùng thời điểm nhưng 2 vị trí khác nhau

85.

Virus viêm gan B có thể có mặt trong đâu?

a)

Máu

b)

Nước mắt

c)

Dịch mật, máu

d)

Máu, dịch mật, nước bọt

86.

Tỷ lệ triệu chứng lách to gặp trong bệnh viêm gan virus là bao nhiêu?

a)

5-10%

b)

10-20%

c)

20-30%

d)

<5%

87.

Nhận định phù hợp với người bệnh viêm gan virus C là:

a)

Không sốt

b)

Sốt nhẹ

c)

Sốt vừa

d)

Sốt cao

88.

Đối tượng nên được dùng Globulin phòng bệnh viêm gan B là:

a)

Trẻ sơ sinh có mẹ mang HBsAg (+)

b)

Người nhà chăm sóc người bệnh viêm gan B

c)

Nhân viên y tế phục vụ tại các phòng bệnh viêm gan

d)

Kỹ thuật viên xét nghiệm

89.

Nội dung cần tư vấn cho người bệnh viêm gan C trước khi điều trị thuốc đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

a)

Dùng thuốc khi các triệu chứng lâm sàng cải thiện tốt

b)

Lợi ích của việc tuân thủ thuốc điều trị

c)

Biến chứng của bệnh và khả năng tái nhiễm mới

d)

Hướng dẫn sử dụng các biện pháp tránh thai trong quá trình điều trị

90.

Nội dung cần tư vấn cho người bệnh viêm gan virus B điều trị ổn định ra viện là:

a)

Kiểm tra định kỳ men gan 1 tháng/lần

b)

Tiếp tục nghỉ ngơi tuyệt đối tại nhà

c)

Không dùng chung bàn chải đánh răng với người khác

d)

Nếu xuất hiện mệt mỏi cần uống ngay thuốc bổ gan

91.

Người bệnh viêm gan virus B điều trị tại khoa phàn nàn với bạn đêm qua mất ngủ, ngủ không ngon giấc. Là nhân viên y tế chăm sóc người bệnh bạn sẽ KHÔNG:

a)

Phát ngay thuốc an thần cho người bệnh

b)

Động viên tinh thần cho người bệnh

c)

Hướng dẫn người nhà nấu tắm sen cho người bệnh ăn, uống

d)

Hướng dẫn không để người thăm nom sau 21 giờ đêm

92.

Nội dung giáo dục kiến thức đúng về bệnh cho người bệnh viêm gan virus B là:

a)

Virus viêm gan B gây hại trực tiếp cho tế bào gan, làm xuất hiện các triệu chứng trên lâm sàng

b)

Người có biểu hiện viêm gan cấp đa số đều lành tính đến 90%

c)

Trẻ sơ sinh bị nhiễm bệnh thường gây hậu quả trức thời trên lâm sàng

d)

Dùng thuốc kháng virus với mọi trường hợp viêm gan virus cấp

93.

Chẩn đoán chăm sóc người bệnh viêm gan virus B có xuất huyết do suy giảm chức năng gan khi người bệnh:

a)

Có chảy máu chân răng và Prothrombin giảm

b)

Có đại tiện phân màu nâu

c)

Xuất huyết dưới da vị trí tiêm truyền

d)

Chảy máu âm đạo bất thường ở phụ nữ và prothrombin bình thường

94.

Thành phần kháng nguyên có trong Vaccine phòng viêm gan B là:

a)

HbsAg

b)

HbeAg

c)

HbcAg

d)

HbsAg và HbeAg

95.

Chế phẩm Globulin phòng bệnh Viêm gan B chứa kháng thể:

a)

Anti Hbs

b)

Anti Hbe

c)

Anti Hbc

d)

Anti Hbs và Anti Hbc

96.

Yếu tố cho thấy hoạt tính nhân lên của Virus viêm gan B là:

a)

HbeAg(+) và HBV-DNA(+)

b)

Sốt và vàng da

c)

Sốt và gan to

d)

HbsAg(+) và HbeAg(+)

97.

Vấn đề quan trọng nhất trong điều trị viêm gan Virus cấp là gì?

a)

Chế độ ăn

b)

Chế độ thuốc

c)

Chế độ nghỉ ngơi

d)

Tâm lý người bệnh

98.

Triệu chứng vàng da có thể gặp trong bệnh nào sau đây?

a)

Sốt rét do P.falciparum

b)

Viêm gan Virus B, thời kỳ khởi phát

c)

Sốt Dengue

d)

Leptospira, sốt rét

99.

Xét nghiệm nào giúp chẩn đoán phân biệt các loại viêm gan Virus?

a)

GOT, GPT

b)

Bilirubin

c)

Kháng nguyên, kháng thể

d)

Siêu âm gan

100.

Triệu chứng vàng da trong viêm gan do Virus được xếp vào nhóm vàng da nào?

a)

Trước gan

b)

Sau gan

c)

Tại gan

d)

Trong gan

101.

Dấu hiệu mệt mỏi ở người bệnh viêm gan do Virus là do nguyên nhân nào?

a)

Người bệnh ăn kém

b)

Người bệnh mất ngủ

c)

Do huỷ hoại tế bào gan

d)

Do suy giảm chức năng gan

102.

Người điều dưỡng khi thực hiện truyền tĩnh mạch dung dịch manitol 20% cho người bệnh viêm màng não mủ cần lưu ý, NGOẠI TRỪ:

a)

Truyền tốc độ nhanh

b)

Truyền tốc độ chậm

c)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

d)

Theo dõi lưu lượng nước tiểu

103.

Nhận định người bệnh có hội chứng hoàng đản khi:

a)

Da vàng, số lượng nước tiểu ít

b)

Da vàng, củng mạc mắt vàng

c)

Da vàng, niêm mạc mắt vàng, nước tiểu ít và sậm màu

d)

Da vàng, niêm mạc mắt vàng

104.

Lịch tiêm Vaccine Virus viêm gan B:

a)

3 mũi cách nhau 01 tháng, có thể lặp lại sau 01 năm

b)

2 mũi cách nhau 01 tháng, có thể lặp lại sau 05 năm

c)

3 mũi cách nhau 01 tháng, có thể lặp lại sau 03 năm

d)

3 mũi cách nhau 01 tháng, có thể lặp lại sau 05 năm

105.

Anh A tiền sử khỏe mạnh, khám sức khoẻ định kỳ vô tình xét nghiệm máu phát hiện có HbsAg(+), các xét nghiệm khác bình thường. Tại thời điểm này kết luận phù hợp cho anh A là:

a)

Viêm gan Virus B cấp

b)

Người lành mang Virus

c)

Phải điều trị thuốc ức chế virus

d)

Phải nghỉ ngơi tuyệt đối

106.

Tại Việt Nam, HBV lây nhiễm chủ yếu qua con đường

a)

Truyền máu

b)

Quan hệ tình dục

c)

Mẹ truyền sang con

d)

Dùng chung dụng cụ phẫu thuật

107.

Người bệnh Nguyễn Văn A, 45 tuổi, tiền sử viêm gan B, nghiện rượu 10 năm đã bỏ 2 năm nay. 1 tháng nay người bệnh mệt mỏi, ăn uống kém. Khám thấy người bệnh tỉnh, củng mạc mắt vàng, không chảy máu chân răng, không xuất huyết dưới da, các chỉ số sinh tồn trong giới hạn bình thường. Với các dữ liệu trên chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp ở người bệnh là:

a)

Vàng da, vàng mắt do ứ mật

b)

Nguy cơ tiền hôn mê gan do rượu

c)

Mệt mỏi do suy giảm chức năng gan

d)

Dinh dưỡng không đầy đủ do chán ăn

108.

1 sinh viên y khoa chưa tiêm phòng vaccine viêm gan B. Sau khi lấy máu xét nghiệm cho người bệnh viêm gan B mạn tính khám định kỳ bạn sinh viên vô tình để máu của người bệnh dính vào vùng vết thương ngoài da tay cách đó 1 tuần. Bạn sinh viên này hiện đang rất lo lắng. Vậy theo bạn, nội dung bạn cần tư vấn cho bạn sinh viên này là:

a)

Không cần tư vấn gì

b)

Uống thuốc bổ gan

c)

Theo dõi tình trạng sức khỏe và xét nghiệm HbsAg

d)

Tiêm ngay kháng huyết thanh HBIG

109.

Đặc điểm dịch tễ học của bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Trẻ em là đối tượng hay mắc bệnh

b)

Nguồn bệnh chỉ là người bệnh

c)

Bệnh có thể lây truyền trực tiếp qua vật dụng trung gian

d)

Bệnh gặp nhiều về mùa mưa

110.

Thời kỳ ủ bệnh của bệnh lỵ trực khuẩn kéo dài:

a)

<12 giờ

b)

1- 3 ngày

c)

3- 5 ngày

d)

5- 7 ngày

111.

Thời kỳ khởi phát của bệnh lỵ trực khuẩn thường kéo dài là:

a)

< 24 giờ

b)

3-5 ngày

c)

5-7 ngày

d)

1-3 ngày

112.

Hội chứng lỵ bao gồm các triệu chứng NGOẠI TRỪ:

a)

Đau bụng quặn từng cơn

b)

Mót rặn

c)

Đại tiện phân nhầy máu

d)

Nôn

113.

Biến chứng hay gặp nhất trong bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Thủng ruột

b)

Sa trực tràng

c)

Biến chứng thần kinh

d)

Rối loạn nước điện giải

114.

Nhận định người bệnh mất nước KHÔNG dựa vào dấu hiệu:

a)

Nếp véo da

b)

Mức độ sốt

c)

Ý thức người bệnh

d)

Số lượng nước tiểu

115.

Tác nhân gây bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Shigella

b)

Salmonella

c)

E.coli

d)

Vibrio Cholerae

116.

Tại miền bắc Việt Nam, bệnh lỵ trực khuẩn thường tăng vào mùa:

a)

Đông

b)

Xuân

c)

Thu

d)

117.

Đặc điểm của bệnh lỵ trực khuẩn thời kỳ khởi phát là:

a)

Triệu chứng xuất hiện từ từ tăng dần

b)

Sốt theo hình bậc thang

c)

Sốt cao đột ngột

d)

Hội chứng lỵ

118.

Phần lớn Shigella gây bệnh lỵ trực khuẩn bằng:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Cả nội độc tố và ngoại độc tố

d)

Không gây bệnh bằng độc tố

119.

Cận lâm sàng trực tiếp xác định mầm bệnh trong bệnh truyền nhiễm qua đường tiêu hoá là:

a)

Soi phân; cấy phân

b)

Chụp Xquang ổ bụng

c)

Công thức máu.

d)

Siêu âm ổ bụng.

120.

Nhóm Shigella gây bệnh cảnh lâm sàng nặng và tỉ lệ tử vong cao là:

a)

S.dysenteriae

b)

S.flexneri

c)

S.boydii

d)

S.sonnei

121.

Nhóm Shigella gây bệnh bằng cả nội độc tố và ngoại độc tố là:

a)

S.dysenteriae

b)

S.shiga

c)

S.flexneri

d)

S.sonnei

122.

Đặc điểm của trực khuẩn Shigella là:

a)

Gây bệnh bằng ngoại độc tố

b)

Gây bệnh tại ruột non

c)

Kháng acid của dạ dày

d)

S.dysenteriae và S.sonnei là 2 chủng thường gặp gây bệnh ở Việt Nam hiện nay

123.

Nhóm Shigella gây bệnh cảnh lâm sàng nhẹ là:

a)

S.shiga

b)

S.dysenteriae

c)

S.boydii

d)

S.sonnei

124.

Đặc điểm của vi khuẩn Shigella là:

a)

Thích ở nơi ẩm ướt

b)

Chỉ có khả năng sinh ra nội độc tố

c)

Nội độc tố có khả năng gây hội chứng sốc trên lâm sàng

d)

Các nhóm shigella đều gây bệnh bằng ngoại độc tố

125.

Đặc điểm của triệu chứng đau bụng trong bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Đau nhiều vùng hạ sườn phải

b)

Đau quặn bụng từng cơn

c)

Thường kèm với đi ngoài phân lỏng toàn nước

d)

Ấn vào vị trí đau có phản ứng thành bụng

126.

Nguyên nhân gây tử vong thường gặp ở người bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Rối loạn điều nhiệt

b)

Tiêu chảy mất nước nặng

c)

Hoại tử ruột

d)

Vi khuẩn kháng thuốc

127.

Biến chứng muộn trong bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Rối loạn nước điện giải

b)

Viêm màng não

c)

Viêm thần kinh ngoại biên

d)

Suy dinh dưỡng

128.

Hình ảnh tổn thương trực tràng trong bệnh lỵ trực khuẩn là

a)

Có nhiều ổ loét sâu

b)

Không có xuất huyết tại chỗ loét

c)

Hình ảnh viêm lan tỏa cấp tính niêm mạc

d)

Có nhiều ổ loét nông đường kính 10-15mm

129.

Cận lâm sàng có giá trị nhất để chẩn đoán bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Cấy phân dương tính với Shigella

b)

Bạch cầu tăng cao, tăng bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Soi đại tràng có nhiều ổ loét

d)

Soi phân có nhiều hồng cầu, bạch cầu

130.

Biến chứng sớm trong bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Hội chứng tán huyết ure máu cao

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Viêm khớp gối

d)

Hội chứng reiter ở người có HLA-B27(+)

131.

Chỉ định chụp Xquang ổ bụng ở người bệnh lỵ trực khuẩn nhằm mục đích phát hiện biến chứng:

a)

Lồng ruột

b)

Thủng ruột

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Viêm ruột thừa

132.

Dấu hiệu“liềm hơi”dưới cơ hoành trong bệnh lỵ trực khuẩn có giá trị chẩn đoán biến chứng:

a)

Xuất huyết tiêu hoá

b)

Thủng ruột

c)

Viêm phúc mạc

d)

Viêm dạ dày

133.

Dung dịch cần bù cho người bệnh lỵ trực khuẩn có mất nước, không nôn ói là:

a)

Dung dịch ORS

b)

Lactate Ringer

c)

Glucose 5%

d)

Natriclorua 0,9%

134.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh lỵ trực khuẩn là:

a)

Tiêu chảy, phân nhầy máu do viêm ruột

b)

Tăng thân nhiệt do nhiễm Sallmonella

c)

Dinh dưỡng không đầy đủ do rối loạn hấp thu tại ruột

d)

Mất nước, điện giải do đi ngoài nhiều lần

135.

Người bệnh lỵ trực khuẩn thường có dấu hiệu đau bụng vùng:

a)

Nửa dưới bụng bên trái

b)

Nửa dưới bụng bên phải

c)

Hạ sườn phải

d)

Thượng vị

136.

Trẻ em khi mắc lỵ trực khuẩn thường diễn biến nặng và nguy cơ tử vong cao, nguyên nhân chính là do:

a)

Sức đề kháng kém

b)

Đặc điểm cấu tạo tế bào ở cơ thể trẻ em thành phần nước chiếm tỷ lệ cao

c)

Khả năng tự chăm sóc kém

d)

Khó bù được nước do không chịu uống

137.

Trong bệnh lỵ trực khuẩn khi soi phân KHÔNG thấy:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tế bào niêm mạc ruột

d)

Vi khuẩn lỵ

138.

Biến chứng sa trực tràng trong bệnh lỵ trực khuẩn thường gặp ở:

a)

Người bệnh nặng

b)

Thể tối cấp

c)

Phụ nữ

d)

Người già

139.

Biến chứng lồng ruột trong bệnh lỵ trực khuẩn thường gặp ở:

a)

Người bệnh nặng

b)

Người già

c)

Trẻ em

d)

Trẻ em và người già

140.

Dấu hiệu giúp phân biệt bệnh lỵ trực khuẩn và lồng ruột là:

a)

Đau bụng

b)

Sốt

c)

Đi ngoài phân lỏng

d)

Nôn

141.

Lấy phân để xét nghiệm tìm vi khuẩn lỵ nên lấy ở vị trí:

a)

Nhiều nhầy

b)

Nhiều máu

c)

Ở giữa bãi phân

d)

Ở giữa bãi phân

142.

Người bệnh có hội chứng lỵ và sốt cao gợi ý tới nguyên nhân gây bệnh là:

a)

Độc tố tụ cầu

b)

Salmonella typhy

c)

VibrioCholerae

d)

Shigella

143.

Khi chăm sóc người bệnh lỵ trực khuẩn phát hiện người bệnh đau khắp bụng, khám bụng gồng cứng, có phản ứng thành bụng. Nhận định biến chứng phù hợp là :

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Sốc nhiễm trùng nhiễm độc

c)

Thủng ruột

d)

Viêm cơ tim

144.

Khi chăm sóc người bệnh lỵ trực khuẩn, phát hiện người bệnh đau bụng, đại tiện phân đen, da niêm mạc nhợt. Nhận định biến chứng phù hợp là:

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Thủng ruột

c)

Viêm phúc mạc

d)

Sốc nhiễm trùng nhiễm độc

145.

Người bệnh Vũ Thị A, 70 tuổi vào viện vì sốt, đi ngoài phân máu, mót rặn nhiều. Bệnh diễn biến 05 ngày nay đã được điều trị tại bệnh viện huyện nhưng không đỡ, chuyển bệnh viện tỉnh với tình trạng người bệnh li bì, sốt 40 độ kèm rét run, HA: 90/50 mmHg, mạch 150 l/ phút, tiểu ít khoảng 400 ml/ ngày, đại tiện phân còn dây máu. Với các dữ liệu trên chẩn đoán chăm sóc không phù hợp là:

a)

Nguy cơ sa trực tràng do đi ngoài nhiều lần

b)

Rối loạn nước, điện giải do rối loạn hấp thu ruột

c)

Nguy cơ nhiễm khuẩn huyết đường vào tiêu hóa

d)

Tiêu chảy do độc tố vi khuẩn lỵ

146.

Đặc điểm của thể hoạt động Entamoeba histolytica:

a)

Là thể không gây bệnh

b)

Là thể gây nhiễm

c)

Có thể lây từ người này sang người khác

d)

Dễ bị hủy hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể

147.

Thể hoạt động của E.histolytica có đặc điểm:

a)

Gây vết loét ở tá tràng

b)

Gây vết loét ở ruột già

c)

Sống ở ruột non

d)

Sống ở dạ dày

148.

Đặc điểm gây bệnh của E.histolytica:

a)

Bao giờ cũng có sốt

b)

Thường gặp nhất là trẻ em

c)

Bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch

d)

Không gây biến chứng

149.

E.histolytica gây lỵ amip do thể:

a)

Bào nang

b)

Hoạt động lớn

c)

Hoạt động ăn hồng cầu

d)

Hoạt động không ăn hồng cầu

150.

Tính chất phân của bệnh lỵ amip:

a)

Phân lỏng, màu như nước rửa thịt

b)

Phân nhầy

c)

Phân lỏng, màu như nước vo gạo

d)

Phân nhầy máu

151.

Bệnh lỵ amip gặp nhiều nhất ở nhóm:

a)

Tuổi 30-40

b)

Tuổi 20-30

c)

Phụ nữ có thai

d)

Trẻ em, người già

152.

Tác nhân gây bệnh lỵ amip là:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Shigella

c)

Sallmonella

d)

Vibrio cholerae

153.

Thể amip khi đào thải ra bên ngoài dễ chết và không tạo được bào nang là:

a)

Hoạt động không ăn hồng cầu

b)

Hoạt động bé

c)

Hoạt động lớn

d)

Hoạt động ăn hồng cầu

154.

Dấu hiệu KHÔNG thường gặp trong bệnh lỵ amip ruột là:

a)

Sốt

b)

Đau quặn bụng

c)

Đi ngoài phân nhầy máu

d)

Mót rặn

155.

Đặc điểm công thức máu trong bệnh lỵ amip ruột là:

a)

Số lượng bạch cầu không tăng, công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ái toan

b)

Tiểu cầu giảm

c)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

d)

Hematocrit tăng cao do tình trạng cô đặc máu

156.

Trong phân người bệnh lỵ amip giai đoạn cấp sẽ tìm thấy thể:

a)

Hoạt động ăn hồng cầu

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Bào nang

d)

Hoạt động ăn hồng cầu và thể bào nang

157.

Biến chứng có thể gặp ở bệnh lỵ amip, NGOẠI TRỪ:

a)

Thủng ruột

b)

Tràn mủ màng phổi

c)

Viêm ruột thừa

d)

Abces gan

158.

Người bị bệnh amip chủ yếu là do nuốt phải amip thể:

a)

Hoạt động ăn hồng cầu

b)

Hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Bào nang

d)

Nha bào

159.

Người bị nhiễm E.histolytica:

a)

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

b)

Chỉ là người mang mầm bệnh

c)

Luôn bị abces gan amip

d)

Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi

160.

Khi xét nghiệm phân người bệnh lỵ amip sẽ thấy:

a)

Thể bào nang

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu

d)

Đại thực bào

161.

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh lỵ amip là:

a)

Đau toàn ổ bụng

b)

Đau quặn dọc khung đại tràng kèm theo đi ngoài mót rặn nhiều lần, > 30 lần trong ngày

c)

Phân nhầy máu

d)

Nôn

162.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng tới quá trình chuyển amip từ thể không gây bệnh thành thể gây bệnh là:

a)

Số lượng amip

b)

Chủng amip

c)

Các vi khuẩn đường ruột

d)

Sức đề kháng của cơ thể

163.

Biến chứng hay gặp ở người bệnh lỵ amip là:

a)

Nhiễm khuẩn tiền liệt tuyến

b)

Nhiễm khuẩn tiền liệt tuyến

c)

Viêm ruột thừa do amip

d)

Abces lách

164.

Xét nghiệm bạch cầu ở người bệnh lỵ amip có đặc điểm:

a)

Số lượng bạch cầu không tăng, trong công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ưa acid

b)

Số lượng bạch cầu không tăng, trong công thức bạch cầu có thể tăng tỉ lệ bạch cầu ưa bazo

c)

Số lượng bạch cầu tăng, trong công thức bạch cầu chủ yếu bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Số lượng bạch cầu tăng, trong công thức bạch cầu tăng tỉ lệ bạch cầu ưa acid

165.

Chẩn đoán chăm sóc KHÔNG phù hợp với người bệnh lỵ amip là:

a)

Tăng thân nhiệt do tình trạng nhiễm trùng

b)

Tiêu chảy, phân nhầy máu do nội độc tố amip

c)

Nguy cơ mất nước, điện giải do đi ngoài nhiều lần

d)

Nguy cơ suy dinh dưỡng do bệnh tái phát nhiều lần

166.

E.histolytica ngoài gây bệnh lỵ amip ruột còn thường gây áp - xe ở

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Phổi

d)

Lách

167.

E.histolytica có thể gây áp xe tại gan, vị trí thường gặp là:

a)

Thùy gan trái

b)

Thùy gan phải

c)

Mọi vị trí của gan đều có tỉ lệ mắc abces như nhau

d)

Thùy đuôi

168.

Đối với E. histolytica, khi lấy phân làm xét nghiệm yêu cầu không để lâu quá:

a)

1 giờ

b)

3 giờ

c)

30 phút

d)

2 giờ

169.

Cận lâm sàng có thể thấy thể hoạt động của E.histolytica là

a)

Phải cấy phân

b)

Nội soi đại tràng

c)

Chụp Xquang đại tràng

d)

Soi phân quan sát trực tiếp

170.

Người bệnh có hội chứng lỵ, không sốt, bạch cầu máu không tăng là triệu chứng của bệnh:

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Lỵ amip

c)

Viêm đại tràng

d)

Ung thư đại tràng

171.

Bệnh lỵ amip ở ruột đa số các trường hợp là:

a)

Thể không có triệu chứng

b)

Thể cấp tính

c)

Thể bán cấp

d)

Thể mạn tính

172.

Thể bào nang của amip có đặc điểm:

a)

Có trong phân người bệnh lỵ amip cấp

b)

Khả năng sống ngoài môi trường tự nhiên kém

c)

Có trong phân người lành mang trùng

d)

Kích thước lớn hơn thể hoạt động không ăn hồng cầu

173.

Trong phân người bệnh lỵ amip ngoài giai đoạn cấp sẽ tìm thấy:

a)

Thể hoạt động ăn hồng cầu

b)

Thể hoạt động không ăn hồng cầu

c)

Thể bào nang

d)

Thể hoạt động lớn

174.

E.histolytica KHÔNG gây bệnh ở:

a)

Màng não

b)

Màng ngoài tim

c)

Gan

d)

Màng bụng