wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giá trị hàng hoá

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sx hàng hóa

d)

Cả a, b, c

2.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền ÿã in trên sản phẩm hoặc người bán quy ÿịnh

3.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

Năng suất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các iều kiện tự nhiên

d)

Cả a và c

4.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và ược chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

5.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

Nó tồn tại trong con người

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

Cả a, b, c

6.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc diểm nào?

a)

Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao ÿộng là bán khả năng lao động của con người

b)

Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

Bán sức lao ộng và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

Cả a và b

7.

Tư bản là:

a)

Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao ộng làm thuê

8.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

Là điều kiện để tăng năng suất lao ộng

d)

Cả b, c

9.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hoá

d)

Tư bản lưu thông

10.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

11.

Tư bản là:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Là phạm trù vĩnh viễn

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Cả a, b và c.

12.

Tư bản cố định là:

a)

Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

Cả a, c

13.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Cả a, b và c

14.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả b và c

15.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

Chia TB thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

Cả a, b đều đúng

16.

Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

Bán chịu

b)

Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

Mua, bán có thời hạn

d)

Cả a, b và c

17.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

18.

Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Cả a, b, c

19.

Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

Cả a, b và c.

20.

Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả a, b, c đều đúng

21.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

22.

Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Cả a, b và c

23.

Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

24.

Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c + v + m) không ổi

25.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán ắt.

26.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

Giá trị thặng dư là lao ộng thặng dư kết tinh

d)

Cả a, b và c

27.

Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền ẻ ra tiền

28.

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

Cả b và c

29.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

30.

Tư bản bất biến ( c) và tư bản khả biến ( v ) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả a và b

31.

Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến

b)

Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m

d)

Cả a, b, c

32.

Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây , công thức nào đúng ?

a)

m' = m/v x 100%

b)

m' = thời gian lao động thặng dư / thời gian lao động cần thiết x 100%

c)

m' = lao động thặng dư / lao động cần thiết x 100%

d)

Cả a , b và c

33.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không ổi

d)

Cả a, b và c

34.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả a, b và c

35.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn SLĐ nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao ộng của công nhân

d)

Cả a, b và c

36.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

37.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

38.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương ối

39.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay ổi

40.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

41.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

42.

Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

43.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

44.

Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.

d)

Cả a, b, c đều đúng

45.

Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

46.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

Cả a, b và c.

47.

Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật , giảm giá trị cá biệt

c)

giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân , còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản

d)

Cả a , b , c

48.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

49.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện ại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

50.

Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?

a)

Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao ổi - tiêu dùng

51.

Tiền công TBCN là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công cho lao động

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá cả của sức lao ộng

52.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không

b)

c)

Bị lỗ vốn

d)

Hòa vốn

53.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí TGLĐ của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao ộng xã hội cần thiết

d)

Hao phí LĐ quá khứ và LĐ sống của người SX

54.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao ộng do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

55.

Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

FDI.

b)

ODA

c)

Cả FDI và ODA

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

56.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Cả a, b, c

57.

Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a và b.

58.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng NSLĐ xã hội

c)

Tăng NSLĐ cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

59.

Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau

c)

Giá trị thặng dư ược hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

Cả a và c

60.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi ầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

61.

Chi phí TBCN là:

a)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

Chi phí tư bản (c) và (v)

62.

Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

Cả a, b và c

63.

Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

64.

Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?

a)

Giá cả hàng hoá = c + v + m

b)

Giá cả thị trường = c + v + p

c)

Giá cả sản xuất = c + v + p

d)

Cả a, b và c

65.

Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

66.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

d)

Là giá cả của sức lao động.

67.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

68.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

69.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

70.

Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?

a)

Định mức sản phẩm

b)

Đơn giá sản phẩm

c)

Số lượng sản phẩm

d)

Cả b và c

71.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a, b, c

72.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

73.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của NLĐ

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động

d)

Cả a, b, c

74.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng

a)

Quy định sự vận động của CNTB

b)

Động lực phát triển của CNTB

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

Cả a, b, c

75.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

Máy móc thiết bị hiện tại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

Cả a, b và c

76.

Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

77.

Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

a)

Tài sản kế thừa.

b)

Lợi nhuận

c)

Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

Cả a, b và c

78.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

Cả a, b, c

79.

Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?

a)

Tăng m'

b)

Giảm v

c)

Tăng NSLĐ

d)

Cả a, b và c

80.

Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

Cả a, b và c

81.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

82.

Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

Đại lượng tư bản ứng trước.

c)

Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và TB tiêu dùng

d)

Cả a, b, c

83.

Tích tụ tư bản là:

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Cả a, b và c

84.

Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

Cả a và c

85.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

86.

Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.

b)

Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

d)

Cả a, b, c

87.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Cả a, b và c

88.

Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

a)

Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động

b)

Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.

d)

Cả a, b và c

89.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Cả a, b, c

90.

Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Các tư bản cá biệt

d)

Cả a, b, c

91.

Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.

b)

Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

Cả tích tụ và tập trung tư bản ều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.

d)

Cả a, b, c

92.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Cả a, b, c

93.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

d)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

94.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Cả a, b và c

95.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt ối, giảm tương đối

96.

Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

97.

Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

98.

Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất?

a)

Chọn loại sản phẩm

b)

áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

99.

Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông?

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

Cả a, b, c.

100.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng.

d)

Điện, nước, nguyên liệu.

101.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả b và c

102.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

103.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

104.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

105.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác ÿộng của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

106.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

107.

Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất

c)

Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng ể mở rộng sản xuất

d)

Cả a, b, c

108.

Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

c + v + m

b)

Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

Chỉ có c + v

d)

Cả b và c

109.

Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

Tăng thêm TLSX

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d)

Cả a,b và c

110.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu XH

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

Là nền kinh tế rối loạn

111.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất CNTB

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

112.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai oạn

113.

Cuộc khủng hoảng kinh tế ầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1836

c)

1839

d)

1842

114.

Bạn cho biết cuộc ại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

1929 - 1933

b)

1954 - 1958

c)

1960 - 1963

d)

1973- 1975

115.

Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?

a)

Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

Cả b và c

116.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

117.

Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.

c)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác ộng phá hoại của khủng hoảng kinh tế

d)

Cả a + c

118.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

119.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

120.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Cả a, b, c

121.

Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

Cả a, b, c

122.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

123.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p >m

c)

p < m

d)

p = 0

124.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản ầu tư

d)

Cả a, b, c

125.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c+v+m

b)

c+v

c)

k+p

d)

k+p (bình quân)

126.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt ộng của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

127.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

128.

Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

Chi phí xây dựng của hàng

b)

Tiền lương trả nhân viên

c)

Chi phí cho quảng cáo

d)

Cả a, b, c

129.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí bảo quản

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

130.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

Cả b và c

131.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

132.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

a. p'

b)

b. Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả a,b,c

133.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào ?

a)

a. 1 tháng

b)

b. 3 tháng

c)

c. 12 tháng

d)

d. Cả a, b, c

134.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Kỳ phiếu

d)

d. Công trái

135.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Tỷ suất lợi tức

136.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Tỷ suất lợi tức

137.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu

d)

d. Cả a, b, c

138.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Kỳ phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a, b, c

139.

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Trái phiếu

c)

c. Công trái

d)

d. Cả a và b

140.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

a. Không có giá trị

b)

b. Có thể mua bán được

c)

c. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

d. Cả a, b, c

141.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cả a, b, c

142.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Cả a, b, c

143.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a và b

144.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a và b

145.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bản quyền phát minh sáng chế

c)

c. Bất động sản

d)

d. Cả a, b, c

146.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi nhuận siêu ngạch

c)

c. Lợi nhuận độc quyền

d)

d. Lợi nhuận bình quân

147.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

a. Đất tốt

b)

b. Đất trung bình

c)

c. Đất xấu

d)

d. Mức trung bình của các loại đất xấu

148.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

b. Ruộng đất tốt

c)

c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

149.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

a. Ruộng đất đã thâm canh

b)

b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

d. ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

150.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

b. Do vị trí thuận lợi của đất

c)

c. Do đầu tư thêm mà có

d)

d. Cả a, b, c

151.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

a. Ruộng tốt

b)

b. Ruộng trung bình

c)

c. Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

d. Ruộng xấu

152.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất xấu

d)

d. Cả a, b, c

153.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

a. Ruộng đất tốt

b)

b. Ruộng đất trung bình

c)

c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi

d)

d. Cả a, b, c

154.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Vị trí của đất

c)

c. Mức địa tô của đất

d)

d. Cả a, b, c

155.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

a. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

b. Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

c. Địa tô ngày càng tăng

d)

d. Cả a, b, c

156.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

b. Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

c. Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

d. Cả a, b và c

157.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

158.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

d. Cả a, b, c

159.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

d. Cả a và c

160.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

b. Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Cả a, b, c

161.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

a. Tăng lên

b)

b. Giảm xuống

c)

c. Không đổi

d)

d. Tuỳ điều kiện cụ thể

162.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

c. Khả năng tổ chức quản lý

d)

d. Cả a, b, c

163.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

a. Cung cầu các loại hàng hoá

b)

b. Lợi nhuận khác nhau

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Giá trị thặng dư siêu ngạch

164.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

a. Tư bản ứng trước

b)

b. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

165.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

a. Mua rẻ, bán đắt

b)

b. Lừa đảo

c)

c. Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

d. Cả a, b, c

166.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:

a)

a. Mua rẻ, bán đắt

b)

b. Lừa đảo

c)

c. Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

d. Cả a, b, c

167.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ

a)

a. Tư bản cho vay

b)

b. Tư bản công nghiệp

c)

c. Tư bản hàng hoá

d)

d. Tư bản lưu động

168.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

a. Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

b. Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

c. Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

d. Cả a, b và c

169.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

a. Mệnh giá cổ phiếu

b)

b. Lợi tức cổ phần

c)

c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả a, b, c

170.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

a. Cổ phiếu

b)

b. Công trái

c)

c. Kỳ phiếu

d)

d. Tín phiếu

171.

ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

a. Có thể mua bán được

b)

b. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

c. Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

d. Cả a và b

172.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Cạnh tranh

173.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

a. Cổ phiếu, trái phiếu

b)

b. Bất động sản

c)

c. Công trái, kỳ phiếu

d)

d. Cả a và c

174.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

b. Lợi nhuận thương nghiệp = lợi nhuận bình quân

c)

c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

d. Cả a và b

175.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

a. Độ màu mỡ của đất

b)

b. Mức địa tô của đất

c)

c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

d. Cả b và c