Font size
WorksheetsQuiz về Giá trị hàng hoá
Total questions: 175
Worksheet time: 1hrs 28mins
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
Công dụng của hàng hoá
Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
Lao động xã hội của người sx hàng hóa
Cả a, b, c
Giá cả của hàng hoá là:
Sự thoả thuận giữa người mua và người bán
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
Số tiền người mua phải trả cho người bán
Giá tiền ÿã in trên sản phẩm hoặc người bán quy ÿịnh
Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:
Năng suất lao động
Cường độ lao động
Các iều kiện tự nhiên
Cả a và c
Tư bản bất biến (c) là:
Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
Giá trị của nó không thay đổi và ược chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:
Nó tồn tại trong con người
Có thể mua bán nhiều lần
Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
Cả a, b, c
Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc diểm nào?
Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao ÿộng là bán khả năng lao động của con người
Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
Bán sức lao ộng và bán nô lệ là không có gì khác nhau
Cả a và b
Tư bản là:
Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
Toàn bộ tiền và của cải vật chất
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao ộng làm thuê
Tư bản cố định có vai trò gì?
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
Là điều kiện để tăng năng suất lao ộng
Cả b, c
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
Tư bản tiền tệ
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hoá
Tư bản lưu thông
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
Tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ
Tư bản bất biến
Tư bản ứng trước
Tư bản là:
Tư liệu sản xuất
Là phạm trù vĩnh viễn
Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Cả a, b và c.
Tư bản cố định là:
Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...
Tư bản cố định là tư bản bất biến
Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm
Cả a, c
Tư bản lưu động là:
Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...
Tham gia từng phần vào sản xuất
Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
Cả a, b và c
Tư bản khả biến là:
Tư bản luôn luôn biến đổi
Sức lao động của công nhân làm thuê
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả b và c
Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
Chia TB thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
Cả a, b đều đúng
Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:
Bán chịu
Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra
Mua, bán có thời hạn
Cả a, b và c
Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?
Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
Trong nền sản xuất lớn hiện đại
Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần
Chi phí đào tạo người lao động
Cả a, b, c
Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:
Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị
Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN
Cả a, b và c.
Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:
Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản
Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ
Cả a, b, c đều đúng
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?
Giá trị hàng hoá = c + v + m
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
Giá trị hàng hoá = k + p
Cả a, b và c
Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
Giá trị của TLSX = c
Giá trị của sức lao động = v
Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?
C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
(v+ m) giảm
(c+ v+ m) giảm
(c + v + m) không ổi
Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
Có lượng tiền tệ đủ lớn
Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
Sức lao động trở thành hàng hoá
Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán ắt.
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Giá trị thặng dư cũng là giá trị
Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá
Giá trị thặng dư là lao ộng thặng dư kết tinh
Cả a, b và c
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
Tư bản là tiền ẻ ra tiền
Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:
Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới
Cả b và c
Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?
Được tái sản xuất
Không được tái sản xuất
Được bù đắp
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới
Tư bản bất biến ( c) và tư bản khả biến ( v ) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:
Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
Cả a và b
Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:
Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến
Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm
Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m
Cả a, b, c
Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây , công thức nào đúng ?
m' = m/v x 100%
m' = thời gian lao động thặng dư / thời gian lao động cần thiết x 100%
m' = lao động thặng dư / lao động cần thiết x 100%
Cả a , b và c
Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:
Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi
Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không ổi
Cả a, b và c
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
Hiệu quả của tư bản
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
Cả a, b và c
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
Đều làm cho công nhân tốn SLĐ nhiều hơn
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Đều làm giảm giá trị sức lao ộng của công nhân
Cả a, b và c
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
Tiết kiệm chi phí sản xuất
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
Cả a, b, c
Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:
Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
Độ dài ngày lao động lớn hơn không
Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?
Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương ối
Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?
Giá trị sức lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
Ngày lao động thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay ổi
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân
Bằng thời gian lao động cần thiết
Do nhà tư bản quy định
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
Năng suất lao động không thay đổi
Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản
Cả a, b và c
Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?
Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu
Giá trị sức lao động không thay đổi
Ngày lao động không thay đổi
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?
Ngày lao động không đổi
Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Cả a, b, c đều đúng
Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?
Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.
Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
Cả a, b, c đều đúng
Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:
Không cố định ở doanh nghiệp nào.
Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản
Cả a, b và c
Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.
Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Kéo dài thời gian lao động thặng dư.
Cả a, b và c.
Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:
Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được
Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật , giảm giá trị cá biệt
giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân , còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản
Cả a , b , c
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư
Nền kinh tế tri thức được xem là:
Một phương thức sản xuất mới
Một hình thái kinh tế - xã hội mới
Một giai đoạn mới của CNTB hiện ại
Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất
Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?
Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng
Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng
Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng
Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao ổi - tiêu dùng
Tiền công TBCN là:
Giá trị của lao động
Sự trả công cho lao động
Giá trị sức lao động
Giá cả của sức lao ộng
Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
Không
Có
Bị lỗ vốn
Hòa vốn
Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?
Hao phí thời gian lao động cần thiết
Hao phí TGLĐ của người sản xuất kém nhất
Hao phí thời gian lao ộng xã hội cần thiết
Hao phí LĐ quá khứ và LĐ sống của người SX
Giá trị thặng dư là gì?
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao ộng do người công nhân làm thuê tạo ra.
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN
Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?
FDI.
ODA
Cả FDI và ODA
Vốn liên doanh của nước ngoài
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng
Nguồn gốc của giá trị thặng dư
Cả a, b, c
Chọn ý không đúng về lợi nhuận:
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
Cả a và b.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:
Tăng NSLĐ
Tăng NSLĐ xã hội
Tăng NSLĐ cá biệt
Giảm giá trị sức lao động
Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau
Giá trị thặng dư ược hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
Cả a và c
Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư
p' < m'
m' nói lên thực chất mức độ bóc lột
p' chỉ ra nơi ầu tư có lợi cho nhà tư bản
Cả a, b và c
Chi phí TBCN là:
Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra
Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu
Chi phí về TLSX và sức lao động
Chi phí tư bản (c) và (v)
Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:
Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến
Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.
Cả a, b và c
Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định
Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.
Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.
Cả a, b, c đều đúng.
Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?
Giá cả hàng hoá = c + v + m
Giá cả thị trường = c + v + p
Giá cả sản xuất = c + v + p
Cả a, b và c
Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?
150%
200%
250%
300%
Tiền công thực tế là gì?
Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.
Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.
Là giá cả của sức lao động.
Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.
Biến đổi cùng chiều với lạm phát
Cả a và b
Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công tính theo sản phẩm
Tiền công danh nghĩa
Cả a và b
Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?
Số lượng tiền công
Tiền công tháng
Tiền công ngày
Tiền công giờ
Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?
Định mức sản phẩm
Đơn giá sản phẩm
Số lượng sản phẩm
Cả b và c
Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công thực tế
Tiền công danh nghĩa
Cả a, b, c
Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?
Không có quan hệ gì
Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.
Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.
Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?
Trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của NLĐ
Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.
Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
Cả a, b, c
Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng
Quy định sự vận động của CNTB
Động lực phát triển của CNTB
Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB
Cả a, b, c
Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?
Máy móc thiết bị hiện tại thay thế lao động sống nhiều hơn.
Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.
Cả a, b và c
Những ý kiến nào dưới đây là sai?
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.
Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản
Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?
Tài sản kế thừa.
Lợi nhuận
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản
Cả a, b và c
Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?
Theo đuổi giá trị thặng dư
Do quy luật giá trị thặng dư chi phối
Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối
Cả a, b, c
Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?
Tăng m'
Giảm v
Tăng NSLĐ
Cả a, b và c
Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?
Khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ.
Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư
Cả a, b và c
Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:
Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.
Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?
Năng suất lao động và cường độ lao động
Đại lượng tư bản ứng trước.
Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và TB tiêu dùng
Cả a, b, c
Tích tụ tư bản là:
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản
Làm cho tư bản xã hội tăng
Cả a, b và c
Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
Làm cho tư bản xã hội tăng
Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau
Cả a và c
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:
Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.
Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.
Cả a, b, c
Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?
Tăng quy mô tư bản xã hội
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
Cả a, b và c
Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?
Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động
Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.
Cả a, b và c
Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:
Giá trị thặng dư
Tư bản có sẵn trong xã hội
Tiền tiết kiệm trong dân cư
Cả a, b, c
Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:
Giá trị thặng dư
Lợi nhuận
Các tư bản cá biệt
Cả a, b, c
Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:
Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.
Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.
Cả tích tụ và tập trung tư bản ều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.
Cả a, b, c
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Cả a, b, c
Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất
Phản ánh mặt giá trị của tư bản
Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?
Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó
Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản
Cả a, b và c
Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?
Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất
C tăng tuyệt đối và tương đối
V không tăng
V tăng tuyệt ối, giảm tương đối
Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?
Thời gian lao động
Thời gian tiêu thụ hàng hoá
Thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian gián đoạn lao động
Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?
Dự trữ sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Năng suất lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất?
Chọn loại sản phẩm
áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất
Tăng NSLĐ và cường độ lao động
Cả a, b, c
Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông?
Giảm giá cả
Nâng cao chất lượng hàng hoá
Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.
Cả a, b, c.
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương, tiền thưởng.
Điện, nước, nguyên liệu.
Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?
Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
Các phương tiện vận tải
Máy móc, nhà xưởng
Cả b và c
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
Máy móc, nhà xưởng
Tiền lương
Cả a và b
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động?
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?
Giảm khả năng sử dụng
Do sử dụng
Tác ÿộng của tự nhiên
Khấu hao nhanh
Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:
Khấu hao nhanh
Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn
Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới
Cả b và c
Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:
Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng
Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất
Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng ể mở rộng sản xuất
Cả a, b, c
Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:
c + v + m
Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm
Chỉ có c + v
Cả b và c
Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:
Tăng thêm TLSX
Tư liệu tiêu dùng
Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ
Cả a,b và c
Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu XH
Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng
khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.
Là nền kinh tế rối loạn
Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là:
Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất CNTB
Do sản xuất không có kế hoạch
Do chạy theo lợi nhuận
Cả a, b, c
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?
Hai giai đoạn
Ba giai đoạn
Bốn giai đoạn
Năm giai oạn
Cuộc khủng hoảng kinh tế ầu tiên nổ ra vào năm nào?
1825
1836
1839
1842
Bạn cho biết cuộc ại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?
1929 - 1933
1954 - 1958
1960 - 1963
1973- 1975
Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?
Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn
Có tính chu kỳ đều đặn hơn
Thời gian khủng hoảng ngắn hơn
Cả b và c
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp
Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp
Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp
Cả a, b và c
Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế
Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.
Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác ộng phá hoại của khủng hoảng kinh tế
Cả a + c
Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:
Chi phí lao động sống và lao động quá khứ
Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến
Chi phí sức lao động của toàn xã hội
Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu
Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:
Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư
Tạo ra giá trị thặng dư
Tạo ra giá trị hàng hoá
Cả a, b, c
Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết
Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến
Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội
Cả a, b, c
Lợi nhuận có nguồn gốc từ:
Lao động phức tạp
Lao động quá khứ
Lao động cụ thể
Lao động không được trả công
Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:
p = m
p >m
p < m
p = 0
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của tư bản
Nghệ thuật quản lý của tư bản
Hiệu quả của tư bản ầu tư
Cả a, b, c
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
c+v+m
c+v
k+p
k+p (bình quân)
Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt ộng của:
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
Cao hơn giá trị
Bằng giá trị
Bằng chi phí sản xuất TBCN
Thấp hơn giá trị
Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?
Chi phí xây dựng của hàng
Tiền lương trả nhân viên
Chi phí cho quảng cáo
Cả a, b, c
Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:
Chi phí đóng gói
Chi phí bảo quản
Chi phí quảng cáo
Chi phí vận chuyển
Tư bản cho vay không ra đời từ:
Tư bản tiền tệ
Tư bản công nghiệp
Tư bản thương nghiệp
Cả b và c
Lợi tức là một phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a. p'
b. Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp
quan hệ cung cầu về tư bản cho vay
Cả a,b,c
Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào ?
a. 1 tháng
b. 3 tháng
c. 12 tháng
d. Cả a, b, c
Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:
a. Cổ phiếu
b. Trái phiếu
c. Kỳ phiếu
d. Công trái
Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:
a. Tỷ suất lợi nhuận
b. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
c. Tỷ suất giá trị thặng dư
d. Tỷ suất lợi tức
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào
a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b. Tỷ suất lợi nhuận
c. Tỷ suất giá trị thặng dư
d. Tỷ suất lợi tức
Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
d. Cả a, b, c
Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
a. Cổ phiếu
b. Kỳ phiếu
c. Công trái
d. Cả a, b, c
Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
a. Cổ phiếu
b. Trái phiếu
c. Công trái
d. Cả a và b
Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
a. Không có giá trị
b. Có thể mua bán được
c. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
d. Cả a, b, c
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c. Tốc độ chu chuyển của tư bản
d. Cả a, b, c
Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?
a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Tư bản bất biến
d. Cả a, b, c
Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a và b
Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a và b
Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bản quyền phát minh sáng chế
c. Bất động sản
d. Cả a, b, c
Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
a. Lợi nhuận
b. Lợi nhuận siêu ngạch
c. Lợi nhuận độc quyền
d. Lợi nhuận bình quân
Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?
a. Đất tốt
b. Đất trung bình
c. Đất xấu
d. Mức trung bình của các loại đất xấu
Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
b. Ruộng đất tốt
c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
d. Cả a, b, c
Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a. Ruộng đất đã thâm canh
b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình
c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
d. ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
b. Do vị trí thuận lợi của đất
c. Do đầu tư thêm mà có
d. Cả a, b, c
Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
a. Ruộng tốt
b. Ruộng trung bình
c. Ruộng có vị trí thuận lợi
d. Ruộng xấu
Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
a. Ruộng đất tốt
b. Ruộng đất trung bình
c. Ruộng đất xấu
d. Cả a, b, c
Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
a. Ruộng đất tốt
b. Ruộng đất trung bình
c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi
d. Cả a, b, c
Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
a. Độ màu mỡ của đất
b. Vị trí của đất
c. Mức địa tô của đất
d. Cả a, b, c
Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:
a. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
b. Đất đai ngày càng khan hiếm
c. Địa tô ngày càng tăng
d. Cả a, b, c
Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Người cho vay là người sở hữu tư bản
b. Người cho vay là người sử dụng tư bản
c. Người đi vay là người sở hữu tư bản
d. Cả a, b và c
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d. Cả a, b, c
Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:
a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:
a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
b. Cấu tạo giá trị của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a, b, c
Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
a. Tăng lên
b. Giảm xuống
c. Không đổi
d. Tuỳ điều kiện cụ thể
Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:
a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
c. Khả năng tổ chức quản lý
d. Cả a, b, c
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a. Cung cầu các loại hàng hoá
b. Lợi nhuận khác nhau
c. Tỷ suất lợi nhuận
d. Giá trị thặng dư siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a. Tư bản ứng trước
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
c. Cân, đong, đo đếm không chính xác
d. Cả a, b, c
Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
c. Cân, đong, đo đếm không chính xác
d. Cả a, b, c
Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ
a. Tư bản cho vay
b. Tư bản công nghiệp
c. Tư bản hàng hoá
d. Tư bản lưu động
Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:
a. Tiền tự có của chủ ngân hàng
b. Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
c. Tiền của các nhà tư bản thực lợi
d. Cả a, b và c
Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Mệnh giá cổ phiếu
b. Lợi tức cổ phần
c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng
d. Cả a, b, c
Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?
a. Cổ phiếu
b. Công trái
c. Kỳ phiếu
d. Tín phiếu
ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?
a. Có thể mua bán được
b. Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
c. Giá cả của nó do giá trị quyết định
d. Cả a và b
Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c. Tốc độ chu chuyển của tư bản
d. Cạnh tranh
Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bất động sản
c. Công trái, kỳ phiếu
d. Cả a và c
Những ý kiến nào dưới đây không đúng?
a. Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân
b. Lợi nhuận thương nghiệp = lợi nhuận bình quân
c. Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân
d. Cả a và b
Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:
a. Độ màu mỡ của đất
b. Mức địa tô của đất
c. Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
d. Cả b và c
