Font size
Worksheetsquản trị học
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
Qúa trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản đó là:
A. Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính
B. Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh
C. Hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra
D. Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra
2. Mục đích của quá trình quản trị là:
A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức
B. Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao
C. Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu
D. Dẫn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A. Tổ chức có nhiều thành viên
B. Tổ chức là một thực thể có mục đích riêng biệt
C. Tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống
D. Tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
4. Phát biểu câu nào đầy đủ nhất. Mục tiêu của quản trị là:
A. Mục tiêu tìm kiếm lợi nhuận ngày càng cao trong thị trường
B. Mục tiêu cạnh tranh cao hơn so với các doanh nghiệp trong ngành
C. Mục tiêu sử dụng tối đa nguồn lực giới hạn để đạt hiệu quả tốt nhất*
D. Mục tiêu tối đa hóa chi phí trong quá trình sản xuất kinh doanh
5. Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị được chia thành:
. 2 cấp quản trị
3 cấp quản trị
C. 4 cấp quản trị
D. 5 cấp quản trị
6. Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:
A. Cấp cao
. Cấp giữa
C. Cấp cơ sở
. Tất cả đều sai
7. Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:
A. Nhân sự
B. Tư duy
C. Kỹ thuật
D. Tư duy và nhân sự
8. Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đat được
và đề ra………. hành động để đạt mục tiêu trong từng khoản thời gian nhất định.
A. Chương trình
B. Quan điểm
C. Giới hạn
D. Cách thức
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
A. Nhân sự
B. Tư duy
C. Kỹ thuật
D. Tất cả đều sai
Kỹ năng nhân sự của nhà quản trị:
A. Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.
B. Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.
C. Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc
. Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của mội trường công việc
11. Kỹ năng tư duy của nhà quản trị:
A. Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà quản trị.
B. Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.
C. Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc
D. Thể hiện bản sắc riêng và đặc thù của mỗi nhà quản trị
12. Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát
triển kinh doanh
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò người doanh nhân
13. Điền vào chỗ trống “nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng……….càng quan trọng.
A. Nhân sự
B. Chuyên môn
C. Tư duy
D. Giao tiếp
14. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
B. Quản trị cần thiết đối với trường đại học
C. Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
D. Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
15. Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
A. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
B. Giảm chi phí đầu vào
C. Tăng doanh thu ở đầu ra
D. Tất cả đều chưa chính xác
16. Nhà quản trị thưc hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong
doanh nghiệp
A. Vai trò nhà kinh doanh
B. Vai trò người giải quyết xáo trộn
C. Vai trò người thương thuyết
D. Vai trò người lãnh đạo
17. Nghệ thuật quản trị có được từ
A. Từ cha truyền con nối
B. Khả năng bẩm sinh
C. Các chương trình đào tạo
D. Trải nghiệm qua thực hành quản trị
18. Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
A. Làm đúng việc
B. Làm đúng cách
C. Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao
D. Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
19. Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị,
kỹ năng khó tiếp thu nhất là:
A. Kỹ năng kỹ thuật
B. Kỹ năng tư duy
C. Kỹ năng nhân sự
D. Kỹ năng mềm
20. Ở cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là:
A. Giám thị
B. Tổ trưởng
C. Huấn luyện viên
D. Chỉ đạo công trình
21. Nhiệm vụ của các nhà quản trị nào dưới đây là đưa ra các quyết định chiến lược.
Tổ chức thực hiện chiến lược, duy trì và phát triển tổ chức.
A. Quản trị viên cao cấp
B. Quản trị viên trung cấp
C. Quản trị viên cấp cơ sở
D. Gồm cả ba cấp quản trị
22. Nhà quản trị cấp cao cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng
A. Tổ chức
B. Điều khiển
C. Hoạch định *
D. Kiểm tra
23. Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau
đây:
A. Hoạch định
B. Tổ chức
C. Điều khiển
D. Kiểm tra
4. Quản trị cần thiết cho:
A. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
B. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
C. Các đơn vị hành chính sự nghiệp
D. Các công ty lớn
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:
A. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
B. Xác định đúng qui mô của tổ chức
C. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
D. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
26. Kỹ năng kỹ thuật của nhà quản trị
A. Thể hiện trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của nhà QT
B. Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự.
C. Đòi hỏi nhà quản trị phải hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường công việc.
D. Khả năng động viên và giảm thiểu mức độ phức tạp của mội trường công việc
27. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới
vào sản xuất
A. Vai trò người thực hiện sản xuất
B. Vai trò người đại diện doanh nghiệp
C. Vai trò người phân bổ tài nguyên
D. Vai trò của một nhà kinh doanh
28. Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá
gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ
. Vai trò người liên lạc
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Ra quyết định là một công việc
A. Mang tính khoa học
B. Mang tính nghệ thuật
C. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
D. Không mang tính khoa học và nghệ thuật
30. Các quyết định đúng thẩm quyền là quyết định:
A. Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị
B. Được đề ra ngoài phạm vi quyền hành được giao cho nhà quản trị
C. Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp trên nhà quản trị
D. Được đề ra trong phạm vi quyền hành được giao cho cấp dưới nhà quản trị
31. Môi trường vĩ mô bao gồm
A. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
B. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
C. Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.
D. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
32. Môi trường vi mô bao gồm
A. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
B. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
C. Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.
D. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
33. Môi trường nội bộ bao gồm
A. Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh.
B. Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên.
C. Nhân lực, marketing, nghiên cứu & phát triển, tài chính và văn hóa đơn vị.
. Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng.
34.Môi trường có thể được chia làm những nhóm nào sau đây?
A. Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
B. Môi trường tổng quát và môi trường đặc thù
C. Cả A và B đều đúng
35. Trong môi trường vi mô có bao nhiêu yếu tố căn bản?
3
4
5
6. Chiến tranh và thiên tai là yếu tố thuộc môi trường nào
A. Môi trường Vĩ mô*
B. Môi trường Vi mô
C. Môi trường Nội bộ doanh nghiệp
D. Cả ba câu A, B, C trên đều sai
37. Việc ép giá xuống, đòi hỏi chất lượng cao hơn và nhiều công việc dịch vụ hơn là
ưu thế của ai?
A. Khách hàng
B. Đối thủ cạnh tranh
C. Nhà cung cấp
D. Đối thủ tiềm ẩn mới
38. Giá xăng dầu tăng cao ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
thuộc môi trường nào
A. Môi trường Vĩ mô
B. Môi trường vi mô
C. Môi trường Nội bộ doanh nghiệp
D. Cả ba câu A, B, C trên đều đúng
39. TCT CP May Việt Tiến, Công Ty May Mặc An Phước, Công ty TNHH nước giải
khát Coca-Cola Việt Nam, Công ty Bánh kẹo Orion Vina. Các Công ty nào là đối
thủ cạnh tranh của nhau.
A. TCT May Việt Tiến và Công ty May mặc An Phước*
B. TCT May Việt Tiến và Công ty May mặc An Phước, Công ty Bánh kẹo Orion Vina
C. Công ty Bánh Kẹo Orion Vina, Công ty Giài khát Coca-cola Việt Nam
D. C.ty Bánh Kẹo Orion Vina, C.ty Giài khát Coca-cola Việt Nam, Cty May Việt Tiến.
40. Nhà cung cấp có thể tăng thêm lợi nhuận bằng cách nào?
A. Giảm giá, tăng chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo
B. Giảm giá, giảm chất lượng sản phẩm, tăng mức độ dịch vụ kèm theo
C. Tăng giá, tăng chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo
D. Tăng giá, giảm chất lượng sản phẩm, giảm mức độ dịch vụ kèm theo
41. Công ty sản xuất tập học sinh Vĩnh Tiến chịu ảnh hưởng bởi các Công ty cung
cấp giấy viết. Nhà cung cấp thuộc môi trường kinh tế nào?
A. Môi trường Vĩ mô
B. Môi trường vi mô
C. Môi trường nội bộ
D. Các câu trên đều sai
42. Câu nào đúng nhất khi nói về sản phẩm thay thế cho nhau
A. Nước giải khát Coca-cola và bánh canh Trảng bàng
B. Điện thoại Samsung và Ti vi Samsung
C. Nước giải khát Pepsi và nước suối Vĩnh Hảo
D. Gà rán Kentucky và bánh đậu xanh Hải dương
43. Phương pháp quản trị nào nhằm làm giảm bớt hay thu hút những cú sốc do
những ảnh hưởng của môi trường gây ra:
A. Dùng đệm
B. San bằng
C. Tiên đoán
D. Kết nạp
44. Đâu không phải là một yếu tố căn bản trong môi trường vi mô?
A. Khách hàng
B. Kỹ thuật công nghệ
C. Hàng thay thế
D. Người cung cấp
45. Môi trường ổn định -phức tạp là môi trường:
A. Ổn định và có thể tiên đoán được, có ít yếu tố
B. Năng động và không thể tiên đoán được, có ít yếu tố
C. Ổn định và có thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố
D. Năng động và không thể tiên đoán được, có nhiều yếu tố
46. Phương pháp quản trị nào là khả năng nói trước những sự chuyển biến của môi
trường và những ảnh hưởng đến tổ chức?
A. Liên kết
B. Tiên đoán
C. Cấp hạn chế
D. Kết nạp
47. Trong các yếu tố môi trường kinh doanh, yếu tố nào có sự năng động nhất
A. Xã hội
B. Chính trị-chính phủ
C. Kỹ thuật công nghệ
D. Yếu tố kinh tế
48. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật
công nghệ?
A. Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn
B. Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn
C. Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy tính, robot và tự động hóa.
D. Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp
49. Thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ hợp lý, hợp nhất,
hoạt động chung và điều khiển chung là chiến thuật của phương pháp quản trị nào?D. Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp
A. Hợp đồng
B. Liên kết
C. Kết nạp
D. Qua trung gian
50. Việc cấp phát những sản phẩm hay dịch vụ trên một căn cứ ưu tiên, khi nhu cầu
vượt quá sự cung cấp là phương pháp quản trị nào?
A. Cấp hạn chế
B. San bằng
C. Liên kết
D. Kết nạp
51. Để giảm bớt bất trắc về phía đầu vào cũng như đầu ra nhà quản trị có thể dùng
phương pháp nào sau đây?
A. Quảng cáo
B. Hợp đồng
C. Kết nạp
D. San bằng
52. Nhà quản trị có thể dùng phương pháp nào để thu hút những cá nhân hay
những tổ chức có thể là mối đe dọa từ môi trường cho tổ chức?
A. Tiên đoán
B. San bằng
C. Hợp đồng
D. Kết nạp
53. Khi những nhà quản trị công ty có khó khăn về tài chính thường mời những nhà
ngân hàng vào trong hội đồng quản trị để họ dễ tiếp cận thị trường tiền tệ. Đó là họ
đã dùng phương pháp quản trị nào?
A. Liên kết
B. Kết nạp
C. Kết nạp
D. San bằng
54. Những cửa hiệu bán lẻ quần áo, mà những tháng bán chậm nhất là tháng 2 và
tháng 6. Để giải quyết họ đã thực hiện bán hạ giá vào những thời điểm đó. Đó là họ
đã dùng phương pháp quản trị nào?
A. San bằng
B. Dùng đệm
C. Quảng cáo
D. Qua trung gian
55. Bảo vệ vị trí cạnh tranh của doanh nghiệp đối với đối thủ tiềm ẩn bằng việc duy
trì những hàng rào hợp pháp nào?
A. Lợi thế do sản xuất trên qui mô lớn và đa dạng hóa sản phẩm
B. Sự đòi hỏi có nguồn tài chính lớn và chi phí chuyển đổi mặt hàng cao
C. Khả năng hạn chế trong việc thâm nhập các kênh tiêu thụ vững vàng và ưu thế về giá
thành mà đối thủ cạnh tranh không tạo ra được
D. Cả a, b, c đều đúng
56. Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp bao gồm:
A. Môi trường bên trong và bên ngoài
B. Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ
C. Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ
D. Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành (vi mô) và nội bộ
57. Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:
A. Xác định cơ hội và nguy cơ
B. Xác định điểm mạnh và điểm yếu
C. Phục vụ cho việc ra quyết định
D. Để có thông tin
58. Các yếu tố của môi trường vĩ mô bao gồm:
A. Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, khách hàng, tự nhiên, kỹ thuật-công nghệ
B. Các yếu tố kinh tế, dân số, chính trị và chính phủ, tự nhiên, đối thủ cạnh tranh
C. Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, xã hội, tự nhiên, kỹ thuật-công nghệ
D. Các yếu tố kinh tế, chính trị và chính phủ, trung gian marketing, kỹ thuật-công nghệ,
đối thủ cạnh tranh.
59. Đại dịch Covid ảnh hưởng lớn đến kinh doanh của các doanh nghiệp là yếu tố
thuộc môi trường kinh tế nào:
A. Môi trường Vĩ mô
B. Môi trường vi mô
C. Môi trường nội bộ
D. Không thuộc môi trường kinh tế nào
60. Các yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố kinh tế?
A. Sự tăng trưởng kinh tế
B. Các chính sách kinh tế
C. Chu kỳ kinh doanh
D. Chu kỳ sống của sản phẩm
61. Xây dựng chiến lược Marketing xâm nhập thị trường để tăng doanh thu và lợi
nhuận là yếu tố thuộc môi trường kinh tế nào:
A. Môi trường Vĩ mô
B. Môi trường vi mô
C. Môi trường nội bộ
D. Không thuộc môi trường kinh tế nào
62. Để tăng hiệu suất quản trị có thể thực hiện bằng cách
A. Giảm chi phí đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
B. Chi phí đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
C. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
D. Tất cả những cách trên
63. Theo phương pháp tiếp cận hiện đại, tăng trưởng kinh tế là?
A. Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một quốc gia trong một giai đoạn nhất định
B. Việc mở rộng sản lượng tiềm năng của một nhóm các quốc gia trong một giai đoạn
nhất định
C. Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong một quốc gia trong một giai đoạn
nhất định
D. Việc nâng cao năng suất của mỗi doanh nghiệp trong một nhóm các quốc gia trong
một giai đoạn nhất định
64. Thước đo chủ yếu để đánh giá sự thành công kinh tế của một quốc gia dựa trên?
. Đời sống vật chất của người dân cao và mức tăng trưởng kinh tế nhanh
. Thu nhập quốc dân cao và mức tăng trưởng kinh tế cao
C. Khả năng tạo ra một giá trị tổng sản lượng ở mức cao và có mức tăng trưởng nhanh
D. Cả 3 đều đúng
65. Các giai đoạn của chu kỳ kinh doanh là?
A. Phát triển-cực kỳ phát triển-suy giảm-tiêu tùng cực điểm
B. Hình thành- phát triển-suy giảm- tiêu tùng cực điểm
C. Phát triển- trưởng thành-suy giảm- tiêu tùng cực điểm
D. Phát triển-suy giảm- tiêu tùng cực điểm-hình thành
66. Trong việc tạo ra môi trường kinh doanh hấp dẫn, yếu tố nào đóng vai trò quan
trọng?
A. Chính sách kinh tế
B. Sự tăng trưởng kinh tế
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Sự phát triển khoa học kỹ thuật
67. Chu kỳ kinh tế có ảnh hưởng sâu sắc nhất tới?
A. Chính phủ
B. Các tập đoàn lớn
D. Các doanh nghiệp vừa và nh
C. Các tổ chức phi lợi nhuận
68. Trong xu hướng toàn cầu hóa, các nhà chính trị và kinh tế của mỗi quốc gia lo
ngại về?
. Tình hình thâm thủng cán cân xuất nhập khẩu
Nền kinh tế xuất siêu
Mai một bản sắc văn hóa
D. Cả 3 đáp án đều sai
69. Điền vào chỗ trống với đáp án đúng
Để tránh tình trạng nhập siêu, chính phủ thường áp dụng ………bằng iệc tvhiết
lập………., qui định về………….
A. Chính sách bảo hộ doanh nghiệp/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu
B. Chính sách bảo vệ người tiêu dùng/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch xuất khẩu
C. Chính sách bảo vệ tự do tôn giáo/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngach xuất khẩu
D. Chính sách bảo hộ mậu dịch/ hàng rào thuế quan/ quy chế hạn ngạch nhập khẩu
70. Những nhóm yếu tố nào sau đây không được xem xét khi đánh giá rủi ro chính
trị?
A. Sự mất ổn định trong nước
B. Bùng nổ dân số
C. Sự xung đột với nước ngoài
D. Xu thế chính trị
71. Những chính sách điều hành, kiểm soát và quản lý nền kinh tế làm cho mức độ
rủi ro tăng hay giảm tùy theo?
A. Mức độ nhất quán và cởi mở
B. Mức độ đúng đắn
C. Mức độ phù hợp
D. Cả 3 đáp án đều đúng
72. Có mấy loại hoạch định:
1
2
3
4
73. Tác dụng của hoạch định là:
B. Dự kiến trước và tránh khỏi những nguy cơ, khó khăn
A. Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tương lai
C. Triển khai kịp thời các chương trình hành động
D. Cả 3 ý trên
74. Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:
A. Quản trị viên cấp cao
B. Quản trị viên cấp trung
C. Quản trị viên cấp cơ sở
D. Cả a và b đều đúng
75. Bước đầu tiên trong quá trình hoạch định chiến lược là:
. Phân tích các đe dọa và cơ hội thị trường
B. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức
C. Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức
D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
76. Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một
cách đồng thời là:
A. Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và
đánh giá kết quả
B. Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai
các kế hoạch tác nghiệp
C. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm
yếu của tổ chức
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
77. Các câu hỏi “ chúng ta là ai?”, “ chúng ta muốn trở thành tổ chức như thế nào?”
“các mục tiêu định hướng của chúng ta là gì?” được dùng để:
A. Xây dựng các chiến lược để lựa chọn
B. Triển khai các kế hoạch chiến lược
C. Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức
D. Đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức
78. Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm
hiện có là:
A. Chiến lược thâm nhập thị trường
B. Chiến lược đa dạng hóa
C. Chiến lược mở rộng thị trường
D. Chiến lược phát triển sản phẩm
79. Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:
A. Lặp lại tiến trình hoạch định
B. Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp
C. Triển khai chiến lược
D. Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn
80. Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:
A. Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị
trường có suất tăng trưởng chậm
B. Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao
. Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng
trưởng cao nhưng lại có phầm tham gia thị trường thấp.
D. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.
81. Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs:
A. Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị
trường có suất tăng trưởng chậm
B. Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao
C. Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng
trưởng cao nhưng lại có phầm tham gia thị trường thấp.
D. Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.
82. Xây dựng các chiến lược để lựa chọn là bước thứ mấy trong tiến trình hoạch
định chiến lược:
2
3
4
6
83. Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, ngoại trừ:
A. Thiết lập mục tiêu
C. Phân tích nội bộ doanh nghiệp
B. Phân tích dây chuyền giá trị
D. Xây dựng hệ thống kiểm soát
84. Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?
A. Kế hoạch sử dụng một lần
B. Kế hoạch thường trực
C. Kế hoạch ngắn hạn
D. Kế hoạch dài hạn
85. Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt
động?
A. Thường trực
B. Chiến lược
C. Tác nghiệp
D. Cụ thể
86. Đáp án nào thuộc phương pháp MOB?
A. Tập thể ra quyết định
B. Mục tiêu rõ ràng
C. Giám sát chặt chẽ
D. Kiểm tra tiến độ thực hiện
87. Kế hoạch đơn dụng gồm:
A. Ngân sách, chương trình, dự án
B. Ngân sách, chương trình, quy định
C. Ngân sách, thủ tục, dự án
D. Chính sách, chương trình, dự án
88. Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch được sử dụng mấy lần:
1
2
4
5
89. Thời hạn của hoạch định chiến lược:
A. Hàng tháng
B. Hàng năm
C. Vài năm trở lên
D. Hàng tuần
90. Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:
A. Áp lực từ bên ngoài
B. Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp
C. Máy móc thiết bị gặp trục trặc
D. Cả 3 ý trên
91. Câu nào sau đây ĐÚNG:
A. Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt tĩnh lại
B. Vai trò của quản trị được thể hiện ở mặt động
C. Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết
phải có
D. Mục tiêu thường là những mốc cụ thể, linh hoạt, phát triển từng bước hướng đến mục
đích lâu dài của tổ chức
92. Hoạch định là một qui trình với thứ tự các bước nào là đúng
A. Xác định mục tiêu, phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ, xây
dựng chiến lược và kế hoạch hành động
B. Phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ, xác định mục tiêu, xây
dựng chiến lược và kế hoạch hành động
C. Phân tích môi trường bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ, xây dựng chiến lược và
kế hoạch hành động, xác định mục tiêu.
D. Xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược và kế hoạch hành động, phân tích môi trường
bên ngoài, phân tích môi trường nội bộ.
3. Chức năng quản trị nào trong các chức năng sau là chức năng đầu tiên trong
tiến trình quản trị, bao gồm: việc xác định mục tiêu hoạt động, xây dựng chiến lược
tổng thể để đạt mục tiêu, và thiết lập một hệ thống các kế hoạch để phối hợp các
hoạt động.
A. Chức năng hoạch định
B. Chức năng tổ chức
C. Chức năng lãnh đạo
D. Chức năng kiểm tra
94: Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố
A. Phối hợp nỗ lực của toàn bộ tổ chức
C. Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát
B. Giảm sự chồng chéo
D. Sự biến động của môi trường
95. Con người có bản chất là
A. Lười biếng không muốn làm việc
B. Siêng năng rất thích làm việc
C. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất
D. Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất
96. Thuyết nhu cầu của Maslow theo thứ bậc từ thấp đến cao, câu nào đúng
A. Nhu cầu sinh lý, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự khẳng định, nhu cầu an toàn, nhu
cầu xã hội.
B. Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự
khẳng định
C. Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu được chỉ huy, nhu cầu được
tự do
D. Nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu mua sắm, nhu cầu được hạnh phúc, nhu cầu
tự khẳng định
96. Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X
A. Con người thích nhận trách nhiệm
B. Các quản đốc thích quản lý nhân viên
C. Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên
D. Con người muốn lẩn tránh trách nhiệm
97. Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ
A. Nhu cầu chưa được thỏa mãn về ăn uống
B. Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
C. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ maslow
D. Các nhu cầu được tự do làm việc kiếm tiền
98. Xây dựng cơ cấu tổ chức là
A. Xác định các bộ phận (đơn vị)
B. Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận
C. Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức
D. Tất cả đều đúng
99. Các doanh nghiệp nên lựa chọn
A. Cơ cấu tổ chức theo chức năng
B. Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến
C. Cớ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng
D. Cơ cấu tổ chức phù hợp
100. Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào
A. Chiến lược của công ty
B. Quy mô của công ty
C. Đặc điểm ngành nghề
D. Nhiều yếu tố khác nhau
101. Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng
A. Cơ cấu trực tuyến-chức năng
B. Cơ cấu chức năng
C. Cơ cấu ma trận
D. Cơ cấu trực tuyến
102. Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-
kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn
A. Cơ cấu trực tuyến
B. Cơ cấu ma trận
C. Cơ cấu trực tuyến-chức năng
D. Cơ cấu trực tuyến-tham mưu
03. Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng
A. Cơ cấu trực tuyến
B. Cơ cấu trực tuyến-chức năng
C. Cơ cấu ma trận
D. Cơ cấu trực tuyến-tham mưu
104. Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm
A. Trực tuyến
B. Chức năng
D. Cả 3 yếu tố trê
C. Tham mưu
105. Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền
là do
A. Năng lực của cấp dưới kém
B. Thiếu lòng tin vào cấp dưới
C. Sợ cấp dưới làm sai
D. Sợ mất thời gian.
106. Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là
A. Giảm bớt được gánh nặng của công việc
B. Đào tạo kế cận
C. Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu
D. Tạo sự nỗ lực ở nhân viên
107. Ủy quyền sẽ thành công khi
A. Cấp dưới có trình độ
B. Chú trọng tới kết quả
D. Chọn đúng việc đúng người để ủy quy
C. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
109. Lợi ích của ủy quyền là
A. Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính
yếu
B. Giảm được gánh nặng của trách nhiệm
C. Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới
D. Tránh được những sai lần đáng có
110. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào
A. Trình độ của nhà quản trị
B. Trình độ của nhân viên
C. Công việc phải thực hiện
D. Tất cả ý trên
111. Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản
lý là
A. Tỷ lệ thuận
B. Tỷ lệ nghịch
C. Không có mối quan hệ
D. Tất cả đều sai
112. Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào
A. Trực tuyến-chức năng
B. Trực tuyến
C. Chức năng
Ma trận
13. Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị
A. Có được từ chức vụ
B. Có được từ uy tín cá nhân
C. Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị
D. Từ sự quy định của tổ chức
114. Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp
dưới trong những
A. Giới hạn nhất định
B. Thời gian nhất định
C. Qui chế nhất định
D. Cấu trúc nhất định
115. Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lý của một tổ
chức là
A. Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động
B. Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức
C. Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động
D. Phải nghiên cứu môi trường
116. Mức độ phân quyền càng lớn khi
A. Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao
B. Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở
C. Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định
D. Tất cả đúng
117. Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều
khiển công việc một cách hiệu quả là
A. Định mức quản trị
Tầm hạn quản trị
. Khâu quản trị
Gồm a và b
118. Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là
A. Sử dụng được các chuyên gia giỏi
B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
C. Tiết kiệm chi phí
D. Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau
119. Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là
A. Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy
B. Chế độ trách nhiệm không rõ ràng
C. Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này
D. Cả a va b
120. Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến-chức năng là
A. Đảm bảo chế độ một thủ trưởng
B. Chế độ trách nhiệm rõ ràng
C. Sử dụng được chuyên gia giỏi
D. Tất cả đều đún
121. Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận
A. Tổ chức linh động
B. Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy
C. Cơ cấu tổ chức đơn giản
D. Cả a và b đúng
122. Chức năng của nhà lãnh đạo là
A. Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức
B. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức
C. Động viên khuyến khích nhân viên
D. Các lý do trên
123. Theo tác giả K. Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
A. Độc đoán, dân chủ, tự do
B. S1, S2, S3, S4
C. (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)
D. Tất cả đều sai
124. Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu
A. Độc đoán, dân chủ, tự do
B. S1, S2, S3, S4
C. (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)
D. Tất cả đều sai
125. Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là
A. Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hộ
B. Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện
C. Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn
D. Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu
26. Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là
A. Nhu cầu sinh học và an toàn
B. Nhu cầu sinh học và xã hội
D. Nhu cầu ăn mặc ở
127. “Lãnh đạo là tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”
A. Ra lệnh
B. Gây ảnh hưởng
D. Tác động
C. Bắt buộc
128. “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến
người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”
A. Ra lệnh
B. Truyền cảm hứng
C. Bắt buộc
D. Tác động
129. “Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm
vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”
A. Nỗ lực
B. Thích thú
C. Vui vẻ
D. Quan tâm
130. Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người
A. Thích thú làm việc
C. Không thích làm việc
B. Ham muốn làm việc
D. Vui vẻ làm việc
131. Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người
A. Ham muốn nghỉ ngơi
B. Ham thích làm việc
C. Không thích làm việc
D. Vui vẻ làm việc
132. Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả
A. Độc đoán
B. Dân chủ
C. Tự do
D. Cả 3 đều sa
133. Theo tác giả K. Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất
A. Độc đoán
B. Dân chủ
C. Tự do
D. Cả 3 đều sai
134. Con người theo thuyết XY của Douglas Mc Gregor
A. Có bản chất lười biếng, không thích làm việc
B. Có bản chất siêng năng, thích làm việc
C. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ
D. Cả a và b đúng
135. Động lực làm việc của con người xuất phát từ
A. 5 cấp bậc nhu cầu
C. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
B. Nhu cầu bậc cao
D. Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động
136. Nhà quản trị nên lựa chọn
A. Phong cách lãnh đạo độc tài
B. Phong cách lãnh đạo dân chủ
C. Phong cách lãnh đạo tự do
D. Tất cả đều không chính xác
137. Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến
A. Đặc điểm của nhà quản trị
B. Đặc điểm của cấp dưới
C. Tình huống cụ thể
D. Tất cả các câu trên
138. Động viên được thực hiện để
. Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc
B. Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên
D. Xây dựng một môi trường làm việc tốt
C. Xác định mức lương và thưởng hợp lý
139. Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ
A. Các nhu cầu của con người trong lý thuyết Maslow
B. Các nhu cầu bậc cao
C. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
D. Phần thưởng hấp dẫn
140. Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ
A. Ý muốn của chính mình
B. Nhu cầu của cấp dưới
C. Tiềm lực của công ty
D. Tất cả những yếu tố trên
141. Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu
A. Xã hội
B. Sinh học
D. Nhu cầu phát triển
C. Được tôn trọng
142. Doang nghiệp tổ chức kỳ nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng
loại nhu cầu
B. Tự trọng
A. Xã hội
D. Cả a và c
C. Sinh lý
143. Theo lý thuyết động viên của F. Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là
A. Công việc mang tính thách thức
B. Chính sách phân phối thu nhập
C. Sự thành đạt
D. Tất cả sai
144. Lý thuyết động viên của F. Herzberg đề cấp đến
A. Các loại nhu cầu của con người
B. Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị
C. Sự mong muốn của nhân viên
D. Tất cả sai
145. Theo lý thuyết động viên của F. Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là
A. Điều kiện làm việc
B. Mối quan hệ trong công ty
C. Hệ thống lương của công ty
D. Không câu nào đúng
146. Theo thuyết 2 yếu tố của F. Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”
A. Công việc mang tính thách thức
B. Điều kiện làm việc
C. Sự thành đạt
D. Tất cả sai
147. “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của tổ chức”
A. Kế hoạch
B. Mục tiêu
C. Kết quả
D. Lợi nhuận
148. Để quản lý thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết
A. Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo
B. Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành
C. Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức
D. Tất cả đúng
149. Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào
A. Sự đam mê
B. Sự thân thiện
C. Cách thuyết phục của nhà quản trị
D. Nhiều yếu tố
150. Kiểm soát là quá trình
A. Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới
B. Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh
C. Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật
D. Tổ chức định kỳ hàng tháng
151. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn
B. Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi
C. Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện
D. Không có câu nào đúng
152. Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát
A. Sau khi hoàn thành kế hoạch
B. Trong khi thực hiện kế hoạch
C. Trước khi thực hiện kế hoạch
D. Không có câu nào hoàn toàn chính xác
153. Kiểm soát là chức năng được thực hiện
A. Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị
B. Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc
C. Khi có vấn đề bất thường
D. Để đánh giá kết quả
154. Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát
A. Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời
B. Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
C. Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát
D. Tẩt cả quan niệm trên điều đúng
155. Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên
A. Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người
B. Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát
C. Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát
D. Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát
156. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát
B. Kiểm soát là một hệ thống phản hồi
C. Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác
D. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện
157. Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Koontz và O’Donnell cần đảm bảo
A. 5 nguyên tắc
B. 8 nguyên tắc
C. 7 nguyên tắc
D. 4 nguyên tắc
158. Theo H. Koontz và O’Donnell “Cơ chế kiểm soát cần phải đc thiết kế trên …
… và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát”
A. Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp
B. Các hoạt động của doanh nghiệp
C. Văn hóa doanh nghiệp
D. Cơ sở khách quan
159. Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Kiểm soát là một quá trình
B. Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp
C. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện
D. Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị
160. Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các
rủi ro, đó là hình thức kiểm soát
A. Đo lường
B. Dự phòng
C. Chi tiết
D. Thường xuyên
161. Mục đích của kiểm tra:
A. Phát hiện các điểm không phù hợp.
B. Đảm bảo kết quả phù hợp mục tiêu.
C. Nắm được tiến độ, chất lượng công việc.
D. Cả ba đều đúng.
162. Tác dụng của kiểm tra:
A. Biết kết quả công việc của nhân viên, việc thực hiện mục tiêu tổ chức.
B. Tìm ra nguyên nhân, các biện pháp hạn chế hay loại bỏ và áp dụng các biện pháp nhằm đảm bảo đạt mục tiêu.
C. Phát hiện ra các sai biệt và phân tích các sai lệch.
D. Cả ba đều đúng.
163. Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra.
A. Cơ chế kiểm tra khách quan, chính xác và theo tiêu chuẩn thích hợp.
B. Kiểm tra được thực hiện tại các điểm trọng yếu (critical).
C. Việc kiểm tra được thiết kế trên cơ sở hoạt động của tổ chức và theo vị trí của đối tượng được kiểm soát.
D. Cả ba đều đúng.
164. Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra
A. Kiểm tra dẫn đến hoạt động khắc phục.
B. Kiểm tra đảm bảo tiết kiệm và hiệu quả kinh tế.
C. Hệ thống kiểm tra phù hợp môi trường văn hóa của tổ chức.
D. Cả ba đều đúng.
165. Hình thức kiểm tra là:
A. Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện)
B. Kiểm tra phản hồi (sau khi thực hiện).
C. Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện)
D. Cả ba đều đúng.
166. Ưu thế của kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không là:
A. Biện pháp hiệu quả nhất về sử dụng nguồn lực, chi phí.
B. Hoạt động khắc phục.
C. Sử dụng tốt về thời gian, thiệt hại.
D. Cả ba đều đúng.
167. Kiểm tra lường trước (trước khi thực hiện) không có đặc điểm sau:
A. Tiên liệu các vấn đề có thể phát sinh để tìm cách ngăn chặn trước.
B. Tổ chức chủ động đối phó các phát sinh trong tương lai.
C. Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục).
D. Cả ba đều sai.
168. Kiểm tra hiện hành (trong khi thực hiện) có đặc điểm là:
A. Thực hiện trong quá trình thực hiện công việc.
B. Phát hiện kịp thời các sai lệch.
C. Đưa ra các biện pháp và áp dụng đạt hiệu quả mong muốn.
D. Cả ba đều đúng.
169. Đặc điểm của kiểm tra phản hồi:
A. Thực hiện kiểm tra sau khi hoàn thành công việc.
B. Mục đích là sửa chữa các sai biệt của mục tiêu (hoạt động khắc phục).
C. Mục đích là lần hoạt động sau sẽ tốt hơn (hoạt động phòng ngừa).
D. Cả ba đều đúng.
170. Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu tự trọng là nhu cầu thứ mấy từ thấp đến cao?
A. Thấp nhất.
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
171. Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu xã hội là nhu cầu thứ mấy từ thấp
đến cao:
A. Thấp nhất.
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Cao nhất.
172. Hiệu suất được định nghĩa là tỉ số giữa:
A. (Giá trị đầu ra – giá trị đầu vào) / giá trị đầu ra.
B. Giá trị đầu ra / đầu vào.
C. Giá trị đầu vào / giá trị đầu ra.
D. Không câu nào đúng
173. Nhà quản trị có đặc điểm:
A. Điều khiển công việc của người khác.
B. Trực tiếp thực hiện công việc.
C. Có trách nhiệm nhưng không cần quyền hạn.
D. Không câu nào đúng.
174. Ba cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức là:
A. Cấp cơ sở, cấp giữa và cấp cao.
B. Cấp trẻ, cấp trung niên và cấp cao tuổi.
C. Cấp thu nhập thấp, cấp thu nhập vừa và cấp thu nhập cao.
D. Không câu nào đúng.
175. Ba kỹ năng cần thiết của nhà quản trị là:
A. Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp và kỹ năng định hướng.
B. Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chiến lược.
C. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy.
D. Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày.
176. Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm:
A. Đại gia, biểu tượng; lãnh đạo và liên lạc.
B. Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và liên lạc.
C. Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và trung gian.
C. Đại diện, tượng trưng; lãnh đạo và trung gian.
177. Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:
A. Phổ biến thông tin.
B. Cung cấp thông tin.
C. Thu thập và tiếp nhận thông tin.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
178. Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:
A. Giải quyết các thay đổi và xung đột.
B. Phân bổ tài nguyên
C. Thương thuyết, đàm phán.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
179. Quản trị là:
A. Quá trình hoạch định, tổ chức, bố trí nhân sự, lãnh đạo và kiểm soát có hệ thống các
hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được các mục tiêu đã đề ra.
B. Tiến trình làm việc với con người và thông qua con người, trong một môi trường
luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức.
C. Nghệ thuật hoàn thành các mục tiêu đã vạch ra thông qua người khác.
D. Tất cả đều đúng.
180. Hoạt động quản trị sẽ không có hiệu suất khi:
A. Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên giá trị sản lượng đầu ra.
B. Giữ nguyên chi phí đầu vào mà tăng giá trị sản lượng đầu ra.
C. Giảm chi phí đầu vào mà vẫn tăng giá trị sản lượng đầu ra.
D. Tất cả đều sai.
