wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra gpb 28c đầu

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu bệnh là môn học nghiên cứu về:

a)

Nghiên cứu rối loạn về mặt chức năng của cơ thể

b)

Nghiên cứu biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể.

c)

Nghiên cứu các biến đổi về hình thái của các cơ quan khi bị bệnh

2.

Giải phẫu bệnh liên quan nhiều với môn học nào:

a)
Sinh lý học
b)
Giải phẫu học
c)

mô học

d)

cả a b

3.

Theo hệ thống đánh giá chất lượng chẩn đoán Y học quốc tế, chẩn đoán lâm sàng cộng thêm HMMD đạt độ chính xác

a)

B. < 80% đúng bệnh

b)

< 97-98% đúng bệnh

c)

< 60% đúng bệnh

4.

Nguyên nhân quan trọng nhất gây tổn thương thoái hóa tế bào

a)

Do thiếu oxy

b)

ác loại mầm bệnh vi sinh vật

c)

Các chất độc, các tác nhân vật lý và hoá học

5.

Nguyên nhân gây tổn thương thoái hóa tế bào, TRỪ MỘT

a)

Tia cực tím

b)

Tia bức xạ ion hoá

c)

Sóng siêu âm

6.

Tổn thương tế bào có hồi phục là tổn thương:

a)

Teo đét tế bào

b)

Dị sản tế bào

c)

Thoái hóa tế bào

7.

Tổn thương tế bào không hồi phục là tổn thương

a)

Teo đét tế bào

b)

Dị sản tế bào

c)

Hoại tử tế bào

8.

Tổn thương thích nghi tế bào là tổn thương nào

a)

Teo đét tế bào

b)

Ứ đọng tế bào

c)

Thoái hóa tế bào

9.

thoái hoá tế bào được biểu hiện dưới các hình thái tổn thương

a)

Thoái hoá hạt

b)

Thoái hoá hốc

c)

Thoái hoá mỡ

d)

Chọn A, B, C

10.

Hình ảnh mô bệnh học của thoái hoá hạt bao gồm, TRỪ MỘT

a)

Tế bào thường to lên

b)

Bào tương có các hạt lấm tấm màu hồng (hạt albumin)

c)

Bào tương có các hạt màu nâu (lipofuscin)

11.

Trong tổn thương xơ gan do rượu, loại thoái hoá nào là chính

a)

Thoái hoá nước

b)

Thoái hoá mỡ

c)

Thoái hoá dạng tơ huyết

12.

Hoại tử là loại tổn thương:

a)

Tổn thương có hồi phục

b)

Tổn thương không hồi phục

13.

Tổn thương vi thể nhân tế bào do hoại tử có hình ảnh

a)

Nhân chia

b)

Nhân quái

c)

Nhân tan

14.

Tổn thương nhân tế bào do hoại tử gồm, TRỪ MỘT

a)

Nhân đông

b)

Nhân vỡ

c)

Nhân tan

d)

Nhân chia

15.

Hoại tử bã đậu là loại hoại tử

a)

Hoại tử đông

b)

Hoại tử nước

c)

Hoại tử dạng tơ huyết

16.

Tổn thương thích nghi tế bào là tổn thương nào

a)

Teo đét tế bào

b)

Ứ đọng tế bào

c)

Thoái hóa tế bào

17.

Tổn thương nào không phải là tổn thương thích nghi

a)

Teo đét

b)

Phì đại

c)

Loạn sản

18.

tổn thương nào là tổn thương thích nghi, TRỪ MỘT

a)

Teo đét

b)

Phì đại

c)

Loạn sản

19.

Tổn thương teo đét là hiện tượng

a)

Tế bào to lên

b)

Tế bào nhỏ đi

20.

Tổn thương nào được gọi là tổn thương tiền ung thư

a)

Tăng sản

b)

Loạn sản

c)

Dị sản

21.

Tế bào phì đại là tế bào:

a)

Tế bào to ra về kích thước

b)

Tế bào tăng về số lượng

c)

Tế bào nhỏ đi về kích thước

22.

Tế bào thoái hóa là loại tổn thương:

a)

Tổn thương hồi phục.

b)

Tổn thương không hồi phục

23.

Cơ chế gây nên phù là do, TRỪ MỘT:

a)

Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch

b)

Giảm áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch

c)

Giảm áp lực keo của huyết tương

24.

Đặc điểm vi thể của tế bào khi bị phù là:

a)

Tế bào to hơn bình thường

b)

Nhân tế bào lớn hơn bình thường

c)

Chọn A và B

25.

Hình ảnh vi thể của mô khi phù do dịch thấm đều có, TRỪ MỘT

a)

Mô liên kết lỏng lẻo

b)

Xâm nhiễm nhiều bạch cầu đa nhân

c)

Mô kẽ chứa nhiều dịch phù

26.

Dịch phù do viêm (dịch rỉ- dịch tiết) xét nghiệm thấy:

a)

Protein > 3g%, tỷ trọng < 1,020

b)

rotein > 3g%, tỷ trọng > 1,020

27.

Dịch phù không do viêm (dịch thấm) xét nghiệm thấy

a)

Protein > 3g%, tỷ trọng < 1,020

b)

Protein < 3g%, tỷ trọng < 1,020

28.

Sung huyết là hiện tượng do:

a)

Lượng máu tăng nhiều hơn lúc thường ở trong các mạch máu

b)

Lượng máu tăng lên nhiều hơn lúc thường ở mô đệm

29.

Hình ảnh vi thể tiểu thùy gan đảo ngược ở gan là hình ảnh, TRỪ MỘT:

a)

Ở giữa là tĩnh mạch trung tâm

b)

Ở giữa là khoảng cửa

c)

Tế bào gan quanh vùng tĩnh mạch trung tâm thoái hóa, hoại tử

30.

Hình ảnh vi thể sung huyết thụ động ở gan đều có, TRỪ MỘT:

a)

Có hình ảnh tiểu thùy gan giả

b)

Tĩnh mạch trung tâm và xoang mạch giãn rộng

31.

Hình ảnh vi thể sung huyết thụ động ở phổi đều có, TRỪ MỘT:

a)

Lòng và thành phế nang xâm nhiễm nhiều BC đa nhân

b)

Lòng và thành phế nang chứa nhiều dịch phù, tế bào tim và đại thực bào

32.

Hình ảnh đại thể đặc trưng của cơ quan bị sung huyết chủ động là:

a)

Chọn A,C

b)

Sưng không đau

33.

Hình ảnh vi thể xung huyết thụ động ở gan đều có, TRỪ MỘT:

a)

Có hình ảnh tiểu thùy gan giả

b)

Tổn thương tế bào gan ở vùng trung tâm và trung gian

34.

Trong “phổi tim”, hình ảnh vi thể thành phế nang thấy, TRỪ MỘT:

a)

Thành phế nang dày do mạch máu giãn

b)

Thành phế nang dày do nhiều tế bào viêm xâm nhiễm

35.

Trong “phổi tim”, tế bào tim là đại thực bào, thực bào chất nào:

a)

Hemosiderin

b)

Lipofuscin

c)

Bilirubin

36.

Nguyên nhân gây xuất huyết đều do, TRỪ MỘT:

a)

Dòng máu chảy chậm

b)

Đứt/vỡ thành mạch

37.

Máu tích tụ nhiều trong các khoang tự nhiên được gọi là:

a)

Tràn máu

b)

Tràn dịch

38.

Xuất huyết ngoại (xuất huyết ngoài) là:

a)

Máu chảy ra ngoài cơ thể

b)

Máu chảy vào các khoảng rỗng tự nhiên

39.

Gọi là ban xuất huyết dưới da khi tổn thương có kích thước:

a)

1mm-1cm

b)

< 1mm

40.

Huyết khối (nghẽn mạch) là:

a)

Hiện tượng hình thành cục máu đông bệnh lý trong lòng mạch

b)

Hiện tượng hình thành vật tắc trong mạch máu

41.

Cục máu đông sau chết thường có hình ảnh sau, TRỪ MỘT:

a)

Dính vào thành mach

b)

Không dính vào thành mạch

42.

Yếu tố nào quan trọng nhất dẫn tới hình thành cục huyết khối:

a)

Tổn thương tế bào nội mô

b)

Tăng các protein đông máu và tiểu cầu

43.

Tắc mạch là hiện tượng gì:

a)

Vật tắc bít kín lòng mạch, máu không chảy qua được

b)

Vật tắc trong lòng mạch, máu vẫn chảy qua được

44.

Các loại vật tắc hay gặp gồm, TRỪ MỘT:

a)

Thể hỗn hợp

b)

Thể lỏng

45.

Đường đi trực tiếp (bình thường) của vật tắc là:

a)

Đi qua lỗ thông liên nhĩ

b)

Đi theo chiều của dòng máu

46.

Nhồi máu là hiện tượng gì:

a)

Vùng tế bào cơ thể sửa chữa tái tạo

b)

Vùng tế bào cơ thể bị hoại tử

47.

Tắc tĩnh mạch thường gây nên ổ nhồi máu

a)

Ổ nhồi máu đỏ

b)

Ổ nhồi máu hỗn hợp

48.

Cơ chế nhồi máu trắng là do:

a)

Động mạch tận cùng tắc, tĩnh mạch đi ra tắc

b)

Động mạch tận cùng chính tắc, tĩnh mạch đi ra lưu thông

49.

Nhồi máu đỏ thường gặp ở cơ quan nào:

a)

Ruột

b)

Thận

50.

Nhồi máu trắng hay gặp ở cơ quan nào, TRỪ MỘT:

a)

Phổi

b)

Thận

51.

Cơ chế nhồi máu đỏ là do, TRỪ MỘT:

a)

Động mạch tận cùng tắc, tĩnh mạch đi ra tắc

b)

Động mạch tận cùng lưu thông, tĩnh mạch đi ra tắc

52.

Trên mặt cắt các ổ nhồi máu trắng thường có hình gì:

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông

53.

Sốc là trạng thái thiếu hoặc không có oxy ở tế bào do:

a)

Suy tuần hoàn cấp tính

b)

Suy tuần hoàn mãn tính

54.

Triệu chứng viêm cấp tính của Celsus nêu ra là:

a)

Sưng, nóng, đỏ, đau.

b)

Sưng, nóng, đỏ, đau, mất chức năng cơ quan

55.

Histamin được tiết ra từ tế bào nào trong viêm, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào BC đa nhân ưa kiềm (Basophille)

b)

Tế bào lympho (lymphocyte)

56.

Trong phản ứng hư biến tế bào tổn thương thế nào:

a)

Tế bào thoái hóa, tan rã, hoại tử

b)

Tế bào phì đại

57.

Hậu quả của phản ứng hư biến:

a)

Làm pH tại ổ viêm giảm (toan hóa)

b)

Giải phóng các chất trung gian hoạt mạch

c)

. Chọn A,B

58.

Trong phản ứng rỉ (mạch máu) thường có hiện tượng nào, TRỪ MỘT:

a)

Hiện tượng thấm mạch

b)

Hiện tượng dày thành mạch

59.

Chất nào không phải là chất trung gian hoá học:

a)

Leukotriene C4, D4, E4

b)

Phospholipase.

60.

Dịch phù viêm có những vai trò nào:

a)

Hòa loãng, trung hòa, đẩy tác nhân viêm xa ổ viêm

b)

Tập trung kháng thể, bổ thể đến ổ viêm

c)

iảm toan tính ổ viêm cho BCĐN trung tính hoạt động

d)

. Cả A, B, C

61.

Hiện tượng nào là hiện tượng của phản ứng tăng sinh, TRỪ MỘT:

a)

Hiện tượng tăng sinh sản tế bào

b)

Hiện tượng hoại tử tế bào

62.

Hình ảnh vi thể của viêm cấp tính gồm, TRỪ MỘT:

a)

Mạch máu xung huyết

b)

Xâm nhiễm tế bào lympho trong mô đệm

63.

Tại ổ viêm mạn tính thường không có tế bào nào:

a)

Bạch cầu đa nhân

b)

. Đại thực bào

64.

Vai trò của chất trung gian hóa học trong viêm, TRỪ MỘT:

a)

Tăng tính thấm thành mạch

b)

Làm giảm các dấu hiệu của viêm

65.

Hoại tử nào hay gặp nhất trong viêm do nguyên nhân nhiễm khuẩn:

a)

Hoại tử bã đậu

b)

Hoại tử mủ

66.

Hình ảnh tổn thương đại thể của viêm mạn tính, TRỪ MỘT:

a)

Vỏ tạng dễ bóc tách

b)

Tạng thương méo mó, không đều đặn

67.

Hình ảnh tổn thương vi thể của viêm mạn tính, TRỪ MỘT:

a)

Mạch máu thành dày , xơ hóa

b)

Xâm nhiễm bạch cầu đa nhân

68.

Trong viêm mạn tính phản ứng nào là chủ yếu

a)

Phản ứng tăng sinh (phản ứng của mô

b)

Phản ứng hư biến (tổn thương tế bào)

69.

Viêm nào sau đây không phải là viêm hạt đặc hiệu:

a)

Viêm hạt dị vật

b)

Viêm giang mai

70.

Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:

a)

Do tác nhân gây viêm tồn tại lâu trong tổ chức.

b)

Chọn A, B, C

71.

Viêm hạt do lao điển hình là trong ổ viêm (nang lao) có mấy thành phần

a)

2: hoại tử bã đậu, tế bào dạng biểu mô.

b)

5: hoại tử bã đậu, tế bào Langhans, t/b dạng BM, t/b L, vỏ xơ.

72.

Trong ổ viêm lao (nang lao) có tế bào nào, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào bọt

b)

Tế bào lympho

73.

Viêm hạt nào, trong tổn thương có hoại tử bã đậu:

a)

Viêm hạt lao

b)

Viêm hạt giang mai

74.

Tế bào nào tham gia tích cực trong quá trình sửa chữa tái tạo liền vết thương:

a)

. Bạch cầu đa nhân trung tính, đại thực bào

b)

Nguyên bào xơ cơ (myofibroblasts)

c)

Chọn cả A, B, C.

75.

Khối u có tính chất phát triển sau, TRỪ MỘT:

a)

U phát triển chịu sự kiểm soát của cơ thể

b)

U phát triển có tính tự quản, không chịu sự kiểm soát của cơ thể

76.

U ác tính xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng là:

a)

Carcinoma

b)

Sarcoma

77.

Chẩn đoán nào có vai trò quyết định trong chẩn đoán u ác tính:

a)

Mô bệnh học

b)

Tế bào học

78.

Tổn thương nào tương ứng với loạn sản nhẹ, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào nhân kiềm tính, đồng đều

b)

Tế bào tăng sinh mạnh, nhiều nhân chia

79.

Tổn thương nào sau đây thường khó phân biệt với ung thư biểu mô tại chỗ:

a)

Tăng sản

b)

Loạn sản nặng

80.

Đặc điểm sau của tăng sản (quá sản), TRỪ MỘT:

a)

Tế bào tăng sinh sản qúa mức vđể đáp ứng lại sự tăng chức năng

b)

Sinh sản không giới hạn, không chịu sự điều khiển của cơ thể

81.

Tăng sản là hiện tượng sinh sản tế bào, TRỪ MỘT:

a)

Sinh sản tế bào có giới hạn về số lượng và thời gian

b)

Sinh sản tế bào liên tục, không có giới hạn

82.

Đặc điểm của khối u gồm, TRỪ MỘT:

a)

Tạo ra mô mới bất thường về số lượng, chất lượng

b)

Nhiều nguyên nhân đã rõ

83.

Đặc điểm sau là của khối viêm, TRỪ MỘT:

a)

Tạo ra một tổ chức (mô) mới

b)

Sinh sản có giới hạn về không gian và thời gian

84.

Đặc điểm nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:

a)

Tinh chất di động của khối u

b)

Ranh giới

85.

U lành tính là u phát triển có đặc tính, TRỪ MỘT:

a)

Phát triển xâm lấn xung quanh

b)

Phát triển chèn ép xung quanh

86.

Hình ảnh vi thể tế bào của u lành tính, TRỪ MỘT

a)

Tế bào, cách sắp xếp giống tổ chức gốc

b)

Tế bào không đều, nhiều nhân chia

87.

U ác xuất phát từ tế bào biểu mô có tên gọi tận cùng là:

a)

Carcinoma

b)

Sarcoma

88.

U ác xuất phát từ tế bào phôi thai (nguyên bào) có tên gọi tận cùng là:

a)

Blastoma

b)

. Teratoma

89.

Melanoma là tên gọi của u:

a)

U ác tính của tế bào hắc tố

b)

U ác tính của tế bào đáy

90.

U xơ lành tính được gọi tên là

a)

Fibrosarcoma

b)

Fibroma

91.

U ác tính của sụn có tên gọi là:

a)

Chondrosarcoma

b)

Osteosarcoma

92.

Rhabdomyoma (rhabdomyocyte: cơ vân) là tên gọi của:

a)

U cơ vân lành tính

b)

U cơ vân ác tính

93.

Lipoma là tên gọi của u xuất phát từ tế bào:

a)

Tế bào mỡ

b)

Tế bào cơ vân

94.

U nào sau đây là u biểu mô ác tính:

a)

Ung thư tế bào vảy (gai)

b)

Ung thư tế bào xơ (sợi)

95.

Sarcoma có đặc điểm, TRỪ MỘT:

a)

Tiên lượng thường tốt

b)

Nguồn gốc từ mô liên kết

96.

Sarcoma có đặc điểm thường di căn theo đường nào:

a)

Đường máu

b)

Đường ống tự nhiên

97.

Đặc điểm của u ác tính gồm, TRỪ MỘT

a)

Ranh giới rõ

b)

Thường phát triển nhanh

98.

U ác tính là u thường có đặc điểm, TRỪ MỘT:

a)

Không có vỏ bọc

b)

C. Không có hoại tử, xuất huyết

99.

Về đại thể “ u có vỏ bọc, ranh giới rõ, di động” là đặc điểm của:

a)

U lành tính

b)

Giai đoạn đầu của u lành tính

100.

Mô đệm u bao gồm các thành phần sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào cơ bản u

b)

D. Mạch máu

101.

Đặc điểm của tế bào u lành tính, TRỪ MỘT:

a)

Các tế bào u có khả năng di căn

b)

Các tế bào khối u chỉ có thể phát triển tại chỗ.

102.

. Yếu tố nguy cơ gây ung thư ở người thường do, TRỪ MỘT:

a)

Vi khuẩn

b)

Hoá chất

103.

Các Human papillary virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, TRỪ MỘT:

a)

U nhú ở vùng sinh dục

b)

Ung thư gan

104.

Hình ảnh nào trong sự tăng sinh bất thường có ý nghĩa xác định ung thư:

a)

Nhân to nhỏ không đều, tăng sắc (dưới lưỡng bội, lưỡng bội, đa bội)

b)

Nhân rất to, hình dáng méo mó gọi là nhân quái.

105.

Hình ảnh nào của tổ chức cơ bản ung thư thể hiện rõ nhất tính chất ác tính

a)

Hình ảnh phát triển xâm lấn và di căn.

b)

Hình ảnh tăng sinh bất thường

106.

. Các cách phát triển lan tỏa tại chỗ của tổ chức ung thư, TRỪ MỘT:

a)

Đè ép ra xung quanh

b)

Cách gieo hạt

107.

Tổ chức ung thư lan tỏa tại chỗ (xâm lấn) và di căn được là do tế bào:

a)

Di chuyển theo kiểu amip

b)

Tính gắn tế bào giảm

c)

Chọn A,B,C

108.

Tổ chức ung thư thường di căn theo đường nào:

a)

Hố thanh mạc

b)

Mạch máu

c)

Mạch bạch huyết

d)

. Chọn B,C

109.

. Bệnh nhân ung thư điều trị ở giai đoạn nào là tốt nhất:

a)

T1; N0; MO

b)

T3; N2; M0

110.

Phân loại TNM có nghĩa đúng là :

a)

T: Kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: di căn xa

b)

T: Tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: di căn xa

111.

Biểu mô đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

. Có mạch máu và mạch bạch huyết.

b)

Có các cấu trúc đặc biệt ở mặt bên, mặt ngọn và mặt đáy tế bào.

112.

Biểu mô không có đặc điểm sau:

a)

Có tính phân cực rõ.

b)

Có nhiều thể liên kết.

113.

Biểu mô lát tầng không sừng khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở đặc điểm:

a)

. Không có lớp hạt, lớp bóng và lớp sừng.

b)

Không có mạch máu.

114.

Đặc điểm nào đúng đối với biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển:

a)

Có nhiều loại tế bào và đều tựa trên một màng đáy.

b)

ó nhiều hàng tế bào, hàng trên cùng là tế bào trụ có lông chuyển.

115.

Biểu mô khí quản là:

a)

Biểu mô vuông đơn

b)

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

116.

Biểu bì da là:

a)

Biểu mô vuông đơn

b)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

117.

Biểu mô thực quản là:

a)

Biểu mô trụ đơn

b)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

118.

Biểu mô tá tràng là:

a)

Biểu mô trụ đơn

b)

Biểu mô vuông dơn

119.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa có:

a)

Lớp đáy (lớp sinh sản)

b)

Cả A, B, C đúng

120.

Tuyến nào là tuyến ngoại tiết loại ống - túi:

a)

Tuyến tiền liệt.

b)

Tuyến nước bọt.

121.

Lá ngoài của khoang Bowmann:

a)

Phủ biểu mô vương đơn

b)

Phủ biểu mô lát đơn

122.

Dựa vào thành phần nào để phân loại mô liên kết thành mô liên kết chính thức, mô sụn và mô xương:

a)

Các sợi liên kết.

b)

Chất căn bản liên kết.

123.

Mô liên kết chính thức đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có khả năng tái tạo

b)

Có tính phân cực rõ

124.

Loại tế bào không có khả năng di động trong mô liên kết chính thức là:

a)

Nguyên bào sợi - tế bào sợi.

b)

Bạch cầu đơn nhân lớn.

125.

Trong mô liên kết tế bào có khả năng di động mạnh nhất là:

a)

Đại thực bào.

b)

Nguyên bào sợi.

126.

Tế bào trung mô chưa biệt hóa đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

. Là tế bào gốc đa năng, nhỏ, hình sao nối với nhau thành lưới.

b)

Không có ở cơ thể người trưởng thành.

127.

Trong mô liên kết chính thức, loại tế bào có nhiều lysosome (tiêu thể) nhất là:

a)

Tương bào.

b)

Đại thực bào.

128.

Thành phần không có trong mô liên kết là:

a)

Chất căn bản (khoảng gian bào)

b)

Tế bào biểu mô.

129.

Xương được coi là:

a)

Mô máu

b)

Mô liên kết

130.

Cấu trúc không có trong mô sụn là:

a)

Mao mạch máu.

b)

Chất căn bản

131.

Xương Havers xốp có đặc điểm cấu tạo là:

a)

Gồm những hệ thống Havers không hoàn chỉnh.

b)

Gồm các bè xương có hướng khác nhau và nối với nhau.

132.

Tế bào của mô xương là:

a)

Cốt bào (tế bào xương)

b)

Tế bào võng.

133.

Hệ thống Havers đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có ở đầu xương dài, xương ngắn và xương dẹt.

b)

Có dạng hình trụ gồm những lá xương sắp xếp đồng tâm.

134.

Màng xương có đặc điểm:

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Lớp trong có khả năng tạo xương.

135.

Sợi cơ vân đều có các bào quan sau đây rất phát triển, ngoại trừ:

a)

Lysosom.

b)

Lưới nội bào trơn.

c)

Ty thể.

136.

Đơn vị co cơ vân và cơ tim được gọi là:

a)

Sarcomere.

b)

Xơ actin và xơ myosin.

137.

Khi cơ vân co dẫn đến thay đổi hình thái là:

a)

Chiều dài của các xơ myosin và actin ngắn lại.

b)

Đĩa I và vạch H ngắn lại.

138.

Ở cơ vân, bộ ba (triad) gồm những cấu trúc nào?

a)

1 ống ngang của màng tế bào + 2 ống ngang của lưới nội bào trơn.

b)

1 ống ngang của màng tế bào + 1 ống ngang của lưới nội bào trơn + 1 vạch Z.

139.

Vạch bậc thang trong mô cơ tim có đặc điểm là:

a)

Là thể liên kết tại vị trí của 2 tế bào cơ vân tiếp giáp nhau.

b)

Là thể liên kết tại vị trí của 2 tế bào cơ tim tiếp giáp nhau.

140.

Sợi cơ tim khác sợi cơ vân là:

a)

Không có bộ ba (triad).

b)

Không chứa myoglobin.

141.

Đặc điểm nhân của các tế bào cơ, ngoại trừ:

a)

Nhân nhiều nằm ở rìa sợi cơ vân.

b)

Không có nhân ở sợi cơ trơn

142.

Loại nơron nhiều nhất trong chất xám trục não tủy là:

a)

Nơron đa cực

b)

Nơron 2 cực.

143.

Trong nơron bản chất cấu tạo của thể Nissl là:

a)

Lưới nội bào trơn và ribosom tự do.

b)

Lưới nội bào hạt và ribosom tự do.

144.

Cấu trúc dẫn truyền luồng thần kinh đến thân nơron là:

a)

Synap trục-trục.

b)

Sợi nhánh.

145.

Đặc điểm của sợi trục ở noron thần kinh:

a)

Là một nhánh xuất phát từ thân có màng bào tương bao bọc bên ngoài

b)

. Cả a, b, c đều đúng

146.

Tế bào thần kinh đệm đều có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có nguồn gốc từ ngoại bì da.

b)

Có số lượng nhiều hơn nơron gấp 10 lần.

147.

Xung động thần kinh ở sợi có myelin nhanh hơn sợi không myelin là do:

a)

Chất myelin làm tăng tính thấm các ion Na⁺ và K⁺.

b)

Chỉ có B và C đúng.

148.

Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất:

a)

Sợi thần kinh trần

b)

Sợi có myeline

149.

Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:

a)

Sợi nhánh

b)

Sợi trục

150.

Chất trắng của hệ thần kinh trung ương có đặc điểm là:

a)

Được cấu tạo chủ yếu bởi những sợi thần kinh có myelin.

b)

Được cấu tạo chủ yếu bởi những sợi thần kinh trần.

151.

Chất xám của thần kinh trung ương đều có các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Sợi thần kinh có myelin.

b)

Tế bào thần kinh đệm.

152.

Loại nơron có nhiều nhất ở sừng trước tủy sống là:

a)

Nơron cảm giác.

b)

Nơron vận động.

153.

Tế bào thần kinh đệm đều có các chức năng sau, ngoại trừ:

a)

Tế bào ít nhánh: tạo bao myelin của sợi thần kinh trong chất trắng.

b)

Tế bào sao: thực bào trong mô thần kinh.

154.

Tiêm trong da khác với tiêm dưới da là:

a)

Đưa một lượng vaccin vào trong chân bì.

b)

Đưa một lượng thuốc rất nhỏ hoặc vaccine vào trong biểu bì.

155.

Lá thành của bao Bowman được cấu tạo là:

a)

Biểu mô lát đơn.

b)

Biểu mô trụ đơn.

156.

Mô biểu mô là:

a)

Các tế bào nằm sát nhau

b)

Các tế bào nằm xa nhau

157.

Phân loại biểu mô dựa vào, ngoại trừ:

a)

Số hàng tế bào

b)

Đặc điểm tế bào

158.

Tuyến ngoại tiết đổ sản phẩm chế tiết:

a)

Đổ ra môi trường bên ngoài thông qua ống dẫn

b)

Đổ trực tiếp vào mạch bạch huyết

159.

Tuyến nột tiết đổ sản phẩm chế tiết:

a)

Đổ ra môi trường bên ngoài thông qua ống dẫn

b)

Đổ trực tiếp vào máu

160.

Mô thần kinh là loại mô:

a)

Biệt hóa cao

b)

Biệt hóa kém

161.

Thể liên kết (desmosomes) ở mặt bên tế bào biểu mô có đặc điểm:

a)

Chỉ có a và c đúng.

b)

Làm giảm lực tác động lên biểu mô và không cho các chất từ mặt ngọn tế bào qua lại khe bên dưới.

162.

Vi nhung mao của tế bào có đặc điểm:

a)

Có màng tế bào, nhiều xơ actin và men trao đổi chất.

b)

Có màng tế bào, nhiều ống siêu vi và men trao đổi chất.

163.

Nếp gấp đáy (mê đạo đáy) phát triển nhiều nhất ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào hấp thu của biểu mô ruột non.

b)

Biểu mô ống lượn gần của thận.

164.

Từng loại tế bào đều có các chức năng tương ứng sau, trừ một:

a)

Nguyên bào sợi: tổng hợp tropocollagen và glycosaminoglycan.

b)

Đại thực bào: tổng hợp globulin miễn dịch.

165.

Đặc điểm nào đúng đối với bệnh còi xương ở trẻ em?

a)

a. Do thiếu vitamin D làm giảm hấp thu muối calci và phosphat ở ruột.b. Tổng hợp bình thường chất hữu cơ nhưng giảm ngấm calci vào xương.c. Thóp chậm đóng, các xương dễ cong và biến dạng.

b)

Cả a, b, c đều đúng.

166.

Đặc điểm của tế bào sụn cùng dòng kiểu trục:

a)

Các tế bào sụn cùng nằm trong một ổ.

b)

Chỉ có a,b, là đúng

167.

Trên tiêu bản mô học thấy rõ 3 lớp tế bào kế tiếp nhau: (i) Lớp ngoài khá dày

nhưng tế bào ít và nhỏ, khó nhận biết; (ii) Lớp giữa có 1 hàng nơron đa cực lớn hình quả lê với nhiều sợi nhánh hướng về lớp ngoài; (iii) Lớp trong khá dày gồm nhiều nơron hình cầu nhỏ, tiếp giáp với cấu trúc chủ yếu gồm các sợi thần kinh có myelin và không có thân nơron. Xác định đây là cơ quan gì?

a)

Vỏ não.

b)

Vỏ tiểu não.

168.

Các lớp của vỏ não lần lượt từ ngoài vào trong gồm:

a)

Lớp phân tử → lớp hạt ngoài → lớp tháp ngoài → lớp hạt trong → lớp tháp trong → lớp tế bào đa hình.

b)

Lớp phân tử → lớp tế bào đa hình → lớp hạt ngoài → lớp tháp ngoài → lớp hạt trong → lớp tháp trong.d. Lớp tế bào đa hình → lớp phân tử → lớp hạt ngoài → lớp tháp ngoài → lớp hạt trong → lớp tháp trong.

169.

Dịch não tủy đều có các đặc điểm sau, trừ một:

a)

Chứa đầy và lưu thông trong các não thất, khoang dưới nhện và ống trung tâm.

b)

Chứa nhiều: protein, các ion Na⁺, K⁺, Clˉ, hồng cầu và bạch cầu.

170.

Tế bào thần kinh đệm đều có các chức năng sau, trừ một:

a)

Tế bào ít nhánh: tạo bao myelin của sợi thần kinh trong chất trắng.

b)

Tế bào sao: thực bào trong mô thần kinh.

171.

Trong các nhú chân bì của một tiêu bản da dày ở người, phát hiện những cấu trúc hình bầu dục giống như đế dày, nằm vuông góc với biểu bì. Tên gọi của tiểu thể xúc giác đó là:

a)

Tiểu thể Pacini.

b)

Tiểu thể Meissner.

172.

Nội tâm mạc đều có các đặc điểm sau, trừ một:

a)

Tương đương lớp áo trong của mạch máu.

b)

Không có van.

173.

Đặc điểm cấu tạo nào đúng đối với động mạch chun ?

a)

Có nhiều mạch và thần kinh của mạch ở lớp áo ngoài

b)

Không có tế bào cơ trơn ở lớp áo giữa

174.

Đặc điểm nào đúng đối với động mạch cơ?

a)

Nội mô và màng đáy điển hình, màng chun trong có nhiều cửa sổ.b. Áo giữa có nhiều lớp tế bào cơ trơn.c. Lớp áo ngoài có mạch của mạch.

b)

Cả a, b, c đúng.

175.

Tĩnh mạch khác với động mạch cùng tên bởi đặc điểm:

a)

a. Tĩnh mạch có thành mỏng. lòng rộng. b. Lớp áo trong có van ở các tĩnh mạch dưới tim. c. Lớp áo ngoài của tĩnh mạch dày, có mạch nhiều của mạch.

b)

cả a, b, c đều đúng

176.

Đặc điểm nào đúng đối với các mao mạch máu?

a)

Có một đầu kín.

b)

Thường nối với nhau thành lưới

177.

Mao mạch kín đều có ở các cấu trúc sau, trừ một:

a)

a. Tiểu cầu thận

b)

Mô liên kết của da.

178.

Mao mạch kiểu xoang đều có các đặc điểm sau, trừ một:

a)

Lòng rộng, hẹp không đều;

b)

Có ở hệ thần kinh trung ương

179.

Tuần hoàn bạch huyết có các đặc điểm:

a)

a. Khởi đầu từ các mao mạch kín 1 đầu, nhận dịch mô đổ vào mạch bạch huyết.b. Mạch bạch huyết qua các hạch để lọc bạch huyết, tiếp nhận các lymphocyte và các yếu tố miễn dịch rồi đổ vào tuần hoàn máu.c. Thành của mạch bạch huyết mỏng hơn và nhiều van hơn so với tĩnh mạch.

b)

Cả a, b, c đúng.

180.

Dựa vào các tiêu chí sau để phân loại biểu mô, trừ một:

a)

Nguồn gốc phôi thai.

b)

Chức năng biểu mô.