WorksheetsC2-KTCT
Total questions: 178
Worksheet time: 1hrs 29mins
Sản xuất hàng hóa là
Sản xuất ra sản phẩm cho xã hội tiêu dùng
Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi mua bán
Sản xuất ra sản phẩm cho bản thân người sản xuất tiêu dùng
Sản xuất ra sản phẩm cho con người
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa
Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu
Có giai cấp và có nhà nước
Phân công lao động và sự độc lập giữa người với người trong quá trình sản xuất
Phân công lao động xã hội và sự độc lập tương đối về kinh tế giữa người với người trong sản xuất
Sản xuất hàng hóa ra đời khi nào? (chiếm hữu nô lệ)
Khi xuất hiện cuộc cách mạng công nghiệp
Khi xuất hiện lao động trí óc và lao động chân tay
Khi chế độ công xã nguyên thủy tan rã
Khi xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa
Kinh tế hàng hóa và kinh tế thị trường…..
Giống nhau về bản chất và khác nhau về trình độ phát triển
Khác nhau về bản chất và giống nhau về trình độ phát triển
Giống nhau hoàn toàn
Khác nhau hoàn toàn
Vai trò của phân công lao động xã hội đối với sự ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
Là điều kiện quyết định
Là điều kiện tiên quyết
Là điều kiện tiền đề
Là điều kiện cơ bản
Sự xuất hiện của phân công lao động xã hội tất yếu xuất hiện…
Hành vi trao đổi
Nhu cầu trao đổi
Sự trao đổi
Thị trường trao đổi
Sự độc lập tương đối về kinh tế có vai trò gì đối với sự ra đời của sản xuất hàng hóa?
Là điều kiện quan trọng
Là điều kiện đầy đủ
Là điều kiện tiền đề
Là điều kiện cơ bản
Sự độc lập tương đối về kinh tế xuất hiện trong chế độ xã hội nào?
Tất cả chế độ xã hội
Xã hội công xã nguyên thủy
Xã hội tư bản chủ nghĩa
Xã hội cộng sản chủ nghĩa
Hàng hóa là…
Sản phẩm của lao động
Mọi thứ trong thế giới vật chất
Mọi thứ cần thiết cho cuộc sống của con người
Là sản phẩm lao động mà con người có được thông qua trao đổi
Hai thuộc tính của hàng hóa là?
Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng và giá trị
Giá trị sử dụng và giá cả
Giá trị sử dụng và hao phí lao động
Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào?
Nhu cầu của con người
Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa
Mức độ cần thiết của con người
Hao phí lao động tạo ra hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa có đặc điểm gì?
Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất
Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
Thỏa mãn nhu cầu của người bán
Thỏa mãn nhu cầu của người mua
Giá trị sử dụng phản ánh mối quan hệ nào?
Quan hệ giữa con người với tự nhiên
Quan hệ giữa con người với con người
Quan hệ giữa con người với xã hội
Quan hệ giữa con người và lịch sử
Giá trị hàng hóa là:
Hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Là lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa
Là chi phí sản xuất để sản xuất ra hàng hóa
Số tiền người mua trả cho hàng hóa
Mối quan hệ giữa giá trị hàng hóa và giá trị trao đổi thuộc cặp phạm trù nào?
Cái riêng-Cái chung
Nội dung-Hình thức
Bản chất-Hiện tượng
Vật chất-Ý thức
Mối quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi là:
Giá trị quyết định giá trị trao đổi
Giá trị trao đổi quyết định giá trị
Giá trị là sự biểu hiện bề ngoài của giá trị trao đổi
Giá trị phụ thuộc vào giá trị trao đổi
Giá trị là một phạm trù lịch sử bởi vì:
Giá trị xuất hiện trong lịch sử xã hội loài người
Giá trị là một phạm trù của khoa học lịch sử
Sự vận động của giá trị phụ thuộc vào điều kiện lịch sử xã hội
Giá trị và Giá trị sử dụng là hai thuộc tính của:
Vật chất
Vật phẩm
Sản phẩm
Hàng hóa
Hai thuộc tính của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?
Chúng luôn thống nhất với nhau
Chúng luôn mâu thuẫn nhau
Chúng độc lập với nhau
Chúng vừa thống nhất, và vừa mâu thuẫn với nhau
Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa là
Giá trị sử dụng quyết định giá trị
Giá trị quyết định giá trị sử dụng
Giá trị sử dụng độc lập hoàn toàn với giá trị
Giá trị sử dụng là tiền đề để thực hiện giá trị
Giá trị có vai trò gì đối với giá trị sử dụng?
Giá trị quyết định giá trị sử dụng
Giá trị không phụ thuộc vào giá trị sử dụng
Giá trị là cơ sở để thiết lập tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng
Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
Giá trị và Giá trị sử dụng
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể là…
Một hình thức cụ thể của lao động
Lao động giản đơn
Lao động phức tạp
Lao động của con người
Lao động cụ thể phản ánh mối quan hệ gì?
Mối quan hệ giữa người với người
Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên
Mối quan hệ giữa con người và xã hội
Lao động trừu tượng là?
Lao động trí óc
Lao động có trình độ cao
Lao động đã qua đào tạo
Là sự tiêu phí sức lực nói chung của người sản xuất hàng hóa
Lao động trừu tượng tồn tại ở đâu?
Trong mọi hoạt động sản xuất
Trong mọi nền sản xuất
Trong mọi chế độ xã hội
Trong mọi hoạt động tạo ra hàng hóa
Đặc điểm của lao động trừu tượng là?
Khác nhau giữa các loại nghề nghiệp chuyên môn
Giống nhau giữa các trình độ chuyên môn
Giống nhau về chất, khác nhau về lượng giữa các loại nghề nghiệp chuyên môn
Khác nhau về chất, giống nhau về lượng giữa các nghề nghiệp chuyên môn
Khi trao đổi hàng hóa, thị trường dựa vào lao động nào để thiết lập tỉ lệ trao đổi?
Lao động cụ thể
Lao động trừu tượng
Lao động phức tạp
Lao động tư nhân
Sở dĩ hàng hóa có hai thuộc tính bởi vì?
Chúng là sản phẩm lao động của con người
Bản thân nó có hai thuộc tính
Lao động tạo ra hàng hóa có 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động của người sản xuất hàng hóa vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội
Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa giản đơn là:
Giá trị và giá trị sử dụng
Lao động cụ thể - Lao động trừu tượng
Lao động tư nhân-Lao động xã hội
Lao động giản đơn-Lao động phức tạp
Lượng của giá trị hàng hóa là…
Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
Là thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Là thời gian lao động để sản xuất hàng hóa trong điều kiện thuận lợi
Là thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện khó khăn
Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Khi cường độ lao động tăng lên, lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Khi tăng độ dài thời gian lao động của người công nhân, lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Mối quan hệ giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp là?
Lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao động giản đơn
Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm chất lượng cao hơn lao động giản đơn
Lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
Cầu về lao động phức tạp lớn hơn cầu về lao động giản đơn
Trình tự phát triển của các hình thái giá trị trong lịch sử là:
Hình thái giá trị giản đơn-Hình thái giá trị chung- Hình thái giá trị mở rộng-Hình thái tiền tệ
Hình thái giá trị giản đơn- Hình thái giá trị mở rộng- Hình thái chung của giá trị - Hình thái tiền tệ
Hình thái giá trị mở rộng-Hình thái giá trị giản đơn-Hình thái chung của giá trị-Hình thái tiền tệ
Hình thái giá trị mở rộng- Hình thái chung của giá trị- Hình thái giá trị giản đơn- Hình thái tiền tệ
Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa tiền tệ là
Là sản phẩm của lao động
Có hai thuộc tính
Được trao đổi trên thị trường
Làm vật ngang giá chung
Tiền tệ giống hàng hóa thông thường ở điểm nào?
Đều có hai thuộc tính
Đều làm vật ngang giá chung
Đều có thể thỏa mãn mọi nhu cầu của con người
Đều phân chia thế giới hàng hóa thành 2 cực
Trình tự xuất hiện các chức năng của tiền trong lịch sử là?
Chức năng thước đo giá trị-Phương tiện lưu thông-Phương tiện thanh toán-Phương tiện cất trữ-Tiền tệ thế giới
Chức năng thước đo giá trị-Phương tiện thanh toán- Phương tiện lưu thông-Phương tiện cất trữ-Tiền tệ thế giới
Chức năng thước đo giá trị-Phương tiện lưu thông- Phương tiện cất trữ -Phương tiện thanh toán- -Tiền tệ thế giới
Chức năng thước đo giá trị- Phương tiện cất trữ-Phương tiện lưu thông-Phương tiện thanh toán- -Tiền tệ thế giới
Chức năng nào của tiền là chức năng xuất phát từ bản chất của nó?
Chức năng thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Phương tiện cất trữ
Chức năng nào của tiền phải thực hiện bằng tiền vàng?
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Phương tiện trao đổi
Các chức năng của tiền xuất hiện đầy đủ khi nào?
Khi tiền xuất hiện
Khi hành vi trao đổi xuất hiện
Khi xuất hiện hiện tượng mua bán chịu
Khi quan hệ kinh tế vượt ra khỏi phạm vi biên giới quốc gia
Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa dịch vụ là….
Không phải là sản phẩm của lao động
Không có giá trị
Không thể nhìn thấy
Không thể cất trữ/là hàng hóa vô hình
Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa quyền sử dụng đất là?
Giá cả không phụ thuộc vào quan hệ cung-cầu
Giá cả do nhà nước quy định
Giá cả phụ thuộc vào địa tô
Giá cả do người mua quyết định
Đặc điểm đặc biệt của hàng hóa thương hiệu là….
Không phải là sản phẩm của lao động
Không có giá trị và giá trị sử dụng
Không được mua bán, trao đổi
Giá trị phụ thuộc vào uy tín của thương hiệu
Đặc điểm đặc biệt về hàng hóa chứng khoán là?
Giá cả của chứng khoán phụ thuộc vào quan hệ cung cầu
Được mua bán trên thị trường
Giá cả của nó có khả năng tách rời sự vận động của tư bản thật
Giá cả do giá trị quyết định
Khái niệm nào phản ánh bản chất của giá cả thị trường?
Giá cả thị trường là sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
Giá cả thị trường là kết quả của sự tương tác giữa cung và cầu
Giá cả thị trường là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị thị trường
Giá cả thị trường phụ thuộc vào giá trị của tiền
Yếu tố quyết định đến giá cả thị trường của hàng hóa là:
Giá trị cá biệt của hàng hóa
Giá trị thị trường của hàng hóa
Giá trị của tiền
Quan hệ cung-cầu
Câu 47: Chức năng thước đo giá trị của tiền là:
Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa
Tiền đo lường giá trị của hàng hóa
Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ
Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác
Câu 48: Đâu là chức năng phương tiện lưu thông của tiền?
Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa
Tiền đo lường giá trị của hàng hóa
Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ
Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác
Câu 49: Thực chất của chức năng phương tiện thanh toán là….
Tiền là môi giới trung gian trong trao đổi hàng hóa
Tiền đo lường giá trị của hàng hóa
Tiền dùng để thanh toán các khoản nợ
Tiền dùng để mua bán hàng hóa với quốc gia khác
Câu 50: Công thức lưu thông hàng hóa là
H-H’
H-T-H’
T-H-T’
T-T’
Câu 1: Thị trường là :
Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội
Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường
Câu 2: Cơ chế thị trường là
Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội
Là hệ thống quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường
Câu 3: Nền kinh tế thị trường là
Tổng thể quan hệ giữa người mua và người bán để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ trao đổi tương ứng với một trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội
Là cơ chế tự điều tiết nền kinh tế tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế
Là nền kinh tế vận động theo cơ chế thị trường
Câu 4: Căn cứ vào đối tượng trao đổi trên thị trường, thị trường được phân chia thành: ( ttrường hàng hóa,t.trường dvụ)
Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất (vai trò các ytố trao doi)
Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
(c+d => tính chất + cơ chế vận hành)
Thị trường trong nước và thị trường quốc tế (phạm vi các qhệ)
Câu 5: Căn cứ vào vai trò đối với quá trình sản xuất, thị trường được phân chia thành:
Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
Thị trường trong nước và thị trường quốc tế
Câu 6: Căn cứ vào phạm vi, thị trường được phân chia thành:
Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
Thị trường trong nước và thị trường quốc tế
Câu 7: Căn cứ vào mức độ cạnh tranh trên thị trường, thị trường được phân chia thành:
Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất ( vai trò )
Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
c + d => t/c + cơ chế vận hành
Thị trường trong nước và thị trường quốc tế (pvi quan hệ)
Câu 8: Căn cứ mức độ can thiệp của nhà nước, thị trường được phân chia thành:
Thị trường hàng tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường đầu ra
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
Thi trường trong nước và thị trường quốc tế
Câu 9: Đâu KHÔNG PHẢI là đặc trưng của kinh tế thị trường?
Tính tự chủ của các chủ thể kinh tế rất cao
Giá cả thị trường do thị trường quyết định
Các nguồn lực kinh tế được phân bổ theo quyết định của nhà nước
Là nền kinh tế mở cửa và hội nhập
Câu 10: Đâu KHÔNG PHẢI là ưu thế của kinh tế thị trường:
Các nguồn lực được phân bổ linh hoạt và hiệu quả
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế
Nền kinh tế phát triển mang tính chu kỳ
Câu 11. Cách thức hạn chế những khuyết tật của thị trường là:
Xóa bỏ các quan hệ thị trường
Sự can thiệp của nhà nước
Sự viện trợ từ nước ngoài
Thiết lập cơ chế kinh tế chỉ huy
Câu 12: Quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường là:
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung-cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Câu 13: Quy luật nào phản ánh động lực phát triển của kinh tế thị trường?
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung-cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Câu 14: Quy luật kinh tế nào phản ánh cân đối hàng-tiền trong nền kinh tế?
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung-cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Câu 15: Tác động tích cực của các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường là…
Đều tự điều chỉnh các quan hệ kinh tế hướng tới xác lập trạng thái cân bằng trong nền kinh tế
Đều điều tiết quan hệ giữa người mua và người bán
Đều điều tiết mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng
Đều phản ánh quan hệ kinh tế khách quan trong nền sản xuất
Câu 16: Nhân tố nào không xuất hiện trong các quy luật kinh tế?
Người mua, người tiêu dùng
Người bán, người sản xuất
Chính phủ
Các trung gian thị trường: ngân hàng, công ty thương mại, công ty môi giới…
Câu 17: Tín hiệu điều tiết của cơ chế thị trường là:
Giá cả thị trường
Giá trị thị trường
Quan hệ cung-cầu
Quan hệ cạnh tranh
Câu 18: Yêu cầu cơ bản nhất của quy luật giá trị là:
Giá cả hàng hóa = giá trị hàng hóa
Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá
Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết
Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa vào giá trị hàng hóa
Câu 19: Quan hệ cung cầu có vai trò như thế nào đối với giá cả thị trường?
Là nhân tố quyết định
Là nhân tố ảnh hưởng
Là nhân tố độc lập
Là nhân tố phụ thuộc
Câu 20: Khối lượng tiền tệ cần thiết trong lưu thông KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
Quy mô thị trường
Trình độ phát triển của thị trường
Trình độ văn minh của thị trường
Tốc độ chu chuyển của tiền
Câu 1: Sản xuất hàng hoá là…
A. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán
B. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất
C. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ
D. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán
Câu 2. Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là….
A. kinh tế hàng hoá
B. Kinh tế cá thể
C. kinh tế tự nhiên
D. kinh tế thị trường
Câu 3: Chọn phương án đúng nhất: Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên cơ sở…
A. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
C. Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
D. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất
Câu 4: Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?
A. Trao đổi, mua bán
B. Tự tiêu dùng
C. Tăng năng suất lao động
D. Tăng cường độ lao động
Câu 5: Phân công lao động xã hội là:
A. Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau
B. Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn
C. Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành
D. Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình
Câu 6: Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là…
A. trao đổi, mua bán
B. tự tiêu dùng
C. tăng năng suất lao động
D. tăng cường độ lao động
Câu 7: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.
A. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hoá
B. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hoá
C. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hoá
D. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hoá
Câu 8: Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là gì?
A. Phân công lao động xã hội và đa dạng hoá các thành phần kinh tế
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 9: Ưu thế của sản xuất hàng hoá là…
A. thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế
B. thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hoá sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế
C. thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế
D. phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế
Câu 10: Chọn phương án đúng nhất: Mặt trái của sản xuất hàng hoá là gì?
A. Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
B. Phân hoá giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường
C. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hoá truyền thống
Câu 11: Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá là…
A. sản phẩm của lao động thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
B. sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
C. sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hoá
D. sản phẩm của lao động, thoả mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán
Câu 12: Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có những đặc điểm nào?
A. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời
B. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời
C. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau
D. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau
Câu 13: Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm của hàng hoá hữu hình là…
A. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
B. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
C. có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
D. không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra
Câu 14: Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra để…
A. tiêu dùng cho chính người sản xuất ra nó
B. trao đổi hoặc mua bán trên thị trường
C. biếu, tặng
D. cho
Câu 15: Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa…
A. độc lập với nhau
B. phụ thuộc vào nhau
C. đối lập với nhau
D. tách rời nhau
Câu 16: C. Mác cho rằng, các hàng hoá trao đổi được với nhau, bởi vì…
A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau
B. Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất
C. Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau
D. Đều có giá trị sử dụng
Câu 17: Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hoá phụ thuộc vào nhân tố nào?
A. Những yếu tố điều kiện tự nhiên
B. Trình độ khoa học công nghệ
C. Chuyên môn hoá sản xuất
D. Phong tục, tập quán
Câu 18: Giá trị sử dụng của hàng hoá nhằm…
A. thoả mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó
B. thoả mãn nhu cầu của người mua
C. thoả mãn nhu cầu của người bán
D. thoả mãn nhu cầu của người quản lí
Câu 19: Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất hàng hóa làm cho những người sản xuất hàng hóa…
A. Độc lập, đối lập với nhau
B. Phụ thuộc vào nhau
C. Vừa độc lập, đối lập, vừa phụ thuộc vào nhau
D. Tách rời nhau
Câu 20: Mục đích của kinh tế tự nhiên là…
A. Trao đổi
B. Tiêu dùng cho bản thân người sản xuất ra nó
C. Biếu, tặng
D. Mua, bán
Câu 21: Giá trị hàng hoá được tạo ra từ quá trình…
A. sản xuất
B. phân phối
C. trao đổi
D. tiêu dùng
Câu 22: Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hoá?
A. Sự khan hiếm của hàng hoá
B. Giá trị sử dụng của hàng hoá
C. Hao phí lao động của người sản xuất
D. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá
Câu 23: Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hoá là…
A. giá trị thặng dư
B. giá trị cá biệt
C. giá trị trao đổi
D. giá trị xã hội
Câu 24: Mục đích của sản xuất hàng hóa là vì:
A. Lợi nhuận
B. Giá trị sử dụng
C. Cho, tặng
D. Mua, bán
Câu 25: Lao động của người sản xuất hàng hóa…
A. Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến
B. Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội
C. Vừa mang tính giản đơn, vừa mang tính phức tạp
D. Vừa mang tính độc lập, vừa mang tính phụ thuộc
Câu 26: Giá cả hàng hoá là…
A. giá trị của hàng hoá
B. quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
C. sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá
D. sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
Câu 27: Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?
A. Giá trị của hàng hoá
B. Quan hệ cung, cầu về hàng hoá
C. Giá trị sử dụng của hàng hoá
D. Mốt thời thượng của hàng hoá
Câu 28: Chọn phương án đúng nhất: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là…
A. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể và lao động phức tạp
D. Lao động giản đơn và lao động trừu tượng
Câu 29: Lao động cụ thể là…
A. Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung
B. Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh
C. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
D. Lao động chuyên môn hóa
Câu 30: Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là…
A. lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B
B. lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B
C. lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 31: Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù…
A. vĩnh viễn
B. lịch sử
C. tất nhiên
D. ngẫu nhiên
Câu 32: Giá trị của hàng hoá là phạm trù…
A. vĩnh viễn
B. lịch sử
C. tất nhiên
D. ngẫu nhiên
Câu 33: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...
A. (1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt
B. 1 trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình
C. (1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình
D. (1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu
Câu 34: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là gì?
A. Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó
B. Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hoá đó
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó
D. Lao động sống của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó
Câu 35: Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được là…
A. Lao động giản đơn
B. Lao động phức tạp
C. Lao động cụ thể
D. Lao động trừu tượng
Câu 36: Mặt nào trong lao động sản xuất hàng hóa tạo ra giá trị hàng hóa?
A. Lao động cụ thể
B. Lao động trừu tượng
C. Lao động tư nhân
D. Lao động cá biệt
Câu 37: Khi năng suất lao động tăng lên thì…
A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
B. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng
C. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng
D. tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
Câu 38: Chọn phương án đúng nhất: Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?
A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
B. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
C. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
D. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng
Câu 39: Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là:
A. Tạo ra giá trị hàng hóa
B. Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa
C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
D. Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
Câu 40: Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là:
A. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội
B. Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
C. Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa
D. Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị
Câu 41: Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá là…
A. tỉ lệ thuận
B. tỉ lệ nghịch
C. không đổi
D. quyết định lượng giá trị sử dụng
Câu 42: Chọn phương án đúng: Khi tăng cường độ lao động thì….
A. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
B. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng
C. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
D. tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
Câu 43: Chọn phương án đúng: Việc tăng cường độ lao động làm cho…
A. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng
B. tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
C. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
D. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá tri trong một đơn vị hàng hoá giảm
Câu 44: Chọn phương án đúng: Hai thuộc tính của hàng hóa là…
A. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
B. Giá trị sử dụng và giá trị
C. Giá trị và giá trị trao đổi
D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Câu 45: Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì…
A. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần
B. tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng giảm xuống 2 lần
C. tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần
D. tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cũng tăng lên 2 lần
Câu 46: Hàng hóa là sản phẩm của lao động…
A. Để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất ra nó
B. Để trao đổi, mua bán và cho, tặng
C. Thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 47: Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?
A. Tổng số sản phẩm và lượng giá tri trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần
B. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 2 lần
C. không đổi
D. quyết định lượng giá trị sử dụng
Câu 48: Giá trị sử dụng của hàng hóa là…
A. Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
B. Công cụ của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất ra nó
C. Chức năng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất tự cung tự cấp
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 49: Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?
A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng tăng lên 2 lần
B. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá cùng giảm xuống 1/2 lần
C. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
D. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
Câu 50: Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho…
A. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm xuống 2 lần
B. tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng lên 2 lần
C. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
D. tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1/2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
Câu 51: Chọn phương án đúng: Giá trị sử dụng của hàng hóa là…
A. Phạm trù lịch sử
B. Phạm trù vĩnh viễn
C. Vừa là phạm trù lịch sử, vừa là phạm trù vĩnh viễn
D. Phạm trù trừu tượng
Câu 52: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì…
A. tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần
B. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần
C. lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần
D. tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm 2 lần
Câu 53: Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?
A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm
B. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng
C. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi
D. Tổng số sản phẩm tăng
Câu 54: Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là..
A. tăng năng suất lao động
B. tăng số người lao động
C. tăng cường độ lao động
D. kéo dài thời gian lao động
Câu 55: Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?
A. Những điều kiện tự nhiên
B. Trình độ khoa học công nghệ
C. Chuyên môn hoá sản xuất
D. Sở thích của người sản xuất
Câu 56: Lao động giản đơn là gì?
A. Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo
B. Lao động xã hội cần thiết
C. Lao động trừu tượng
D. Lao động thủ công
Câu 57: Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của…
A. Giá trị sử dụng
B. Giá trị hàng hóa
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị
Câu 58: Lao động phức tạp là….
A. lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo
B. lao động xã hội cần thiết
C. lao động trừu tượng
D. lao động thủ công
Câu 59: Giá cả hàng hóa là…
A. Giá trị của hàng hóa
B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
C. Biểu hiện bằng hiện vật của giá trị hàng hóa
D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Câu 60: Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì?
A. Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn
B. Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo
C. Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng
D. Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn
Câu 61: Chọn phương án đúng nhất: Hàng hoá có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, bởi vì…
A. Lao động sản xuất hàng hoá có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B. Lao động sản xuất hàng hoá có mục đích để trao đổi, mua bán
C. Lao động sản xuất hàng hoá có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn
D. Lao động sản xuất hàng hoá có tính chất tư nhân và xã hội
Câu 62: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là…
A. lao động tư nhân và lao động xã hội
B. lao động giản đơn và lao động phức tạp
C. lao động cụ thể và lao động trừu tượng
D. lao động quá khứ và lao động sống
Câu 63: Giá trị sử dụng của hàng hóa được quy định bởi thuộc tính…
A. Tự nhiên của hàng hóa
B. Xã hội của hàng hóa
C. Lịch sử của hàng hóa
D. Giá cả của hàng hóa
Câu 64: Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của…
A. Giá trị trao đổi của hàng hóa
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa
C. Giá trị cá biệt của hàng hóa
D. Giá trị hàng hóa
Câu 65: Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?
A. Ph. Ăngghen
B. C. Mác
C. D. Ricacdo
D. A. Smith
Câu 66: Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau bị quy định bởi…
A. Tính hữu ích của hàng hóa
B. Giá trị của hàng hóa
C. Quan hệ giữa người mua và người bán
D. Thị trường
Câu 67: Lao động cụ thể là…
A. lao động chân tay
B. lao động giản đơn
C. lao động ở các ngành, nghề cụ thể
D. lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
Câu 68: Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng…
A. Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
B. Thời gian lao động tất yếu của người sản xuất hàng hóa
C. Thời gian lao động thặng dư của người sản xuất hàng hóa
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
Câu 69: Lao động cụ thể là nguồn gốc của…
A. của cải
B. giá trị
C. giá trị trao đổi
D. giá trị cá biệt
Câu 70: Lao động cụ thể tạo ra…
A. giá trị của hàng hoá
B. giá trị sử dụng của hàng hoá
C. giá trị trao đổi của hàng hoá
D. giá trị cá biệt của hàng hoá
Câu 71: Giá trị của hàng hóa được tạo bởi…
A. Sự khan hiếm của hàng hóa
B. Công dụng của hàng hóa
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa
D. Lao động cá biệt của người sản xuất
Câu 72: Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?
A. Vĩnh viễn
B. Xã hội
C. Lịch sử
D. Tư nhân
Câu 73: Lao động trừu tượng là gì?
A. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá không kể đến những hình thức cụ thể của nó
B. Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hoá, không kể đếm những hình thức cụ thể của nó
C. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá, không kể đến những hình thức cụ thể của nó
D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng họá không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc
Câu 74: Lao động trừu tượng là nguồn gốc của…
A. của cải
B. giá trị
C. giá trị trao đổi
D. giá trị cá biệt
Câu 75: Giá trị của hàng hoá được xác định bởi
A. lao động cụ thể
B. lao động phức tạp
C. lao động giản đơn
D. lao động trừu tượng
Câu 76: Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hoá?
A. Vĩnh viễn
B. Xã hội
C. Lịch sử
D. Tư nhân
Câu 77: Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là…
A. Công dụng của hàng hóa
B. Sở thích của người tiêu dùng
C. Sự khan hiếm của hàng hóa
D. Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Câu 78: Giá trị sử dụng là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa, còn giá trị là thuộc tính... ?
A. Tự nhiên của hàng hóa
B. Xã hội của hàng hóa
C. Cá biệt của hàng hóa
D. Tư nhân của hàng hóa
Câu 79: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?
A. Máy móc, nhà xưởng
B. Lao động của người sản xuất hàng hóa
C. Kỹ thuật, công nghệ sản xuất
D. Đất đai
Câu 80: Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là:
A. Giá trị của hàng hoá
B. Giá trị sử dụng của hàng hoá
C. Mức độ quan trọng của hàng hoá đối với người tiêu dùng
D. Cả A, B, C
Câu 81: Giá trị cá biệt của hàng hoá do hao phí lao động…
A. Giản đơn trung bình quyết định
B. Của ngành quyết định
C. Cá biệt của người sản xuất quyết định
D. Xã hội quyết định
Câu 82: Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?
A. Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế
B. Quá trình hình thành nhà nước
C. Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường
D. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá
Câu 83: Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là…
A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
B. hình thái mở rộng của giá trị
C. hình thái chung của giá trị
D. hình thái tiền tệ
Câu 84: Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
B. Hình thái mở rộng của giá trị
C. Hình thái chung của giá trị
D. Hình thái tiền tệ
Câu 85: Giá trị của tất cả mọi hàng hoá đều được biểu hiện của một hàng hoá đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái…
A. giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
B. mở rộng của giá trị
C. chung của giá trị
D. tiền tệ
Câu 86: Bản chất của tiền là gì?
A. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động xã hội
B. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân
C. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biệt
D. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giói hàng hoá và phản ánh lao động thủ công
Câu 87: Tiền tệ có mấy chức năng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 88: Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để…
A. làm phương tiện mua hàng hoá
B. đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác
C. làm phương tiện nộp thuế
D. làm phương tiện trả nợ
Câu 89: Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông…
A. Thanh toán
B. Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá
C. Nộp thuế
D. Trả nợ
Câu 90: Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để…
A. môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá
B. trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu,...
C. làm phương tiện mua hàng
D. đo lường giá trị các hàng hoá
Câu 91: Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng tiền tệ thế giới?
A. Phương tiện mua bán
B. Di chuyển của cải
C. Mua bán, thanh toán quốc tế
D. Đo lường giá trị các hàng hoá
Câu 92: Chọn phương án đúng nhất: Mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa là…
A. Chỉ thống nhất với nhau
B. Chỉ mâu thuẫn với nhau
C. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 93: Chọn phương án đúng nhất: Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu…
A. có đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
B. không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
C. đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
D. đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
Câu 94: Khi tăng năng suất lao động thì…
A. Lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian giảm xuống
B. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa tăng lên
C. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
D. Lượng giá trị 1 đơn vị hàng hóa không đổi
Câu 95: Chọn phương án đúng nhất: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hoá đặc biệt gồm có…
A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hoá tư liệu sản xuất
B. thương hiệu, hàng hoá tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác
C. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác
D. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hoá nông phẩm
Câu 96: Nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là…
A. Chỉ năng suất lao động
B. Chỉ cường độ lao động
C. Chỉ mức độ phức tạp của lao động
D. Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động
Câu 97: Thị trường theo nghĩa cụ thể là gì?
A. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau
B. Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
D. Nơi người mua được quyền quyết định giá
Câu 98: Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là…
A. nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau
B. tổng thể các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường
C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
D. tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội
Câu 99: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là…
A. Thời gian cần thiết để sản xuất hàng hóa trong điều kiện suy thoái kinh tế
B. Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội
C. Thời gian lao động của từng người sản xuất
D. Thời gian lao động của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa
Câu 100: Chọn phương án đúng nhất: Cấu thành thị trường gồm những yếu tố nào?
A. Hàng hoá, tiền tệ, người bán
B. Hàng hoá, tiền tệ, người sản xuất
C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
D. Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật
Câu 101: Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?
A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế
B. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người
C. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người
D. Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu càu của con người
Câu 102: Khi năng suất lao động tăng, lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa:
A. Tăng lên
B. Không đổi
C. Giảm xuống
D. Cả A, B, C
Câu 103: Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là…
A. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở
B. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng
C. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở
D. có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo quy luật cung - cầu; là nền kinh tế mở
Câu 104: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?
A. Năng suất lao động
B. Cường độ lao động
C. Mức độ khẩn trương của lao động
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 105: Lượng giá trị của hàng hóa do nhân tố nào quyết định?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
B. Số lượng và chất lượng giá trị sử dụng của hàng hóa
C. Chỉ lượng lao động thặng dư của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa
D. Chỉ chi phí về máy móc, thiết bị và vật tư, nguyên vật liệu
Câu 106: Chọn phương án đúng nhất: Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?
A. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được
B. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thế tái tạo được; phân hoá sâu sắc trong xã hội
C. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được
D. Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân bổ họp lí tài nguyên không thể tái tạo được
