wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quan hệ công chúng

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán được hiểu là hoạt động tạo dựng, duy trì và phát triển những mối quan hệ cùng có lợi với các nhóm công chúng của tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định sau đúng hay sai: Hướng suy nghĩ và hành động của các nhóm công chúng nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của tổ chức là chức năng định hướng dự luận của quan hệ công chúng

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhận định sau đúng hay sai: Đưa ra các phản ứng đối với các diễn biến và các vấn đề hoặc những đề xướng của công chúng là chức năng đáp ứng dư luận của quan hệ công chúng

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định sau đúng hay sai: Xây dựng và phát triển các mối quan hệ cùng có lợi giữa tổ chức và các nhóm công chúng của họ là chức năng của quảng cáo trong truyền thông marketing

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định sau đúng hay sai: Vai trò của quan hệ công chúng là tạo cơ hội để doanh nghiệp hợp tác với các nhóm công chúng và loại trừ những tiêu cực.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định sau đúng hay sai: Vai trò của người làm quan hệ công chúng là đưa ra các vấn đề và những nguy cơ để nhắc nhà quản lý nhớ về những trách nhiệm đạo đức của họ, giúp nhà quản lý định hình những mục tiêu và ra quyết định đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định sau đúng hay sai: Công bố bài phát biểu của ban quản trị trong các mục tin tức, thời sự của các phương tiện thông tin là một trong những hình thức của quan hệ công chúng thụ động

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng thụ động thường đề cập đến các nhân tố dẫn đến khiếm khuyết và thất bại của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ động là việc đưa ra phản ứng đối với các sự kiện bất ngờ, quản lý rủi ro và xử lý khủng hoảng cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong chiến dịch truyền thông tích hợp cho sản phẩm Tôn Hoa Sen tổ chức sự kiện mời Nick Vujicic đến giao lưu tại Việt Nam nhằm truyền thông cho thương hiệu. Trong chiến dịch này còn có sự hỗ trợ của quảng cáo góp phần làm cho sự kiện lan rộng và vang xa đạt được mục tiêu truyền thông của doanh nghiệp. Doanh nghiệp Tôn Hoa Sen đã phối hợp các công cụ truyền thông nào với nhau:

a)

Quan hệ công chúng với quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân với quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân với xúc tiến bán

d)

Không có đáp án đúng

11.

Công ty X tổ chức hội thảo về dinh dưỡng cho trẻ em với nội dung là hướng dẫn các bà mẹ cách thức nấu một bữa ăn đầy đủ và cân bằng dinh dưỡng cho bé yêu. Bên lề hội thảo công ty còn tổ chức các quầy hàng và tiến hành hoạt động bán hàng. Công ty X đã phối hợp các công cụ truyền thông nào với nhau:

a)

Quan hệ công chúng và bán hàng cá nhân

b)

Bán hàng cá nhân với quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân với xúc tiến bán

d)

Không có đáp án đúng

12.

Xây dựng mục tiêu chiến dịch quan hệ công chúng thuộc bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

13.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ động là công cụ để truyền giá trị của một thương hiệu được sử dụng kết hợp với các công cụ truyền thông marketing khác.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng thụ động là hành vi quan hệ công chúng nhằm đáp lại những tác động bên ngoài, phản ứng nhanh để khôi phục danh tiếng của công ty nhằm ngăn chặn tình trạng giảm thị phần.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhận định sau đúng hay sai: Hoạt động công bố sản phẩm mới của doanh nghiệp là một trong những hình thức của quan hệ công chúng thụ động.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Phân tích

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình qu

17.

Câu 17: Xác định vấn đề hay cơ hội là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Phân tích

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

18.

Câu 18: Xác định mục đích của chương trình là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

19.

Câu 19: Lựa chọn chiến lược quan hệ công chúng là nội dung trong bước nào của quy trình quan hệ công chúng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Phân tích

c)

Tổ chức thực hiện

d)

Đánh giá chương trình quan hệ công chúng

20.

Câu 20: Hội nghị về các vấn đề mà khách hàng quan tâm là thuộc nhóm công cụ truyền thông nào trong quan hệ công chúng:

a)

Nhóm sự kiện

b)

Nhóm ấn phẩm

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

21.

Câu 21: Công cụ truyền thông nào thường được sử dụng để tác động tới các nhóm khách hàng:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Nhóm ấn phẩm

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

22.

Câu 22: Nhận định sau đúng hay sai: Tài trợ cho những hoạt động trong lĩnh vực mà khách hàng quan tâm là công cụ thường được sử dụng để tác động tới nhóm khách hàng trong quan hệ công chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 23: Công cụ truyền thông nào thường được sử dụng để tác động tới các nhóm khách hàng trong:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tổ chức sự kiện

c)

Hoạt động tư vấn và dịch vụ khách hàng

d)

Tài trợ

24.

Câu 24: Nhận định sau đúng hay sai: Tuyên truyền là truyền thông về một tổ chức, sản phẩm, dịch vụ hay ý tưởng không xác định nhà tài trợ.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 25: Nhận định sau đúng hay sai: Để hiểu khách hàng, người làm marketing chỉ cần nắm rõ về các đặc điểm tâm lý của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đáp án nào không phải là nhiệm vụ của quan hệ công chúng với nhóm khách hàng:

a)

Bán hàng

b)

Hiểu khách hàng

c)

Tạo mối quan hệ thân thiết với khách hàng

d)

Tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng.

27.

Đáp án nào thể hiện nhiệm vụ của quan hệ công chúng với nhóm khách hàng:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Hiểu khách hàng

c)

Tạo mối quan hệ thân thiết với khách hàng

d)

Tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng.

28.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng có nhiệm vụ tạo ra kênh giao tiếp hai chiều giữa doanh nghiệp và khách hàng để có sự hiểu biết lẫn nhau nhằm cung cấp cho khách hàng cái nhìn đúng về doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các bài báo giới thiệu về công ty là thuộc nhóm công cụ truyền thông nào trong quan hệ công chúng:

a)

Nhóm ấn phẩm

b)

Nhóm sự kiện

c)

Câu chuyện PR

d)

Phim ảnh và các hoạt động vui chơi giải trí

30.

Nhận định sau đúng hay sai: Để có cách thức tiếp cận hiệu quả, hoạt động quan hệ công chúng chỉ cần quan tâm đến bản thân cá nhân khách hàng mà không cần quan tâm đến những mối quan hệ xung quanh họ.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định sau đúng hay sai: Để có cơ hội tăng thêm khách hàng từ nhóm bạn bè, đồng nghiệp, người thân của họ, người làm truyền thông cần không chỉ quan tâm đến bản thân cá nhân khách hàng mà phải quan tâm đến cả những mối quan hệ xung quanh họ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một số hãng thời trang bị tố cáo sử dụng bông được sản xuất từ những người lao động là tù nhân. Giảm tác động xấu từ những thông tin này là nhiệm vụ của công cụ truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

33.

Nhận định sau đúng hay sai: Để hiểu khách hàng, người làm marketing chỉ cần nhận diện họ qua các thông số về nhân khẩu học.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhận định sau đúng hay sai: Đại chúng bao gồm những người thuộc mọi thành phần xã hội bất kể nghề nghiệp, trình độ học vấn hay tầng lớp xã hội nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhận định sau đúng hay sai: Công chúng là một tập hợp xã hội rộng lớn được cấu thành bởi nhiều tầng lớp xã hội khác nhau đang sống trong một mạng lưới xã hội và những mối quan hệ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Quản lý vấn đề và xử lý khủng hoảng là chức năng của công cụ truyền thông nào?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

37.

Nhận định sau đúng hay sai: Công chúng trong quan hệ công chúng là những nhóm người bao gồm cả bên trong và bên ngoài tổ chức có liên hệ với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đăng tải các câu chuyện mang tính tích cực về doanh nghiệp, về sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp là phương thức truyền thông nào sau đây:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

39.

Định hướng suy nghĩ và hành động của các nhóm công chúng nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của tổ chức là chức năng của phương thức truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

40.

Đưa ra phản ứng đối với các diễn biến và các vấn đề hoặc những đề xướng của công chúng là chức năng của phương thức truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

41.

Xây dựng và phát triển các mối quan hệ cùng có lợi giữa tổ chức và các nhóm công chúng của họ là chức năng của phương thức truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

42.

Thường có chi phí thấp, đối tượng cụ thể, và đáng tin cậy hơn là những ưu điểm của công cụ truyền thông nào?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

43.

Định hướng dư luận, đáp ứng dư luận, và xây dựng, phát triển các mối quan hệ là chức năng của phương tiện truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

44.

Doanh nghiệp sử dụng công cụ này để xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với cộng đồng và các nhóm công chúng khác nhau bằng việc đưa ra những thông tin tốt trên các phương tiện thông tin đại chúng, xây dựng một hình ảnh đẹp cho doanh nghiệp và xử lý những tin đồn, vụ việc bất lợi và rủi ro - Mô tả trên đây là đặc điểm của công cụ truyền thông nào:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quảng cáo

45.

Nhận định sau đúng hay sai: Một chương trình quan hệ công chúng thường có tác dụng lâu dài hơn các chương trình truyền thông khác nên chi phí bình quân theo tháng sẽ giảm so với các công cụ truyền thông khác.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong hoạt động quan hệ công chúng, doanh nghiệp hoàn toàn có thể chủ động về nội dung, về thời điểm, về tần suất xuất hiện hay lặp lại của thông điệp truyền thông.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhận định sau đúng hay sai: Để có được lợi thế cạnh tranh với các chương trình khác, thông điệp truyền thông trong quan hệ công chúng phải có giá trị thông tin cao và mang lại lợi ích thiết thực cho khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhận định sau đúng hay sai: Nếu tính chi phí bình quân theo tháng, một chương trình quan hệ công chúng luôn có tác dụng ngắn hơn so với các chương trình truyền thông khác dẫn đến mức chi phí trung bình cao.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong quan hệ công chúng, chủ thể truyền tin thường mất chi phí để tự nói về tổ chức, về doanh nghiệp, về sản phẩm của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nhận định sau đúng hay sai: Thông điệp của chương trình quan hệ công chúng thường mang tính tin cậy cao và dễ dàng được các nhóm công chúng tiếp cận mà không gặp những rào cản về tâm lý.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong hoạt động quan hệ công chúng, doanh nghiệp thường tự làm những điều mang lại lợi ích cho các nhóm đối tượng để bên thứ ba sẽ nói về tổ chức, về sản phẩm của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Doanh nghiệp X truyền thông tới khách hàng thông qua một bài báo có ý kiến cá nhân của người viết về sản phẩm dịch vụ của doanh nghiệp. Công cụ xúc tiến hỗn hợp nào được sử dụng trong trường hợp này:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

53.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng là tập hợp những biện pháp truyền đi những thông tin có lợi nhằm làm tăng uy tín của sản phẩm, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng chủ yếu tập trung vào hoạt động truyền thông tới khách hàng và làm tăng uy tín của sản phẩm và doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng là hoạt động tạo dựng, duy trì và phát triển những mối quan hệ cùng có lợi với các nhóm công chúng của tổ chức, doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhận định sau đúng hay sai: Quan hệ công chúng luôn có mức chi phí tốn kém hơn so với các chương trình truyền thông khác.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp:

a)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

b)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Tìm kiếm khách hàng mới.

58.

Với sản phẩm công nghiệp, công cụ truyền thông nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

59.

Với sản phẩm tiêu dùng, công cụ truyền thông nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất:

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

60.

Phương án nào sau đây mô tả không đúng về bán hàng cá nhân:

a)

Tiếp cận nhiều khách hàng không được chọn lọc

b)

Chi phí cao cho mỗi giao dịch

c)

Hình ảnh về công việc bán hàng thường không tích cực nên sẽ gây khó khăn cho khâu tuyển dụng và cho nhân viên bán hàng đi gặp gỡ khách hàng.

d)

Hoạt động đào tạo nhân viên bán hàng tốn kém và khó hiệu quả.

61.

Công ty Z thực hiện chiến dịch truyền thông marketing với mục tiêu thực hiện các cuộc giao tiếp chọn lọc đến từng cá nhân, nhóm khách hàng tiềm năng nhằm tạo sự chuyển tiếp nhanh chóng từ nhận thức đến quyết định mua của họ. Công ty cần tập trung vào công cụ truyền thông nào trong các đáp án sau:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

62.

Đáp án nào là chỉ tiêu định lượng có thể dùng để đánh giá kết quả bán hàng:

a)

Số lượng đơn đặt hàng đạt được

b)

Chất lượng của các bài thuyết trình bán hàng

c)

Sự hiểu biết về kỹ thuật bán

d)

Kiến thức về sản phẩm

63.

Đáp án nào không phải là chỉ tiêu định tính có thể dùng để đánh giá những nỗ lực bán hàng: Chỉ tiêu định tính là những yếu tố không đo lường được bằng con số.

a)

Số lần tiếp xúc với khách hàng hiện tại

b)

Chất lượng của các bài thuyết trình bán hàng

c)

Sự hiểu biết về kỹ thuật bán

d)

Kiến thức về khách hàng

64.

án nào là chỉ tiêu định tính có thể dùng để đánh giá kỹ năng bán hàng:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Thời gian trung bình dành cho mỗi cuộc gọi

c)

Tỷ lệ cuộc gọi cho mỗi loại khách hàng

d)

Lượng đặt hàng theo loại khách hàng.

65.

Đáp án nào là chỉ tiêu định lượng có thể dùng để đánh giá kết quả bán hàng:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Lợi nhuận

c)

Số lượng khách hàng mới

d)

Số lượng khách hàng lớn bị mất.

66.

Quy trình bán hàng hiệu quả của doanh nghiệp có thể thay đổi theo yếu tố nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Quy mô doanh nghiệp

c)

Đặc điểm sản phẩm

d)

Đặc điểm thị trường

67.

: "Phát sinh tiềm năng" thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

Lập kế hoạch và trình bày

c)

Giai đoạn tiến hành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

68.

"Sát hạch triển vọng" thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

b)

Lập kế hoạch và trình bày

c)

Giai đoạn tiến hành

d)

Không có đáp án đúng

69.

"Xác định lý do mua của khách hàng" là công việc thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Lập kế hoạch và trình bày

b)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

c)

Giai đoạn tiến hành

d)

Không có đáp án đúng

70.

"Kết thúc bán hàng" là công việc thuộc giai đoạn nào trong quy trình bán hàng cá nhân:

a)

Giai đoạn tiến hành

b)

Giai đoạn tìm kiếm và thăm dò

c)

Lập kế hoạch và trình bày

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

71.

Người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu hỏi đóng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Muốn chuyển hướng suy nghĩ của khách hàng

c)

Xác định sự đồng ý của khách hàng

d)

Đánh giá nhu cầu khách hàng.

72.

Người bán hàng cá nhân nên kết thúc bán hàng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Khách hàng hỏi tỉ mỉ về cách sử dụng sản phẩm

c)

Khách hàng đặt câu hỏi liên quan đến thanh toán và bảo hành.

d)

Chấp nhận những nội dung người bán hàng giới thiệu. (mâu thuẫn với c quá)

73.

Nhận định sau đúng hay sai: Để trình bày hiệu quả, người bán hàng không cần tìm hiểu lý do khách hàng mua hay không mua.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nhận định sau đúng hay sai: Để trình bày hiệu quả, người bán hàng cá nhân cần nêu được những điểm khác biệt về giá trị lợi ích của sản phẩm, thương hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dấu hiệu cơ thể nào trong các đáp án sau thể hiện sự không quan tâm của khách hàng khi thương thuyết với người bán:

a)

Chân khách hàng thu lại phía sau

b)

Chân khách hàng hướng về phía trước, gần người bán hàng

c)

Người ngả về phía người bán hàng

d)

Cánh tay thả lỏng tự nhiên

76.

"Suy nghĩ nhanh hơn khách hàng, đoán được diễn biến tiếp theo của cuộc nói chuyện, hiểu được ẩn ý của khách hàng kể cả khi họ không nói" là những yêu cầu của kỹ năng nào sau đây:

a)

Kỹ năng lắng nghe và quan sát

b)

Kỹ năng tìm kiếm khách hàng

c)

Kỹ năng đặt câu hỏi

d)

Không có đáp án đúng

77.

Nhận định sau đúng hay sai: Người bán hàng cá nhân chỉ cần cố gắng nói hay về sản phẩm và doanh nghiệp mà không cần thiết phải lắng nghe những ý kiến của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong quá trình thương thuyết, người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu hỏi đóng khi cần thông tin chi tiết từ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong quá trình thương thuyết, người bán hàng cá nhân nên sử dụng câu mở khi cần câu trả lời cụ thể từ khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhân viên bán hàng cá nhân có thể tìm kiếm khách hàng thông qua:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Khách hàng hiện có

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà cung ứng, đối tác

81.

Nhân viên bán hàng cá nhân có thể tìm kiếm khách hàng thông qua:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Các mối quan hệ đồng nghiệp, bạn bè, người thân

c)

Quảng cáo, các ấn phẩm có tên khách hàng

d)

Triển lãm hoặc thăm dò thông tin nội bộ

82.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

a)

Nét mặt thư giãn, cánh tay thả lỏng tự nhiên

b)

Liếc mắt nhìn chỗ khác

c)

Khoanh tay trước ngực

d)

Liên tục cử động tay chân

83.

Khi thương thuyết với người bán hàng, dấu hiệu nào trong các đáp án sau thể hiện sự quan tâm của khách hàng:

a)

Bàn tay để mở, người ngồi thẳng hoặc hơi nghiêng về phía trước

b)

Bàn tay nắm chắc lại

c)

Người nhúc nhích không yên

d)

Người có xu hướng ngả ra sau

84.

Một trong những hạn chế của bán hàng cá nhân là

a)

Chi phí cao hơn so với các công cụ truyền thông khác.

b)

Lực lượng bán hàng khó nắm bắt được nhu cầu của khách hàng

c)

Chi phí thấp hơn so với các công cụ truyền thông khác.

d)

Không có đáp án đúng

85.

Nhận định sau đúng hay sai: Hạn chế của bán hàng cá nhân là nhân viên bán hàng có thể vi phạm nguyên tắc, quy định của doanh nghiệp do áp lực về doanh số.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đáp án nào không phải là kỹ năng cần thiết của người làm nghề bán hàng cá nhân:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Kỹ năng tìm kiếm khách hàng

c)

Kỹ năng quan sát

d)

Kỹ năng lắng nghe

87.

Kỹ năng nào cần thiết cho người làm nghề bán hàng cá nhân

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Kỹ năng gây thiện cảm

c)

Kỹ năng đặt câu hỏi xác định nhu cầu

d)

Kỹ năng giải quyết từ chối

88.

Đáp án nào không phải là kỹ năng cần thiết của người làm nghề bán hàng cá nhân:

a)

Kỹ năng lãnh đạo

b)

Kỹ năng kết thúc bán hàng

c)

Kỹ năng chăm sóc khách hàng sau bán

d)

Kỹ năng lắng nghe

89.

Nhận định sau đúng hay sai: Một trong các hạn chế của bán hàng cá nhân là thông điệp truyền thông tới các đối tượng khác nhau có thể không thống nhất

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nhận định sau đúng hay sai: Ưu điểm của bán hàng cá nhân là thông điệp truyền thông luôn có độ thống nhất cao với các đối tượng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nhận định sau đúng hay sai: một trong các ưu điểm của bán hàng cá nhân so với truyền thông đại chúng là người bán dễ dàng tham gia vào quá trình ra quyết định mua của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có ưu điểm hơn so với truyền thông đại chúng là có thể giúp doanh nghiệp thu thập được những thông tin quan trọng về đối thủ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình xây dựng và phát triển mối quan hệ trực tiếp với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có thể thông tin tới một số lượng lớn khách hàng tiềm năng tại cùng một thời điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình bắt đầu từ phát hiện nhu cầu đến việc kết nối sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu đó của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có vai trò khuyến khích sự chuyển tiếp nhanh chóng các giai đoạn từ nhận thức đến cảm xúc và hành vi của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nhận định sau đúng hay sai: Ưu điểm của bán hàng cá nhân là có thể điều chỉnh thông điệp theo đối tượng mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân có thể tạo ra sự được sự tập trung của khách hàng hơn so với việc sử dụng các phương tiện truyền thông đại chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Người bán hàng có thể tìm kiếm khách hàng qua các nguồn nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Qua các mối quan hệ bạn bè

c)

Thông qua triển lãm

d)

Qua khách hàng hiện có

100.

Để lựa chọn khách hàng tiềm năng, người bán hàng cá nhân cần xây dựng các tiêu chí đánh giá trước khi tiếp cận.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Quan sát là một trong những kỹ năng cần thiết của người bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Tầm quan trọng của bán hàng cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Mục tiêu của hoạt động truyền thông marketing

c)

Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ

d)

Lực lượng bán hàng.

103.

Đáp án nào thể hiện ưu điểm của bán hàng cá nhân:

a)

Các tương tác của người bán và khách hàng trong quá trình bán hàng cho phép người bán có thể xác định được tác động của thông điệp

b)

Hoạt động bán hàng cần nhiều người thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định ảnh hưởng đến chi phí.

c)

Người bán không tham gia vào quá trình ra quyết định mua của khách hàng.

d)

Không có đáp án đúng

104.

Trong bán hàng cá nhân, đại diện bán hàng có thể thu thập thông tin về sản phẩm, dịch vụ, giá cả của đối thủ cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Trong bán hàng cá nhân, người bán không thể điều chỉnh thông điệp để phù hợp với khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trong bán hàng cá nhân, nội dung thông điệp có thể điều chỉnh hướng tới những vấn đề mà khách hàng quan tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Lựa chọn câu nhận định đúng trong các đáp án sau:

a)

Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp mang tính chọn lọc cao cho phép người bán đưa các thông điệp có tính thuyết phục đến các nhu cầu cụ thể của người mua.

b)

Bán hàng cá nhân là phương thức truyền thông gián tiếp nhắm đến một nhóm công chúng cùng một thời điểm.

c)

Bán hàng cá nhân là phương thức truyền thông mà người nhận tin

108.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hoạt động truyền thông chỉ có thể tập trung vào từng người một.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hoạt động truyền thông cần phải tập trung vào một nhóm người.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân không có vai trò nuôi dưỡng, khuyến khích quá trình nhận thức của khách hàng để tiến tới hành vi mua.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán, thương lượng bình đẳng giữa những người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán, thương lượng bình đẳng giữa người bán và người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là tập hợp quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa người bán với các khách hàng hiện tại hoặc tiềm năng để thúc đẩy hành động mua của họ và thu nhận thông tin phản hồi ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là tập hợp quan hệ giao tiếp gián tiếp giữa người bán và khách hàng để thúc đẩy hành động mua của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Lựa chọn câu nhận định sai trong các đáp án sau:

a)

Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông phi trực tiếp được thực hiện thông qua các phương tiện truyền tin phải trả tiền.

b)

Bán hàng cá nhân là tập hợp quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa người bán với khách hàng để thúc đẩy hành động mua của họ.

c)

Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán giữa người bán và người mua.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

116.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp cho phép người bán đưa ra các thông điệp có tính thuyết phục đến nhu cầu cụ thể của người ảnh hưởng đến quyết định mua.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp sinh động trực tiếp và qua lại giữa hai người.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Nhận định sau đúng hay sai: Người tham gia giao tiếp trong bán hàng cá nhân có thể nghiên cứu trực tiếp nhu cầu và đặc điểm của người khác và tức thời có những sự điều chỉnh giao tiếp một cách thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là quá trình thương thuyết, đàm phán, thương lượng bình đẳng giữa những người bán.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Tầm quan trọng của bán hàng cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Bản chất của sản phẩm

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Giai đoạn trong quá trình mua.

121.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong marketing, bán hàng cá nhân được coi là công cụ truyền thông mang tính cá nhân và có khả năng thích nghi với những phản ứng đa dạng của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Nhận định sau đúng hay sai: Để đạt hiệu quả cao, hoạt động bán hàng cá nhân của một doanh nghiệp chỉ cần tập trung vào khả năng chuyên môn của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Nhận định sau đúng hay sai: Để đạt hiệu quả cao, hoạt động bán hàng cá nhân của một doanh nghiệp cần phát triển kỹ năng của lực lượng bán hàng trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân là hình thức giao tiếp cho phép người bán đưa ra các thông điệp có tính thuyết phục đến nhu cầu cụ thể của người mua.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Nhận định sau đúng hay sai: Truyền thông marketing tích hợp là việc chỉ sử dụng kết hợp quảng cáo và bán hàng trực tiếp ở các giai đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Đáp án nào sau đây phản ánh chính xác nhất đặc trưng của công cụ xúc tiến bán:

a)

Là biện pháp cung cấp giá trị cộng thêm cho khách hàng tạo tác động tức thì trong ngắn hạn nhằm khuyến khích dùng thử hoặc mua hàng ngay lập tức.

b)

Chỉ có thể tác động tức thì trong ngắn hạn vào đối tượng khách hàng là người tiêu dùng cuối cùng

c)

Tạo thiện cảm của khách hàng đối với doanh nghiệp để ảnh hưởng đến hành động mua hàng trong tương lai.

d)

Không có đáp án đúng.

127.

Công ty Y thực hiện chiến dịch truyền thông marketing với mục tiêu tác động đến quá trình ra quyết định mua của khách hàng nhằm đẩy mạnh tiêu thụ trong thời gian ngắn. Công ty cần tập trung vào công cụ truyền thông nào trong các đáp án sau:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

128.

Nhận định sau đúng hay sai: Bán hàng cá nhân bao gồm những mối quan hệ trực tiếp giữa người bán và các khách hàng hiện tại và tiềm năng.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Nhận định sau đúng hay sai: Những ưu đãi trong chương trình xúc tiến bán của một thương hiệu cụ thể chỉ được áp dụng cho một hoặc vài lần mua trong khoảng thời gian nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Nhận định sau đúng hay sai: Những ưu đãi trong chương trình xúc tiến bán của một thương hiệu cụ thể được áp dụng cho mỗi lần mua của khách hàng ở bất kỳ thời điểm nào.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Nhận định sau đúng hay sai: Sự thay đổi trong cán cân quyền lực giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của hoạt động xúc tiến bán.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Nhận định sau đúng hay sai: Sự cân bằng thương hiệu và nhạy cảm về giá của người tiêu dùng là những nhân tố có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của các hoạt động xúc tiến bán.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Nhận định sau đúng hay sai: Khi mức độ trung thành thương hiệu của người tiêu dùng ở mức cao thì doanh nghiệp cần đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến bán.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán là công cụ truyền thông có tác động đến cảm xúc và suy nghĩ về sản phẩm để từ đó tạo ra lý do mua hàng cho người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán là công cụ truyền thông có thể làm thay đổi giá cả của sản phẩm trong dài hạn thông qua những lợi ích vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán là công cụ truyền thông có thể làm tạm thời thay đổi giá trị của sản phẩm mà khách hàng cảm nhận được thông qua những lợi ích vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Nhận định sau đúng hay sai: Ưu đãi từ các chương trình xúc tiến bán là những lợi ích bổ sung có thể thay thế cho lợi ích căn bản của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Nhận định sau đúng hay sai: Những nỗ lực xúc tiến bán chỉ có thể tập trung vào đối tượng mục tiêu là các nhà bán buôn.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Nhận định sau đúng hay sai: Những nỗ lực xúc tiến bán chỉ có thể tập trung vào đối tượng mục tiêu là các nhà bán lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Nhận định sau đúng hay sai: Những nỗ lực xúc tiến bán chỉ có thể tập trung vào đối tượng mục tiêu là người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán là hoạt động marketing cung cấp giá trị tăng thêm kèm theo sản phẩm cho khách hàng với mục tiêu làm tăng doanh số ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán thường nhằm mục tiêu định hướng mang

tính dài hạn và phù hợp nhất trong việc tạo ảnh hưởng đến thái độ khách hàng và làm tăng giá trị

thương hiệu.

a)

đúng

b)

sai

143.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong chiến dịch truyền thông marketing, nếu kết hợp các

công cụ truyền thông với nhau sẽ tạo hiệu quả cộng hưởng lớn hơn nhiều so với khi áp dụng đơn

lẻ.

a)

đúng

b)

sai

144.

Nhận định sau đúng hay sai: Để chương trình hàng mẫu hiệu quả, các nhà truyền thông

marketing cần xem xét đến giá trị của sản phẩm mẫu.

a)

đúng

b)

sai

145.

Nhận định sau đúng hay sai: Để chương trình hàng mẫu hiệu quả, các nhà truyền thông

marketing cần xem xét đến khả năng cung cấp giá trị của sản phẩm mẫu khi chia nhỏ sản phẩm.

a)

đúng

b)

sai

146.

Nhận định sau đúng hay sai: Sử dụng chiến lược với những hình thức nhất định của

chương trình xúc tiến bán có thể khuyến khích khách hàng thực hiện hành vi mua lặp lại trong

ngắn hạn.

a)

đúng

b)

sai

147.

Nhận định sau đúng hay sai: Mẫu hàng dùng thử sản phẩm là mỹ phẩm chăm sóc sắc

đẹp có hiệu quả cao đến quyết định mua của người tiêu dùng.

a)

đúng

b)

sai

148.

A. Hãng cung cấp dầu gội P&G thường hay sản xuất những gói dầu gội đầu nhỏ kẹp trong

các tạp chí để tặng cho người mua. Đây là hình thức truyền thông nào trong các đáp án sau:

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Không có đáp án đúng.

d)

xúc tiến bán

149.

Doanh nghiệp có thể phát hàng mẫu qua các phương thức nào sau đây:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Thư trực tiếp

c)

Đính kèm theo báo và tạp chí

d)

Đi kèm với sản phẩm đóng gói

150.

Nhận định sau đúng hay sai: Chiến dịch truyền thông marketing sẽ đạt hiệu quả cao

hơn nếu thực hiện các hoạt động truyền thông đơn lẻ.

a)

đúng

b)

sai

151.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán thông qua các chương trình đào tạo bán hàng

là hình thức các nhân viên bán lẻ phải tự tìm hiểu và tham gia vào các lớp hay khóa học để biết

thêm về sản phẩm hay một dòng sản phẩm.

a)

đúng

b)

sai

152.

Xúc tiến bán đối với các trung gian marketing thông qua hội chợ mang lại cho nhà sản

xuất lợi ích nào trong các đáp án sau:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Tạo ra cơ hội lớn để trưng bày sản phẩm và tương tác với khách hàng.

c)

Thuyết minh sản phẩm, xác định các triển vọng mới, thu hút khách hàng, thu thập thông tin.

d)

Tiến hành marketing trực tiếp, tiếp đón khách hàng lớn, phát triển, duy trì các mối quan hệ

kinh doanh

153.

Nhận định sau đúng hay sai: Hoạt động xúc tiến bán mang lại lợi ích vô hình cho người

tiêu dùng qua việc tạo cho họ cảm giác là người mua hàng khôn ngoan khi tận dụng các chương

trình xúc tiến bán.

a)

đúng

b)

sai

154.

Để chương trình xúc tiến bán với người tiêu dùng qua hàng mẫu hiệu quả, các nhà

truyền thông marketing cần đảm bảo các điều kiện sau, ngoại trừ:

a)

Chu kỳ mua của sản phẩm dài

b)

Sản phẩm dùng thử có giá trị thấp

c)

Sản phẩm có thể chia nhỏ

d)

Chu kỳ mua của sản phẩm ngắn.

155.

Đáp án nào không phải là ưu điểm của mẫu hàng dùng thử trong hoạt động xúc tiến

bán:

a)

Thương hiệu có một số lợi ích đặc biệt hoặc vượt trội so với các thương hiệu khác trong cùng một dòng sản phẩm, cho một chương trình mẫu.

b)

Người tiêu dùng có kinh nghiệm trực tiếp với sản phẩm.

c)

Dễ dàng thuyết phục khách hàng dùng thử sản phẩm mẫu

d)

Không có đáp án đúng

156.

Nhà sản xuất trả một phần chi phí quảng cáo cho nhà bán lẻ để quảng bá sản phẩm là

đặc trưng của phương thức hợp tác quảng cáo nào sau đây:

a)

Hợp tác quảng cáo theo chiều dọc

b)

Hợp tác quảng cáo theo chiều ngang

c)

Hợp tác quảng cáo thành phần

d)

Không có đáp án đúng

157.

Quảng cáo được tài trợ bởi các nhà cung cấp nguyên vật liệu đầu vào với mục đích

giúp tăng sản lượng đầu ra của sản phẩm cuối cùng là đặc trưng của phương thức hợp tác quảng

cáo nào sau đây:

a)

Hợp tác quảng cáo theo chiều thành phần

b)

Hợp tác quảng cáo theo chiều ngang

c)

Hợp tác quảng cáo dọc

d)

Không có đáp án đúng

158.

Nhận định sau đúng hay sai: Chiết khấu từ quảng cáo là hình thức nhà bán lẻ được trừ trực tiếp khoản chiết khấu từ quảng cáo vào hóa đơn khi mua những sản phẩm của nhà sản xuất

a)

đúng

b)

sai

159.

Nhận định sau đúng hay sai: Hợp tác quảng cáo là một trong những hình thức xúc tiến

bán với trung gian marketing mà chi phí quảng cáo được chia sẻ cho nhiều bên.

a)

đúng

b)

sai

160.

Nhận định sau đúng hay sai: Trưng bày tại điểm bán là một công cụ xúc tiến bán rất

quan trọng vì có thể thu hút sự chú ý của khách hàng cũng như truyền đi thông điệp quảng cáo.

a)

đúng

b)

sai

161.

Hình thức chiết khấu thương mại nào được thực hiện thông qua việc các trung gian

marketing được trích một phần cố định từ hóa đơn trong các giao dịch định kỳ hoặc có thể dưới

dạng hàng miễn phí khi họ có đơn đặt hàng trong thời gian mà nhà sản xuất đang tiến hành

chương trình xúc tiến bán cho một thương hiệu là :

a)

Chiết khấu từ hóa đơn

b)

Chiết khấu từ quảng cáo

c)

Chiết khấu từ trưng bày

d)

Không có đáp án đúng

162.

Nhà bán lẻ nhận được chiết khấu do đưa thương hiệu của nhà sản xuất vào trong mục

quảng cáo là đặc trưng của loại chiết khấu nào:

a)

Chiết khấu từ quảng cáo

b)

Chiết khấu từ hóa đơn

c)

Chiết khấu từ trưng bày

d)

Không có đáp án đúng

163.

Nhà sản xuất trả một khoản phí cho nhà bán lẻ để đổi lấy một vị trí trưng bày trên giá

cho sản phẩm mới của nhà sản xuất là hình thức chiết khấu thương mại nào:

a)

Chiết khấu trưng bày

b)

Chiết khẩu từ quảng cáo

c)

Chiết khấu từ hóa đơn

d)

Không có đáp án đúng

164.

Quảng cáo được tài trợ chung bởi một nhóm các nhà bán lẻ hoặc những nhà phân phối

khác trong việc cung cấp sản phẩm ra thị trường là đặc trưng của phương thức hợp tác quảng cáo

nào sau đây:

a)

Hợp tác quảng cáo theo chiều ngang

b)

Hợp tác quảng cáo theo chiều dọc

c)

Hợp tác quảng cáo thành phần

d)

Không có đáp án đúng

165.

Nhân tố nào có thể thúc đẩy hoạt động xúc tiến bán phát triển:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Sự thay đổi trong cán cân quyền lực giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ.

c)

Sự nhạy cảm về giá của người tiêu dùng.

d)

Mức độ trung thành với thương hiệu giảm.

166.

Nhân tố nào có thể thúc đẩy hoạt động xúc tiến bán phát triển:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Thị trường đại chúng bị chia nhỏ và hiệu quả của phương tiện truyền thông sụt giảm.

c)

Cơ cấu khen thưởng trong công ty nhấn mạnh kết quả bán hàng trong ngắn hạn hơn là phát

triển trong dài hạn.

d)

Người tiêu dùng phản ứng nhanh hơn với các hoạt động xúc tiến bán.

167.

Nhận định sau đúng hay sai: Chiết khẩu thương mại là hình thức mà nhà sản xuất dành

cho nhà bán lẻ trong việc thực hiện các hoạt động hỗ trợ nhằm kích thích nhà bán lẻ tăng mua

thương hiệu của nhà sản xuất.

a)

đúng

b)

sai

168.

Trong hoạt động xúc tiến bán với trung gian marketing, chiết khấu thương mại có hình

thức nào:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Chiết khấu từ hóa đơn

c)

Chiết khấu từ quảng cáo

d)

Chiết khấu trưng bày

169.

Xúc tiến bán không thể thực hiện mục tiêu nào trong các đáp án sau:

a)

A. Khắc phục dài hạn tình trạng hoạt động bán hàng không đạt hiệu quả do lực lượng bán hàng

kém.

b)

Tạo điều kiện giới thiệu những sản phẩm mới tới trung gian marketing.

c)

Tạo ra việc mua dùng thử từ người tiêu dùng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

170.

Xúc tiến bán không thể thực hiện mục tiêu nào trong các đáp án sau:

a)

Tạo sức hấp dẫn lâu dài đối với người kinh doanh hay người tiêu dùng phải tiếp tục mua

thương hiệu.

b)

Giữ chân những người sử dụng hiện tại bằng cách mua lặp lại

c)

Tăng cường sử dụng sản phẩm thông qua việc dự trữ hàng của người tiêu dùng.

d)

Không có đáp án nào đúng

171.

Nhận định sau đúng hay sai: Xúc tiến bán có thể làm làm cho khách hàng chấp nhận một sản phẩm mà họ không ưa thích.

a)

đúng

b)

sai

172.

Xúc tiến bán không thể thực hiện các mục tiêu sau đây, ngoại trừ:

a)

Tạo ra việc mua dùng thử từ người tiêu dùng

b)

Là một giải pháp dài hạn để khắc phục tình trạng hoạt động bán hàng kém hiệu quả.

c)

Tạo sự hấp dẫn lâu dài đối với người tiêu dùng trong hành vi mua hàng lặp lại.

d)

Ngăn chặn vĩnh viễn đà sụt giảm doanh thu của một thương hiệu có tiếng

173.

Nhận định sau đúng hay sai: Chương trình xúc tiến bán của một thương hiệu sẽ giúp doanh nghiệp cung ứng tránh được sự cạnh tranh do người tiêu dùng đã mua số lượng lớn sản phẩm của mình.

a)

đúng

b)

sai

174.

Nhận định sau đúng hay sai: Những ưu đãi trong xúc tiến bán làm thay đổi vô thời hạn

giá trị và giá cả nhận thức của một thương hiệu.

a)

đúng

b)

sai

175.

Nhận định sau đúng hay sai: Một chương trình xúc tiến bán ưu đãi cho một thương

hiệu cụ thể áp dụng cho một hoặc vài lần mua trong một khoảng thời gian nhất định chứ không

phải cho tất cả các lần mua hàng ở bất kỳ thời điểm nào.

a)

đúng

b)

sai