wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm nghiệm

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

…….là chất hoặc hỗn hợp các chất có hoạt tính điều trị được sử dụng trong sản xuất thuốc:

a)

Dược chất

b)

Thuốc giả

c)

Biệt dược

d)

Nguyên liệu làm thuốc

2.

Dụng cụ để đo chỉ tiêu pH của thuốc nhỏ mắt Cloraxin 0,4% ngoại trừ :

a)

pH Pal+

b)

pH meter

c)

Giấy chỉ thị màu

d)

Mcro Haematorit tubes

3.

Xác định mất khối lượng do làm khô ( phụ lục 9.6) DĐVN IV): Nếu mẫu thử là dược liệu khi chuyên luận riêng không có chỉ dẫn gì đặc biệt thì tiến hành sấy :

a)

Bình hút ẩm

b)

Trong chân không

c)

Trong chân không ở điều kiện nhiệt độ xác định

d)

Trong tủ sấy ở áp suất thường

4.

Dụng cụ không dùng để xác định tỷ trọng của một chất:

a)

Tỷ trọng kế

b)

Picnomet

c)

Cân thủy tỉnh

d)

Cân kỹ thuật

5.

Trong DĐVN IV, phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc cốm được tiến hành trên :

a)

10 mẫu, nếu không đạt, kiếm tiếp 20 mẫu.

b)

10 mẫu, nếu không đạt, kiếm tiếp 10 mẫu.

c)

20 mẫu, nếu không đạt, kiếm tiếp 20 mẫu.

d)

20 mẫu, nếu không đạt, kiếm tiếp 10 mẫu.

6.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột rất mịn.

a)

125/90

b)

355/180

c)

710/250

d)

1400/355

7.

Chứng nhận là hoạt động do ai tiến hành :

a)

Tổ chức xây dựng tiêu chuẩn

b)

Tổ chức quốc  tế về tiêu chuẩn hóa ISO

c)

Tổ chức công nhận

d)

Tổ chức trung lập.( bên thứ 3)

8.

Thử gới hạn kích thước các phân tử trong kiểm nghiệm thuốc mỡ tra mắt tetracyclin hydrochloric 5g không có phần tử nào của thuốc có kích thước lớn hơn ….

a)

±50 μm

b)

±75 μm

c)

±100 μm

d)

±125 μm

9.

Độ mịn của thuốc bột được xác định bằng :

a)

Máy đo kích thước hạt

b)

Kính hiển vi xác định cỡ hạt

c)

Rây  số 2000

d)

Cỡ rây theo quy định hoặc qua 1 rây hoặc qua 2 rây

10.

Chỉ tiêu kiểm nghiệm thuốc mỡ tra mắt tetracylin 1% không cần tìm.

a)

Độ đồng nhất

b)

Thử độ vô khuẩn

c)

Giới hạn kích thước các phân tử

d)

Thể tích

11.

Quy trình thử đồng đều khối lượng của viên nang có m = 300mg thì sai số cho phép là:

a)

10%

b)

7,5%

c)

5%

d)

2,5%

12.

Chỉ thử độ đồng đều hàm lượng viên nang khi :

a)

Đã đạt yêu cầu về định lượng.

b)

Đã đạt yêu cầu định tính.

c)

Đã đạt yêu cầu về tính chất.

d)

Đã đạt yêu cầu độ hòa tan.

13.

Thuốc …….là thuốc đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật đã đề ra :

a)

đạt tiêu chuẩn

b)

đang sản xuất

c)

nghiên cứu

d)

kém phẩm chất

14.

Amin thơm bậc nhất tác dụng với acid nitrơ tạo muối diazoni bền ở nhiệt độ nào ?

a)

< 50C

b)

> 50C

c)

> 7,80

d)

< 50C

15.

Các chuyên luận viết về phương pháp thử :n Giới hạn cho phép về thể tích, nồng độ, hàm lượng thuốc , thử độ đồng đều hàm lượng, Thử độ đồng đều khối lượng, độ hòa tan của viên nén và viên nang thuộc về:

a)

Phụ lục 5

b)

Phụ lục 7

c)

Phụ lục 9

d)

Phụ lục 11

16.

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc ngoại trừ ……

a)

Viện kiểm nghiệm trung ương.

b)

Trung tâm KN dược phẩm – mỹ phẩm tỉnh.

c)

Bộ phận QC công ty dược phẩm.

d)

Bộ phận kho của kho dược.

17.

Chỉ tiêu thể tích đối với thuốc tiêm thể tích ≤ 5ml phải kiểm tra :

a)

4 ống

b)

5 ống

c)

6 ống

d)

10 ống

18.

Theo tiêu chuẩn DĐVN IV, viên nén bao phim có độ rã không quá :

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

19.

Lấy 1ml dd muối bari, them 2 giọt dd sulfuric loãng (TT) sẽ xuất hiện tủa màu gì ?

a)

Đỏ

b)

Nâu đỏ

c)

Vàng

d)

Trắng

20.

Lấy mẫu và chế phẩm nguyên liệu làm thuốc, sản phẩm rắn- trường hợp nhiều bao gói . Phương án lấy mẫu n áp dụng cho các trường hợp lô nguyên liệu được …

a)

Coi là đồng nhất và được cung cấp từ một nguồn đã biết rõ.

b)

  Chia nhỏ ra và được cung cấp từ một nguồn đã biết rõ.

21.

Độ rã không áp dụng với viên nén đã đạt :

a)

Độ vô trùng

b)

Độ hòa tan

c)

Độ đồng đều hàm lượng

d)

Độ đồng đều khối lượng

22.

Nguyên tắc GLP “ Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm” được áp dụng cho:

a)

Các bệnh viện

b)

Các phòng xét nghiệm

c)

Các doanh nghiệp nước ngoài

d)

Các phòng kiểm nghiệm của nhà nước, tư nhân và các doanh nghiệp

23.

Giới hạn nhiễm khuẩn của cao thuốc phải:

a)

Đạt yêu cầu theo PL 13.6

b)

Đạt yêu cầu mô tả trong chuyên luận riêng

c)

Đạt yêu cầu theo PL 10.14 ( dung môi tồn dư)

d)

Vô khuẩn

24.

Trong đánh giá chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng của thuốc cốm đa liều :

a)

A.   Không đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 5 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài qui định , và lần thử lại với 5 đơn vị khác không có đơn vị nào có khối lượng nằm ngoài giới hạn.

b)

Đạt, nếu có một đơn vị trong số 20 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

c)

Đạt, nếu không có đơn vị thử nào có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

d)

Đạt , nếu không có đơn vị nào trong số 5 đơn vị đóng gói có khối lượng lệch ra ngoài quy định.

25.

Động vật dùng thử chất gây sốt trong thuốc tiêm :

a)

Chuột

b)

Ếch

c)

Thỏ

d)

Sam biển

26.

Có ….phương pháp thử nội độc tố vi khuẩn ở thuốc tiêm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Sau khi hoàn thành các thí nghiệm và đánh giá các kết quả, kiểm nghiệm viên phải viết vào phiếu trả lời ….

a)

Lưu hành nội bộ, chứ chưa phải là phiếu chính thức.

b)

Rồi chuyển lên lãnh đạo đơn vị duyệt lại.

c)

Rồi công bố kết quả cho phụ trách phòng duyệt.

d)

Rồi trao cho các khách hàng cần kiểm nghiệm.

28.

Quy chuẩn kỹ thuật do …..(A)… ban hành dưới dạng văn bản để …..(B)……áp dụng.

a)

(A) Cục quản lý Dược; (B) bắt buộc.

b)

(A) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; (B) Bắt buộc.

c)

(A) Một tổ chức; (B) tự nguyện.

d)

(A) Bộ Y Tế; (B) bắt buộc.

29.

Dụng cụ để xác định tỷ trọng của siro đơn:

a)

Density determination

b)

Moisture analyzer

c)

Spectro UV – VIS Dual beam (split)

d)

pH meter

30.

Ưu tiên lấy mẫu kiểm tra và giám sát là :

a)

Thuốc có giá trị kinh tế cao, các thuốc có chất không ổn định.

b)

Thuốc chữa bệnh, thuốc bổ, các thuốc có chất lượng tốt.

c)

Thuốc chữa bệnh, thuốc nhập từ các nước phát triển.

d)

Thuốc chữa bệnh, các thuốc có chất lượng không ổn định.

31.

Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc và Dược Điển Việt nam ( DĐVN) do …tổ chức nghiên cứu biên soạn và định kỳ rà soát, bổ sung, sửa đổi.

a)

Bộ Y tế.

b)

Bộ khoa học – Công nghệ.

c)

Cục Quản lý Dược.

d)

Hội đồng DĐVN.

32.

ISO là tên viết tắt của

a)

Insurance Services Office.

b)

International System Operator

c)

International Student Organiztion

d)

International Oganization for Standardization.

33.

Thử chỉ tiêu độ đồng nhất trong thuốc mỡ:

a)

10 đơn vị đóng gói.

b)

20 đơn vị đóng gói.

c)

4 đơn vị đóng gói.

d)

5 đơn vị đóng gói.

34.

Yêu cầu độ tan của cao cao lỏng:

a)

Cao lỏng phải “ tan” hoàn toàn trong dung môi đã điều chế cao.

b)

Cao lỏng phải “ tan” hoàn toàn trong cồn 90%.

c)

Cao lỏng phải “ tan” hoàn toàn trong nước ở nhiệt độ 37 0C.

d)

Cao lỏng phải “ tan” gần như hoàn toàn trong dung môi điều chế cao.

35.

Dạng thuốc đã qua tất cả các giai đoạn sản xuất, kể cả đóng gói cuối cùng và dán nhãn là:

a)

Thuốc thành phẩm

b)

Thuốc từ dược liệu

c)

Thuốc đông y

d)

Thuốc mới

36.

Thuốc từ dược liệu, được bào chế theo lý luận và phương pháp y học cổ truyền của các nước Phương Đông gọi là:

a)

Thuốc thành phẩm

b)

Thuốc từ dược liệu

c)

Thuốc đông y

d)

Thuốc gốc

37.

Thuốc …là thuốc đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật đã đề ra:

a)

Đạt tiêu chuẩn

b)

Đang sản xuất

c)

Nghiên cứu

d)

Kém phẩm chất

38.

Nhằm giám sát, quản lý, kiểm tra chặt chẽ để thuốc được đảm bảo chất lượng đến người sử dụng là của:

a)

GMP

b)

GPP

c)

GSP

d)

GLP

39.

Thời điểm lấy mẫu của … được lấy khi đã hoàn tất giai đoạn đóng gói:

a)

Cốm

b)

Bán thành phẩm

c)

Thuốc nước

d)

Thành phẩm

40.

Thời điểm lấy mẫu của … lấy sau khi đã hoàn tất công đoạn pha chế:

a)

Cốm

b)

Bán thành phẩm

c)

Thuốc nước

d)

Thành phẩm

41.

Lô nguyên liệu được coi là đồng nhất và được cung cấp từ một nguồn xác định tính theo công thức :

a)

n = 1 + N½

b)

P = 0,4 N½

c)

r = 1,5 N½

d)

Tất cả

42.

Lô nguyên liệu bị nghi ngờ là không đồng nhất và được cung cấp từ một nguồn không xác định tính theo công thức:

a)

n = 1 + N½

b)

P = 0,4 N½

c)

r = 1,5 N½

d)

Tất cả

43.

Những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động quanh giá trị trung bình làm ảnh hưởng đến độ lặp lại kết quả gọi là:

a)

Sai số thô

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Tất cả

44.

Cân chính xác tới 0,1 mg là phép cân dùng loại cân phân tích để cân sao cho sai số của phép cân:

a)

<= 0,1%

b)

>= 0,1 %

c)

= 0,1%

d)

= 0,1%

45.

Quản lý chất đối chiếu do…người chịu trách nhiệm chính và phải mở sổ theo dõi:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Vùng tử ngoại có bước sóng:

a)

185 - 400nm

b)

400 - 760nm

c)

700 - 8.000nm

d)

8.000 - 30.000nm

47.

Đo mật quang của dung dịch cần xác định, từ công thức tính ra kết quả nồng độ Cx gọi là:

a)

Phương pháp trực tiếp

b)

Phương pháp đường chuẩn

c)

Phương pháp so sánh

d)

Phương pháp đối chiếu

48.

Điện cực chỉ thị là:

a)

Điện cực thủy tĩnh

b)

Điện cực AgCl

c)

Điện cực calomel

d)

Điện cực thạch anh

49.

Viên nén không bao thông thường thời gian rã yêu cầu không quá:

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

50.

Thử độ rã của viên nang bao tan trong ruột giai đoạn 1 thực hiện trong môi trường …với thời gian....

a)

HCl 0,1M; 120 phút

b)

HCl 0,1M; 60 phút

c)

Dung dịch đệm phosphate; 120 phút

d)

Dung dịch đệm phosphate; 60 phút

51.

Bột mịn được rây qua cỡ:

a)

180/125

b)

125/90

c)

356/180

d)

710/250

52.

Các thuốc bột không được chứa lượng nước quá:

a)

5%

b)

9%

c)

15%

d)

20%

53.

Bột có khối lượng ghi trên nhãn <= 0,5g giới hạn cho phép chênh lệch là:

a)

+- 3%

b)

+- 5%

c)

+- 7%

d)

+- 10%

54.

Thuốc bột sủi bọt phải đạt thêm yêu cầu về:

a)

Độ hòa tan

b)

Độ vô khuẩn

c)

Chất gây sốt

d)

Tất cả

55.

Chất gây sốt phải tìm trong thuốc tiêm truyền và trong thuốc tiêm có thể tích:

a)

1ml

b)

2ml

c)

5ml

d)

>=15ml

56.

Thỏ dùng trong thử nghiệm chất gây sốt có trong thuốc tiêm phải khỏe mạnh có khối lượng:

a)

1-1.5kg

b)

1.5-2.5kg

c)

< 1,5kg

d)

1- 4 kg

57.

Thuốc có tên thương mại do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế gọi là:

a)

Nguyên liệu làm thuốc

b)

Dược chất 

c)

Biệt dược 

d)

Thuốc giả

58.

…là chất hoặc hỗn hợp các chất có hoạt tính điều trị được sử dụng trong sản xuất thuốc:

a)

Nguyên liệu làm thuốc

b)

Dược chất

c)

Biệt dược 

d)

Thuốc giả

59.

Nhằm xây dựng được một đơn vị đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu của công tác kiểm tra chất lượng thuốc đề ra đó là:

a)

GMP

b)

GLP

c)

GPP

d)

GSP

60.

Phép cân được thực hiện với sai số dưới 1% gọi là:

a)

“Cân chính xác”

b)

“Cân khoảng”

c)

“ Cân”

d)

“Cân tới"

61.

Cân để lấy một lượng không quá +- 10% lượng chỉ định trong Dược điển gọi là:

a)

“Cân chính xác”

b)

“Cân khoảng”

c)

“ Cân”

d)

“Cân tới”

62.

Sai số biết rõ nguyên nhân, làm cho kết quả biến đổi theo quy luật nhất định gọi là:

a)

Sai số thô

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số giới hạn

63.

Biểu thị độ chính xác của quy trình theo các biến số của phòng thí nghiệm tại nhiều ngày khác nhau với nhiều kiểm nghiệm viên khác nhau và với trang thiết bị khác nhau đó chính là:

a)

Độ lặp lại

b)

Độ chính xác trung gian

c)

Độ tái lập

d)

Độ chính xác

64.

Biểu thị độ chính xác của nhiều phòng thí nghiệm tiến hành nghiên cứu trên cùng một mẫu đồng nhất đã được phân thành nhiều mẫu nhỏ được gọi là:

a)

Độ lặp lại

b)

Độ chính xác trung gian

c)

Độ tái lập

d)

Độ chính xác

65.

Vùng khả kiến(vis) có bước sóng:

a)

185 - 400nm

b)

400 - 760nm

c)

700 - 8.000nm

d)

8.000 - 30.000nm

66.

Trong vùng UV dùng đèn

a)

Đèn Wolfram

b)

Đèn H2 hay đèn D2

c)

Đèn Hg áp suất thấp

d)

Đèn thạch anh

67.

Trường hợp có khiếu nại về kết luận chất lượng thuốc, cơ quan sẽ chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thuốc xác định tại kết quả kiểm nghiệm chất lượng thuốc:

a)

Sở Y tế

b)

Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh

c)

Bộ Y tế

d)

Viện kiểm nghiệm

68.

Khi quy định hai rây để xác định cỡ bột thì không được có khối lượng thuốc bột qua rây có số rây cao hơn và không được..khối lượng thuốc bột qua rây có số rây thấp hơn:

a)

Dưới 97%, quá 40%

b)

Trên 97%, quá 40%

c)

Dưới 97%, trên 40%

d)

Dưới 95%, quá 40%

69.

Lượng mẫu được lấy trong trường hợp lấy mẫu để tự kiểm tra chất lượng:

a)

100% số lô sản xuất

b)

10% số lô sản xuất

c)

1% số lô sản xuất

d)

Tùy ý

70.

Trong kiểm nghiệm độ đồng đều khối lượng viên nang mềm thì vỏ nang phải:

a)

Rửa nang bằng nước cất tinh khiết, sấy khô

b)

Rửa nang bằng dung môi hữu cơ

c)

Lau sạch nang bằng bông gòn

d)

Rửa nang bằng ethanol 90%

71.

Nhiệm vụ chỉ đạo toàn bộ hoạt động của Hội đồng Dược Điển Việt Nam là của:

a)

Ban xây dựng các nguyên tắc quy chế chung

b)

Ban chuyên môn

c)

Ban danh pháp quy chế

d)

Ban thường trực

72.

Bộ phận….trong một công ty sản xuất dược phẩm tham gia vào việc soạn thảo và phê duyệt các quy trình lien quan đến chất lượng sản phẩm và sự hoạt động tôt của hệ thống chất lượng:

a)

Sản xuất

b)

Đảm bảo chất lượng 

c)

Kiểm nghiệm

d)

Nghiên cứu và phát triển

73.

Thử đồng đều khối lượng trong kiểm nghiệm viên nang paracetamol 500mg cần…

a)

5 viên

b)

10 viên

c)

15 viên

d)

20 viên

74.

Kiểm nghiệm viên nang paracetamol 500mg, để định lượng hoạt chất, đo độ hấp thu của dung dịch cần thực hiện ở bước sóng….

a)

250nm

b)

257nm

c)

270nm

d)

278nm

75.

Kiểm nghiệm thuốc nhỏ mắt cloramin 0,4%, để định lượng hoạt chất, đo độ hấp thu của dung dịch cần thực hiện ở bước sóng….

a)

250nm

b)

257nm

c)

270nm

d)

278nm

76.

Thử đồng đều khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc bột oresol cần thực hiện trên..

a)

5 gói

b)

10 gói

c)

15 gói

d)

20 gói

77.

giới hạn acid salicylic tự do trong kiểm nghiệm viên nén aspirin 81mg không được quá:

a)

3%

b)

5%

c)

7,5%

d)

10%

78.

Thử đồng đều khối lượng trong kiểm nghiệm thuốc mỡ tra mắt tetracyclin hydroclorid 5g.% chênh lệch so với khối lượng ghi trên nhãn là:

a)

±5%

b)

±7.5%

c)

±10%

d)

±15%

79.

Kiểm nghiệm thuốc nhỏ mắt chloramphenicol 0,4 % không cần tìm:

a)

Tính chất

b)

pH

c)

Thể tích

d)

Hàm lượng ethanol

80.

Thử định tính trong kiểm nghiệm cao ích mẫu áp dụng phương pháp sắc ký:

a)

Sắc ký giấy

b)

Sắc ký lớp mỏng

c)

Sắc ký khí

d)

Sắc ký lỏng hiệu nâng cao

81.

1ml cao tương ứng với 1g dược liệu gọi là:

a)

Cao lỏng

b)

Cao đặc

c)

Cao khô

d)

Cao mềm

82.

Xác định cắn sau khi bay hơi áp dung cho dạng thuốc:

a)

Cao thuốc

b)

Cồn thuốc

c)

Dung dịch

d)

Thuốc mỡ

83.

Phiếu trả lời cho cơ quan gửi mẫu phải có chữ ký của…và con dấu của đơn vị:

a)

Kiểm nghiệm viên

b)

Trưởng phòng kiểm tra chất lượng

c)

Thủ trưởng đơn vị

d)

Người lấy mẫu

84.

Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc ở địa phương:

a)

Viện kiểm nghiệm

b)

Phân viện kiểm nghiệm

c)

Trung tâm kiểm nghiệm

d)

Phòng kiểm tra chất lượng của công ty

85.

Trong quy trình sản xuất viên nén không cần kiểm tra:

a)

Độ cứng

b)

Độ mài mòn

c)

Độ rã

d)

Đo khối lượng riêng của cốm

86.

Đo tỷ trọng ethanol 96• có cách xác định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Để xác định chính xác tỷ trọng Cao ích mẫu, phải điều chỉnh nhiệt độ về …. Trước khi đo:

a)

O0C

b)

100C

c)

200C

d)

1050C

88.

Acid benzoic có khoảng nóng chảy:

a)

100- 120٭C

b)

121 - 124٭C

c)

125 - 130٭C

d)

131 - 141٭C

89.

Chỉ thị dùng trong phép thử chỉ tiêu định lượng Hydrocarbonat trong thuốc bột Oresol:

a)

Chỉ thị da cam methyl

b)

Phenolphtalein

c)

Kali cromat

d)

Xanh bromothymol

90.

Xác định ion K+ có trong thuốc bột Oresol dùng thuốc thử:

a)

Magnesi uranyl actat

b)

Acid tartric

c)

Bạc nitrat

d)

Nessler

91.

Định lượng clorid trong thuốc bột Oresol dùng dung dịch chuẩn độ:

a)

Bạc nitrat

b)

Acid hydrochloric

c)

Kali iodid

d)

Acid nitric

92.

Mẫu trắng dùng trong phép thử chỉ tiêu định lượng viên nang Paracetamol 500mg:

a)

Nước cất

b)

Natri hydroxyd 0,1M

c)

Natri hydroxyd 0,01M

d)

Acid hydrochloric

93.

Trong phép thử chỉ tiêu Đảng Sâm, dịch chiết phải cho phản ứng đặc trưng của:

a)

Glycosid

b)

Alkaloid

c)

Saponin

d)

Antraglycosid

94.

European Phamacopoeia áp dụng cho các nước sau:

a)

Mỹ, Anh, Pháp

b)

Mỹ, Việt Nam, Nhật Bản

c)

Anh, Pháp, Đức

d)

Pháp, Anh, Hàn Quốc

95.

Tên viết tắt thông dụng của Dược điển Mỹ

a)

USP

b)

JP

c)

BP

d)

DĐVN

96.

Các chỉ tiêu chất lượng của rượu thuốc, ngoại trừ:

a)

Hàm lượng ethanol

b)

Methanol

c)

Độ lắng cặn

d)

Độ rã

97.

Thử chỉ tiêu độ đồng nhất trong thuốc mỡ:

a)

4 đơn vị đóng gói

b)

5 đơn vị đóng gói

c)

10 đơn vị đóng gói

d)

20 đơn vị đóng gói

98.

Thử chỉ tiêu nội độc tố vi khuẩn có trong thuốc tiêm dùng thuốc thử:

a)

TT Alkaloid

b)

TT Nessler

c)

TT Lysat

d)

TT Streng

99.

… Là tỷ lệ hoạt chất được giải phóng ra khỏi dạng thuốc theo thời gian:

a)

Độ rã

b)

Độ hòa tan

c)

Độ giải phóng hoạt chất

d)

Độ cứng

100.

Thuốc bột pha tiêm phải đạt thêm yêu cầu về:

a)

Kích thước hạt – tỷ lệ vụn nát

b)

Độ tan

c)

Chất gây sốt

d)

Giới hạn nhiễm khuẩn

101.

Cơ chế tách các chất trong phương pháp sắc kí lớp mỏng:

a)

Hấp phụ

b)

Phân bố

c)

Trao đổi ion

d)

Theo kích thước phân tử

102.

Phương pháp sắc ký lớp mỏng có pha đông:

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Tất cả

103.

Dụng cụ dùng Chấm sắc ký, ngoại trừ:

a)

Máy chấm sắc ký

b)

Micropipet

c)

Bơm tiêm

d)

Ống mao quản

104.

Dược điển Việt Nam cho phép sử dụng các chất đối chiếu quốc gia Việt Nam được thiết lập, bảo quản và phân phối tại:

a)

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm

b)

Cục quản lý dược

c)

Viện kiểm nghiệm

d)

Sở Y Tế

105.

Thử độ hòa tan nhằm mục đích:

a)

Đánh giá độ an toàn của thuốc

b)

Đánh giá hiệu quả của thuốc

c)

Đánh giá tác dụng sinh dược của thuốc

d)

Tất cả

106.

Thử chỉ tiêu độ rã của viên nén hay viên nang cần:

a)

5 viên

b)

6 viên

c)

10 viên

d)

20 viên

107.

Dụng cụ để xác định tỷ trọng của Siro đơn:

a)

Density determination

b)

Moisture analyzer

c)

Spectro UV – VIS Dual beam (split)

d)

pH meter

108.

Dụng cụ để xác định chỉ tiêu độ ẩm trong dược liệu Đảng Sâm:

a)

Density determination

b)

Moisture analyzer

c)

Spectro UV – VIS Dual beam (split)

d)

Analytical Chromatography

109.

Viên nén bao phim Viagra trên nhãn ghi hàm lượng là 200 mg. Vậy dạng bào chế trên có giới hạn cho phép về hàm lượng:

a)

±10%

b)

±7,5%

c)

±5%

d)

±3%

110.

Viên nén đã thử độ hòa tan thì không phải thử:

a)

Độ cứng

b)

Độ mài mòn

c)

Độ rã

d)

Độ đồng đều khối lượng

111.

Enteric coated tablets: ( Viên nén bọc ruột)

a)

Viên nén không bao

b)

Viên nén sủi bọt

c)

Viên nén kiểm soát tốc độ giải phóng hoạt chất

d)

Viên nén bao tan trong ruột

112.

Tablets for use in the mouth: (Viên thuốc để sd trong miệng)

a)

Viên nén không bao

b)

Viên nén ngậm

c)

Viên nén kiểm soát tốc độ giải phóng hoạt chất

d)

Viên nén bao tan trong ruột

113.

Thuốc có tên thương mại do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế gọi là:

a)

Nguyên liệu làm thuốc

b)

Dược chất

c)

Biệt dược

d)

Thuốc giả

114.

Tiêu chuẩn thuốc pha chế, bào chế tại cơ sở khám, chữa bệnh do….ký ban hành:

a)

Giám đốc đơn vị

b)

Giám đốc Sở y tế

c)

Giám đốc Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh

d)

Bộ trưởng Bộ y tế

115.

Bộ phận QC không có nhiệm vụ:

a)

Đo lường các đặc tính của thuốc

b)

Xem xét đặc tính của thuốc

c)

Thử nghiệm và so sánh kết quả

d)

Thử tác dụng lâm sàng của thuốc

116.

Thời điểm lấy mẫu nguyên liệu và bao bì để tự kiểm tra chất lượng:

a)

Không quá 5 ngày, khi có nhiều nguyên liệu và bao bì thì không được quá 20 ngày.

b)

Không quá 15 ngày, khi có nhiều nguyên liệu và bao bì thì không được quá 10 ngày.

c)

Không quá 3 ngày, khi có nhiều nguyên liệu và bao bì thì không được quá 10 ngày.

d)

Không quá 5 ngày, khi có nhiều nguyên liệu và bao bì thì không được quá 10 ngày.

117.

Kết quả kiểm nghiệm cần lặp lại trong:

a)

Các phân tích định tính

b)

Độ tinh khiết

c)

Giới hạn tạp chất

d)

Đo chỉ số khúc xạ

118.

Bộ phận … trong một công ty sản xuất dược phẩm tham gia vào việc soạn thảo và phê duyệt các quy trình liên quan đến chất lượng sản phẩm và sự hoạt động tốt của hệ thống chất lượng:

a)

Sản xuất

b)

Đảm bảo chất lượng

c)

Kiểm nghiệm

d)

Nghiên cứu và phát triển

119.

Đâu là thẩm quyền của Viện kiểm nghiệm:

a)

Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xác định chất lượng thuốc trên phạm vi tỉnh

b)

Xác định kết quả kiểm nghiệm chất lượng thuốc theo đúng tiêu chuẩn đã đăng ký

c)

Giúp Giám đốc Sở Y tế trong việc xác định chất lượng thuốc trên phạm vi địa bàn tỉnh

d)

Giúp Bộ trưởng Bộ Y tế trong việc xác định chất lượng thực phẩm

120.

Thời điểm lấy mẫu của … được lấy khi đã hoàn tất giai đoạn đóng gói.

a)

Thuốc viên

b)

Bán thành phẩm

c)

Thuốc uống dạng lỏng

d)

Thành phẩm

121.

Lô nguyên liệu được coi là đồng nhất và được cung cấp từ một nguồn xác định thì lấy lượng mẫu theo công thức:

a)

n=1 + √N

b)

P=0,4 √N

c)

r=1,5 √N

d)

q=2 + √N

122.

Mẫu thuốc dùng cho việc xác định chất lượng phải mang tính…….cho thực chất tình trạng chất lượng của lô thuốc.

a)

Đồng nhất

b)

Đại diện

c)

Tiêu biểu

d)

Đặc trưng

123.

Quy chuẩn kỹ thuật quy định về:

a)

Đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý.

b)

Đặc tính kỹ thuật và mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật.

c)

Đặc tính kỹ thuật.

d)

Mức giới hạn của đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý.

124.

Hồ sơ kiểm nghiệm bao gồm:

a)

Sổ lý lịch máy

b)

Báo cáo hiệu chỉnh thiết bị

c)

Sổ tay kiểm nghiệm viên

d)

Sổ ghi thuốc thử 

125.

Số lượng mẫu lấy để kiểm nghiệm đối với thuốc dạng bột ở Nhà thuốc là:

a)

10 gam

b)

50 gam

c)

100 gam

d)

200 gam

126.

Những sai số làm cho dữ liệu thu được dao động quanh giá trị trung bình, làm ảnh hưởng đến độ lặp lại kết quả gọi là:

a)

Sai số thô

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số khách quan

127.

Chọn câu đúng

a)

ISO lập ra các tiêu chuẩn trong mọi ngành

b)

ISO lập ra các tiêu chuẩn trong mọi ngành trừ công nghiệp

c)

ISO lập ra các tiêu chuẩn trong mọi ngành trừ công nghiệp chế tạo điện và điện tử

d)

ISO lập ra các tiêu chuẩn trong mọi ngành trừ công nghiệp chế tạo điện

128.

Chọn câu đúng về ISO

a)

Không cần có kế hoạch nghiên cứu

b)

Có quy trình thao tác chuẩn được viết theo hình thức riêng

c)

Mô tả hệ thống chất lượng trong SOPs

d)

Thiết kế cho các khảo sát độc lập

129.

Dược điển khu vực gồm có:

a)

Châu Phi

b)

Châu Phi, quốc tế

c)

Châu Âu

d)

Châu Âu, Châu Phi

130.

Chỉ thị dùng trong phương pháp sắc ký trao đổi ion

a)

Đen eriocrom T

b)

Kali crommat

c)

Hồ tinh bột

d)

Methyl da cam

131.

Trong môi trường kiềm (pH 9,5 – 10) dung dịch Đen eriocrom T có màu

a)

Màu đỏ

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

132.

Phát hiện NH₄⁺ bằng phản ứng tác dụng với base đun nóng thực hiện ở môi trường nào?

a)

Kiềm

b)

pH>7

c)

pH=7

d)

pH>9

133.

Phát hiện Cu²⁺ bằng phản ứng tác dụng với kali ferocyanid có hiện tượng?

a)

Tủa vàng

b)

Tủa trắng

c)

Tủa nâu đỏ

d)

Không có tủa

134.

Khi ngộ độc BaCl₂ và các muối bari hòa tan trong nước dùng chất gì để giải độc?

a)

NaSO₄, MgSO₄

b)

NaSO₄, CaSO₄

c)

AgSO₄, FeSO₄

d)

FeSO₄, CaSO₄

135.

Lấy 1ml dd muối bari, thêm 2 giọt dd sulfuric loãng(TT) sẽ xuất hiện tủa màu gì?

a)

Đỏ

b)

Nâu đỏ

c)

Vàng

d)

Trắng

136.

Phát hiện đồng(muối) bằng phản ứng với kali ferocyanid điều kiện tiến hành ở môi trường nào?

a)

pH>7

b)

pH <7

c)

pH≥7

d)

pH≤7 

137.

Điều kiện thể tiến hành phản ứng giữa Kẽm (muối) phản ứng với natri sulfid:

a)

pH từ 2-5

b)

pH từ 2-9

c)

pH từ 3-6

d)

pH từ 3-8 

138.

Giới hạn cho phép về độ đồng đều khối lượng của thuốc mềm dành cho da và niêm mạc khi khối lượng ghi trên nhãn < 10 g là

a)

15%

b)

10%

c)

5%

d)

8%

139.

Khi quy định hai rây để xác định cỡ bột, không được có ….. khối lượng thuốc bột qua rây có số rây cao hơn và không được… khối lượng thuốc bột qua rây có số rây thấp hơn.

a)

Dưới 97%; quá 40%

b)

Trên 97%; quá 40%

c)

Dưới 97%; trên 40%

d)

Dưới 95%; quá 40%

140.

Đánh giá chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng của thuốc cốm đa liều:

a)

Đạt, nếu không có đơn vị thử nào có khối lượng lệch ra ngoài quy định

b)

Đạt, nếu có một đơn vị trong số 20 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định

c)

Không đạt, nếu có 1 đơn vị trong số 5 đơn vị thử có khối lượng lệch ra ngoài quy định, và lần thử lại với 5 đơn vị khác không có đơn vị nào có khối lượng nằm ngoài giới hạn

d)

Đạt, nếu không có đơn vị thử nào trong số 5 đơn vị đóng gói có khối lượng lệch ra ngoài quy định

141.

Theo DĐVN V, đánh giá độ đồng đều hàm lượng thuốc cốm:

a)

Đạt, nếu trong 10 đơn vị có ≤ 1 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 80 – 120% và không có đơn vị nào có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 75 – 125%

b)

Đạt, nếu trong 10 đơn vị có ≤ 2 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 80 – 120% và không có đơn vị nào có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 75 – 125%

c)

Đạt, nếu trong 10 đơn vị có ≤ 1 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 85 – 115% và không có đơn vị nào có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 75 – 125%

d)

Đạt, nếu trong 10 đơn vị có ≤ 2 đơn vị có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 85 – 115% và không có đơn vị nào có hàm lượng nằm ngoài khoảng giới hạn 75 – 125%

142.

Theo DĐVN V, chỉ tiêu độ rã thuốc cốm được tiến hành:

a)

Trong HCl 0,1N, thời gian rã ≤ 120 phút

b)

Trong đệm phosphat, thời gian rã ≤ 60 phút

c)

Trong 200 ml nước ở 15 – 250C, thời gian rã ≤ 5 phút

d)

A và B đúng

143.

Thuốc bột có nguồn gốc từ dược liệu phải đạt yêu cầu:

a)

Độ vô khuẩn

b)

Độ tan

c)

Chất gây sốt

d)

Giới hạn nhiễm khuẩn

144.

Viên nang có dung tích 0,38 ml ứng với cỡ nang:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

145.

Độ rã của nang cứng trong môi trường nước / HCl 0.1M, không được quá:

a)

10’

b)

20’

c)

30’

d)

60’

146.

Giới hạn cho phép về hàm lượng đối với viên nang Paracetamol 500 mg:

a)

0,475 – 0,525 (mg)

b)

0,475 – 0,524 (g)

c)

475 – 525 (g)

d)

475 – 525 (mg)

147.

Kiểm nghiệm viên nang paracetamol 500 mg, để định lượng hoạt chất, đo độ hấp thụ trên máy quang phổ UV- Vis dùng mẫu trắng là…...

a)

Nước cất

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Chloroform

148.

Đơn vị không dùng để xác định độ nhớt:

a)

centimet

b)

pascal giây

c)

newton giây trên mét vuông

d)

centipoise

149.

Xác định màu sắc của dung dịch theo phụ lục 9.3 DĐVN V, để pha dung dịch gốc màu đỏ dùng chất:

a)

CoCl2.6H2O

b)

CuSO4.5H2O

c)

FeCl3.6H2O

d)

Son phèn

150.

Kiểm chỉ tiêu độ trong của thuốc tiêm có thể tích ≤ 5ml, cần soi … ống.

a)

3

b)

10

c)

20

d)

5

151.

Muốn tra cứu tiêu chuẩn của Acid acetyl salicyclic trong DĐVN thì xem chuyên luận…:

a)

Hóa dược

b)

Dược liệu

c)

Vaccin

d)

Ba

152.

Qui định về giới hạn nhiễm khuẩn của thuốc uống dạng lỏng: tổng số vi khuẩn hiếu khí trong 1g hoặc1 ml chế phẩm:

a)

<1000

b)

<500

c)

<100

d)

<10.000

153.

Trong kiểm chỉ tiêu độ đồng đều khối lượng thuốc bột đa liều, sai số cho phép là:

a)

±15% so với khối lượng ghi trên nhãn.

b)

±12% so với khối lượng ghi trên nhãn.

c)

Tùy thuộc khối lượng ghi trên nhãn.

d)

±15% so với khối lượng ghi trung bình.

154.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn của bột thô:

a)

125/90

b)

355/180

c)

710/250

d)

1400/355

155.

Khí CO2 tác dụng với Ca(OH)2 bão hoà tạo tủa trắng, tủa này tan trong?

a)

H2SO4

b)

Cl dư

c)

HCl dư

d)

Ag2SO4

156.

Phải định kỳ kiểm tra nồng độ của các dung dịch chuẩn độ và dung dịch ion mẫu. Phải kiểm tra thuốc thử, nếu thấy có hiện tượng vẩn đục, kết tủa hay biến màu thì:

a)

Lọc rồi thử lại để dùng tiếp

b)

Đổi với nhà cung cấp

c)

Ghi nhận và báo cáo lên cấp trên

d)

Không được sử dụng

157.

Trình tự chế mẫu:

a)

Lô sản xuất lấy có chọn lọc >mẫu ban đầu > mẫu riêng > mẫu chung >mẫu cuối cùng > mẫu gửi kiểm nghiệm và mẫu lưu.

b)

Lô sản xuất >mẫu ban đầu >mẫu chung >mẫu riêng >mẫu cuối cùng > mẫu gửi kiểm nghiệm và mẫu lưu.

c)

Lô sản xuất lấy ngẫu nhiên từ các đơn vị bao gói > mẫu ban đầu >mẫu riêng >mẫu chung >mẫu cuối cùng > mẫu gửi kiểm nghiệm và mẫu lưu.

d)

Lô sản xuất >mẫu ban đầu> mẫu riêng > mẫu chung > mẫu cuối cùng.

158.

Chọn phụ lục viết về các phương pháp thử: Giới hạn cho phép về thể tích, nồng độ, hàm lượng thuốc; thử độ đồng đều hàm lượng; thử độ đồng đều khối lượng; độ hòa tan của viên nén và viên nang:

a)

Phụ lục 7

b)

Phụ lục 5

c)

Phụ lục 9

d)

Phụ lục 11

159.

Amin thơm bậc nhất tác dụng với acid nitrơ tạo muối diazoni bền ở nhiệt độ nào?

a)

<5 ᵒC

b)

>5 ᵒC

c)

>7,8 ᵒC

d)

<8 ᵒC

160.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thuốc được quy định trong

a)

Hồ sơ GMP

b)

Hồ sơ SOP

c)

Dược điển

d)

Dược thư

161.

Thời điểm lấy mẫu của … được lấy sau khi đã hoàn tất công đoạn pha chế.

a)

Thuốc cốm

b)

Bán thành phẩm

c)

Thuốc nước

d)

Nước cất

162.

Kết quả kiểm nghiệm luôn luôn phải lặp lại thử nghiệm ít nhất hai lần và lấy giá trị trung bình không cần thực hiện trong:

a)

Các phân tích định lượng

b)

Các phân tích định tính

c)

pH

d)

Đo điểm nóng chảy

163.

Sau khi hoàn thành các thí nghiệm và đánh giá các kết quả, kiểm nghiệm viên phải viết vào phiếu trả lời….

a)

Nội bộ, chưa phải là phiếu chính thức.

b)

Nội bộ, chuyển lên lãnh đạo đơn vị duyệt lại.

c)

Chính thức, trình  kết quả cho phụ trách phòng duyệt.

d)

Chính thức, trao cho các khách hàng gửi mẫu.

164.

Thuốc có tên thương mại đăng ký lần đầu, được bảo hộ độc quyền là:

a)

Nguyên liệu gốc

b)

Generic

c)

Brandame

d)

Thuốc sản xuất nhượng quyền

165.

Thuốc đc sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên từ động vật, thực vật hoặc khoáng chất gọi là:

a)

Thuốc thành phẩm

b)

Thuốc đông y

c)

Thuốc từ dược liệu

d)

thuốc mới

166.

Thuốc có tên thương mại do cơ sở sản xuất thuốc đặt ra, khác với tên gốc hoặc tên chung quốc tế là:

a)

Nguyên liệu làm thuốc

b)

Dược chất

c)

Biệt dược

d)

Thuốc giải

167.

Hệ thống kiểm tra chất lượng thuốc, ngoại trừ:

a)

Viện kiểm nghiệm TW

b)

Bộ phận QC công ty dược phẩm

c)

Trung tâm KN dược phẩm - mỹ phẩm tỉnh

d)

Bộ phận kho của khoa dược

168.

Dạng thuốc đã qua tất cả các giai đoạn sản xuất, kể cả đóng gói cuối cùng và dán nhãn là:

a)

Thuốc thành phẩm

b)

Thuốc đông y

c)

Thuốc từ dược liệu

d)

Thuốc mới

169.

Thuốc.... là thuốc đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật đã đề ra

a)

Đạt tiêu chuẩn

b)

Đang sản xuất

c)

Nghiên cứu

d)

Kém phẩm chất

170.

Để sản xuất dc thuốc theo dự kiến và đạt tiêu chuẩn kỹ thuât đã đề ra, nhà máy cần đạt chuẩn:

a)

GMP

b)

GSP

c)

GLP

d)

GPP