wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Triết Học Mác - Lênin (1)

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ I đến thế kỷ II trước công nguyên

b)

Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước công nguyên

c)

Thế kỷ III đến thế kỷ VI trước công nguyên

d)

Thế kỷ IX đến thế kỷ X trước công nguyên

2.

Lựa chọn phương án trả lời đúng: Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Là thế giới quan

c)

Quan điểm chung về thế giới

d)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

3.

Triết học ra đời ở cả Phương đông và Phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chỉ ra đáp án đúng. Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ 19

b)

Những năm 40 của thế kỷ 19

c)

Những năm 30 của thế kỷ 19

d)

Những năm 50 của thế kỷ 19

5.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm:

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng chủ quan, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật

6.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Kết hợp điều kiện kinh tế - xã hội và nhân tố chủ quan của C.Mác - Ph.Ăngghen là điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chọn phương án trả lời đúng. Hoàn thiện năm sinh của Lênin "[.....] - 1924"

a)

1818

b)

1820

c)

1890

d)

1870

9.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật biện chứng

10.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ăngghen và Lênin

b)

C.Mác và Lênin

c)

Lênin và Ăngghen

d)

C.Mác và Ăngghen

11.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác, Ăng ghen và Lênin

b)

C.Mác và Lênin

c)

Lênin và Ăngghen

d)

C.Mác và Ăngghen

12.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Triết học có chức năng thế giới quan và phương pháp luận. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quan điểm Duy vật cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chỉ ra phương án đúng. Thành tựu khoa học nào là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Thuyết tiến hóa

b)

Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào

c)

Thuyết tế bào

d)

Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào

16.

Chỉ ra phương án trả lời đúng, quan điểm: "Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới" chỉ khái niệm nào?

a)

Thế giới quan

b)

Triết học

c)

Nhân sinh quan

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Chỉ rõ phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ, vận động, phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Cả A,B,C đều đúng

18.

Chỉ ra đáp án đúng. Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

19.

Chọn câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhân thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

20.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các nhà Khả tri cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhân thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

21.

Chọn câu trả lời đúng. Các nhà Bất Khả tri cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhân thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

22.

Chỉ rõ đối tượng của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Tất cả các lĩnh vực

b)

Không có đối tượng riêng

c)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

d)

Là khoa học của mọi khoa học

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để có một nhận định đúng "Ở triết học Mác, tính đảng và tính [ (a)   ] thống nhất hữu cơ với nhau"?

24.

Lựa chọn phương án rả lời đúng. Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

d)

Cả A, B, C đều sai

25.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về vai trò của triết học: "Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học và cách mạng cho [ (a)   ] trong nhận thức và thực tiễn"?

26.

Tạo nên một nhận định đúng bằng việc điền từ thích hợp "Thực tiễn cách mạng của giai cấp [ (a)   ] là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác"?

27.

Chọn phương án trả lời đúng: Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác, duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

28.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Nội dung sau đây chỉ khái niệm nào "Con người nhìn nhận thế giới xung quanh cũng như xem xét bản thân mình nhằm xác định cho mình mục đích, ý nghĩa cuộc sống và lựa chọn cách thức hoạt động sao cho phù hợp để đạt được mục đích đặt ra"

a)

Triết học

b)

Thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Cả A và C đều đúng

29.

Hoàn thiện và điền từ đúng vào khái niệm sau: "Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí [ (a)   ] trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy"?

30.

Chỉ ra câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

b)

Coi vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

32.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp tư sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

b)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp nông dân là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp địa chủ phong kiến là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

d)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác

33.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

b)

Triết học Mác là sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật

d)

Triết học Mác là sự kế thừa quan điểm duy tâm chủ quan

34.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Triết học Mác là khoa học của mọi khoa học

b)

Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt

c)

Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là giải quyết mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

35.

Chỉ ra câu trả lời đúng: Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học duy vật cổ đại Hy Lạp

b)

Kinh tế học tư sản hiện đại

c)

Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

Cả A, B và c đều sai

36.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Khi không thừa nhận tính thống nhất của thế giới

c)

Khi thừa nhận một trong hai thực thể vật chất hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới

d)

Khi thừa nhận hai thực thể vật chất và tinh thần cùng tồn tại

37.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

b)

Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăng ghen

c)

Triết học Mác ra đời là hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Triết học Mác ra đời để thực hiện mục đích đã được định trước

38.

Chọn câu trả lời đúng. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Bàn về công đoàn

b)

Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxky

c)

Sáng kiến vĩ đại

d)

Bệnh ấu trĩ "tả khuynh" trong phong trào cộng sản

39.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Thời kỳ lịch sử nào sau đây Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Thời kỳ 1893 - 1907

b)

Thời kỳ 1907 - 1917

c)

Thời kỳ 1917 - 1924

d)

Thời kỳ từ 1924 đến nay

40.

Chọn phương án trả lời đúng. Câu nói "Sống chết có mệnh, giàu sang do trời" thể hiện quan điểm:

a)

Nhất nguyên

b)

Nhị nguyên

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

41.

Lựa chọn đáp án đúng. Câu nói "vẻ đẹp không nằm trong đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong con mắt của kẻ si tình" thể hiện quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

42.

Chỉ rõ đâu là câu trả lời chính xác. Câu nói "Không ai tắm hai lần trên một dòng sông" thể hiện quan điểm triết học gì?

a)

Quan điểm biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Quan điểm duy tâm khách quan

d)

Cả B và C

43.

Điền từ đúng vào nhận định "Sự xuất hiện của giai cấp [ (a)   ] trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập là nhân tố chính trị - xã hội quan trọng cho sự ra đời của triết học Mác"

44.

Chọn đáp án đúng. Câu nói "Tồn tại nghĩa là được cảm nhận" chỉ quan điểm triết học gì?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

45.

Điền từ để có một định nghĩa đúng "Thế giới quan là quan niệm triết học dùng để chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về [ (a)   ] và vị trí của con người (bao hàm cả cá nhân, xã hội và nhân loại) trong thế giới đó"?

46.

Ca dao tục ngữ có câu "Có thực mới vực được đạo", thể hiện lập trường triết học gì?

a)

Chủ nghĩa duy tâm thần bí

b)

Chủ nghĩa duy chủ quan

c)

Cả A và B

d)

Chủ nghĩa duy vật

47.

Chỉ rõ câu nói “Hiểu biết đích thực là biết rằng mình không biết gì cả” thể hiện tư tưởng gì?

a)

Thuyết bất khả tri

b)

Thuyết khả tri

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Cả A,B,C đều đúng

48.

Điền từ đúng và mệnh đề sau: "C.Mác và Ph.Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị, đó là chủ nghĩa [ (a)   ]"

49.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc:

a)

Tự nhiên và xã hội

b)

Nhận thức và xã hội

c)

Khoa học và tự nhiên

d)

Cả A,B,C đều sai

50.

Triết học ra đời ở chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ cộng sản nguyên thủy

b)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

51.

Hoàn thiện mệnh đề sau: "Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về [ (a)   ] và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy"

52.

Cho đến nay, chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ nào?

a)

Thời cổ đại

b)

Thời kỳ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX, do Mác và Ăng ghen xây dựng

54.

Xem vật chất và tinh thần là bản nguyên quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là học thuyết:

a)

Thuyết khả tri

b)

Thuyết bất khả tri

c)

Thuyết nhất nguyên luận

d)

Thuyết nhị nguyên luận

55.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời là phương pháp:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Phương pháp siêu hình

d)

Phương pháp biện chứng

56.

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó là phương pháp:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Phương pháp siêu hình

d)

Phương pháp biện chứng

57.

Cùng với sự phát triển của tư duy con người, phương pháp biện chứng đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Thực tiễn cách mạng của giai cấp nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Giai cấp Phong kiến

b)

Giai cấp Tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp vô sản

59.

Kết hợp giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan tạo thành quan điểm triết học duy vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quan điểm cho rằng: Đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật, hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào cảm giác của con người, là triết học duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trong quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người.

c)

Vật chất quyết định ý thức

d)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

62.

Theo quan điểm duy vật biện chứng. Không gian là:

a)

Khoảng trống

b)

Kết cấu, độ dài ngắn, cao thấp

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Chọn đáp án đúng về vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa Mác?

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan của con người thì không đem lại cho con người cảm giác

c)

Vật chất tồn tại tách biệt với giác quan của con người

d)

Cả B và C

64.

Lý giải mối quan hệ giữa vật chất và ý thức. Quan điểm Duy tâm cho rằng:

a)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

65.

Đâu là quan điểm duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

66.

Chọn đáp án đúng. Quan điểm duy tâm được hiểu như thế nào?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

67.

Theo quan điểm duy vật biện chứng thì vận động là mọi biến đổi nói chung, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Giản đơn, máy móc

69.

Hêghen là nhà triết học duy vật biện chứng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng thì bản chất của nhận thức là:

a)

Tuỳ vào năng lực bẩm sinh

b)

Sự nỗ lực của từng cá nhân

c)

Sự phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc con người

d)

Dựa vào sự phong phú của hiện thực khách quan

71.

Nguyên lý của phép biện chứng duy vật gồm:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nội dung và hình thức

72.

Phát triển có những tính chất chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Quan niệm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Sự vật hiện tượng tồn tại biệt lập, không vận động, không phát triển

b)

Mọi sự vật hiện tượng tồn tại trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Liên hệ của sự vật hiện tượng là chủ quan và phổ biến

d)

Các sự vật của thế giới không có sự ràng buộc lẫn nhau

74.

Cho rằng cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật là quan điểm duy tâm chủ quan. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Theo quan điểm duy vật biện chứng có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Bốn cặp phạm trù

b)

Năm cặp phạm trù

c)

Sáu cặp phạm trù

d)

Bảy cặp phạm trù

76.

Chọn phương án trả lời đúng. Cái riêng là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Là phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

c)

Là phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

d)

Là cái đơn nhất

77.

Phạm trù nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác?

a)

Phạm trù Cái riêng

b)

Phạm trù Cái chung

c)

Phạm trù Cái đơn nhất

d)

Cả A, B, C

78.

Lựa chon phương án trả lời đúng nhất. Theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Cái riêng tồn tại tách rời cái chung

b)

Cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng

c)

Cái chung và cái đơn nhất chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng

d)

Các phương án trên đều đúng

79.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

d)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

80.

Chọn phương án trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Trong quá trình vận động, phát triển, nguyên nhân có thể chuyển hóa thành kết quả

b)

Kết quả có trước và sinh ra nguyên nhân

c)

Nguyên nhân và kết quả phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Cả A, B, C đều đúng

81.

Quan điểm cho rằng: Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế không thể khác là cái Tất nhiên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chọn câu trả lời đúng. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngẫu nhiên là:

a)

Dùng để chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện, có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác

b)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

c)

Cái nhất định phải xảy ra

d)

Cái do nguyên nhân bên trong quy định

83.

Phép biện chứng duy vật có ba quy luật cơ bản. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Quá trình nhận thức gồm 3 giai đoạn, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng: Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan trong mối liên hệ hữu cơ, cái này không thể tồn tại thiếu cái kia là quan điểm của duy vật biện chứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Quan điểm "Là tổng thể các tiền đề của sự biến đổi, sự hình thành của hiện thực mới, là cái có thể có, nhưng ngay lúc này thì chưa có" chỉ phạm trù nào?

a)

Phạm trù Khả năng

b)

Phạm trù Hiện thực

c)

Phạm trù Nguyên nhan

d)

Phạm trù Kết quả

88.

Xác định mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực theo quan điểm của triết học Mác?

a)

Khả năng chính là hiện thực

b)

Khả năng và hiện thực tách rời nhau

c)

Khả năng và hiện thực thống nhất biện chứng với nhau

d)

Gồm cả A và B

89.

Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất. Quy luật được hiểu là:

a)

Mối liên hệ bên trong của sự vật

b)

Tất cả các mối liên hệ của sự vật

c)

Mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiện phù hợp.

d)

Cả A và B

90.

Trong quan điểm của triết học Mác - Lênin thi Bản chất là gì?

a)

Dùng để chỉ tổng thế các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tương tương ứng của đối tượng.

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên trong sự vật

91.

Lựa chọn đáp án đúng. Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Dùng để chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành của sự vật hiện tượng.

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Cả A, B, C đều đúng

92.

Chọn phương án đúng. Hiện tượng là gì theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Là những mối liên hệ ở bên trong sự vật.

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng

c)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

93.

Xác định câu trả lời đúng. Bước nhảy là gì?

a)

Có những thay đổi về lượng

b)

Khi thay đổi về lượng đạt đến điểm nút

c)

Chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra.

d)

Cả A và B

94.

Chọn phương án trả lời đúng về Chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác.

c)

Đặc điểm cơ bản của chất là tương đối ổn định

d)

Cả A, B, C đều đúng

95.

Chọn phương án trả lời đúng. Bước nhảy cục bộ là gì?

a)

Làm thay đổi tất cả các mặt của sự vật

b)

Chỉ làm thay đổi một số mặt, một số yếu tố, một số bộ phận

c)

Làm sự vật thay đổi mau chóng

d)

Không làm thay đổi sự vật

96.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của triết học Mác - Lênin về thực tiễn?

a)

Toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính

b)

Có tính lịch sử - xã hội của con người

c)

Nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ con người

d)

Cả A, B, C đều đúng

97.

Xác định các hình thức của nhận thức cảm tính gồm:

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Tri giác, biểu tượng

c)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

98.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thời gian là: Một hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Giản đơn, máy móc

100.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Nội dung phép biện chứng duy vật bao gồm:

a)

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Cả A, B, C

101.

Xác định nhận thức lý tính có những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Phán đoán / suy luận

c)

Khái niệm / suy luận

d)

Khái niệm/ phán đoán/ suy luận

102.

Tìm câu trả lời đúng. Các tính chất của chân lý?

a)

Tính khách quan; tính tương đối; tính tuyệt đối; tính cụ thể

b)

Tính khách quan; tính toàn diện; tính lịch sử cụ thể

c)

Tính khách quan, tính kế thừa

d)

Cả A, B, C đều không đúng

103.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm Nội dung là:

a)

Dùng để chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật

c)

Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

d)

Là cái bên ngoài của sự vật

104.

Quan niệm thừa nhận sự tồn tại hiện thực của thế giới tự nhiên, nhưng lại cho rằng nguồn gốc của nó là "sự tha hóa" của "tinh thần thế giới" thuộc trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

105.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì:

a)

Vận động của vật chất không được bảo toàn

b)

Vận động của vật chất được bảo toàn về số lượng, không được bảo toàn về chất lượng

c)

Vận động của vật chất không được bảo toàn về số lượng, được bảo toàn về chất lượng

d)

Vận động của vật chất được bảo toàn về số lượng và chất lượng

106.

Điền từ đúng cho định nghĩa Vật chất của Lênin: "Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại chụp lại, phản ánh, và [...] không phụ thuộc vào cảm giác"

(a)  

107.

Kiến tạo để có một khái niệm đúng "Bản chất của ý thức là hình ảnh [ (a)   ] của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan vào đầu óc con người"?

108.

Xác định câu trả lời sai về sự phát triển. Phát triển là:

a)

Vận động của sự vật làm nảy sinh cái mới

b)

Vận động tiến lên của sự vật từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

c)

Vận động đi lên, có tính kế thừa

d)

Vận động chỉ của giới tự nhiên

109.

Điền từ để tạo nên đáp án đúng cho quan điểm: "[...] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng làm cho sự vật, hiện tượng là nó mà không phải là sự vật, hiện tượng khác"

(a)  

110.

Tạo nên một khái niệm đúng bằng việc lựa chọn đáp án"[....] là khái niệm dùng để chỉ giai đoạn chuyển hóa cơ bản về chất của sự vật, hiện tượng do những thay đổi về lượng trước đó gây ra, là bước ngoặt cơ bản trong sự biến đổi về lượng"?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

111.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện nhận định sau: " [......] là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng"?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Bản chất

d)

Hiện tượng

112.

Tạo nên một khái niệm đúng bằng việc điền từ "Phạm trù [ (a)   ] là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những thuộc tính và mối liên hệ vốn có ở tất cả các đối tượng"

113.

Chọn đáp án đúng để hòa thiện quan điểm: “[....] là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng và nhất định tác động khi có các điều kiên phù hợp.”

a)

Quy luật

b)

Vật chất

c)

Ý thức

d)

Chân lý

114.

Tổng hợp: Cảm giác, tri giác, biểu tượng là các hình thức của:

a)

Chân lý

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Thực tiễn

115.

Chỉ ra khuynh hướng tiến lên của sự vận động của sự vật, hiện tượng là quy luật gì?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Cả A, B, C đều đúng

116.

Chọn phương án trả lời đúng. Theo quan điểm của triết học Mác thì "đường xoáy ốc" là khái niệm dùng để chỉ sự vận động của những nội dung mang tính:

a)

Toàn diện

b)

Kế thừa

c)

Phát triển

d)

Khách quan

117.

Tạo ra một khái niệm đúng bằng việc chọn đáp án "sự xuất hiện [......] và hình thành bộ óc con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc tự nhiên của ý thức"?

a)

Con người

b)

Lao động

c)

Thượng đế

d)

Thế giới

118.

Mệnh đề nào dưới đây không phù hợp với quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Nhiều khả năng chỉ sinh ra một hiện thực duy nhất.

b)

Hiện thực luôn chứa khả năng mới.

c)

Nhà doanh nghiệp kinh doanh bị thua lỗ do chưa tính hết được mọi khả năng bất lợi có thể xảy ra.

d)

Để khả năng biên thành hiện thực không phải chỉ cần một điều kiện mà là tập hợp những điều kiện.

119.

Sử dụng cụm từ thích hợp để có nhận định đúng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức: "Vật chất và ý thức có mối quan hệ [.....], trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất"?

a)

Song trùng

b)

Biện chứng

c)

Khách quan

d)

Phụ thuộc

120.

Điền từ để có nội dung đúng theo quan điểm của triết học Mác: "[ (a)   ] là khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt quy mô, trình độ phát triển, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các bộ phận, ở đại lượng, ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển của sự vật hiện tượng"

121.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Tất nhiên đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của sự vật, hiện tượng. Ngẫu nhiên không có vai trò gì

b)

Sự tồn tại của cái ngẫu nhiên phụ thuộc vào tất nhiên

c)

Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển diễn ra nhanh hay chậm

d)

Các phương án trên đều đúng

122.

Xác định mệnh đề sai theo quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

b)

Chỉ có cái tất nhiên mới có nguyên nhân, còn ngẫu nhiên không có nguyên nhân.

c)

Cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên đều mang tính khách quan.

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hoá cho nhau trong những điều kiện nhất định.

123.

Chọn từ thích hợp để có một khái niệm đúng "Bản chất của ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực [ (a)   ] của óc người"?

124.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định có tính kế thừa

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

c)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

d)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến

125.

Chọn đáp án sai. Trong hoạt động thực tế:

a)

Thay đổi chất của sự vật trên cơ sở tích luỹ về lượng

b)

Phải kiên quyết thực hiện bước nhảy khi đã tới điểm điển nút

c)

Phải chống tư tưởng rụt rè, bảo thủ

d)

Không cần tích luỹ về lượng mà có thể thay đổi luôn chất của sự vật

126.

Lựa chọn đáp án đúng. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Không có cái gì là tuyệt đối

d)

Chỉ tuyệt đối khi đặt nó trong trường hợp cụ thể

127.

Lựa chọn câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật với nhau, còn trong bản thân sự vật không có mối liên hệ

b)

Mối liên hệ của sự vật chỉ do ý chí của con người tạo ra, còn bản thân sự vật không có mối liên hệ.

c)

Mối liên hệ của sự vật không chỉ diễn ra giữa các sự vật mà còn diễn ra ngay trong bản thân sự vật

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

128.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên ngoài sự vật

b)

Nguồn gốc của sự phát triển là do mâu thuẫn bên trong của sự vật quy định

c)

Nguồn gốc của sự phát triển là do ý thức, tinh thần của con người quy định

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là do “Ý niệm” quy định

129.

Lồng ghép để điền từ đúng vào câu sau : “[......] tồn tại trong [.....] và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”

a)

Cái riêng / cái chung

b)

Cái chung / cái riêng

c)

Cái chung / cái đơn nhất

d)

Cái đơn nhất / cái riêng

130.

Làm rõ câu nói: “Miệng nam mô, bụng bồ dao găm” thể hiện quan điểm nào dưới đây?

a)

Hiện tượng phản ánh trùng khớp với bản chất

b)

Hiện tượng là cái thể hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật.

c)

Hiện tượng và bản chất về cơ bản là phù hợp với nhau.

d)

Hiện tượng phản ánh không đúng với bản chất

131.

Chọn phương án trả lời đúng. Rơnghen phát hiện ra tia X vào thời gian nào?

a)

1895

b)

1896

c)

1897

d)

 1901

132.

Chọn câu trả lời đúng. Vận động của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất, là hình thức vận động:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

133.

Xác định đáp án đúng. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người là học thuyết nào?

a)

Khả tri luận

b)

B. Bất khả tri

c)

C. Hoài nghi luận

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

134.

Xác định phương án trả lời đúng trong việc sắp xếp các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

A. 1.vận động vật lí/ 2.vận động cơ học/ 3.vận động sinh học/ 4.vận động xã hội/ 5.vận động hóa học.

b)

B. 1.vận động cơ học/ 2.vận động vật lí/ 3.vận động sinh học/ 4.vận động xã hội/ 5.vận động hóa học.

c)

C. 1.vận động cơ học/ 2.vận động vật lí/ 3.vận động hóa học/4.vận động sinh học/5.vận động xã hội.

d)

D. 1.vận động vật lí /2.vận động cơ học/ 3.vận động sinh học/ 4.vận động xã hội/ 5.vận động hóa học.

135.

Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình?

a)

A. Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

B. Nguyên nhân vận động là do thượng đế.  

c)

C. Ý thức có trước và quyết định vật chất.

d)

D. Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau.

136.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

D. Thực tiễn tách rời nhận thức

137.

Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau:

a)

A. Là quan điểm duy tâm

b)

B. Là quan điểm biện chứng

c)

C. Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Là quan điểm duy vật siêu hình

138.

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan trong sự thống nhất hữu cơ là quan điểm của:  

a)

A. Chủ nghĩa quy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại và chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Gồm cả B và C

139.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ:

a)

A. Nội dung và hình thức không có mối liên hệ

b)

B. Nội dung và hình thức gắn bó với nhau là do cảm giác của con người.

c)

C. Nội dung và hình thức của sự vật, hiện tượng thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, nhưng nội dung giữ vai trò quyết định

d)

D. Hình thức quyết định nội dung

140.

Chọn đáp án đúng về mâu thuẫn biện chứng trong chủ nghĩa duy vật?

a)

A. Vừa thống nhất, vừa đấu tranh

b)

B. Vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập

c)

C. Sự tác động theo khuynh hướng phủ định sạch trơn

d)

D. Cả A và B

141.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng Nhận thức là:

a)

A. Phức hợp của cảm giác

b)

B. Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

C. Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

D. Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

142.

Suy luận để thấy Thực tiễn có các loại hình nào?

a)

A. Sản xuất vật chất

b)

B. Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội

c)

C. Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội / Thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động chính trị xã hội/ Thực nghiệm khoa học

143.

Chỉ rõ giai đoạn sau của quá trình nhận thức là:

a)

A. Nhận thức lý tính

b)

B. Nhận thức cảm tính

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

144.

“Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình” là thể hiện của khái niệm nào?

a)

A. Không gian

b)

B. Thời gian

c)

C. Vận động

d)

D. Đứng im

145.

Điền từ để có một khái niệm đúng “Bản chất của thế giới là [ (a)   ], thế giới thống nhất ở tính vật chất”?

146.

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

A. Mâu thuẫn, đối lập

b)

B. Độ; điểm nút 

c)

C. Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

D. Bước nhảy, kế thừa, đối lập, mâu thuẫn

147.

Xác định câu trả lời sai. Mọi chân lý đều có tính chất:

a)

A. Khách quan

b)

B. Tương đối

c)

C. Tuyệt đối

d)

D. Trừu tượng

148.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

B. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

c)

C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển

d)

D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng là quá trình bằng phẳng liên tục theo đường thẳng đứng.

149.

Tìm phương án trả lời đúng nhất. Quan điểm nào cho rằng: Phát triển chỉ là sự tăng lên lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại mà không có thay đổi về chất, không có sự ra đời của sự vật, hiện tượng mới?

a)

A. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Quan điểm siêu hình

c)

C. Quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Cả A và C

150.

Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính kế thừa      

c)

C. Tính phức tạp      

d)

D. Tính chu kỳ

151.

Xác định câu trả lời đúng: Đặc tính chung, thống nhất của vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

A. Tính chủ quan

b)

B. Tính phụ thuộc

c)

C. Tính vật chất – tính tồn tại độc lập không phụ thuộc vào ý thức

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

152.

Kết luận về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:

a)

A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

B. Tính khách quan, tính phổ biến

c)

C. Tính khách quan, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

d)

D. Tính chủ quan

153.

Xác định phương án trả lời đúng. Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng:

a)

A. là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

B. là quan điểm duy vật siêu hình

c)

C. là quan điểm duy tâm khách quan

d)

D. là quan điểm duy vật biện chứng

154.

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức?

a)

A. Động lực của nhận thức

b)

B. Mục đích của nhận thức

c)

C. Nguồn gốc của nhận thức

d)

D. Nhận thức không cần có thực tiễn

155.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm ý thức là:

a)

A. Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

B. Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

C. Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

156.

Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

A. Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

b)

B. Ý thức là sự tự thân

c)

C. Ý thức thuộc về đầu óc con người nên nó không phụ thuộc vào yếu tố khác

d)

D. Ý thức quyết định vật chất

157.

Điền từ đúng vào mệnh đề sau. Theo Ăngghen “vận động theo nghĩa chung nhất là mọi sự [ (a)   ] nói chung”

158.

Hoàn thiện mệnh đề sau bằng cách điền từ đúng. Ăngghen khẳng định “Các hình thức và các dạng khác nhau của vật chất chỉ có thể nhận thức được thông qua [...]”

(a)  

159.

Điền từ đúng để có mệnh đề hoàn chỉnh “Vận động là [ (a)   ] cố hữu và là phương thức tồn tại của vật chất”

160.

Điền từ để hoàn thiện mệnh đề “Các hình thức vận động tồn tại trong [ (a)   ] không thể tách rời nhau”

161.

Điền từ để có mệnh đề đúng về nguồn gốc ý thức của con người “sự xuất hiện của con người và sự hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan là nguồn gốc [...] của ý thức”

(a)  

162.

Quan niệm “Nhân nào quả nấy” thuộc về quan điểm:

a)

A. Siêu hình

b)

B. Biện chứng

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

C. Cả A và B đều đúng

163.

Suy luận để chọn đáp án đúng nhất: Khi con tàu đậu trên ga thì con tàu ở trạng thái nào?

a)

A. Vận động.

b)

B. Không vận động.

c)

C. Vừa vận động, vừa đứng im.

d)

D. Đứng im.

164.

Điền từ đúng để hoàn thiện quan điểm của C.Mác và Ăngghen “Ý thức là một sản phẩm của xã hội, và vẫn là như vậy chừng nào con người còn [...]”

(a)  

165.

Điền từ đúng để hoàn thiện quan điểm “Bản chất của ý thức là [ (a)   ] chủ quan của thế giới khách quan”

166.

Lựa chọn câu trả lời đúng. Dân gian có câu : “Năng nhặt, chặt bị”. Câu nói đó thể hiện quan niệm:

a)

A. Phải chú ý tới lượng để chuyển thành chất

b)

B. Chỉ cần chú ý tới lượng

c)

C. Phải chú ý tới chất

d)

D. Cả A, B, C đều sai

167.

Liên hệ thực tiễn để tìm đáp án đúng cho câu nói dân gian: “Góp gió thành bão”. Câu nói đó thể hiện quan niệm nào?

a)

A. Chất của sự vật thay đổi

b)

B. Lượng của sự vật thay đổi

c)

C. Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

d)

D. Sự chuyển hóa từ chất thành lượng

168.

Khái quát hóa để tìm đáp án đúng cho quan niệm “Cái răng, cái tóc là góc con người” phù hợp với quan điểm nào sau đây?

a)

A. Coi trọng tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

B. Coi trọng khả năng và hiện thực

c)

C. Coi trọng cả nội dung lẫn hình thức

d)

D. Coi trọng nguyên nhân và kết quả

169.

Tìm đáp án đúng cho quan niệm: “Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh” thể hiện quy luật nào?

a)

A. Quy luật lượng chất

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật xã hội

170.

Làm rõ nội dung câu tục ngữ “Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện mối quan hệ:

a)

A. Vật chất - ý thức

b)

B. Tất nhiên - ngẫu nhiên

c)

C. Nội dung -  hình thức

d)

D. Lượng - chất

171.

Làm rõ vấn đề để thấy vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Là động lực của nhận thức/ là cơ sở của nhận thức

b)

B. Là mục đích của nhận thức / là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

c)

C. Là cơ sở, động lực của nhận thức/ là mục đích của nhận thức/ là tiêu chuẩn của chân lý

d)

D. Là cơ sở của nhận thức

172.

Làm rõ câu nói “Người vô lo, vô nghĩ trẻ lâu” thể hiện quan điểm nào?

a)

A. Ý thức tác động tới vật chất

b)

B. Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

C. Quan điểm duy tâm khách quan

d)

D. Cả vật chất và ý thức đều không có tác động.

173.

Hoàn thiện quan điểm của triết học Mác - Lênin bằng cách chọn từ đúng vào câu “Vật chất và ý thức có mối quan hệ [ (a)   ], trong đó vật chất quyết định ý thức, còn ý thức tác động tích cực trở lại vật chất”

174.

Điền từ đúng cho mệnh đề “Mối liên hệ là một [ (a)   ] triết học dùng để chỉ các mối liên hệ ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau”

175.

Hoàn thiện luận điểm bằng cách điền từ đúng “Phát triển là một quá trình [ (a)   ] từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn”

176.

Điền từ đúng cho mệnh đề “Tiến hóa là một dạng của [ (a)   ], diễn ra theo cách từ từ”

177.

Hoàn thiện mệnh đề sau “[ (a)   ] là phạm trù triết học dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tương tác giữa các yếu tố mang tính nguyên nhân gây nên”

178.

Khái quát hóa để tìm ra câu trả lời đúng. Câu nói “Học tài thi phận” thể hiện phạm trù:

a)

A. Tất nhiên

b)

B. Ngẫu nhiên

c)

C. Không tất nhiên cũng không ngẫu nhiên

d)

D. Cả A và B

179.

Phối hợp để có câu trả lời đúng. Quan điểm toàn diện có cơ sở lý luận là:

a)

A. Nguyên lý về sự phát triển

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

180.

Cân đối để chỉ ra câu trả lời đúng. Quan điểm “Thừa nhận chân lý khách quan, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người” là của ai?

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph.Ăngghen

c)

C. Lênin

d)

D. Cả A, B, C đều sai