Font size
WorksheetsCâu hỏi về Vật liệu Cơ khí
Total questions: 183
Worksheet time: 2hrs 59mins
Trong khoảng nhiệt độ từ (911÷1392)℃ sắt có kiểu mạng gì ?
Lập phương diện tâm.
Khối kim cương.
Lục giác xếp chặt.
Lập phương thể tâm.
Kim loại là những chất ?
Có tính dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương.
Có cấu tạo tinh thể.
Có hệ số nhiệt độ của điện trở là dương.
Có nhiệt độ nóng chảy cao và độ bền cao.
Đa tinh thể là gì ?
Bao gồm nhiều đơn tinh thể khác loại (cỡ µm) liên kết với nhau qua vùng danh giới.
Là tập hợp của các đơn tinh thể (cỡ mm).
Bao gồm nhiều đơn tinh thể cùng loại hay khác loại (cỡ µm) liên kết với nhau qua vùng danh giới.
Bao gồm nhiều đơn tinh thể (cỡ µm) có cùng kiểu mạng và thông số mạng liên kết với nhau qua vùng danh giới.
Trong nguyên tố sau, nguyên tố nào không có tính thù hình ?
Sn.
Fe.
C.
Al.
Biên giới hạt là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể ?
Khuyết tật đường.
Khuyết tật mặt.
Khuyết tật điểm.
Khuyết tật khối.
Ở 1000℃ sắt (Fe) có kiểu mạng tinh thể là gì ?
Chính phương thể tâm.
Lập phương diện tâm.
Lục giác xếp chặt.
Lập phương thể tâm.
Nút trống là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể ?
Khuyết tật mặt.
Khuyết tật khối.
Khuyết tật điểm.
Khuyết tật đường.
Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất ?
Feα.
Feγ.
Cả ba dạng bằng nhau.
Feδ.
Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khác nhau, đó được gọi là ?
Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại.
Sự thay đổi cơ tính của kim loại.
Sự thay đổi tính chất của kim loại.
Tính thù hình của kim loại.
Ô cơ bản là gì ?
Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể.
Là tập hợp
Ô cơ bản là gì ?
Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể.
Là tập hợp của một vi nguyên tử trong mạng tinh thể.
Là hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể.
Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó.
Vector Burger trong lệch xoắn có vị trí như thế nào với trục lệch ?
Vuông góc với trục lệch.
Song song với trục lệch.
Chéo nhau với trục lệch.
Tùy ý.
Trong nguyên tố sau, nguyên tố nào có tính thù hình ?
Sn.
Al.
Pb.
Cu.
Quan hệ góc cạnh của mạng lục giác xếp chặt là ?
a = b ≠ c; α = β = 90°, γ = 120°; c/a = 1,633.
a = b = c; α = β = γ = 90°.
a = b = c; α = β = 90°, γ = 120°.
a = b ≠ c; α = β = γ = 90°.
Quan hệ góc, cạnh của mạng lập phương thể tâm là ?
a = b = c; α = β = 90°, γ = 120°.
a = b ≠ c; α = β = γ = 90°.
a = b ≠ c; α = β = 90°, γ = 120°; c/a = 1,633.
a = b = c; α = β = γ = 90°.
Trong khoảng nhiệt độ T°< 911℃ sắt có kiểu mạng gì ?
Lập phương thể tâm.
Lập phương diện tâm.
Lục giác xếp chặt.
Khối kim cương.
Góc lệch phương mạng giữa các hạt trong đa tinh thể là ?
(20-30)°
(1-20)°
(1-20)'
(20'-1°)
Trong khoảng nhiệt độ từ (1392÷1539)℃ sắt có kiểu mạng gì ?
Lập phương thể tâm.
Khối kim cương.
Lục giác xếp chặt.
Lập phương diện tâm.
Ở 1450℃ sắt (Fe) có kiểu mạng tinh thể là gì ?
Lập phương diện tâm.
Lập phương thể tâm.
Chính phương thể tâm.
Lục giác xếp chặt.
Tính tuần hoàn của mạng tinh thể là ?
Mạng tinh thể được tạo thành từ vô số các ô cơ bản khác loại.
Theo các phương khác nhau, các nguyên tử cách đều nhau.
Theo một phương nhất định, các nguyên tử cách đều nhau, khi dịch chuyển mạng tinh thể đi.
Ô cơ sở là hình khối nhỏ nhất có cách sắp xếp nguyên tử như thế nào ?
Không đại diện cho mạng tinh thể.
Đại diện cho mạng tinh thể.
Tất cả đều sai.
Đại diện cho toàn bộ mạng tinh thể.
Sắt (Fe) ở nhiệt độ thường có kiểu mạng tinh thể là:
Lập phương thể tâm.
Chính phương thể tâm.
Lập phương diện tâm.
Lục giác xếp chặt.
Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là ?
Mạng tinh thể.
Hình dáng mạng nguyên tử.
Ô cơ sở.
Cấu tạo mạng tinh thể.
Lệch là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể ?
Khuyết tật khối.
Khuyết tật mặt.
Khuyết tật điểm.
Khuyết tật đường.
Nguyên tử xen kẽ là dạng khuyết tật nào trong mạng tinh thể ?
Khuyết tật khối.
Khuyết tật đường.
Khuyết tật mặt.
Khuyết tật điểm.
Khi tăng nhiệt độ, Fe có chuyển biến thù hình theo sơ đồ nào ?
Feδ → Feγ → Feα.
Tất cả đều sai.
Feα → Feγ → Feδ.
Feγ → Feα → Feδ.
Kích thước lỗ hổng 4 mặt của mạng lập phương thể tâm là ?
dlh=0,54d.
dlh=0,164d.
dlh=0,154d.
dlh=0,221d.
Hình dạng điểm trống thực tế là hình gì ?
Lăng trụ tam giác.
Hình vuông.
Đa diện cong.
Đa giác nhiều cạnh.
Số phối vị (số sắp xếp) của m���ng lập phương thể tâm là ?
K2.
K5.
K8.
K3.
Mặt độ xếp chặt theo mặt của mạng lập phương diện tâm là ?
15%.
83,4%.
68%.
91%.
Có mấy loại ô cơ bản ?
3.
1.
4.
2.
Mặt độ xếp chặt theo khối của mạn
Mặt độ xếp chặt theo mặt của mạng lập phương diện tâm là ?
15%
83,4%
68%
91%
Có mấy loại ô cơ bản ?
3
1
4
2
Mặt độ xếp chặt theo khối của mạng lập phương thể tâm là ?
15%
68%
93%
83,4%
Mặt độ xếp chặt theo mặt của mạng lập phương thể tâm là ?
15%
93%
68%
83,4%
Mỗi chất điểm bất kỳ đều được bao quanh bởi một số các chất điểm bằng nhau trong mạng tinh thể được gọi là gì ?
Số chất điểm
Số trật tự
Số liên kết
Số phối vị (số sắp xếp)
Số phối vị (số sắp xếp) của mạng lập phương diện tâm là ?
K12
K8
K3
K2
Kim loại được sử dụng rộng rãi vì nó có đặc điểm gì ?
Tất cả các tính chất trên
Có cơ tính tốt như Độ bền, Độ cứng cao, Độ dẻo tốt
Có lý tính tốt như dẫn điện, dẫn nhiệt tốt…
Có hóa tính ổn định và Có tính công nghệ cao
Mặt phẳng đi qua một số các chất điểm trong mạng tinh thể được gọi là gì?
Mặt liên kết
Mặt trượt
Mặt tinh thể
Mặt xít chặt
Kích thước lỗ hổng 8 mặt của mạng lập phương diện tâm là ?
dlh=0,154d
dlh=0,54d
dlh=0,41d
dlh=0,25d
Có mấy loại lỗ hổng trong mạng lập phương diện tâm là ?
4
3
2
1
Nút mạng là gì ?
Điểm trống
Nút nguyên tử xen kẻ
Vị trí nguyên tử chiếm chỗ
Nút sai lệch điểm
Số nguyên tử (n) thuộc một khối cơ sở của mạng lập phương diện tâm là ?
5
2
4
3
Kích thước lỗ hổng 8 mặt của mạng lập phương thể tâm là ?
dlh=0,54d
dlh=0,164d
dlh=0,154d
dlh=0,25d
Vị trí các nguyên tử trong ô cơ sở mạng lập phương thể tâm ?
Tất cả điều đúng
Nằm ở 8 góc và ở tâm của khối cơ sở
Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt bên
Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt của khối
mạng lập phương thể tâm ?
Tất cả điều đúng.
Nằm ở 8 góc và ở tâm của khối cơ sở.
Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt bên.
Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt của khối.
Để dễ nghiên cứu người ta coi kích thước điểm trống là ?
Một quả cầu tròn nội tiếp trong khoảng trống đó.
Hình vuông.
Tất cả điều đúng.
Đa giác nhiều cạnh.
Số nguyên tử (n) thuộc một khối cơ sở của mạng lập phương thể tâm là ?
5.
3.
2.
4.
Mặt độ xếp chặt theo khối của mạng lập phương diện tâm là ?
83,4%.
74%.
15%.
68%.
Ô cơ sở của mạng lập phương thể tâm là hình gì ?
Hình hộp vuông.
Hình hộp chữ nhật.
Hình cầu.
Hình tròn.
Đường thẳng đi qua một số chất điểm trong mạng tinh thể được gọi là gì ?
Đường liên kết.
Phương tinh thể.
Đường trượt.
Đường tinh thể.
Mạng tinh thể có đặc điểm gì ?
Một phần không gian.
Không bị hạn chế về mặt kích thước nó bao hàm cả khoảng không gian vô tận.
Tất cả điều sai.
Bị hạn chế về mặt kích thước.
Vị trí các nguyên tử trong ô cơ sở mạng lập phương diện tâm ?
Nằm ở 8 góc và ở tâm của khối cơ sở.
Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt của khối.
Nằm ở 8 góc và ở tâm các mặt bên.
Tất cả điều đúng.
Tính chu kỳ của mạng tinh thể được thể hiện qua điều gì ?
Qua hai chất điểm bất kỳ ta vẽ một đường thẳng thì tất cả các chất điểm nằm trên nó đều cách nhau.
Thông số mạng bằng nhau.
Tính lập lại.
Khoảng cách các nguyên tử bằng nhau.
Thông số mạng là gì ?
Kích thước các cạnh của ô cơ bản.
Kích thước trung bình các cạnh của ô cơ bản.
Khoảng cách giữa hai nguyên tử gần nhất.
Kích thước cạnh nhỏ nhất của ô cơ bản.
Đặc điểm khác nhau giữa đơn tinh thể và đa tinh thể ?
Đặc điểm khác nhau giữa đơn tinh thể và đa tinh thể ?
Mặt độ xếp chặt theo khối của mạng lục giác xếp chặt là ?
15%
74%
83,4%
68%
Mặt độ xếp chặt theo mặt của mạng lục giác xếp chặt là ?
15%
74%
91%
68%
Số phối vị là ?
Số lượng các nguyên tử cùng cách đều một nguyên tử bất kỳ với khoảng cách như nhau và ngắn nhất.
Số các nguyên tử thuộc ô cơ bản (ô cơ sở).
Số các nguyên tử thuộc mặt xếp chặt.
Số các nguyên tử cùng cách đều một nguyên tử với khoảng cách như nhau và lớn nhất.
Kết tinh là gì ?
Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn vô định hình.
Là quá trình khởi tạo ra cấu trúc tinh thể của kim loại.
Là quá trình chuyển pha từ pha vô định hình sang pha rắn tinh thể.
Là quá trình chuyển pha từ pha lỏng sang pha rắn tinh thể.
Kích thước lỗ hổng 4 mặt của mạng lập phương diện tâm là ?
dlh=0,164d.
dlh=0,54d.
dlh=0,221d.
dlh=0,225d.
Cho ô cơ bả
Kích thước lỗ hổng 4 mặt của mạng lập phương diện tâm là ?
dlh=0,164d.
dlh=0,54d.
dlh=0,221d.
dlh=0,225d.
Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi khoảng cách các nguyên tử bằng bao nhiêu ?
Lựa chọn 4
Lựa chọn 3
Lựa chọn 2
Lựa chọn 1
Cho ô cơ bản như hình vẽ bên dưới. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu ?
Lựa chọn 2
Lựa chọn 4
Lựa chọn 1
Lựa chọn 3
Ở vùng biên giới giữa các hạt các nguyên tử chịu qui luật định hướng như thế nào ?
Không bị sai lệch.
Không chịu qui luật định hướng.
Tất cả điều sai.
Chịu qui luật định hướng của tất cả các hạt xung quanh nên có sắp xếp không trật tự
Đặc trưng cho mật độ nguyên tử gồm có ?
Mật độ xếp, nguyên tử khối.
Lỗ hổng, biến dạng mạng.
Số phối trí, kích thước hạt.
Mật độ xếp, Số phối trí, Lỗ hổng.
Cho ô cơ bản như hình vẽ bên. Hỏi bán kính nguyên tử bằng bao nhiêu ?
Lựa chọn 3
Lựa chọn 1
Lựa chọn 4
Lựa chọn 2
Vector Burger trong lệch biên có vị trí như thế nào với trục lệch ?
Song song với trục lệch.
Tùy ý.
Vuông góc với trục lệch.
Chéo nhau với trục lệch.
Số phối vị (số sắp xếp) của mạng lục giác xếp chặt là ?
S2.
K8.
S12.
K3.
Số phối vị của mạng lập phương thể tâm là ?
K12.
K8.
L8.
K6.
Nguyên nhân là gây ra tính dị hướng trong đơn tinh thể là gì ?
Do biến dạng.
Do ứng suất tiếp gây nên.
Do ứng suất pháp gây ra.
Do sự sắp xếp của các nguyên tử trong không gian theo các phương là không giống nhau
Lỗ hổng khối bốn mặt của mạng lập phương thể tâm là ?
0/1
FCGK.
ACBD.
ACDE.
FCAB.
Tính thù hình là gì ?
Là tính chất cùng nguyên tố cấu tạo nhưng do cách sắp xếp khác nhau nên tạo ra các chất có tính chất khác nhau.
Là tính kh
ương thể tâm là ?
FCGK.
ACBD.
ACDE.
FCAB.
Tính thù hình là gì ?
Là tính chất cùng nguyên tố cấu tạo nhưng do cách sắp xếp khác nhau nên tạo ra các chất có tính chất khác nhau.
Là tính không giống nhau theo các phương.
Tất cả điều sai.
Là tính không liên kết với nhau.
Khoảng cách giữa các nguyên tử gần nhau nhất của mạng lập phương diện tâm là ?
Lựa chọn 3
Lựa chọn 4
Lựa chọn 2
Lựa chọn 1
Biểu đồ bên dưới thể hiện điều gì ?
Lượng kim loại kết tinh.
Tốc sinh mầm.
Vận tốc phát triển mầm.
Tốc độ kết tinh cực đại tại thời điểm 50%.
Entropi (S) là gì ?
Đại lượng nói lên mức độ trật tự của mạng tinh thể, nó được qui ước S=0 tại 0oK và khi nhiệt đô�� tăng thì S tăng.
Đại lượng nói lên mức độ xít chặt của mạng tinh thể, nó được qui ước S=0 tại 0oK và khi nhiệt độ tăng thì S tăng.
Tất cả điều sai.
Đại lượng nói lên mức độ đông đặc của mạng tinh thể, nó được qui ước S=0 tại 0oK và khi nhiệt độ tăng thì S tăng.
Biểu đồ bên dưới thể hiện vấn đề gì ?
Tăng độ quá nguội thì tốc độ sinh mầm và tốc độ phát triển mầm ban đầu giảm sau đó tốc độ sinh mầm tăng mạnh và tốc độ phát triển mầm lại giảm.
Tăng độ quá nguội thì tốc độ sinh mầm và tốc độ phát triển mầm ban đầu tăng sau đó tốc độ sinh mầm giảm mạnh và tốc độ phát triển mầm lại tăng.
Tăng độ quá nguội thì tốc độ sinh mầm và tốc độ phát triển mầm ban đầu giảm sau đó tốc độ sinh mầm tăng giảm và tốc độ phát triển mầm lại giảm.
Tăng độ quá nguội thì tốc độ sinh mầm và tốc độ phát triển mầm ban đầu tăng sau đó tốc độ sinh mầm tăng mạnh và tốc độ phát triển mầm lại giảm.
Thiên tích là gì ?
Sự tích tụ không đồng đều của vật đúc khi kết tinh.
Sự đồng nhất về thành phần hóa học của vật đúc khi
Thiên tích là gì ?
Sự tích tụ không đồng đều của vật đúc khi kết tinh.
Sự đồng nhất về thành phần hóa học của vật đúc khi kết tinh.
Sự không đồng nhất về thành phần hóa học và tổ chức khi kết tinh.
Sự không đồng nhất về tổ chức của vật đúc khi kết tinh.
Tốc độ tạo mầm là gì ?
Tốc độ đông đặc.
Tất cả điều sai.
Tốc độ phát triển tinh thể.
Số lượng mầm được tạo ra trong một đơn vị thể tích sau một đơn vị thời gian.
Trong hình bên dưới, đường cong "bb" là đường gì ?
Đường kết thúc nóng chảy.
Đường bắt đầu nóng chảy.
Đường bắt đầu kết tinh.
Đường kết thúc kết tinh.
Tốc độ kết tinh đạt cực đại khi nào ?
40%.
50%.
25%.
30%.
Công thức bên dưới để tính cái gì ?
Vận tốc sinh mầm.
Vận tốc phát triển mầm.
Lượng kim loại đã được kết tinh tại thời điểm nào đó.
Lượng kim loại chưa được kết tinh tại thời điểm nào đó.
Biểu đồ hình dưới thể hiện quá trình kết tinh xảy ra như thế nào ?
Không cần một thời gian chuẩn bị.
Ngay tức thời.
Tất cả điều sai.
Cần một khoảng thời gian chuẩn bị.
Mầm kết tinh là gì ?
Tất cả điều sai.
Phần tử rắn được hình thành từ kim loại rắn có cấu trúc tinh thể, có kích thước đủ lớn để tồn tại và phát triển.
Phần tử rắn được hình thành từ kim loại lỏng có cấu trúc tinh thể, có kích thước đủ nhỏ để tồn tại và phát triển.
Phần tử rắn được hình thành từ kim loại lỏng có cấu trúc tinh thể, có kích thước đủ lớn để tồn tại và phát triển.
Theo quy luật của tự nhiên thì ?
Tất cả điều sai.
Mọi vật đều có xu thế tồn tại ổn định hơn ở trạng thái có năng lượng dự trữ thấp hơn.
Mọi vật đều có xu thế tồn tại ổn định hơn ở trạng thái có năng lượng dự trữ cao hơn.
Mọi vật đều có xu thế tồn tại ổn
Ở nhiệt độ gần nhiệt độ kết tinh, kim loại lỏng có cấu trúc gần giống kim loại rắn, thể hiện ?
Các nhóm có trật tự gần này không có khả năng tồn tại.
Tất cả đều đúng.
Kim loại được tạo thành bởi vô số các nhóm nguyên tử.
Các nhóm này có kích thước, năng lượng khác nhau.
Động học của quá trình kết tinh là gì ?
Nghiên cứu sự di chuyển của kim loại.
Nghiên cứu sự cấu tạo ô cơ sở.
Nghiên cứu quan hệ giữa lượng kim loại lỏng đã được kết tinh theo thời gian.
Nghiên cứu sự cấu tạo mạng tinh thể.
Công thức phía dưới dùng để tính cái gì ?
Năng lượng tạo mầm.
Năng lượng tự do.
Năng lượng liên kết.
Năng lượng phát triển mầm.
Quá trình kết tinh xảy ra trong mấy giai đoạn ?
4.
3.
5.
2.
Kết tinh là gì ?
Quá trình đông đặc.
Tất cả điều sai.
Quá trình chảy loãng của kim loại.
Quá trình hình thành mạng tinh thể từ trạng thái lỏng.
Có mấy loại mầm khi kết tinh ?
4.
5.
2.
3.
Điều kiện xảy ra kết tinh là ?
Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ T0.
Làm nguội liên tục kim loại lỏng.
Làm nguội nhanh kim loại lỏng.
Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ T0.
Điều kiện năng lượng của quá trình kết tinh xảy ra là gì ?
Tất cả điều sai.
Khi năng lượng pha rắn lớn hơn năng lượng pha lỏng.
Khi năng lượng pha rắn nhỏ hơn năng lượng pha lỏng.
Khi năng lượng pha rắn bằng năng lượng pha lỏng.
Theo nghiên cứu của các nhà vật liệu thì trong kim loại sự chuyển động của các nguyên tử, ion được đặc trưng bằng một đại lượng được gọi là gì ?
Năng lượng chuyển động.
Năng lượng tự do G.
Chuyển động cơ bản.
Tất cả điều sai.
Trong hình bên dưới, đường cong "aa" là đường gì ?
Đường kết thúc nóng chảy.
Đường bắt đầu nóng chảy.
Đường bắt đầu kết tinh.
Đường kết thúc kết tinh.
Hai thông số quan trọng của quá trình kết tinh là gì ?
Thể tích.
Thời gian.
Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển.
Tất cả điều sai.
Điều kiện xảy ra kết tinh là ?
Lựa chọn 2
Lựa chọn 3
Lựa chọn 4
Lựa chọn 1
Độ quá nguội là gì ?
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh ΔT = T- T0.
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh ΔT = T'- T.
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh thực tế ΔT = T0 - T.
là khoảng chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ kết tinh lý thuyết và nhiệt độ cho kết tinh ΔT = T0 + T.
Khi kết tinh, nếu hạt phát triển đều theo mọi phương thì hạt có dạng gì ?
Cầu.
Phiến.
Trụ.
Tấm.
Nguyên lý chung để làm nhỏ hạt kim loại là gì ?
Tăng tốc độ sinh mầm (n) và giảm tốc độ phát triển mầm (v).
Tăng tốc độ sinh mầm (n) và tăng tốc độ phát triển mầm (v).
Giảm tốc độ sinh phát triển mầm (n) và giảm tốc độ sinh mầm (v).
Tăng tốc độ sinh phát triển mầm (n) và giảm tốc độ sinh mầm (v).
Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào ?
Giảm dần.
Tùy th
Từ ngoài vào trong, kích thước hạt của thỏi đúc thay đổi như thế nào ?
Giảm dần.
Tùy thuộc vào điều kiện làm nguội.
Không đổi.
Tăng dần.
Kích thước hạt càng nhỏ thì ?
Độ bền càng cao, độ dẻo càng thấp.
Độ bền càng cao, độ dẻo càng cao.
Độ bền càng thấp, độ dẻo càng cao.
Độ bền càng thấp, độ dẻo càng thấp.
Chất biến tính loại II là ?
Chất không tan trong kim loại lỏng, có thể kết hợp với các tạp chất trong kim loại lỏng tạo ra các hợp chất khó chảy tồn tại dưới dạng các phần tử rắn nhỏ nằm lơ lửng trong kim loại lỏng giúp cho việc tạo mầm ký sinh, góp phần làm tăng tốc độ sinh mầm.
Chất này có thể hòa tan trong kim loại lỏng góp phần làm giảm công hình thành tâm mầm giới hạn, làm tăng được số vùng ba động năng lượng dẫn đến tăng tốc độ sinh mầm. Khi kết tinh không tan trong mầm và bị đẩy ra vùng biên giới mầm (hạt).
Các tạp chất gây dòn thép ở nhiệt độ cao.
Các tạp chất gây dòn thép ở nhiệt độ thường.
Người ta phân cỡ hạt thành bao nhiêu cấp ?
32.
8.
16.
4.
Muốn đánh giá chính xác độ hạt ta dùng phương pháp gì ?
Tất cả điều đúng.
Nghiên cứu tổ chức tế vi.
Nghiên cứu tổ chức đại vi.
Tất cả điều sai.
Khi tăng tốc độ làm nguội thì kích thước tới hạn để tạo mầm kết tinh thay đổi như thế nào ?
Không thay đổi.
Giảm.
Có lúc tăng, có lúc giảm (tùy từng trường hợp).
Tăng.
Tăng tốc độ nguội khi đúc thì tốc độ tạo mầm (n) và tốc độ phát triển mầm (v) thay đổi thế nào ?
n tăng, v giảm.
n tăng, v tăng.
n giảm, v tăng.
n giảm, v giảm.
Biến dạng dẻo trong đơn tinh thể t
Nhiệt độ sôi.
Nhiệt độ kết tinh lý thuyết.
Nhiệt độ nóng chảy.
Nhiệt độ cân bằng.
Biến dạng dẻo trong đơn tinh thể thông qua mấy cơ chế ?
3.
4.
2.
1.
Nguyên lý tạo hạt nhỏ khi đúc là gì ?
Tăng tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm.
Tăng tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm.
Giảm tốc độ tạo mầm và giảm tốc độ phát triển mầm.
Giảm tốc độ tạo mầm và tăng tốc độ phát triển mầm.
Khi kết tinh, nếu hạt phát triển mạnh theo một phương thì hạt có dạng gì ?
Tất cả điều sai.
Cầu.
Phiến.
Trụ.
Vùng "đã kết tinh" nằm ở vị trí nào trên giản đồ chữ "C" ?
Vùng (2).
Vùng (1).
Vùng (3).
Vùng (4).
Giải thích các ký hiệu của công thức sau ?
Vτ- lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo- lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); v: tốc độ sinh mầm; n: tốc độ phát triển mầm; τ: nhiệt độ.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); n: tốc độ sinh mầm; v: tốc độ phát triển mầm; τ: nhiệt độ.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); n: tốc độ sinh mầm; v: tốc độ phát triển mầm τ: thời gian xét.
Vτ: lượng kim loại kết tinh sau thời gian τ; Vo: lượng kim loại lỏng ban đầu (sẽ bị kết tinh); v: tốc độ sinh mầm; n: tốc độ phát triển mầm τ: thời gian xét.
Phương pháp làm nhỏ hạt kim loại nào là phổ biến nhất ?
Tiến hành kết tinh dưới những tác động cơ học và vật lý khác.
Sử dụng biến tính.
Tăng độ quá nguội ΔT.
Tất cả các ý trên.
Trong thực tế, khi kim loại kết tinh thường gặp loại mầm nào ?
Mầm ký sinh.
Tùy từng trường hợp.
Mầm tự sinh.
Cả hai loại mầm.
Để làm nhỏ hạt thì độ quá nguội ∆T cần ?
(a)
Trong thực tế, khi kim loại kết tinh thường gặp loại mầm nào ?
Mầm ký sinh.
Tùy từng trường hợp.
Mầm tự sinh.
Cả hai loại mầm.
Để làm nhỏ hạt thì độ quá nguội ∆T cần ?
Giữ nguyên H.
Tăng.
Giảm.
Bằng không.
Vùng "đang kết tinh" nằm ở vị trí nào trên giản đồ chữ "C" ?
Vùng (2).
Vùng (1).
Vùng (3).
Vùng (4).
Vùng " Lỏng quá nguội" là ?
Vùng kim loại lỏng chuẩn bị kết tinh.
Vùng sản phẩm của quá trình kết tinh.
Vùng đang kết tinh.
Vùng kim loại lỏng ổn định.
Chất biến tính có tác dụng gì ?
Làm thay đổi tính chất hóa học của vật liệu.
Làm nhỏ hạt tinh thể khi kết tinh, đôi khi làm thay đổi cả hình dạng hạt tinh thể.
Làm tăng cơ tính của vật liệu.
Làm thay đổi tính chất vật lý của vật liệu.
Tại sao đa tinh thể có độ bền cao hơn đơn tinh thể ?
Vì trong đa tinh thể có vùng biên giới hạt (không có cấu tạo tinh thể, cứng) cản trở sự chuyển động của lệch khi biến dạng.
Vì đa tinh thể có kích thước lớn hơn đơn tinh thể.
Vì đa tinh thể có các nguyên tố hợp kim khác lẫn vào
Vì đa tinh thể gồm nhiều đơn tinh thể nhỏ nên độ bền là tổng hợp của các đơn tinh thể.
Mạng lập phương diện tâm có mấy phương trượt ?
8.
6.
4.
3.
Có mấy phương hướng nâng cao độ bền ?
2.
3.
4.
1.
Biểu đồ bên dưới thể hiện điều gì ?
Mối quan hệ giữa biến dạng và ứng suất.
Tất cả điều sai.
Mối quan hệ giữa biến dạng và lực kéo.
Mối quan hệ giữa biến dạng và độ hạt.
Mọi quá trình tự phát trong tự nhiên xẩy ra theo chiều hướng với năng lượng dự trữ thay đổi như thế nào ?
Không thay đổi.
Tăng hay giảm tùy thuộc vào từng trường hợp.
Tăng.
Giảm.
Đặc trưng cho phá hủy dẻo của vật liệu là ?
Xảy ra tức thời.
Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu.
Có tạo ra vùng thắt trên mẫu.
Bề mặt vết
Đặc trưng cho phá hủy dẻo của vật liệu là ?
Xảy ra tức thời.
Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu.
Có tạo ra vùng thắt trên mẫu.
Bề mặt vết phá hủy phẳng.
Cho hình bên dưới ?
Hình a, b: phá hủy vật liệu có độ dẻo cao; Hình c: phá hủy vật liệu độ dẻo thấp; Hình d: phá hủy vật liệu giòn hầu như không có co thắt.
Hình a, b: phá hủy vật liệu có độ dẻo thấp; Hình c: phá hủy vật liệu độ giòn cao; Hình d: phá hủy vật liệu giòn hầu như không có co thắt.
Hình a, b: phá hủy vật liệu có độ dẻo thấp; Hình c: phá hủy vật liệu độ dẻo thấp; Hình d: phá hủy vật liệu giòn hầu như không có co thắt.
Hình a, b: phá hủy vật liệu có độ dẻo cao; Hình c: phá hủy vật liệu độ giòn cao; Hình d: phá hủy vật liệu giòn hầu như không có co thắt.
Đối với đơn tinh thể hoàn thiện (lý tưởng) thì sự trượt xảy ra theo cơ chế gì ?
Trượt cứng.
Chạy tiếp sức.
Tất cả điều đúng.
Tất cả điều sai.
Trượt là gì ?
Tất cả điều sai.
Sự chuyển dời tương đối với nhau giữa các phần của tinh thể không theo mặt và phương nào hết.
Mối quan hệ giữa biến dạng và ứng suất.
Sự chuyển dời tương đối với nhau giữa các phần của tinh thể theo những mặt và phương nhất định gọi là mặt và phương trượt.
Trong các phát biểu sau về biến dạng, phát biểu nào là sai ?
Khi tác dụng tải trọng, biến dạng dẻo và biến dạng đàn hồi xảy ra song song nhau.
Biến dạng đàn hồi sẽ mất đi sau khi bỏ tải trọng.
Mẫu thử bắt đầu biến dạng dẻo khi tải trọng gây ra ứng suất lớn hơn ứng suất đàn hồi .
Biến dạng dẻo là biến dạng còn lại sau khi thôi tác dụng tải trọng.
Đối với đơn tinh thể chứa lệch thì sự
Đối với đơn tinh thể chứa lệch thì sự trượt xảy ra theo cơ chế gì ?
Tất cả điều sai.
Tất cả điều đúng.
Trượt cứng.
Chạy tiếp sức.
Mặt trượt là gì ?
Tất cả điều sai.
Những mặt có các nguyên tử liên kết lớn nhất (khoảng cách ngắn nhất) đồng thời mối liên kết giữa các mặt trượt với nhau phải lớn nhất.
Những mặt có các nguyên tử liên kết thấp nhất (khoảng cách ngắn nhất) đồng thời mối liên kết giữa các mặt trượt với nhau phải lớn nhất.
Những mặt có các nguyên tử liên kết bền vững nhất (khoảng cách ngắn nhất) đồng thời mối liên kết giữa các mặt trượt với nhau phải nhỏ nhất.
Kim loại có kiểu mạng tinh thể nào thì dẻo hơn cả ?
Lập phương tâm khối.
Lập phương tâm mặt.
Chính phương thể tâm.
Lục giác xếp chặt .
Mạng lập phương thể tâm có mấy mặt trượt ?
4.
8.
2.
6.
Biến dạng dẻo trong đơn tinh thể thông qua mấy cơ chế ?
1.
3.
4.
2.
Theo cơ chế trượt cứng thì lực hút đạt cực đại khi nào ?
x=b.
x=b/4.
x=3b/4.
x=b/2.
Có mấy loại biến dạng ?
4
1.
2.
3.
Hệ số trượt nói lên khả năng gì ?
Khả năng biến dạng phá hủy của kim loại.
Khả năng biến dạng đàn hồi của kim loại.
Khả năng biến dạng dẻo của kim loại.
Tất cả điều sai.
Trong các phát biểu sau về biến dạng dẻo (trượt) đơn tinh thể, phát biểu nào là sai ?
Sự trượt xảy ra theo các mặt và phương có mật độ nguyên tử lớn hơn.
Sự trượt bao giờ cũng xảy ra bằng sự kết hợp giữa một mặt trượt và một phương trượt trên đó, gọi là hệ trượt.
Chỉ có thành phần ứng suất vuông góc với mặt trượt mới gây ra trượt.
Trượt là hình thức chủ
Mạng lục giác xếp chặt có mấy phương trượt ?
4
6
3
8
Mạng lập phương diện tâm có mấy mặt trượt ?
4
6
2
8
Mạng lập phương thể tâm có mấy phương trượt ?
2
8
6
4
Có mấy trạng thái cân bằng của hệ hợp kim ?
2
3
1
4
Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn ?
3
2
5
4
Khi hòa trộn hai cấu tử với nhau thì có mấy khả năng xảy ra ?
2
4
3
5
WC là loại pha nào ?
Pha điện tử
Pha xen kẽ
Dung dịch rắn thay thế
Dung dịch rắn xen kẽ
Theo khả năng hòa tan, người ta chia ra dung dịch rắn làm mấy loại ?
3
4
2
5
Để tạo ra dung dịch rắn hòa tan vô hạn thì cần có ?
Đường kính của chúng chênh lệch nhau (>15%)
Đường kính của chúng chênh lệch nhau (8%-15%)
Đường kính của chúng chênh lệch nhau (<8%)
Tất cả điều sai
Cr có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào ?
Không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn
Dung dịch rắn xen kẽ
Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ
Dung dịch rắn thay thế
Pha là gì ?
Pha là tổ phần đồng nhất của hệ (hợp kim) có cấu trúc và các tính chất cơ lý hóa xác định
Các đơn chất, dung dịch lỏng, dung dịch rắn, chất khí, các dạng thù hình là các pha khác nhau
Các pha có bề mặt phân cách gọi là biên giới pha
Tất cả các ý trên
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn ?
Có liên kết kim loại
Mạng tinh thể bị xô lệch
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn ?
Có liên kết kim loại.
Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi.
Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan.
Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định.
Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần trong hợp kim kết hợp với nhau không có công thức hóa học xác định thì đó được gọi là ?
Dung dịch rắn thay thế.
Hợp chất hóa học.
Dung dịch rắn xen kẽ.
Pha trung gian.
Có mấy dạng dung dịch rắn ?
2.
3.
5.
4.
Sự hoà tan vô hạn chỉ có được khi các nguyên tố đồng thời thoả mãn các yếu tố nào ?
Cùng kiểu mạng.
Tất cả các đáp án trên.
Tính chất lý hoá gần giống nhau và Hoá trị bằng nhau.
Đường kính khác nhau ít (<8%).
Trong các phát biểu sau về dung dịch rắn thay thế, phát biểu nào sai ?
Trong dung dịch rắn thay thế, nguyên tố hòa tan là các á kim như H2, N2, …
Khi nguyên tử của nguyên tố hòa tan thay thế vào vị trí nút mạng của nguyên tố dung môi thì tạo thành dung dịch rắn thay thế.
Dung dịch rắn thay thế có hai loại: hòa tan có hạn và hòa tan vô hạn.
Chỉ tạo được dung dịch rắn thay thế khi kích thước nguyên tử của nguyên tố hòa tan và nguyên tố dung môi sai khác nhau không quá 15%.
Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần trong hợp kim kết hợp với nhau có công thức hóa học xác định thì đó được gọi là ?
Hợp chất hóa học.
Dung dịch rắn xen kẽ.
Hỗn hợp cơ học.
Dung dịch rắn thay thế.
Pha xen kẻ đơn giản thì ?
dA/dMe=0,59.
dMe /dA <0,59.
dA/dMe>0,59.
dA/dMe<0,59.
Nếu tỷ lệ Cu-Au là 3:1 thì các nguyên tử Cu chiếm t
Pha xen kẻ đơn giản thì ?
dA/dMe=0,59.
dMe /dA <0,59.
dA/dMe>0,59.
dA/dMe<0,59.
Nếu tỷ lệ Cu-Au là 3:1 thì các nguyên tử Cu chiếm tất cả các nút tâm của mặt khối còn nguyên tử Au chiếm các đỉnh thì nó thuộc loại dung dịch rắn gì ?
Thay thế có trật tự.
Xen kẻ có trật tự.
Thay thế không có trật tự.
Xen kẻ không có trật tự.
Pha tạo bởi các á kim có đường kính nguyên tử bé như Hydro, Cacbon,… với kim loại được gọi là ?
Pha xen kẽ.
Hợp chất hóa học hóa trị thường.
Pha điện tử.
Pha trung gian.
Điều kiện tạo thành dung dịch rắn xen kẽ B(A) là ?
dA/dB ≥ 0,59.
dB/dA ≤ 0,59.
dA/dB ≤ 0,59.
dB/dA ≥ 0,59.
Pha xen kẻ phức tạp thì ?
dA/dMe=0,59.
dMe /dA <0,59.
dA/dMe>0,59.
dA/dMe<0,59.
Kiểu mạng của pha điện tử phụ thuộc vào ?
Tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố thành phần.
Kiểu mạng của các nguyên tố thành phần.
Nhiệt độ tạo thành.
Nồng độ điện tử.
Có mấy loại pha xen kẻ ?
4.
1.
2.
3.
Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi ?
Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn.
Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn.
Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng.
Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn.
TiC là loại pha gì ?
Pha xen kẽ.
Pha điện tử.
Dung dịch rắn xen kẽ.
Dung dịch rắn thay thế.
Cácbon có thể hòa tan vào Fe dưới dạng dung dịch rắn nào ?
Dung dịch rắn xen kẽ.
Dung dịch rắn thay thế.
Không thể hòa tan để tạo thành dung dịch rắn.
Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ.
