Worksheetsquizz115-136
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
115. Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000,
đã khẩu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000,
kế toán ghi:
a)
A. Nợ 222 200.000,Nợ 214 70.000/Có 211 100.000,Có 711 170.000
b)
B.Nợ222 200.000,Nợ 214 70.000/Có 211 100.000,Có 811 170.000
c)
C.Nợ222 100000.Nợ214 70.000.Nợ 811 30.000/Cỏ 211 200.000
d)
D. ko có đáp án đúng
2.
116. Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên đoanh với nguyên giá 100.000. |
đã khẩu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000,
kế toán ghỉ số tiền 200.000 vào tài khoản nào
a)
A.TK222
b)
B.TK22I
c)
C.TK711
d)
D.TK811
3.
117. Ðem TSCĐ đi góp vồn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000, -
đã khầu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000, |
kẻ toán ghỉ số tiền 70.000 vào tài khoản nào?
a)
A.TK222
b)
B.TK221
c)
C.TK711
d)
D.TK214
4.
118. Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên guá 100.000,
đã khẩu hao 70.000, giá đo hội đồng đánh giá lại của tải sản này là 200 000,
- kể toán ghí vào TK 711 bao nhiêu tiền?
a)
A.70000
b)
B.170.000
c)
C.200.000
d)
d.100.000
5.
119. Trích khâu hao 1SCÐ của các bộ phận Kế toàn g?.
a)
A. Nợ 622,627,641,642/Có 214
b)
B. Nợ 627,641,642/Có 214
c)
C. Nợ 214/Có 627,641,642
d)
D. Nợ 214/Có 622.627,641,642
6.
120. Doanh nghiệp thanh lý 1SCD thuộc quỳ khen thường phòc lợi, ợi
nguyên giá là 200.000, đã khẩu hao 150.000, số tiền thu được từ thanh lý tài
sản đã thu được bằng tiền mặt là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%).
a)
A.Nợ 811 50.000/Nợ214 150.000/Có 211 200.000; Nợ 111 66.000/Có
711 60.000,Có 3331 6.000
b)
B.Nợ 353 50.000,Nợ214 150.000/Có 211 200.000; Nợ 112 66.000/Có
353 60.000,Có 3331 6.000
c)
C.Nợ353 50.000,Nợ 214 150.000/Có 211 200.000; Nợ 111 66.000/Có
353 60.000,Có 3331 6.000
d)
D.Nợ 711 50.000/Nợ214 150.000/Có 211 200.000; Nợ 111 66.000/Có
811 60.000.Có 3331 6.000
7.
121. Doanh nghiệp thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi. với
nguyên giá là 200.000, đã khẩu hao 150.000, số tiền thu được từ thanh lý tài
sản đã thu được bằng tiền mặt là 66.000 (đã bao gồm thuể GTGT 10%), kẻ
toán ghi nhận giá trị còn lại của tài sản vào tài khoản nào?
a)
A.TK353
b)
B.TK711
c)
C.TK811
d)
D.TK211
8.
122. Doanh nghiệp thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi. với
nguyên giá là 200.000, đã khẩu hao 150.000, số tiền thu được từ thanh lý lài
sản đã thu được bằng tiền mặt là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%). kế
toán ghi nhận số tiền thu được từ thanh lý vào TK
a)
A. TK 353
b)
B.TK711
c)
C.TK811
d)
D.TK211
9.
123. Chỉ phí thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, kể toán ghi nhận vào tài khoản nào
a)
A. Ghi tăng chi phí khác
b)
B. Ghi tăng thu nhập khác
c)
C. Ghi tăng quỹ khen thưởng phúc lợi
d)
D. Ghi giảm quỹ khen thưởng phúc lợi
10.
124. Mua ô tô dùng cho để chở hàng với nguyên giá là 200.000, lệ phí trước
bạ 20.000. Nguyên giá TSCĐ là
a)
A.200.000
b)
B.220.000
c)
c.180.000
d)
D.không có đáp án
11.
125. Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được tính vào
a)
A. Chi phí sản xuất kinh doanh
b)
B. Thu nhập khác
c)
C. Chi phí khác
d)
D. Nguyên giá của TSCĐ
12.
126. ngày 2/7 mua một ô tô có nguyên giá 100.000, thời gian sử dụng của ô tô này là 8 năm. Tính kháu hao của ô tô trong tháng 7
a)
A.100000
b)
B.12500
c)
C1008.06*(100000*(31-2+1)/8*12*31)
d)
D.1041.67
13.
127. Ngày 277 mua một ô tô có nguyên giá 100000. ty lệ Khâu hao.
10%/năm. Tính khẩu hao của ô tô trong tháng 7
a)
A.100000
b)
B.12500
c)
C806,45*(100000*10%*(31-2+1)/12*31)
d)
D.1008,6
14.
128. Chị phí sửa chữa thướng xuyên TSCĐ Kế loán ghi
a)
A. Nợ 627,641.642/Có 214
b)
R. Nợ 627,641,642/Có 111,112,331,152.....
c)
C.Nợ 627,641.642/Có 352
d)
D.ko có đáp án đúng
15.
129. Doanh nghiệp trích trước sửa chữa lớn TSCĐ, kể toán ghi
a)
A. Nợ 627,641,642/Có 214
b)
B.Nợ 627,641.642/Có 111.112331.152....
c)
C. Nợ 627,641,642/Có 352
d)
D. ko có đáp án đúng
16.
130. Khi nâng cấp TSCĐ chỉ phí nâng cập sẽ được kế toán tập hợp vào
a)
A. Chỉ phí kinh doanh
b)
B. Xây dựng cơ bản
c)
C. Nguyên giá của TSCĐ
d)
D. Chí phí khác
17.
131. Khi hoàn thành việc nâng cấp sửa chữa TSCĐ kề toán ghi:
a)
A. Nợ 211/Có 241
b)
B.Nợ211/Có 111,112,331....
c)
C. Nợ 211/Có 627.641.642
d)
D. Nợ 211/Có 214
18.
132. Công thức tính giá thành theo phương pháp giản đơn:
a)
A. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ - CP sản xuất kinh doanh dở
dang phát sinh — CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ
b)
B. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỷ - CP sản xuất kinh doanh dở
dang phát sinh — CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ
c)
C. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ + CP sản xuất kinh doanh dở
dang phát sinh + CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ
d)
D. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ + CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh — CP sản xuất kinh doanh dở dang cuồi kỳ
19.
133. Tỉnh giá sản phẩm nhâp kho, biết chỉ phí sản xuất tập hợp được trong kỳ là 120.000,đầu kỳ và cuối kỳ ko có sản phẩm dở dang:
a)
A.140000
b)
B.120000
c)
C.100.000
d)
D.60.000
20.
134. Tỉnh giá sản phám nhập kho, biết chỉ phí sản xuất tập hợp được trong
kỳ là 120.000, giá trị sản phẩm dở đang đầu kỳ: 20.000, cuồi kỷ ko có sản
phảm đỡ đang
a)
A.140000
b)
B.120000
c)
C.100.000
d)
D.60.000
21.
135. Tính giá sản phâm nhập kho, biệt chịỉ phí sản xuất tập hợp được trong
kỳ là 120.000, giá trị sản phẩm đở dang đầu kỷ và cuồi kỳ lân lượt là 20.000,
a)
A.140000
b)
B.120000
c)
C.100.000
d)
D.60.000
22.
136. Tập hợp cho phí sản xuất đê tính giá thành, kẻ toán gh:
a)
A. Nợ 155/Cỏ 621.622,627
b)
B. Nợ 154/Có 621,622,627
c)
C.Nợ 154/Cỏ 627,641,642
d)
D. Nợ 911/Có 627,641,642
100 %
