WorksheetsLec.7 Cảnh giác dược
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Cảnh giác dược có mấy nhiệm vụ chính?
1
2
3
4
Những lĩnh vực nào được coi là quan trọng nhất
trong Cảnh giác Dược?
A.Thuốc kém chất lượng
B.Sai sót lq tới thuốc
C.Thất bại trong điều trị
D.Lạm dụng or dùng sai thuốc
E. ADR
Xếp sắp theo đúng thứ tự của hoạt động đánh giá
Cảnh giác dược?
1.Đánh giá
2.Phát hiện
3.Truyền thông
4.Ra quyết định can thiệp
5.Đánh giá hiệu quả của can thiệp
A. 2-1-4-3-5
B. 2-1-4-5-3
C. 1-2-4-3-5
D. 1-2-4-5-3
Hệ thống Cảnh giá Dược có mấy đối tác?
6
7
8
9
Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. BYT là cơ quan quản lí nhà nước cao nhất, định
hướng hoạt động Cảnh giác Dược
B.Cảnh giác Dược chỉ tập trung vào việc theo dõi
các vấn đề liên quan đến tính an toàn của thuốc hóa
dược
C.Nước ta có 2 trung cảnh giác dược quốc gia và
khu vực là ở ĐH dược và BV Chợ Rẫy
Hệ thống Cảnh giác dược VN có mấy nhiệm vụ:
6
7
8
9
Phát biểu nào dưới đây là sai?
A.ADR là những TDKMM có hại đến sức khỏe xuất
hiện ở liều dùng bất thường
B.ADR là pư độc hại, KMM và xuất hiện ở liều
thường dùng cho người bệnh với mục đích phòng
bệnh, chẩn đoán, điều trị bệnh or làm thay đổi CN
sinh lí cơ thể
C.Biến cố bất lợi (AE) là bất kì 1 biến cố bất lợi nào
xảy ra trong qt sd thuốc khi điều trị ko nhất thiết
phải là do phác đồ điều trị
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Biến cố bất lợi là đương đồng với tác dụng phụ
hay pư có hại của thuốc
B.Tác dụng phụ là 1 TDKMM của 1 chế phẩm thuốc
xảy ra ở liều thường dùng sd ở người
C.Biến cố bất lợi ghi nhận được ngoài do pư có hại
của thuốc còn có thể do sai sót trong sd thuốc hay
sd thuốc giả, kém chất lượng
Báo cáo về biến cố bất lợi của thuốc thường cố
gắng làm rõ mấy đặc điểm?
2
3
4
5
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Lợi ích của thuốc là tác dụng có lợi ức lượng đạt
được khi dùng thuốc đói với 1 cá thể or quần ko
B.Nguy cơ của thuốc là bất kì tác dụng có hại nào có
thể được cho là do thuốc or lo ngại về TDKMM
C. Đánh giá nguy cơ/ lợi ích là đánh giá tác dụng
điều trị tích cực của thuốc so với nguy cơ có thể gặp hại
Phân loại ADR có mấy mức độ?
2
3
4
5
VD nào dưới đây là mức độ ADR TB?
A. thuốc kháng histamin gây buồn ngủ
B. NSAIDs gây viêm loét dạ dày
C. Allopurinol trong điều trị gút gây Steven Johnsons
D.Thuốc chống đông gây xuất huyết tử vong
Phát biểu nào dưới đây về phân loại ADR theo thời
gian khởi phát là sai?
A. Chia làm 3 loại cấp, bán cấp, muộn
B. Chiếm nhiều nhất là Cấp
C. Trong ADR cấp thì sốc phản vệ là nguy hiểm nhất
Phát biểu nào dưới đây là sai về phân loại theo tc
dược lí ?
A.Loại A là ADR lq đến dược lí, có thể dự đoán, phụ
thuộc vào liều, chiếm phần lớ
B.Loại B là ADR có thể do đáp ứng or liên quan đến
đáp ứng miễn dịch
C.Loại A và B là tương tự nhau
ADR do sai sót y khoa chiếm bao nhiêu phầm trăm?
50%
60%
50-70%
50-60%
Có mấy loại báo cáo ADR?
2
3
4
5
Người viết báo cáo ADR là bao gồm ai?
A.Bác sĩ
B.Dược sĩ
C.Điều dưỡng, hộ sinh
D. Kỹ thuật viên
E.Bất kì nhân viên y tế nào lq đến việc dùng thuốc or
nhóm các cán bộ y tế thgia vt báo cáo
Khi viết báo cáo cần ưu tiên các ADR nào sau đây?
A.các ADR mới chưa từng được biết đến và mô tả
B. các ADR tần suất lớn với một thuốc hoặc 1 lô thuốc,
C.các ADR của các thuốc mới đưa vào sử dụng trong điều trị tại cơ sở y tế
D.các ADR nghiêm trọng
Loại C (chronic – mạn tính):
Loại D (delayed – chậm):
Loại E (end of use – ngừng sử dụng)
Loại F (Failure of efficacy)
Loại G (genetic/genomic)
Nối với:
1.phản ứng chỉ xảy ra sau một thời gian điều trị lâu dài,
liên quan đến liều lượng và thời gian
2.phản ứng xuất hiện sau khi đã ngừng điều trị trong một thời gian.
3.liên quan đến di truyền
4.liên quan đến việc ngừng thuốc đột ngột.Mặc dù cách phân loại này mở rộng hơn, nhưng lại phụ thuộc vào các đặc điểm về cơ chế và thời gian.
5.Mất hiệu lực: phản ứng xảy ra do hiệu lực của thuốc,
1-C
2-D
3-G
4-E
5-F
1-D
2-C
3-G
4-E
5-F
1-C
2-D
3-G
4-F
5-E
1-C
2-D
3-E
4-G
5-F
