wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Accounting Chapter 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi hàng tồn kho ghi nhận cuối kỳ cao hoặc thấp hơn thực tế sẽ không ảnh hưởng đến:

a)

Nợ phải trả.

b)

Vốn chủ sở hữu.

c)

Doanh thu.

d)

Tài sản.

2.

Công ty có các số liệu như sau: Hàng mua trong kỳ: $100,000, hàng đang chuyển cho người mua theo điều khoản FOB điểm đến là $20,000, hàng nhận ký gửi $ 30,000, trị giá vốn hàng bán trong kỳ $60,000. Trị giá hàng tồn kho cuối kỳ là:

a)

$60,000.

b)

$70,000.

c)

$40,000.

d)

$80,000.

3.

Cho biết nội dung nào sau đây sẽ được tính là Hàng tồn kho của Công ty A:

a)

Hàng mua, FOB (điểm đến), đang vận chuyển đến công ty A.

b)

Hàng công ty A đang “nhận ký gửi” từ công ty khác.

c)

Hàng mua, FOB (điểm đi), đang vận chuyển đến công ty A.

d)

Hàng đi đường, FOB điểm đi..

4.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá cao hơn $10,000. Lỗi sai này ảnh hưởng đến lợi nhuận năm 2024:

a)

Không ảnh hưởng.

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Cao hơn thực tế $10,000.

d)

Thấp hơn thực tế $10,000.

5.

Công ty ABC có 3 loại bếp sưởi tương ứng với giá trị thuần có thể thực hiện (NRV) và giá gốc, như sau: Loại bếp Gas: Giá gốc: $1,000; NRV: $1,050; Loại bếp gỗ: Giá gốc: $750; NRV: $745; Loại bếp từ: Giá gốc: $500; NRV: $498. Giá trị hàng tồn kho theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện - LCNRV là:

a)

$2,250.

b)

$2,300.

c)

$2,293.

d)

$2,243.

6.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá cao hơn $10,000. Hãy cho biết, lợi nhuận thuần chính xác của năm 2023:

a)

$50,000.

b)

$70,000.

c)

$60,000.

d)

$80,000.

7.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá thấp hơn $10,000. Lỗi sai này làm lợi nhuận năm 2024 sẽ:

a)

Thấp hơn thực tế $10,000.

b)

Cao hơn thực tế $10,000.

c)

Không có đáp án đúng.

d)

Không ảnh hưởng đến giá vốn hàng bán 2024.

8.

Hàng tồn kho đầu kỳ là $100,000, cuối kỳ $120,000; Giá vốn trong kỳ $11,000,000. Số ngày hàng tồn kho là:

a)

3,318 vòng.

b)

3,476 vòng.

c)

3,65 vòng.

d)

3,98 vòng.

9.

Cho biết nội dung nào sau đây sẽ được tính là Hàng tồn kho của Công ty A:

a)

Hàng công ty A nhận ký gửi.

b)

Hàng mua, FOB (điểm đến), đang vận chuyển đến cho công ty A.

c)

Hàng Công ty A ký gửi ở công ty khác.

d)

Hàng bán, FOB (điểm đi), đang vận chuyển từ công ty A đến kho khách hàng.

10.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá thấp hơn $10,000. Lợi nhuận thuần chính xác của năm 2023.

a)

$50,000.

b)

$80,000.

c)

$60,000.

d)

$70,000.

11.

Hàng tồn kho đầu kỳ là $100,000, cuối kỳ $120,000; Giá vốn trong kỳ $11,000,000. Số vòng quay hàng tồn kho là:

a)

110 vòng.

b)

105 vòng.

c)

100 vòng.

d)

91,67 vòng.

12.

Hàng tồn kho đầu kỳ $200,000, hàng mua trong kỳ $1,500,000, hàng tồn kho cuối kỳ $300,000. Giá vốn hàng bán trong kỳ là:

a)

$1,600,000.

b)

$1,200,000.

c)

$1,500,000.

d)

$1,400,000.

13.

Giá trị hàng có sẵn để bán bao gồm giá trị hàng mua trong kỳ và:

a)

Giá trị hàng mua trả lại.

b)

Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ.

c)

Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ.

d)

Giá vốn hàng bán.

14.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá thấp hơn $10,000. Lỗi sai này ảnh hưởng làm cho giá vốn hàng bán năm 2024 sẽ:

a)

Cao hơn thực tế $10,000.

b)

Thấp hơn thực tế $10,000.

c)

Không ảnh hưởng đến giá vốn hàng bán 2024.

d)

Không có đáp án đúng.

15.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá thấp hơn $10,000. Lỗi sai này làm ảnh hưởng đến:

a)

Lợi nhuận thuần thấp hơn thực tế $10,000.

b)

Không ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần.

c)

Lợi nhuận thuần cao hơn thực tế $10,000.

d)

Giá vốn thấp hơn thực tế $10,000.

16.

Hai phương pháp dòng giá trị được giả định là:

a)

Giá đích danh và LIFO.

b)

Giá đích danh và FIFO.

c)

Giá bình quân và FIFO.

d)

Giá bình quân và LIFO.

17.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá cao hơn $10,000. Lỗi sai này làm ảnh hưởng đến:

a)

Không ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần.

b)

Lợi nhuận thuần cao hơn thực tế $10,000.

c)

Giá vốn cao hơn thực tế $10,000.

d)

Lợi nhuận thuần thấp hơn thực tế $10,000.

18.

Công ty thương mại ABC theo hệ thống kê khai thường xuyên, tính giá theo phương pháp FIFO. Hàng tồn kho đầu kỳ: 1,000 đơn vị, đơn giá $100; Ngày 10: Mua 2,000 đơn vị, đơn giá $110; Ngày 15: Mua 1,000 đơn vị, đơn giá $108; Ngày 17: bán 2,000 đơn vị. Giá vốn hàng bán của ngày 17 là:

a)

$220,000.

b)

$210,000.

c)

$216,000.

d)

$200,000.

19.

Hàng được mua trước nhất là hàng được bán đầu tiên. Đây là nội dung của phương pháp:

a)

Giá bình quân.

b)

FIFO.

c)

LIFO.

d)

Giá đích danh.

20.

Công ty A báo cáo lợi nhuận thuần năm 2023 là $70,000. Tuy nhiên hàng tồn kho cuối kỳ đã bị đánh giá cao hơn $10,000. Lỗi sai này ảnh hưởng làm cho giá vốn hàng bán năm 2024 sẽ:

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Không ảnh hưởng đến giá vốn hàng bán 2024.

c)

Cao hơn thực tế $10,000.

d)

Thấp hơn thực tế $10,000.