wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pre-test_Skill lab

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu không đúng về dây VII

a)

Vừa là dây cảm giác, vừa là dây vận động

b)

Chi phối vị giác 1/3 sau lưỡi

c)

Chi phối vị giác 2/3 trước lưỡi

d)

Chi phối vận động cơ vùng mặt

2.

Dây thần kinh nào sau đây chỉ chi phối cảm giác?

a)

I, VIII

b)

III, IV, VI

c)

XI, XII

d)

VII, VIII

3.

Dây thần kinh nào sau đây chỉ chi phối vận động?

a)

VIII

b)

III, IV, V

c)

VII

d)

XI

4.

"Dùng âm thoa tần số 512Hz đang rung đặt vào giữa trán BN, hỏi xem âm thanh nghe đều 2 bên hoặc rõ hơn bên nào".

Phát biểu trên mô tả nghiệm pháp nào?

a)

Romberg

b)

Hoffman

c)

Weber

d)

Rinne

5.

Khám cảm giác thô sơ không bao gồm?

a)

Sờ

b)

Đau

c)

Nóng, lạnh

d)

Nhận biết chữ viết

6.

Những vị trí có thể khám cảm giác rung âm thoa?

a)

Mắt cá ngoài chân

b)

Xương bánh chè

c)

Trán

d)

Tất cả đều đúng

7.

Chọn phát biểu đúng về trương lực cơ (TLC):

a)

TLC tăng thì độ doãi cơ giảm, độ chắc tăng, độ ve vẩy giảm

b)

TLC giảm thì độ doãi cơ tăng, độ chắc giảm, độ ve vẩy tăng

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

8.

Chọn phát biểu sai về phản xạ gân cơ nhị đầu cánh tay:

a)

tư thế BN nằm hoặc ngồi

b)

Dùng búa gõ trực tiếp vào gân cơ nhị đầu

c)

Đáp ứng: co cơ nhị đầu làm gấp cẳng tay

d)

Cung phản xạ C5-C6

9.

Đây là hình ảnh mô tả dấu hiệu gì?

a)

Hoffman

b)

Babinski

c)

Charles Bell

d)

Kernig

10.

Chọn phát biểu đúng về tổn thương ở hình bên?

a)

Liệt VII TW (P)

b)

Liệt VII TW (T)

c)

Liệt VII NB (P)

d)

Liệt VII NB (T)

11.

Dùng nghiệm pháp nào để đánh giá sức cơ ngọn chi?

a)

gọng kìm

b)

barre

c)

mingazinni

d)

kernig

12.

"liệt hoàn toàn" chỉ sức cơ ở mức:

a)

0/5

b)

1/5

c)

3/5

d)

5/5

13.

Theo thang điểm đánh giá sức cơ, 3/5 là khi:

a)

liệt hoàn toàn

b)

cử động được khớp, nhưng không thắng trọng lực

c)

thắng trọng lực nhưng không thắng lực cản

d)

sức cơ bình thường

14.

Phản xạ gân cơ 2+ có nghĩa là:

a)

giảm phản xạ

b)

bình thường

c)

tăng phản xạ

d)

tăng phản xạ + clonus

15.

đáp ứng của PX gân gối là:

a)

duỗi gối

b)

gập gối

c)

gập lòng bàn chân

d)

gập mu bàn chân

16.

Hình bên mô tả nghiệm pháp nào?

a)

Lasegue

b)

Neri

c)

Ely

d)

Bragard

17.

Âm thoa có thể được dùng trong các kĩ thuật khám nào? (nhiều đáp án)

a)

Dây VII

b)

Dây VIII

c)

Cảm giác nông

d)

Cảm giác sâu

18.

Đáp ứng của phản xạ gân gót?

a)

Gấp cẳng chân

b)

Duỗi cẳng chân

c)

Gập lòng bàn chân

d)

Gập mu bàn chân

19.

Muốn đánh giá phản xạ đồng cảm mắt P, cần:

a)

Chiếu đèn vào mắt P, quan sát đồng tử mắt P

b)

Chiếu đèn vào mắt P, quan sát đồng tử mắt T

c)

Chiếu đèn vào mắt T, quan sát đồng tử mắt P

d)

Chiếu đèn vào mắt T, quan sát đồng tử mắt T

20.

Dây III KHÔNG chi phối cho cơ nào?

a)

Cơ nâng mi

b)

Cơ vòng mi

c)

Các cơ thẳng: trên, dưới, trong

d)

Cơ chéo duới