wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một hình lập phương có cạnh 5cm. Tính tổng diện tích 5 mặt của hình lập phương.

a)

150 xăng-ti-mét vuông

b)

125 xăng-ti-mét vuông

c)

100 xăng-ti-mét vuông

d)

90 xăng-ti-mét vuông

2.

Một hình lập phương có cạnh 5cm. Tính tổng diện tích 5 mặt của hình lập phương.

a)

150 xăng-ti-mét vuông

b)

125 xăng-ti-mét vuông

c)

100 xăng-ti-mét vuông

d)

90 xăng-ti-mét vuông

3.

Một hình hộp chữ nhật có chu vi đáy 128cm, chiều cao 9cm. Tính diện tích toàn phần.

a)

1152 xăng-ti-mét vuông

b)

1512 xăng-ti-mét vuông

c)

1251 xăng-ti-mét vuông

d)

1125 xăng-ti-mét vuông

4.

Một hình tam giác có diện tích 20,25 đề-xi-mét vuông, đáy 9cm. Tính chiều cao

a)

45cm

b)

4,5cm

c)

5,4cm

d)

54cm

5.

Một hình lập phương có thể tích 343 mét khối, cạnh hình lập phương là bao nhiêu?

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

6.

Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú. Hỏi số học sinh đi xe máy là bao nhiêu?

a)

20 học sinh

b)

10 học sinh

c)

8 học sinh

d)

2 học sinh

7.

Hình bên có bao nhiêu hình lập phương nhỏ?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

8.

Tính giá trị biểu thức sau:

78 + 19,2 x 0,6

a)

23,85

b)

23,58

c)

32,58

d)

89,52

9.

Tìm y

y : 0,9 = 225 : 50

a)

5,04

b)

4,05

c)

0,45

d)

4,5

10.

Tính thể tích nước của bể cá như hình bên.

a)

0,2256 xăng-ti-mét khối

b)

0,2256 mét khối

c)

22,56 mét khối

d)

22,56 xăng-ti-mét khối

11.

Tính diện tích hình tròn biết chu vi hình tròn là 9,42m

a)

7,065 mét vuông

b)

0,765 mét vuông

c)

6,705 mét vuông

d)

6,607 mét vuông

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)

28,6

b)

286

c)

2860

d)

28600

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)

72,6

b)

7,26

c)

0,726

d)

0,0726

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)

20

b)

2000

c)

40

d)

400

15.

Tính diện tích hình bên.

a)

21,13 xăng-ti-mét vuông

b)

13,32 xăng-ti-mét vuông

c)

32,13 xăng-ti-mét vuông

d)

13,23 xăng-ti-mét vuông

16.

Tính diện tích bông hoa.

a)

3,44 xăng-ti-mét vuông

b)

34,4 xăng-ti-mét vuông

c)

4,33 xăng-ti-mét vuông

d)

33,4 xăng-ti-mét vuông

17.

Ô tô đi với vận tốc 100km/giờ, xe máy đi với vận tốc 40km/giờ. Xe nào đi nhanh hơn ?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Bằng nhau

d)

Đáp án khác

18.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

19.

Muốn tính vận tốc ta lấy:

a)

Quãng đường đi được nhân với thời gian đi

b)

Quãng đường đi được trừ thời gian đi

c)

Quãng đường đi được chia thời gian đi

d)

Quãng đường đi được cộng với thời gian đi

20.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

21.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

22.

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 150m, Nam đi bộ đến trường hết 15 phút. Vận tốc đi của Nam là

a)

10m/giây

b)

10m/phút

c)

10km/giờ

d)

10km/phút

23.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

24.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

25.

Một người đi xe đạp trong 2 giờ đi được 25km. Tính vận tốc của người đi xe đạp đó

a)

12,5 km

b)

12,5 km/ giờ

c)

125 km

d)

125 km/ giờ

26.

Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó

a)

45 km/ giờ

b)

39 km/ giờ

c)

58,5 km/ giờ

d)

54 km/ giờ

27.

s = 120km; t = 2,5 giờ; v = ?

a)

48

b)

48 km/giờ

c)

40 km/giờ

d)

45 km/giờ

28.

s = 90km; t = 1 giờ 30 phút; v = ?

a)

60 km/giờ

b)

60 m/giây

c)

65 km/giờ

d)

65 m/giây

29.

Cùng trên quãng đường 24km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận tốc xe nào lớn hơn?

a)

Xe ô tô

b)

Xe máy

30.

Quãng đường AB dài 210km. Ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 45 phút. Tính vận tốc của ô tô.

a)

120 km/giờ

b)

100 km/giờ

c)

110 km/giờ

d)

130 km/giờ