wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizzcnxh52

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 46. Theo V.I.Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của những cải tạo xã hội

chủ nghĩa là gì?

a)

A. Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo lao động

b)

B. Thực Biện nguyên tắc: làm{hếo khả năng, hưởng theo lao động

c)

C. Thực hiện nguyên tắc: làm theo khả năng, hưởng theo nhu cầu

d)

D. Thực hiện nguyên tắc: làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

2.

Câu 47. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi

nào?

a)

A. Từ khi Đảng Cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

B. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã

hội cộng sản

c)

C. Băt đâu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kêt thúc ở giai đoạn cao của xã

hội công sản

d)

D. Tât cả các đáp án đêu sai

3.

Câu 48. Hãy chọn đảo án đúng theo quan điểm của Đảng ta về quá độ bỏ qua.

a)

A. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghía, tức là bỏ qua việc

xác lập vị trí thông trị của giai câp tư sản và chủ nghĩa tư bản

b)

B. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua

việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư

bản chủ nghĩa

c)

C. Quá độ lên hủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, thống trị của quan

hệ sản xuât câp tư sản tức là bỏ qua việc xác lập vị trí tư bản chủ nghĩa và giai

d)

D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua dgế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc

xác lập vị trí thông trị của quan hệ sản xuât và nhà nước tư sản.

4.

Câu 49. Hãy chọn phương án đúng để hoàn thiện câu sau: “Chủ nghĩa xã hội,

giai đoạn đầu của hình thái Kinh tế - xã hội.....”

a)

A.cộng sản chủ nghĩa

b)

B. tư bản chủ nghĩa

c)

C. chủ nghĩa tư bản

d)

D.Chủ nghĩa cộng sản

5.

Câu 50. Hãy.hoàn thiện câu sau của C.Mác trong tác phẩm Phê phán cương

lĩnh Gota: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một

thời kỳ................tỪ xã hội nọ sang xã hội kia”.

a)

A. cải tạo cách mạng

b)

B.Cải biến cách mạng

c)

C. cải tạo xã hội

d)

D. cải biến xã hội

6.

Câu 51. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trồng trong câu sau: “Học thuyết hình

thái kinh tế - xã hội của C.Mác không chỉ làm rõ những yếu tố cầu thành hình

thái kinh tế - xã hội mà còn xem xét xã hội trong quá trình biến đối và phát

triên..........”.

a)

A. liên tục

b)

B.không ngừng

c)

C. không gián đoạn

d)

D. liên tiếp

7.

Câu 52. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trồng trong câu sau: “.......... hình thái

kinh tê - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin đã chỉ ra tính tột yêu sự thay thê

hình thái kinh tê - xã hội cộng sản chủ nghĩa, đó là quá trình lịch sử tự nhiên”.

a)

A.học thuyết

b)

B. quy luật

c)

C. luận thuyết

d)

D. lý thuyết

8.

Câu 53. Chủ trương phát triển nền kinh tế mà hiện nay Việt Nam đang hướng

tới là: “Phát triển nên kinh tê mang theo định hướng xã hội chủ nghĩa, vận

hành theo cơchê thị trường có sự quản lý của nhà nước”.

a)

A.Hàng hóa nhiều thành phần

b)

B. hàng hóa ít thằnh phần

c)

C. hàng hóa đa dạng

d)

D. hàng hóa phong phú

9.

Câu 54. Chọn phương án đúng đề hoàn thiện câu sau: “Đặc ftiểm cơ bản của

thời kỳ quá độ lên ........... là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu săc, triệt đề xã hội

tư bản chủ nghĩa trên tất cả các lĩnh vực...”.

a)

A. xã hội chủ nghĩa

b)

B.Chủ nghĩa xã hội

c)

C. chủ nghĩa cộng sản

d)

D. cộng sản chủ nghĩa

10.

Câu 55. Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Thế kỷ IX - VIII trước Công nguyên

b)

B. Thế kỷ VIII - VII trước Công nguyên

c)

C. Thế kỷ VII - VI trước Công nguyên

d)

D. Thế kỷ VI - V trước Công nguyên

11.

Câu 56. Dân chủ là gì?

a)

A. Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Là quyền của con người

c)

C. Là quyền tự do của mỗi người

d)

D. Là trật tự xã hội

12.

Câu 57. Lịch sử nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu hình thức dân chủ ?

a)

A.2 hình thức

b)

B. 3 hình thức

c)

C.4 hình thức

d)

D. 5 hình thức

13.

Câu 58. Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

A. Ngay từ khi xuất hiện loài người.

b)

B.Khi có nhà nước

c)

C. Khi có nhà nước vô sản

d)

D. Khi có nhà nước tư sản

14.

Câu 59. Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

A.Phạm trù chính trị

b)

B. Phạm trù lịch sử

c)

C. Phạm trù văn hóa

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

15.

Câu 60. Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản là:

a)

A. Quyền tự do, bình đắng, bác ái

b)

B. Quyền con người, bình đăng, dân chủ

c)

C. Quyền dân tộc, bình đăng, dân chủ

d)

D. Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

16.

Câu 61. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chử nghĩa được thể hiện như

thế nào?

a)

A. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn

xã hội, đề thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong

đó có giai cấp công nhân

b)

B. Là sự thực hiện đuyên lực của giai:cấp công nhân thông qua chính Đảng của nó

đê cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

C. Ià §ự lãnh đạo của giai-Cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

d)

D. Là sự thực hiệquyền lực của giải cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với

toàn xã hội

17.

Câu 62. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, điểm khác biệt với nền

dân chủ tư sản, bản chất của nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là :

a)

A. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yều và thực hiện chế độ phân

phôi lợi ích theo nhu câu là chủ yếu

b)

B. Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ

phân phái lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

C. Thực hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ

phân phôi lợi ích theo lao động là chủ yêu

d)

D. Tất cả đáp án đều sai

18.

Câu 63. Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm:

a)

A. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị-

xã hội và các đoàn thể của quần chúng nhân dân

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

19.

Câu 64. Xét về bản chất chính trị nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có:

a)

A. Bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Tính nhân dân rộng rãi

c)

C. Tính dân tộc sâu sắc

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

20.

Câu 65. Theo quañ điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa

ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự

lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

B. Cuộc cách.mạng do giai cấp.côñg nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự

lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

C. Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiền hành dưới sự lãnh đạo

của Đảng Tư sản

d)

D. Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh

đạo của Đảng Cộng sản

21.

Câu 66. Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước

được chia thành:

a)

A. Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội....

b)

B. Chức năng đói nội và chức năng đối ngoại

c)

C. Chức năng giai cấp (trần áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

22.

Câu 67. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nội dung chủ yếu và mục

đích cuôi cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Cải Ụển xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới lšnội dụng chủ yếu và mục

đích cuôi cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Cải tạo xã hội cũ, phát triền thành công xã/hội mới là nội dung chủ yếu và mục

đích cuôi cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

C. Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới-Của nhà nước xã hội chủ

nghĩa nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng

d)

D. Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới là nội dung chủ yếu và

mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa

23.

Câu 68. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống

xã hội băng gì?

a)

A.Đường lói chính sách

b)

B.Hiến pháp và pháp luật

c)

C. Tuyên truỳền, giáo dục

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Câu 69. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

B. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân

tộc sâu săc

d)

D. Vừa mang bản chất của giai các công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao

động và tính dân tộc sâu săc.

25.

Câu 70. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm

khác biệt cơ bản nào?

a)

A. Không còn mang tính giai cấp

b)

B. Là nèn dân chủ phi lịch sử

c)

C. Là nền dân chủ thuần tuý

d)

D. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

26.

Câu 71. Hãy điền vào chỗ trống đềể hoàn thiện câu sau để làm rõ một trong

những nội dung cơ bản của dân chủ: “về phương diện quyền lực, dân chủ là

....„..„.. thuộc vê nhân dân, nhân dân là chủ nhân cửa nhà nước”.

a)

A. quyền hành

b)

B. quyền bính

c)

C. quyền lực

d)

D. quyền lợi

27.

Câu 72 Chọn từ thích mẩ'p điền vào chỗ trồng đề hoàn thành câu sau: «Dân chủ

có nghĩa là mọi ..........đêu thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là ........ của xã

hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện.

a)

A. quyền lợi.....chủnhân

b)

B. quyền hành...chủ quản

c)

C.quyền hạn...chủ thể

d)

D. quyền lực....người chủ

28.

Câu 73. Hãy điền vào chỗ trồng đề làm rõ quan niệm về dân chủ: “Dân chủ là

một......... phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ

chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với

lịch sử xã hội nhân loại “.

a)

A. giá trị vĩnh viễn

b)

B. giá trị nhân loại

c)

C. giá trị xã hội

d)

D. giá trị chính trị

29.

Câu 74. Tìm từ còn thiều vào cho trồng trong diễn đạt của'V.I. Lênin: “Chế độ

..„...„..„..so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp........”

a)

A. dân chủ vô sản.....trăm lần

b)

B. dân chủ xã hội chủ nghĩa....nghìn lần

c)

C. dân chủ vô sản....triệu lần

d)

D. dân chủ xã hội chủ nghĩa....vạnlần

30.

Câu 75. Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở

thành khoa học ?

.

a)

A. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.

b)

B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.

c)

C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB,

xây dựng CNXH.

d)

D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng

31.

Câu 76. Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cầu xã hội

nào ?

a)

A. cơ cầu xã hội - dân cư

b)

B. cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

C. cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

D. cơ cấu xã hội - dân tộc

32.

Câu 77. Sự biến đổi của cơ cầu xã hội - giai cấp gắnliền và được quy định bởi

sự biến động của cơ cầu nào?

a)

A. Cơ cấu xã hội - dân số

b)

B. Cơ cấu xã hội kinh tế

c)

C. Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

D. Cơ cấu xã hội - dân cư

33.

Câu 78. Cơ cầu xã hội - giai cấp biến đồi trong mồối quan hệ như thế nào?

a)

A. Vừa đầu tranh, vừa hợp tác

b)

B. Vừa đầu tranh, vừa cắn bó

c)

C. Vừa đầu tranh, vừa liên hệ

d)

D. Vừa đấu tranh vừa liên minh

34.

Câu 79. V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông

dân và cấc tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội là gì ?

a)

A. Là mộthình thức liên kết đặc biệt

b)

B. Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

C. Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

D. Là một hình thức liên hệ đặc biệt

35.

Câu 80. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cầu xã hội giai cấp là:

a)

A. Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

B. Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

C. Tổng thể các giai cấp, tằng lớp, các nhóm xã hội

d)

D. Hệ thống các giai cấp, tằng lớp