Worksheets11과 - 날씨
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Dịch câu sau sang tiếng Hàn và ghi âm lại phần trả lời của bạn
Vào mùa hè, trời rất nóng và thường xuyên có mưa.
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:
Bầu trời – Hồ nước – Lá phong – Mùa thu
하늘 – 호수 – 단풍 – 가을
호수 – 하늘 – 단풍 – 가을
하늘 – 호수 – 답장 – 단풍
답장 – 호수 – 단풍 – 하늘
Di chuyển các bức tranh sau vào vị trí biểu hiện tương ứng
구름이 많다
해가 쨍쨍하다
가뭄이 나다
홍수가 나다
Di chuyển các bức tranh sau vào vị trí biểu hiện tương ứng
목도리
반바지
부츠
장갑
Đâu không phải là Cặp từ đồng nghĩa?
비가 오다
vs
비가 내리다
가장
vs
제일
눈이 오다
vs
눈이 내리다
영하
vs
영상
Nghe và chọn đáp án đúng
반팔옷
반빨옷
판팔옷
빤팔옷
Nghe câu sau và ghi âm lại phần phát âm của bạn:
오늘 오후에는 친구하고 공원에 갈 거예요. 공원에서 산책할 거예요.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng
황사가 나다
안개가 끼다
번개가 치다
얼음이 얼다
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân:
(cách viết đáp án: a, b)
Hôm nay trời rất lạnh, khoảng 16 độ. Mọi người đều mặc áo dài tay.
오늘 날씨가 아주 춥고 16_쯤입니다. 사람들이 다 (a) 을 입습니다.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau
저는 가을을 좋아합니다. 가을에는 등산이 좋습니다.
그래서 지난 일요일에는 아내와 함께 설악산에 갔습니다.
__이 아주 아름다웠습니다. 하늘이 __깨끗했습니다.
바람도 조금_____.
단풍 – 말고 – 붑니다
단풍 – 맑고 – 붑니다
단풍 – 맑고 – 불었습니다
단풍 – 말고 – 불었습니다
Di chuyển các bức tranh sau vào vị trí biểu hiện tương ứng
태풍이 불다
하늘이 맑다
하늘이 흐리다
낙엽이 지다
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân
(Cách viết đáp án: a, b)
Hôm nay tôi đã đi đến sân trượt tuyết cùng gia đình.
Chúng tôi đã cùng nhau trượt tuyết đến tận 6 giờ chiều.
오늘 가족과 함께 ___에 갔습니다. 저는 를 타고 제 동생은 __를 탔습니다.
(a)
Chọn cách phát âm đúng của cụm từ “먹을 거예요”
/머글 거예요/
/머글 꺼예요/
/먹을 꺼예요/
/먹을 커예요/
Nghe và viết lại từ sau
(a)
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng
구름이 끼다
하얀 눈
우박이 떨어지다
꽃이 피다
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau
Mùa – Nhiệt độ – Giúp đỡ – Chật hẹp
계절 – 기온 – 돕다 – 좁다
기온 – 계절 – 돕다 – 좁다
계절 – 기온 – 좁다 – 돕다
기온 – 계절 – 좁다 – 돕다
Ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau
오늘 날씨가 어떻습니까?
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng
비를 맞다
눈이 그치다
단풍이 들다
눈이 녹다
Chọn từ khác loại với các từ còn lại
맑다
흐리다
따뜻하다
추억
“우리는 이야기를 많이 할 거예요.”
Chọn cách phiên âm đúng của phần được gạch chân
/할 꺼예요/
/할 커예요/
/한 꺼예요/
/할 거예요/
