Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCác tình huống tại vị tri - Bài 4
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Họ và Tên
4 lines
2.
Vị trí làm việc
4 lines
3.
Câu 1. Các công việc của BC bao gồm:
a)
A. Hướng dẫn xe oto vào ô đậu còn trống.
b)
B. Xác nhận hiện trạng xe và phụ tùng xe khi xe vào bãi.
c)
C. Trường hợp xe bị trầy xước, hoặc mất phụ tùng yêu cầu khách hàng xác nhận hiện trạng xe.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
4.
Câu 2. Các công việc của BM bao gồm:
a)
A. Hướng dẫn khách vào ô còn trống, hỗ trợ khách dắt xe là người già, phụ nữ mang thai.
b)
B. Xác nhận hiện trạng xe và phụ tùng, sắp xếp xe gọn gàng, dời xe theo nguyên tắc.
c)
C. Câu a và b.
d)
D. Điều tiết giao thông, phân luồng cho xe máy.
5.
Câu 3. Tại sao chúng ta không được phép hút thuốc trong bãi xe:
a)
A. Vì đây là quy định bắt buộc của bãi xe.
b)
B. Vì trong bãi xe có nhiều phương tiện có xăng dễ gây cháy nổ
c)
C. Vì hút thuốc sẽ mang lại hình ảnh xấu cho thương hiệu của công ty.
d)
D. Câu A và C.
6.
Câu 4. Tại sao NV lại không được phép đeo tai nghe, sử dụng điện thoại, ngủ trong giờ làm việc?
a)
A. Chúng ta cần tập trung, không thực hiện việc riêng để hoàn toàn tập trung thực hiện các nhiệm vụ công việc được giao tại bãi xe.
b)
B. Vì điều này chứng tỏ rằng nhân viên bãi xe quá rãnh rỗi và cần loại ngay những vị trí dư thừa này trong bãi xe.
c)
C. Chứng tỏ sự không chuyên nghiệp của dịch vụ bãi xe.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
7.
Câu 5. Khi giao tiếp trên đàm, KHÔNG được làm điều gì ?
a)
A. Trao đổi thông tin ngắn gọn, đầy đủ, nhanh chóng.
b)
B. Bình phẩm về khách hàng, văng tục, chửi thề.
c)
C. Báo cáo những thông tin gấp đến các vị trí khác.
d)
D. Nhờ hỗ trợ tìm xe cho khách hàng.
8.
Câu 6: Những điều KHÔNG được phép khi mặc đồng phục ( chọn nhiều hơn 1 đáp án):
a)
A. Chỉ mặc đồng phục từ nhà đến nơi làm việc .
b)
B. Không được mặc gì khác ngoài đồng phục ở bãi xe
c)
C. Không được tự ý cắt ngắn quần hoặc váy, bóp ống quần tây.
d)
D. Không đeo dây nịt có đầu dây mang hình phản cảm .
e)
E. Khi đi ăn bên ngoài bãi xe hay trong siêu thị, trong khu vực làm việc phải mặc áo khoát cá nhân, tháo bỏ những đồ vật có logo công ty như cầu vai và nón.
9.
Câu 7. Tư thế tác phong ngồi đúng khi tác nghiệp :
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Câu 8. Khi thực hiện quy trình quan sát an ninh và tuần tra bảo vệ phương tiện những hành động nào là KHÔNG được phép?
a)
A. Chọn vị trí đứng có góc quan sát rộng để dễ dàng quản lý khu vực rộng lớn.
b)
B. Kết hợp đi tuần tra và đứng quan sát.
c)
C. Ngồi trên xe của khách hàng và chọn góc khuất để quan sát hoặc ngủ.
d)
D. Câu A và B
11.
Câu 10. Các câu nói nên sử dụng trong khi giao tiếp với khách hàng ( chọn nhiều hơn 1 đáp án):
a)
A. Xin lỗi chú! Bãi xe đang bị hết chỗ. Chú vui lòng đi thẳng lên bãi xe phía trước ạ.
b)
B. Không được đi lối này! Yêu cầu quay lại liền cho tôi.
c)
C. Bãi xe này dành cho nhân viên, chị vui lòng đi thẳng rẻ trái vào bãi xe khách giúp em ạ.
d)
D. Chạy tới nhanh đi bác tài ơi !
12.
RCâu 9. Bạn hãy sắp xếp các quy định về đồng phục theo thứ tự từ trên xuống dưới:
a)
A. NÓN: Phải đội nón ở những vị trí quy định.
b)
A. TÓC: Nam tóc ngắn trên mang tai, gọn gàng: nữ búi tóc gọn gàng, không được nhuộm màu sáng/
c)
A. BẢNG TÊN: Bắt buộc đeo khi đi làm và được đeo bên góc trái áo,
d)
A. Bộ đàm: Dắt ngang thắt lưng
e)
A. GIÀY DÉP: Nam giày tây đen, nữ giày búp bê màu đen
1)
2)
3)
4)
5)
Reset
