NEW
Font size
WorksheetsE9 - Subject and verb agreement lý thuyết
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Khi các danh từ chỉ người/ vật khác nhau theo cấu trúc "Noun and noun" (2 Nouns chỉ 2 người/ vật khác nhau) thì động từ chia số ít hay số nhiều?
ít
nhiều
Khi các danh từ đề cập đến cùng một người/ vật theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?
ít
nhiều
Bread and eggs ______ my favourite dish.
is
are
Every + N and every + N + ..........
động từ số ít
động từ số nhiều
Noun1 + along with/ together with/ with/ as well as / accompanied by + Noun2 + .................
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (Verb chia theo N2)
Either + Noun1 + or + Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Neither + Noun1 + nor + Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Not only + Noun1 + but also+ Noun2 + ......
Verb 1 (verb chia theo Noun1)
Verb 2 (verb chia theo Noun2)
Each/ every + danh từ gì + động từ gì?
Danh từ số ít - động từ số ít
Danh từ số nhiều - động từ số ít
Danh từ số nhiều - động từ số nhiều
Danh từ số ít - động từ số nhiều
Neither/ Either + of + danh từ số nhiều + ..............
động từ số nhiều
động từ số ít
Đại từ bất định (everyone/everybody/everything/anyone/ anything/ Nothing / Noone/ nobody / someone/ somebody) + .......
động từ số ít
động từ số nhiều
The number of + danh từ số nhiều + ........
(Số cái gì .....)
động từ số ít
động từ số nhiều
A number of + danh từ số nhiều + ........
(Một số cái gì .....)
động từ số ít
động từ số nhiều
All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số nhiều + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số ít + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu được xem như 1 đơn vị thống nhất thì cộng với
động từ số ít
động từ số nhiều
Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu để chỉ từng cá nhân tạo nên tập thể thì cộng với
động từ số ít
động từ số nhiều
People / Police/ Cattle / Poultry (gia cầm) + .......
động từ số ít
động từ số nhiều
The + adjective + .......
(Chỉ 1 nhóm người)
động từ số ít
động từ số nhiều
Maths/ Physics/ Economics/ The Philippines/ The United States/ Measles (bệnh sởi) / mumps (bệnh quai bị) / rickets (bệnh còi xương) / billards (bi - da)/ darts (môn ném phi tiêu) + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng (three quarters of a ton) + ......
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của nhiều vật hoặc nhiều người + ......
(a third of students ...)
động từ số ít
động từ số nhiều
Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của 1 vật hoặc 1 người + ......
(a third of students ...)
động từ số ít
động từ số nhiều
