wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9 - Subject and verb agreement lý thuyết

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi các danh từ chỉ người/ vật khác nhau theo cấu trúc "Noun and noun" (2 Nouns chỉ 2 người/ vật khác nhau) thì động từ chia số ít hay số nhiều?

a)

ít

b)

nhiều

2.

Khi các danh từ đề cập đến cùng một người/ vật theo cấu trúc "Noun and noun" thì động từ chia số ít hay số nhiều?

a)

ít

b)

nhiều

3.

Bread and eggs ______ my favourite dish.

a)

is

b)

are

4.

Every + N and every + N + ..........

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

5.

Noun1 + along with/ together with/ with/ as well as / accompanied by + Noun2 + .................

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (Verb chia theo N2)

6.

Either + Noun1 + or + Noun2 + ......

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (verb chia theo Noun2)

7.

Neither + Noun1 + nor + Noun2 + ......

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (verb chia theo Noun2)

8.

Not only + Noun1 + but also+ Noun2 + ......

a)

Verb 1 (verb chia theo Noun1)

b)

Verb 2 (verb chia theo Noun2)

9.

Each/ every + danh từ gì + động từ gì?

a)

Danh từ số ít - động từ số ít

b)

Danh từ số nhiều - động từ số ít

c)

Danh từ số nhiều - động từ số nhiều

d)

Danh từ số ít - động từ số nhiều

10.

Neither/ Either + of + danh từ số nhiều + ..............

a)

động từ số nhiều

b)

động từ số ít

11.

Đại từ bất định (everyone/everybody/everything/anyone/ anything/ Nothing / Noone/ nobody / someone/ somebody) + .......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

12.

The number of + danh từ số nhiều + ........

(Số cái gì .....)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

13.

A number of + danh từ số nhiều + ........

(Một số cái gì .....)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

14.

All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số nhiều + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

15.

All/ Some/ Plenty/ Half/ One third/ Most / A lot/ Percentage + of + danh từ số ít + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

16.

Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu được xem như 1 đơn vị thống nhất thì cộng với

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

17.

Collective Noun (các danh từ tập hợp) như family, group, team , staff ... nếu để chỉ từng cá nhân tạo nên tập thể thì cộng với

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

18.

People / Police/ Cattle / Poultry (gia cầm) + .......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

19.

The + adjective + .......

(Chỉ 1 nhóm người)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

20.

Maths/ Physics/ Economics/ The Philippines/ The United States/ Measles (bệnh sởi) / mumps (bệnh quai bị) / rickets (bệnh còi xương) / billards (bi - da)/ darts (môn ném phi tiêu) + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

21.

10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

22.

10 dollars/ 5 years / 500 metres/ tên 1 tác phẩm + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

23.

Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng (three quarters of a ton) + ......

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

24.

Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của nhiều vật hoặc nhiều người + ......

(a third of students ...)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều

25.

Số thập phân hoặc cụm từ chỉ số lượng của 1 vật hoặc 1 người + ......

(a third of students ...)

a)

động từ số ít

b)

động từ số nhiều