Font size
WorksheetsĐIỆN OTO1 60 CÂU 3/6
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Phát biểu nào sau đây là SAI?
vố kế chỉ đo được điện áp .
a. Chỉ dùng vôn kế ta có thể xác định được điện trở của vật dẫn.
b. Chỉ dùng VOM ta có thể xác định được điện trở của vật dẫn.
. Chỉ dùng VOM ta có thể đo được các giá trị: điện trở, điện áp, dòng điện.
muốn đo điện trở ta làm thứ tự như sau:
a. Đo và đọc kết quả theo thang đo đã chọn; Điều chỉnh nút xoay về vị trí đo Ohm và chọn thang đo thích hợp; Chập que đo để chỉnh kim đồng hồ về 0Ω.
b. Chập que đo để chỉnh kim đồng hồ về 0Ω; Điều chỉnh nút xoay về vị trí đo Ohm và chọn thang đo thích hợp; Đo và đọc kết quả theo thang đo đã chọn.
Điều c. hỉnh nút xoay về vị trí đo Ohm và chọn thang đo thích hợp; Đo và đọc kết quả theo thang đo đã chọn; Chập que đo để chỉnh kim đồng hồ về 0Ω.
d. Điều chỉnh nút xoay về vị trí đo Ohm và chọn thang đo thích hợp; Chập que đo để chỉnh kim đồng hồ về 0Ω; Đo và đọc kết quả theo thang đo đã chọn.
Câu 1.1.3 Muốn đo điện áp xoay chiều ta điều chỉnh đồng hồ vạn năng ở vị trí:
DCV
DcmA
ACV
Rx100
Câu 1.1.4 Khi sử dụng đồng hồ vạn năng làm Om kế, ta chỉ cần chỉnh kim về vị trí 0Ω khi:
kiểm tra thông mạch .
kiểm tra rò điện .
Đo giá trị điện trở
tất cả điều đúng
Câu 1.1.5 Điện áp một chiều (DC) nào sau đây đã ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng, khi tiếp xúc trực tiếp:
a. 24V
b. 110V
c. 650V
700V
Câu 1.1.6 Khi chọn thang đo x10 để đo điện trở 250 W thì kim phải chỉ trên vạch
chia độ số:
250
2,5
2500
25
Câu 1.2.1 Khi đo cường độ dòng điện ta phải:
a. Mắc ampe kế song song với phụ tải
a. Mắc vôn kế song song với phụ tải
a. Mắc ampe kế nối tiếp với phụ tải
a. Mắc vôn kế nối tiếp với phụ tải
Câu 1.2.2 Đồng hồ vạn năng có thể dùng để:
a. Đo điện trở, đo điện áp một chiều, đo dòng điện một chiều, đo điện áp xoay chiều
a. Đo điện trở, đo điện áp một chiều, đo dòng điện xoay chiều, đo điện áp xoay chiều
b. Đo điện trở, đo điện năng tiêu thụ, đo dòng điện một chiều, đo điện áp xoay chiều
c. Đo điện trở, đo điện áp một chiều, đo công suất, đo điện áp xoay chiều
Câu 1.2.3 Khi chọn thang đo x1K để đo điện trở ta thấy kim chỉ số 1K trên vạch chia độ thì giá trị điện trở là:
a. 1MΩ
b. 2KΩ
c. 1000KΩ
d. 4KΩ
khi đo điện áp ta phải :
a. Mắc ampe kế song song với phụ tải
b. Mắc vôn kế song song với phụ tải
c. Mắc ampe kế nối tiếp với phụ tải
d. Mắc vôn kế nối tiếp với phụ
Câu 1.2.5 Khi dùng đồng hồ vạn năng để đo điện áp ta cần chú ý:
a. Chọn thang đo lớn nhất để tránh hư đồng hồ
a. Không được đo điện trở khi đang có dòng điện đi qua
b. Chọn thang đo nhỏ để tránh sai số
c. Chọn thang đo trung bình để có kết quả chính xác
muốn đo dòng điện một chiều ta dùng :
a. Ampe kế 1 chiều
b. Ampe kế xoay chiều
c. Ampe kế có cơ cấu đo từ điện
d. Ampe đo dòng ổn áp
Câu 1.2.7 Một dụng cụ đo lường có hai bộ phận chính?
a. Phần tĩnh và phần động
b. Cơ cấu đo và mạch đo
c. Nam châm điện và nam châm vĩnh cửu
d. Cơ cấu đo và bộ phận hiển thị.
Câu 1.2.8 Muốn đo dòng điện xoay chiều ta dùng:
a. Ampe kế có cơ cấu đo từ điện chỉnh lưu
b. Ampe kế xoay chiều
c. Ampe kế có cơ cấu đo điện từ
d. Tất cả đều đúng
Câu 1.2.9 Những tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người:
a. Tác dụng nhiệt; tác dụng sinh lý; tác dụng cơ địa; tác dụng hóa học.
b. Tác dụng hóa học; tác dụng cháy bỏng da; tác dụng ngạt thở; tác dụng tim mạch.
c. Tác dụng nhiệt; tác dụng tim mạch; tác dụng sinh học; tác dụng sinh lý.
d. Tác dụng nhiệt; đốt cháy điện; tác dụng hóa học và tác dụng sinh lý.
Câu 1.2.10 Biện pháp bảo vệ, phòng tránh tai nạn do điện giật trong thực tế được chia làm 3 cấp:
a. Bảo vệ cấp 3; Bảo vệ cấp 4; Bảo vệ cấp 5.
b. Bảo vệ cấp 1; Bảo vệ cấp 4; Bảo vệ cấp 6.
c. Bảo vệ cấp 1; Bảo vệ cấp 2; Bảo vệ cấp 3.
d. Bảo vệ cấp 2; Bảo vệ cấp 3; Bảo vệ cấp 4.
để phép đo dòng điện được chính xác thì :
a. Điện trở trong của ampe kế phải rất nhỏ
b. Điện trở trong của ampe kế phải rất lớn
c. Điện trở trong của vôn kế phải rất nhỏ
d. Điện trở trong của vôn kế phải rất lớn
khi đo điện áp ta phải :
a. Mắc ampe kế song song với phụ tải
b. Mắc vôn kế song song với phụ tải
c. Mắc ampe kế nối tiếp với phụ tải
d. Mắc vôn kế nối tiếp với phụ
Câu 1.3.1 Khi chọn thang đo x2K để đo điện trở ta thấy kim chỉ số 1K trên vạch chia độ thì giá trị điện trở là:
a. 1KΩ
b. 2MΩ
c. 1000KΩ
d. 3KΩ
Câu 1.3.2 Muốn đo điện áp một chiều ta điều chỉnh đồng hồ vạn năng ở vị trí:
a. DCV
b. DcmA
ACV
Rx100
Câu 1.3.3 Điện áp định mức 220V của nguồn điện xoay chiều một pha hiện nay gọi là:
a. Điện áp pha
b. Điện áp dây
c. Điện áp hiệu dụng
d. Cả a, c đúng
Câu 1.3.4 Khi đo điện áp ta phải:
a. Mắc ampe kế song song với phụ tải
b. Mắc vôn kế song song với phụ tải
c. Mắc ampe kế nối tiếp với phụ tải
d. Mắc vôn kế nối tiếp với phụ tải
Câu 1.3.5 Bảo vệ cấp 2 trong phòng tránh tai nạn do điện giật là bảo vệ:
a. Bảo vệ cơ bản
b. Bảo vệ khi có lỗi trong mạch điện
c. Bảo vệ bổ sung
d. Bảo vệ ngắn mạch
Câu 1.3.6 Muốn đo dòng điện một chiều ta điều chỉnh đồng hồ vạn năng ở vị trí:
a. DCV
b. DcmA
c. ACV
d. Rx100
Câu 2.1.1 Cầu chì là thiết bị điện được mắc trên:
a. Dây nguội, trước các thiết bị điện.
b. Dây nóng, sau các thiết bị điện.
c. Dây nóng, trước các thiết bị điện.
d. Dây nguội, sau các thiết bị điện.
Câu 2.1.2 Cầu chì loại lớn, vòng màu nào sau đây chỉ 60:
xanh biển
đỏ
vàng
nâu
Câu 2.1.3 Công tắc một tiếp điểm là loại công tắc:
a. Công tắc lưỡi gà
a. Công tắc gạt
a. Công tắc ấn
a. Công tắc xoay
Câu 2.1.4 Rờ le bảo vệ khởi động dùng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
a. Khi không nghe tiếng động cơ nổ
b. Khởi động bằng điều khiển từ xa
c. Cho phép khởi động lại nhiều lần
d. Bảo vệ công tắc khởi động
Câu 2.1.5 Công tắc hai tiếp điểm là loại công tắc:
:
a. Có một dây đi vào và hai dây đi ra;công tắc chuyển pha cốt hay pha
b. Có hai dây đi vào và một dây đi ra; công tắc chuyển pha cốt hay pha
c. Có ba dây đi vào và hai dây đi ra; công tắc chuyển pha cốt hay pha
d. Có hai dây đi vào và ba dây đi ra; công tắc chuyển pha cốt hay pha
Câu 2.1.6 Cầu chì loại lớn, vòng màu nào sau đây chỉ 70:
XANH LÁ
VÀNG
ĐỎ
NÂU
Câu 2.2.1 Công tắc phát hiện nhiệt độ là công tắc được điều khiển bằng:
a. Công tắc cần
b. Công tắc nhiệt
c. Công tắc Hazad
d. Công tắc bập bênh
Câu 2.2.2 Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện. Cầu chì hoạt động dựa vào:
a. Hiệu ứng Jun – Lenxơ
b. Sự nóng chảy của kim loại.
sự nở nhiệt
a và b đúng
Câu 2.2.3 Công tắc xinhan là công tắc được điều khiển bằng cách:
a. Công tắc cần
b. Công tắc xoay
c. Công tắc ấn
d. Công tắc bập bênh
Câu 2.2.4 Cầu chì loại lớn, vòng màu nào sau đây chỉ 10:
a.Xanh la
b.Vàng
đỏ
nâu
Câu 2.2.5 Công tắc nhiều tiếp điểm là công tắc:
a. Các tiếp điểm được mắc nối tiếp
b. Các tiếp điểm được mắc song song
c. Các tiếp điểm được mắc hỗn hợp
d. Tất cả các câu trên
Câu 2.2.6 Ampe của cầu chì được phân loại theo:
a. Kích thước;hình dạng;không màu
a. Kích thước;hình dạng;màu sắc
b. Kích thước;hình dạng;màu trắng
c. Kích thước;hình dạng;màu đen
Câu 2.2.7 Rờ le có diode bên trong là diode:
a. Ngăn dòng điện tự cảm của cuộn dây;diode thường(nắn dòng);bảo vệ linh kiện được mắc song song với cuộn dây
b. Ngăn dòng điện tự cảm của cuộn dây;diode thường(nắn dòng);bảo vệ cuộn dây
c. Ngăn dòng điện tự cảm của cuộn dây;diode thường(nắn dòng);bảo vệ linh kiện được mắc nối tiếp với cuộn dây
d. Ngăn dòng điện tự cảm của cuộn dây;diode zenner;bảo vệ linh kiện được mắc nối tiếp với cuộn dây
Câu 2.2.8 Cầu chì loại lớn, vòng màu nào sau đây chỉ 70:
xanh lá
vàng
đỏ
nâu
cầu chì được phân loại theo :
a. Rất lớn; trung bình; nhỏ
b. Lớn; trung bình lớn; nhỏ
c. Lớn; trung bình; nhỏ
d. Lớn; trung bình; khá nhỏ
dây nóng chảy là loại :
a. Cầu chì dòng thấp
cầu chì dòng cao
là một loại dây nhôm
là một loại dây đồng
Câu 2.2.11 Cầu chì loại lớn, vòng màu nào sau đây chỉ 30:
xang lá
vàng
đỏ
nâu
rơ le là một loại công tắc :
a. Một điện áp nhỏ điều khiển một điện áp lớn; Công tắc nhiệt; Bảo vệ công tắc
b. Một dòng điện nhỏ điều khiển một dòng điện lớn; Công tắc đơn; Bảo vệ tiếp điểm
c. Một dòng điện nhỏ điều khiển một dòng điện lớn; Công tắc từ; Bảo vệ công tắc
d. Một dòng điện nhỏ điều khiển một dòng điện lớn; Công tắc từ; Bảo vệ thiết bị
Câu 2.3.1 Công tắc phát hiện mức dầu là công tắc:
a. Công tắc lưỡi gà
b. Công tắc nhiệt
c. Công tắc bập bênh
d. Công tác xoay
Câu 2.3.2 Trong mạch khởi động cầu chì được dùng để:
a. Bảo vệ dây dẫn
b. Bảo vệ máy khởi động
c. Bảo vệ khi quá tải
d. Cắt mạch khi quá tải
Câu 2.3.3 Dây nóng chảy là một loại cầu chì:
a. Có dòng điện qua thấp
b. Có dòng điện qua cao
c. Có dòng điện qua trung bình
d. Có dòng điện qua rất cao
Câu 2.3.4 Khi chọn thang đo x2K để đo điện trở ta thấy kim chỉ số 2K trên vạch chia độ thì giá trị điện trở là:
a. 1KΩ
b. 2KΩ
c. 4MΩ
d. 5KΩ
Câu 2.3.5 Khi động cơ đang làm việc thì rờ le nào không cho phép máy khởi động làm việc:
a. Rờ le gài khớp
b. Rờ le bảo vệ
c. Rờ le khóa khởi động
d. Rờ le khởi động trung gian
Câu 2.3.6 Rờ le khóa khởi động hoạt động tùy thuộc vào......... của động cơ:
a. Nhiệt độ động cơ
b. Tốc độ động cơ
c. Kiểu động cơ
d. Cơ cấu điều khiển
khi nhiệt độ tăng làm giá trị điện trở là :
phân chia điện áp
phân chia dòng điện
hạn chế tín hiệu
tất cả điều đúng
Câu 3.1.3 : Khi nhiệt độ tăng làm giảm giá trị điện trở là :
a. Điện trở nhiệt dương
điện trở quan
c. Điện trở nhiệt âm
d. Điện trở cố định
Câu 3.1.4 Biến trở là một linh kiện :
a. Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
b. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
c. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
d. Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.
Câu 3.1.5 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi :
a. Tiết diện dây dẫn của biến trở.
b. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn.
c. Chiều dài dây dẫn của biến trở.
d. Nhiệt độ của biến trở.
Câu 3.1.6 : Điện trở có thể thay đổi được giá trị gọi là :
a. Điện trở cố định
a. Điện trở dây quấn
b. Điện trở công suất
c. Biến trở
Câu 3.1.7 Cho điện trở có thứ tự các vòng màu : đỏ, tím, cam, vàng kim. Giá trị điện trở:
a. 27kΩ ± 5%
b. 27kΩ ± 10%
c. 270Ω ± 5%
d. 270Ω ± 10%
Câu 3.1.8 Cho điện trở có thứ tự các vòng màu : cam, trắng, đỏ, bạc kim. Hỏi điện trở trên có trị số bao nhiêu ?
a. 3,9kΩ ± 5%
b. 39kΩ ± 5%
a. 3,9kΩ ± 10%
d. 39kΩ ± 1%
Câu 3.1.9 Điện trở mà giá trị không thay đổi được gọi là :
biến trở
chết áp
a. Điện trở cố định
nhiệt trở
Câu 3.1.10 Khi sử dụng điện trở ta phải biết những tham số cơ bản nào của
chúng?
a. Trị số điện trở, dung sai và công suất tiêu tán
b. Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc
c. Trị số điện trở, dung sai và điện áp làm việc cho phép
d. Trị số điện trở, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại
Câu 3.1.11 Năng lượng của dòng điện gọi là:
.
cơ năng
nhiệt năng
quan năng
điện năng
Câu 3.1.12 Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng?
a. Quạt điện.
a. Đèn LED.
a. Bàn là điện.
a. Nồi cơm điện.
Câu 3.1.13 Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:
a. R1 + R2.
b. R1 . R2
R1.R2
R1+R2
R1+R2
R1.R2
Câu 3.1.14 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp?
a. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ.
b. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn.
c. Cường độ dòng điện ở bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng bằng nhau.
d. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn đó.
Câu 3.1.15 Một dây dẫn bằng đồng có chiều dài l = 100cm , tiết diện 2 mm2 ,điện trở suất r =1 ,7.10 -8 Wm. Điện trở của dây dẫn là :
a. 8,5.10 -2 W.
b. 0,85.10-2W.
c. 85.10-2 W.
d. 0,085.10-2W.
Câu 3.2.2 : Điện trở có khả năng
a. Ngăn dòng điện một chiều
b. Ngăn dòng điện xoay chiều
c. Khuếch đại
d. Tất cả đều sai
Câu 3.2.3 Ghép nối song song điện trở R1 = 15kΩ với điện trở R2 = 12 kΩ. Điện trở tương đương bằng :
a. 10 kΩ
a. 20 kΩ
a. 30 kΩ
a. 40 kΩ
Câu 3.2.4 Cho các điện trở như hinh vẽ. Cho biết đây là loại điện trở gì ?
a. Điện trở tich hợp
b. Điện trở công suất
c. Điện trở dây quấn
d. Điện trở dán (SMD)
Câu 3.2.5 Trên một biến trở có ghi 50 Ω - 2,5 A.Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là:
U = 125V .
U=50,5V.
U=20V.
U=47,5V.
Câu 3.2.6 Nội dung định luật Omh là:
a. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.
b. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
c. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
d. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.
Câu 3.2.7 Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho
a. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.
b. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
c. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
d. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 3.2.8 Biểu thức đúng của định luật Ohm là:
R=U
1
I=U
R
I=R
U
I=U.R
Câu 3.2.9 : Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc song song :
a. I = I1 = I2
b. I = I1 + I2
c.
a. I = I1 = I2
b. I = I1 + I2
I1=R2
I1 R2
I1=U2
I2 U1
Câu 6.2.30.Thông thường tùy loại máy phát mà cường độ điện cuộn cảm rotor tiêu thụ từ (1,8÷4,5)A. Nếu cường độ điện đo được cao hơn quy định chứng tỏ cuộn cảm rotor bị:
a. Điện trở cuộn cảm rotor cao do nơi các mối hàn mối nối không tốt.
a. cuộn cảm bị hở mạch.
a. cuộn cảm bị chập mạch.
a. Tất cả đều sai.
Câu 6.3.1.Khi kiểm tra xem máy phát nối mát với block máy, nếu vôn kế chỉ dưới ...V là tốt.
a. 0,1V
a. 0,2V
a. 0,3V
a. 0,4V
Câu 6.3.2 .Khi kiểm tra mức sụt áp của hệ thống điện, nếu số đo đọc được dưới mức ...V chứng tỏ mạch dây và các mối nối hoàn toàn tốt.
a. 0,2V
b. 0,3V
c. 0,4V
d. 0,5V
Câu 6.3.3. Trong máy phát điện xoay chiều chức năng của stato là:
a. Tạo ra từ trường
b. Tạo ra từ thông.
c. Biến thiên từ trường thành từ thông sinh ra dòng điện.
d. Biến thiên từ thông thành nguồn điện
Câu 6.3.5. Các bộ phận chính trong máy phát gồm:
a. Rotor, stato, công tắc từ, chổi than, giá đỡ.
b. Rotor, stato, bộ chỉnh lưu, chổi than, giá đỡ.
c. Rotor, stato, tiết chế, chổi than, giá đỡ.
d. Rotor, stato, tiết chế,bộ chỉnh lưu, chổi than, giá đỡ.
Câu 6.3.6. Trong hình dưới đây người thợ sửa chữa đang tháo bộ phận gì trong máy phát?
a. Chổi than và giá đỡ
a. Bộ chỉnh lưu
a. Bộ tiết chế.
a. ổ bi đỡ
câu 6.3.7. Trong hình dưới đây người thợ sửa chữa đang tháo bộ phận gì trong máy phát?
a. Bộ chỉnh lưu.
b. Bộ tiết chế.
c. Rotor
d. Stator
Câu 6.3.8 Khi tháo máy phát điện xoay chiều thứ tự tháo nào là đúng.
a. Tháo phiến cách điện chân B, nắp sau, chổi than,tiết chế, chỉnh lưu, cao su, puly, thân sau, rotor.
b. Tháo phiến cách điện chân B, nắp sau, chổi than, rotor ,tiết chế, chỉnh lưu, cao su, puly, thân sau,.
a. Tháo phiến cách điện chân B, chổi than,tiết chế ,nắp sau, chỉnh lưu, cao su, puly, thân sau, rotor.
a. Tháo phiến cách điện chân B, các cao su ,nắp sau, chổi than,tiết chế, chỉnh lưu, , puly, thân sau, rotor.
Câu 6.3.9 Trong hình dưới dây người thợ đang thực hiện nhiệm vụ gì?
a. Kiểm tra stato
b. Kểm tra rotor
c. Kiểm tra bộ chỉnh lưu
d. Kiểm tra tiết chế.
Câu 6.3.12 Khi thực hiện quá trình tháo máy phát người thợ nên làm công việc gì trước?
a. Tháo puly
b. Tháo cọc âm ắc quy.
c. Tháo bình ắc quy.
d. Tháo cọc dương ắc quy
Câu 6.3.13. Khi thực hiện kiểm tra máy phát có phát điện hay không ta cần đo điện áp.
a. Giữa hai cọc ắc quy lúc động cơ ngừng hoạt động.
b. Giữa hai cọc ắc quy lúc động cơ đang hoạt động.
c. Giữa hai cọc ắc quy lúc động cơ ngừng hoạt động và khi động cơ đang hoạt động.
d. Cả ba trường hợp đều đúng.
