Worksheetsđiện oto1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 5.1.2 Điện áp accu khởi động thường là…………đối với xe du lịch và là…………đối với xe tải
a. 20 ÷24V
b. 12 ÷ 24V
c. 6 ÷ 12V
a. 14 ÷ 28 V
Câu 5.1.3
Accu dùng để tích trữ điện năng cung cấp cho các phụ tải.
.
đúng
sai
cả a và b đúng
cả a và b sai
Câu 5.1.4 Cọc âm của ắc quy thường nhỏ hơn cọc dương.
a . đúng
b. sai
cả a và b đúng
cả a và b sai
Câu 5.1.5Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của accu khởi động từ PbO2 vàPb biến thành
a. PbHSO4
b. PbSO4
c. PbSO3
d. Pb
Câu 5.1.6 Nạp bằng phương pháp hiệu điện thế không đổi, các accu được mắc:
a . song song
b. nối tiếp
c. song song hoặc nối tiếp
lúc đầu song song sau nối tiếp
Câu 5.1.7 Trong quaù trình phoùng ñieän cuûa accu axít thì noàng ñoä dung dòch H2SO4
a. Giảm
b. Giảm nhanh rồi tăng
c. Tăng
d. Tăng nhanh rồi giảm
Câu 5.1.8.Khi nạp điện cho accu khởi động thì nồng độ dung dịch H2SO4
a.Giảm
b. Giảm nhanh rồi tăng
c.Tăng
d. Tăng nhanh rồi giảm
câu 5.1.9.Trong quá trình nạp thì trong bình accu khởi động thì hợp chất gì được tạo
a. PbSO4
b. H2O
PbSO4vàH2O
d. H2SO4
câu 5.1.10 Trong quá trình phóng và nạp., dấu hiệu để xác định mức phóng điện của accu khởi động là:
a. Mức dung dịch
b. Nhiệt độ dung dịch
c. Nồng độ dung dịch
d. Cường độ dòng phóng
Câu 5.1.11 Những nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi đo điện áp ắc quy lúc khởi động thấp hơn giá trị quy định(dưới 9,6V)?
a. Kiểm tra đầu cực của ắc quy
b. Kiểm tra ắc quy
c. Kiểm tra khóa điện
d. Kiểm tra chạm mát của dây dẫn
Câu 5.1.12. Khi tháo ắc quy trên xe xuống thì cần phải tháo theo quy trình nào?
a. Phải xác định được dây nối mass,Tháo dây nối mass,Tháo dây còn lại,Tháo cơ cấu cố định,Lấy accu ra khỏi xe.
b. Phải xác định được dây nối mass ,Tháo dây còn lại, Tháo dây nối mass ,Tháo cơ cấu cố định,Lấy accu ra khỏi xe
c. Tháo dây nối mass, Phải xác định được dây nối mass, Tháo dây còn lại,Tháo cơ cấu cố định,Lấy accu ra khỏi xe
d. Phải xác định được dây nối mass, Tháo dây còn lại,Tháo cơ cấu cố định, Tháo dây nối mass,Lấy accu ra khỏi xe.
Câu 5.1.12.Quy trình kiểm tra tỉ trọng của ắc quy?
a. Đeo thiết bị bảo vệ, Mở nắp bình, Hút vừa đủ dung dịch điện phân, Đọc tỉ trọng, Ghi lại giá trị
b. Đeo thiết bị bảo vệ, Hút vừa đủ dung dịch điện phân, Mở nắp bình, Đọc tỉ trọng, Ghi lại giá trị
c. Đeo thiết bị bảo vệ, Mở nắp bình, Đọc tỉ trọng, Hút vừa đủ dung dịch điện phân, Ghi lại giá trị
d. Đeo thiết bị bảo vệ, Mở nắp bình, Ghi lại giá trị, Hút vừa đủ dung dịch điện phân, Đọc tỉ trọng.
Câu 5.1.13 Trong mạch khởi động cầu chì được dùng để :
a. Bảo vệ dây dẫn
b. Bảo vệ máy khởi động
c. Bảo vệ quá tải
d. Cắt mạch khi qua tải
Câu 5.1.14 Máy khởi động có nhiệm vụ:
a. Phát điện
b. Làm quay máy phát
c. Quay động cơ ở tóc độ tối thiểu
d. Nạp điện cho accu
Câu 5.1.15.Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ xăng quay với vận tốc tối thiểu là:
a. 50÷70v/p
b. 30÷40v/p
a. 20÷100v/p
b. 120 ÷200v/p
Câu 5.1.16. Máy khởi động phải đảm bảo cho động cơ dầu quay với tốc độ tối thiểu
a. 50÷70v/p
b. 20÷50v/p
c. 80÷100v/p
d. 110 ÷120v/p
Câu 5.1.17. Solenoid trong hệ thống khởi động nhảy lạch cạch là do :
a. accu yếu
b. cuộn giữ bị hở mạch
c. đĩa đồng không tiếp xúc
d. đứt mạch cuộn cảm
Câu 5.1.18 Thời gian nghĩ giữa 2 lần khởi động:
a. 1 phút
b. 3÷5 phút
c. 10÷30 giây
d. 20÷30 phút
Câu 5.1.19 Máy khởi động được gắn trực tiếp với:
a. Cốt máy
b. Trục cam
c. Bánh đà.
d. Vỏ hộp số
Câu 5.1.20. Khi cuộn dây stato của máy đề bị ngắn mạch có thể dẫn đến hiện tượng hư hỏng nào sau đây?
a. Máy khởi động liên tục lao ra và trả về khi vặn khóa điện ở nấc start.
b. Không thể khởi động được do không tạo ra đủ từ trường quay.
c. Sẽ dẫn đến hiện tượng dính đề
d. Sẽ dẫn đến hiện tượng sát cốt
câu 5.1.21. Nguyên nhân của hiện tượng dính đề:
a. Cuộn hút, cuộn giữ quấn sai.
b. Điện yếu.
c. Tốc độ không tải thấp.
d. Lò xo hồi vị càng gạt bánh răng kém
Câu 5.1.22 Khi cổ góp của rô to mô tơ máy đề bị mòn quá mức có thể dẫn đến hiện tượng hư hỏng nào sau đây?
a. Sẽ dẫn đến hiện tượng dính đề.
b. Máy khởi động liên tục lao ra và trả về khi vặn khóa điện ở nấc start.
c. Không thể khởi động được do tiếp xúc giữa chổi than và cổ góp kém.
d. Sẽ dẫn đến hiện tượng sát cốt
Câu 5.2.1 Cọc âm của ắc quy thường nhỏ hơn cọc dương.
a. Đúng.
b. Sai.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai
Câu 5.2.2 Các tấm bản cực âm và dương trên accu khởi động được sắp xếp:
a. Song song
b. xen kẻ
c. nối tiếp
d. song song và sen kẻ
âu 5.2.3 Accu dùng để tích trữ điện năng cung cấp cho các phụ tải.
đúng
sai
cả a và b đúng
cả a và b sai
Câu 5.2.4 khi kiểm tra mức sụt áp của hệ thống điện, nếu số đo đọc được dưới mức ...V chứng tỏ mạch dây và các mối nối hoàn toàn tốt.
a. 0,2V.
b. 0,3V.
c. 0,4V.
d. 0,5V
Câu 5.2.5 Trong quá trình phoùng ñieän cuûa accu axít thì noàng ñoä dung dòch H2SO4
a. Giảm.
b. Giảm nhanh rồi tăng
c. Tăng
d. Tăng nhanh rồi giảm
Câu 5.2.6 Dung dịch điện phân trên bình accu axít là.
a. H2SO4.
b. HCl
c. KOH
d. NaCl
Câu 5.2.7.Khi sửa chữa điện ô tô nếu cần tháo cáp cọc bình cần tháo cọc nào trước?
a. Thaó cọc dương
b. Tháo cọc âm.
c. Tháo cả hai.
d. Không tháo cọc nào.
Câu 5.2.8.Kiểm tra khả năng chịu tải nặng của accu như hình dưới trường hợp nào ắc quy còn tốt.
a.Nếu điện áp đọc được là 9.6V hay cao hơn.
b.Nếu điện áp đọc được là
9.5V hay cao hơn.
c.Nếu điện áp đọc được là 9.4V hay cao hơn.
d.Nếu điện áp đọc được là 9.3V hay cao hơn.
Câu 5.2.9.Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi động được dùng để:
a. Cách điện
b. Ngăn dung dịch điện phân
c. Làm mát bản cực
d. Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua
Câu 5.2.10 Accu được sữ dụng trên ôtô thì thường là:
a. Axít
b. Kiềm
c. Khởi động
d. khô
Câu 5.2.11 Accu khởi động là một thiết bị:
a. Chuyển điện năng thành cơ năng
b. Chuyển cơ năng thành điện năng
c. Chuyển cơ năng thành hoá năng
d. Chuyển hoá năng thành điện năng
Câu 5.2.12 Trong khoảng thời gian…………accu khởi động có thể tạo ra dòng có cường độ lớn
a. 1 phút
b. 1 giây
c. (5÷10) giây
d. 3 phút
Câu 5.2.13.Trong khoãng thời gian ngắn accu khởi động có thể cấp dòng có cường độ lớn từ…………mà độ sụt thế nhỏ.
a. 200÷800A
a. 1000÷2000A
a. 150÷180A
a. 700 ÷ 800 A
Câu 5.2.14.Điện áp accu thường là:
a. 6,12,hoặc 24V
a. chỉ có 12V
a. 20V
a. 25V
Câu 5.2.15.Các tấm bản cực âm và dương trên accu khởi động được sắp xếp:
xong xong
xen kẻ
nối tiếp
xong xong xen kẻ
Câu 5.2.16. Dung dịch điện phân trên bình accu axít là:
a. H2SO4
c. KOH
b. HCl
d. NaCl
Câu 5.2.17. Dung dịch chứa trong các ngăn không ngập các bản cực quá :
a.20÷25mm
b.2÷5mm
c.25÷30mm
d.10÷15mm
Câu 5.2.18. Tấm ngăn giữa hai bản cực của accu khởi động được lám bằng:
a.Nhựa ebonit
b.Cao su cứng
c.Nhựa PVC và sợi thuỷ tinh
d.Sợi đay
Câu 5.2.19.Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi động được dùng để:
a.Cách điện
b.Ngăn dung dịch điện phân
c.Làm mát bản cực
d.Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua
Câu 5.2.20.Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho accu khởi động:
a.Giảm tuổi thọ
b.Rụng bản cực
c.Bản cực bị sunfát hoá
d.điện thế accu giảm
Câu 5.2.21.Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của accu khởi động từ PbO2 vàPb biến thành
a.PbHSO4
b.PbSO4
c.PbSO3
d.Pb
Câu 5.2.22.Khi phóng điện, trong bình accu khởi động chất gì được tạo ra:
a.H2O
b.H2SO4
c.PbSO4
d.Pb
Câu 5.2.23.Khi tháo accu khởi động ta phải:
a.Tháo hai cực một lúc
b.Tháo cực dương trước
c. Tháo cực âm trước
d.Cho tắt công tắc máy rồi mới tháo
Câu 5.2.24. Khi pha dung dich H2SO4 cho accu khởi động bước nào sau đây đúng:
a.Đổ axít vào nước
b.Đổ nước vào axít
c.Đổ axít và nước vào cùng một lúc
d.kiểm tra nước và axít
Câu 5.2.25. Khi không có dòng điện ngoài, sức điện động của accu phụ thuộc vào
a. Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực
b. Nồng độ dung dịch
c. tiết diện của hai bản cực
d. bề dày tấm bản cực
Câu 5.2.26Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ:
a. Máy sạc
a. Bô bin
a. Accu
a. Cả accu và máy sạc
Câu 5.2.27Cường dộ dòng điện dể khởi động động cơ cao nhất:
a.25÷50A
b.20÷25A
c.900÷1000A
d.300÷400A
Câu 5.2.28 Diode trên mạch bán dẩn bảo vệ khởi động có thể kiểm tra bằng:
a.Đồng hồ VOM
b.Nhiệt kế
c.Ty trọng kế
d. Ampe kế
Câu 5.2.29 Tỷ số truyền từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn :
a. 9÷18
b. 22÷50
c. 7÷ 8
d. 10÷12
Câu 5.2.30 Chiều dài dây dẩn từ accu đến động cơ phải nằm trong giới hạn
a. > 2m
b. < 1m
c. > 5m
d. ≤ 0.2m
Câu 5.2.31.Máy khởi đông phân loại theo:
a. Môtơ điện
b. Phần truyền động
c. Đời máy
d. Kiểu đấu dây và cách truyền động
Câu 5.2.32 Phân loại máy khởi động theo cách đấu dây cuộn cảm như sau, ngoại trừ :
a.Nối tiếp
b.Song song
c.Hổn hợp
d. Theo hình tam giác
Câu 5.2.33.Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách :
a. Truyền trực tiếp với bánh đà
b. Truyền qua hộp giảm tốc
c. Truyền qua dây đai
d. Truyền động tổ hợp
Câu 5.2.34.Môtơ khởi động là thiết bị:
a. Biến điện năng thành cơ năng
b. Biến cơ năng thành điện năng
c. Biến hoá năng thành cơ năng
d. Biến điện năng thành nhiệt năng
Câu 5.2.35.Máy khởi động được gắn trực tiếp với:
a. Cốt máy
b. Trục cam
c. Bánh đà
d. Vỏ hộp số
Câu 5.2.36.Phương pháp nào sau đây thường được dùng để khởi động động cơ hiện nay:
a. Trực tiếp
b. Gián tiếp
c. Quán tính
d. Truyền động quahộp giảm tốc
Câu 5.2.37.Số vòng của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp :
a. Bằng nhau
b. Cuộn hút lơn hơn
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Tuỳ loại
Câu 5.2.38.Tiết diện dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp:
a. Bằng nhau
b. Cuộn giữ lớn gấp đôi
c. Cuộn giữ lớn hơn
d. Cuộn hút lớn hơn
Câu 5.2.39.Cơ cấu khởi động trên ôtô hiên nay là khởi động bằng động cơ điện:
a.1 chiều
b.2 chiều
c. 3 chiều
d. Xoay chiều
Câu 5.2.40.Kiểm tra role trong mạch khởi động ta dùng:
a. Accu
b. VOM
c. accu và VOM
d.ampe kế
Câu 5.2.41.Cuộn hút và cuộn giữ trong role gài khớp được quấn :
a. Cùng chiều
b. Ngược chiều
c. Quấn song song
d. Tuỳ theo loại máy
Câu 5.2.42.Dòng điện trong máy khởi động lớn nhất khi máy khởi động…………với bánh đà:
a. Chưa ăn khớp
b. Chớm ăn khớp
c. An khớp
d. Vừa ra khỏi
Câu 5.2.43. Dựa vào đặc tính ở chế độ làm việc thứ nhất của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ỏ phần:
a.cơ
b.điện
c. phần cơ và điện
d. chổi than
Câu 5.2.44.Dựa vào dặc tính làm việc thứ 3 của máy khởi động ta có thể biết hỏng hóc xẩy ra ở phần:
a.cơ
b. điện
c. rôto
d.stato
âu 5.2.45. Điều nào sau đây không đúng chức năng của rơle gài khớp
a. Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà
b. Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động
c. Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới môtơ
d. Giúp máy khởi động không hư khi bánh răng khởi động bị kẹt trên bánh đà
Câu 5.2.19.Các tấm ngăn giữa các bản cực của accu khởi động được dùng để:
a.Cách điện
b.Ngăn dung dịch điện phân
c.Làm mát bản cực
d.Chống chập mạch nhưng cho dòng điện chạy qua
Câu 5.2.20.Nồng độ dung dịch quá thấp sẽ làm cho accu khởi động:
a.Giảm tuổi thọ
b.Rụng bản cực
c.Bản cực bị sunfát hoá
d.điện thế accu giảm
Câu 5.2.21.Trong quá trình phóng điện 2 bản cực của accu khởi động từ PbO2 vàPb biến thành
a.PbHSO4
b.PbSO4
c.PbSO3
d.Pb
Câu 5.2.22.Khi phóng điện, trong bình accu khởi động chất gì được tạo ra:
a.H2O
b.H2SO4
c.PbSO4
d.Pb
Câu 5.2.23.Khi tháo accu khởi động ta phải:
a.Tháo hai cực một lúc
b.Tháo cực dương trước
c. Tháo cực âm trước
d.Cho tắt công tắc máy rồi mới tháo
Câu 5.2.24. Khi pha dung dich H2SO4 cho accu khởi động bước nào sau đây đúng:
a.Đổ axít vào nước
b.Đổ nước vào axít
c.Đổ axít và nước vào cùng một lúc
d.kiểm tra nước và axít
Câu 5.2.25. Khi không có dòng điện ngoài, sức điện động của accu phụ thuộc vào
a. Sự chênh lệch điện thế giữa 2 tấm bản cực
b. Nồng độ dung dịch
c. tiết diện của hai bản cực
d. bề dày tấm bản cực
Câu 5.2.26Nguồn điện dùng cho máy khởi động để khởi động động cơ:
a. Máy sạc
b. Bô bin
c. Accu
d. Cả accu và máy sạc
câu 5.2.27Cường dộ dòng điện dể khởi động động cơ cao nhất:
a.25÷50A
b.20÷25A
c.900÷100A
d.300÷400A
Câu 5.2.28 Diode trên mạch bán dẩn bảo vệ khởi động có thể kiểm tra bằng:
a.Đồng hồ VOM
b.Nhiệt kế
c.Ty trọng kế
d. Ampe kế
âu 5.2.29 Tỷ số truyền từ bánh răng của máy khởi động và bánh răng của bánh đà nằm trong giới hạn :
a. 9÷18
b. 22÷50
c. 7÷ 8
d. 10÷12
Câu 5.2.30 Chiều dài dây dẩn từ accu đến động cơ phải nằm trong giới hạn
a. > 2m
b. < 1m
c. > 5m
d. ≤ 0.2m
Câu 5.2.31.Máy khởi đông phân loại theo:
a. Môtơ điện
b. Phần truyền động
c. Đời máy
d. Kiểu đấu dây và cách truyền động
