wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz117-147

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 117. Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã hội,.........bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức............. trong cách mạng xã hội chủ nghĩa”.

a)

A. quan hệ gia đình...quan trọng

b)

B. quan hệ tập thể...cần thiết

c)

C. quan hệ cá nhân...cấp thiết

d)

D. quan hệ dân tộc...cấp bách

2.

Câu 118. Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

A. Hiện nay, việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác

b)

B. Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

C. Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

3.

Câu 119. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Gia đình là ......... của xã hội”.

a)

A. nền tảng 32

b)

B. cơ sở

c)

C. tế bào

d)

D. đơn vị

4.

Câu 120. Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: “Hôn nhân ............ là hôn nhân xuất phát từ ..........giữa nam và nữ”.

a)

A. tiên tiến...tình cảm

b)

B. tiến bộ...tình yêu

c)

C. lành mạnh….tình cảm

d)

D. hiện đại....tình yêu

5.

Câu 121. Từ khi ra đời (1848) đến nay, chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua bao nhiêu giai đoạn chủ yếu ?

a)

A. 2 giai đoạn

b)

B. 3 giai đoạn

c)

C. 4 giai đoạn

d)

D. 5 giai đoạn

6.

Câu 122. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nguyên tắc phân phối nào là chủ đạo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Phân phối theo mức độ góp vốn

b)

B. Phân phối theo nhu cầu

c)

C. Phân phối theo lao động

d)

D. Phân phối theo quyền sở hữu tư liệu sản xuất

7.

Câu 123. Giai cấp công nhân được các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác- Lênin xác định trên các phương diện cơ bản:

a)

A. Kinh tế - xã hội 33

b)

B. Chính trị - xã hội

c)

C. Kinh tế - xã hội; Chính trị - xã hội

d)

D. Kinh tế - chính trị - xã hội

8.

Câu 124. Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

A. Bị chiến tranh tàn phá nặng nề

b)

B. Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

c)

C. Từ một nước nông nghiệp độc canh lúa tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Từ một nước công nghiệp phát triển tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội

9.

Câu 125. Đảng Cộng sản ra đời là kết quả của sự kết hợp giữa :

a)

A. Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân

b)

B. Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước

c)

C. Phong trào công nhân với phong trào yêu nước

d)

D. Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

10.

Câu 126. Giai cấp công nhân ở trình độ trưởng thành trong cuộc đấu tranh giai cấp chống chủ nghĩa tư bản là :

a)

A.Tự phát

b)

B.Tự giác

c)

C.Đấu tranh chính trị, có Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

D.Tất cả đáp án

11.

Câu 127. Điền từ thích hợp vào chỗ trônga : “ Giai cấp công nhân thực hiện một cuộc cách mạng về..................bao gồm cải tạo cái cũ cái lỗi thời, lạc hậu, xây dựng cái mới, tiến bộ trong tâm lý, lối sống và trong đời sống tinh thần xã hội “.

a)

A.văn hóa

b)

B.tư tưởng

c)

C.văn hóa, tư tưởng

d)

D.chính trị

12.

Câu 128. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của :

a)

A. Giải cấp nông dân và nhân dân lao động

b)

B. Giai cấp công nhân và những người lao động

c)

C. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

D. Tầng lớp trí thức và nhân dân lao động

13.

Câu 129. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Gắn liền với cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, với sự phát triển ............., công nhân hiện đại có xu hướng...........hóa “.

a)

A. kinh tế tri thức....trí tuệ

b)

B. kinh tế hàng hóa....trí thức

c)

C. kinh tế thị trưởng....trí thức

d)

D. kinh tế xã hội chủ nghĩa....hiện đại

14.

Câu 130. Nhà nước pháp trị và Nhà nước pháp quyền có điểm nào giống nhau?

a)

A. Dùng pháp luật để quản lý xã hội

b)

B. Khẳng định quyền lực tối cao của pháp luật

c)

C. Khẳng định mối quan hệ trách nhiệm giữa nhà nước và công dân, công dân và nhà nước

d)

D. Quan chức nhà nước do nhân dân bầu ra và bãi miễn

15.

Câu 131. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nhà nước:

a)

A. Mang bản chất giai cấp công nhân, đồng thời cũng gắn bó chặt chẽ với dân tộc, với nhân dân

b)

B. Mang bản chất của giai cấp nông dân

c)

C. Mang bản chất của các tầng lớp nhân dân lao động

d)

D. Mang bản chất của tầng lớp trí thức

16.

Câu 132. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thể hiện trên mấy lĩnh vực cơ bản?

a)

A. 2 lĩnh vực

b)

B. 3 lĩnh vực

c)

C. 4 lĩnh vực

d)

D. 5 lĩnh vực

17.

Câu 133. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Dân chủ là một..............., một chế độ xã hội “.

a)

A. thiết chế chính trị

b)

B. thiết chế đặc thù

c)

C. thể chế chính trị - xã hội

d)

D. thể chế chính trị

18.

Câu 134. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiền đề kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản là:

a)

A. Sự lớn mạnh của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

B. Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

c)

C. Sự phát triển về lực lượng sản xuất và sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

D. Sự lớn mạnh của lực lượng sản xuất và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

19.

Câu 135. Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất............., vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ........ sâu sắc”.

a)

A. giai cấp công nhân....giai cấp

b)

B. giai cấp vô sản.... nhân đạo

c)

C. giai cấp công nhân....dân tộc

d)

D. giai cấp vô sản....cộng đồn

20.

Câu 136. Hồ Chí Minh lý giải: Việt Nam “tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp lạc hậu, không phải kinh qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa” có nghĩa là:

a)

A. Bỏ qua lực lượng sản xuất của tư bản chủ nghĩa

b)

B. Bỏ qua tư liệu sản xuất của tư bản chủ nghĩa

c)

C. Bỏ qua quan hệ sản xuất của tư bản chủ nghĩa

d)

D. Bỏ qua phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

21.

Câu 137. Hãy hoàn thiện câu sau: “dân chủ xã hội chủ nghĩa và ........ về chính trị, bảo đảm vai trò lãnh đạo ......... của Đảng Cộng sản không loại trừ nhau mà ngược lại, chính sự lãnh đạo của Đảng là điều kiện cho dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời, tồn tại và phát triển”.

a)

A. nhất nguyên....duy nhất

b)

B. đa nguyên....cao nhất

c)

C. nhất nguyên....lớn nhất

d)

D. nhất nguyên....quan trọng nhất

22.

Câu 138. Cơ sở kinh tế vững chắc cho xây dựng dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

B. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

C. Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

D. Xây dựng, phát triển thể chế kinh tế thị trường định hướng chủ nghĩa xã hội

23.

Câu 139. Quan điểm của Đảng ta về những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội lần đầu tiên được thông qua tại:

a)

A. Đại hội VI

b)

B. Đại hội VII

c)

C. Đại hội VIII

d)

D. Đại hội IX

24.

Câu 140 . Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, yếu tố đã và đang từng bước thúc đẩy tăng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức và các tầng lớp xã hội khác là:

a)

A. Những biến đổi trong cơ cấu kinh tế

b)

B. Những biến đổi trong cơ cấu nghề nghiệp

c)

C. Những biến đổi trong cơ cấu giai cấp

d)

D. Những biến đổi trong cơ cấu dân cư

25.

Câu 141. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực dân chủ là:

a)

A. Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

b)

B. Quyền hành thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

c)

C. Quyền bính thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước

d)

D. Quyền lực thuộc về nhân dân lao động, nhân dân lao động là chủ nhân của nhà nước

26.

Câu 142. Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo có vai trò, vị trí như thế nào trong Giáo hội?

a)

A. Quan trọng

b)

B. Đặc biệt

c)

C. To lớn

d)

D. Rất quan trọng

27.

Câu 143. Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là :

a)

A.Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B.Phát triển kinh tế - xã hội

c)

C.Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hóa và dân trí cho mọi người dân

d)

D.Tất cả các đáp án đều sai

28.

Câu 144. Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

A. Thói quen

b)

B. Tín ngưỡng truyền thống

c)

C. Biến đổi của lịch sử

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

29.

Câu 145. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng cũng chính là:

a)

A. Tôn trọng quyền công dân, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Tôn trọng quyền trẻ em, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

C. Tôn trọng quyền bình đẳng giới, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

D. Tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

30.

Câu 146. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “các dân tộc Việt Nam có truyền thống ............ gắn bó lâu đời trong cộng đồng …........".

a)

A. yêu nước.....dân tộc – tộc người

b)

B. đoàn kết......dân tộc – quốc gia

c)

C. gắn kết cộng đồng.....dân tộc – tộc người

d)

D. đấu tranh anh dũng.....quốc gia

31.

Câu 147. Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có.….......... với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại”.

a)

A. sự thống nhất biện chứng

b)

B. mối quan hệ mật thiết

c)

C. mối quan hệ tác động qua lại

d)

D. sự thống nhất tuyệt đối