wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12과 - 전화

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Di chuyển các bức tranh sau với các từ tương ứng

a)
1.

전화를 걸다

b)
2.

전화를 받다

c)
3.

전화가 오다

d)
4.

전화를 바꾸다

2.

 Đưa các từ bên dưới vào vị trí thích hợp

3.

 Nối các câu hỏi với câu trả lời thích hợp

a)

네, 그런데요.

1.

거기 한국대사관이지요?

b)

네, 잠깐만 기다리세요.

2.

현우 씨 좀 바꿔 주시겠어요?

c)

저는 마리코입니다.

3.

실례지만 누구세요?

d)

그럼 저녁에 다시 전화하겠습니다.

4.

마리코 씨는 지금 없는데요.

4.

Từ nào sau đây không phải là “điện thoại di động”

a)

스마트폰

b)

휴대폰

c)

핸드폰

d)

공중전화

5.

Ghi âm câu trả lời cho câu sau:

전화번호가 몇 번이에요?

4 lines
6.

Nghe và chọn từ tương ứng

a)

연락처

b)

연낙처

c)

열락처

d)

여락처

7.

Nhìn tranh và chọn từ tương ứng

a)

문자 메시지를 보내다

b)

통화중이다

c)

전화를 하다

d)

문자 메시지를 받다

8.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Thẻ điện thoại – Đánh thức – Xuất phát – Âm thanh

a)

전화 카드 – 깨우다 – 출발하다 – 소리

b)

전화 카드 – 출발하다 – 깨우다 – 소리

c)

전화 카드 – 소리 – 깨우다 – 출발하다

d)

소리 – 깨우다 – 출발하다 – 전화 카드

9.

Sắp xếp các câu sau để tạo thành một đoạn hội thoại đúng

a)

여보세요? 남 씨 휴대폰 맞으세요?

b)

네, 남 씨는 방금 나갔어요. 실례지만 누구세요?

c)

저는 남씨의 반 친구 유미입니다. 남 씨는 언제 들어옵니까?

d)

아마 저녁에 들어올 거예요.

e)

네, 감사합니다. 그럼 저녁에 다시 전화해드리겠습니다.

1)
2)
3)
4)
5)
10.

"Làm ơn chuyển lời nhắn giúp tôi". Tiếng Hàn là gì?

a)

메모 좀 전해주세요.

b)

메모 전해드리겠습니다.

c)

잠깐 외출하셨는데요.

d)

말씀 전해드리겠습니다.

11.

Điền từ tương ứng với từ gạch chân vào chỗ trống:

Anh để lại thông tin liên lạc giúp tôi nhé? -> 연락처를 __시겠어요?

Số điện thoại của tôi là 012-3333-5959. -> 제 ___는 012-3333-5959입니다.

(a)  

12.

Chọn đáp án đúng cho từ còn thiếu:

전화_금, 수_자 부담, _내 전화, 인터_ 전화

a)

요, 신, 국, 넷

b)

요, 산, 국, 넷

c)

유, 신, 국, 넷

d)

유, 산, 국, 넷

13.

Ghi âm câu trả lời cho câu sau:

부모님께 얼마나 자주 전화합니까?

4 lines
14.

Nghe và viết lại từ sau:

(a)  

15.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn và ghi âm lại phần trả lời của bạn

Tôi thường xuyên sử dụng điện thoại di động nhưng em tôi thường xuyên sử dụng điện thoại nhà.

4 lines
16.

Sắp xếp lại câu theo trật tự đúng

a)

우리는

b)

문자 메시지로

c)

약속 장소와

d)

시간을

e)

정합니다

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Chọn cách phát âm đúng

a)

한라산 /할라산/

b)

설날 /서랄/

c)

연락 /연낙/

d)

난로 /난노/

18.

Nối các phần tiếng Hàn sau với ý nghĩa tương ứng

a)

Hãy chuyển lời giúp.

1.

말씀 좀 전해주세요.

b)

Tôi sẽ nhắn là ai gọi đến ạ?

2.

누구라고 전해 드릴까요?

c)

Hành lý, đồ đạc

3.

d)

Đưa ra, tung ra

4.

내다

19.

Ghi âm cách đọc câu sau:

선생님께서는 칠 년 동안 한국에서 사셨습니다.

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn:

Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi ngày. (sử dụng ngữ pháp 에게/한테/께)



(a)